Gói thầu: Kho Xưởng sản xuất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896113-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN SANEST KHÁNH HÒA
Tên gói thầu Kho Xưởng sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20220894262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 08:23:00 đến ngày 2022-09-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,481,420,056 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.244E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Chủ đầu tư/bên mời thầu thành lập hội đồng đi xác minh thực tế hợp đồng tương tự do nhà thầu đã và đang thực hiện (nếu thấy cần thiết).- Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp+ Một trong những tài liệu:* Hồ sơ quyết toán Hợp đồng, Hóa đơn tài chính liên 1; và Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);* Hồ sơ thanh toán từng phần, Hóa đơn tài chính liên 1 từng phần và Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành từng phần tương ứng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & công nghiệp (kèm theo bằng tốt nghiệp)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dựng dân dụng & công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ)- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận)- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (kèm theo bằng tốt nghiệp)- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành về Điện (kèm theo bằng tốt nghiệp)- Cả 03 phải có chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận)- Cả 03 đã từng làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc (kèm theo bằng tốt nghiệp)- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận)- Đã từng làm kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu (kèm theo bằng văn bằng, chứng chỉ đào tạo)- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận).* 02 công nhân vận hành máy* 13 công nhân xây dựng, Thợ sắt, ván khuôn, điện, thoát nước, xây dựng,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 30 tấnKèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10-16 tấnKèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40-60m3/hKèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,8m3Kèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥200TKèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250LKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,5KwKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,0KwKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng > 70kgKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 5KwKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị năng suất > 360m3/hKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất > 1,7KwKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất > 1,5-7,5KwKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất > 0,62Kw/hKèm hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN SANEST KHÁNH HÒA
E-CDNT 1.2 Kho Xưởng sản xuất
Nhà máy Chế biến đặc sản Yến sào
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có và huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN SANEST KHÁNH HÒA , địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Sanest Khánh Hòa; địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3525879.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH 2D, địa chỉ: 9/A Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Tư vấn thẩm định E-HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây dựng TL Nha Trang; địa chỉ : 58/89/36 Lương Định Của, Phường Ngọc Hiệp, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN SANEST KHÁNH HÒA , địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Sanest Khánh Hòa; địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3525879.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng (nếu có)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Sanest Khánh Hòa; địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3525879.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Công ty TNHH MTV Sanest Khánh Hòa; địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3525879 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý công trình Nhà máy chế biến đặc sản Yến sào Khánh Hòa; địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.35258796 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Sanest Khánh Hòa; địa chỉ: 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3525879 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC
1Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực D300mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.176m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,76100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V112mối nối
4Cắt đầu cọcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V52,7521m
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,397
B PHẦN NHÀ XƯỞNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,183100m³
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,183100m³
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,212
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V35,444
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,165100m²
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,608
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,41100m²
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,76
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,476100m²
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V46,08
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,002100m²
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V27,6
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,226100m²
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,313tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,764tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,941tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,13tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,876tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,314tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,577tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,775tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V148,988
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V299,576
24Xoa nền bằng máy (Metalic Floor Hardener 7kg/m2)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.489,88
25Cắt ron nền bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V44,0810m
26Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V162,878
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V904,878
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V687,078
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V335,24
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V276
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.266,878
32Bả bằng bột bả vào tường (NN)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V904,878
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (NN)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V362
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V936,318
35Bả bằng bột bả vào tường (TN)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V687,078
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (TN)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V249,24
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,498100m²
38Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,899100m²
39Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V59,595100m²
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V217,8
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,454tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,454tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,25tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,25tấn
45Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,89tấn
46Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,89tấn
47Gia công giằng mái thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,656tấn
48Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,656tấn
49Gia công thang sắtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,373tấn
50Lắp dựng thang sắtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,373tấn
51Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,501tấn
52Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,501tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.349,197
54Bu kết cấu M20×60, G8.8 mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V216bộ
55Bu kết cấu M16×60, G8.8 mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V212bộ
56Bu kết cấu M12×40, G4.6 mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3.672bộ
57Bu lông neo M24x820, G5.6 mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V128bộ
58Bu lông neo M16x500, G5.6 mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V240bộ
59Bu lông nở M16x200, G5.6 mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V72bộ
60Ty giằng D12, mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V497,4m
61Giằng Rod D16Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V535,2m
62Lợp mái Tole kẽm dày 0.45mm (tôn màu sóng vuông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V24,965100m²
63Lợp mái tấm Poly lấy sáng dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,8100m²
64Ốp tường Tole kẽm dày 0.45mm(tôn màu sóng vuông)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,912100m²
65Lợp mái Tole kẽm dày 0.5mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,775100m²
66CCLD Lớp cách nhiệtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.285,596
67CCLD Lưới chống côn trùng khung nhôm cố định. lưới inox 304; D0.21mm 16x18ô/inch, 1 ô 1.5x1.5mm, chi tiết theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật theo Chương V86,926
68Lắp đặt Ống thoát nước PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,672100m
69Lắp đặt Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
70CCLD Cửa cuốn, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật theo Chương V144
71Motor cửa, phụ kiện đồng bộYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8bộ
72CCLD Cửa chống cháy, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,96
73CC Cửa nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật theo Chương V115,2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo Chương V115,2
75CCLD Khung sắt bảo vệ, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V115,2
C PHẦN SÂN N2
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,81tấn
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V71,888
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V143,776
4Cắt ron nền bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V49,5810m
5Lăn buli làm nhám mặtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V718,88
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB-3P-75A/10kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt MCB-1P-10A/6kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10cái
3Lắp đặt MCB-1P-20A/6kAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt RCBO-2P-20A/20mAYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp Bộ đèn Led nhà xưởng High bay 100WYêu cầu kỹ thuật theo Chương V32bộ
6Lắp Đèn pha 100W chiếu sáng ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V11bộ
7Lắp đặt Tủ điện TĐ - Tỉnh ĐiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 16A có tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
9Lắp đặt Dây điện Vcmo 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V850m
10Lắp đặt Dây điện CV 1x1.5 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V850m
11Lắp đặt Ống PVC D20 luồn dâyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V750m
12CCLD Máng cáp 200x50x1.2mm + Ty treo mángYêu cầu kỹ thuật theo Chương V60m
13Lắp đặt Hộp nhựa đấu dâyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V32cái
14Lắp đặt Đế nhựa âm tường + mặt nạYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
15Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20m
16Cùm kẹp cápYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7cái
17Lắp đặt Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cọc
18Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,06100m²
19Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V29,5835100m²
20Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,0807100m²
21Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,1034100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.244E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Chủ đầu tư/bên mời thầu thành lập hội đồng đi xác minh thực tế hợp đồng tương tự do nhà thầu đã và đang thực hiện (nếu thấy cần thiết).- Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp+ Một trong những tài liệu:* Hồ sơ quyết toán Hợp đồng, Hóa đơn tài chính liên 1; và Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);* Hồ sơ thanh toán từng phần, Hóa đơn tài chính liên 1 từng phần và Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành từng phần tương ứng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & công nghiệp (kèm theo bằng tốt nghiệp)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dựng dân dụng & công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ)- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận)- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh)55
2 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công 3 - 02 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (kèm theo bằng tốt nghiệp)- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành về Điện (kèm theo bằng tốt nghiệp)- Cả 03 phải có chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận)- Cả 03 đã từng làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về trắc đạc 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc (kèm theo bằng tốt nghiệp)- Có Chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận)- Đã từng làm kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình công nghiệp hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh)53
4 Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường 15 - Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu (kèm theo bằng văn bằng, chứng chỉ đào tạo)- Tất cả phải có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận).* 02 công nhân vận hành máy* 13 công nhân xây dựng, Thợ sắt, ván khuôn, điện, thoát nước, xây dựng,….11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 30 tấnKèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
2 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10-16 tấnKèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy bơm bê tông Công suất ≥ 40-60m3/hKèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
4 Máy đào Dung tích gàu ≥0,8m3Kèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.kiểm định còn hiệu lực.1
5 Máy ép cọc Lực ép ≥200TKèm giấy chứng đăng ký xe hoặc hóa đơn; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng > 10T2
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250LKèm hóa đơn2
8 Máy đầm dùi Công suất > 1,5KwKèm hóa đơn4
9 Máy đầm bàn Công suất > 1,0KwKèm hóa đơn2
10 Máy đầm cóc Trọng lượng > 70kgKèm hóa đơn2
11 Máy cắt uốn thép Công suất > 5KwKèm hóa đơn3
12 Máy nén khí năng suất > 360m3/hKèm hóa đơn1
13 Máy cắt gạch đá công suất > 1,7KwKèm hóa đơn3
14 Máy cắt bê tông công suất > 1,5-7,5KwKèm hóa đơn2
15 Máy khoan bê tông cầm tay công suất > 0,62Kw/hKèm hóa đơn3
16 Máy toàn đạc Kèm hóa đơn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->