Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896027-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220885048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 17:38:00 đến ngày 2022-09-19 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,395,126,982 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu và hạng mục PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.754.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, với vị trí công việc đảm nhận tương ứng như vị trí ở gói thầu này (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông >250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm bê tông > 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
Trường trung hoc cơ sở trung tâm nghiên cứu Bò và Đồng cỏ Ba Vì
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng AVITYCO - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán bản vẽ thi công: Công ty CP tư vấn xây dựng và phát triển Thành Đạt - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng số 8; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Ba Vì


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu có năng lực hoạt động về xây dựng nếu được công nhận trúng thầu đáp ứng yêu cầu: Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên và nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công xây dựng PCCC được cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp theo quy định còn hiệu lực; Nếu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận; + Nhà thầu có Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không nợ thuế đến hết 30/06/2022. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quản BHXH về việc không vị phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm/không nợ bảo hiểm đến hết ngày 31/07/2022 (Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trước khi ký thương thảo hợp đồng, nếu chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa điểm: Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,357100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,314m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,586m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,237100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,385m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,898m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,548tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,183tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,819m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,372m3
18Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,626m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,264tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,115tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,911tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,785m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,372100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,247tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,479tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,301tấn
28Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,07m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,562100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,423tấn
31Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,835m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,439m3
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,134m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,462m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,476m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,038m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật175,086m2
41Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,9m
42Công tác ốp gạch răng lược màu ghiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,48m2
43Công tác ốp gạch vỉ chữ nhật sáng màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,457m2
44Quét 1 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,315m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,315m2
46Biển hiệu chữ Inox màu vàng gương. Font chữ VNAVANTH cao 220 dày 20 " TRƯỜNG THCS TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU BÒ VÀ ĐỒNG CỎ BA VÌ"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn bộ
47Biển hiệu chữ Inox màu vàng gương. Font chữ VNAVANTH cao 80 dày 10 "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN BA VÌ, PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ĐỊA CHỈ: XÃ VÂN HÒA -HUYỆN BA VÌ -TP. HÀ NỘI"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn bộ
48Tấm Mica logo trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,543m2
49Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,452tấn
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,94m2
51Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật452kg
52Bản lề cối xoay bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
53Tay nắm cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Chốt thép D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
55Chốt ngangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Bản lề thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
57Bánh xe cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,186m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
63Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
65Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,088m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,082m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,47m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,626m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,523m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,354m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,586m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,94m2
75Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.346,739m2
76Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật336,683m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật288,198m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,485m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.683,422m2
80Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,064m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m3
84Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,613m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m2
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,998m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,855m3
88Công tác ốp đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật260,064m2
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,382100m3
90Trải bạt chống mất nước bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật765,3m2
91Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,206m3
92Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,26510m
93Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.812,7m2
94Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,638100m3
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,984m3
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,372m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,319100m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,353100m3
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,353100m3
100Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,786m3
101Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m2
102Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,294100m2
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,152m3
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58tấn
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1421 cấu kiện
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,87m3
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,694m3
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,391m2
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 1000x700x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cáp CU/XLPE/PVC 4x95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
3Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
4Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
5Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
6Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
7Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
8Dây CU/PVC/PVC 3x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
9Aptomat MCCB 3P-200A-30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Aptomat MCCB 3P-150A-30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Aptomat MCCB 3P-100A-30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Aptomat MCCB 3P-75A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Aptomat MCCB 3C-50A-18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Aptomat MCCB 2C-125A-65KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 200/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
18Ampe kế 0-200AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Vôn kế 0-500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Chuyển mạch vôn kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Cầu chì 2A+đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
23Công tơ tổng 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
25Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
26Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
27Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,45100m
28Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
29Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
30Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Aptomat MCB 2P-20A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
33Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
34Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
35Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
36Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cần đèn
37Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
38Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
39Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
40Đai giữ ống nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,743100m3
42Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,913m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,277100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,278100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,278100m3
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
49Dây tiếp địa đồng bọc M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
50Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
51Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
52Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
53Modem mạng không phát wifiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
54Đầu bấm dây mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
55SWITCH 8 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
56Cáp mạng cat6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật340m
57Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật340m
58Van 2 chiều D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Van 1 chiều D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lọc cặn D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt đồng hồ đo nước D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Cút nhựa HPDE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,295100m3
64Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,553m3
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,249100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,249100m3
69Gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật920viên
70Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=5m3/h, H=30m, chạy bằng điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Rọ hút bằng nhựa D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Cút nhựa HPDE D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
73Tê nhựa HPDE D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Van cổng kiểu vô lăng D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
75Van khóa 1 chiều lắp ren D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Khớp nối mềm D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Rắc co hàn nhiệt ren trong D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
78Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
79Y lọc D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Ống nhựa HDPE D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
81Măng sông HPDE D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
82Rọ hút bằng nhựa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
83Cút nhựa HDPE D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
84Van cổng kiểu vô lăng D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
85Van khóa 1 chiều lắp ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Khớp nối mềm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
87Rắc co hàn nhiệt ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
88Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Y lọc D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Ống HDPE D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
91Măng sông HPDE D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
92Ống HDPE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
93Cút nhựa HPDE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
94Van phao D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Nút bịt HPDE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Măng sông HPDE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
C NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,056100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,397m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,375100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,105100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,105100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,731m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,688100m2
8Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật235,751m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,194100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,291100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,752tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,301tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,075tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,554m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,409m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,611m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
23Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,766m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,787m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,452m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,452m2
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,067m2
33Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3/bể, xi măng 5kg/m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
34Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,519m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,342100m3
36Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,081m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,975100m2
38Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,147m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,042tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,016tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,358tấn
42Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.9001 lỗ khoan
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,71m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,805100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,845tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,863tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,967tấn
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,63100m2
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,057m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,648tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,589100m2
52Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,5m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,146tấn
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,738100m2
55Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,491m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,616tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,392m3
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật997,818m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật997,818m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật201,588m2
63Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,226tấn
64Long đen inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,9cái
65Nắp chụp inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,475m2
67Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,67m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,225100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,442tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,574tấn
71Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,431tấn
72Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,431tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,394100m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật332,277m2
75Nẹp nhôm che khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,72m
76Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,523m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,303m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m3
80Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,194m3
81Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,391100m2
82Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,827m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,957m3
84Bê tông cầu thang thường, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,023m3
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,753tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,106tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42tấn
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,359100m3
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,769m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,769m2
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,992m2
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật382,831m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,705m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,475m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,867m3
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.566,568m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,96m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.436,739m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.187,412m2
100Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.542,136m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật382,556m2
102Căng lưới thép gia cố tường chống nứtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật916,049m2
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật705,054m2
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật259,016m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.337,907m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.807,859m2
107Khơi chỉ lõmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật258,78m
108Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,28m
109Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật480,816m
110Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật688,942m
111Quét dung dịch chống thấm 1 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật337,383m2
112Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,975m2
113Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,623m3
114Lưới thép D4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,459m2
115Chữ " TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ BÒ VÀ ĐỒNG CỎ" inox màu đồng font VNAVANTH cao 350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28chữ
116Chữ "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" inox màu đồng font VNAVANTH cao 500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18chữ
117Logo trương làm bằng mika màu theo phối cảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,065m2
118Đắp vữa trang trí đầu cột, chân cột, mặt đứngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18công
119Đắp vữa trang trí khóa vòmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28công
120Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,626m2
121Gia công thép hộp trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,275tấn
122Lắp dựng thép hộp trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,275tấn
123Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật324kg
124Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,465tấn
125Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,969m2
126Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74cái
127Bu lông nở M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,16cái
128Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,076m3
129Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,229m3
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,43m3
131Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,796m2
132Cửa khung thép huỳnh tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
133Bản lề cửa khung thép huỳnh tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
134Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
135Chốt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
136Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,31m2
137Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
138Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,15m2
139Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,54m2
140Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,79m2
141Cửa sổ 2 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,174m2
142Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,096m2
143Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật355,244m2
144Vách kính khung nhôm trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,096m2
145Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,411tấn
146Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật228,96m2
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật228,96m2
148Lam nhôm chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5m2
149Bu lông liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
150Gia công hệ lam nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
151Lắp dựng lam nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,832m2
153Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.981,053m2
154Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật323,616m2
155Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,622m2
156Lát gạch đất nung kích thước 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,316m2
157Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,675m2
158Thi công trần bằng tấm nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,864m2
159Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
160Tấm vách ngăn dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,16m2
161Lắp dựng vách ngăn dày 12mm (Bao gồm phụ kiện inox)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,16m2
162Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,127m2
163Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,553100m2
D NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
8Aptomat MCCB 3C-150A-30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 500x400x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
15Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
17Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 500x400x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
19Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
21Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Tủ điện tầng 4 bằng tôn sơn tĩnh điện 500x400x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
23Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
25Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19hộp
27Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
28Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
30Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
32Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
33Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
34Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
35Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177bộ
36Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
37Đèn vệ sinh 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
38Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92cái
39Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
40Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
41Thép D14 treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96kg
42Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
43Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
44Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
45Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
46Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
47Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
48Dây CU/PVC 1x16Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
49Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
50Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
51Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
52Ống nhựa cứng luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
53Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật580m
54Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật580m
55Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật580m
56Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật360m
57Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
58Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
59Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.000m
60Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
61Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
62Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
63Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.700m
64Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.450m
65Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.300m
66Dây CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật650m
67Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật650m
68Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,323100m3
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m3
71Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
72Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
73Quả cầu sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
74Dây dẫn trên mái D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật265m
75Ống nhựa PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
76Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
77Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
78Kẹp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
79Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
80SWITCH 24 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
81Patch panel 24 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
82Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
83Gía đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
84Cáp mạng máy tính cat6eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
85Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
86Đầu bấm dây mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
87Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
88Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
90Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
91Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
92Chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
93Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
94Xi phông thoát tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
95Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
96Lắp đặt gương soi 2600x800x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
97Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
98Vòi rửa cho lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
99Dây cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
100Lắp đặt phễu thu inox D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
101Vòi rửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
102Van khóa nhựa PPR xả cặn D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Ống nhựa PPR xả cặn D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
104Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Ống PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
106Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
107Van khóa nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
110Ống PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
111Ống PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
112Ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
113Ống PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
114Tê nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
116Tê nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
117Tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
118Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
119Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
120Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
121Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
122Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
123Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
124Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
125Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
127Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
128Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
129Van khóa nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Van khóa nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
131Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
132Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
133Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
134Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
135Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
136Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
137Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
138Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
139Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
140Ống PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
141Ống PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
142Ống PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
143Y nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
144Y nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
145Y nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
146Y nhựa D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
147Y thu nhựa D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
148Y thu nhựa D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
149Y thu nhựa D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
150Y thu nhựa D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
151Y kiểm tra D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
152Y kiểm tra D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
154Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
155Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
156Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88cái
157Cút nhựa 90 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
158Cút nhựa 90 độ D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
159Cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132cái
160Côn thu D110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
161Côn thu D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
162Nối nhựa ren trong D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
163Nối nhựa ren trong D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
164Nối nhựa ren trong D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
165Măng sông D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
166Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
167Măng sông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
168Măng sông D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
169Măng sông D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
170Thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
171Thông tắc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
172Thông tắc D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
173Xi phông nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
174Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105cái
175Đai ôm ống thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
176Rọ chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
177Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
178Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
179Cút chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
180Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m
181Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
182Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
E CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 2 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà (nhân công bậc 3,5/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái và cấp thoát nước khu vệ sinh (nhân công bậc 3,5/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật573,616m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,862m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật333,72m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,84m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,26m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,426m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật456,787m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,995m3
11Bóc bỏ lớp GranitoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,942m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,44m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,638m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật230,604m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,133m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật710,551m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật922,418m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,531m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật193,01m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật480,784m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật972,012m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,192m2
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,226m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,226m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,226m3
30Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,084m3
31Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,736100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,875m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,04m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,638m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật217,684m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,133m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.081,199m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.737,029m2
42Sơn chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật223,49m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,757m2
44Thi công trần bằng tấm nhôm KT 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,659m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,426m2
46Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật879,628m2
47Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,659m2
48Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185,04m2
49Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
50Tấm vách ngăn dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,692m2
51Lắp dựng vách ngăn dày 12mm (Bao gồm phụ kiện inox)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,692m2
52Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,301m2
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,231m2
54Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,988m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,385m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,472m2
57Gia công lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,188tấn
58Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
59Long đen inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật512cái
60Thép râu chờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật568cái
61Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,363m2
62Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,368m3
63Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,102m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,433m3
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,634m2
66Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,52m2
67Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
68Cửa đi 1 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
69Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39m2
70Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,4m2
71Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
72Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,84m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,4m2
74Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,84m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,208tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,6m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,6m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,576100m2
F CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
8Aptomat MCCB 3C-100A-30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Aptomat MCB 2C-25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
16Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Aptomat MCB 2C-25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Tủ điện phòng chứa 18 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
23Tủ điện phòng chứa 12 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
24Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
25Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
26Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
27Aptomat MCB 3C-40A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
29Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Aptomat MCB 2C-25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
33Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
34Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
35Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94bộ
36Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
37Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
38Đèn vệ sinh 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
39Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
41Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
42Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
43Thép D14 treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,6kg
44Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
47Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
49Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 480m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
51Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
52Dây CU/PVC 1x16Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
53Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
54Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
55Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
56Ống nhựa cứng luồn dây D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
57Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
58Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
59Ống nhựa cứng luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
60Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
61Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
62Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
63Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
64Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
65Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
66Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
67Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
68Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
69Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.400m
70Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
71Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
72Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
73Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.800m
74Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.000m
75Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,342100m3
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m3
78Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
79Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
80Quả cầu sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
81Dây dẫn trên mái D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật230m
82Ống nhựa PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
83Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
84Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
85Kẹp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
86Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
87SWITCH 16 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
88Patch panel 16 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
89Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
90Gía đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
91Cáp mạng máy tính cat6eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
92Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
93Đầu bấm dây mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
94Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm sàn (đế âm + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
95SWITCH 24 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
96Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
97Gía đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Cáp mạng máy tính cat6eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
99Ống nhựa cứng luồn dây D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
100Đầu bấm dây mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
101Hộp nhựa đấu nối KT: 235x235x80mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
102Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
104Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
105Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
106Chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
107Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
108Xi phông thoát tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
109Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
110Lắp đặt gương soi 1590x800x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
111Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
112Vòi rửa cho lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
113Dây cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
114Lắp đặt phễu thu inox D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
115Vòi rửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
116Ống PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
117Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
118Van khóa nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
120Ống PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
121Ống PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
122Ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
123Ống PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
124Tê nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
128Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
129Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
130Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
131Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
135Van khóa nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
136Van khóa nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
137Nút bịt nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
139Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
140Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
141Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
142Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
143Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
144Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
145Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
146Ống PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
147Ống PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
148Ống PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
149Y nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
150Y nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
151Y nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
152Y nhựa D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153Y thu nhựa D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
154Y thu nhựa D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
155Y thu nhựa D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
156Y thu nhựa D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
157Y kiểm tra D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
158Y kiểm tra D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
159Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
160Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
161Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
162Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
163Cút nhựa 90 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
164Cút nhựa 90 độ D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
165Cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
166Côn thu D110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
167Côn thu D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
168Nối nhựa ren trong D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
169Nối nhựa ren trong D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
170Nối nhựa ren trong D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
171Măng sông D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
172Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
173Măng sông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
174Măng sông D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
175Măng sông D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
176Thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
177Thông tắc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
178Thông tắc D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
179Xi phông nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
180Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
181Đai ôm ống thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
182Rọ chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
183Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
184Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
185Cút chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
186Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35100m
187Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
188Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
189Ống PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
190Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
191Van khóa nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
192Nối thẳng nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
193Tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
194Ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
195Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
196Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
197Ống PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
198Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
199Tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
200Van khóa nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
201Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
202Ống PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
203Ống PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
204Ống PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
205Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
206Tê nhựa chếch 45 độ D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
207Côn thu D48/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
208Tê thu D48/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
209Cút nhựa chếch 45 độ D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
210Tê thu D60/48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
211Tê nhựa chếch 45 độ D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
212Chếch 135 độ D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
213Đai thép D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
214Đai thép D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
215Đai thép D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
216Hộp tôn bảo vệ ống cấp thoát nước dày 1mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66m
G CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG SỐ 1
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà (nhân công bậc 3,0/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái và cấp thoát nước khu vệ sinh (nhân công bậc 3,0/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,32m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật287,736m2
6Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,441m
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,982m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m3
9Phá dỡ lan can sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,008m2
10Tháo dỡ hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,16m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,96m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,082m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,276m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,285m3
15Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật251,046m2
16Phá lớp mài granitoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,604m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,952m2
18Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,513m2
19Phá lớp vữa trát chi tiết cột ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,414m2
20Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,026m2
21Phá lớp vữa trát cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,65m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật450,053m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt chi tiết cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,656m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật391,219m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,602m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật252,432m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật485,221m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt má cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,719m2
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,229m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,229m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,229m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,981m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m3
40Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,768m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
42Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,307m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
45Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,339m3
46Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,653m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
53Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,404m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m2
55Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,206m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
59Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,857m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,501m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,296m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,296m2
64Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa chống trơn KT 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m2
65Gia công lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108tấn
66Lắp dựng lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,31m2
67Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
68Râu thép liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,611m3
70Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,401m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m3
74Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,682m3
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m2
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m2
77Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,184m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,152tấn
80Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,923m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,065m3
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,459100m3
85Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,297m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,003m3
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,158m2
88Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
89Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
90Bu lông M16x750Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
92Gia công cột bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,574tấn
93Lắp dựng cột inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,574tấn
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,321m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,282m3
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,272m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,48m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,64m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,957m2
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,513m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,414m2
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,805m2
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,65m2
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật648,908m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.579,925m2
107Sơn chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,12m2
108Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,082m2
109Thi công trần bằng tấm nhôm KT 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,231m2
110Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật628,06m2
111Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,818m2
112Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật239,795m2
113Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
114Tấm vách ngăn dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,768m2
115Lắp dựng vách ngăn dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,768m2
116Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,66m2
117Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,367m2
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,96m2
119Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật287,736m2
120Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,143tấn
121Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
122Thép râu chờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
123Bu lông nở thép M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57cái
124Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,828m2
125Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,776m3
126Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,592m3
127Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,629m3
128Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,663m2
129Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,6m2
130Kính cửa dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
131Lắp dựng kính 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
132Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,44m2
133Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,493100m2
H CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG SỐ 1 (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
8Aptomat MCCB 2C-125A-65KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
14Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
19Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
20Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
24Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
25Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
26Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
27Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
28Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
29Đèn vệ sinh 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
30Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
31Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
32Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
33Thép D14 treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12kg
34Hộp sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
35Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
36Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
37Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
42Dây CU/PVC 1x16Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
43Ống nhựa cứng luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
44Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
45Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
46Ống nhựa cứng luồn dây D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
47Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
48Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
49Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
50Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
51Dây CU/PVC 1x2.5Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
52Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
53Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
54Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
55Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật590m
56Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
57SWITCH 8 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
58Patch panel 8 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
59Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
60Gía đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
61Cáp mạng máy tính cat6eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
62Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
63Đầu bấm dây mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
64Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
66Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
67Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
68Chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
69Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
70Xi phông thoát tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
71Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
72Lắp đặt gương soi 1590x800x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
73Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
74Vòi rửa cho lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
75Dây cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
76Lắp đặt phễu thu inox D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Vòi rửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
78Ống PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
79Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
80Van khóa nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
82Ống PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
83Ống PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
84Ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
85Ống PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
86Tê nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
91Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
92Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
93Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Van khóa nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Van khóa nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Nút bịt nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
101Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
102Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
103Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
104Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
105Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
106Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
107Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
108Ống PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
109Ống PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
110Ống PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
111Y nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
112Y nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Y nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
114Y nhựa D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Y thu nhựa D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
116Y thu nhựa D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
117Y thu nhựa D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Y thu nhựa D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Y kiểm tra D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Y kiểm tra D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
122Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
123Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
124Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
125Cút nhựa 90 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
126Cút nhựa 90 độ D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
127Cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
128Côn thu D110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Côn thu D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
130Nối nhựa ren trong D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
131Nối nhựa ren trong D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
132Nối nhựa ren trong D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
133Măng sông D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
134Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
135Măng sông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
136Măng sông D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
137Măng sông D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
138Thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
139Thông tắc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
140Thông tắc D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Xi phông nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
142Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
143Đai ôm ống thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
I CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà (nhân công bậc 3,0/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,8m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật183,642m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,329m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,639m2
6Bóc bỏ lớp GranitoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,11m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,761m2
8Phá lớp vữa trát chi tiết cột ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,894m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,576m2
10Phá lớp vữa trát cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,378m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật363,042m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt chi tiết cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,574m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật662,306m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,512m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật211,54m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật485,206m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt má cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,042m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,849m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,849m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,849m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,761m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,576m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,272m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật525,693m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.649,56m2
26Quét dung dịch chống thấm 1 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,049m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,329m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,918m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,601m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,639m2
31Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật183,642m2
32Lắp dựng cửa không có khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,36m2 cấu kiện
33Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2 cấu kiện
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,944100m2
J CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
8Aptomat MCCB 3C-50A-18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Aptomat MCB 2C-25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 500x400x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
14Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Aptomat MCB 2C-25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
20Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
21Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Aptomat MCB 2C-25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
24Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
25Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
26Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
27Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
28Đèn vệ sinh 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
29Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cái
30Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Thép D14 treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2kg
33Hộp số quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
36Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
37Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
39Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
40Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
41Ống nhựa cứng luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
42Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
43Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
44Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
45Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95m
46Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95m
47Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95m
48Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
49Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
50Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
51Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
52Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
53Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật490m
54Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
55SWITCH 16 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
56Patch panel 16 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
57Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
58Gía đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
59Cáp mạng máy tính cat6eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
60Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
61Đầu bấm dây mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
K CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Phá lớp granitoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,293m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,626m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,626m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,626m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,534m2
L CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,81m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,166m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,24m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,664m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,336m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,186m2
7Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,585m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,585m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,585m3
11Rọ chắn rác inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt phễu thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Ống nhựa PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m
14Cút chếch D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,81m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,166m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,05m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,352m2
M CẢI TẠO NHÀ XE SỐ 1
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,408m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,433m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,433m2
4Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,354100m2
5Rọ chắn rác inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Lắp đặt phễu thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Ống nhựa PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m
8Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Cút nhựa D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Cút chếch D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
N NHÀ ĐỂ XE SỐ 3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,087m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,479m3
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,113m3
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,294tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,294tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,479tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,479tấn
15Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,097m2
18Bu lông M16x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
19Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,249100m2
20Máng xối nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,7m
21Rọ chắn rác inox D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt phễu thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Ống nhựa PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,223100m
24Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
25Cút nhựa D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Cút chếch D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
O TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,004100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,336m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,383100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,884100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,884100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,863m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,597tấn
9Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,229100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,907100m2
12Bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,126m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,63m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,258tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,802tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,829tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,271m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật255,74m2
22Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật255,74m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,972m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật255,74m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,212m2
26Băng cản nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,12m
27Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật302,641m3
28Nắp tôn dày 0,8lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m2
29Bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,61m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172tấn
36Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,926m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,326100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,261tấn
39Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,103m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,489m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,554m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,576m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,97m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,6m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,325m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,576m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,395m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,56m
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,56m
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,78m2
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,107m3
56Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,053m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164m3
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,026m2
59Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,82m2
60Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,66m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
65Rọ chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
67Lắp đặt phễu thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Cút nối nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Ống nhựa PVC D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m
70Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
71Aptomat 1 pha 2 cực 220V/32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Thanh dẫn điện MT-50x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2m
73Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 200x300x120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
74Ổ cắm đôi loại lắp chìm 220V/16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Công tắc đèn 1 phím 220V/10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Bộ đèn Led đôi gắn trần 1,2Mx18Wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
77Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 + Ex6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
78Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
79Ống nhựa cứng luồn dây D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m
80Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
81Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
82Dây tiếp địa đồng bọc M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,269m3
84Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,423m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
87Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13m3
88Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,552m3
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,61m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,305m2
92Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
93Bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
94Lắp bích thép rỗngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
95Máy bơm giếng khoan (Q=13.2m3/h, H=75m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Khoan giếng sâu 70m, đất đá cấp I-IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
97Ống nhựa PVC D150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m
98Ống lọc PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
99Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
100Ống nhựa PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
101Ống nhựa PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
102Van 2 chiều D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Van 1 chiều D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Rắc co nhựa PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Cút nhựa PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
106Côn thu nhựa PVC D48/D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Nối thẳng PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
108Nối thẳng PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
109Nối thằng PVC D150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
110Colie giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
111Măng sông D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Nút bịt D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Bu lông + ecu M20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
114Van xả khí D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
P NHÀ CẦU NỐI SỐ 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,119m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,395m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,175m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,318tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,197tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,197tấn
16Bu lông M18x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
17Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,921tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,921tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132tấn
21Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,565tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,565tấn
23Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,864tấn
24Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,207m2
25Gia công bậc thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
26Lắp dựng kết cấu bậc thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật289,012m2
28Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
29Thép râu chờ liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
30Bu lông M16x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
31Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,959100m2
32Máng inox (bao gồm thép lập là đỡ máng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,82m
33Rọ chắn rác inox D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
34Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
35Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
36Cút chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
37Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
38Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
Q NHÀ CẦU NỐI SỐ 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,28m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,533m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,375tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,375tấn
13Bu lông M18x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
14Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,427tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,427tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,109tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,109tấn
18Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,264tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,264tấn
20Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,313tấn
21Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,506m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật176,724m2
23Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
24Thép râu chờ liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
25Bu lông M16x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
26Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,497100m2
27Máng inox (bao gồm thép lập là đỡ máng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,88m
28Rọ chắn rác inox D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
31Cút chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
R NHÀ CẦU NỐI SỐ 3
1Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083tấn
3Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,958tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,958tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
7Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
9Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156tấn
10Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,48m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,325m2
12Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Thép râu chờ liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
14Bu lông M16x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
15Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m2
16Máng inox (bao gồm thép lập là đỡ máng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,96m
17Rọ chắn rác inox D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
20Cút chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
S PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đầu báo khói quang hệ thường loại có dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,210 đầu
2Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định hệ thường loại có dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,410 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,610 đầu
4Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,85 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,85 đèn
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,85 nút
8Lắp đặt đèn báo phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,85 đèn
9Điện trở cuối đường dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
10Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 20Px0.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.142m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.142m
13Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật504Cái
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
16Lắp đặt hộp chia ngả D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86hộp
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước hộp 110x110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
18Đào đất đặt đường cáp tín hiệu, bằng máy đào, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,428100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,36m3
20Đắp cát đường cáp tín hiệu bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,367100m3
21Đắp đất đường cáp tín hiệu bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,245100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,245100m3
23Lắp đặt đèn ExitChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25 đèn
24Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45 đèn
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật392m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật392m
27Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật196Cái
28Lắp đặt hộp chia ngả D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
29Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước hộp 110x110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
30Lắp đặt thiêt bị đóng cắt Atomat 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Lắp đặt bình tích áp lực 100LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
32Lắp đặt bình chứa nước mồi 300 lítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
33Lắp đặt cáp điều khiển 3x25mm2+1E16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
34Lắp đặt cáp điều khiển 3x6mm2+1Ex4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
37Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,43100m
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống DN65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,41100m
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống DN50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống DN25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
41Sơn đỏ chống gỉ đường ống chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật195,889m2
42Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,43100m
43Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,66100m
44Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
45Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
46Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
47Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
48Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
49Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
53Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
54Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường DN100/80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường DN100/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
56Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN50/32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN25/15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
58Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt DN50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
59Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt DN65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Lắp bích thép rỗng, đường kính ống DN100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cặp bích
61Lắp bích thép đặc, đường kính ống DN100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
62Lắp bích thép rỗng, đường kính ống DN50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cặp bích
63Bulong M16x70 + Long đen, EcuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật560Bộ
64Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép DN50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
65Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép DN25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
66Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van DN100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
67Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van DN65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van DN50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt van chặn ren, đường kính van DN25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
70Lắp đặt van chặn ren, đường kính van DN15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
71Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
72Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Lắp đặt Y lọc đường kính DN100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Lắp đặt Y lọc đường kính DN50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Lắp đặt rọ hút D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Lắp đặt rọ hút D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt Van 1 chiều, đường kính van DN100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
78Lắp đặt Van 1 chiều, đường kính van DN65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Lắp đặt Van 1 chiều, đường kính van DN50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp đặt Van 1 chiều ren, đường kính van DN25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
81Lắp đặt van an toàn, đường kính van DN100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
83Lắp đặt Công tắc áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
84Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
85Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 1100x600x180mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
86Lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng 16bar DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
87Lắp đặt vòi chữa cháy DN50, dài 20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cuộn
88Lắp đặt khớp nối đầu vòi DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
89Lắp đặt lăng phụ chữa cháy DN50/13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
90Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
91Lắp đặt vòi chữa cháy DN65, dài 20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cuộn
92Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
93Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D65/19Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
94Lắp đặt giá đặt 3 bình chữa cháy 700x500x200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Cái
95Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63Bình
96Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
97Hộp đựng phương tiện phá dỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Hộp
98bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
99Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
100Lắp đặt họng cứu hoả đường kính DN100 - 2 cửa DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Đào đất đường ống bằng máy đào, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,794100m3
102Đào đường ống bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,76m3
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,198100m3
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,794100m3
105Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,198100m3
107Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
T THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy 15 kênh (Đã bao gồm kiểm định PCCC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bình
3Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q>=81m3/h, H>=60m (đã bao gồm kiểm định PCCC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
4Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel: Q>=81m3/h, H>=60m ( đã bao gồm kiểm định PCCC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
5Máy bơm bù áp lực: Q>=7,2m3/h, H>=55m ( đã bao gồm kiểm định PCCC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
6Tủ điều khiển 3 máy bơm (Thiết bị đóng cắt LS hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu và hạng mục PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.754.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, với vị trí công việc đảm nhận tương ứng như vị trí ở gói thầu này (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
7 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
8 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >250L Sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
4 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt2
5 Đầm dùi Sử dụng tốt2
6 Đầm bàn Sử dụng tốt2
7 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt2
8 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt4
9 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
10 Máy thủy bình Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
11 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
12 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực4
13 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có kiểm định còn hiệu lực2
14 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Máy bơm bê tông > 50m3/h Có kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy vận thăng ≥ 3 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
17 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->