Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp + thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 17:52:00 đến ngày 2022-09-09 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,112,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp (hoặc cung cấp thiết bị) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - 01 Hợp đồng thi công (hoặc cung cấp thiết bị) có đầy đủ các hạng mục: Đèn tín hiệu giao thông và Sơn vạch kẻ đường có giá trị ≥ 1.478.000.000 VNĐ (trong đó: giá trị Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông ≥ 987.000.000 VNĐ; giá trị Hạng mục Sơn vạch kẻ đường ≥ 491.000.000 VNĐ).- Hoặc 01 Hợp đồng thi công Sơn vạch kẻ đường có giá trị ≥ 491.000.000 VNĐ; và 01 Hợp đồng thi công (hoặc cung cấp thiết bị) Hệ thống đèn tín hiệu giao thông có giá trị ≥ 987.000.000 VNĐ.* Kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng; hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.478.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục đường giao thông) Có hạng mục Đèn tín hiệu giao thông từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục đường giao thông) Có hạng mục Đèn tín hiệu giao thông từ cấp IV trở lên) - Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công lắp đặt tối thiểu 01 công trình có Hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Xây dựng Đèn tín hiệu giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe thang (hoặc xe nâng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp + thiết bị công trình Lắp đặt đèn tín hiệu cảnh báo và sơn vạch kẻ đường tại một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Bắc Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Cam kết của nhà thầu về hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng và có xuất xứ rõ ràng, đảm bảo đúng theo yêu cầu của E-HSMT, cam kết trong E-HSDT. - Bản photo các tài liệu chứng minh cho tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: Catalog, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất (nếu Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công An thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: số 06 Lý Thái Tổ, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854.458) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG TẠI NÚT GIAO ĐƯỜNG NGUYỄN CHÍ THANH - ĐƯỜNG XƯƠNG GIANG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 3 | Khung móng cột 4xM24 kích thước 300x300x650mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Khung móng cột 8xM24 kích thước D400x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Trát chân cột đèn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,631 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | 10m3 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 8 | Lắp đặt cần vươn cột đèn (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cần đèn |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống đèn tín hiệu cảnh báo giao thông (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 10 | Lắp đặt module cấp điện dự phòng (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 11 | Lắp khung đỡ pin và pin năng lượng mặt trời trên cột (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 13 | Luồn dây lên đèn (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | 100m |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | đầu cáp |
| B | XÂY LẮP ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG TẠI NÚT GIAO KM65 QUỐC LỘ 17, NÚT GIAO QL17 VỚI ĐƯỜNG VÀO THÔN MỸ CẦU, XÃ TÂN MỸ | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 3 | Khung móng cột 4xM24 kích thước 300x300x650mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Khung móng cột 8xM24 kích thước D400x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Trát chân cột đèn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4032 | 10m3 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 8 | Lắp đặt cần vươn cột đèn (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cần đèn |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống đèn tín hiệu cảnh báo giao thông (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 10 | Lắp đặt module cấp điện dự phòng (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 11 | Lắp khung đỡ pin và pin năng lượng mặt trời trên cột (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 13 | Luồn dây lên đèn (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | đầu cáp |
| C | XÂY LẮP ĐÈN CẢNH BÁO NÚT GIAO ĐƯỜNG VI ĐỨC THĂNG - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 3 | Khung móng cột 4xM24 kích thước 300x300x650mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Trát chân cột đèn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2304 | 10m3 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 7 | Lắp đặt cần vươn cột đèn (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cần đèn |
| 8 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống đèn tín hiệu cảnh báo giao thông (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt module cấp điện dự phòng (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp khung đỡ pin và pin năng lượng mặt trời trên cột (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Luồn dây lên đèn (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,213 | 100m |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | đầu cáp |
| D | XÂY LẮP ĐÈN CẢNH BÁO NÚT GIAO ĐƯỜNG VI ĐỨC THĂNG - ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 3 | Khung móng cột 4xM24 kích thước 300x300x650mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Trát chân cột đèn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2304 | 10m3 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 7 | Lắp đặt cần vươn cột đèn (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cần đèn |
| 8 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống đèn tín hiệu cảnh báo giao thông (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt module cấp điện dự phòng (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp khung đỡ pin và pin năng lượng mặt trời trên cột (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Luồn dây lên đèn (Không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,213 | 100m |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | đầu cáp |
| E | SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 831,02 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,58 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,47 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,13 | m2 |
| 5 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 5,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,13 | m2 |
| F | THIẾT BỊ ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG TẠI NÚT GIAO ĐƯỜNG NGUYỄN CHÍ THANH - ĐƯỜNG XƯƠNG GIANG | |||
| 1 | Tủ điều khiển cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 2 | Module cấp điện dự phòng cho đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Pin mặt trời 100wP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Khung pin mặt trời 100wp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m dày 4mm; tay vươn 4m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 6 | Cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m dày 6mm; tay vươn 7m, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 7 | Đèn tín hiệu cảnh báo “ĐI CHẬM SLOW” LED kích thước 440x440mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Đèn tín hiệu cảnh báo nháy vàng LED 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Module điều chỉnh công suất đèn tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 10 | Dây Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2 lên đèn, lên pin mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | 100m |
| 11 | Lèo bắt đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| G | THIẾT BỊ ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG TẠI NÚT GIAO KM65 QUỐC LỘ 17, NÚT GIAO QL17 VỚI ĐƯỜNG VÀO THÔN MỸ CẦU, XÃ TÂN MỸ | |||
| 1 | Tủ điều khiển cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Module cấp điện dự phòng cho đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Pin mặt trời 100wP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Khung pin mặt trời 100wp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m dày 6mm; tay vươn 7m, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 6 | Cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m dày 4mm; tay vươn 4m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 7 | Đèn tín hiệu cảnh báo “ĐI CHẬM SLOW” LED kích thước 440x440mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đèn tín hiệu cảnh báo nháy vàng LED 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Module điều chỉnh công suất đèn tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Dây Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2 lên đèn, lên pin mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m |
| 11 | Lèo bắt đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| H | THIẾT BỊ ĐÈN CẢNH BÁO NÚT GIAO ĐƯỜNG VI ĐỨC THĂNG - ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT | |||
| 1 | Tủ điều khiển cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Module cấp điện dự phòng cho đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Pin mặt trời 150wP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Khung pin mặt trời 300wp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m dày 4mm; 02 tay vươn kép 4m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 6 | Đèn tín hiệu cảnh báo “ĐI CHẬM SLOW” LED kích thước 440x440mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đèn tín hiệu cảnh báo nháy vàng LED 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Module điều chỉnh công suất đèn tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Dây Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2 lên đèn, lên pin mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,213 | 100m |
| 10 | Lèo bắt đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| I | THIẾT BỊ ĐÈN CẢNH BÁO NÚT GIAO ĐƯỜNG VI ĐỨC THĂNG - ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Tủ điều khiển cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Module cấp điện dự phòng cho đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Pin mặt trời 150wP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Khung pin mặt trời 300wp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m dày 4mm; 02 tay vươn kép 4m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 6 | Đèn tín hiệu cảnh báo “ĐI CHẬM SLOW” LED kích thước 440x440mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đèn tín hiệu cảnh báo nháy vàng LED 1xD300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Module điều chỉnh công suất đèn tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Dây Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2 lên đèn, lên pin mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,213 | 100m |
| 10 | Lèo bắt đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp (hoặc cung cấp thiết bị) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - 01 Hợp đồng thi công (hoặc cung cấp thiết bị) có đầy đủ các hạng mục: Đèn tín hiệu giao thông và Sơn vạch kẻ đường có giá trị ≥ 1.478.000.000 VNĐ (trong đó: giá trị Hạng mục Đèn tín hiệu giao thông ≥ 987.000.000 VNĐ; giá trị Hạng mục Sơn vạch kẻ đường ≥ 491.000.000 VNĐ).- Hoặc 01 Hợp đồng thi công Sơn vạch kẻ đường có giá trị ≥ 491.000.000 VNĐ; và 01 Hợp đồng thi công (hoặc cung cấp thiết bị) Hệ thống đèn tín hiệu giao thông có giá trị ≥ 987.000.000 VNĐ.* Kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng; hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.478.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục đường giao thông) Có hạng mục Đèn tín hiệu giao thông từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục đường giao thông) Có hạng mục Đèn tín hiệu giao thông từ cấp IV trở lên) - Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương. | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công lắp đặt tối thiểu 01 công trình có Hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương). | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Xây dựng Đèn tín hiệu giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải thùng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Xe thang (hoặc xe nâng) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy sơn vạch kẻ đường | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi