Gói thầu: Gói thầu số 02:Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02:Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220562171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 16:29:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,965,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.948418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1896836E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục chính là đường giao thông và hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.777.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên còn hiệu lực Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên. có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên. có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải ≥ 8 tấn (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải ≥12 tấn (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥16 tấn (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥108 CV (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥130 CV (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02:Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường bích đào (đoạn từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường Vũ Duy Thanh), phường Bích Đào 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính và kế hoạch thành phố Ninh Bình; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thành Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12.5 hạt mịn dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 368,66 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 3,6866 | 100m2 |
| 3 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 chiều dày | Chương V của E-HSMT | 76,2 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 3,7306 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,6993 | 100m3 |
| 6 | Mat tít nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 7 | Cắt khe mặt đường | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 10m |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch vỉa hè cũ | Chương V của E-HSMT | 228,78 | m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,5618 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98, bằng đất mua về | Chương V của E-HSMT | 1,066 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, bằng đất mua về | Chương V của E-HSMT | 0,9431 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,5618 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu vỉa hè cũ đổ đi | Chương V của E-HSMT | 2,2878 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt vỉa bo kích thước 300x230x1000 | Chương V của E-HSMT | 504 | m |
| 16 | Lắp đặt vỉa bo kích thước 300x230x250 | Chương V của E-HSMT | 97 | m |
| 17 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 35,05 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 5,1176 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 1.154 | cấu kiện |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 9,23 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 1,0386 | 100m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 318,67 | m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 31,87 | m3 |
| 24 | Lát gạch Bê tông giả đá KT 40x20x3cm | Chương V của E-HSMT | 1.579,36 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 94,34 | m3 |
| 26 | Gạch xây hố trồng cây VXM M75, tường 11 | Chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (hố trồng cây) | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 28 | Đổ đất mầu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 29 | Mua cây Lim Xẹt về trồng | Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 30 | Đốn hạ cây | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 cây |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan BTCT | Chương V của E-HSMT | 513 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 37,04 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 1,8828 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 1,8694 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 3,7709 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 30,56 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 4,144 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,2985 | tấn |
| 11 | Gạch xây thân cống VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 160,31 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 728,68 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 95,42 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 1,539 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 63,61 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 11,6981 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, bằng đất mua về | Chương V của E-HSMT | 5,2035 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,6981 | 100m3 |
| 19 | Nắp ga gang KT 90x90cm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 8,08 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,7555 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 1,6354 | tấn |
| 24 | Xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,27 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 123,94 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng hố ga, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 12,91 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,3149 | 100m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 6,46 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 30 | Ván khuôn hố thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,2025 | 100m2 |
| 31 | Khung, bản lề và nắp hố thu nước bằng thép | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 33 | Ống nhựa uPVC D160 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,1242 | 100m3 |
| 35 | Thép tấm ngăn mùi inox | Chương V của E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 36 | Cao su tấm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 37 | Tắc kê inox M6*50 | Chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| 38 | Long đen inox dày 1mm | Chương V của E-HSMT | 0,54 | kg |
| 39 | Khoen tròn D6 | Chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| 40 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | Chương V của E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 41 | Lắp đặt cống hộp qua đường | Chương V của E-HSMT | 32 | đoạn cống |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,5443 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 12,26 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 2,2528 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 8,75 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 48 | Mối nối VXM M150 | Chương V của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,0784 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, bằng đất mua về | Chương V của E-HSMT | 0,408 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,0784 | 100m3 |
| 52 | Nắp ga gang KT 90x90cm (hố ga cống ngang đường) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan BTCT trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 54 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,1889 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,4088 | tấn |
| 57 | Xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,06 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 27,55 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0787 | 100m2 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 62 | Bê tông nhựa chặt C12.5 hạt mịn dày 7cm (Hoàn trả mặt đường cũ) | Chương V của E-HSMT | 38,15 | m2 |
| 63 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,3815 | 100m2 |
| 64 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 chiều dày | Chương V của E-HSMT | 6,92 | m3 |
| 65 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,2705 | 100m2 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,0487 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỈA HÈ PHÍA TÂY ĐƯỜNG NGUYỄN VIẾT XUÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch vỉa hè cũ | Chương V của E-HSMT | 23,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, bằng đất mua về | Chương V của E-HSMT | 0,3614 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu vỉa hè cũ đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt vỉa bo | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 5 | Đổ bê tông bó vỉa. đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 110 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 10 | vữa XM mác 100 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 27,5 | m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 17,88 | m3 |
| 12 | Lát gạch bê tông giả đá KT 40x20x3cm | Chương V của E-HSMT | 162,29 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 12,98 | m3 |
| 14 | Gạch xây hố trồng cây VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 16 | Đổ đất mầu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 17 | Mua cây về trồng | Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 18 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Chương V của E-HSMT | 13 | cây |
| 19 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V của E-HSMT | 42 | đoạn ống |
| 20 | Đổ bê tông ống cống tròn D800, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,89 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,4574 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 2,3751 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V của E-HSMT | 42 | cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông tấm móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 16,38 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm móng | Chương V của E-HSMT | 0,446 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm móng | Chương V của E-HSMT | 1,1214 | 100m2 |
| 27 | Vữa XM M150 chèn mối nối cống | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,889 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, bằng đất mua về | Chương V của E-HSMT | 1,2098 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,889 | 100m3 |
| 32 | Nắp ga gang KT 90x90cm (hố ga cống dọc) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,1363 | tấn |
| 37 | Xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 14,32 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông hố thu nước đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 43 | Ván khuôn hố thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 44 | Khung, bản lề và nắp hố thu nước bằng thép | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 46 | Ống nhựa uPVC D160 | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,0092 | 100m3 |
| 48 | Thép tấm ngăn mùi inox | Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 49 | Cao su tấm dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m2 |
| 50 | Tắc kê inox M6*50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Long đen inox dày 1mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | kg |
| 52 | Khoen tròn D6 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN DI CHUYỂN | |||
| 1 | Móng cột béo ly tâm 14m: MT14-24 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Hào cáp ngầm trung hạ thế | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột xuất tuyến RC2-xt | Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 4 | Hệ thống tiếp địa cột xuất tuyến (trạm trụ): RC2-XT | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm XKL2ac-TBA-2400 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2400 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì 22kV cột đơn: XSI-2400 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ CSV và đỡ cổ cáp ngầm: XCSV-CCN-2400 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế thao tác cột béo: GĐGTT+GTT-3500 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo 4m cột béo: TT-3500 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 14m: PC.I-14-24 | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 12 | Dây chì 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Sứ đứng 24kV-Pinpost + ty | Chương V của E-HSMT | 4 | sứ |
| 14 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Chương V của E-HSMT | 3 | sứ |
| 15 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B ( kèm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 16 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE(2,5mm)/HDPE-70/11mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Dây đồng mềm CV50 đấu trung tính MBA và CSV với HTTĐ | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng C50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm CA70 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Biển báo thứ tự pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Biển báo lộ xuất tuyến | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Bịt đầu cốt các loại | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 27 | Ống nhựa HDPE 105/80 luồn cáp trung thế | Chương V của E-HSMT | 19 | m |
| 28 | Keo xịt bịt biển, bịt đầu ống nhựa HDPE | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 30 | Lắp đặt lại cầu chì tự rơi 24kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt lại cáp ngầm Cu/XLPE/DATA/PVC/W 1x50-24kV | Chương V của E-HSMT | 63 | m |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng PLM24 | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi sứ chuỗi SLC24 | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn dàn trạm ACXH70 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 35 | Tháo hạ thu hồi xà XKL2ac-xt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Tháo hạ thu hồi xà XPL-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Tháo hạ thu hồi xà XSI+CSV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Tháo hạ thu hồi ghế thao tác GTT+GĐGTT | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Tháo hạ thu hồi thang trèo TT | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Tháo hạ thu hồi giá kẹp cáp hạ thế GKC | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Móng cột béo ly tâm 14m: MT14-24 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 42 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC1 | Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 43 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma8,5 | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 44 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: R1LL-8,5 | Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 45 | Dựng Cột BTLT PC.I-14-24 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 46 | Hệ thống tiếp địa RC1 | Chương V của E-HSMT | 1 | `HT |
| 47 | Lắp đặt lại dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2 | Chương V của E-HSMT | 408 | m |
| 48 | Ghíp nhôm A 70-240 mm2, 3BL | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 49 | Xà 22kV: XKL2a-2400 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Xà 22kV: XKL3a-2400 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Sứ đứng 24kV-Pinpost + ty | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 52 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-5.0 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 53 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 54 | Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-8,5 | Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 55 | Lắp đặt lại cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 56 | Ống nhựa luồn cáp ngầm hạ thế HDPE105/80 | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 57 | Giá kẹp cáp hạ thế: KCHT | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 | Chương V của E-HSMT | 147 | m |
| 59 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2 | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 60 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Móc treo cáp F20 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 62 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 63 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đúp | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 240mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Bịt đầu cốt (vàng + xanh + đỏ) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Ống Gen co nhiệt hạ thế Ø 35 (350mm/cái) | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 67 | Ống nhôm không chịu lực A240 mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 68 | Ống nối cáp VX MJPT 120mm2 - 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 69 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Ghíp nhôm A 70-240 mm2, 3BL | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Tháo hạ, thu hồi cột LT14 | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 72 | Tháo hạ thu hồi xà XKL2ac-xt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ24 | Chương V của E-HSMT | 12 | quả |
| 74 | Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5 | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 75 | Tháo hạ, thu hồi cột cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x120 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 76 | Lắp mới cò lèo mới đấu nối đường dây 3 pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cò |
| 77 | Lắp đặt lại chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.948418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1896836E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục chính là đường giao thông và hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.777.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên còn hiệu lực Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên. có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên. có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ. Có tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt) | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng gia tải ≥ 8 tấn (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng gia tải ≥12 tấn (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt) | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Lực rung ≥16 tấn (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt) | 1 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≥108 CV (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt) | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥130 CV (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi