Gói thầu: Xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng |
| Tên gói thầu | Xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220895512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 08:41:00 đến ngày 2022-09-13 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,024,346,811 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9536E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.256E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có công việc tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng liên quan đến tính chất công việc xây dựng hoặc sửa chữa nghĩa trang, nhà tưởng niệm và cung cấp các thiết bị thờ cúng tâm linh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.117.042.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng – Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình Dân dụng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ kỹ sư chuyên ngành Dân dụng; Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.- 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.- 01 người có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, Có chứng nhận hoàn thành tập huấn an toàn lao động chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cavet xe + kiểm định còn hiệu lực để chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cavet xe + kiểm định còn hiệu lực để chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào >=0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cavet xe + kiểm định còn hiệu lực để chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cối trộn bê tông (250l) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 10-Máy đục cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng + thiết bị Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ huyện Xuyên Mộc giai đoạn 2 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Giấy xác nhận không nợ thuế; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẳn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu, để Chủ đầu tư lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Xuyên Mộc
Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3874138; Fax: 0254 3874138 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thảo – Trường Phòng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Xuyên Mộc; QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254. 3874138 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 6,325 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo HSTK | 70,269 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 70,269 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 6,325 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo HSTK | 25,555 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo HSTK | 60,768 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo HSTK | 5,335 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo HSTK | 38,632 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 16,986 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo HSTK | 3,831 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo HSTK | 13,812 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo HSTK | 5,894 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo HSTK | 53,55 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 110,275 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 6,793 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,38 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,866 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 0,355 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,406 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,711 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,838 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,31 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,064 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,061 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 5,824 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 1,199 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 10,065 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,388 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,185 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,613 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,032 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,125 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo HSTK | 1,004 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,281 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 4,378 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 3,487 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 9,01 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 1,376 | 100m2 |
| C | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo HSTK | 36,288 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo HSTK | 9,909 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo HSTK | 1,958 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo HSTK | 5,009 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo HSTK | 3,535 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo HSTK | 3,876 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo HSTK | 0,812 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo HSTK | 7,804 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao | Theo HSTK | 1,523 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,64 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 52,153 | m2 |
| 12 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 459,212 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 512,16 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 452,984 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 189,522 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 190,81 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 33,881 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 88,376 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 984,94 | m |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái - lớp chống thấm Polydex | Theo HSTK | 583 | m2 |
| 21 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 40 viên/m2 | Theo HSTK | 583 | m2 |
| 22 | Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 284,51 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 275,28 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, tiết diện đá > 0,25 m2 | Theo HSTK | 262,04 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, tiết diện đá | Theo HSTK | 12,58 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá | Theo HSTK | 13,04 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá Granite vào tam cấp | Theo HSTK | 54,353 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá | Theo HSTK | 29,2 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá | Theo HSTK | 38,7 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại - đá Granite màu đen (tương đương đá kim sa hạt cám) | Theo HSTK | 1,949 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại - đá Granite màu đỏ dày 20 mm (tương đương đá Ruby đỏ Ấn Độ) | Theo HSTK | 5,095 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - đá Granite màu đen dày 20 mm | Theo HSTK | 34,975 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - đá Granite màu đỏ dày 20 mm (tương đương đá Ruby đỏ Ấn Độ) | Theo HSTK | 31,201 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - đá Granite màu nâu dày 20 mm (tương đương đá nâu Anh Quốc) | Theo HSTK | 36,599 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột vuông sử dụng keo dán - đá kim sa cám | Theo HSTK | 37,356 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột tròn sử dụng keo dán - tương đương đá Ruby đỏ Ấn Độ | Theo HSTK | 19,478 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường kích thước đá 100*200 - đá ốp chân móng | Theo HSTK | 52,535 | m2 |
| 38 | Trái trân châu họa tiết đỉnh mái | Theo HSTK | 1 | cái |
| 39 | Rồng đỉnh mái cos +10.60 (Lưỡng long triều nhật), L= 3,2m h=1m, chất liệu theo thiết kế | Theo HSTK | 2 | con |
| 40 | Đầu đao rồng phượng | Theo HSTK | 8 | cái |
| 41 | Bán kèo bằng thép hộp 40*80*1,4 sơn dầu màu nâu đậm (đỉnh cột hành lang) | Theo HSTK | 36 | cái |
| 42 | Họa tiết diềm mái tại vị trí đầu cột (đắp vữa xi măng) | Theo HSTK | 36 | cái |
| 43 | Rồng chầu sảnh chính kích thước L= 2,25m - chất liệu bằng đá tự nhiên (Rồng thời nhà Lý) | Theo HSTK | 2 | con |
| 44 | Hoa văn viền bia đá khắc màu trắng rộng 20 bản 80 | Theo HSTK | 24,44 | m |
| 45 | Khắc lên đá chữ màu vàng trên tấm bia ghi danh các Anh hùng Liệt sỹ | Theo HSTK | 6,97 | m2 |
| 46 | Phù điêu hoa sen chân cột | Theo HSTK | 44 | cái |
| 47 | Họa tiết: gối treo Lam bằng BTCT, sơn nhũ đồng | Theo HSTK | 20 | cái |
| 48 | Bộ chữ Inox màu vàng cao 270 "NHÀ TƯỞNG NIỆM" | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 49 | Khung hộp gỗ nhóm I, kích thước: 200*300 tấm mặt dày 50 phun PU | Theo HSTK | 13,3 | m |
| 50 | Khung vách gỗ gian thờ chính, gỗ nhóm I: Trụ tròn gỗ D200, vách bên rộng 630, bản cánh trên rộng 600. Kích thước phủ bì: 6,9*5,85m | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 51 | Vách gỗ ốp đầu tường, chạm khắc hoa văn trang trí, CNC. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) | Theo HSTK | 68,4 | m2 |
| 52 | Nẹp gỗ len chân vách gỗ ốp đầu tường, gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tưong đương), kích thước cao 10cm, dày 1,2cm | Theo HSTK | 46,2 | m |
| 53 | Vách CNC che bia ghi danh Liệt sỹ, kích thước rộng 80cm, cao 550cm, gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tưong đương) | Theo HSTK | 2 | tấm |
| 54 | Lắp dựng khuôn cửa đơn - khung gỗ | Theo HSTK | 41,6 | m cấu kiện |
| 55 | Lắp dựng ô cửa thoáng con tiện gỗ lim | Theo HSTK | 21,311 | m2 cấu kiện |
| 56 | Lắp dựng chắn song cửa sổ con tiện gỗ | Theo HSTK | 7,56 | m2 cấu kiện |
| 57 | Lắp dựng cửa gỗ vào khuôn | Theo HSTK | 29,32 | m2 cấu kiện |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đi gỗ 4 cánh (khóa tay gạt, Clemon, bản lề cửa, chặn cửa ….) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa đi gỗ 2 cánh (khóa tay gạt, Clemon, bản lề cửa, chặn cửa ….) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa sổ gỗ 2 cánh (Clemon, bản lề cửa, móc gió ….) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 61 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo HSTK | 11,52 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK | 116,801 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK | 360,927 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK | 1.086,718 | m2 |
| 65 | Sơn quay gai trang trí tường | Theo HSTK | 68,708 | m2 |
| 66 | Sơn giả đá | Theo HSTK | 73,379 | m2 |
| 67 | Sơn nước giả gỗ | Theo HSTK | 190,148 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.188,789 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 116,801 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 9,288 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 2,52 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo HSTK | 7,997 | 100m2 |
| 73 | Hao phí vật liệu giàn giáo ngoài (tạm tính thời gian 6 tháng) | Theo HSTK | 6 | tháng |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D120 bóng Compact 18W-220V | Theo HSTK | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí áp cột pha lê 2 bóng | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn chùm - loại 15 bóng, D1000, H1000 | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 4 | cái |
| 9 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 2,573 | m3 |
| 10 | Rải cáp ngầm | Theo HSTK | 0,21 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 404 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo HSTK | 720 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo HSTK | 180 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo HSTK | 104 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 17 | Băng keo | Theo HSTK | 10 | cuộn |
| 18 | Bảng nội quy PCCC 0,3mx0,5m bằng nhựa Mica Acrylic | Theo HSTK | 2 | bảng |
| 19 | Bảng tiêu lệnh PCCC 0,3mx0,5m bằng nhựa Mica Acrylic | Theo HSTK | 2 | Bình |
| 20 | Bình chữa cháy khí CO2 10kg MT10 loại xe đẩy, Trung Quốc sản xuất | Theo HSTK | 4 | Bình |
| 21 | Bình bột MDF-Loại 3kg, Trung Quốc sản xuất | Theo HSTK | 4 | 100m3 |
| E | CẢI TẠO NHÀ QUẢN TRANG VÀ NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bồn cầu bệt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 9 | Đục bỏ gờ chỉ chân cột | Theo HSTK | 10,4 | m |
| 10 | Tháo dỡ đá ốp chân cột | Theo HSTK | 7,28 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - Tường (tường trong chiếm 50%) | Theo HSTK | 294,06 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - Cột, dầm, trần | Theo HSTK | 73,04 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - Cột, dầm, trần | Theo HSTK | 206,756 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - Cột, dầm, trần | Theo HSTK | 133,914 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK | 22,816 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - vữa trát lam | Theo HSTK | 9,96 | m2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo HSTK | 1,659 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 31,03 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào lam sử dụng keo dán | Theo HSTK | 29,82 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán | Theo HSTK | 89,593 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK | 4,475 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK | 88,218 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK | 205,842 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên trong | Theo HSTK | 206,756 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoài | Theo HSTK | 133,914 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 412,598 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 222,132 | m2 |
| 28 | Bảng tên công trình bằng Inox 304: " NHÀ QUẢNG TRANG" | Theo HSTK | 1 | bộ |
| F | CÁC HẠNG MỤC THUỘC NGHĨA TRANG | |||
| G | CẢI TẠO BỒN HOA | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp chân tường | Theo HSTK | 29,947 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK | 40,191 | m2 |
| H | VẼ TRANH TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK | 103,68 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK | 83,28 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK | 20,4 | m2 |
| 4 | Sơn tường,cột bằng sơn dầu các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 103,68 | m2 |
| 5 | Vẽ tranh tuyên truyền theo nội dung bản vẽ | Theo HSTK | 14 | tranh |
| I | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,396 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 4,404 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,936 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,396 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo HSTK | 4,4 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo HSTK | 10,032 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 123,2 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 17,6 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 1,848 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,179 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,363 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 44 | cấu kiện |
| J | CỘT ĐÁ TRANG TRÍ TRÊN LỄ ĐÀI | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo HSTK | 0,23 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,053 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,602 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 80 | m |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK | 10,658 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit gờ chỉ | Theo HSTK | 80 | m |
| K | TƯỜNG RÀO MỀM | |||
| 1 | Trồng tường rào mềm bằng cây xanh cao 1,2m | Theo HSTK | 22,4 | m |
| L | BỘ CỬA CỔNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp dựng bộ cửa cổng | Theo HSTK | 25,416 | m2 |
| M | THIẾT BỊ | |||
| N | GIAN THỜ CHÍNH - NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Tượng bán thân, chân dung Bác Hồ - Đúc đồng (đồng đỏ) - Tổng chiều cao: 140cm - Chiều dày trung bình lcm - Bục đặt tượng bằng gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) - Trọng lượng 180kg | Theo HSTK | 1 | Tượng |
| 2 | Vòng hoa nhựa trang trí bục tượng | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 3 | Ngôi sao vàng- Gò đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Đường kính D=50cm- Chiều dày trung bình 0,2cm | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 4 | Chân nến bằng đồng- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Tổng chiều cao: 46cm- Đường kính lớn nhất 35cm- Chiều dày trung bình 0,3cm- Trọng lượng 6 kg | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 5 | Bát cắm hương để bàn- Đúc đồng (đồng đỏ)- Chạm khắc họa tiết rồng truyền thống- Tỷ lệ đồng 85%- Đường kính 30cm- Tổng chiều cao 20cm- Chiều dày trung bình 0,3cm- Trọng lượng 5 kg | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 6 | Lư trầm bằng đồng, để bàn- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Đường kính thân D=25cm- Tổng chiều cao: 55cm- Chiều dày trung bình: 0,5cm- Trọng lượng tương đương: 20kg | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 7 | Mặt trống đồng- Đúc đồng (đồng đỏ)- Họa tiết trống đồng cổ- Tỷ lệ đồng 85%- Đường kính: D=180cm- Chiều dày trung bình: l,0cm- Trọng lượng tương đương: 200kg | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 8 | Lư cắm hương bằng đồng lớn, đặt trước gian thờ chính- Lư Đúc đồng (đồng đỏ)- Chạm khắc hoa văn rồng- Tỷ lệ đồng 85%- Đế đôn bằng đồng cao 15cm- Chiều cao đến miệng lư gồm cả đế đôn: 130cm- Chiều dày trung bình l,0cm- Trọng lượng 400 kg | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 9 | Chuông đồng:- Chuông đúc đồng (đồng đỏ)- Chạm khắc họa tiết rồng trên thân chuông- Tỷ lệ đồng 85%- Chiều dài chuông cả quai treo: 150cm- Đường kính D=79cm- Chiều dày trung bình l,5cm- Trọng lượng 390 kg - Giá treo chuông bằng gỗ Lim hoặc tương đương, chạm họa tiết truyền thống- Kích thước khung giá treo chuông(dài X rộng X cao): 200x150x220cm | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 10 | Trống:- Thân trống đường kính D=80cm; dài 120cm- Mặt trống đường kính D=70cm- Chất liệu gỗ nguyên khối (gỗ sao hoặc tương đươngGiá đỡ trống:- Chất liệu gỗ Lim hoặc tương đương, chạm trỗ hoa văn truyền thống- Kích thước khung giá đỡ (dài X rộng X cao): 80x110x125cm | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 11 | Đôi hạc rùa đồng- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Tổng chiều cao: 217cm- Trọng lượng 180 kg | Theo HSTK | 1 | Đôi |
| 12 | Phù điêu hoa sen trên tường hai bên gian thờ chính- Đúc đồng (đồng đỏ)- Chạm khắc họa tiết đài sen cách điệu- Tỷ lệ đồng 85%- Tổng đường kính 160cm- Chiều dày trung bình l,0cm- Trọng lượng 180 kg | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 13 | Họa tiết đồng loại 1 trang trí chân bia- Đúc đồng (đồng đỏ)- Chạm khắc họa tiết hoa văn vân truyền thống- Tỷ lệ đồng 85%- Kích thước 73x80cm- Chiều dày trung bình l,0cm | Theo HSTK | 8 | Cái |
| 14 | Họa tiết đồng loại 2 trang trí chân bia- Đúc đồng (đồng đỏ)- Chạm khắc họa tiết rồng phun châu cách điệu- Tỷ lệ đồng 85%- Kích thước 35x32cm- Chiều dày trung bình 1,0cm | Theo HSTK | 12 | Cái |
| 15 | Ống đựng hương (nhang)- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Chiều cao 35cm- Đường kính 15cm- Chiều dày trung bình 0,3cm | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 16 | Kỷ chén nước cúng + ấm đựng nước- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Ngai 3 chén, đường kính 5cm- Ấm cao 30cm | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 17 | Bát chuông bằng đồng - Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Chạm họa tiết hoa văn cánh sen- Đường kính D300, kèm dùi gõ- Chiều dày trung bình 0,3cm | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 18 | Bồng đơm trái cây- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Cao 15cm, đường kính 40cm- Chiều dày trung bình 0,3cm- Trọng lượng 5 kg | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 19 | Bình cắm hoa bằng đồng- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Đường kính 20cm- Cao 30cm- Chiều dày trung bình 0,3cm- Trọng lượng 25 kg | Theo HSTK | 2 | cái |
| 20 | Liễn câu đối cửa võng và gian thờ chính- Gỗ liền bản (gỗ Gụ hoặc tương đương)- Rộng 60cm- Cao 420cm- Chạm nổi câu đối bằng chữ triện tròn thếp vàng chi tiết khôi lượng vàng | Theo HSTK | 4 | Tấm |
| 21 | Bàn thờ gian thờ chính- Gỗ nhóm 1 (hương, gõ hoặc tương đương)- Dài 280cm- Rộng 132cm- Cao 127cm- Chạm khắc nghệ thuật họa tiết rồng | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 22 | Bàn chuẩn bị đồ cúng- Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tưong đương)- Dài 175cm- Rộng 90cm- Cao 80cm | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 23 | Cuốn thư- Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương)- Dài 217cm- Rộng 132cm- Chạm nổi chữ triện tròn, thếp vàng: TỔ QUỐC GHI CỒNG | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 24 | Bảng đại tự sơn son thếp vàng: ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ- Gỗ liền bản (gỗ Gụ hoặc tương đương)- Kích thước: 530x54cm- Chữ inox màu đồng cao 20cm | Theo HSTK | 1 | Cái |
| O | BÀN THỜ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Bàn thờ gian thờ liệt sỹ - Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) - Dài 195cm- Rộng 81cm - Cao 117cm - Chạm khắc nghệ thuật họa tiết rồng | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 2 | Lư trầm bằng đồng, để bàn- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Đường kính D=20cm- Tổng chiều cao: 40cm- Chiều dày trung bình: 0,3cm- Trọng lượng 12 kg | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 3 | Chân nến bằng đồng- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Tổng chiều cao: 46cm- Chiều dày trung bình 0,3cm- Trọng lượng 6 kg | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 4 | Kỷ chén nước cúng + ấm đựng nước- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Ngai 3 chén, đường kính 5cm- Ấm cao 30cm | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 5 | Bồng đơm trái cây- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Cao 15cm, đường kính 40cm- Chiều dày trung bình 0,3cm- Trọng lượng 5 kg | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 6 | Bình cắm hoa bằng đồng- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Đường kính 20cm- Cao 30cm- Chiều dày trung bình 0,3cm- Trọng lượng 25 kg | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 7 | Bát cắm hương để bàn- Đúc đồng (đồng đỏ)- Chạm khắc họa tiết rồng truyền thống- Tỷ lệ đồng 85%- Đường kính 30cm- Tổng chiều cao 20cm- Chiều dày trung bình 0,3cm- Trọng lượng 5 kg | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 8 | Ống đựng hương (nhang)- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Chiều cao 35cm- Đường kính 15cm- Chiều dày trung bình 0,3cm | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 9 | Đôi hạc rùa đồng- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Tổng chiều cao: 50cm- Trọng lượng 10 kg | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| P | Nội thất gỗ Nhà thờ bia tưởng niệm | |||
| 1 | Cửa võng, nhịp 7,2m trổ thủng, chiều cao đến đuôi cửa võng 4,26m. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 2 | Cửa võng gian thờ, nhịp 5,lm trổ thủng, chiều cao đến đuôi cửa võng 4,26m. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 3 | Vách CNC che bia ghi danh Liệt sỹ, kích thước rộng 80cm, cao 550cm, gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tưong đương) | Theo HSTK | 2 | tấm |
| 4 | Vách gỗ ốp đầu tường, chạm khắc hoa văn trang trí, CNC. Gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tương đương) | Theo HSTK | 68,4 | m2 |
| 5 | Lam che phía trên cửa võng, gia công con tiện gỗ + khung CNC trổ thủng; KT: 6,75xl,84m; bao gồm khung bao | Theo HSTK | 12,4 | m2 |
| 6 | Lam che hai bên cửa võng, gia công con tiện gỗ + khung CNC trổ thủng; KT: 2,97xl,84m; bao gồm khung bao | Theo HSTK | 11 | m2 |
| 7 | Nẹp gỗ len chân tường và chân vách gỗ ốp đầu tường, gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tưong đương)- Cao 10cm- Dày 1,2cm | Theo HSTK | 46,2 | m |
| 8 | Khung hộp gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tưong đương), kích thước: 200*300 tấm mặt dày 50 phun PU | Theo HSTK | 13,3 | m |
| 9 | Khung vách gỗ gian thờ chính, gỗ nhóm I (hương, gõ hoặc tưong đương): Trụ tròn gỗ D200, vách bên rộng 630, bản cánh trên rộng 600. Kích thước phủ bì: 6,9*5,85m | Theo HSTK | 1 | bộ |
| Q | SÂN TRƯỚC + SẢNH | |||
| 1 | Lư cắm hương bằng đồng lớn, đặt trước sân lễ nhà tưởng niệm - Lư Đúc đồng (đồng đỏ) - Chạm khắc hoa văn rồng, vân mây truyền thống - Tỷ lệ đồng 85% - Đế đôn bằng đồng cao 15cm - Chiều cao đến miệng lư gồm cả đế đôn: 130cm - Tổng chiều cao toàn thân lư đồng: 170cm - Chiều dày trung bình l,0cm - Trọng lượng 400 kg | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 2 | Rồng chầu sảnh chính kích thước L= 2,25m - chất liệu bằng đá tự nhiên (Rồng thời nhà Lý) | Theo HSTK | 2 | con |
| 3 | Rồng đỉnh mái cos +10.60 (Lưỡng long triều nhật), L= 3,2m h=1m, chất liệu theo thiết kế | Theo HSTK | 2 | con |
| 4 | Đầu đao rồng phượng | Theo HSTK | 8 | cái |
| R | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bảng nội quy PCCC 0,3mx0,5m bằng nhựa Mica Acrylic | Theo HSTK | 2 | bảng |
| 2 | Bảng tiêu lệnh PCCC 0,3mx0,5m bằng nhựa Mica Acrylic | Theo HSTK | 2 | bảng |
| 3 | Bình bột MDF-Loại 3kg, Trung Quốc sản xuất | Theo HSTK | 4 | Bình |
| 4 | Bình chữa cháy khí CO2 10kg MT10 loại xe đẩy, Trung Quốc sản xuất | Theo HSTK | 4 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9536E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.256E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có công việc tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng liên quan đến tính chất công việc xây dựng hoặc sửa chữa nghĩa trang, nhà tưởng niệm và cung cấp các thiết bị thờ cúng tâm linh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.117.042.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng – Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình Dân dụng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 người có trình độ kỹ sư chuyên ngành Dân dụng; Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.- 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.- 01 người có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu | 10 | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, Có chứng nhận hoàn thành tập huấn an toàn lao động chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu >=10T | Cavet xe + kiểm định còn hiệu lực để chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >=7T | Cavet xe + kiểm định còn hiệu lực để chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy đào >=0.8m3 | Cavet xe + kiểm định còn hiệu lực để chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy hàn | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị. | 1 |
| 8 | Cối trộn bê tông (250l) | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị. | 4 |
| 9 | Giàn giáo | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị. | 50 |
| 10 | Máy đục cầm tay | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu huy động thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi