Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896127-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Giao Yến huyện Giao Thủy tỉnh Nam định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220865124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 18:35:00 đến ngày 2022-09-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,755,611,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.26683E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) và Bảng giá trị thanh quyết toán khối lượng công việc xây dựng hoàn thành hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán;3. Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3. Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.928.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.784.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng dân dụng .+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Chỉ huy trưởng công trình đó) )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng dân dụng .+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó) )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực Kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đó ))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng dân dụng; công trình giao thông; công trình thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC công trình đó))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7kW; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70 kg, lực đầm ≥1000kg; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 0.8T, H nâng 80m; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥150 lít; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 05÷10T; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >10T; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 06 Tấn; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân xã Giao Yến huyện Giao Thủy tỉnh Nam định
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sữa chữa, nâng cấp khuôn viên trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Giao Yến
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Giao Yến huyện Giao Thủy tỉnh Nam định , địa chỉ: xã Giao Yến huyện Giao Thủy tỉnh Nam định
- Chủ đầu tư: UBND xã Giao Yến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: xã Giao Yến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283893008
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Nam Định, Đ/c: Số 405, phố Cầu Huyện, Thị Trấn Thiên Tôn, Huyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam; + Thẩm định Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Giao Thủy, Đ/c: TT Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; + Thẩm tra Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng T.V.B, Đ/c: Đường Mỹ Tho, khu Đô thị mới Thống Nhất, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định, Đ/c: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Đơn vị thẩm tra E-HSMT: Công ty TNHH TVTK và XD Thịnh Phát 86, Đ/c: Tổ 13 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định, Đ/c: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. + Thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK và XD Thịnh Phát 86, Đ/c: Tổ 13 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định;


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Giao Yến huyện Giao Thủy tỉnh Nam định , địa chỉ: xã Giao Yến huyện Giao Thủy tỉnh Nam định
- Chủ đầu tư: UBND xã Giao Yến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: xã Giao Yến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283893008


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Xây dựng dân dụng ( bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên do các cơ quan chuyên ngành cấp còn hiệu lực (bản sao được chứng thực). - Kinh nghiệm ≥ 05 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng (theo đăng ký kinh doanh). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng này, kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật chứng minh quy mô, loại, cấp công trình (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Hợp đồng lao động với Nhà thầu; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu ( bản sao được chứng thực). *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Giao Yến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: xã Giao Yến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283893008
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người nhận: Vũ Xuân Trường. Địa chỉ: xã Giao Yến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283893008
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định Địa chỉ: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0976 034 666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA BÊN NGOÀI TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT916,8296m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT237,2306m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.154,0602m2
B SỬA CHỮA PHÒNG LV 1-1, 2-1
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT168,272m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT212,5446m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT380,8166m2
C THAY THẾ ỐNG THOÁT NƯỚC TRỤC 1-D
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,087100m
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT237,062m2
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT237,062m2
D NHÀ VĂN HÓA
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT676,656m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT173,2524m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT849,9084m2
E HÀNG RÀO- TRỤ CỔNG
F PHÁ DỠ TƯỜNG BAO - TRỤ CỔNG
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,929tấn
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29,3849m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,3363m3
4Phá dỡ móng gạchTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29,3168m3
5Phá dỡ móng bê tông gạch vỡTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,3775m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,74m3
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,445m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,815m3
9Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1956m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120,7109m3
11Vận chuyển đất- Cấp đất IITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,2071100m3
G XÂY LẠI TƯỜNG BAO - TRỤ CỔNG
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT56,64571m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT56,092100m
3Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M150, XM PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,0761m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1036100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0101tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2805tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,5224m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2239100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0266tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2645tấn
11Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,0403m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT47,3684m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,4885100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4359tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,8476tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,2401m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6621100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6731tấn
19Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,4458m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,7136m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT53,3814m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,7639m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT420,4692m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT70,3808m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33,812m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT67,4244m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT762,9m
28Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT176,8m
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT98,08m
30Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 100viên/m2, vữa XM M100, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31,81m2
31Xây bờ nóc bằng ngói bòTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19,18m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT582,1082m2
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,366m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,046m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,3m
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT146,3m
37Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29,8558m2
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29,26m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,28100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0422tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,0297m3
42Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45,96m2
43Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34,526m2
44Dán phào kép bằng đáTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,4md
45Dán phào đơn bằng đáTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,4md
46Dán gờ nẹp bằng đáTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18,4md
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31cấu kiện
48Biên tên: TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY HĐND XÃ GIAO YẾN - Chữ Inox mạ đồngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24chữ
49Biển LED tại cổng chính: TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY HĐND XÃ GIAO YẾNTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
50Mua và lắp cánh cổng nhôm đúcTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,5136m2
51Mua và lắp ô rào thoáng nhôm đúcTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT78,0721m2
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68,47361m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,9837m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1125100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,73m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30,6803m3
6Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,726m2
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6363m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,336m3
9Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cấu kiện
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0397100m3
11Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,2726m3
12Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 tận dụng gạch cũ lát lạiTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,726m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4338100m2
14Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6967tấn
15Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,0647m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT249,64m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1342100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4663tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6263tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,1704m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT184,61cấu kiện
I NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,6241m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,53761m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,92100m
4Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,6886m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1111100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0083tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1353tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,2282m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0667100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0175tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1093tấn
12Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,792m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0287100m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1056100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0142tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1103tấn
17Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5808m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0247100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0136tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1221m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1023100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0239tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1109tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,0914m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,169100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2528tấn
27Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,6896m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,9218m3
29Gia công xà gồ thépTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0427tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0427tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m dày 0,45mmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,259100m2
32Tôn úp nócTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,4m
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68,5552m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,464m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,8964m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT90,52m
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19,04m
38Mua cửa nhôm kính hệTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,12m2
39Lắp dựng khuôn cửa đơnTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,21m
40Lắp dựng cửa vào khuônTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,121m2
41Đắp nền móng công trìnhTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1593m3
42Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3864m3
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,3284m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT74,9852m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34,1924m2
J ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ VÀ CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT61m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT87m
3Lắp đặt đèn thường có chụpTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụpTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
8Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT148m
10Mua hộp nối phân dây, hộp attomatTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1hộp
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1hộp
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,07100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
K SAN NỀN - XÂY BỒN HOA - ĐỔ BÊ TÔNG SÂN
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,7606100m3
2Lót ni non nền sânTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.612m2
3Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT241,8m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,5717m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,5834m3
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68,94m2
L DI CHUYỂN CỘT CỜ
1Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,495m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,2495m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0528100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,021tấn
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,396m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19,86m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,69m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,8738m2
9Đặt Bu lông M 20Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32con
10Tháo dỡ, di chuyển cột cờTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3công
11Phá bỏ non bộ vận chuyển điTham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.26683E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) và Bảng giá trị thanh quyết toán khối lượng công việc xây dựng hoàn thành hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán;3. Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3. Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.928.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.784.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng dân dụng .+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Chỉ huy trưởng công trình đó) )53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng dân dụng .+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó) )31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực Kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đó ))31
4 Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng dân dụng; công trình giao thông; công trình thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên ( Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình với vị trí Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC công trình đó))31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7kW; hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW; hoạt động tốt2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥1kW; hoạt động tốt2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥1,5kW; hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Trọng lượng 70 kg, lực đầm ≥1000kg; hoạt động tốt2
6 Máy vận thăng Sức nâng 0.8T, H nâng 80m; hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông Công suất ≥1,5KW; hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít; hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥150 lít; hoạt động tốt2
10 Ô tô tự đổ Trọng tải 05÷10T; hoạt động tốt2
11 Ô tô tự đổ Trọng tải >10T; hoạt động tốt2
12 Máy hàn Công suất ≥23KW; hoạt động tốt2
13 Cần cẩu Sức nâng ≥ 06 Tấn; hoạt động tốt1
14 Máy ủi Công suất ≥ 108CV; hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->