Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896257-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220891291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 19:39:00 đến ngày 2022-09-12 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,877,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,5 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng. Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tương ứng với công trình xây dựng dân dụng cấp IV và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. (Bằng cấp sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị loại gầu 0.5 m³
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Loại >= 7-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Loại 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Loại khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Loại 1 pha 220V
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa Công viên trường PTTH Ngô Quyền
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, Địa chỉ: Số 209 Âu Cơ, ấp Phú Giao, Thị Trấn Ngãi Giao, Huyện Châu Đức, Tỉnh BR-VT. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Đá Bạc, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý II/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG
B NHÀ VỆ SINH PHẦN SỬA CHỮA PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ
1Tháo dỡ lavaboTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Tháo dỡ trần tôn lạnhTheo bản vẽ thiết kế19,53m2
3Tháo dỡ bồn nước nhựa 1000LTheo bản vẽ thiết kế1bộ
4Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà bị hư hỏngTheo bản vẽ thiết kế1t.bộ
5Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước bị hư hỏngTheo bản vẽ thiết kế1t.bộ
6Phá dỡ tường xây gạch dày 100Theo bản vẽ thiết kế8,947m3
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế0,96m3
8Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế1,596m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế19,671m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo bản vẽ thiết kế19,671m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo bản vẽ thiết kế19,671m3
C PHẦN XÂY DỰNG PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ
1Tháo dỡ cửa điTheo bản vẽ thiết kế7,68m2
2Tháo dỡ cửa sổTheo bản vẽ thiết kế3,3m2
3Tháo dỡ mái tônTheo bản vẽ thiết kế30,82m2
4Tháo dỡ xà gồ 30x60Theo bản vẽ thiết kế0,026tấn
5Tháo dỡ xà gồ 40x80Theo bản vẽ thiết kế0,051tấn
6Tháo dỡ xà gồ 50x100Theo bản vẽ thiết kế0,018tấn
7Phá dỡ bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế0,168m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,077100m3
9Bốc xếp đất tôn nền lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế7,7m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,077100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,385100m3/km
D NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,185100m3
2Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% đào thủ công)Theo bản vẽ thiết kế4,624m3
3Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế1,482m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,007tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,135tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,102100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế3,103m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtTheo bản vẽ thiết kế0,015100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế1,485m3
10Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,174100m3
11Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế6,089m3
12Lớp lót đà kiềng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế1,171m3
13Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế3,837m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,078tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,45tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo bản vẽ thiết kế0,43100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế4,037m3
18Đắp đất đà kiềng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,021100m3
19Cung cấp đất tôn nền công trìnhTheo bản vẽ thiết kế23,18m3
20Đắp đất tôn nền công trìnhTheo bản vẽ thiết kế17,094m3
21Lớp lót nền đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế4,884m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,086tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,7tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,468100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế2,34m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,11tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,129tấn
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tam cấpTheo bản vẽ thiết kế0,302100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế2,088m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,109tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,668tấn
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmTheo bản vẽ thiết kế0,858100m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế8,788m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế1,161tấn
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế1,231100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế12,307m3
37Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế17,206m3
38Xây ốp cột bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,2m3
39Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,338m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế102,558m2
41Trát cạnh cửa, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế9,88m2
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế84,6m
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế47,242m2
44Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế102,558m2
45Bả bằng bột bả vào dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế47,242m2
46Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế47,242m2
47Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế102,558m2
48Ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600Theo bản vẽ thiết kế108,62m2
49Lát nền bằng gạch granite nhám 600x600Theo bản vẽ thiết kế47,242m2
50Công tác ốp đá bóc đen 100x200 vào chân tườngTheo bản vẽ thiết kế12m2
51Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế10,575m2
52Cung cấp xà gồ thép C80x40x15x1.8Theo bản vẽ thiết kế98m
53Cung cấp cầu phong thép hộp 30x60x1.4Theo bản vẽ thiết kế172m
54Cung cấp li tô thép hộp 25x25x1.2Theo bản vẽ thiết kế206m
55Cung cấp thép V25x25x2Theo bản vẽ thiết kế98m
56Lắp dựng kèo, xà gồ, cầu phong, li tô thépTheo bản vẽ thiết kế0,848tấn
57Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,278100m2
58Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 lyTheo bản vẽ thiết kế3,76m2
59Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 188. kính cường lực dày 5 lyTheo bản vẽ thiết kế11,52m2
60Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kínhTheo bản vẽ thiết kế15,28m2
61CCLD vách ngăn compact dày 12 lyTheo bản vẽ thiết kế26,055m2
62Cung cấp khung đỡ lavabo bằng sắt V40x40x4Theo bản vẽ thiết kế2bộ
63Cung cấp sắt hộp 30x30x1.4Theo bản vẽ thiết kế7m
64Lắp dựng sắt hộp 30x30x1.4Theo bản vẽ thiết kế0,01tấn
65Lát đá granit tự nhiên mặt bệ lavaboTheo bản vẽ thiết kế3,04m2
66CCLĐ chữ inox mạ vàng cao 25cm chữ "NHÀ VỆ SINH"Theo bản vẽ thiết kế9chữ
E PHẦN LẮP ĐẶT
F HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led áp trần D320mm, 14W-250VTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Lắp đặt đèn led M16-120/36WTheo bản vẽ thiết kế4bộ
3Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, hạt hình chữ nhật 16A-230V (đế âm+mặt nạ)Theo bản vẽ thiết kế3cái
4Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 CuPVCTheo bản vẽ thiết kế60m
5Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 CuPVC vàng xanhTheo bản vẽ thiết kế30m
6Lắp đặt ống luồn dây điện PVC d20Theo bản vẽ thiết kế0,3100m
7Lắp đặt tủ điện phân phốiTheo bản vẽ thiết kế1tủ
8Phụ kiện các loại (ốc, tắc kê, …)Theo bản vẽ thiết kế1
G HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
H HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC d34, PN12Theo bản vẽ thiết kế0,13100m
2Lắp đặt ống uPVC d27, PN12Theo bản vẽ thiết kế0,22100m
3Lắp đặt ống uPVC d21, PN15Theo bản vẽ thiết kế0,09100m
4Lắp đặt T uPVC d34x27Theo bản vẽ thiết kế2cái
5Lắp đặt T uPVC d34x21Theo bản vẽ thiết kế7cái
6Lắp đặt T uPVC d27x21Theo bản vẽ thiết kế6cái
7Lắp đặt co uPVC d34Theo bản vẽ thiết kế2cái
8Lắp đặt co uPVC d27Theo bản vẽ thiết kế4cái
9Lắp đặt co uPVC d27x21Theo bản vẽ thiết kế2cái
10Lắp đặt co uPVC d34x21Theo bản vẽ thiết kế2cái
11Lắp đặt van cửa d34Theo bản vẽ thiết kế3cái
12Lắp đặt van phao d27Theo bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đặt nối 1 đầu ren d34Theo bản vẽ thiết kế3cái
14Lắp đặt nối 1 đầu ren d27Theo bản vẽ thiết kế1cái
15Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo bản vẽ thiết kế6bộ
16Lắp đặt vòi rửaTheo bản vẽ thiết kế2cái
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu sàn + siphonTheo bản vẽ thiết kế8cái
2Lắp đặt ống uPVC d34, PN12Theo bản vẽ thiết kế0,05100m
3Lắp đặt ống uPVC d49, PN9Theo bản vẽ thiết kế0,06100m
4Lắp đặt ống uPVC d60, PN9Theo bản vẽ thiết kế0,21100m
5Lắp đặt ống uPVC d90, PN9Theo bản vẽ thiết kế0,03100m
6Lắp đặt ống uPVC d114, PN6Theo bản vẽ thiết kế0,08100m
7Lắp đặt co uPVC d34Theo bản vẽ thiết kế9cái
8Lắp đặt co 45° uPVC d60Theo bản vẽ thiết kế27cái
9Lắp đặt co 45° uPVC d114Theo bản vẽ thiết kế14cái
10Lắp đặt Y uPVC d60Theo bản vẽ thiết kế3cái
11Lắp đặt Y uPVC d90x60Theo bản vẽ thiết kế3cái
12Lắp đặt Y uPVC d114Theo bản vẽ thiết kế4cái
13Lắp đặt côn uPVC d60x34Theo bản vẽ thiết kế9cái
14Lắp đặt côn uPVC d90x49Theo bản vẽ thiết kế1cái
15Lắp đặt côn uPVC d114x49Theo bản vẽ thiết kế1cái
16Lắp đặt côn uPVC d114x60Theo bản vẽ thiết kế1cái
17Lắp đặt tiểu nam cảm ứng + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế3bộ
18Lắp đặt lavabo + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế6bộ
19Lắp đặt chậu xí bệt một khốiTheo bản vẽ thiết kế6bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế6cái
21Lắp đặt gương soi 500x700x5mm + kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế6cái
22Lắp đặt tứ thông d90Theo bản vẽ thiết kế1cái
23Lắp đặt tứ thông d114Theo bản vẽ thiết kế1cái
24Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC d90Theo bản vẽ thiết kế1cái
25Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC d114Theo bản vẽ thiết kế1cái
26Lắp đặt chụp thông hơi d49 inoxTheo bản vẽ thiết kế2cái
27Lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế6cái
J HÀNG RÀO
K PHÁ DỠ HÀNG RÀO
1Phá dỡ cột bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế13,464m3
2Phá dỡ tường xây gạch dày 20Theo bản vẽ thiết kế17,28m3
3Phá dỡ giằng bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế2,592m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế36,654m3
L CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế388,55m2
2Cạo lớp sơn dầu song sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế267,2m2
M PHẦN XÂY DỰNG PHÁ DỠ HÀNG RÀO
1Tháo dỡ song sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế276,48m2
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,334100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế1,67100m3/km
N CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế168,1m2
2Bả bằng bột bả vào cột, giằng tườngTheo bản vẽ thiết kế220,45m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế388,55m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế267,2m2
O TƯỢNG ĐÀI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế6,292m3
2Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế0,484m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,031tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,016100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,8m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,057tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,11100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,548m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,046tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmTheo bản vẽ thiết kế0,075100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,596m3
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế4,84m3
13Xây chèn tường bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,48m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế17,389m2
15Ốp gạch inax trang trí vào tượng đàiTheo bản vẽ thiết kế11,42m2
16Lát đá granit tự nhiên mặt bệTheo bản vẽ thiết kế1,274m2
17Khắc chìm khung tênTheo bản vẽ thiết kế0,36m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo bản vẽ thiết kế4,35m2
19CCLĐ ngôi sao trang tríTheo bản vẽ thiết kế2cái
P CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Q SÂN NỘI BỘ, BÓ VỈA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
R SÂN ĐƯỜNG
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo bản vẽ thiết kế116,338100m2
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo bản vẽ thiết kế88gốc cây
3Lớp lót nền đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế949,4m3
4Lát gạch terrazo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế9.494m2
S BÓ VỈA
1Đào móng bó vỉa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế2,852100m3
2Lớp lót móng bó vỉa đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế90,3m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế161,72m3
