Gói thầu: Gói thầu số 02:Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892134-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02:Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220562171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 16:29:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,965,612,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.948418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1896836E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục chính là đường giao thông và hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.777.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên còn hiệu lực Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên. có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên. có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 8 tấn (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥12 tấn (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥16 tấn (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥108 CV (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130 CV (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02:Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường bích đào (đoạn từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường Vũ Duy Thanh), phường Bích Đào
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại KGK và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công nghiệp Sông Vân. - Đơn vị thẩm định E-HSMT; kết quả LCNT: Phòng tài chính - Kế hoạch thành phố Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính và kế hoạch thành phố Ninh Bình; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thành Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông nhựa chặt C12.5 hạt mịn dày 7cmChương V của E-HSMT368,66m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V của E-HSMT3,6866100m2
3Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 chiều dày Chương V của E-HSMT76,2m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT3,7306100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,6993100m3
6Mat tít nhựa đườngChương V của E-HSMT0,03m3
7Cắt khe mặt đườngChương V của E-HSMT7,210m
8Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT0,17100m2
9Phá dỡ kết cấu gạch vỉa hè cũChương V của E-HSMT228,78m3
10Đào nền đường, đất cấp IIChương V của E-HSMT2,5618100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98, bằng đất mua vềChương V của E-HSMT1,066100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, bằng đất mua vềChương V của E-HSMT0,9431100m3
13Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp IIChương V của E-HSMT2,5618100m3
14Vận chuyển vật liệu vỉa hè cũ đổ điChương V của E-HSMT2,2878100m3
15Lắp đặt vỉa bo kích thước 300x230x1000Chương V của E-HSMT504m
16Lắp đặt vỉa bo kích thước 300x230x250Chương V của E-HSMT97m
17Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT35,05m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaChương V của E-HSMT5,1176100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V của E-HSMT1.154cấu kiện
20Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT9,23m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT1,0386100m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT318,67m2
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT31,87m3
24Lát gạch Bê tông giả đá KT 40x20x3cmChương V của E-HSMT1.579,36m2
25Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT94,34m3
26Gạch xây hố trồng cây VXM M75, tường 11Chương V của E-HSMT0,62m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (hố trồng cây)Chương V của E-HSMT3,12m2
28Đổ đất mầu trồng câyChương V của E-HSMT1,8m3
29Mua cây Lim Xẹt về trồngChương V của E-HSMT10cây
30Đốn hạ câyChương V của E-HSMT211 cây
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan BTCTChương V của E-HSMT5131 cấu kiện
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT4,8m3
3Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT37,04m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT1,8828100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT1,8694tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT3,7709tấn
7Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,52m3
8Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT30,56m3
9Ván khuôn mũ mốChương V của E-HSMT4,144100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng mũ mố, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,2985tấn
11Gạch xây thân cống VXM M75Chương V của E-HSMT160,31m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT728,68m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT95,42m3
14Ván khuôn móngChương V của E-HSMT1,539100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT63,61m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT11,6981100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, bằng đất mua vềChương V của E-HSMT5,2035100m3
18Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp IIChương V của E-HSMT11,6981100m3
19Nắp ga gang KT 90x90cmChương V của E-HSMT24cái
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố gaChương V của E-HSMT24cái
21Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT8,08m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,7555100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT1,6354tấn
24Xây hố ga vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT27,27m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT123,94m2
26Đổ bê tông móng hố ga, chiều rộng Chương V của E-HSMT12,91m3
27Ván khuôn móng hố gaChương V của E-HSMT0,3149100m2
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT6,46m3
29Đổ bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT8,37m3
30Ván khuôn hố thu nướcChương V của E-HSMT0,2025100m2
31Khung, bản lề và nắp hố thu nước bằng thépChương V của E-HSMT27bộ
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT1,89m3
33Ống nhựa uPVC D160Chương V của E-HSMT0,64100m
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,1242100m3
35Thép tấm ngăn mùi inoxChương V của E-HSMT0,0267tấn
36Cao su tấm dày 2mmChương V của E-HSMT2,43m2
37Tắc kê inox M6*50Chương V của E-HSMT81cái
38Long đen inox dày 1mmChương V của E-HSMT0,54kg
39Khoen tròn D6Chương V của E-HSMT81cái
40Lắp đặt tấm ngăn mùiChương V của E-HSMT3,38m2
41Lắp đặt cống hộp qua đườngChương V của E-HSMT32đoạn cống
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V của E-HSMT1,5443tấn
43Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT12,26m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của E-HSMT2,2528100m2
45Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT8,75m3
46Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT0,125100m2
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT6,44m3
48Mối nối VXM M150Chương V của E-HSMT0,87m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,0784100m3
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, bằng đất mua vềChương V của E-HSMT0,408100m3
51Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp IIChương V của E-HSMT1,0784100m3
52Nắp ga gang KT 90x90cm (hố ga cống ngang đường)Chương V của E-HSMT6cái
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan BTCT trọng lượng > 50kg-200kgChương V của E-HSMT6cấu kiện
54Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,02m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,1889100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT0,4088tấn
57Xây hố ga vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,06m3
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT27,55m2
59Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,23m3
60Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,0787100m2
61Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT1,61m3
62Bê tông nhựa chặt C12.5 hạt mịn dày 7cm (Hoàn trả mặt đường cũ)Chương V của E-HSMT38,15m2
63Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V của E-HSMT0,3815100m2
64Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 chiều dày Chương V của E-HSMT6,92m3
65Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT0,2705100m2
66Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,0487100m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỈA HÈ PHÍA TÂY ĐƯỜNG NGUYỄN VIẾT XUÂN
1Phá dỡ kết cấu gạch vỉa hè cũChương V của E-HSMT23,64m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, bằng đất mua vềChương V của E-HSMT0,3614100m3
3Vận chuyển vật liệu vỉa hè cũ đổ điChương V của E-HSMT0,236100m3
4Lắp đặt vỉa boChương V của E-HSMT55m
5Đổ bê tông bó vỉa. đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,85m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaChương V của E-HSMT0,462100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V của E-HSMT1101 cấu kiện
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT0,99m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,1056100m2
10vữa XM mác 100 dày 2cmChương V của E-HSMT27,5m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT17,88m3
12Lát gạch bê tông giả đá KT 40x20x3cmChương V của E-HSMT162,29m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT12,98m3
14Gạch xây hố trồng cây VXM M75Chương V của E-HSMT0,5m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,5m2
16Đổ đất mầu trồng câyChương V của E-HSMT1,44m3
17Mua cây về trồngChương V của E-HSMT8cây
18Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2Chương V của E-HSMT13cây
19Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V của E-HSMT42đoạn ống
20Đổ bê tông ống cống tròn D800, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT11,89m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V của E-HSMT1,4574tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V của E-HSMT2,3751100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V của E-HSMT42cấu kiện
24Đổ bê tông tấm móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT16,38m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm móngChương V của E-HSMT0,446tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm móngChương V của E-HSMT1,1214100m2
27Vữa XM M150 chèn mối nối cốngChương V của E-HSMT0,2m3
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT4,62m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,889100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, bằng đất mua vềChương V của E-HSMT1,2098100m3
31Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,889100m3
32Nắp ga gang KT 90x90cm (hố ga cống dọc)Chương V của E-HSMT2cái
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố gaChương V của E-HSMT2cái
34Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,67m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,063100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT0,1363tấn
37Xây hố ga vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,15m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT14,32m2
39Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,08m3
40Ván khuôn móng móng hố gaChương V của E-HSMT0,0262100m2
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT0,54m3
42Đổ bê tông hố thu nước đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,62m3
43Ván khuôn hố thu nướcChương V của E-HSMT0,015100m2
44Khung, bản lề và nắp hố thu nước bằng thépChương V của E-HSMT2bộ
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT0,14m3
46Ống nhựa uPVC D160Chương V của E-HSMT0,018100m
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,0092100m3
48Thép tấm ngăn mùi inoxChương V của E-HSMT0,002tấn
49Cao su tấm dày 2mmChương V của E-HSMT0,18m2
50Tắc kê inox M6*50Chương V của E-HSMT6cái
51Long đen inox dày 1mmChương V của E-HSMT0,04kg
52Khoen tròn D6Chương V của E-HSMT6cái
53Lắp đặt tấm ngăn mùiChương V của E-HSMT0,25m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN DI CHUYỂN
1Móng cột béo ly tâm 14m: MT14-24Chương V của E-HSMT1móng
2Hào cáp ngầm trung hạ thếChương V của E-HSMT3m
3Đào, đắp rãnh tiếp địa cột xuất tuyến RC2-xtChương V của E-HSMT1vị trí
4Hệ thống tiếp địa cột xuất tuyến (trạm trụ): RC2-XTChương V của E-HSMT1ht
5Xà đón dây đầu trạm XKL2ac-TBA-2400Chương V của E-HSMT1bộ
6Xà đỡ sứ trung gian XTG-2400Chương V của E-HSMT1bộ
7Xà đỡ cầu chì 22kV cột đơn: XSI-2400Chương V của E-HSMT1bộ
8Xà đỡ CSV và đỡ cổ cáp ngầm: XCSV-CCN-2400Chương V của E-HSMT1bộ
9Ghế thao tác và giá đỡ ghế thao tác cột béo: GĐGTT+GTT-3500Chương V của E-HSMT1bộ
10Thang trèo 4m cột béo: TT-3500Chương V của E-HSMT1bộ
11Cột bê tông ly tâm 14m: PC.I-14-24Chương V của E-HSMT1cột
12Dây chì 10AChương V của E-HSMT1bộ
13Sứ đứng 24kV-Pinpost + tyChương V của E-HSMT4sứ
14Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + KẹpChương V của E-HSMT3sứ
15Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B ( kèm phụ kiện)Chương V của E-HSMT3chuỗi
16Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE(2,5mm)/HDPE-70/11mm2Chương V của E-HSMT15m
17Dây đồng mềm CV50 đấu trung tính MBA và CSV với HTTĐChương V của E-HSMT8m
18Đầu cốt đồng C50Chương V của E-HSMT6cái
19Đầu cốt đồng nhôm CA70Chương V của E-HSMT15cái
20Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng)Chương V của E-HSMT1bộ
21Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng)Chương V của E-HSMT1bộ
22Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120)Chương V của E-HSMT3cái
23Hotline 4/0 (CHLC-120)Chương V của E-HSMT3cái
24Biển báo thứ tự phaChương V của E-HSMT3cái
25Biển báo lộ xuất tuyếnChương V của E-HSMT3cái
26Bịt đầu cốt các loạiChương V của E-HSMT21cái
27Ống nhựa HDPE 105/80 luồn cáp trung thếChương V của E-HSMT19m
28Keo xịt bịt biển, bịt đầu ống nhựa HDPEChương V của E-HSMT1hộp
29Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Chương V của E-HSMT15bộ
30Lắp đặt lại cầu chì tự rơi 24kVChương V của E-HSMT1bộ
31Lắp đặt lại cáp ngầm Cu/XLPE/DATA/PVC/W 1x50-24kVChương V của E-HSMT63m
32Tháo hạ, thu hồi sứ đứng PLM24Chương V của E-HSMT3cột
33Tháo hạ, thu hồi sứ chuỗi SLC24Chương V của E-HSMT3cột
34Tháo hạ, thu hồi dây dẫn dàn trạm ACXH70Chương V của E-HSMT12m
35Tháo hạ thu hồi xà XKL2ac-xtChương V của E-HSMT1bộ
36Tháo hạ thu hồi xà XPL-3Chương V của E-HSMT1bộ
37Tháo hạ thu hồi xà XSI+CSVChương V của E-HSMT1bộ
38Tháo hạ thu hồi ghế thao tác GTT+GĐGTTChương V của E-HSMT1bộ
39Tháo hạ thu hồi thang trèo TTChương V của E-HSMT1bộ
40Tháo hạ thu hồi giá kẹp cáp hạ thế GKCChương V của E-HSMT1bộ
41Móng cột béo ly tâm 14m: MT14-24Chương V của E-HSMT1móng
42Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC1Chương V của E-HSMT1vị trí
43Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma8,5Chương V của E-HSMT4móng
44Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: R1LL-8,5Chương V của E-HSMT2vị trí
45Dựng Cột BTLT PC.I-14-24Chương V của E-HSMT1Cột
46Hệ thống tiếp địa RC1Chương V của E-HSMT1`HT
47Lắp đặt lại dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2Chương V của E-HSMT408m
48Ghíp nhôm A 70-240 mm2, 3BLChương V của E-HSMT12bộ
49Xà 22kV: XKL2a-2400Chương V của E-HSMT1Bộ
50Xà 22kV: XKL3a-2400Chương V của E-HSMT1Bộ
51Sứ đứng 24kV-Pinpost + tyChương V của E-HSMT12bộ
52Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-5.0Chương V của E-HSMT2Cột
53Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3Chương V của E-HSMT2Cột
54Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-8,5Chương V của E-HSMT2HT
55Lắp đặt lại cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2Chương V của E-HSMT60m
56Ống nhựa luồn cáp ngầm hạ thế HDPE105/80Chương V của E-HSMT54m
57Giá kẹp cáp hạ thế: KCHTChương V của E-HSMT1Bộ
58Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120Chương V của E-HSMT147m
59Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2Chương V của E-HSMT11bộ
60Kẹp treo cáp VX 4x120mm2Chương V của E-HSMT1bộ
61Móc treo cáp F20Chương V của E-HSMT12bộ
62Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơnChương V của E-HSMT14bộ
63Đai thép không rỉ + khóa đai cột đúpChương V của E-HSMT6bộ
64Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 240mm2Chương V của E-HSMT12cái
65Bịt đầu cốt (vàng + xanh + đỏ)Chương V của E-HSMT12cái
66Ống Gen co nhiệt hạ thế Ø 35 (350mm/cái)Chương V của E-HSMT12m
67Ống nhôm không chịu lực A240 mm2Chương V của E-HSMT12m
68Ống nối cáp VX MJPT 120mm2 - 120mm2Chương V của E-HSMT8m
69Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BLChương V của E-HSMT3bộ
70Ghíp nhôm A 70-240 mm2, 3BLChương V của E-HSMT2bộ
71Tháo hạ, thu hồi cột LT14Chương V của E-HSMT1cột
72Tháo hạ thu hồi xà XKL2ac-xtChương V của E-HSMT2bộ
73Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ24Chương V của E-HSMT12quả
74Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5Chương V của E-HSMT3cột
75Tháo hạ, thu hồi cột cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x120Chương V của E-HSMT100m
76Lắp mới cò lèo mới đấu nối đường dây 3 phaChương V của E-HSMT3
77Lắp đặt lại chống sét van 3 pha: 24kV- PolymerChương V của E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.948418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1896836E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục chính là đường giao thông và hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.777.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên còn hiệu lực Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên. có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên. có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ. Có tài liệu chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)2
3 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)2
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)1
5 Máy lu bánh thép Trọng lượng gia tải ≥ 8 tấn (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)1
6 Máy lu bánh lốp Trọng lượng gia tải ≥12 tấn (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)1
7 Máy lu rung Lực rung ≥16 tấn (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)1
8 Máy ủi Công suất ≥108 CV (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥130 CV (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->