Gói thầu: Xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896007-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng
Tên gói thầu Xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220895512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 08:41:00 đến ngày 2022-09-13 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,024,346,811 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9536E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.256E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có công việc tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng liên quan đến tính chất công việc xây dựng hoặc sửa chữa nghĩa trang, nhà tưởng niệm và cung cấp các thiết bị thờ cúng tâm linh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.117.042.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng – Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình Dân dụng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ kỹ sư chuyên ngành Dân dụng; Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.- 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.- 01 người có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ yếu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, Có chứng nhận hoàn thành tập huấn an toàn lao động chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu >=10T
- Đặc điểm thiết bị Cavet xe + kiểm định còn hiệu lực để chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Cavet xe + kiểm định còn hiệu lực để chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào >=0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Cavet xe + kiểm định còn hiệu lực để chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cối trộn bê tông (250l)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 50
10-Máy đục cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng
E-CDNT 1.2 Xây dựng + thiết bị
Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ huyện Xuyên Mộc giai đoạn 2
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng , địa chỉ: Tổ 14, ấp Thanh Bình 1, Xã Bình Châu, Huyện Xuyên Mộc, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Xây dựng Bách Việt. - Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Lâm Phát. - Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (thẩm định thiết kế – dự toán): Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện. - Tư vấn lập HSMT đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương Mại Đông Hưng. - Thẩm định HSMT: thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH NTH Ngô Gia.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng , địa chỉ: Tổ 14, ấp Thanh Bình 1, Xã Bình Châu, Huyện Xuyên Mộc, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Giấy xác nhận không nợ thuế; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẳn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu, để Chủ đầu tư lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3874138; Fax: 0254 3874138 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thảo – Trường Phòng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Xuyên Mộc; QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254. 3874138
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B NHÀ TƯỞNG NIỆM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK6,325100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo HSTK70,269m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK70,269m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK6,325100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo HSTK25,555m3
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo HSTK60,768m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK5,335m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo HSTK38,632m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK16,986m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo HSTK3,831m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo HSTK13,812m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo HSTK5,894m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo HSTK53,55m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK110,275m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK6,793m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,38tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,866tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK0,355tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,406tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK1,711tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK0,838tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,31tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK2,064tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,061tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK5,824tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK1,199tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK10,065tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,388tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK0,185tấn
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,613100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,032100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,125100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo HSTK1,004100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK1,281100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK4,378100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK3,487100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK9,01100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK1,376100m2
C KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo HSTK36,288m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo HSTK9,909m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo HSTK1,958m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo HSTK5,009m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo HSTK3,535m3
6Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Theo HSTK3,876m3
7Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Theo HSTK0,812m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo HSTK7,804m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao Theo HSTK1,523m3
10Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75Theo HSTK8,64m2
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK52,153m2
12Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK459,212m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK512,16m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK452,984m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK189,522m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK190,81m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK33,881m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK88,376m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK984,94m
20Quét dung dịch chống thấm mái - lớp chống thấm PolydexTheo HSTK583m2
21Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 40 viên/m2Theo HSTK583m2
22Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ côngTheo HSTK284,51m3
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK275,28m2
24Lát nền, sàn bằng đá Granite, tiết diện đá > 0,25 m2Theo HSTK262,04m2
25Lát nền, sàn bằng đá Granite, tiết diện đá Theo HSTK12,58m2
26Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá Theo HSTK13,04m2
27Công tác ốp đá Granite vào tam cấpTheo HSTK54,353m2
28Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá Theo HSTK29,2m2
29Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá Theo HSTK38,7m2
30Lát đá mặt bệ các loại - đá Granite màu đen (tương đương đá kim sa hạt cám)Theo HSTK1,949m2
31Lát đá mặt bệ các loại - đá Granite màu đỏ dày 20 mm (tương đương đá Ruby đỏ Ấn Độ)Theo HSTK5,095m2
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - đá Granite màu đen dày 20 mmTheo HSTK34,975m2
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - đá Granite màu đỏ dày 20 mm (tương đương đá Ruby đỏ Ấn Độ)Theo HSTK31,201m2
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - đá Granite màu nâu dày 20 mm (tương đương đá nâu Anh Quốc)Theo HSTK36,599m2
35Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột vuông sử dụng keo dán - đá kim sa cámTheo HSTK37,356m2
36Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột tròn sử dụng keo dán - tương đương đá Ruby đỏ Ấn ĐộTheo HSTK19,478m2
37Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường kích thước đá 100*200 - đá ốp chân móngTheo HSTK52,535m2
38Trái trân châu họa tiết đỉnh máiTheo HSTK1cái
39Rồng đỉnh mái cos +10.60 (Lưỡng long triều nhật), L= 3,2m h=1m, chất liệu theo thiết kếTheo HSTK2con
40Đầu đao rồng phượngTheo HSTK8cái
41Bán kèo bằng thép hộp 40*80*1,4 sơn dầu màu nâu đậm (đỉnh cột hành lang)Theo HSTK36cái
42Họa tiết diềm mái tại vị trí đầu cột (đắp vữa xi măng)Theo HSTK36cái
43Rồng chầu sảnh chính kích thước L= 2,25m - chất liệu bằng đá tự nhiên (Rồng thời nhà Lý)Theo HSTK2con
44Hoa văn viền bia đá khắc màu trắng rộng 20 bản 80Theo HSTK24,44m
45Khắc lên đá chữ màu vàng trên tấm bia ghi danh các Anh hùng Liệt sỹTheo HSTK6,97m2
46Phù điêu hoa sen chân cộtTheo HSTK44cái
47Họa tiết: gối treo Lam bằng BTCT, sơn nhũ đồngTheo HSTK20cái
48Bộ chữ Inox màu vàng cao 270 "NHÀ TƯỞNG NIỆM"Theo HSTK1Bộ
49Khung hộp gỗ nhóm I, kích thước: 200*300 tấm mặt dày 50 phun PUTheo HSTK13,3m
50Khung vách gỗ gian thờ chính, gỗ nhóm I: Trụ tròn gỗ D200, vách bên rộng 630, bản cánh trên rộng 600. Kích thước phủ bì: 6,9*5,85mTheo HSTK1bộ
51Vách gỗ ốp đầu tường, chạm khắc hoa văn trang trí, CNC. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương)Theo HSTK68,4m2
52Nẹp gỗ len chân vách gỗ ốp đầu tường, gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tưong đương), kích thước cao 10cm, dày 1,2cmTheo HSTK46,2m
53Vách CNC che bia ghi danh Liệt sỹ, kích thước rộng 80cm, cao 550cm, gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tưong đương)Theo HSTK2tấm
54Lắp dựng khuôn cửa đơn - khung gỗTheo HSTK41,6m cấu kiện
55Lắp dựng ô cửa thoáng con tiện gỗ limTheo HSTK21,311m2 cấu kiện
56Lắp dựng chắn song cửa sổ con tiện gỗTheo HSTK7,56m2 cấu kiện
57Lắp dựng cửa gỗ vào khuônTheo HSTK29,32m2 cấu kiện
58Bộ phụ kiện cửa đi gỗ 4 cánh (khóa tay gạt, Clemon, bản lề cửa, chặn cửa ….)Theo HSTK1bộ
59Bộ phụ kiện cửa đi gỗ 2 cánh (khóa tay gạt, Clemon, bản lề cửa, chặn cửa ….)Theo HSTK2bộ
60Bộ phụ kiện cửa sổ gỗ 2 cánh (Clemon, bản lề cửa, móc gió ….)Theo HSTK2bộ
61Lắp dựng lan can Inox 304Theo HSTK11,52m2
62Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK116,801m2
63Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK360,927m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK1.086,718m2
65Sơn quay gai trang trí tườngTheo HSTK68,708m2
66Sơn giả đáTheo HSTK73,379m2
67Sơn nước giả gỗTheo HSTK190,148m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.188,789m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK116,801m2
70Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK9,288100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo HSTK2,52100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo HSTK7,997100m2
73Hao phí vật liệu giàn giáo ngoài (tạm tính thời gian 6 tháng)Theo HSTK6tháng
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D120 bóng Compact 18W-220VTheo HSTK38bộ
2Lắp đặt đèn trang trí áp cột pha lê 2 bóngTheo HSTK6bộ
3Lắp đặt các loại đèn chùm - loại 15 bóng, D1000, H1000Theo HSTK5bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK6cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK8cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK3cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
8Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK4cái
9Đào mương cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK2,573m3
10Rải cáp ngầmTheo HSTK0,21100m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK404m
12Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo HSTK720m
13Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo HSTK180m
14Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo HSTK104m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK150m
16Lắp đặt tủ điệnTheo HSTK1tủ
17Băng keoTheo HSTK10cuộn
18Bảng nội quy PCCC 0,3mx0,5m bằng nhựa Mica AcrylicTheo HSTK2bảng
19Bảng tiêu lệnh PCCC 0,3mx0,5m bằng nhựa Mica AcrylicTheo HSTK2Bình
20Bình chữa cháy khí CO2 10kg MT10 loại xe đẩy, Trung Quốc sản xuấtTheo HSTK4Bình
21Bình bột MDF-Loại 3kg, Trung Quốc sản xuấtTheo HSTK4100m3
E CẢI TẠO NHÀ QUẢN TRANG VÀ NGHĨA TRANG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK2bộ
5Lắp đặt bồn cầu bệtTheo HSTK2bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK2bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo HSTK2bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
9Đục bỏ gờ chỉ chân cộtTheo HSTK10,4m
10Tháo dỡ đá ốp chân cộtTheo HSTK7,28m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - Tường (tường trong chiếm 50%)Theo HSTK294,06m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - Cột, dầm, trầnTheo HSTK73,04m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - Cột, dầm, trầnTheo HSTK206,756m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - Cột, dầm, trầnTheo HSTK133,914m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK22,816m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - vữa trát lamTheo HSTK9,96m2
17Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo HSTK1,659m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK31,03m2
19Công tác ốp đá granit tự nhiên vào lam sử dụng keo dánTheo HSTK29,82m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dánTheo HSTK89,593m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK4,475m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK88,218m2
23Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK205,842m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên trongTheo HSTK206,756m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoàiTheo HSTK133,914m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK412,598m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK222,132m2
28Bảng tên công trình bằng Inox 304: " NHÀ QUẢNG TRANG"Theo HSTK1bộ
F CÁC HẠNG MỤC THUỘC NGHĨA TRANG
G CẢI TẠO BỒN HOA
1Tháo dỡ đá ốp chân tườngTheo HSTK29,947m2
2Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK40,191m2
H VẼ TRANH TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK103,68m2
2Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK83,28m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK20,4m2
4Sơn tường,cột bằng sơn dầu các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK103,68m2
5Vẽ tranh tuyên truyền theo nội dung bản vẽTheo HSTK14tranh
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,396100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK4,404m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK2,936m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,396100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo HSTK4,4m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK10,032m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK123,2m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK17,6m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK1,848m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK0,179tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,363100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK44cấu kiện
J CỘT ĐÁ TRANG TRÍ TRÊN LỄ ĐÀI
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo HSTK0,23m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,053tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,084100m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK8,602m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK80m
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK10,658m2
7Công tác ốp đá granit gờ chỉTheo HSTK80m
K TƯỜNG RÀO MỀM
1Trồng tường rào mềm bằng cây xanh cao 1,2mTheo HSTK22,4m
L BỘ CỬA CỔNG
1Cung cấp lắp dựng bộ cửa cổngTheo HSTK25,416m2
M THIẾT BỊ
N GIAN THỜ CHÍNH - NHÀ TƯỞNG NIỆM
1Tượng bán thân, chân dung Bác Hồ
- Đúc đồng (đồng đỏ)
- Tổng chiều cao: 140cm
- Chiều dày trung bình lcm
- Bục đặt tượng bằng gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương)
- Trọng lượng 180kg
Theo HSTK1Tượng
2Vòng hoa nhựa trang trí bục tượngTheo HSTK1Cái
3Ngôi sao vàng- Gò đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Đường kính D=50cm- Chiều dày trung bình 0,2cmTheo HSTK1Cái
4Chân nến bằng đồng- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Tổng chiều cao: 46cm- Đường kính lớn nhất 35cm- Chiều dày trung bình 0,3cm- Trọng lượng 6 kgTheo HSTK1Bộ
5Bát cắm hương để bàn- Đúc đồng (đồng đỏ)- Chạm khắc họa tiết rồng truyền thống- Tỷ lệ đồng 85%- Đường kính 30cm- Tổng chiều cao 20cm- Chiều dày trung bình 0,3cm- Trọng lượng 5 kgTheo HSTK1Bộ
6Lư trầm bằng đồng, để bàn- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Đường kính thân D=25cm- Tổng chiều cao: 55cm- Chiều dày trung bình: 0,5cm- Trọng lượng tương đương: 20kgTheo HSTK1Bộ
7Mặt trống đồng- Đúc đồng (đồng đỏ)- Họa tiết trống đồng cổ- Tỷ lệ đồng 85%- Đường kính: D=180cm- Chiều dày trung bình: l,0cm- Trọng lượng tương đương: 200kgTheo HSTK1Bộ
8Lư cắm hương bằng đồng lớn, đặt trước gian thờ chính- Lư Đúc đồng (đồng đỏ)- Chạm khắc hoa văn rồng- Tỷ lệ đồng 85%- Đế đôn bằng đồng cao 15cm- Chiều cao đến miệng lư gồm cả đế đôn: 130cm- Chiều dày trung bình l,0cm- Trọng lượng 400 kgTheo HSTK1Bộ
9Chuông đồng:- Chuông đúc đồng (đồng đỏ)- Chạm khắc họa tiết rồng trên thân chuông- Tỷ lệ đồng 85%- Chiều dài chuông cả quai treo: 150cm- Đường kính D=79cm- Chiều dày trung bình l,5cm- Trọng lượng 390 kg - Giá treo chuông bằng gỗ Lim hoặc tương đương, chạm họa tiết truyền thống- Kích thước khung giá treo chuông(dài X rộng X cao): 200x150x220cmTheo HSTK1Bộ
10Trống:- Thân trống đường kính D=80cm; dài 120cm- Mặt trống đường kính D=70cm- Chất liệu gỗ nguyên khối (gỗ sao hoặc tương đươngGiá đỡ trống:- Chất liệu gỗ Lim hoặc tương đương, chạm trỗ hoa văn truyền thống- Kích thước khung giá đỡ (dài X rộng X cao): 80x110x125cmTheo HSTK1Bộ
11Đôi hạc rùa đồng- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Tổng chiều cao: 217cm- Trọng lượng 180 kgTheo HSTK1Đôi
12Phù điêu hoa sen trên tường hai bên gian thờ chính- Đúc đồng (đồng đỏ)- Chạm khắc họa tiết đài sen cách điệu- Tỷ lệ đồng 85%- Tổng đường kính 160cm- Chiều dày trung bình l,0cm- Trọng lượng 180 kgTheo HSTK2Cái
13Họa tiết đồng loại 1 trang trí chân bia- Đúc đồng (đồng đỏ)- Chạm khắc họa tiết hoa văn vân truyền thống- Tỷ lệ đồng 85%- Kích thước 73x80cm- Chiều dày trung bình l,0cmTheo HSTK8Cái
14Họa tiết đồng loại 2 trang trí chân bia- Đúc đồng (đồng đỏ)- Chạm khắc họa tiết rồng phun châu cách điệu- Tỷ lệ đồng 85%- Kích thước 35x32cm- Chiều dày trung bình 1,0cmTheo HSTK12Cái
15Ống đựng hương (nhang)- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Chiều cao 35cm- Đường kính 15cm- Chiều dày trung bình 0,3cmTheo HSTK1Cái
16Kỷ chén nước cúng + ấm đựng nước- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Ngai 3 chén, đường kính 5cm- Ấm cao 30cmTheo HSTK1Bộ
17Bát chuông bằng đồng - Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Chạm họa tiết hoa văn cánh sen- Đường kính D300, kèm dùi gõ- Chiều dày trung bình 0,3cmTheo HSTK1Bộ
18Bồng đơm trái cây- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Cao 15cm, đường kính 40cm- Chiều dày trung bình 0,3cm- Trọng lượng 5 kgTheo HSTK2Bộ
19Bình cắm hoa bằng đồng- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Đường kính 20cm- Cao 30cm- Chiều dày trung bình 0,3cm- Trọng lượng 25 kgTheo HSTK2cái
20Liễn câu đối cửa võng và gian thờ chính- Gỗ liền bản (gỗ Gụ hoặc tương đương)- Rộng 60cm- Cao 420cm- Chạm nổi câu đối bằng chữ triện tròn thếp vàng chi tiết khôi lượng vàngTheo HSTK4Tấm
21Bàn thờ gian thờ chính- Gỗ nhóm 1 (hương, gõ hoặc tương đương)- Dài 280cm- Rộng 132cm- Cao 127cm- Chạm khắc nghệ thuật họa tiết rồngTheo HSTK1Bộ
22Bàn chuẩn bị đồ cúng- Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tưong đương)- Dài 175cm- Rộng 90cm- Cao 80cmTheo HSTK1Bộ
23Cuốn thư- Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương)- Dài 217cm- Rộng 132cm- Chạm nổi chữ triện tròn, thếp vàng: TỔ QUỐC GHI CỒNGTheo HSTK1Bộ
24Bảng đại tự sơn son thếp vàng: ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ- Gỗ liền bản (gỗ Gụ hoặc tương đương)- Kích thước: 530x54cm- Chữ inox màu đồng cao 20cmTheo HSTK1Cái
O BÀN THỜ LIỆT SỸ
1Bàn thờ gian thờ liệt sỹ
- Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương)
- Dài 195cm- Rộng 81cm
- Cao 117cm
- Chạm khắc nghệ thuật họa tiết rồng
Theo HSTK2Bộ
2Lư trầm bằng đồng, để bàn- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Đường kính D=20cm- Tổng chiều cao: 40cm- Chiều dày trung bình: 0,3cm- Trọng lượng 12 kgTheo HSTK2Bộ
3Chân nến bằng đồng- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Tổng chiều cao: 46cm- Chiều dày trung bình 0,3cm- Trọng lượng 6 kgTheo HSTK2Bộ
4Kỷ chén nước cúng + ấm đựng nước- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Ngai 3 chén, đường kính 5cm- Ấm cao 30cmTheo HSTK2Bộ
5Bồng đơm trái cây- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Cao 15cm, đường kính 40cm- Chiều dày trung bình 0,3cm- Trọng lượng 5 kgTheo HSTK2Bộ
6Bình cắm hoa bằng đồng- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Đường kính 20cm- Cao 30cm- Chiều dày trung bình 0,3cm- Trọng lượng 25 kgTheo HSTK2Bộ
7Bát cắm hương để bàn- Đúc đồng (đồng đỏ)- Chạm khắc họa tiết rồng truyền thống- Tỷ lệ đồng 85%- Đường kính 30cm- Tổng chiều cao 20cm- Chiều dày trung bình 0,3cm- Trọng lượng 5 kgTheo HSTK2Bộ
8Ống đựng hương (nhang)- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Chiều cao 35cm- Đường kính 15cm- Chiều dày trung bình 0,3cmTheo HSTK2Cái
9Đôi hạc rùa đồng- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Tổng chiều cao: 50cm- Trọng lượng 10 kgTheo HSTK2Bộ
P Nội thất gỗ Nhà thờ bia tưởng niệm
1Cửa võng, nhịp 7,2m trổ thủng, chiều cao đến đuôi cửa võng 4,26m. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương)Theo HSTK1Bộ
2Cửa võng gian thờ, nhịp 5,lm trổ thủng, chiều cao đến đuôi cửa võng 4,26m. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương)Theo HSTK1Bộ
3Vách CNC che bia ghi danh Liệt sỹ, kích thước rộng 80cm, cao 550cm, gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tưong đương)Theo HSTK2tấm
4Vách gỗ ốp đầu tường, chạm khắc hoa văn trang trí, CNC. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương)Theo HSTK68,4m2
5Lam che phía trên cửa võng, gia công con tiện gỗ + khung CNC trổ thủng; KT: 6,75xl,84m; bao gồm khung baoTheo HSTK12,4m2
6Lam che hai bên cửa võng, gia công con tiện gỗ + khung CNC trổ thủng; KT: 2,97xl,84m; bao gồm khung baoTheo HSTK11m2
7Nẹp gỗ len chân tường và chân vách gỗ ốp đầu tường, gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tưong đương)- Cao 10cm- Dày 1,2cmTheo HSTK46,2m
8Khung hộp gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tưong đương), kích thước: 200*300 tấm mặt dày 50 phun PUTheo HSTK13,3m
9Khung vách gỗ gian thờ chính, gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tưong đương): Trụ tròn gỗ D200, vách bên rộng 630, bản cánh trên rộng 600. Kích thước phủ bì: 6,9*5,85mTheo HSTK1bộ
Q SÂN TRƯỚC + SẢNH
1Lư cắm hương bằng đồng lớn, đặt trước sân lễ nhà tưởng niệm
- Lư Đúc đồng (đồng đỏ)
- Chạm khắc hoa văn rồng, vân mây truyền thống
- Tỷ lệ đồng 85%
- Đế đôn bằng đồng cao 15cm
- Chiều cao đến miệng lư gồm cả đế đôn: 130cm
- Tổng chiều cao toàn thân lư đồng: 170cm
- Chiều dày trung bình l,0cm
- Trọng lượng 400 kg
Theo HSTK1Bộ
2Rồng chầu sảnh chính kích thước L= 2,25m - chất liệu bằng đá tự nhiên (Rồng thời nhà Lý)Theo HSTK2con
3Rồng đỉnh mái cos +10.60 (Lưỡng long triều nhật), L= 3,2m h=1m, chất liệu theo thiết kếTheo HSTK2con
4Đầu đao rồng phượngTheo HSTK8cái
R THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bảng nội quy PCCC 0,3mx0,5m bằng nhựa Mica AcrylicTheo HSTK2bảng
2Bảng tiêu lệnh PCCC 0,3mx0,5m bằng nhựa Mica AcrylicTheo HSTK2bảng
3Bình bột MDF-Loại 3kg, Trung Quốc sản xuấtTheo HSTK4Bình
4Bình chữa cháy khí CO2 10kg MT10 loại xe đẩy, Trung Quốc sản xuấtTheo HSTK4Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9536E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.256E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có công việc tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng liên quan đến tính chất công việc xây dựng hoặc sửa chữa nghĩa trang, nhà tưởng niệm và cung cấp các thiết bị thờ cúng tâm linh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.117.042.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng – Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình Dân dụng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 người có trình độ kỹ sư chuyên ngành Dân dụng; Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.- 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.- 01 người có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.11
3 Công nhân kỹ thuật chủ yếu 10 Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, Có chứng nhận hoàn thành tập huấn an toàn lao động chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >=10T Cavet xe + kiểm định còn hiệu lực để chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị.1
2 Ô tô tự đổ >=7T Cavet xe + kiểm định còn hiệu lực để chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị.2
3 Máy đào >=0.8m3 Cavet xe + kiểm định còn hiệu lực để chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị.1
4 Máy đầm bàn Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị.2
5 Máy hàn Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị.1
6 Máy cắt gạch Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị.1
7 Máy khoan cầm tay Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị.1
8 Cối trộn bê tông (250l) Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị.4
9 Giàn giáo Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị.50
10 Máy đục cầm tay Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị.1
11 Máy đầm dùi Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->