Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896281-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220838020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 19:32:00 đến ngày 2022-09-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,954,399,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0431E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.086E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.869.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.738.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Trạm y tế xã Hồng Minh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội (Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và dịch vụ Hoàng Phát (Địa chỉ: Thôn Thần Quy, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư¬ vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á (Địa chỉ: Số nhà 45, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/3/2022. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V15,9441100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V292,7201100m
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V10,0711100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V4,6891100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V11,255100m3
6Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất)Chương V7,2579100m
7Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất)Chương V0,1861100m
8Nhổ cọc cừ larsenChương V7,2579100m
9Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn phần ngập đất, đất cấp IChương V0,165100m
10Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn phần không ngập đất, đất cấp IChương V0,015100m
11Gia công hệ khung dànChương V4,1391tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V4,1801tấn
13Ván khuôn móng dàiChương V0,3402100m2
14Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V23,6082m3
15Ván khuôn móng dàiChương V1,4161100m2
16Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,921tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,1474tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V3,2281tấn
19Bê tông móng, chiều rộng Chương V80,8722m3
20Ván khuôn móng cộtChương V0,3494100m2
21Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0884tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2804tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,786tấn
24Bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,9853m3
25Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V44,4608m3
26Ván khuôn móng dàiChương V0,4869100m2
27Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3204tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1996tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V5,3567m3
C Bể phốt
1Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0612100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,777m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,7735m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1391tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0758tấn
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,1865m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V16,8584m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V11,5249m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,5424m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V34,925m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,777m3
12Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0284100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,0625tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V51 cấu kiện
D phần thân
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,9691100m2
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,332tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,2577tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,0417tấn
5Bê tông cột, tiết diện cột Chương V11,1971m3
6Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,4301100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,8925tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,6007tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V25,7731m3
10Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V7,4436100m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V9,2989tấn
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V83,0026m3
13Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,2625100m2
14Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,3486tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1052tấn
16Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V2,7629m3
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,7876100m2
18Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,3597tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2432tấn
20Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V5,9596m3
21Gia công xà gồ thépChương V1,5334tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V1,5334tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V156,4m2
24Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3619100m2
25Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4198tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,2799m3
E Phần kiến trúc
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V143,8341m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V26,5643m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V27,9254m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V640,03m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.108,666m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V229,1224m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V243,01m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V568,5632m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V116,4038m2
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V47,8m2
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V144,84m
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V48,6m
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V891,5124m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.360,8062m2
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,264100m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V28,1365m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V567,7233m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75Chương V512,2608m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax 450x950, vữa XM mác 75Chương V25,44m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,2222100m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(vén chân tường 200mm)Chương V166,248m2
22Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75Chương V16,1344m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V140,5664m2
24Thang thăm máiChương V1bộ
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V22,5894m2
26Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V31,1724m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75Chương V163,576m2
28Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600Chương V31,1724m2
29Thi công vách HPL dày 12mmChương V13,52m2
30Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,7623m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,0484m2
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V21,0484m2
33Gia công lan canChương V0,1325tấn
34Lắp dựng lan can inoxChương V14,157m2
35Đào đất móng băng, rộng Chương V6,421m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0214100m3
37Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0428100m3
38Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0197100m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,047100m2
40Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,9878m3
41Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,8675m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,914m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,914m2
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0208100m2
45Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,4582m3
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,4582m2
47Khía quả trámChương V1gói
48Gia công lan can inoxChương V0,1118tấn
49Lắp dựng lan can inoxChương V19,512m2
50Đào đất móng băng, rộng Chương V5,4564m3
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0182100m3
52Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0364100m3
53Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0233100m2
54Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,0986m3
55Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V7,8449m3
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V33,435m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V33,435m2
58Đào đất móng băng, rộng Chương V4,4554m3
59Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0149100m3
60Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0297100m3
61Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0544100m2
62Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,1424m3
63Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,5432m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,232m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,232m2
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V5,664m3
67Đất màu trồng câyChương V5,664m3
68Đắp chữ biển tên công trình + chữ thậpChương V1gói
69Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V43,74m2
70Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V29,82m2
71Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V1,36m2
72Cửa nhôm hệ, cửa mở trượt ngang, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V88,56m2
73Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38 ly; (bao gồm khuôn, kính, và phụ kiện)Chương V36,673m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,3802tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaChương V89,28m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V50,163m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,7082100m2
F Phần điện nước
G Phần điện
1Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại 800x600x150Chương V2hộp
2Lắp đặt tủ chứa aptomat, tủ nhựa âm tườngChương V14hộp
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V58cái
4Aptomat MCCB -3P-75A-15KAChương V2cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bao gồm máng treo trầnChương V48bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18WChương V25bộ
7Đèn cầu thang bóng led 18W, gắn trầnChương V1bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V22cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V3cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V23cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiChương V50cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V26m
16Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Chương V26m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V113m
18Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V113m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V262m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V265m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V529m
22Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V791m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V139m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V527m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V529m
26Cọc tiếp địa bằng đồngChương V3thanh
27Dây tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương V12m
28Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
29Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
30Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V6cọc
31Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V98m
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V30m
33Chân đỡChương V66m
34Ống PVC D25Chương V15m
35Đào đất móng băng, rộng Chương V12m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V12m3
H Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V0,68100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V0,06100m
5Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V12cái
6Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V8cái
7Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V3cái
8Lắp đặt van góc, đường kính van 20mmChương V30cái
9Rắc co, đường kính 20mmChương V26cái
10Rắc co, đường kính 25mmChương V12cái
11Rắc co, đường kính 32mmChương V10cái
12Rắc co, đường kính 40mmChương V12cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V28cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V16cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V10cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmChương V2cái
17Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/40mmChương V1cái
18Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/32mmChương V3cái
19Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mmChương V6cái
20Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mmChương V8cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmChương V16cái
22Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmChương V12cái
23Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmChương V10cái
24Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40mmChương V2cái
25Măng sông nhựa hàn nhiệt D20Chương V22cái
26Măng sông nhựa hàn nhiệt D25Chương V9cái
27Măng sông nhựa hàn nhiệt D32Chương V10cái
28Măng sông nhựa hàn nhiệt D40Chương V2cái
29Nối thẳng ren trong D20Chương V22cái
30Nối thẳng ren trong D25Chương V10cái
31Nối thẳng ren trong D32Chương V10cái
32Nối thẳng ren trong D40Chương V2cái
33Cút ren trong D20Chương V30cái
34Lắp đặt gương soiChương V10cái
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V10bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V10bộ
37Lắp đặt chậu xí bệtChương V5bộ
38Vòi xịt xíChương V5bộ
39Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V5bộ
40Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
41Van xả tiểu namChương V4bộ
42Lắp đặt chậu rửa đôiChương V1bộ
43Vòi cấp nước chậu đôiChương V1bộ
44Vòi rửa nhà vệ sinh khóa đồngChương V5bộ
45Thoát sàn D76Chương V10bộ
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,48100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,4100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,68100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V1,1100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,58100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V16cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V48cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V49cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V52cái
55Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmChương V10cái
56Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmChương V10cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mmChương V20cái
58Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V12cái
59Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V12cái
60Tê kiểm tra D110Chương V8cái
61Cầu chẳn rácChương V6quả
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
63Măng sông nhựa D76Chương V8cái
64Măng sông nhựa D90Chương V10cái
65Măng sông nhựa D110Chương V18cái
66Côn thu D110/90Chương V6cái
67Côn thu 90/76Chương V8cái
I PHỤ TRỢ
J San nền, sân
1Vét bùn, bóc hữu cơChương V2,498100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V2,498100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V15,926100m3
4Nilong chống thấmChương V8,51100m2
5Bê tông sân, đá 1x2, mác 200Chương V87,28m3
6Sẻ khe lúnChương V31,510m
7Lát gạch đất nung kích thước gạch terrazzo 400x400mm2, vữa XM mác 75Chương V742m2
K Bó vỉa gạch xây
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2007100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0431100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1576100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V0,392100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V6,272m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,7984m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V82,32m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V82,32m2
9Đổ đất trồng câyChương V53,4m3
10Đất trồng câyChương V53,4m3
L Cổng Chính
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V2,25m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,007100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0155100m3
4Ván khuôn móng cộtChương V0,0744100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,3m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,248m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,0876100m2
8Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,438m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,32m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V32,8332m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V62,16m
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V9,6m
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V32,8332m2
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,1027tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,1027tấn
16Gia công cổng sắtChương V0,3259tấn
17Lắp dựng cổng sắtChương V16,38m2
18Gia công hệ khung bảng tênChương V0,0287tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bảng tênChương V0,0287tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V36,49m2
21Bánh xe cửaChương V3cái
22Khóa cửaChương V2cái
23Chữ đồng biển tên " TRẠM Y YẾ XÃ HỒNG MINH'; 'TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ XUYÊN'; ' ĐỊA CHỈ:.....; ĐIỆN THOẠI...'Chương V1bộ
M Tường rào
N Tường rào TR1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1689100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0563100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1126100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V0,0356100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,1926m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,7284m3
7Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V0,1064100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0142tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0812tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,2727m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,8701m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,3484m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V19,8658m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V9,2162m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V29,082m2
16Gia công hàng rào thépChương V0,2312tấn
17Lắp dựng hàng rào thépChương V0,2312tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V23,7m2
O Tường rào TR2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,9893100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,6631100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,3262100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V0,3514100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,7719m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V78,5906m3
7Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,1064100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1385tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,8819tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V12,5626m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,1597m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V26,8488m3
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,8545m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V634,7492m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V91,6932m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V726,4424m2
P Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V4,0383m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V1,3461m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V2,6922100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0336100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2688m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,048m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2048100m2
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,924m3
9Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V5,472m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V38,6592m2
11Gia công xà gồ thépChương V0,1263tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V0,1263tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,2053tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,2053tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,1287tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,1287tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V56,44m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,3821100m2
Q Nhà bảo vệ
1Đào đất móng băng, rộng Chương V10,4478m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0348100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0697100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V3,0951100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0286100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,0124m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,2336m3
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,528m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,048100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0125tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0778tấn
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0232100m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,4893m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0445100m2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0155tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1024tấn
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,08m3
18Ván khuôn sàn máiChương V0,272100m2
19Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1484tấn
20Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,4541m3
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0554100m2
22Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0226tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0221tấn
24Gia công xà gồ thépChương V0,0752tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0752tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,296m2
27Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,7965m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,894m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V39,132m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Chương V21,9684m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V4,45m2
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V12,88m
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V39,132m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V54,3124m2
35Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0232100m3
36Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V7,7284m2
37Tủ điện nhựa âm tườngChương V1hộp
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
40Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V1cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V18m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V28m
45Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V36m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V64m
47Phễu thuChương V4cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,132100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,12100m
50Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V2,16m2
51Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V5,4m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0599tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửaChương V3,6m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,1784m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,1333100m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V4,0716m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,0716m2
R Nhà chứa chất thải rắn
1Đào đất móng băng, rộng Chương V4,05m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0103100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0034100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0474100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2669m3
6Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,6838m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,369m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,88m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,152m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,0192m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,124100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0012tấn
13Gia công xà gồ thépChương V0,0865tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0865tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,0393tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,631m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,05100m
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,1531100m2
S Bể sinh hoạt, bể PCCC & nhà trạm bơm
T Bể sinh hoạt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2111100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0704100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1407100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V5,6100m
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,12m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,1856m3
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,5069m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0614100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,4224m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0384100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,963m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0988100m2
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1892tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1174tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,7488m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V52,8m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Chương V9,63m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,2576m2
19Quét nước xi măng 2 nướcChương V15,2352m2
20Nắp bể bằng tấm tônChương V1cái
21Vật liệu, phụ kiện cho bể lọcChương V1gói
U Bể PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,2577100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,4004100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,8573100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V24,725100m
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,9813m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V6,2269m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,6406tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1982tấn
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9045m3
10Bê tông tường chiều dày Chương V10,3782m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,9153tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,1068tấn
13Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V1,6524100m2
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V3,6553m3
15Ván khuôn sàn máiChương V0,3784100m2
16Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,3279tấn
17Băng cản nước V200Chương V50,4m
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V193,6875m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V32,805m2
20Quét nước xi măng 2 nướcChương V159,855m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V159,855m2
V Nhà trạm bơm
1Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,239m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,3485m3
3Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0317100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0111tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0997tấn
6Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1016m3
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0185100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0005tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0028tấn
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,025m3
11Ván khuôn sàn máiChương V0,2205100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1006tấn
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,7483m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,594m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,6896m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V44,0104m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Chương V22,05m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V3,17m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V47,1804m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V50,7396m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V20,25m2
22Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V9,4864m2
23Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V2,76m2
24Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V2,8m2
25Cầu thu rácChương V2quả
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,08100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V6cái
W Phá dỡ
X Phá dỡ nhà làm việc
1Tháo tấm lợp tônChương V3,2219100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V2tấn
3Tháo dỡ cửaChương V155,4m2
4Tháo dỡ lan can sắtChương V49,06m2
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V107,5088m3
6Phá dỡ kết cấu gạchChương V206,2755m3
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V8bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V8bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V4bộ
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V3,1378100m3
Y Phá dỡ nhà bảo vệ
1Tháo tấm lợp tônChương V0,3487100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,5tấn
3Tháo dỡ cửaChương V5,38m2
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V5,0196m3
5Phá dỡ kết cấu gạchChương V21,6837m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,267100m3
Z Phá dỡ cổng
1Tháo dỡ cửaChương V12,1m2
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V5,8055m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V0,5549m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,0636100m3
AA Phá dỡ tường rào
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V8,1573m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V82,0024m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V7,1029m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,9726100m3
AB ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
AC Cấp nước tổng thể
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V1100m
2Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mmChương V3cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V5cái
4Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmChương V4cái
5Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V2cái
6Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmChương V2cái
7Máy bơm nướcChương V2cái
8CrefinChương V1cái
9Giếng khoanChương V1bộ
10Đào đất móng băng, rộng Chương V4,67m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0467100m3
12Lưới báo hiệuChương V100m
AD Cấp điện tổng thể
1Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x25)+1x16Chương V10m
2Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x10)+1x10Chương V50m
3Dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)Chương V75m
4Dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2x2.5)Chương V140m
5Dây điện CU/PVC 1x2.5Chương V215m
6CU/XLPE/DSTA/PVC-FR (3x10)+1x10Chương V75m
7Tủ điện vỏ kim loại KT 1000x600x350Chương V1hộp
8Aptpmat MCB-3P-63A-15KAChương V1cái
9Aptpmat MCB-1P-20A-6KAChương V2cái
10Ống HDPE-25Chương V140m
11Ống HDPE-32Chương V75m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1666100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1344100m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1666100m3
15Lưới báo hiệuChương V215m
16Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0228100m2
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,048m3
18Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,24m3
19Gia công và đóng cọc chống sétChương V6cọc
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V9,7344m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V3,2448m3
22Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V2,1632100m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,576m3
24Bê tông móng, chiều rộng Chương V4,8m3
25Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,2112100m2
26Bu lôngChương V20cái
27Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V4cột
28Khung móng M24x300x675Chương V4bộ
29Lắp choá đèn ở độ cao Chương V4bộ
30Lắp bảng điện cửa cộtChương V4bảng
31Áptomat MCB 1P-6A-250VChương V4cái
32Cầu đấu dây 3 phaChương V4cái
33Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V5đầu cáp
34Làm đầu cáp khôChương V8đầu cáp
35Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V4bộ
36Thép D10, L=2.5m, nối tiếp địaChương V6,1654kg
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V80m
38Ống HDPE D34/25Chương V80m
AE Rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,9912100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,033100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0661100m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V13,3121m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,3391100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V7,8384m3
7Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,415100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V0,7986tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V1621 cấu kiện
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,6369m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,079100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0163tấn
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V15,5111m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V123,408m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V56m2
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V4đoạn ống
17Mua cống D600Chương V10m
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V3mối nối
19Đế cống D600Chương V12cái
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V12cái
AF Bể modul xử lý nước thải
1Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,432m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,351m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,016100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,352m3
5Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,368m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,715m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0431E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.086E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.869.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.738.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
12 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->