Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220891291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 19:39:00 đến ngày 2022-09-12 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,877,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,5 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng. Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tương ứng với công trình xây dựng dân dụng cấp IV và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. (Bằng cấp sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại gầu 0.5 m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại >= 7-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1 pha 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa Công viên trường PTTH Ngô Quyền 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý II/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức;
+ Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
+ Điện thoại: 0254.3882877. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG | |||
| B | NHÀ VỆ SINH PHẦN SỬA CHỮA PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 19,53 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bồn nước nhựa 1000L | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà bị hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước bị hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch dày 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,947 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 8 | Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,596 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 19,671 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 19,671 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 19,671 | m3 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 30,82 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ 30x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ 40x80 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ 50x100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 7 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,168 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp đất tôn nền lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 7,7 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,385 | 100m3/km |
| D | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,185 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% đào thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,624 | m3 |
| 3 | Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,482 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,103 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,485 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,174 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 6,089 | m3 |
| 12 | Lớp lót đà kiềng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,171 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 3,837 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,43 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,037 | m3 |
| 18 | Đắp đất đà kiềng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 19 | Cung cấp đất tôn nền công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 23,18 | m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 17,094 | m3 |
| 21 | Lớp lót nền đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,884 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,468 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,302 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,088 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,668 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,858 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,788 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,161 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 1,231 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,307 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 17,206 | m3 |
| 38 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 39 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,338 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 102,558 | m2 |
| 41 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,88 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 84,6 | m |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 47,242 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 102,558 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 47,242 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 47,242 | m2 |
| 47 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 102,558 | m2 |
| 48 | Ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 108,62 | m2 |
| 49 | Lát nền bằng gạch granite nhám 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 47,242 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá bóc đen 100x200 vào chân tường | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 51 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 10,575 | m2 |
| 52 | Cung cấp xà gồ thép C80x40x15x1.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 98 | m |
| 53 | Cung cấp cầu phong thép hộp 30x60x1.4 | Theo bản vẽ thiết kế | 172 | m |
| 54 | Cung cấp li tô thép hộp 25x25x1.2 | Theo bản vẽ thiết kế | 206 | m |
| 55 | Cung cấp thép V25x25x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 98 | m |
| 56 | Lắp dựng kèo, xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,848 | tấn |
| 57 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,278 | 100m2 |
| 58 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 3,76 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 188. kính cường lực dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế | 15,28 | m2 |
| 61 | CCLD vách ngăn compact dày 12 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 26,055 | m2 |
| 62 | Cung cấp khung đỡ lavabo bằng sắt V40x40x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 63 | Cung cấp sắt hộp 30x30x1.4 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 64 | Lắp dựng sắt hộp 30x30x1.4 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 65 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 3,04 | m2 |
| 66 | CCLĐ chữ inox mạ vàng cao 25cm chữ "NHÀ VỆ SINH" | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | chữ |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| F | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led áp trần D320mm, 14W-250V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led M16-120/36W | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, hạt hình chữ nhật 16A-230V (đế âm+mặt nạ) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 CuPVC | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 CuPVC vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC d20 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện phân phối | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 8 | Phụ kiện các loại (ốc, tắc kê, …) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| H | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC d34, PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC d27, PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC d21, PN15 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt T uPVC d34x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt T uPVC d34x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt T uPVC d27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co uPVC d34 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co uPVC d27 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co uPVC d27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co uPVC d34x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cửa d34 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao d27 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối 1 đầu ren d34 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối 1 đầu ren d27 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn + siphon | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC d34, PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC d49, PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC d60, PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC d90, PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC d114, PN6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co uPVC d34 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 45° uPVC d60 | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 45° uPVC d114 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y uPVC d60 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y uPVC d90x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y uPVC d114 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn uPVC d60x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn uPVC d90x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn uPVC d114x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn uPVC d114x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tiểu nam cảm ứng + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt một khối | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi 500x700x5mm + kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tứ thông d90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tứ thông d114 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC d90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt thông tắc ống đứng uPVC d114 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chụp thông hơi d49 inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| J | HÀNG RÀO | |||
| K | PHÁ DỠ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 13,464 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch dày 20 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,28 | m3 |
| 3 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 36,654 | m3 |
| L | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 388,55 | m2 |
| 2 | Cạo lớp sơn dầu song sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 267,2 | m2 |
| M | PHẦN XÂY DỰNG PHÁ DỠ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ song sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 276,48 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,334 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 1,67 | 100m3/km |
| N | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 168,1 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, giằng tường | Theo bản vẽ thiết kế | 220,45 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 388,55 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 267,2 | m2 |
| O | TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 6,292 | m3 |
| 2 | Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,548 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,075 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,596 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 4,84 | m3 |
| 13 | Xây chèn tường bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,48 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,389 | m2 |
| 15 | Ốp gạch inax trang trí vào tượng đài | Theo bản vẽ thiết kế | 11,42 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,274 | m2 |
| 17 | Khắc chìm khung tên | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 4,35 | m2 |
| 19 | CCLĐ ngôi sao trang trí | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| P | CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| Q | SÂN NỘI BỘ, BÓ VỈA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| R | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo bản vẽ thiết kế | 116,338 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo bản vẽ thiết kế | 88 | gốc cây |
| 3 | Lớp lót nền đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 949,4 | m3 |
| 4 | Lát gạch terrazo 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 9.494 | m2 |
| S | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 2,852 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót móng bó vỉa đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 90,3 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 161,72 | m3 |
| 4 | Bê tông dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 95,97 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 7,805 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 1,41 | 100m3 |
| T | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,332 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,648 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn hoa | Theo bản vẽ thiết kế | 1,037 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,368 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bồn hoa, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng bồn hoa | Theo bản vẽ thiết kế | 16,184 | m3 |
| U | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 16,64 | m3 |
| 2 | Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 33,2 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền khân khấu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m3 |
| 5 | GCLD cốt thép sàn sân khấu, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,679 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng sân khấu | Theo bản vẽ thiết kế | 8,64 | m3 |
| 8 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,125 | m3 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 87,75 | m2 |
| 10 | Cung cấp đất tôn nền sân khấu | Theo bản vẽ thiết kế | 109,836 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,81 | 100m3 |
| 12 | Sơn 6 lớp sơn decoturf trên nền bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 300 | m2 |
| V | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 3,51 | m3 |
| 2 | Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 5 | CCLĐ thép C100x50x20x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,8 | m |
| 6 | CCLĐ bulon d12 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 7 | CCLĐ cột cờ inox 304 Ø89,1x1.5-Ø50,8x1.2 cao 10m | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | trụ |
| W | LAN CAN | |||
| 1 | Cung cấp lan can inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 91,2 | m2 |
| 2 | Lắp dựng lan inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 91,2 | m2 |
| X | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 23,267 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 7,865 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất san lấp | Theo bản vẽ thiết kế | 5.654,195 | m3 |
| 4 | Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 41,698 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 31,132 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 31,132 | 100m3/km |
| Y | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây sao đen (đk gốc >=15cm, chiều cao >=3m) | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | cây |
| 2 | Trồng cây lộc vừng (đk gốc >=15cm, chiều cao >=3m) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | cây/90ngày |
| Z | GIẾNG THĂM, BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất bể tự hoại, giếng thấm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% đào máy) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,465 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bể tự hoại, giếng thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% đào thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 11,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất bể tự hoại, giếng thấm, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,192 | 100m3 |
| 4 | Xếp đá khan, đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,56 | m3 |
| 5 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,41 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,578 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan, xà dầm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, xà dầm đá 1x2 vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,895 | m3 |
| 11 | Bê tông đá hố ga đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 0,082 | 100m2 |
| 13 | Xây giếng thấm, bể tự hoại gạch không nung 4x8x18 chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 6,307 | m3 |
| 14 | Xây bể tự hoại gạch không nung 4x8x18 chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,468 | m3 |
| 15 | Trát bể tự hoại chiều dày trát 2 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 45,7 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,89 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| AA | GIẾNG KHOAN | |||
| AB | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bệ giếng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,685 | m3 |
| 2 | Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,361 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 bục chặn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 4 | GCLD tháo dỡ ván khuôn bục chặn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Trát bệ giếng chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,3 | m2 |
| 6 | Đắp đất móng bệ giếng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết | Theo bản vẽ thiết kế | 0,461 | m3 |
| AC | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống lọc PVC D 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống lắng PVC D 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van đáy PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D114x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt co 90 PVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co lơi PVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt T nhựa PVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp sỏi đỏ lọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 17 | Lắp đặt automat 1P-50A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt khung thép bảo vệ theo thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 19 | Cung cấp ổ khóa khung bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AD | CẤP ĐIỆN | |||
| AE | PHẦN XÂY DỰNG TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,458 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,044 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,231 | m3 |
| 5 | CCLĐ khung bulon M16x650 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,76 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,267 | m3 |
| AF | MÓNG TRỤ ĐÈN | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa mác 200 (XS bằng máy trộn, đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,136 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt khung bulong M24x750x4 (gồm bulong, thép hàn liên kết…) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,213 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| AG | MƯƠNG ĐẶT CÁP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% đào máy) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,469 | 100m3 |
| 2 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 86,736 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,336 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp gạch không nung 4x8x18 | Theo bản vẽ thiết kế | 20.850 | viên |
| AH | MƯƠNG ĐẶT CÁP CỌC TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% đào máy) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,243 | 100m3 |
| 2 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 6,084 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,304 | 100m3 |
| AI | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đèn đơn STK 8m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cột |
| 2 | Lắp đặt đèn led ngoài trời 200W, ánh sáng trắng 5500-6700K | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng 1 bóng cao 4,618m, 30W-mẫu trụ KCP6/6101 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cột |
| 4 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 - đèn pha quảng trường | Theo bản vẽ thiết kế | 210 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 - đèn trang trí | Theo bản vẽ thiết kế | 884 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 218 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 10,94 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cọc tiếp địa sắt mạ đồng d16-2400+kẹp cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 132 | m |
| 10 | Phụ kiện các loại (đầu cosse, ốc, băng keo, …) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt domino 4P-50A | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-6A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt bảng điện 120x200 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bảng |
| AJ | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 2P-100A, 18kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-50A, 10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-10A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn chỉ thị pha R + cầu chì 5A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 86 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,76 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng trần M25 | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | m |
| 9 | Lắp đặt cọc sắt mạ đồng d16-2400+kẹp đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện 600x400x250mm, dày 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 11 | Phụ kiện điện các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| AK | MÓNG TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiếp địa d16-2400 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 100m |
| AL | CẤP THOÁT NƯỚC PHẦN THÁO DỠ | |||
| AM | MƯƠNG THOÁT NƯỚC B400 | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 12,838 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 12,838 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 12,838 | m3 |
| AN | PHẦN XÂY DỰNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC B400 | |||
| 1 | Nạo vét mương hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ đan hiện hữu để xây nâng mương | Theo bản vẽ thiết kế | 84 | cái |
| 3 | Đào mương, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,866 | 100m3 |
| 4 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 11,1 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 21,09 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 121 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 44,4 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,669 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 11 | CCLĐ thép L50x5 | Theo bản vẽ thiết kế | 823,8 | m |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,51 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan mương | Theo bản vẽ thiết kế | 177 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất mương thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế | 0,311 | m3 |
| AO | MƯƠNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương đặt đường ống, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 2,343 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,927 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,416 | 100m3 |
| AP | HỘP CHỨA ĐỒNG HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,102 | m3 |
| 4 | Bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,048 | m3 |
| 5 | CCLĐ nắp đậy bằng inox 304, KT: 900x500x3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Đắp đất móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,288 | m3 |
| AQ | HỘP CHỨA VÒI NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 3,328 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 4 | CCLĐ nắp đậy bằng inox 304, KT: 500x500x3 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Đắp đất móng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,608 | m3 |
| AR | PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D32, PN10 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D20, PN 12.5 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co HDPE D32 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt co HDPE D32x20 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê HDPE D32 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê HDPE D32x20 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt khung cuộn ống tưới cây có bánh xe+30m vòi tưới d16 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa d32, bằng đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt van bi tay gạt d20, bằng đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối 1 đầu ren ngoài d20 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| AS | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC d90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC d114 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống gân PE d160 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,5 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng. Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tương ứng với công trình xây dựng dân dụng cấp IV và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. (Bằng cấp sao y công chứng). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Loại 250 lít | 4 |
| 2 | Máy đào | loại gầu 0.5 m³ | 1 |
| 3 | Xe ben | Loại >= 7-10 tấn | 3 |
| 4 | Ô tô tải thùng | Loại 0,5 tấn | 1 |
| 5 | Máy khoan | Loại khoan bê tông | 3 |
| 6 | Máy đầm | Loại đầm bàn | 3 |
| 7 | Máy phát điện | Loại 1 pha 220V | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi