Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220876611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (9.500 triệu đồng) và ngân sách huyện (đầu tư phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 20:03:00 đến ngày 2022-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,830,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.174563E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.349126E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức tời ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Trung học cơ sở Lương Sơn, huyện Bắc Bình 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (9.500 triệu đồng) và ngân sách huyện (đầu tư phần còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: 94 đường Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 55,637 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 4,9065 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 36,098 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 4,0764 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 24,0645 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,5498 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 63,7258 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,065 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5635 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,2226 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép móng cột | 1,1694 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,1816 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,924 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4576 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,9597 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3341 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,2378 | tấn | |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,1331 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,4384 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5396 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,0846 | m3 | |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính NC) | 240,114 | m3 | |
| 23 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 48,015 | m3 | |
| 24 | Bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | 13,944 | m3 | |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 79,42 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 70,0832 | m2 | |
| 27 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 13,676 | m2 | |
| 28 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 30,36 | m2 | |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 655,2 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 671,4072 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 370,8 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 75,29 | m2 | |
| 33 | Ốp tường trụ, cột đá da, vữa XM M75, PCB40 | 56,508 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | 70,0832 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 70,0832 | m2 | |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,638 | m3 | |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,1404 | m3 | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,0625 | m3 | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 26,8944 | m3 | |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 119,8144 | m3 | |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 28,0214 | m3 | |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,9545 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 4,9336 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,7049 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,8675 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 13,0484 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 5,9087 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,4779 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,4976 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,3323 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4,3362 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5465 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,5398 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,7768 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8378 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,3238 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,4489 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,315 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,5211 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6649 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,1436 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 11,8876 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1714 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6375 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,5046 | tấn | |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 188,19 | m2 | |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 446,394 | m2 | |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.231,302 | m2 | |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 147,7936 | m2 | |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 548,526 | m2 | |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 150,693 | m2 | |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 150,693 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.428,5456 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.428,5456 | m2 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 56,3868 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 125,8911 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,9108 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 23,3138 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,97 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,2272 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,0984 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 11,1188 | m3 | |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,485 | m3 | |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,485 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,52 | m2 | |
| 86 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 202,755 | m2 | |
| 87 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 244,8 | m2 | |
| 88 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm | 48,64 | m2 | |
| 89 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 11,82 | m2 | |
| 90 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 90,792 | m2 | |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 806,701 | m2 | |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.810,803 | m2 | |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 362,12 | m2 | |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,468 | m2 | |
| 95 | Kẻ roon âm trang trí đầu trụ | 68,4 | m | |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 135,9 | m | |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.305,544 | m2 | |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 362,12 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.168,821 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.498,843 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng lan can inox | 11,988 | m2 | |
| 102 | Tay vịn Inox D49x1,5mm (tay vịn) | 96,26 | m | |
| 103 | Inox D32x1,2mm (thanh chống tay vịn) | 4,3 | m | |
| 104 | Nắp chụp inox D49 | 31 | cái | |
| 105 | Nắp chụp inox D32 | 28 | cái | |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 280,34 | m2 | |
| 107 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính trong cường lực dày 8ly, không chia ô | 74,88 | m2 | |
| 108 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính mờ cường lực dày 8ly, không chia ô | 43,46 | m2 | |
| 109 | Cửa sổ trượt khung nhôm hệ 55, kính trong cường lực dày 8ly, không chia ô | 146,88 | m2 | |
| 110 | Cửa sổ lật khung nhôm hệ 55, kính mờ cường lực dày 8ly, không chia ô | 15,12 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 13,53 | m2 | |
| 112 | Vách khung nhôm hệ 55, kính trong cường lực dày 8ly, có chia ô | 13,53 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 160,76 | m2 | |
| 114 | Hoa sắt bảo vệ bằng sắt []14x14x1,2mm + sơn hoàn thiện | 160,76 | m2 | |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | 4,8708 | 100m2 | |
| 116 | Gia công xà gồ thép STK | 2,293 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 2,293 | tấn | |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 162,36 | 1m2 | |
| 119 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm (VL+NC) | 77,72 | m2 | |
| 120 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 15,042 | 100m2 | |
| 121 | Ống nhựa uPVC D90x3,0mm | 2,76 | 100m | |
| 122 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,02 | 100m | |
| 123 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,036 | 100m | |
| 124 | Co 90 nhựa D90 | 26 | cái | |
| 125 | Cầu chắn rác inox D90 | 26 | cái | |
| 126 | Ống nhựa uPVC D114x3,2mm | 0,685 | 100m | |
| 127 | Ống nhựa uPVC D90x3,0mm | 0,093 | 100m | |
| 128 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,788 | 100m | |
| 129 | Ống nhựa uPVC D49x2,4mm | 0,153 | 100m | |
| 130 | Ống nhựa uPVC D42x2,1mm | 0,479 | 100m | |
| 131 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,415 | 100m | |
| 132 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,496 | 100m | |
| 133 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,365 | 100m | |
| 134 | Co 90 nhựa D114 | 6 | cái | |
| 135 | Co 45 nhựa D114 | 35 | cái | |
| 136 | Co 90 nhựa D90 | 3 | cái | |
| 137 | Co 90 nhựa D60 | 33 | cái | |
| 138 | Co 90 nhựa D49 | 5 | cái | |
| 139 | Co 90 nhựa D42 | 4 | cái | |
| 140 | Co 90 nhựa D34 | 13 | cái | |
| 141 | Co 90 nhựa D27 | 23 | cái | |
| 142 | Co 90 nhựa D21 | 105 | cái | |
| 143 | Côn nhựa Dxd=114x60 | 3 | cái | |
| 144 | Côn nhựa Dxd=90x60 | 5 | cái | |
| 145 | Côn nhựa Dxd=60x34 | 4 | cái | |
| 146 | Côn nhựa Dxd=49x27 | 6 | cái | |
| 147 | Côn nhựa Dxd=42x34 | 1 | cái | |
| 148 | Côn nhựa Dxd=27x21 | 10 | cái | |
| 149 | Thập nhựa D114 | 2 | cái | |
| 150 | Thập nhựa D90 | 2 | cái | |
| 151 | Thập nhựa D49 | 2 | cái | |
| 152 | Tê nhựa D114 | 16 | cái | |
| 153 | Tê nhựa Dxd=114x60 | 5 | cái | |
| 154 | Tê nhựa Dxd=90x60 | 3 | cái | |
| 155 | Tê nhựa D60 | 20 | cái | |
| 156 | Tê nhựa Dxd=60x34 | 7 | cái | |
| 157 | Tê nhựa D49 | 2 | cái | |
| 158 | Tê nhựa Dxd=49x27 | 3 | cái | |
| 159 | Tê nhựa Dxd=27x21 | 33 | cái | |
| 160 | Tê nhựa D21 | 25 | cái | |
| 161 | Khóa nhựa D49 | 4 | cái | |
| 162 | Khóa nhựa D42 | 1 | cái | |
| 163 | Khóa nhựa D34 | 3 | cái | |
| 164 | Van 1 chiều D42 | 1 | cái | |
| 165 | Racco nhựa D42 | 1 | cái | |
| 166 | Khâu nối PVC ren trong D42 | 2 | cái | |
| 167 | Khâu nối PVC ren trong D34 | 4 | cái | |
| 168 | Khâu nối PVC ren trong D21 | 6 | cái | |
| 169 | Khâu nối PVC ren ngoài D21 | 62 | cái | |
| 170 | Phễu thu inox D60 | 24 | cái | |
| 171 | Nút bịt nhựa D114 | 1 | cái | |
| 172 | Vòi đồng D21 | 6 | bộ | |
| 173 | Chậu xí bệt + két nước + xi phông D114 | 20 | bộ | |
| 174 | Vòi xịt inox | 20 | cái | |
| 175 | Lavabo + xi phông D34 + vòi nước inox | 10 | bộ | |
| 176 | Gương soi | 10 | cái | |
| 177 | Kệ kính | 10 | cái | |
| 178 | Chậu tiểu nam + xi phông D60 + khóa inox (nút ấn) | 6 | bộ | |
| 179 | Bể chứa nước bằng inox dung tích 3,0m3 + van phao D34 + giá đỡ inox | 1 | bể | |
| 180 | Máy bơm 5m3/h, H=50m + crefin D=60 | 1 | cái | |
| 181 | Role tự động bơm | 1 | cái | |
| 182 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5584 | 100m3 | |
| 183 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1743 | 100m3 | |
| 184 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 2,9565 | m3 | |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,1546 | m3 | |
| 186 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,1426 | m3 | |
| 187 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa lót M75, XM PCB40 | 7,7 | m2 | |
| 188 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 33,316 | m2 | |
| 189 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,7 | m2 | |
| 190 | Quét nước xi măng 2 nước | 33,316 | m2 | |
| 191 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,4448 | m3 | |
| 192 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 19 | 1cấu kiện | |
| 193 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | 1 cấu kiện | |
| 194 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1735 | tấn | |
| 195 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0588 | 100m2 | |
| 196 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0065 | 100m3 | |
| 197 | Bộ đèn đôi 1,2m bóng LED 2x20W 220V | 48 | bộ | |
| 198 | Bộ đèn LED vuông - 12W - áp trần | 28 | bộ | |
| 199 | Bộ đèn LED vuông - 5W - âm trần | 26 | bộ | |
| 200 | Quạt trần 80W 250V | 24 | cái | |
| 201 | Quạt treo tường 60W 250V | 12 | cái | |
| 202 | Công tắc 1 chiều 10A-250V | 72 | cái | |
| 203 | Công tắc 2 chiều 10A-250V | 6 | cái | |
| 204 | Ổ cắm điện 10A-250V | 48 | cái | |
| 205 | Cầu chì điện 10A-250V | 36 | cái | |
| 206 | Mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 | 87 | hộp | |
| 207 | Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | 87 | hộp | |
| 208 | Hộp (box) tròn phân dây điện ngầm | 126 | hộp | |
| 209 | Hộp (box) vuông phân dây điện ngầm | 21 | hộp | |
| 210 | Đinh vít, tắc kê các loại | 20 | bịch | |
| 211 | MCB 2P 10A | 3 | cái | |
| 212 | MCB 2P 15A | 14 | cái | |
| 213 | MCB 2P 50A | 6 | cái | |
| 214 | MCB 2P 150A | 1 | cái | |
| 215 | Dây đơn 1,5mm2 | 1.488 | m | |
| 216 | Dây đơn 2,5mm2 | 700 | m | |
| 217 | Dây đơn 6mm2 | 225 | m | |
| 218 | Dây đơn 10mm2 | 82 | m | |
| 219 | Dây đơn CV 1x35mm2-cấp nguồn (tạm tính) | 130 | m | |
| 220 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | 750 | m | |
| 221 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 175 | m | |
| 222 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | 40 | m | |
| 223 | Tủ điện 4 modul (đặt âm) | 2 | hộp | |
| 224 | Tủ điện 14 modul (đặt âm) | 1 | hộp | |
| 225 | V-Jack 2spool + sứ cách điện | 3 | bộ | |
| 226 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,07 | 100m | |
| 227 | Phụ kiện đấu nối nguồn | 2 | lô | |
| 228 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,7 | 1m3 | |
| 229 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,6936 | m3 | |
| 230 | Hộp đựng bình chữa cháy 200x600x800 | 6 | hộp | |
| 231 | Bình chữa cháy CO2-MT5 | 12 | bình | |
| 232 | Bình chữa cháy bột CO2 - MFZ4-BC loại 4kg | 12 | bình | |
| 233 | Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt) | 12 | cái | |
| 234 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 6 | bảng | |
| 235 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 4 | bịch | |
| 236 | Ống thép STK DN100x3,2mm | 2,2 | 100m | |
| 237 | Co STK DN100 | 3 | cái | |
| 238 | Lơi 90 STK DN100 | 6 | cái | |
| 239 | Tê 90 STK DN100 | 3 | cái | |
| 240 | Tê 90 giảm STK DN=100x65 | 6 | cái | |
| 241 | Nút bịt STK DN100 | 2 | cái | |
| 242 | Máy bơm điện chữa cháy Q=60m3/h, H=49m | 1 | 1 máy | |
| 243 | Bộ biến tần 1pha-3pha 11KW | 1 | bộ | |
| 244 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100x2D65 + phụ kiện | 1 | cái | |
| 245 | Máy bơm Diesel chữa cháy Q=60m3/h, H=49m | 1 | 1 máy | |
| 246 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | 1 | hộp | |
| 247 | Van chặn DN100 | 3 | cái | |
| 248 | Van chặn DN60 | 3 | cái | |
| 249 | Van 1 chiều DN100 | 3 | cái | |
| 250 | Van 1 chiều DN60 | 3 | cái | |
| 251 | Van hút DN100 | 3 | cái | |
| 252 | Van hút DN60 | 1 | cái | |
| 253 | Y lọc DN100 | 2 | cái | |
| 254 | Y lọc DN60 | 1 | cái | |
| 255 | Khớp nối mềm DN100 | 3 | cái | |
| 256 | Khớp nối mềm DN60 | 3 | cái | |
| 257 | Đồng hồ áp suất | 2 | cái | |
| 258 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 | 10 | cuộn | |
| 259 | Lăng phun chữa cháy DN65 | 10 | cái | |
| 260 | Ống thép STK DN60x2,9mm | 0,06 | 100m | |
| 261 | Đèn báo sự cố 2x10W | 6,6 | 5 đèn | |
| 262 | Đèn thoát hiểm | 1,2 | 5 đèn | |
| 263 | Thùng bảo vệ máy bơm chữa cháy KT: 1500x2500x1500: khung thép hộp 50x100 ốp tôn dày 4,5z | 1 | thùng | |
| 264 | Vật tư phụ chữa cháy | 2 | lô | |
| 265 | Đèn chỉ thị báo phòng | 2,4 | 5 đèn | |
| 266 | Đầu báo khói | 2,4 | 10 đầu | |
| 267 | Tủ báo cháy trung tâm 6 kênh | 1 | bộ | |
| 268 | Bàn phím | 1 | bộ | |
| 269 | Nút nhấn báo cháy khẩn | 1,2 | 5 nút | |
| 270 | Loa báo cháy | 1,2 | 5 chuông | |
| 271 | Dây chữa cháy CXV/FRT 2x0,75mm2 | 186 | m | |
| 272 | Điện trở cuối tuyến | 6 | cái | |
| 273 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 150 | m | |
| 274 | MCB 2P 16A cấp nguồn tủ báo cháy trung tâm | 1 | cái | |
| 275 | Mặt 1 + đế đơn + ổ cắm điện | 39 | hộp | |
| 276 | Hộp chữa cháy trong nhà 200x400x600 | 6 | hộp | |
| 277 | Hộp chữa cháy trong nhà 200x500x700 | 2 | hộp | |
| 278 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | 0,8233 | 100m3 | |
| 279 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,8084 | 100m3 | |
| 280 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,436 | 100m3 | |
| 281 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5806 | 100m3 | |
| 282 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 9,3675 | m3 | |
| 283 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,0646 | m3 | |
| 284 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,056 | m3 | |
| 285 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,645 | m3 | |
| 286 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 30,767 | m3 | |
| 287 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,5222 | m3 | |
| 288 | Ván khuôn thép đáy bể | 0,076 | 100m2 | |
| 289 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2112 | 100m2 | |
| 290 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,6054 | 100m2 | |
| 291 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 2,8652 | 100m2 | |
| 292 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,6583 | 100m2 | |
| 293 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,08 | m3 | |
| 294 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0032 | 100m2 | |
| 295 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 296 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | 0,077 | tấn | |
| 297 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | 1,9364 | tấn | |
| 298 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0249 | tấn | |
| 299 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2589 | tấn | |
| 300 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2899 | tấn | |
| 301 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5115 | tấn | |
| 302 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3039 | tấn | |
| 303 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,219 | tấn | |
| 304 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8654 | tấn | |
| 305 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0098 | tấn | |
| 306 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 56,17 | m2 | |
| 307 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 176,8 | m2 | |
| 308 | Quét nước xi măng 2 nước | 176,8 | m2 | |
| 309 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 65,25 | m2 | |
| 310 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm Waterstop | 40 | m | |
| 311 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,65 | 100m | |
| 312 | Co nhựa D60 | 7 | cái | |
| 313 | Van phao D60 | 1 | cái | |
| 314 | Khóa đồng D60 | 1 | cái | |
| 315 | Mối nối ren PVC D60 | 2 | cái | |
| 316 | Ổ khóa bảo vệ | 1 | cái | |
| 317 | Kim thu sét chuyên dùng (Rp=131m) | 1 | cái | |
| 318 | Bộ ống nối đầu trụ | 1 | cái | |
| 319 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60 | 1 | trụ | |
| 320 | Bộ chân đế lắp trên mái | 1 | cái | |
| 321 | Hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | cái | |
| 322 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2400 | 10 | cọc | |
| 323 | Cáp đồng trần 60mm2 | 44 | m | |
| 324 | Cáp lụa 6mm2 chằng giữ trụ đỡ kim | 12 | cái | |
| 325 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,18 | 100m | |
| 326 | Bộ tăng đơ dây chằng | 4 | cái | |
| 327 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | 0,096 | 100m3 | |
| 328 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,096 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.174563E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.349126E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy hàn | . | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 10 | Máy đào | Gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 11 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sức tời ≥ 0,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi