Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Võng Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220811761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 18:53:00 đến ngày 2022-09-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,755,764,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ trực tiếp thi công công trình đó).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công tối thiểu 01 công trình giao cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi….. :- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với kỹ sư không phải là kỹ sư bảo hộ lao động), còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình trở lên cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Võng Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT Nâng cấp, cải tạo đường giao thông thôn xóm xã Võng Xuyên giai đoạn 2 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ , năng lực kinh nghiệm , kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thuế đến hết 28/2/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Võng Xuyên. Địa chỉ: Xã Võng Xuyên, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,71 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,8458 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6734 | m3 |
| 5 | Đào đất móng kè, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,84 | m3 |
| 6 | Đào phá đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,8308 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,778 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi loại đất đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,914 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 50km (mua đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6914 | 10m3/1km |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9601 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6704 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8971 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5904 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7451 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5563 | 100m3 |
| 16 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,3646 | 100m2 |
| 17 | Đệm cát dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,55 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.126,3164 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m2 |
| 20 | Bù vênh mặt đường bằng cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3533 | 100m3 |
| 21 | Cắt khe ngang đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,75 | 10m |
| 22 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,692 | 10m |
| 23 | Đổ bê tông tôn kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,99 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tôn kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2891 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,72 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5808 | 100m2 |
| 27 | Sơn đỏ gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,76 | m2 |
| 28 | Sơn vàng gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,76 | m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào phá rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,01 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.936,03 | m3 |
| 3 | Cắt bê tông đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2246 | 100m |
| 4 | Phá dỡ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,98 | m3 |
| 5 | Đệm cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0559 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng mác 200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,24 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông rãnh, đá 2x4, mác 200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5051 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7135 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4545 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,92 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2589 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6667 | tấn |
| 15 | Bê tông bản mác 250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,61 | m3 |
| 16 | Lắp đặt bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.948 | 1 cấu kiện |
| 17 | bộ nắp, khung ga Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | nắp |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8745 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8976 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2098 | 100m3 |
| C | KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,02 | m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,66 | m3 |
| 2 | Đệm cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cống hộp, đá 2x4, mác 200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200,PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2406 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố mác 200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | tấn |
| 12 | Bê tông bản mác 200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 13 | Đục kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m3 |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,5 | m |
| 2 | Dây cảnh báo nguy hiểm (dây phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.590 | m |
| 3 | Giấy dán phản quang (trắng+đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 5 | Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Mua biển báo công trường 5km/h , đường hẹp (biển tam giác cạnh 70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Mua biển báo công trường 5km/h (biển tam giác cạnh 70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Biển tròn dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Đèn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Bộ liên lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Áo phản quang và bộ đàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ trực tiếp thi công công trình đó).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 1 | Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công tối thiểu 01 công trình giao cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi….. :- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với kỹ sư không phải là kỹ sư bảo hộ lao động), còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình trở lên cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT | 1 |
| 2 | Máy lu | Trọng lượng | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi