Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892849-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220864099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 10:47:00 đến ngày 2022-09-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,655,316,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.482974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có thi công hạng mục cầu BTCT kết cấu 3 nhịp trở lên, mố trụ cầu trên hệ thống cọc bê tông cốt thép.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 1.053.383.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất..5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.053.383.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.106.766.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 200 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường cặp kênh La Khoa (Bờ Đông); Hạng mục: Cầu kênh 3
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thạnh Hóa; Địa chỉ: Khu phố 2, huyện Thạnh Hoá, thị trấn Thạnh Hoá, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - Kỹ thuật đầu tư xây dựng: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình Giao thông. Địa chỉ: Số 68/2A Hùng Vương, Phường 02, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế xây dựng: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoài Nghĩa; Địa chỉ: 68/48, Hẻm 68, Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạnh Hóa; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hoá, tỉnh Long An. + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín. Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thạnh Hoá; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hoá, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thạnh Hóa; Địa chỉ: Khu phố 2, huyện Thạnh Hoá, thị trấn Thạnh Hoá, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thạnh Hóa; Địa chỉ: Khu phố 2, huyện Thạnh Hoá, thị trấn Thạnh Hoá, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa; Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU CHÍNH
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,43tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,605tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,894tấn
4Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
5Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
6Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,674m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,757100m2
8Chờ đóng cọc BTCT 30X30 trên mặt đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
B MỐ CẦU (2 MỐ)
1Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,116100m
2Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,004100m
3Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,326100m
4Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,013100m
5Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạnchiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,653100m
6Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,025100m
7Đập đầu cọc trên mặt đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,405m3
8Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,338m3
9Ván khuôn lót móng mố cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,106tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,158tấn
12Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,067m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,892100m2
14Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,079m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối mố trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,007100m2
C TRỤ CẦU (2 TRỤ)
1Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,237100m
2Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,443100m
3Đập đầu cọc BTCT 30X30 dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,648m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,392tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,959tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,343tấn
7Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,976m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,616100m2
9Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,317m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ cầu dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,032100m2
D KẾT CẤU NHỊP
1Lao lắp dầm BTCT DUL I-500, I-280Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
2Dầm I-500 L=15m (65%HL93)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3dầm
3Dầm I-280 L=8m (65%HL93)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6dầm
4Vận chuyển dầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1chuyến
5Lắp đặt gối cao suTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
6Gối cao su 300x150x25Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
7Công tác gia công lắp dựng dầm ngang đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,121tấn
8Công tác gia công lắp dựng dầm ngang đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,072tấn
9Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,917m3
10Ván khuôn gỗ dầm ngangTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,135100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,919tấn
12Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,237m3
13Ván khuôn mặt cầu + gờ chắnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,44100m2
14Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm ( thép nhúng nóng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,766100m
15Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm dày 3mm (thép nhúng nóng )Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,704100m
16Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3mm (thép nhúng nóng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,062100m
17Gia công thép tấm lan can (thép nhúng nóng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,971tấn
18Lắp đặt thép tấm lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,971tấn
19Bu lông M10Theo chương V và hồ sơ thiết kế96cái
20Bu lông M22Theo chương V và hồ sơ thiết kế192cái
21Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 4mm ( thép nhúng nóng) (ống thoát nước)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,098100m
22Sản xuất thép tấm ống thoát nước (nhúng nóng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
23Lắp đặt thép tấm ống thoát nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
24Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,139tấn
25Lắp đặt khe co giãn (khe tại mố + trụ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế14m
26Bu lông neo M13 (khe tại mố+ trụ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế112cái
27Quét Sikadur 732Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,48m2
E KHUNG ĐỊNH VỊ (2 mố + 2 trụ)
1Đóng cọc thép I300 trên cạn (đoạn ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
2Đóng cọc thép I300 trên cạn (đoạn không ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,56100m
3Đóng cọc thép I300 trên mặt nước (đoạn ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
4Đóng cọc thép I300 trên mặt nước (đoạn không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,56100m
5Nhổ cọc thép I300 trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m cọc
6Nhổ cọc thép I300 dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m cọc
7Hao hụt thép cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế265,778kg
8Lắp dựng giằng KĐV trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,516tấn
9Tháo dỡ giằng KĐV trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,516tấn
10Lắp dựng giằng KĐV dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,516tấn
11Tháo dỡ giằng KĐV dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,516tấn
12Hao hụt thép giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế592,97kg
F BÃI ĐÚC CỌC (1 bãi)
1San đầm bãi đúc cọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (30cm trên cùng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,288100m3
2Thi công mặt bằng cấp phối đá 0*4 dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,075100m3
3Rải bao ni lông ngăn cáchTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,75100m2
4Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế75m2
G BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU (1 bãi)
1San đầm bãi tập kết vật liệu, độ chặt yêu cầu K=0,95 (30cm trên cùng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
2Thi công mặt bằng cấp phối đá 0*4 dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m3
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Nạo vét kênh mương, chiều cao đổ đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,548100m3
2Đào xúc đất, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế23,096100m3
3Vận chuyển đất, vận chuyển 1 km đầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,067100m3
4Đắp đất nền đường + bù vét hữu cơ, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,624100m3
5Vét đất hữu cơTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,122100m3
6Đào nền đường, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,108100m3
I MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường cấp phối đá 0*4 dày 20cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,792100m3
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng cọc tiêu, trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,461m3
2Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang ĐK70cm (biển báo tải trọng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Trụ đỡ biển báo fi90, L=3,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Biển báo tròn phản quang D70cm (biển báo tải trọng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Biển báo chữ nhật phản quang kích thước 30*50cm (biển báo tên cầu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
K HẠNG MỤC: CỌC CHỐNG VA
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,034tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,228tấn
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,712m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,729100m2
5Đóng cọc bê tông cốt thép 25x25 thẳng dưới nước (đoạn ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,592100m
6Đóng cọc bê tông cốt thép 25x25 thẳng dưới nước (đoạn không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,326100m
7Đóng cọc bê tông cốt thép 25x25 xiên dưới nước (đoạn ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,296100m
8Đóng cọc bê tông cốt thép 25x25 xiên dưới nước (đoạn không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,163100m
9Đập đầu cọc 25x25 dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,225m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép trụ chống va dưới nước, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,127tấn
11Bê tông trụ chống va dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,228m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,091100m2
13Sơn trụ chống va bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ PQTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,961m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.482974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có thi công hạng mục cầu BTCT kết cấu 3 nhịp trở lên, mố trụ cầu trên hệ thống cọc bê tông cốt thép.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 1.053.383.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất..5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.053.383.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.106.766.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục cầu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 5 tấn1
2 Cần trục hoặc cần cẩu Sức nâng ≥ 25 tấn1
3 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn1
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25 m31
5 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
6 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8,5 T1
7 Sà lan Trọng tải ≥ 200 T1
8 Máy hàn Không yêu cầu2
9 Máy cắt uốn thép Không yêu cầu1
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn Không yêu cầu2
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->