4Bê tông dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế95,97m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế7,805100m2
6Đắp đất nền móng bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế1,41100m3
T BỒN HOA
1Đào móng bồn hoa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,332100m3
2Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế3,648m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn hoaTheo bản vẽ thiết kế1,037100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế10,368m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bồn hoa, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,128tấn
6Đắp đất nền móng bồn hoaTheo bản vẽ thiết kế16,184m3
U SÂN KHẤU
1Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế16,64m3
2Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế33,2m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế4,8m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền khân khấu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế24m3
5GCLD cốt thép sàn sân khấu, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,679tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo bản vẽ thiết kế0,48100m2
7Đắp đất nền móng sân khấuTheo bản vẽ thiết kế8,64m3
8Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế10,125m3
9Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế87,75m2
10Cung cấp đất tôn nền sân khấuTheo bản vẽ thiết kế109,836m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,81100m3
12Sơn 6 lớp sơn decoturf trên nền bê tôngTheo bản vẽ thiết kế300m2
V CỘT CỜ
1Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế3,51m3
2Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế0,216m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,13100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế1,296m3
5CCLĐ thép C100x50x20x2Theo bản vẽ thiết kế16,8m
6CCLĐ bulon d12Theo bản vẽ thiết kế18cái
7CCLĐ cột cờ inox 304 Ø89,1x1.5-Ø50,8x1.2 cao 10mTheo bản vẽ thiết kế6trụ
W LAN CAN
1Cung cấp lan can inox 304Theo bản vẽ thiết kế91,2m2
2Lắp dựng lan inox 304Theo bản vẽ thiết kế91,2m2
X SAN NỀN
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế23,267100m3
2Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế7,865100m3
3Cung cấp đất san lấpTheo bản vẽ thiết kế5.654,195m3
4Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế41,698100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế31,132100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế31,132100m3/km
Y CÂY XANH
1Trồng cây sao đen (đk gốc >=15cm, chiều cao >=3m)Theo bản vẽ thiết kế38cây
2Trồng cây lộc vừng (đk gốc >=15cm, chiều cao >=3m)Theo bản vẽ thiết kế12cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnTheo bản vẽ thiết kế50cây/90ngày
Z GIẾNG THĂM, BỂ TỰ HOẠI
1Đào đất bể tự hoại, giếng thấm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% đào máy)Theo bản vẽ thiết kế0,465100m3
2Đào đất bể tự hoại, giếng thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% đào thủ công)Theo bản vẽ thiết kế11,1m3
3Đắp đất bể tự hoại, giếng thấm, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,192100m3
4Xếp đá khan, đá 4x6 M100Theo bản vẽ thiết kế14,56m3
5Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế1,41m3
6Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,578m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,126tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,01tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan, xà dầmTheo bản vẽ thiết kế0,069100m2
10Bê tông tấm đan, xà dầm đá 1x2 vữa mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,895m3
11Bê tông đá hố ga đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,8m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường hố gaTheo bản vẽ thiết kế0,082100m2
13Xây giếng thấm, bể tự hoại gạch không nung 4x8x18 chiều dày Theo bản vẽ thiết kế6,307m3
14Xây bể tự hoại gạch không nung 4x8x18 chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,468m3
15Trát bể tự hoại chiều dày trát 2 cm vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế45,7m2
16Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế3,89m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế12cấu kiện
AA GIẾNG KHOAN
AB PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bệ giếng, rộng Theo bản vẽ thiết kế1,685m3
2Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế0,361m3
3Bê tông đá 1x2 M200 bục chặnTheo bản vẽ thiết kế0,1m3
4GCLD tháo dỡ ván khuôn bục chặnTheo bản vẽ thiết kế0,008100m2
5Trát bệ giếng chiều dày trát 2cm vữa M75Theo bản vẽ thiết kế2,3m2
6Đắp đất móng bệ giếngTheo bản vẽ thiết kế1,224m3
7Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kếtTheo bản vẽ thiết kế0,461m3
AC PHẦN LẮP ĐẶT
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế50m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo bản vẽ thiết kế30m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo bản vẽ thiết kế0,4100m
4Lắp đặt ống lọc PVC D 114mmTheo bản vẽ thiết kế0,09100m
5Lắp đặt ống lắng PVC D 114mmTheo bản vẽ thiết kế0,09100m
6Lắp đặt ống HDPE D50Theo bản vẽ thiết kế0,6100m
7Lắp đặt van đáy PVC D114Theo bản vẽ thiết kế1cái
8Lắp đặt van 2 chiều D49Theo bản vẽ thiết kế2cái
9Lắp đặt van khóa D34Theo bản vẽ thiết kế1cái
10Lắp đặt van 1 chiều D49Theo bản vẽ thiết kế1cái
11Lắp đặt co giảm nhựa PVC D114x49Theo bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đặt co 90 PVC D49Theo bản vẽ thiết kế2cái
13Lắp đặt co lơi PVC D49Theo bản vẽ thiết kế2cái
14Lắp đặt T nhựa PVC D49Theo bản vẽ thiết kế1cái
15Cung cấp sỏi đỏ lọcTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
16Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2Theo bản vẽ thiết kế65m
17Lắp đặt automat 1P-50ATheo bản vẽ thiết kế1cái
18Cung cấp lắp đặt khung thép bảo vệ theo thiết kếTheo bản vẽ thiết kế4,2m2
19Cung cấp ổ khóa khung bảo vệTheo bản vẽ thiết kế1cái
AD CẤP ĐIỆN
AE PHẦN XÂY DỰNG TỦ ĐIỆN
1Đào đất móng, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,458m3
2Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế0,044m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,021100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,231m3
5CCLĐ khung bulon M16x650Theo bản vẽ thiết kế1bộ
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,76m2
7Đắp đất nền móngTheo bản vẽ thiết kế0,267m3
AF MÓNG TRỤ ĐÈN
1Đào móng trụ đèn, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,043100m3
2Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế0,252m3
3Bê tông móng đá 1x2, vữa mác 200 (XS bằng máy trộn, đổ bằng thủ công)Theo bản vẽ thiết kế3,136m3
4Cung cấp lắp đặt khung bulong M24x750x4 (gồm bulong, thép hàn liên kết…)Theo bản vẽ thiết kế7bộ
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,213100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo bản vẽ thiết kế0,01100m3
AG MƯƠNG ĐẶT CÁP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% đào máy)Theo bản vẽ thiết kế3,469100m3
2Đào mương cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế86,736m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế4,336100m3
4Rải lớp gạch không nung 4x8x18Theo bản vẽ thiết kế20.850viên
AH MƯƠNG ĐẶT CÁP CỌC TIẾP ĐỊA
1Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% đào máy)Theo bản vẽ thiết kế0,243100m3
2Đào mương cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế6,084m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,304100m3
AI PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt trụ đèn đơn STK 8m, mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ thiết kế7cột
2Lắp đặt đèn led ngoài trời 200W, ánh sáng trắng 5500-6700KTheo bản vẽ thiết kế14bộ
3Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng 1 bóng cao 4,618m, 30W-mẫu trụ KCP6/6101Theo bản vẽ thiết kế32cột
4Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 - đèn pha quảng trườngTheo bản vẽ thiết kế210m
5Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 - đèn trang tríTheo bản vẽ thiết kế884m
6Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đènTheo bản vẽ thiết kế218m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápTheo bản vẽ thiết kế10,94100m
8Lắp đặt cọc tiếp địa sắt mạ đồng d16-2400+kẹp cọcTheo bản vẽ thiết kế44bộ
9Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo bản vẽ thiết kế132m
10Phụ kiện các loại (đầu cosse, ốc, băng keo, …)Theo bản vẽ thiết kế1
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo bản vẽ thiết kế1tủ
12Lắp đặt domino 4P-50ATheo bản vẽ thiết kế7cái
13Lắp đặt MCB 1P-6A, 6kATheo bản vẽ thiết kế7cái
14Lắp đặt bảng điện 120x200Theo bản vẽ thiết kế7bảng
AJ CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB 2P-100A, 18kATheo bản vẽ thiết kế1cái
2Lắp đặt MCB 2P-50A, 10kATheo bản vẽ thiết kế3cái
3Lắp đặt MCB 2P-10A, 6kATheo bản vẽ thiết kế1cái
4Lắp đặt đèn chỉ thị pha R + cầu chì 5ATheo bản vẽ thiết kế1bộ
5Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế86m
6Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x10mm2Theo bản vẽ thiết kế90m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo bản vẽ thiết kế1,76100m
8Lắp đặt dây đồng trần M25Theo bản vẽ thiết kế38m
9Lắp đặt cọc sắt mạ đồng d16-2400+kẹp đầu cọcTheo bản vẽ thiết kế6bộ
10Lắp đặt vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện 600x400x250mm, dày 1,5mmTheo bản vẽ thiết kế1tủ
11Phụ kiện điện các loạiTheo bản vẽ thiết kế1
AK MÓNG TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt cọc tiếp địa d16-2400Theo bản vẽ thiết kế2bộ
2Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Theo bản vẽ thiết kế8m
3Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Theo bản vẽ thiết kế3100m
AL CẤP THOÁT NƯỚC PHẦN THÁO DỠ
AM MƯƠNG THOÁT NƯỚC B400
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế12,838m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo bản vẽ thiết kế12,838m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo bản vẽ thiết kế12,838m3
AN PHẦN XÂY DỰNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC B400
1Nạo vét mương hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế0,08100m3
2Tháo dỡ đan hiện hữu để xây nâng mươngTheo bản vẽ thiết kế84cái
3Đào mương, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,866100m3
4Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế11,1m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế21,09m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,8m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế121m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế44,4m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,669tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,154tấn
11CCLĐ thép L50x5Theo bản vẽ thiết kế823,8m
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,51100m2
13Lắp dựng tấm đan mươngTheo bản vẽ thiết kế177cấu kiện
14Đắp đất mương thoát nướcTheo bản vẽ thiết kế0,311m3
AO MƯƠNG CẤP NƯỚC
1Đào mương đặt đường ống, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế2,343100m3
2Đắp cát công trình bằng máyTheo bản vẽ thiết kế0,927100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế1,416100m3
AP HỘP CHỨA ĐỒNG HỒ NƯỚC
1Đào đất móng, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,624m3
2Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế0,096m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,102m3
4Bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,048m3
5CCLĐ nắp đậy bằng inox 304, KT: 900x500x3Theo bản vẽ thiết kế1cái
6Đắp đất móngTheo bản vẽ thiết kế0,288m3
AQ HỘP CHỨA VÒI NƯỚC
1Đào đất móng, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế3,328m3
2Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế0,64m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,576m3
4CCLĐ nắp đậy bằng inox 304, KT: 500x500x3Theo bản vẽ thiết kế10cái
5Đắp đất móngTheo bản vẽ thiết kế1,608m3
AR PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống HDPE D32, PN10Theo bản vẽ thiết kế5,1100m
2Lắp đặt ống HDPE D20, PN 12.5Theo bản vẽ thiết kế0,05100m
3Lắp đặt co HDPE D32Theo bản vẽ thiết kế10cái
4Lắp đặt co HDPE D32x20Theo bản vẽ thiết kế3cái
5Lắp đặt tê HDPE D32Theo bản vẽ thiết kế2cái
6Lắp đặt tê HDPE D32x20Theo bản vẽ thiết kế7cái
7Lắp đặt khung cuộn ống tưới cây có bánh xe+30m vòi tưới d16Theo bản vẽ thiết kế2cái
8Lắp đặt van khóa d32, bằng đồngTheo bản vẽ thiết kế10cái
9Lắp đặt van bi tay gạt d20, bằng đồngTheo bản vẽ thiết kế10cái
10Lắp đặt nối 1 đầu ren ngoài d20Theo bản vẽ thiết kế10cái
AS HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống uPVC d90Theo bản vẽ thiết kế0,1100m
2Lắp đặt ống uPVC d114Theo bản vẽ thiết kế0,07100m
3Lắp đặt ống gân PE d160Theo bản vẽ thiết kế0,08100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,5 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng. Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tương ứng với công trình xây dựng dân dụng cấp IV và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. (Bằng cấp sao y công chứng).55
3 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).53
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Loại 250 lít4
2 Máy đào loại gầu 0.5 m³1
3 Xe ben Loại >= 7-10 tấn3
4 Ô tô tải thùng Loại 0,5 tấn1
5 Máy khoan Loại khoan bê tông3
6 Máy đầm Loại đầm bàn3
7 Máy phát điện Loại 1 pha 220V1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->