Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896274-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220876611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (9.500 triệu đồng) và ngân sách huyện (đầu tư phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 20:03:00 đến ngày 2022-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,830,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.174563E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.349126E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức tời ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Trung học cơ sở Lương Sơn, huyện Bắc Bình
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (9.500 triệu đồng) và ngân sách huyện (đầu tư phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: 94 đường Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tân Gia Hiếu; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận; + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: 94 đường Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: 94 đường Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén55,637m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I4,9065100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I36,0981m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,854,0764100m3
5Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB4024,0645m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4036,5498m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4063,7258m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB408,065m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,5635m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4016,2226m3
11Ván khuôn thép móng cột1,1694100m2
12Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,1816100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,924100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4576tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,9597tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3341tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,2378tấn
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,1331m3
19Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB403,4384m3
20Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5396m3
21Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,0846m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính NC)240,114m3
23Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4048,015m3
24Bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB4013,944m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4079,42m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4070,0832m2
27Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB4013,676m2
28Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4030,36m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40655,2m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40671,4072m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40370,8m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB4075,29m2
33Ốp tường trụ, cột đá da, vữa XM M75, PCB4056,508m2
34Bả bằng bột bả vào tường70,0832m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ70,0832m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB409,638m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4019,1404m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4015,0625m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)26,8944m3
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40119,8144m3
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4028,0214m3
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,9545m3
43Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m4,9336100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,7049100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,8675100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m13,0484100m2
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan5,9087100m2
48Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,4779100m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,4976tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m5,3323tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m4,3362tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5465tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,5398tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,7768tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,8378tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m5,3238tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,4489tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,315tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,5211tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6649tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,1436tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m11,8876tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1714tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6375tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,5046tấn
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40188,19m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40446,394m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB401.231,302m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40147,7936m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40548,526m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40150,693m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng150,693m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.428,5456m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.428,5456m2
75Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4056,3868m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40125,8911m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,9108m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4023,3138m3
79Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,97m3
80Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB405,2272m3
81Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,0984m3
82Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4011,1188m3
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,485m3
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,485m3
85Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB4011,52m2
86Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung202,755m2
87Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40244,8m2
88Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm48,64m2
89Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán11,82m2
90Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4090,792m2
91Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40806,701m2
92Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.810,803m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40362,12m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,468m2
95Kẻ roon âm trang trí đầu trụ68,4m
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40135,9m
97Bả bằng bột bả vào tường2.305,544m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần362,12m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.168,821m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.498,843m2
101Lắp dựng lan can inox11,988m2
102Tay vịn Inox D49x1,5mm (tay vịn)96,26m
103Inox D32x1,2mm (thanh chống tay vịn)4,3m
104Nắp chụp inox D4931cái
105Nắp chụp inox D3228cái
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm280,34m2
107Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính trong cường lực dày 8ly, không chia ô74,88m2
108Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính mờ cường lực dày 8ly, không chia ô43,46m2
109Cửa sổ trượt khung nhôm hệ 55, kính trong cường lực dày 8ly, không chia ô146,88m2
110Cửa sổ lật khung nhôm hệ 55, kính mờ cường lực dày 8ly, không chia ô15,12m2
111Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền13,53m2
112Vách khung nhôm hệ 55, kính trong cường lực dày 8ly, có chia ô13,53m2
113Lắp dựng hoa sắt cửa160,76m2
114Hoa sắt bảo vệ bằng sắt []14x14x1,2mm + sơn hoàn thiện160,76m2
115Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem4,8708100m2
116Gia công xà gồ thép STK2,293tấn
117Lắp dựng xà gồ thép STK2,293tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ162,361m2
119Trần thạch cao khung nổi chống ẩm (VL+NC)77,72m2
120Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m15,042100m2
121Ống nhựa uPVC D90x3,0mm2,76100m
122Ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,02100m
123Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,036100m
124Co 90 nhựa D9026cái
125Cầu chắn rác inox D9026cái
126Ống nhựa uPVC D114x3,2mm0,685100m
127Ống nhựa uPVC D90x3,0mm0,093100m
128Ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,788100m
129Ống nhựa uPVC D49x2,4mm0,153100m
130Ống nhựa uPVC D42x2,1mm0,479100m
131Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,415100m
132Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,496100m
133Ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,365100m
134Co 90 nhựa D1146cái
135Co 45 nhựa D11435cái
136Co 90 nhựa D903cái
137Co 90 nhựa D6033cái
138Co 90 nhựa D495cái
139Co 90 nhựa D424cái
140Co 90 nhựa D3413cái
141Co 90 nhựa D2723cái
142Co 90 nhựa D21105cái
143Côn nhựa Dxd=114x603cái
144Côn nhựa Dxd=90x605cái
145Côn nhựa Dxd=60x344cái
146Côn nhựa Dxd=49x276cái
147Côn nhựa Dxd=42x341cái
148Côn nhựa Dxd=27x2110cái
149Thập nhựa D1142cái
150Thập nhựa D902cái
151Thập nhựa D492cái
152Tê nhựa D11416cái
153Tê nhựa Dxd=114x605cái
154Tê nhựa Dxd=90x603cái
155Tê nhựa D6020cái
156Tê nhựa Dxd=60x347cái
157Tê nhựa D492cái
158Tê nhựa Dxd=49x273cái
159Tê nhựa Dxd=27x2133cái
160Tê nhựa D2125cái
161Khóa nhựa D494cái
162Khóa nhựa D421cái
163Khóa nhựa D343cái
164Van 1 chiều D421cái
165Racco nhựa D421cái
166Khâu nối PVC ren trong D422cái
167Khâu nối PVC ren trong D344cái
168Khâu nối PVC ren trong D216cái
169Khâu nối PVC ren ngoài D2162cái
170Phễu thu inox D6024cái
171Nút bịt nhựa D1141cái
172Vòi đồng D216bộ
173Chậu xí bệt + két nước + xi phông D11420bộ
174Vòi xịt inox20cái
175Lavabo + xi phông D34 + vòi nước inox10bộ
176Gương soi10cái
177Kệ kính10cái
178Chậu tiểu nam + xi phông D60 + khóa inox (nút ấn)6bộ
179Bể chứa nước bằng inox dung tích 3,0m3 + van phao D34 + giá đỡ inox1bể
180Máy bơm 5m3/h, H=50m + crefin D=601cái
181Role tự động bơm1cái
182Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5584100m3
183Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1743100m3
184Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB402,9565m3
185Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,1546m3
186Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,1426m3
187Lát gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa lót M75, XM PCB407,7m2
188Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4033,316m2
189Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB407,7m2
190Quét nước xi măng 2 nước33,316m2
191Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,4448m3
192Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu191cấu kiện
193Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg31 cấu kiện
194Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1735tấn
195Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0588100m2
196Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0065100m3
197Bộ đèn đôi 1,2m bóng LED 2x20W 220V48bộ
198Bộ đèn LED vuông - 12W - áp trần28bộ
199Bộ đèn LED vuông - 5W - âm trần26bộ
200Quạt trần 80W 250V24cái
201Quạt treo tường 60W 250V12cái
202Công tắc 1 chiều 10A-250V72cái
203Công tắc 2 chiều 10A-250V6cái
204Ổ cắm điện 10A-250V48cái
205Cầu chì điện 10A-250V36cái
206Mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,487hộp
207Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện87hộp
208Hộp (box) tròn phân dây điện ngầm126hộp
209Hộp (box) vuông phân dây điện ngầm21hộp
210Đinh vít, tắc kê các loại20bịch
211MCB 2P 10A3cái
212MCB 2P 15A14cái
213MCB 2P 50A6cái
214MCB 2P 150A1cái
215Dây đơn 1,5mm21.488m
216Dây đơn 2,5mm2700m
217Dây đơn 6mm2225m
218Dây đơn 10mm282m
219Dây đơn CV 1x35mm2-cấp nguồn (tạm tính)130m
220Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16750m
221Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20175m
222Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D2540m
223Tủ điện 4 modul (đặt âm)2hộp
224Tủ điện 14 modul (đặt âm)1hộp
225V-Jack 2spool + sứ cách điện3bộ
226Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,07100m
227Phụ kiện đấu nối nguồn2
228Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,71m3
229Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,6936m3
230Hộp đựng bình chữa cháy 200x600x8006hộp
231Bình chữa cháy CO2-MT512bình
232Bình chữa cháy bột CO2 - MFZ4-BC loại 4kg12bình
233Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt)12cái
234Bảng tiêu lệnh PCCC6bảng
235Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân4bịch
236Ống thép STK DN100x3,2mm2,2100m
237Co STK DN1003cái
238Lơi 90 STK DN1006cái
239Tê 90 STK DN1003cái
240Tê 90 giảm STK DN=100x656cái
241Nút bịt STK DN1002cái
242Máy bơm điện chữa cháy Q=60m3/h, H=49m11 máy
243Bộ biến tần 1pha-3pha 11KW1bộ
244Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100x2D65 + phụ kiện1cái
245Máy bơm Diesel chữa cháy Q=60m3/h, H=49m11 máy
246Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy1hộp
247Van chặn DN1003cái
248Van chặn DN603cái
249Van 1 chiều DN1003cái
250Van 1 chiều DN603cái
251Van hút DN1003cái
252Van hút DN601cái
253Y lọc DN1002cái
254Y lọc DN601cái
255Khớp nối mềm DN1003cái
256Khớp nối mềm DN603cái
257Đồng hồ áp suất2cái
258Cuộn vòi chữa cháy DN6510cuộn
259Lăng phun chữa cháy DN6510cái
260Ống thép STK DN60x2,9mm0,06100m
261Đèn báo sự cố 2x10W6,65 đèn
262Đèn thoát hiểm1,25 đèn
263Thùng bảo vệ máy bơm chữa cháy KT: 1500x2500x1500: khung thép hộp 50x100 ốp tôn dày 4,5z1thùng
264Vật tư phụ chữa cháy2
265Đèn chỉ thị báo phòng2,45 đèn
266Đầu báo khói2,410 đầu
267Tủ báo cháy trung tâm 6 kênh1bộ
268Bàn phím1bộ
269Nút nhấn báo cháy khẩn1,25 nút
270Loa báo cháy1,25 chuông
271Dây chữa cháy CXV/FRT 2x0,75mm2186m
272Điện trở cuối tuyến6cái
273Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20150m
274MCB 2P 16A cấp nguồn tủ báo cháy trung tâm1cái
275Mặt 1 + đế đơn + ổ cắm điện39hộp
276Hộp chữa cháy trong nhà 200x400x6006hộp
277Hộp chữa cháy trong nhà 200x500x7002hộp
278Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I0,8233100m3
279Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,8084100m3
280Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,436100m3
281Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,5806100m3
282Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB409,3675m3
283Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4013,0646m3
284Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,056m3
285Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,645m3
286Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4030,767m3
287Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,5222m3
288Ván khuôn thép đáy bể0,076100m2
289Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2112100m2
290Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,6054100m2
291Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m2,8652100m2
292Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,6583100m2
293Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,08m3
294Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0032100m2
295Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu11cấu kiện
296Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm0,077tấn
297Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm1,9364tấn
298Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0249tấn
299Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2589tấn
300Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2899tấn
301Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,5115tấn
302Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3039tấn
303Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,219tấn
304Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,8654tấn
305Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0098tấn
306Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4056,17m2
307Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40176,8m2
308Quét nước xi măng 2 nước176,8m2
309Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4065,25m2
310Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm Waterstop40m
311Ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,65100m
312Co nhựa D607cái
313Van phao D601cái
314Khóa đồng D601cái
315Mối nối ren PVC D602cái
316Ổ khóa bảo vệ1cái
317Kim thu sét chuyên dùng (Rp=131m)1cái
318Bộ ống nối đầu trụ1cái
319Trụ đỡ kim thu sét STK D601trụ
320Bộ chân đế lắp trên mái1cái
321Hộp kiểm tra điện trở đất1cái
322Cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=240010cọc
323Cáp đồng trần 60mm244m
324Cáp lụa 6mm2 chằng giữ trụ đỡ kim12cái
325Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,18100m
326Bộ tăng đơ dây chằng4cái
327Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I0,096100m3
328Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,096100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.174563E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.349126E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.32
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.21
3 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.21
4 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.21
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .2
4 Máy hàn .2
5 Máy đầm bàn .1
6 Máy đầm cóc .1
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
8 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
9 Máy thủy bình .1
10 Máy đào Gầu ≥ 0,5 m31
11 Máy vận thăng hoặc máy tời Sức tời ≥ 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->