Gói thầu: Cải tạo trồng cây cảnh quan khu vực mặt bằng sản xuất +75 và khu vực mặt bằng cửa lò Thông gió +70
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220878337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| Tên gói thầu | Cải tạo trồng cây cảnh quan khu vực mặt bằng sản xuất +75 và khu vực mặt bằng cửa lò Thông gió +70 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220878248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác ( hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 19:57:00 đến ngày 2022-09-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 986,277,644 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,700,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục trồng và chăm sóc cây xanh thảm cỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Lâm nghiệp (lâm sinh) hoặc Cảnh quan hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có hạng mục xây dựng và trồng cây xanh) thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trồng cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan hoặc Kỹ thuật hoa viên hoặc Trồng trọt. Đính kèm bản sao y chứng thực bằng cấp chuyên môn. Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục trồng cây xanh thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng công nghiệp, kỹ thuật công trình, hạ tầng kỹ thuật. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp chuyên môn. Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo trồng cây cảnh quan khu vực mặt bằng sản xuất +75 và khu vực mặt bằng cửa lò Thông gió +70 Cải tạo trồng cây cảnh quan khu vực mặt bằng sản xuất +75 và khu vực mặt bằng cửa lò Thông gió +70 - Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác ( hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao được chứng thực Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nhà thầu: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Thỏa thuận liên danh (trường hợp nhà thầu liên danh); - Giấy ủy quyền (nếu có). - Các tài liệu khác để chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định của Luật Đấu thầu. (Các loại tài liệu trên phải đảm bảo còn hiệu lực và phải được công chứng hoặc chứng thực). b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu phải có các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT quy định tại Chương III và Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần than Hà Lầm - Vinacomin, địa chỉ: Số 1, phố Tân Lập, phường Hà Lầm, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại:02033825339, fax: 02033821203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty cổ phần Than Hà Lầm-Vinacomin Đ/c số 1 phố Tân lập, Phường Hà Lầm, TP.Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3825339; Fax: 0203.3821203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM - Công ty cổ phần than Hà Lầm-Vinacomin - Số 01 Phố Tân Lập, phường Hà Lầm, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại 0203 3818595; fax 02033 821203 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo trồng cây cảnh quan khu vực mặt bằng +70 | |||
| 1 | Đổ đất màu trồng cây và san nền tạo hình | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 265 | m3 |
| 2 | Trồng thảm cây hoa Mẫu Đơn H = 0,2m, mật độ 25 cây/m2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 135 | m2 |
| 3 | Trồng viền cây hoa mẫu đơn H=0,4m loại lá nhỏ, mật độ 25 cây/m2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 22 | m2 |
| 4 | Trồng cây Thiên Tuế H = 2-2,5m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 6 | cây |
| 5 | Trồng thảm Cỏ nhung | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 373 | m2 |
| 6 | Trồng cây Phi Lao mật độ 10000 cây/ha | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 280 | 1m2 |
| 7 | Đào đất cấp 3 hố móng thủ công | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 11,23 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 3,74 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 5,88 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,089 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,455 | tấn |
| 12 | Xây tường gạch đỏ, vữa XM mác 75 d = 220 (XM PCB 30) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 9,8 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( XM PCB30) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 64,15 | m2 |
| 14 | Ốp gạch thẻ 60*240 mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 64,15 | m2 |
| 15 | Đào hố trồng cây Bàng Đài Loan 1.5x1.5x1.2m. Đất cấp 3 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 21,6 | m3 |
| 16 | Trồng cây Bàng Đài Loan H > 5m kích thước bầu 70x70x70cm, đường kính thân > 15 cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 8 | cây |
| 17 | Đổ đất màu trồng cây | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 19,45 | m3 |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn (thực hiện trong 3 tháng) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 8 | cây |
| 19 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 ( thực hiện trong 3 tháng ) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 5,3 | 100m2 |
| B | Cải tạo trồng cây cảnh quan khu vực mặt bằng +75 | |||
| C | PHÂN MẢNH CX 01 | |||
| 1 | Đào xúc lớp đất hiện có bằng thủ công | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 5,25 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 5,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 5,25 | m3 |
| 4 | Đổ đất màu trồng cây, san tạo mặt bằng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 5,25 | m3 |
| 5 | Trồng thảm cây hoa Mẫu Đơn H = 0,4m, mật độ 16 cây/m2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 35 | m2 |
| D | PHÂN MẢNH CX 02 | |||
| 1 | Đào xúc lớp đất hiện có bằng thủ công | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 58,17 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 58,17 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 58,17 | m3 |
| 4 | Đào hố trồng cây tùng tháp KT: 1m*1m*m1 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 17,85 | m3 |
| 5 | Trồng cây tùng tháp chiều cao H = 1,8-2m KT bầu > 0,4m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 21 | cây |
| 6 | Trồng khóm cây hoa giấy H = 0,7-0,8m ( 3 cây/khóm ) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 21 | cây |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây, san tạo mặt bằng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 73,95 | m3 |
| 8 | Trồng viền cây hoa mẫu đơn H=0,4m loại lá nhỏ, mật độ 25 cây/m2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 51,71 | m2 |
| 9 | Trồng thảm cây hoa Mẫu Đơn H = 0,2m, mật độ 25 cây/m2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 49,98 | m2 |
| 10 | Trồng thảm cây Huỳnh Anh H = 0,3-:- 0,35m, mật độ 16 cây/m2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 10,62 | m2 |
| 11 | Trồng thảm cây hoa Mẫu Đơn H = 0,4m, mật độ 16 cây/m2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 27,52 | m2 |
| 12 | Trồng thảm cây Bạch Trinh biển H = 0,3-:- 0,35m, mật độ 16 cây/m2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 13,08 | m2 |
| 13 | Trồng thảm cây Hoàng Yến H = 0,3-:- 0,35m, mật độ 16 cây/m2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 13,08 | m2 |
| 14 | Trồng thảm Cỏ nhung | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 221,78 | m2 |
| 15 | Xây tường gạch đỏ VXM mác 75 d = 220 (XM PCB 30) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 3,44 | m3 |
| 16 | Trát tường gạch đỏ VXM mác 75 d = 15 (XM PCB 30) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 46,86 | m2 |
| 17 | Ốp gạch thẻ 60*240 mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 31,24 | m2 |
| E | PHÂN MẢNH CX 03 | |||
| 1 | Đào hố trồng cây xoài kích thước 1.5x1.5x1.2m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 27 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 27 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 27 | m3 |
| 4 | Trồng cây xoài H = 4,5m kích thước bầu 70x70x70cm,đường kính thân 15-20cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 10 | cây |
| 5 | Đổ đất màu trồng cây | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 24,31 | m3 |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn (thực hiện trong 3 tháng) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 10 | cây |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 ( thực hiện trong 3 tháng ) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4,2 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục trồng và chăm sóc cây xanh thảm cỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Lâm nghiệp (lâm sinh) hoặc Cảnh quan hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có hạng mục xây dựng và trồng cây xanh) thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trồng cây xanh | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan hoặc Kỹ thuật hoa viên hoặc Trồng trọt. Đính kèm bản sao y chứng thực bằng cấp chuyên môn. Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục trồng cây xanh thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng công nghiệp, kỹ thuật công trình, hạ tầng kỹ thuật. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp chuyên môn. Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi