Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220871507-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220836915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (bố trí từ nguồn đấu giá đất, vượt thu, tiết kiệm chi, nguồn vốn sự nghiệp giáo dục) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 20:09:00 đến ngày 2022-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,060,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8872E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.812E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 2 trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 64 tỷ VND.- Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự (nhà kết cấu móng cọc BTCT, kết cấu khung sàn BTCT chịu lực; có phần hạng mục phòng cháy chữa cháy); Có đính kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư nếu hoàn thành trên 80% khối lượng gói thầu, hoặc tài liệu chứng minh khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí tương tự (1 năm kinh nghiệm tính bằng 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần XDDD |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên trong đó :+ 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng dân dụng.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành giao thông- Có tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm (1 năm kinh nghiệm tính bằng 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy.- Có tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm (1 năm kinh nghiệm tính bằng 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng an toàn lao động trở lên;- Đã phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình;- Có tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm (1 năm kinh nghiệm tính bằng 12 tháng).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất ≥1Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thể tích thùng trộn ≥150L. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất ≥1,7Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất ≥0,6Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất ≥5Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | có sức nâng ≥0,8T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có thể tích thùng trộn ≥250L. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất ≥1,5Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có trọng lượng máy ≥70Kg. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất ≥1Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất ≥1 Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | có sức nâng ≥6T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có thể tích gầu ≥0,4m3. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tải trọng hàng ≥ 5T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất ≥23Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có lực ép ≥150T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng vận hành ≥16T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng vận hành ≥10T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥130 CV. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥108 CV. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng Trường Tiểu học Liên Sơn, huyện Gia Viễn 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (bố trí từ nguồn đấu giá đất, vượt thu, tiết kiệm chi, nguồn vốn sự nghiệp giáo dục) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Báo cáo kiểm toán. - Về năng lực kỹ thuật: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên. + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy. - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực và kinh nghiệm là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Ninh Bình. SĐT: 02293.871.156. Email. [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 6,7469 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 16,3795 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3437 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 13,476 | 100m2 |
| 5 | Gia công + Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 3,0144 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 158,24 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 39,56 | 10 tấn/1km |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 26,112 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 384 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông đầu cọc, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10m3/1km |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,1113 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 26,2239 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,2968 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,5143 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 10,0798 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 117,0381 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,7022 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 4,3705 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 71,1387 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3131 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,7492 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,3847 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 15,3684 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,1887 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 6,3699 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 66,0526 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,4998 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,6749 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 7,0681 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 7,697 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 48,3082 | m3 |
| 34 | Khoan cấy râu thép D6 vào cột phục vụ xây tường | Chương V của E-HSMT | 1.143,27 | kg |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 417,4676 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 16,5013 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,0478 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3276 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 2,3838 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 54,7189 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 8,1008 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,0436 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 12,6785 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 12,5189 | tấn |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 21,738 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 35,0145 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 361,5237 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 1,443 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0608 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 3,3635 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 21,5642 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông lót móng đường dốc, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà, dầm, giằng đường dốc | Chương V của E-HSMT | 0,0729 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2042 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đường dốc, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,8525 | m3 |
| 57 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,1243 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,4109 | m3 |
| 60 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,7572 | m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,6614 | m3 |
| 62 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,3275 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0451 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,5894 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 12,2526 | m3 |
| 66 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,9924 | tấn |
| 67 | Ke chắn bão | Chương V của E-HSMT | 1.741,625 | cái |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 4,7493 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,1875 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,5228 | m3 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 2,538 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 2,538 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,1367 | m3 |
| 74 | Mua đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 1,2712 | m3 |
| 75 | Lan can thép sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 4.171,51 | kg |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 187,115 | m2 |
| 77 | Mua cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 446,56 | m2 |
| 78 | Mua hoa sắt inox cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 625,68 | kg |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 142,56 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 446,56 | m2 |
| 81 | Mua phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 82 | Mua phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 83 | Mua phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 48 | bô |
| 84 | Mua phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 85 | Mua phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 86 | Vách kính nhôm Xingfa hoặc tương đương kính 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 40,55 | m2 |
| 87 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 40,55 | m2 |
| 88 | Khung conson inox bệ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,87 | m2 |
| 90 | Thi công vách bằng tấm compact | Chương V của E-HSMT | 106,65 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 302,313 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 100,8084 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 197,6146 | m2 |
| 94 | Trụ thang inox | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 169,2579 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Chương V của E-HSMT | 774,5333 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Chương V của E-HSMT | 2.070,9588 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 725,8062 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2.181,8865 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5.184,8552 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.963,8315 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.608,7531 | m2 |
| 103 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V của E-HSMT | 102,8412 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 411,5372 | m2 |
| 105 | Chống thấm nhựa composite + lưới thủy tinh mác 300 | Chương V của E-HSMT | 383,8204 | m2 |
| 106 | Lam sắt hộp 25x50x1.1 sê nô mái | Chương V của E-HSMT | 457,52 | kg |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 30,4 | m2 |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 673,315 | m |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch giếng đáy 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 164,0274 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.708,3074 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,067 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm2 | Chương V của E-HSMT | 91,8534 | m2 |
| 113 | Soi khe trên tường | Chương V của E-HSMT | 214,87 | m |
| 114 | Bê tông xốp EPS | Chương V của E-HSMT | 5,0614 | m3 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, thời gian dự kiến 5 tháng | Chương V của E-HSMT | 23,436 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m, thời gian sử dụng dự kiến 5 tháng | Chương V của E-HSMT | 19,3147 | 100m2 |
| 117 | Đào hào phòng mối, rộng | Chương V của E-HSMT | 73 | m3 |
| 118 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V của E-HSMT | 73 | m3 |
| 119 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V của E-HSMT | 825 | 1m2 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 73 | m3 |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu xí xổm + van xả + két nước | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van bấm | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 126 | Phễu thu sàn D60 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 127 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 128 | Máy bơm nước Q=6m3/h, h=27m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Crepin DN50(rọ hút) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V của E-HSMT | 2,12 | 100m |
| 135 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 40mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 144 | Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 147 | Lắp đặt đầu nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20-1/2mm, chiều dày 3,4mm | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 154 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 155 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 157 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 159 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát, đường kính côn 60mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 174 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 165 | Phễu thoát nước vách tường D100 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút thép, đường kính 88mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 167 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 178 | bộ |
| 168 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn downlight LED chống ẩm 12WW/220V | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 169 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 69 | bộ |
| 170 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 171 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 172 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 173 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi>200m3/h trên tường | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 6.100 | m |
| 182 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.450 | m |
| 183 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 184 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 185 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 3.860 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 189 | Phụ kiện lắp đặt ống | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 160Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 194 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 196 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 197 | Lắp đặt cầu chì ( vỏ + ruột) | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 198 | Tủ điện 600x400x200 sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Tủ điện 300x400x200 sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Tủ điện phòng loại 10 module | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Tủ điện phòng loại 14 module | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 204 | Thép dẹt 40x4mm, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 205 | Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 206 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 207 | Sứ cách điện | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 208 | Kẹp định vị dây thoát sét | Chương V của E-HSMT | 235 | cái |
| 209 | Hóa chất làm giảm điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 210 | Vật tư + phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 211 | Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,999 | m3 |
| 212 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0402 | 100m2 |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3362 | tấn |
| 215 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,4223 | m3 |
| 216 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,8267 | m3 |
| 217 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,6992 | m2 |
| 218 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,0748 | m2 |
| 219 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,9643 | m2 |
| 220 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 221 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0857 | tấn |
| 222 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 223 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 224 | Đổ bê tông lót móng bể nước, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,6975 | m3 |
| 225 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2071 | tấn |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0991 | tấn |
| 228 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 229 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2488 | tấn |
| 231 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 232 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0945 | tấn |
| 234 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,3038 | m3 |
| 235 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 236 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 237 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 238 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 239 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 240 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,25 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 4,7439 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 11,5169 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2417 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 9,5428 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 133,8751 | m3 |
| 6 | Gia công + Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 2,1195 | tấn |
| 7 | Gia công + Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 2,808 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 30,8321 | 10 tấn/1km |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 18,36 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 270 | mối nối |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,6592 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,2188 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đầu cọc, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,4219 | 10m3/1km |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 19,7226 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,0886 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,24 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 8,9188 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 2,5083 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,237 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 44,412 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 41,388 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,4993 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 3,1052 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 18,1243 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,9918 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,0201 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3126 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,6562 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1917 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 11,2227 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,6279 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,8251 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 56,5264 | m3 |
| 34 | Đào móng bể phốt, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,2088 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,999 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0402 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3362 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,3214 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,8267 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,6992 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,0748 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,9643 | m2 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0857 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0395 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,6975 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2071 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0991 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2488 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 57 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0945 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,3038 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,25 | m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,2355 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7697 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 5,4467 | tấn |
| 69 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,5409 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 22,6063 | m3 |
| 71 | Khoan cấy râu thép D6 vào cột bê tông phục vụ xây tường | Chương V của E-HSMT | 519,1 | kg |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 203,9501 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 19,5521 | m3 |
| 74 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,8664 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1584 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,3794 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,0795 | m3 |
| 78 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 5,587 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,865 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,0386 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 3,8891 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 43,896 | m3 |
| 83 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 11,2895 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn bản bê tông trang trí | Chương V của E-HSMT | 0,7806 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 16,5944 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0447 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,7806 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 130,3114 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,5504 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,6663 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,3984 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,624 | m3 |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,9414 | m3 |
| 95 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1297 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3774 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 10,1158 | m3 |
| 98 | Mua cửa nhôm kính Xingfa hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 215,6 | m2 |
| 99 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 100 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 101 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 102 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh mở hắt ngoài | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 215,6 | m2 |
| 104 | Mua hoa sắt inox | Chương V của E-HSMT | 369,72 | kg |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 84,24 | m2 |
| 106 | Vách kính nhôm Xingfa hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 107 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 108 | Lan can thép sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1.596,57 | kg |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 80,674 | m2 |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,8235 | 100m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 185,362 | m2 |
| 112 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,3225 | tấn |
| 113 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 1.189,3 | cái |
| 114 | Chống thấm bằng nhựa composite + lưới thủy tinh mat 300 | Chương V của E-HSMT | 224,6192 | m2 |
| 115 | Lam sắt hộp 25x50x1.1 sê nô mái | Chương V của E-HSMT | 457,52 | kg |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,8961 | m3 |
| 117 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,1705 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0421 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,4068 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 10,6785 | m3 |
| 121 | Lát đá granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75, dày 18mm | Chương V của E-HSMT | 59,5301 | m2 |
| 122 | Trụ thang thép | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lan can thép sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 324,02 | kg |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt thép sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 18,2016 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 616,524 | m2 |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.130,9602 | m2 |
| 127 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 198,022 | m2 |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Chương V của E-HSMT | 534,0712 | m2 |
| 129 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Chương V của E-HSMT | 748,8952 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 847,3912 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn, kích thước gạch giếng đáy 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,1193 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 49,287 | m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 188,28 | m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,7393 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,895 | m2 |
| 136 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả kích thước 600x600 | Chương V của E-HSMT | 52,0448 | m2 |
| 137 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm | Chương V của E-HSMT | 32,643 | m2 |
| 138 | Lát đá granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 139 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 271,99 | m |
| 140 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,84 | m |
| 141 | Bê tông xốp EPS | Chương V của E-HSMT | 1,6184 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,9432 | m3 |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,7423 | m3 |
| 144 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1824 | 100m3 |
| 145 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,9432 | m3 |
| 146 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,361 | m2 |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,0034 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 698,772 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.508,9606 | m2 |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, thời gian dự kiến 4 tháng | Chương V của E-HSMT | 11,1749 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo trong, thời gian dự kiến 4 tháng | Chương V của E-HSMT | 4,5558 | 100m2 |
| 152 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 11 | cọc |
| 153 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 155 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 156 | Thép dẹt 40x4mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 157 | Sứ ôm chân kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 158 | Kẹp định vị dây thoát sét | Chương V của E-HSMT | 210 | cái |
| 159 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1Cx35mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 160 | Hóa chất làm giảm điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 161 | Vật tư + phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 162 | Đào hào phòng mối, rộng | Chương V của E-HSMT | 58 | m3 |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 58 | m3 |
| 164 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V của E-HSMT | 58 | m3 |
| 165 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V của E-HSMT | 572 | 1m2 |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 167 | Khung inox đỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 171 | Phếu thu nước | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt két inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 174 | Mua+ lắp đặt máy bơm nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lọc rác inox DN40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 178 | Phễu thu nước vách tường D100 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút thép, đường kính 88mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20-1/2mm, chiều dày 3,4mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 189 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 60mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 203 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 205 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 206 | Tủ điện 300x400x200mm2 sơn tĩnh điện và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Tủ điện 400x600x200mm2 sơn tĩnh điện và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Hộp đựng 14module | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Hộp đựng 12module | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Hộp đựng 8 module | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt hộp cầu chì | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 224 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 225 | Lắp đặt công tắc 10A/230V - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 226 | Lắp đặt công tắc 10A/230V - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt công tắc 10A/230V - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Cu/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Cu/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cu/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cu/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 233 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Cu/PVC | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 234 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Cu/PVC | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 235 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Cu/PVC | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 236 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Cu/PVC | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 237 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 238 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Cu/PVC | Chương V của E-HSMT | 1.050 | m |
| 239 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Cu/PVC | Chương V của E-HSMT | 1.700 | m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 244 | Vật tư và phụ kiện lắp đặt ống | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 245 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m, 80W | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 246 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 247 | Lắp đặt Đèn led ốp trần D300, LED 21W | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 248 | Lắp đặt các loại đèn Downlight LED 12W/220V - Đèn chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 249 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 2x20W + chụp phản quang | Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 250 | Lắp đặt quạt hút mùi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp đất san lấp mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90, bằng đất mua về | Chương V của E-HSMT | 277,9527 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 9,271 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 306,6175 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 49,0588 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 210,252 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 459,9263 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,0786 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 30,974 | 10m3/1km |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,4017 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4247 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,3185 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 24,5294 | m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,8384 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,1402 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 1,7521 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng | Chương V của E-HSMT | 7,2072 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,8512 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,4356 | 10m3/1km |
| 9 | Gia công + lắp dựng cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,8577 | tấn |
| 10 | Gia công + lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 2,0714 | tấn |
| 11 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,3757 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 54,7 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,5835 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 1.202,5 | cái |
| 15 | Đắp đất đá hỗn hợp công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, bằng đất mua về | Chương V của E-HSMT | 0,4497 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 39,6825 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 13,2275 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 39,6825 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC KẾT HỢP PCCC | |||
| 1 | Đổ tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,9451 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,2109 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,5118 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,4212 | 100m2 |
| 6 | Gia công + lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 1,2363 | 10 tấn/1km |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,816 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 12 | mối nối |
| 10 | Đóng cọc cừ Larsen trên cạn, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 3,42 | 100m |
| 11 | Thuê cọc cừ Larsen IV 6m (tạm tính thời gian thi công 1 tháng) | Chương V của E-HSMT | 20.520 | m |
| 12 | Nhổ cừ larsen, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 3,42 | 100m cọc |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 8,5227 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,5493 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 14,0432 | 100m |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,0713 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1125 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,2397 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3185 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,7689 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5965 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 3,9335 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 1,3867 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0675 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,0507 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 14,622 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,0337 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 11,712 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 131,5 | m2 |
| 33 | Chống thấm bằng màng khò + lưới thủy tinh | Chương V của E-HSMT | 184,316 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V của E-HSMT | 135,2 | m2 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,188 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0257 | tấn |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1145 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 15,2 | 10m3/1km |
| 42 | Ngâm nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 100,128 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,2345 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,3621 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2784 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4225 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 22,4533 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,264 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5035 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V của E-HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,8719 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,8321 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2176 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2727 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 1,4852 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,6933 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 17,2301 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1707 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0647 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6276 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,6828 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,1972 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,8927 | m3 |
| 25 | Gia công+ lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 133,06 | m2 |
| 27 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 182 | cái |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,2761 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,0583 | 100m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,4114 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,9721 | m2 |
| 32 | Mua cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 23,198 | m2 |
| 33 | Mua phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 34 | Mua phụ kiện cửa sổ mở hất 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 23,198 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,328 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,72 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,07 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,5746 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,9373 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,5268 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 119,1092 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,4209 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 132,1775 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 61,2109 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 119,1092 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,57 | m |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 0,832 | 100m2 |
| 49 | Thi công vách compact | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa inox 3200x400x500 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van bấm | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Phếu thu nước | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 58 | Mua+ lắp đặt máy bơm nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt ren kép, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt ren kép, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 98 | Đào móng bể phốt, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,2088 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,999 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0402 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3362 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,3214 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,8267 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,6992 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,0748 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,9643 | m2 |
| 108 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0857 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 112 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0395 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 13,264 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,0395 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3635 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1856 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,4491 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,8774 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0677 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,649 | 10m3/1km |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1261 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,1017 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2534 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1426 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,7841 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 14,7131 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,5023 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1441 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,1996 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1714 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,9417 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,6959 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0848 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,3693 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3102 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7154 | tấn |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39,1324 | m2 |
| 30 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1121 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,2569 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 106,75 | cái |
| 33 | Vòi tràn nước sê nô, ống nhựa D32 dài 250 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,6528 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,1891 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0089 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,1366 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,4949 | m3 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Chương V của E-HSMT | 36,93 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Chương V của E-HSMT | 8,48 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,4614 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 2,571 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 90,5104 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 71,832 | m2 |
| 45 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 95,68 | m |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,28 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,62 | m |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,3688 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,3588 | m2 |
| 51 | Mua cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 12,12 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Xingfa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 12,12 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 125,074 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 109,1398 | m2 |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 92 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 71 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 87 | m |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Ống nhựa thoát nước mái D76 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,0997 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 368,5 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 11,055 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 73,7 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của E-HSMT | 73,7 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,3168 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 8 | Lát nền bằng đá tự chèn 100x100x60, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 9 | Bó đá bồn cây, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 10 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Chương V của E-HSMT | 29 | 1cây |
| 11 | Cột chống thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 352,8 | kg |
| 12 | Duy trì cây xanh mới trồng - cây không có bồn cổ | Chương V của E-HSMT | 29 | cây/ năm |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 7,374 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,916 | m3 |
| 15 | Đắp đất hố trồng cây, bằng đất màu mua vê | Chương V của E-HSMT | 140,12 | m3 |
| 16 | Trồng Cỏ nhung | Chương V của E-HSMT | 700,6 | 1m2/lần |
| 17 | Duy trì thảm cỏ nhung | Chương V của E-HSMT | 84,072 | 100m2/tháng |
| 18 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường | Chương V của E-HSMT | 58,992 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,2184 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 13,1867 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,5623 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,3649 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 1,123 | 100m2 |
| 25 | Gia công + lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,1507 | tấn |
| 26 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 3,2967 | 10 tấn/1km |
| 27 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,176 | 100m |
| 28 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 32 | mối nối |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,2542 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0711 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3795 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1571 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,1506 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0844 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 8,6503 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1484 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1575 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4404 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3658 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,5585 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,1754 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1154 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 1,03 | 10m3/1km |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,8088 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,513 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1126 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,8935 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2231 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,5267 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,3583 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,1331 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,4305 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 12,0393 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V của E-HSMT | 15,82 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 63,3132 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,9894 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 112,293 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 57,344 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 53,56 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 191,5956 | m2 |
| 64 | Lợp mái ngói 22 v/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,5157 | 100m2 |
| 65 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,3609 | tấn |
| 66 | Gia công cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 0,7011 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 63,12 | m2 |
| 68 | Mua mũi giáo | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 31,56 | m2 |
| 70 | Bánh xe bi vòng | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Đắp chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN SƠN" và "TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,8052 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,7873 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,4511 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,3036 | m3 |
| 79 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 4,4693 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,1404 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 22,1951 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4362 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 3,69 | 10m3/1km |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 42,0706 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 35,0855 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3767 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,4949 | tấn |
| 89 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,1786 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 17,4821 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,2436 | m3 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 434,841 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.334,9504 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.769,7914 | m2 |
| 95 | Gia công hàng rào thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 349,999 | m2 |
| 96 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 40,384 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 53,8453 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 390,383 | m2 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 8,5389 | 100m3 |
| 100 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,6708 | 100m3 |
| 101 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,9266 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 100,61 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 118,53 | m3 |
| 104 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 4,9747 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,905 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 40,2 | m3 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 244,24 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 642,15 | m2 |
| 109 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,4254 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 51,135 | 10m3/1km |
| 111 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 37,95 | m3 |
| 112 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,945 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 4,1996 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V của E-HSMT | 593 | 1 cấu kiện |
| 115 | Tấm nắp hố ga gang đúc 850x850 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 116 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,1334 | 100m3 |
| 117 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,6005 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,4018 | m3 |
| 119 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V của E-HSMT | 0,0371 | 100m2 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,6044 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,592 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 54,363 | m2 |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 124 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 127 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 130 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 131 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,114 | 10m3/1km |
| 133 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 134 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,4948 | m3 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,393 | m3 |
| 136 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 139 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,0819 | m3 |
| 140 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0213 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0189 | tấn |
| 143 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,2341 | m3 |
| 144 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 145 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 146 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,0741 | 100m2 |
| 147 | Mua cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 4,25 | m2 |
| 148 | Mua phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Mua phụ kiện cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 150 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 4,25 | m2 |
| 151 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,6003 | m2 |
| 152 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,69 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 30,6003 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 23,69 | m2 |
| 155 | Đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,2254 | m3 |
| 156 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,6279 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 158 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,381 | m2 |
| 159 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 170 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính t40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE, đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 160Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 6 | 5 đèn |
| 188 | Lắp đặt cầu chì (vỏ + ruột) | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 189 | Biến dòng 200/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 190 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 250A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Tủ điện 800x600x250 sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Timer điều khiển bật tắt đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Tủ điện 300x400x200 sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 9,3139 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 202 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1312 | tấn |
| 204 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 205 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 206 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 207 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 208 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 209 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 210 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 211 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 212 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0702 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,2294 | 10m3/1km |
| 214 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang cần đơn chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| 215 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang cần đôi chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 216 | Lắp đèn LED 100W | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 217 | Lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 17 | cửa |
| 218 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 17 | bảng |
| 219 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 34 | đầu cáp |
| 220 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 136 | đầu cáp |
| 221 | Đào móng cột, trụ, rộng 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 23,23 | m3 |
| 222 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 223 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,7424 | 100m2 |
| 224 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 14,88 | m3 |
| 225 | Sắt M24 ren đầu 1m | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 226 | Khung thép móng cột + bulong M24 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 227 | Lập là 40x4 | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m |
| 228 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 10,342 | m3 |
| 229 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 1,2888 | 10m3/1km |
| 230 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 16 | cọc |
| 231 | Thép dẹt 40x4mm, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 35,2 | m |
| 232 | Phụ kiện lắp đặt tiếp địa cột đèn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x120mm2 AL/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 234 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x120mm2 Cu/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 239 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 240 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 241 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 242 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 243 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 244 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 245 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mm | Chương V của E-HSMT | 5,9 | 100m |
| 248 | Vật tư phụ kiện lắp đặt đường dây | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 249 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,87 | 100m3 |
| 250 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 28,7 | 10m3/1km |
| 251 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,5555 | 100m3 |
| 252 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,885 | 100m2 |
| 253 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 11,8 | m3 |
| 254 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 1.475 | 1 cấu kiện |
| 255 | Băng báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 795 | m |
| 256 | Đào móng cột, trụ, rộng | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 257 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 258 | Mua cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 259 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 260 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 261 | Ghíp nối | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 262 | Vật tư thiết bị lắp đặt cột điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT | 25,1341 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 25,1341 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 3,9333 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 3,9333 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98, bằng đất đá hỗn hợp mua về | Chương V của E-HSMT | 13,1111 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 18,63 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,13 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 3,9414 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 1.067 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 22,13 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,8557 | 100m2 |
| 12 | Lát gạch Terrazo 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 1.033,71 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 136,56 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 9,1042 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,4552 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 14,03 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 18 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 19 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 17,1033 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 171,033 | 10m3/1km |
| 21 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95, bằng đất đá hỗn hợp mua về | Chương V của E-HSMT | 38,2713 | 100m3 |
| 22 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,9188 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 134,67 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,9656 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 26 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm + cột | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V của E-HSMT | 150,72 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 77,77 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 25,47 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 1,6475 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,861 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 524 | 1 cấu kiện |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,3246 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 18,43 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 48,69 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 3,0889 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,2759 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 151,52 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 746,79 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 157,06 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1929 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3657 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 47 | 1 cấu kiện |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,0441 | 100m3 |
| 48 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 27,5745 | 100m |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,62 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,2799 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1156 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,18 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 87,11 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 23,72 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 34,47 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 3,5321 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 6,2292 | tấn |
| 59 | Thép hình | Chương V của E-HSMT | 3.760,64 | kg |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V của E-HSMT | 138 | 1 cấu kiện |
| 61 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,69 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,6784 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,46 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0858 | tấn |
| 65 | Thép hình | Chương V của E-HSMT | 447,34 | kg |
| 66 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 46,64 | 100m |
| 67 | Tấm ga gang đúc 900x900x60 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 68 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,6063 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,78 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2606 | 100m2 |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1611 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,82 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 100,77 | m2 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 4,22 | m3 |
| 77 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 4,7045 | 100m |
| 78 | Gia công tấm chắn rác | Chương V của E-HSMT | 0,2849 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,71 | m2 |
| 80 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,2849 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1766 | tấn |
| 84 | Thép hình | Chương V của E-HSMT | 58,17 | kg |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,6562 | tấn |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,9852 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 28,64 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,6958 | 100m2 |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 93 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 22,7729 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V của E-HSMT | 14 | đoạn ống |
| 95 | Nối ống bê tông, đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 13 | mối nối |
| 96 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 67,73 | m2 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,8607 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4277 | 100m3 |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 100 | Tấm ga gang đúc 900x900x60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0341 | 100m2 |
| 105 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 106 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0194 | 100m2 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,41 | m2 |
| 109 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 110 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 5,832 | 100m |
| 111 | Gia công tấm chắn rác | Chương V của E-HSMT | 0,0438 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,26 | m2 |
| 113 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,0438 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0482 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 117 | Thép hình | Chương V của E-HSMT | 8,95 | kg |
| 118 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo khói quang học | Chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 2 | Đế đầu báo cháy | Chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 3 | Nút ấn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Đèn báo cháy phòng | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 7 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nguồn dự phòng 12VDC | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Hộp tổ hợp báo cháy | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 11 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 444 | m |
| 12 | Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x0,75 mm2 | Chương V của E-HSMT | 784 | m |
| 13 | Ống ghen mềm luồn cáp tín hiệu D32 | Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 14 | Ống ghen mềm luồn dây tín hiệu D20 | Chương V của E-HSMT | 61 | m |
| 15 | Ống ghen luồn dây tín hiệu D20 | Chương V của E-HSMT | 1.238 | m |
| 16 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V của E-HSMT | 1.258 | cái |
| 17 | Măng sông nối ống D20 | Chương V của E-HSMT | 335 | cái |
| 18 | Tê, cút nối ống D20 | Chương V của E-HSMT | 402 | cái |
| 19 | Hộp chia dây tín hiệu D20 | Chương V của E-HSMT | 79 | cái |
| 20 | Hộp Kỹ Thuật PVC KT | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Atomat 10A - Liên doanh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cầu đấu dây | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện: với q = 22,5 l/s và h =50 m.c.n | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điezel: với q = 22,5 l/s và h =50 m.c.n | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Máy bơm bù: q = 1,0 l/s - h = 55m.c.n | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cáp chống cháy điều khiển máy bơm chữa cháy chính | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 27 | Cáp chống cháy điều khiển máy bơm bù áp | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 28 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Bình áp lực 50 lít PN10 | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 30 | Rọ hút D100 PN16 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Rọ hút D50 PN16 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Y lọc D100 PN16 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Y lọc D50 PN16 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Khớp nối mềm D100 PN16 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Khớp nối mềm D50 PN16 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Van một chiều D100 PN16 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Van một chiều D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Van xả khí tự động D25 + van khóa D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Công tắc áp lực + Van khoá DN15 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (van D65, vòi D65, Lăn D65-19) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Van cổng D100 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Van cổng D50 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Van góc chữa cháy D50 - PN16 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối - Việt Nam ) | Chương V của E-HSMT | 6 | cuộn |
| 48 | Lăng phun D13 PN16 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Bình khí chữa cháy CO2 - 3kg | Chương V của E-HSMT | 21 | bình |
| 50 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg | Chương V của E-HSMT | 42 | bình |
| 51 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 52 | Giá để bình chữa cháy xách tay(600x300x250mm) | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 53 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 54 | Ống thép mạ kẽm DN65 | Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 55 | Ống thép mạ kẽm DN50 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 56 | Tê thép D100/100 (hàn) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Cút thép D100 (hàn) | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 58 | Cút thép D65 (ren) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Cút thép D50 (ren) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Măng sông D65 | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 61 | Gối đỡ ống D100 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Quang treo ống D100 | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 63 | Quang treo ống D65 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 64 | Thép V5 treo ống | Chương V của E-HSMT | 30 | kg |
| 65 | Sơn đỏ chuyên dụng cho ống thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 30 | kg |
| 66 | Sơn chống gỉ | Chương V của E-HSMT | 20 | kg |
| 67 | Que hàn 3,2 ly | Chương V của E-HSMT | 30 | kg |
| 68 | Bê tông | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 69 | Tủ đựng phương tiện chứa dụng cụ phá dỡ thô sơ( chứa kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 06 bộ mặt nạ phòng độc) 1200x400mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Nhà bơm chữa cháy (Thép V5: 500kg; tôn xốp: 60m2; sắt hộp 1.5x1.5: 10kg; bê tông đổ nền: 3 m3) | Chương V của E-HSMT | 1 | nhà |
| 71 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 73 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 74 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 75 | Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exit | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 76 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 481 | m |
| 77 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20 | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 78 | Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20 | Chương V của E-HSMT | 443 | m |
| 79 | Kẹp đỡ ống PVC-D20 | Chương V của E-HSMT | 492 | cái |
| 80 | Măng sông nối ống PVC-D20 | Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 81 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 82 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Hộp chia ngả PVC-D20 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 84 | Mua thiết bị Trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Mua thiết bị Nguồn dự phòng 12VDC | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Mua thiết bị Máy bơm chữa cháy động cơ điện : với q = 22,5 l/s và h =50 m.c.n | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Mua thiết bị Máy bơm chữa cháy động cơ điezel : với q = 22,5 l/s và h =50 m.c.n | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Mua thiết bị Máy bơm bù: q = 1,0 l/s - h = 55m.c.n | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Mua thiết bị Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8872E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.812E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 2 trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 64 tỷ VND.- Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự (nhà kết cấu móng cọc BTCT, kết cấu khung sàn BTCT chịu lực; có phần hạng mục phòng cháy chữa cháy); Có đính kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư nếu hoàn thành trên 80% khối lượng gói thầu, hoặc tài liệu chứng minh khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí tương tự (1 năm kinh nghiệm tính bằng 12 tháng). | 8 | 8 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần XDDD | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên trong đó :+ 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng dân dụng.+ 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành giao thông- Có tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm (1 năm kinh nghiệm tính bằng 12 tháng). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục phòng cháy, chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy.- Có tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm (1 năm kinh nghiệm tính bằng 12 tháng). | 4 | 4 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng an toàn lao động trở lên;- Đã phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình;- Có tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm (1 năm kinh nghiệm tính bằng 12 tháng).. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | Có công suất ≥1Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Có thể tích thùng trộn ≥150L. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 3 | Máy cắt gạch | có công suất ≥1,7Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | có công suất ≥0,6Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | có công suất ≥5Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy vận thăng | có sức nâng ≥0,8T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | có thể tích thùng trộn ≥250L. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 8 | Đầm dùi | có công suất ≥1,5Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 9 | Đầm cóc | có trọng lượng máy ≥70Kg. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 10 | Đầm bàn | có công suất ≥1Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 11 | Máy mài | có công suất ≥1 Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 12 | Cần cẩu | có sức nâng ≥6T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 13 | Máy đào | có thể tích gầu ≥0,4m3. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | có tải trọng hàng ≥ 5T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 4 |
| 15 | Máy hàn | có công suất ≥23Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 16 | Máy ép cọc | có lực ép ≥150T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 17 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng vận hành ≥16T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 18 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng vận hành ≥10T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 19 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥130 CV. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
| 20 | Máy ủi | Công suất ≥108 CV. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi