Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896736-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220204883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và huy động tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 08:22:00 đến ngày 2022-09-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,951,074,212 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.585E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (công trình tôn giáo) cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng (tôn giáo) cấp III có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực): 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (kỹ sư có có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động): 1 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng (tôn giáo) có tính chất tương tự gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục ô tô hoặc ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng
Tu bổ, tôn tạo đình làng Kim Thượng, xã Kim Lũ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và huy động tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty TNHH kiến trúc số 1 Thường Tín. + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Liên danh Công ty TNHH kiến trúc số 1 Thường Tín và Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng công trình văn hóa Tâm Việt. + Tư vấn thẩm tra bước nghiên cứu khả thi, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở và dự toán: Công ty cổ phần tu bổ tôn tạo công trình Văn Hóa. + Cơ quan thẩm định dự án: Phòng Quản lý – Đô thị huyện Sóc Sơn. + Cơ quan thẩm định TKBVTC - DT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Sóc Sơn. - Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Công nghệ số 1 Việt Nam - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Sóc Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÌNH CHÍNH
1Hạ giải kìm nóc, mặt nhật nguyệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,45m
3Hạ giải mái ngóiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT502,392m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,1614m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung, xàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,3466m3
6Đánh số, phân loại các cấu kiện sau hạ giảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,508m3
7Vận chuyển các cấu kiện đã hạ giải vào kho, xếp gọnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,508m3
8Làm sạch bề mặt các cấu kiện gỗ tận dụng được sau hạ giải bằng dung môi làm sạch bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT347,7475m2
9Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị hỏng bề mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,5522m2
10Vệ sinh các viên ngói cũ tận dụng đượcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18.086,112viên
11Hạ giải nền gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT334,9635m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,9964m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,3266m3
14Vận chuyển đồ thờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50công
15Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2019100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2019100m3
17Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,691m3
18Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,7852m3
19Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1347m3
20Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2184m3
21Gia công thanh kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0969m3
22Gia công kẻ liền bảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3446m3
23Gia công ván dongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3016m2
24Gia công thanh kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1284m3
25Gia công câu đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5451m3
26Gia công đấu cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024m3
27Gia công ván dongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3016m2
28Gia công thanh kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1284m3
29Gia công ván dongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0194m2
30Gia công đấu con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0048m3
31Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0205m3
32Gia công thanh kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0299m3
33Gia công ván dongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,333m2
34Gia công xà ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1085m3
35Gia công thanh kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1284m3
36Gia công ván dongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0194m2
37Gia công đấu con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0048m3
38Gia công đấu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021m3
39Gia công thanh kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0299m3
40Gia công ván dongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,333m2
41Gia công xà ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1343m3
42Gia công đấu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036m3
43Gia công thanh kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0969m3
44Gia công ván dongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3016m2
45Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1125m3
46Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1379m3
47Gia công thanh kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0969m3
48Gia công kẻ liền bảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3446m3
49Gia công đấu cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024m3
50Gia công ván dongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3016m2
51Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0481m3
52Gia công đấu cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028m3
53Gia công ván dongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,257m2
54Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0398m3
55Gia công đấu cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028m3
56Gia công ván dongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,257m2
57Gia công xà náchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3478m3
58Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0383m3
59Gia công đấu cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028m3
60Gia công ván dongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,257m2
61Gia công xà náchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3478m3
62Gia công đấu cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028m3
63Gia công ván dongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,257m2
64Gia công cột trốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026m3
65Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0955m3
66Gia công ván dongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48m2
67Gia công đấu cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0075m3
68Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,042m3
69Gia công bảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0622m3
70Gia công đấu cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0112m3
71Gia công cột trốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0332m3
72Gia công ván bịt dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78m2
73Gia công dép thượng lươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012m3
74Gia công thanh kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1603m3
75Gia công bảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0821m3
76Gia công ván dongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6659m2
77Gia công câu đầu, xà ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1975m3
78Gia công dép thượng lươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012m3
79Gia công thanh kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0951m3
80Gia công bảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0821m3
81Gia công ván dongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6659m2
82Gia công câu đầu, xà ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1975m3
83Gia công đấu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0858m3
84Gia công con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0323m3
85Gia công cột trốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0477m3
86Gia công kẻ ngồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0763m3
87Gia công ván dongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9044m2
88Gia công cột trốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1008m3
89Gia công câu đầu, xà ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5125m3
90Gia công ván ngạch dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4696m2
91Gia công đấu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0858m3
92Gia công con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0323m3
93Gia công cột trốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0477m3
94Gia công kẻ ngồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0763m3
95Gia công ván dongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9044m2
96Gia công cột trốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1008m3
97Gia công ván ngạch dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4696m2
98Gia công kẻ góc, kẻ xốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5758m3
99Gia công xà dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,0536m3
100Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,077m3
101Gia công ván sàn dày 40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT244m2
102Gia công cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,27m2
103Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3629m3
104Gia công ngưỡng cửa, quang cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,512m3
105Gia công ván bịt dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,275m2
106Gia công cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,368m2
107Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1132m3
108Gia công ngưỡng cửa, quang cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1054m3
109Gia công cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,2784m2
110Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2909m3
111Gia công ngưỡng cửa, quang cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6452m3
112Gia công ván bịt dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,28m2
113Gia công cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,9792m2
114Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1502m3
115Gia công ngưỡng cửa, quang cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3478m3
116Gia công ván bịt dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,69m2
117Gia công cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,176m2
118Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0587m3
119Gia công ngưỡng cửa, quang cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064m3
120Gia công ván bịt dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13m2
121Gia công cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,528m2
122Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,176m3
123Gia công ngưỡng cửa, quang cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1966m3
124Gia công ván bịt dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,39m2
125Gia công cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,3488m2
126Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2154m3
127Gia công ngưỡng cửa, quang cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4032m3
128Gia công ván bịt dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8m2
129Gia công cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,92m2
130Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1466m3
131Gia công ngưỡng cửa, quang cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,373m3
132Gia công ván bịt dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,74m2
133Gia công cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,9792m2
134Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1502m3
135Gia công ngưỡng cửa, quang cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3478m3
136Gia công ván bịt dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,69m2
137Gia công cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0803m2
138Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1016m3
139Gia công ngưỡng cửa, quang cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1764m3
140Gia công ván bịt dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35m2
141Gia công cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,176m2
142Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0503m3
143Gia công ngưỡng cửa, quang cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0562m3
144Gia công cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,926m2
145Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0655m3
146Gia công ngưỡng cửa, quang cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1102m3
147Gia công cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,834m2
148Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0899m3
149Gia công ngưỡng cửa, quang cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0972m3
150Gia công cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,926m2
151Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0655m3
152Gia công ngưỡng cửa, quang cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1102m3
153Gia công rui máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,2775m3
154Gia công hoành trònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8546m3
155Gia công hoành vuôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7449m3
156Gia công xà thế hoànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8283m3
157Gia công thượng lươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7937m3
158Gia công tàu mái gianTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7769m3
159Gia công tàu góc đaoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8889m3
160Gia công chấp đaoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3m3
161Gia công lá mái, then tàuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,866m3
162Gia công vỉ ruồi dày 45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,544m2
163Gia công ván bịt đầu hoành dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,376m2
164Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,088m2
165Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.715,5279m2
166Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,002m3
167Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,0812m3
168Phòng mối nền công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT326,8421m2
169Chống mối tường công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,9m2
170Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,849m3
171Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác, lắp dựng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,441m3
172Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,3466m3
173Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác, lắp dựng vì máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,0493m3
174Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ vì
175Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24hệ khung
176Lát nền bằng gạch bát 300x300x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,8843m2
177Nền bê tông giả đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT231,9221m2
178Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT502,392m2
179Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14hiện vật
180Lắp dựng đầu đao, kìm nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14con
181Xây bờ nóc, bờ chảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,45m
182Trát bờ nóc, bờ chảy:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,2649m2
183Gia công chân tảng đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2494m3
184Nhân công chạm khắc soi chỉ trên chân tảng đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,416m2
185Lắp dựng chân tảng đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76cái
186Tu bổ bó vỉa bằng đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,618m3
187Lắp dựng đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,618m3
188Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2mặt thú
189Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0106100m2
190Giàn giáo trong, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5895100m2
191Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,0314m3
192Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,6125m3
193Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5555100m3
194Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,111100m3
195Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 6km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,111100m3
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,8816m3
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,9345m3
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0468tấn
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4698tấn
200Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1503100m2
201Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,6494m3
202Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7912100m3
203Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,9964m3
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,3829m3
205Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT260,9864m2
206Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,0668m3
207Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,6543m2
208Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,7361m2
209Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,7361m2
210Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184,9192m2
211Tủ điện 160x210x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
212Lắp đặt át 32ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
213Lắp đặt át 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
214Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
215Lắp đặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
216Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
217Lắp đặt đèn chùa (loại nhỏ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
218Lắp đặt đèn chùa (loại to)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
219Lắp đặt đèn tuýp led ánh sáng vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
220Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
221Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
222Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
223Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
224Băng dính điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cuộn
225Bình chữa cháy CO2- , 4kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bình
226Bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bình
227Bảng tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
B HẠNG MỤC: NGHI MÔN
C Phần chuyên ngành
1Đắp con giống trên đầu cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10con
2Lắp dựng con giống đầu trụ cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10con
3Đắp lồng đèn, hoa văn trang trí trên trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8554m2
4Trát gờ chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT179,556m
5Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9375100m2
D Phần xây dựng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3298m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,063m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0836m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0057tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1339tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0944100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8026m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0918tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,073100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0378100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0755100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 6km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0755100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9002m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0217tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1474tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1637100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,333m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,5504m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,099m2
21Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7038tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống rỉ, 2 nước màu nâu đỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,557m2
23Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7038tấn
E HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,6063m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9563m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2024m3
4Bu lông neo D20 - bu lông móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68con
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2363100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0287100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0574100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 6km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0574100m3
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8425tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2679tấn
11Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4071tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2679tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8425tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4071tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8462100m2
16Bạt dứa bao cheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT440m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,49100m
18Cút - D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
19Chếch - D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
20Rọ chắn rác D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,5175tấn
22Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT684,62m2
23Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,05100m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,3206100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC
1Gia công cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,872m3
2Gia công câu đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8942m3
3Gia công con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6929m3
4Gia công kẻ, bảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0104m3
5Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4984m2
6Gia công xà dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4966m3
7Gia công ván bịt dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8m2
8Gia công rui máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8333m3
9Gia công hoành, xà thế hoànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3442m3
10Gia công thượng lươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2714m3
11Gia công tàu mái gianTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2474m3
12Gia công lá máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0669m3
13Gia công cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,34m2
14Gia công quang cửa, ngưỡng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2025m3
15Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2257m3
16Phụ kiện cửa: (chốt, then cài...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
17Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT297,098m2
18Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m3
19Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,057m3
20Phòng mối nền công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,51041m2
21Chống mối tường công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,36m2
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4771m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác (cửa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1086m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7632m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác (con chồng, đấu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6929m3
26Lát nền bằng gạch bát 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,1416m2
27Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,56m2
28Xây bờ nóc, bờ chảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,7m
29Trát bờ nóc, bờ chảy:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,56m2
30Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,4m
31Sơn bờ mái 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,56m2
32Tu bổ phục hồi đấu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hiện vật
33Gia công chân tảng đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4063m3
34Nhân công chạm khắc soi chỉ trên chân tảng đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1712m2
35Lắp dựng chân tảng đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
36Gia công bó vỉa bằng đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9516m3
37Tu bổ phục hồi cửa chữ thọTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8191m2
38Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,84100m2
39Giàn giáo trong, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4171100m2
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,9474m3
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,1203m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8222m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1611m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,5215m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8499m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1682100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0508tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3661tấn
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1702100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3405100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếpt 6km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3405100m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,0674m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,6785m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,4801m2
55Đắp phào kép, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,6785m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,4801m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,171m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0834100m3
60Tủ điện 160x210x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
61Lắp đặt át 32ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
62Lắp đặt át 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
64Lắp đặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
66Lắp đặt đèn tuýpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
70Băng dính điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cuộn
71Bình chữa cháy CO2-Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bình
72Bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bình
73Bảng tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
G HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC
1Gia công cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,872m3
2Gia công câu đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8942m3
3Gia công con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6929m3
4Gia công kẻ, bảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0104m3
5Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4984m2
6Gia công xà dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4966m3
7Gia công ván bịt dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8m2
8Gia công rui máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8333m3
9Gia công hoành, xà thế hoànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3442m3
10Gia công thượng lươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2714m3
11Gia công tàu mái gianTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2474m3
12Gia công lá máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0669m3
13Gia công cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,34m2
14Gia công quang cửa, ngưỡng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2025m3
15Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2257m3
16Phụ kiện cửa: (chốt, then cài...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
17Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT297,098m2
18Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m3
19Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,057m3
20Phòng mối nền công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,51041m2
21Chống mối tường công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,36m2
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4771m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác (cửa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1086m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7632m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác (con chồng, đấu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6929m3
26Lát nền bằng gạch bát 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,1416m2
27Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,56m2
28Xây bờ nóc, bờ chảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,7m
29Trát bờ nóc, bờ chảy:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,56m2
30Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,4m
31Sơn bờ mái 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,56m2
32Tu bổ phục hồi đấu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hiện vật
33Gia công chân tảng đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4063m3
34Nhân công chạm khắc soi chỉ trên chân tảng đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1712m2
35Lắp dựng chân tảng đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
36Gia công bó vỉa bằng đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9516m3
37Tu bổ phục hồi cửa chữ thọTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8191m2
38Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,84100m2
39Giàn giáo trong, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4171100m2
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,9474m3
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,1203m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8222m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1611m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,5215m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8499m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1682100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0508tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3661tấn
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1702100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3405100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếpt 6km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3405100m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,0674m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,6785m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,4801m2
55Đắp phào kép, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,6785m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,4801m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,171m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0834100m3
60Tủ điện 160x210x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
61Lắp đặt át 32ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
62Lắp đặt át 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
64Lắp đặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
66Lắp đặt đèn tuýpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
70Băng dính điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cuộn
71Bình chữa cháy CO2-Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bình
72Bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bình
73Bảng tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
H HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG
1Xây bờ nóc, bờ chảy bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
2Trát bờ nóc, bờ chảy:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8m2
3Dán mái ngói mũi hàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,22m2
4Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9hiện vật
5Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1939m2
6Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1482100m2
7Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0592m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,312m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8926m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3326m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0645m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0119100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0058tấn
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6864m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0137100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 6km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0137100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2226m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6684m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0304100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0668100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0537tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0829tấn
23Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lòTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6448tấn
24Miết mạch tường gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,244m2
25Lưới chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
26Trát trần, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,684m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,036m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,52m2
I HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
J Phần chuyên ngành
1Gia công cửa đi bức bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,88m2
2Phụ kiện cửa (Chốt, then....)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Vách ngăn (gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08m2
4Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,88m2
5Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2352m3
6Tu bổ phục hồi đấu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hiện vật
7Xây bờ nóc, bờ chảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,06m
8Trát bờ nóc, bờ chảy:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,072m2
9Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1843m3
10Dán ngói mũi hài trên mái bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,772m2
11Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,437100m2
12Giàn giáo trong, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1699100m2
K Phần XDCB
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,354100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8782m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3641m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1478100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3246tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3543tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7669m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8394m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0563tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3327100m2
11Trát thành bể, đáy bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,939m2
12Đánh màu thành bể, đáy bể dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,939m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,251m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,939m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC Đk 120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2cái
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1058100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2482100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2482100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2482100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6994m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,034100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9206m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0404tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2431tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2385100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4444m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1938tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2444100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1694m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0142tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0346100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,998m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2696m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,968m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,173m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,954m2
37Trát trần, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,444m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300 màu ghi tối, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,3424m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 150x200, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,355m2
40Thi công trần bằng tấm nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,12m2
41Gạch hoa chanh gốm 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14viên
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,571m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,04m2
L Phần điện + cấp thoát nước
1Tủ điện kích thước (207x220x82)mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
3Lắp đặt các aptomat 6ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
5Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
6Lắp đặt bóng đèn lốp 75WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm mặt + hạt + đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38m
9Lắp đặt ống nhựa D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
10Cút nhựa D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
11Tê nhựa D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
12Thu nhựa D76-42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt ống nhựa D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
14Cút nhựa 42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
15Phễu thu nước D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
16Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
20Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
24Ống kẽm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
25Cút kẽm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
26Cút thu D20-15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
27Tê kẽm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
28Van kẽm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
29Rắc co D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
30Ống kẽm D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
31Cút kẽm D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
32Van kẽm D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
33Rắc co D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
34Nút sắt D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
35Nút sắt D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
36Máy bơm 250WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
M HẠNG MỤC: NHÀ BẢO QUẢN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,05m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,507m3
4Bu lông neo D20 - bu lông móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32con
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1112100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,112tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0395tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0135100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,027100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 6km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,027100m3
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8238tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9447tấn
13Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4809tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9447tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8238tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4809tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7678100m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
19Cút - D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
20Chếch - D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
21Rọ chắn rác D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
22Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2494tấn
23Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT376,78m2
24Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,07100m2
26Bạt che thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT207m2
N HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
O Lát sân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66m3
2Lát sân bằng gạch bát 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT580m2
3Lát sân bằng đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m2
4Đổ đất màu trồng cây xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,5m3
5Hoàn trả sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,5m3
P Bó vỉa
1Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3235m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,365m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,859m3
4Bó vỉa bằng đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,858m3
Q Tường rào
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,4684m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,778m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,0198m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,778m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,926m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,266100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0573tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2455tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2282100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4565100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 6km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4565100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4694m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0248m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT431,5936m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT707,6m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT431,5936m2
17Gạch hoa gốm màu nâu đỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT245viên
R Phần điện tổng thể
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,25m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,75m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2m3
5Lát hoàn trả mặt sân gạchBátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m2
6Lắp đặt Cáp ngầm 2 pha Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
9Ống luồn cáp trung thế HDPE D130/110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
10Tủ điện 400x600x120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
11Lắp đặt các aptomat 1 pha, MCCB-1P 150A-18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0221100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0221100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,096100m2
16Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cột
17Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cần đèn
18Lắp đặt cửa cột đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
19Lắp đặt khung móng cột đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
20Cáp đồng bện 1x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
21Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
22Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5hộp
23Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cọc
24Bóng đèn thủy ngân cao cáp 220v/80wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Cái
S Phần cấp, thoát nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,3485m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,8053m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1972100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3944100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 6km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3944100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5452m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2201100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8411m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,5504m2
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2568100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5469m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3561tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130cái
15Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2933100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2933100m3
17Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2mối nối
19Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 cái
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm áp lực cao D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
21Lắp đặt cút D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
22Lắp đặt Tê D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
T Bể chứa nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,185m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0788m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1693100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2115tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2745m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4137m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,791m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,115m2
9Quét màng chống thấm chống thấm đáy, tường trong, nắp bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,463m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,922m2
11Thi công tầng lọc bằng cát vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0053100m3
12Thi công tầng lọc bằng than hoạt tínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT980,8896kg
13Thi công tầng lọc bằng cát đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0105100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5544m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1155m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,965m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1848100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0037100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 6km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0037100m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,97m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5988m3
22Lát nền bằng gạch bát 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9875m2
U HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
V Nhà phụ trợ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,5473m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,5033m3
3Phá dỡ nền gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,4732m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,416m2
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98,4m2
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2tấn
W Sân khấu
1Phá dỡ nền gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,613m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,5473m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,1851m3
X Nhà vệ sinh
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1582m3
2Phá dỡ nền gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6405m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5641m3
Y Nhà kho
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,9131m3
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,3196m2
3Phá dỡ nền gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,3196m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,032m3
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9558m3
Z Bể nước
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2299m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0395m2
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,517100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 6km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,517100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.585E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (công trình tôn giáo) cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng (tôn giáo) cấp III có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 7 + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực): 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (kỹ sư có có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động): 1 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng (tôn giáo) có tính chất tương tự gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
3 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh2
4 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh2
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh2
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh2
7 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh2
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh2
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh2
11 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh2
12 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh2
13 Cần trục ô tô hoặc ô tô có cẩu Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
14 Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy phun hóa chất Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->