Gói thầu: Gói thầu số 01: Lắp đặt chốt đèn giao thông thành phố Rạch Giá (Giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Lắp đặt chốt đèn giao thông thành phố Rạch Giá (Giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220534325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (Nguồn thu sử dụng đất thành phố quản lý) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 17:53:00 đến ngày 2022-09-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,365,935,902 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất, độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có thi công lắp đặt mới hoặc cải tạo sửa chữa điện và đèn tín hiệu giao thông) + Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng hoàn thành > 956 triệu đồng(Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh).(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét(2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). (số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 956 triệu đồng)Kèm theo bản sao có chứng thực: + Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá trị, khối lượng công việc kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng,+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;+ Trường hợp HĐ thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoăc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc có tài liệu chấp thuận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 956.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghiệp.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định công bố hoặc đã đăng tải trên trang web của Bộ xây dựng theo điều 25 thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng).+ Chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn thời hạn.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình).* Tài liệu chứng minh: Có kèm theo bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghiệp;- Chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn thời hạn.- Đã từng tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật, ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật)* Tài liệu chứng minh: Có kèm theo bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị sơn kẻ vạch > 10A(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lò nấu sơn > 3A(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận tải thùng 2,5 tấn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Lắp đặt chốt đèn giao thông thành phố Rạch Giá (Giai đoạn 1) Lắp đặt chốt đèn giao thông thành phố Rạch Giá (Giai đoạn 1) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố (Nguồn thu sử dụng đất thành phố quản lý) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Rạch Giá, Ban quản lý các dự án ĐT&XD thành phố Rạch Giá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐT&XD thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Phú Quý Solar, số 193 Quốc lộ 80, khu phố Đông Tiến, thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang; VPĐD: Số 1045H Lâm Quang Ky, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Phòng tài chính – Kế hoạch/UBND thành phố Rạch Giá. 3. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỐT ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG NÚT GIAO TRẦN QUANG KHẢI - PHẠM HÙNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | 47,4 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | 4 | trụ | |
| 3 | Biển báo phản quang loại tam giác, cạnh 70cm, dày 2mm | 4 | Cái | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1,78 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | 0,178 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | 1,808 | 1m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 0,178 | m3 | |
| 8 | Lắp khung bu long móng đèn CBGT cao 5m tay vươn 3m | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp khung bu long móng đèn CBGT cao 3,7m: | 2 | bộ | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,092 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 1,63 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 2 | 1 trụ | |
| 13 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 2 | 1 trụ | |
| 14 | Lắp đặt đèn chóp vàng - Chỉ tính công lắp đặt. | 6 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt nguồn năng lượng mặt trời sử dụng đèn LED vàng, bóng D300, tấm pin NLMT 50W - Chỉ tính công lắp đặt. | 4 | Bộ | |
| 16 | Lắp đặt vỏ tủ điều khiển đèn chớp vàng NLMT - Chỉ tính công lắp đặt. | 4 | vỏ tủ | |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp 4x1.5mm2 | 0,3 | 100m | |
| 19 | Rải cáp ngầm đồng trần C-11mm2 (cọc tiếp địa) | 0,048 | 100m | |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | 4 | 1 bộ | |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 8 | 1 đầu cáp | |
| 22 | Đấu cốt đồng | 4 | Bộ | |
| B | CHỐT ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG NÚT GIAO ĐỐNG ĐA - CHU VĂN AN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | 13,2 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | 4 | trụ | |
| 3 | Biển báo phản quang loại tam giác, cạnh 70cm, dày 2mm | 4 | Cái | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | 0,1 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | 0,8 | 1m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 0,1 | m3 | |
| 8 | Lắp khung bu long móng đèn CBGT cao 3,7m: | 4 | bộ | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 0,7 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 4 | 1 trụ | |
| 12 | Lắp đặt đèn chóp vàng - Chỉ tính công lắp đặt. | 4 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt nguồn năng lượng mặt trời sử dụng đèn LED vàng, bóng D300, tấm pin NLMT 50W - Chỉ tính công lắp đặt. | 4 | Bộ | |
| 14 | Lắp đặt vỏ tủ điều khiển đèn chớp vàng NLMT - Chỉ tính công lắp đặt. | 4 | vỏ tủ | |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp 4x1.5mm2 | 0,2 | 100m | |
| 17 | Rải cáp ngầm đồng trần C-11mm2 (cọc tiếp địa) | 0,048 | 100m | |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | 4 | 1 bộ | |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 8 | 1 đầu cáp | |
| 20 | Đấu cốt đồng | 4 | Bộ | |
| C | CHỐT ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG NÚT GIAO LỘ LIÊN HƯƠNG - MẠC CỬU | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | 11 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 33,6 | m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | 3 | trụ | |
| 4 | Biển báo phản quang loại tam giác, cạnh 70cm, dày 2mm | 3 | Cái | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1,92 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | 0,192 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | 2,112 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 0,192 | m3 | |
| 9 | Lắp khung bu long móng đèn CBGT cao 3,7m: | 3 | bộ | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 1,92 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 3 | 1 trụ | |
| 13 | Lắp đặt đèn chóp vàng - Chỉ tính công lắp đặt. | 6 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt nguồn năng lượng mặt trời sử dụng đèn LED vàng, bóng D300, tấm pin NLMT 50W - Chỉ tính công lắp đặt. | 3 | Bộ | |
| 15 | Lắp đặt vỏ tủ điều khiển đèn chớp vàng NLMT - Chỉ tính công lắp đặt. | 3 | vỏ tủ | |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | 3 | bảng | |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp 4x1.5mm2 | 0,3 | 100m | |
| 18 | Rải cáp ngầm đồng trần C-11mm2 (cọc tiếp địa) | 0,036 | 100m | |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện | 3 | 1 bộ | |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 6 | 1 đầu cáp | |
| 21 | Đấu cốt đồng | 3 | Bộ | |
| D | CHỐT ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG NÚT GIAO ĐƯỜNG LIÊN HƯƠNG - QUANG TRUNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | 5,2 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 14,4 | m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | 3 | trụ | |
| 4 | Lắp biển báo phản quang loại tam giác, cạnh 70cm, dày 2mm | 3 | Cái | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1,92 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | 0,192 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | 2,112 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 0,192 | m3 | |
| 9 | Lắp khung bu long móng đèn CBGT cao 5,5m tay vươn 3,73m | 3 | Bộ | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 1,92 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 3 | 1 trụ | |
| 13 | Lắp đặt đèn chóp vàng - Chỉ tính công lắp đặt. | 6 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt nguồn năng lượng mặt trời sử dụng đèn LED vàng, bóng D300, tấm pin NLMT 50W - Chỉ tính công lắp đặt. | 3 | Bộ | |
| 15 | Lắp đặt vỏ tủ điều khiển đèn chớp vàng NLMT - Chỉ tính công lắp đặt. | 3 | vỏ tủ | |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | 3 | bảng | |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp 4x1.5mm2 | 0,3 | 100m | |
| 18 | Rải cáp ngầm đồng trần C-11mm2 (cọc tiếp địa) | 0,036 | 100m | |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện | 3 | 1 bộ | |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 6 | 1 đầu cáp | |
| 21 | Đấu cốt đồng | 3 | Bộ | |
| E | CHỐT ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG NÚT GIAO QUANG TRUNG - TÚ XƯƠNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | 8,4 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 21,6 | m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | 3 | trụ | |
| 4 | Lắp biển báo phản quang loại tam giác, cạnh 70cm, dày 2mm | 3 | Cái | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 0,75 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | 0,075 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | 0,6 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 0,075 | m3 | |
| 9 | Lắp khung bu long móng đèn CBGT cao 3,7m: | 3 | bộ | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 0,525 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 3 | 1 trụ | |
| 13 | Lắp đặt đèn chóp vàng - Chỉ tính công lắp đặt. | 3 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt nguồn năng lượng mặt trời sử dụng đèn LED vàng, bóng D300, tấm pin NLMT 50W - Chỉ tính công lắp đặt. | 3 | Bộ | |
| 15 | Lắp đặt vỏ tủ điều khiển đèn chớp vàng NLMT - Chỉ tính công lắp đặt. | 3 | vỏ tủ | |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | 3 | bảng | |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp 4x1.5mm2 | 0,15 | 100m | |
| 18 | Rải cáp ngầm đồng trần C-11mm2 (cọc tiếp địa) | 0,036 | 100m | |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện | 3 | 1 bộ | |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 6 | 1 đầu cáp | |
| 21 | Đấu cốt đồng | 3 | Bộ | |
| F | CHỐT ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG NÚT GIAO LÂM QUANG KY - SƯƠNG NGUYỆT ÁNH | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | 11,75 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 36 | m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | 3 | trụ | |
| 4 | Lắp biển báo phản quang loại tam giác, cạnh 70cm, dày 2mm | 3 | Cái | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1,53 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | 0,153 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | 1,608 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 0,153 | m3 | |
| 9 | Lắp khung bu long móng đèn CBGT cao 5m tay vươn 3m | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp khung bu long móng đèn CBGT cao 3,7m: | 1 | bộ | |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,078 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 1,455 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 2 | 1 trụ | |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 1 | 1 trụ | |
| 15 | Lắp đặt đèn chóp vàng - Chỉ tính công lắp đặt. | 5 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt nguồn năng lượng mặt trời sử dụng đèn LED vàng, bóng D300, tấm pin NLMT 50W - Chỉ tính công lắp đặt. | 3 | Bộ | |
| 17 | Lắp đặt vỏ tủ điều khiển đèn chớp vàng NLMT - Chỉ tính công lắp đặt. | 3 | vỏ tủ | |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | 3 | bảng | |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp 4x1.5mm2 | 0,25 | 100m | |
| 20 | Rải cáp ngầm đồng trần C-11mm2 (cọc tiếp địa) | 0,036 | 100m | |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | 3 | 1 bộ | |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 6 | 1 đầu cáp | |
| 23 | Đấu cốt đồng | 3 | Bộ | |
| G | CHỐT ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG NÚT GIAO PHẠM HÙNG - NGUYỄN VĂN CỪ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | 12,4 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 43,2 | m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | 4 | trụ | |
| 4 | Lắp biển báo phản quang loại tam giác, cạnh 70cm, dày 2mm | 4 | Cái | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1,78 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | 0,178 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | 1,608 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 0,178 | m3 | |
| 9 | Lắp khung bu long móng đèn CBGT cao 5m tay vươn 3m | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp khung bu long móng đèn CBGT cao 3,7m | 2 | bộ | |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,092 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 1,63 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 2 | 1 trụ | |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 2 | 1 trụ | |
| 15 | Lắp đặt đèn chóp vàng - Chỉ tính công lắp đặt. | 6 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt nguồn năng lượng mặt trời sử dụng đèn LED vàng, bóng D300, tấm pin NLMT 50W - Chỉ tính công lắp đặt. | 4 | Bộ | |
| 17 | Lắp đặt vỏ tủ điều khiển đèn chớp vàng NLMT - Chỉ tính công lắp đặt. | 4 | vỏ tủ | |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp 4x1.5mm2 | 0,3 | 100m | |
| 20 | Rải cáp ngầm đồng trần C-11mm2 (cọc tiếp địa) | 0,048 | 100m | |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | 4 | 1 bộ | |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 8 | 1 đầu cáp | |
| 23 | Đấu cốt đồng | 4 | Bộ | |
| H | CHỐT ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG NÚT GIAO ĐƯỜNG NGUYỄN BỈNH KHIÊM - HÀN THUYÊN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | 4,8 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | 2 | trụ | |
| 3 | Lắp biển báo phản quang loại tam giác, cạnh 70cm, dày 2mm | 2 | Cái | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1,28 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | 0,128 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | 1,408 | 1m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 0,128 | m3 | |
| 8 | Lắp khung bu long móng đèn CBGT cao 5,5m tay vươn 3,73m | 2 | Bộ | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 1,28 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 2 | 1 trụ | |
| 12 | Lắp đặt đèn chóp vàng - Chỉ tính công lắp đặt. | 4 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt nguồn năng lượng mặt trời sử dụng đèn LED vàng, bóng D300, tấm pin NLMT 50W - Chỉ tính công lắp đặt. | 2 | Bộ | |
| 14 | Lắp đặt vỏ tủ điều khiển đèn chớp vàng NLMT - Chỉ tính công lắp đặt. | 2 | vỏ tủ | |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | 2 | bảng | |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp 4x1.5mm2 | 0,2 | 100m | |
| 17 | Rải cáp ngầm đồng trần C-11mm2 (cọc tiếp địa) | 0,024 | 100m | |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | 2 | 1 bộ | |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 4 | 1 đầu cáp | |
| 20 | Đấu cốt đồng | 2 | Bộ | |
| I | CHỐT ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG NÚT GIAO ĐƯỜNG MAI THỊ HỒNG HẠNH - NGUYỄN THIỆN THUẬT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | 7,95 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 40,8 | m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | 3 | trụ | |
| 4 | Lắp biển báo phản quang loại tam giác, cạnh 70cm, dày 2mm | 3 | Cái | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1,92 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | 0,192 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | 2,112 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 0,192 | m3 | |
| 9 | Lắp khung bu long móng đèn CBGT cao 5,5m tay vươn 3,73m | 3 | Bộ | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 1,92 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 3 | 1 trụ | |
| 13 | Lắp đặt đèn chớp vàng - Chỉ tính công lắp đặt. | 6 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt nguồn năng lượng mặt trời sử dụng đèn LED vàng, bóng D300, tấm pin NLMT 50W - Chỉ tính công lắp đặt. | 3 | Bộ | |
| 15 | Lắp đặt vỏ tủ điều khiển đèn chớp vàng NLMT - Chỉ tính công lắp đặt. | 3 | vỏ tủ | |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | 3 | bảng | |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp 4x1.5mm2 | 0,3 | 100m | |
| 18 | Rải cáp ngầm đồng trần C-11mm2 (cọc tiếp địa) | 0,036 | 100m | |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện | 3 | 1 bộ | |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 6 | 1 đầu cáp | |
| 21 | Đấu cốt đồng | 3 | Bộ | |
| J | LẮP ĐẶT CHỐT ĐÈN (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Trụ đèn chớp vàng cao 3,7m | 12 | trụ | |
| 2 | Trụ đèn chớp vàng cao 5,5m tay vươn 3,73m | 17 | trụ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất, độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có thi công lắp đặt mới hoặc cải tạo sửa chữa điện và đèn tín hiệu giao thông) + Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng hoàn thành > 956 triệu đồng(Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh).(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét(2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). (số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 956 triệu đồng)Kèm theo bản sao có chứng thực: + Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá trị, khối lượng công việc kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng,+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;+ Trường hợp HĐ thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoăc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc có tài liệu chấp thuận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 956.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghiệp.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định công bố hoặc đã đăng tải trên trang web của Bộ xây dựng theo điều 25 thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng).+ Chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn thời hạn.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình).* Tài liệu chứng minh: Có kèm theo bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghiệp;- Chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn thời hạn.- Đã từng tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật, ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật)* Tài liệu chứng minh: Có kèm theo bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị sơn kẻ vạch > 10A(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Lò nấu sơn > 3A(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông > 250 lít | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Ô tô vận tải thùng 2,5 tấn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi