Gói thầu: XL1: Sửa chữa chống xuống cấp hệ thống giảng đường, labo thực hành từ tầng 1 lên tầng 8-cơ sở 01 (đã bao gồm dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kỹ thuật Y -Dược Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | XL1: Sửa chữa chống xuống cấp hệ thống giảng đường, labo thực hành từ tầng 1 lên tầng 8-cơ sở 01 (đã bao gồm dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220836203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 08:28:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,372,939,932 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8559406E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.711881E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công sửa chửa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các nội dung công việc thi công chống thấm sàn mái, sênô, sửa chữa thang máy, gia công lắp đặt cửa, vách nhôm kính…{Nhà thầu phải gửi kèm bản scan các tài liệu để chứng minh, bao gồm: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên)} Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.661.055.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.983.165.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết tham gia gói thầu của nhân sự nếu nhân sự này không thuộc sự quản lý của nhà thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ.+ Có tên trong Quyết định bổ nhiệm/ thành lập ban chỉ huy công trình với chức danh là chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết tham gia gói thầu của nhân sự nếu nhân sự này không thuộc sự quản lý của nhà thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ.+ Có tên trong Quyết định bổ nhiệm/ thành lập ban chỉ huy công trình với chức danh là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã làm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư bảo hộ lao động/kỹ sư xây dựng/kỹ sư điện- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết tham gia gói thầu của nhân sự nếu nhân sự này không thuộc sự quản lý của nhà thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng theo quy định hiện hành cấp còn thời hạn sử dụng.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh sau đây:+ Bằng cấp, chứng nhận.+ Có tên trong Quyết định bổ nhiệm/thành lập ban chỉ huy công trình với chức danh là cán bộ an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh cán bộ an toàn lao động.+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã làm cán bộ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng/Kỹ sư xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết tham gia gói thầu của nhân sự nếu nhân sự này không thuộc sự quản lý của nhà thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh sau đây:+ Bằng cấp, chứng nhận.+ Có tên trong Quyết định bổ nhiệm/ thành lập ban chỉ huy công trình với chức danh là cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh cán bộ thanh quyết toán công trình.+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết tham gia gói thầu của nhân sự nếu nhân sự này không thuộc sự quản lý của nhà thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.- Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh sau đây:+ Bằng cấp, chứng nhận.+ Có tên trong Quyết định bổ nhiệm/thành lập ban chỉ huy công trình với chức danh là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã làm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết tham gia gói thầu của nhân sự nếu nhân sự này không thuộc sự quản lý của nhà thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh sau đây, chỉ đánh giá khi có đầy đủ tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp, chứng nhận.+ Có tên trong Quyết định bổ nhiệm/thành lập ban chỉ huy công trình với chức danh là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã làm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,0 tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy chuẩn tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng hạ người | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥200kg, độ cao nâng ≥20m (Kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kỹ thuật Y-Dược Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
XL1: Sửa chữa chống xuống cấp hệ thống giảng đường, labo thực hành từ tầng 1 lên tầng 8-cơ sở 01 (đã bao gồm dự phòng phí) Sửa chữa năm 2022-2023 của Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh kèm theo xác nhận nội dung ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp bản scan Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2019-2020-2021) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm 2021 trở về sau; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Bản scan văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hòan thành nghĩa vụ nộp thuế đến Quý 1/2022 - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản scan các hợp đồng thi công và các tài liệu trong đó có thể hiện quy mô, cấp công trình để chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công việc. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản scan các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt. + Bản scan các Hợp đồng lao động còn thời hạn giữa nhà thầu với các nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí cho gói thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu. - Tài liệu khác: Tài liệu khác theo các nội dung yêu cầu quy định trong HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng - Địa chỉ: Số 99 Hùng Vương - Quận Hải Châu - TP. Đà Nẵng - Điện thoại: 0236 3835 380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế - Địa chỉ: số 138A đường Giảng Võ, phường Kim Mã, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024.6273.2140 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng - Địa chỉ: Số 99 Hùng Vương - Quận Hải Châu - TP. Đà Nẵng - Điện thoại: 0236.3892063 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng - Địa chỉ: Số 99 Hùng Vương - Quận Hải Châu - TP. Đà Nẵng - Điện thoại: 0236.3892063 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dở gạch ốp trụ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 190,608 | m2 |
| 2 | Tháo dở mái lợp tôn cũ | Như trên | 461,6 | m2 |
| 3 | Tháo dở giằng mái thép | Như trên | 0,361 | tấn |
| 4 | Phá bỏ nền gạch cũ | Như trên | 433,296 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 54,91 | m2 |
| 6 | Tháo dở trần nhựa | Như trên | 256,801 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 2.031,055 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can sắt | Như trên | 265,42 | m |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Như trên | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Như trên | 5 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Như trên | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Như trên | 7 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện xuống cấp hiện trạng T2-T8 | Như trên | 20 | công |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cửa | Như trên | 385,3168 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 16.400,946 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Như trên | 8.571,099 | m2 |
| 17 | Đục tẩy lớp chống thấm cũ bề mặt sàn bê tông mái | Như trên | 1.822,26 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường lan can ban công ngoài nhà bị mục, bong tróc | Như trên | 345,42 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,8998 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 0,8998 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Như trên | 0,8998 | 100m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch không nung (7.5x11.5x17.5)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Như trên | 4,096 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 40,96 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 345,42 | m2 |
| 25 | Trát chành cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 496,97 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 5.561,2885 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 3.537,881 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 4.481,9985 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 9.099,1695 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 20.835,4665 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 1.822,26 | m2 |
| 32 | Chống thấm lộ thiên sàn mái, sê nô (Sơn lớp lót Primer tạo bám dính dày 0,2mm; Lớp gia cường bằng sợi thủy tinh; Sơn lớp phủ PU chống thấm dày 1,5mm; Sơn lớp phủ hoàn thiện PU chống tia UV dày 0,2mm) | Như trên | 1.822,26 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,47mm | Như trên | 4,616 | 100m2 |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Như trên | 0,361 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Như trên | 0,361 | tấn |
| 36 | Lát nền gạch granite 600x600 | Như trên | 415,295 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Như trên | 18,001 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 | Như trên | 100,26 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 600x120 | Như trên | 67,626 | m2 |
| 40 | Đóng trần tấm Calcium silicate -duraflex 3.5mm khung nổi, chịu ẩm | Như trên | 256,801 | m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm kính 4 cánh mở quay , kính an toàn dày 6,38mm màu trắng + Phụ kiện đồng bộ | Như trên | 19,2 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm màu trắng + Phụ kiện đồng bộ | Như trên | 80,62 | m2 |
| 43 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm màu trắng + Phụ kiện đồng bộ | Như trên | 4,64 | m2 |
| 44 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm màu trắng + Phụ kiện đồng bộ | Như trên | 96,14 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhôm kính 4 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm màu trắng + Phụ kiện đồng bộ | Như trên | 916,44 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt , kính an toàn dày 6,38mm màu trắng + Phụ kiện đồng bộ | Như trên | 61,32 | m2 |
| 47 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38mm màu trắng + Phụ kiện đồng bộ | Như trên | 40,32 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhôm kính 1 cảnh mở hất, kính an toàn dày 6,38mm màu trắng + Phụ kiện đồng bộ | Như trên | 15,12 | m2 |
| 49 | Vách nhôm kính cố định, kính an toàn dày 6,38mm màu trắng + Phụ kiện đồng bộ | Như trên | 469,38 | m2 |
| 50 | GCLD lan can ban công inox 304 | Như trên | 58,06 | m2 |
| 51 | GCLD tay vin lan can cầu thang thoát hiểm D60 inox 304, dày 1,2mm | Như trên | 102,34 | md |
| 52 | GCLD tay vin lan can cầu thang thoát hiển D30 inox 304, dày 1,2mm | Như trên | 101,78 | md |
| 53 | Đổ vữa thủ công, vữa xi măng M100 | Như trên | 10,032 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Như trên | 1,9688 | 100m2 |
| 55 | Ốp trụ bằng gạch inax | Như trên | 196,878 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 762,0208 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 320,175 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 96,18 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Đèn led gắn nổi 12w | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 180 | bộ |
| 2 | Đèn led âm trần 7w | Như trên | 50 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp led máng nhôm, bóng nhựa 1,2m 1x20w | Như trên | 260 | bộ |
| 4 | Quạt trần sải cánh 1,5m | Như trên | 106 | cái |
| 5 | Quạt trần đảo | Như trên | 25 | cái |
| 6 | Quạt gắn tường | Như trên | 35 | cái |
| 7 | Mặt công tắc 1 lỗ + mặt che +đế âm tường (tầng 8) | Như trên | 7 | cái |
| 8 | Mặt công tắc 2 lỗ + mặt che + đế âm tường (tầng 8) | Như trên | 8 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện đơn âm tường,16A+ mặt nạ +đế âm tường (tầng 8) | Như trên | 12 | cái |
| 10 | Ổ cắm điện đôi âm tường, 16A+ mặt nạ + đế âm tường (tầng 8) | Như trên | 7 | cái |
| 11 | CXV 1Cx 2.5mm2 (tầng 8) | Như trên | 519,9 | m |
| 12 | Ống PVC tự chống cháy D20 (tầng 8) | Như trên | 173,3 | m |
| 13 | Nẹp luồn dây điện 20x10mm (tầng 8) | Như trên | 173,3 | m |
| 14 | Bảng điện âm tường 12 module(tầng 8) | Như trên | 1 | hộp |
| 15 | MCB 1P 32A 4.5kA (tầng 8) | Như trên | 2 | cái |
| 16 | MCB 2P 50A 6.0kA(tầng 8) | Như trên | 1 | cái |
| 17 | Sửa chữa thang máy 07 điểm dừng (Thay 01 biến tầng; Thay 07 hiển thị tầng kết nối nút gọi các tầng; Thay 01 Mạch kết nối cabin kết nối các nút gọi trong cabin; Thay 01 Mạch kết nối ra nút gọi; Thay 02 Sensor dừng tầng; Thay hệ điều khiển tủ điện chính, dùng hệ điều khiển vi xử lý tiên tiến nhất của hãng Fuji; Kiểm định an toàn vận hành) | Như trên | 2 | thang |
| C | PHẦN NƯỚC CẢI TẠO | |||
| 1 | Lavabo + Bộ phụ kiện thoát | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đính kèm và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT này | 5 | bộ |
| 2 | Vòi lavabo lạnh | Như trên | 5 | bộ |
| 3 | Xí bệt | Như trên | 2 | bộ |
| 4 | Vòi xịt | Như trên | 2 | cái |
| 5 | Hộp đựng giấy | Như trên | 2 | cái |
| 6 | Tiểu nam + van xả + phụ kiện | Như trên | 2 | bộ |
| 7 | Gương soi | Như trên | 5 | cái |
| 8 | Kệ kính | Như trên | 5 | cái |
| D | PHẦN DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Yêu cầu nhà thầu chào khoản dự phòng phí này với giá trị là 598.187.000 đồng . Khoản dự phòng này do CĐT quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh ngoài phạm vi hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm HSMT này và 02 bên tiến hành ký kết PLHĐ thực hiện | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8559406E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.711881E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công sửa chửa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các nội dung công việc thi công chống thấm sàn mái, sênô, sửa chữa thang máy, gia công lắp đặt cửa, vách nhôm kính…{Nhà thầu phải gửi kèm bản scan các tài liệu để chứng minh, bao gồm: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (đối với trường hợp công trình đã hoàn thành toàn bộ) hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên)} Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.661.055.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.983.165.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết tham gia gói thầu của nhân sự nếu nhân sự này không thuộc sự quản lý của nhà thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ.+ Có tên trong Quyết định bổ nhiệm/ thành lập ban chỉ huy công trình với chức danh là chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã làm chỉ huy trưởng. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp | 2 | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết tham gia gói thầu của nhân sự nếu nhân sự này không thuộc sự quản lý của nhà thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh sau đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ.+ Có tên trong Quyết định bổ nhiệm/ thành lập ban chỉ huy công trình với chức danh là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã làm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư bảo hộ lao động/kỹ sư xây dựng/kỹ sư điện- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết tham gia gói thầu của nhân sự nếu nhân sự này không thuộc sự quản lý của nhà thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng theo quy định hiện hành cấp còn thời hạn sử dụng.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh sau đây:+ Bằng cấp, chứng nhận.+ Có tên trong Quyết định bổ nhiệm/thành lập ban chỉ huy công trình với chức danh là cán bộ an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh cán bộ an toàn lao động.+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã làm cán bộ an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng/Kỹ sư xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết tham gia gói thầu của nhân sự nếu nhân sự này không thuộc sự quản lý của nhà thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh sau đây:+ Bằng cấp, chứng nhận.+ Có tên trong Quyết định bổ nhiệm/ thành lập ban chỉ huy công trình với chức danh là cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh cán bộ thanh quyết toán công trình.+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết tham gia gói thầu của nhân sự nếu nhân sự này không thuộc sự quản lý của nhà thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.- Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh sau đây:+ Bằng cấp, chứng nhận.+ Có tên trong Quyết định bổ nhiệm/thành lập ban chỉ huy công trình với chức danh là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã làm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết tham gia gói thầu của nhân sự nếu nhân sự này không thuộc sự quản lý của nhà thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh sau đây, chỉ đánh giá khi có đầy đủ tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp, chứng nhận.+ Có tên trong Quyết định bổ nhiệm/thành lập ban chỉ huy công trình với chức danh là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã làm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng lồng | ≥ 2,0 tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥80l | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Kèm kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy thủy chuẩn tự động | Kèm kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy phát điện | ≥10KVA | 1 |
| 10 | Xe nâng hạ người | tải trọng ≥200kg, độ cao nâng ≥20m (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Khoan cầm tay | ≥0,62kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi