Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220878020-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220873031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 08:29:00 đến ngày 2022-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,114,302,744 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 7,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (Hàn ống nhựa)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 1T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Bổ sung, nâng cấp Trường Tiểu học Tà Cáng xã Nà Tấu
15 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn NSTW-NSĐP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Số 6, tổ 10, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND thành phố Điện Biên Phủ; - Bên mời thầu: Z020666 - Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên; - Địa chỉ: Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3810.393;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Viễn thông. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Viễn thông. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng STC tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Số 6, tổ 10, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND thành phố Điện Biên Phủ; - Bên mời thầu: Z020666 - Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên; - Địa chỉ: Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3810.393;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Chứng chỉ lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016 đến 2020 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2017 đến 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết quý II năm 2022. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND thành phố Điện Biên Phủ; - Bên mời thầu: Z020666 - Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên; - Địa chỉ: Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3810.393;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên. Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3810.393;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V184,8m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,9407tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V146,52m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,12m2
5Tháo hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1944tấn
6Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V69,6589m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V26,0017m3
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V184,8m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,9407tấn
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V146,52m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,12m2
12Tháo hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1944tấn
13Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V69,6589m3
14Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V26,0017m3
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,336m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
18Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,8623m3
19Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6307m3
20Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V159,4005m2
21Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,0216tấn
22Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2812tấn
23Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4597m3
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,532m2
25Phá dỡ cột trụ gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V214,1391m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1414100m3
28Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1414100m3
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG + 5 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG +KHỐI VĂN PHÒNG
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2473100m3
2BT đá 4x6 lót móng VXM 150# RMô tả kỹ thuật theo chương V35,5571m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3992tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1648100m2
5Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V79,6866m3
6Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7099tấn
7Thép cổ cột F >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1578tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4336100m2
9BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
10SXLD cốt thép giằng đài F Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1577tấn
11SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9189tấn
12SXLD cốt thép dầm móng F > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,3404tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9738100m2
14Bê tông dầm móng M250#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V82,0966m3
15Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7862m3
16Xây cổ móng gạch không nung VXM50# bMô tả kỹ thuật theo chương V77,8548m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3793100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0138100m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V43,9383m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6255m3
21Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,7118tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,719tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,6598tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9978100m2
25BT cột,SMô tả kỹ thuật theo chương V12,4502m3
26Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V84,4127m3
27Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V19,7693m3
28Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5549tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,3847tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V2,9367tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,513100m2
32BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V37,904m3
33Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,2148tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F>10mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2275tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3339100m2
36BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3636m3
37Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường FMô tả kỹ thuật theo chương V0,5545tấn
38Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3067tấn
39Ván khuôn kim loại, ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,6702100m2
40BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2343m3
41Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9308tấn
42Ván khuôn kim loại, sàn cos +3,600Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1373100m2
43BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7431m3
44Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,7118tấn
45Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,4344tấn
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615tấn
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9978100m2
48BT cột, SMô tả kỹ thuật theo chương V12,4502m3
49Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V76,454m3
50Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V13,0572m3
51Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5562tấn
52Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,3847tấn
53Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V2,9367tấn
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5142100m2
55BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9163m3
56Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,2148tấn
57Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F>10mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2275tấn
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5201100m2
59BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3636m3
60Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường FMô tả kỹ thuật theo chương V0,5545tấn
61Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3276tấn
62Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,6702100m2
63BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2343m3
64Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8339tấn
65Ván khuôn kim loại sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,1373100m2
66BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7431m3
67Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,7118tấn
68Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V2,2406tấn
69Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9978100m2
70BT cột, SMô tả kỹ thuật theo chương V12,4502m3
71Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V80,6181m3
72Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V12,096m3
73Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6468tấn
74Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,8722tấn
75Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V2,8897tấn
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6493100m2
77BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1239m3
78Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,0641tấn
79Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F>10mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2165tấn
80Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3074100m2
81BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6176m3
82Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7041tấn
83Ván khuôn kim loại sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,6044100m2
84BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V54,4743m3
85Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,0444m3
86Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,54m3
87Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,6843tấn
88Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,697100m2
89BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8803m3
90Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,3915tấn
91Lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,3915tấn
92Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V176,7506m2
93Lợp mái LD kẽm 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,6748100m2
94Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V70,6m
95Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V103,81m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V86m2
97Trát trần, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.434,6204m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V884,2508m2
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.055,7995m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V434,862m2
101Trát xà dầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V785,0752m2
102Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,92m2
103Trát phào đơn VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
104Trát phào kép VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.445,6m
105Lát nền, sàn, gạch men 50x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.330,5589m2
106Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V72,4815m2
107Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V72,4815m2
108Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V884,2508m2
109Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.760,2771m2
110SX cửa đi nhôm việt pháp kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V90,72m2
111SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V95,04m2
112SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
113Hoa sắt cửa sổ bằng Inox vuông 15x15x1,1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5464tấn
114Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V95,04m2
115Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V55,14md
116Tay vịn sát tường cầu thang INOX tròn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V44,96md
117Sản xuất lan can hành lang Inox tròn D76 và inox tròn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,817md
118Trụ Inox tròn D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
119Lắp đặt lan can các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V234,768m2
120Lắp bộ đèn sát trần có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
121Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
122Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
123Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
124Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
125Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
126Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
127Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 30AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
128Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
131Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.400m
132Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
133Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
134Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
135Đế âm tường lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V130Cái
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
138Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
140Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
141Tủ điện tầng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
142Lắp đặt Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
144Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
145Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V138m
146Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
147Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
148Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V123Cái
149Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m3
150Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m3
151Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
152Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V1,83100m
153Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
154Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V154Cái
155Lắp đặt hộp kích thước 60x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
156Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V3,610 đầu
157Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
158Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
159Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
160Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
162Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V750m
163Lắp đặt ống gen Seno nhựa bọc dây đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
164Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p.pháp măng sông, D =65mm, L= 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
165Lắp đặt côn, cút, tê thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
166Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p.pháp măng sông, D =50mm L 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
167Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
168Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,628100m2
169Đào xúc đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5933100m3
170Vận chuyển đất về đắp, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5933100m3
171Vận chuyển đất về đắp 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5933100m3
C HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
2BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,8136m3
3Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9429m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m3
5BT nền đá 2x4, M150, đ.s = 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7129m3
6Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2672m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1314tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1562100m2
10BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt= 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8907m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1579tấn
12Ván khuôn thép, sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
13BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4436m3
14Lát gạch Hạ Long 40x40 cm chống nóng máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,3684m2
15Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M100, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m2
16Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,62m2
17Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3947m3
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,384m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V9,384m2
20Trát trần, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V40,862m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,264m2
23Trát xà dầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,624m2
24Trát phào đơn VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m
25Trát phào kép VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12m
26Trát gờ chỉ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,32m
27Lát nền, sàn, gạch men 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9044m2
28Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo chương V40,862m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo chương V49,6164m2
30SX cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
31SX cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m2
32Gia công hoa sắt cửa bằng inox vuông 15x15x1,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
34Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
40Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
41Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V62m
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0189100m3
44BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,5901m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0731100m2
46Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
47Bê tông nền, đá 2x4, mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5578m3
48Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5061m3
49Trát tường bo quanh nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,877m2
50Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo chương V12,877m2
51Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4876tấn
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2257tấn
53Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4876tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2257tấn
55Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V35,8887m2
56Lợp mái tôn LD 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5379100m2
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0868100m3
58BT đá 4x6 lót móng VXM 150# RMô tả kỹ thuật theo chương V0,8498m3
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0407tấn
60Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
61Bê tông móng M250#, đá Dmax=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,633m3
62SXLD cốt thép giằng đài F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0309tấn
63SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
64Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn móng giằng.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0663100m2
65Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0943m3
66Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0217tấn
67Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0668tấn
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0277100m2
69BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2287m3
70Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0289100m3
71Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
72Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F>18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1359tấn
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
74BT cột,SMô tả kỹ thuật theo chương V0,8688m3
75Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5983m3
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6m2
77Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
78Ốp đá granit vào trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
79Đắp chi tiết trên trụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Xây tường thẳng >33,hMô tả kỹ thuật theo chương V1,3119m3
81Trát biển cổng 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9854m2
82Ôp đá Granít vào tường, cột sử dụng chốt bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V5,9209m2
83Bộ chữ biển chữ INOX mạ đồng gắn nổi dày 15mm font chữ ARIAL trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
84Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
85Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
86Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,48m2
87Ốp tấm Aluminium (bao gồm cả khung thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
88Bộ chữ " TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN'' bằng mica 2 mặt trong và ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
89Sơn trụ cổng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,5854m2
90Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
91Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,0979tấn
92Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F>18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
93Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0645100m2
94BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt= 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6706m3
95Trát xà dầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,448m2
96Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3288tấn
97Ván khuôn kim loại, ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1223100m2
98BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3454m3
99Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,94m2
100Ngói bò úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V10,4md
101Sản xuất cổng xếp Inox tự hành cao 1,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6md
102Bộ mô tơ điện tự hànhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Ray cổng tự hành thép V63x5Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
104Lắp dựng cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
105Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2266m3
106Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,0364m3
107Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1931100m3
108BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,8395m3
109Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1159tấn
110Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1132100m2
111BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3424m3
112Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4635m3
113Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0767100m3
114Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0988m3
115Xây trụ cột độc lập,hMô tả kỹ thuật theo chương V0,4453m3
116Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0368m2
117Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,568m2
118Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo chương V38,6048m2
119Gia công tường rào sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4745tấn
120Sơn tường rào 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V67,1616m2
121LD hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V35,616m2
122Cày xới nền sân bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V14,58100m2
123Lu lèn lại nền sân bê tông cũ đã cày xớiMô tả kỹ thuật theo chương V14,58100m2
124Rải bạt dứa lót nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V14,58100m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V145,8m3
126Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,7210m
127Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9946100m3
128BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V4,736m3
129Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,642tấn
130Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8186tấn
131Ván khuôn kim loại bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,1646100m2
132BT bể RMô tả kỹ thuật theo chương V18,813m3
133Xây tường ô để máy bơm VXM 75# BMô tả kỹ thuật theo chương V1,1748m3
134Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,28m2
135Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,92m2
136Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40,12m2
137Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
138Láng nắp bể nước, dày 3 cm, VXM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
139Quét nhựa bi tum nóng vào tường ngoài bể,Mô tả kỹ thuật theo chương V42,48m2
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
141Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
142BTđúc sẵn tấm đan, M250, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
143Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
144Cửa bưng tôn máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
145Khoá treo Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
147Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
148Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
149Lắp đặt cút thép TTK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
150Lắp đặt tê thép thép TTK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
151Lắp van ren TTK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
152Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5548100m3
153BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V9,0262m3
154Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6195m3
155Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V140,228m2
156Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4707tấn
157Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3779100m2
158BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,52m3
159Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2501 cấu kiện
160Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
161Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
162Ni lông đánh dấu đường dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
163Dây cáp lõi đồng 3x16 + 1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
164Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
165Lắp đặt sứ cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
166Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
169Hộp cầu dao tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Tủ điện tổng ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
172LĐ Aptomat loại 3 pha, A=200 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
174Lưới nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
175Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
176Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V112,1m
177Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V112,1m
178Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
179Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
180Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Lắp đặt hộp kích thước 80x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
183Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
184Xây bệ cột cờ, g.không nung, vữa XM M75 chiều dày >33cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
185Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
186Bê tông lót đá 4x6 M150#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364m3
187Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
188Bản mã 250x250x8Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Bu Lông M18 L=360Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
190Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16m2
191Láng granitô bệ cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V12,16m2
192SXLD Cột cờ INOX 304 loại 8mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
193Phụ kiện cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
194Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1226100m3
195BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V3,9539m3
196Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1128m3
197Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0409100m3
198Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6818m2
199Công tác ốp gạch thẻ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V53,9052m2
200Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V25,1942m3
201Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8825100m3
202Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8825100m3
D Thiết bị phòng hoả
1Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bình
2Bình khí chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bình
3Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)mMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Giá đựng bình bọt cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
5Trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 02 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Họng cứu hỏa trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Hộp đựng lăng phun + vòi ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Hộp đựng lăng phun + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
9Lăng phun phi D13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Lăng phun phi D19Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
11Ống vải mềm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
12ống vải mềm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cuộn
13Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Đồng hồ đo áp 6BARMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Máy bơm chữa cháy điện H=60m.c.n, Q=12,5l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Máy bơm chữa cháy Diezen H=60m.c.n, Q=12,5l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Rụ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
E Thiết bị báo cháy tự động
1Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Đầu báo cháy khói quang (S) HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
3Đèn ExitMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
3 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
4 Cán bộ phụ trách Điện 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 Kw2
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 Kw2
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 Kw1
4 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw2
5 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m31
6 Máy đầm bàn công suất ≥ 1 Kw2
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 Kg2
8 Máy hàn công suất ≥ 23 Kw2
9 Máy hàn nhiệt cầm tay (Hàn ống nhựa)2
10 Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0,62 Kw2
11 Máy mài công suất ≥ 2,7 Kw2
12 Máy trộn bê tông dung tích trộn ≥ 250 lít2
13 Máy trộn vữa dung tích trộn ≥ 150 lít2
14 Máy tời điện sức nâng ≥ 1T1
15 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->