Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896831-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220635661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW, NS huyện và huy động đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 08:36:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,867,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp 4, có giá trị tối thiểu là 4.108.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.108.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng dân dụng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu/đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu/đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy đầm đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu/đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu/đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu/đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu/đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu/đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu/đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu/đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Máy khoan Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu/đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo CSVC trường PT DTBT Tiểu học – THCS Trà Nam
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TW, NS huyện và huy động đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩmtra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD &TM Trung Kiên; Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng An Sinh Phú; Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thế Trường – Giám đốc Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My, Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880003, fax: (0235)3880003
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7661
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V77,2464
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V179,14
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V54
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V95,0584
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V45,9
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,348
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,3185
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V202,898
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V811,592
12Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tháo dỡ hệ thống nước toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V7,71
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V219,698
17Sơn cửa gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,6584
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V543,1776
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V202,5344
20Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9195
21Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,195
22Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,88
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3478tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3478tấn
25Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7725100m²
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V30,912
27Sửa chữa, thay thế vị trí cửa đi, cửa sổ bị mục khung loại gỗ; kích thước 80x40 loại gỗ chò.Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8md
28GCLD cửa SL bằng nhôm, kính trắng dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,5104
29GCLD trần tôn lạnh; hệ đà khung bằng thép hộp 20x20 dày 1,2ly; khung neo xà gồ thép hộp 20x20 dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo chương V179,14
30Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V45,6
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,848100m²
32Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
35Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
36Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
37Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44hộp
39Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
40Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
41Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
42Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
43Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
44Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
47Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
48Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
57Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
58Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,08
60Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,918
61Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m²
62GCLD thép và bu lông chờ chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0019tấn
64Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872tấn
66Xử lý chống ngẹt hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B CẢI TẠO NHÀ Ở HỌC SINH THÀNH NHÀ LỚP HỌC (SỐ 1)
1Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3528
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V78,477
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18,08
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V56,16
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V45,84
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,68
7Phá dỡ nền gạch GranitoMô tả kỹ thuật theo chương V49,55
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V204,924
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V819,696
10Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tháo dỡ khung hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V40,32
12Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0617
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V204,924
14Sơn cửa gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,32
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V641,4
16Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V387,0072
17Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68
18Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8
19Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1
20Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,75
21Sơn cửa gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,32
22Thi công trần lambriMô tả kỹ thuật theo chương V18,08
23Đánh vecni Tampon gỗ dạng thanhMô tả kỹ thuật theo chương V352,68
24GCLD khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo chương V40,32
25Sửa chữa, thay thế vị trí cửa đi, cửa sổ bị mục khung loại gỗ; kích thước 80x40 loại gỗ chò.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36
26Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V56,16
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V84
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3386tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3386tấn
32Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7848100m²
33Chống thấm mái tôn bằng nhân công và siliconMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34GCLD máng xối sau mái tôn bằng inox bao gồm ống nước; khung thép V30 cố định vào tường, kèoMô tả kỹ thuật theo chương V42,2md
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,608100m²
36Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
39Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
40Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
41Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
43Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V281m
44Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V232m
45Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
46Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
47Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V388,6667m
48Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C CẢI TẠO NHÀ Ở HỌC SINH THÀNH NHÀ LỚP HỌC (SỐ 2)
1Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3528
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V78,477
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18,08
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V56,16
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V45,84
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,12
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V43,95
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V171,4012
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V857,006
10Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V69,36
12Tháo dỡ khung hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V40,32
13Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,443
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,4012
15Sơn cửa gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,32
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V641,4
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V387,0072
18Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12
19Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2
20Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1
21Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,75
22Sơn cửa gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,32
23Thi công trần lambriMô tả kỹ thuật theo chương V18,08
24Đánh vecni Tampon gỗ dạng thanhMô tả kỹ thuật theo chương V352,68
25GCLD khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo chương V40,32
26GCLD cửa đi Đ 1 bằng gỗ, không có khung ngoại; đố cửa 80x45; tấm pano gỗ dày 2 ly; đố khung cửa 45x60Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68
27Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V120
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V84
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3386tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3386tấn
33Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7848100m²
34Chống thấm mái tôn bằng nhân công và siliconMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35GCLD máng xối sau mái tôn bằng inox bao gồm ống nước; khung thép V30 cố định vào tường, kèoMô tả kỹ thuật theo chương V42,2md
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,608100m²
37Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
40Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
41Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
42Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
44Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V281m
45Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V232m
46Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
47Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
48Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V388,6667m
49Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D CẢI TẠO NHÀ ĂN SANG PHÒNG TIN
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,42
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V33,68
3Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,268
4xử lý ngẹt hầm tự hoại và các ống dẫn khác vào, ra khỏi hầmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,72
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V124,2326
7Phá dỡ đan bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2141
8Phá dỡ nền gạch menMô tả kỹ thuật theo chương V4,8
9Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tháo dỡ hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V621,1629
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V264,89
13Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1743
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,1336
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V415,3655
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V330,03
18Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72
19Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2
20Thi công trần lambriMô tả kỹ thuật theo chương V24,42
21Đánh vecni Tampon gỗ dạng tấmMô tả kỹ thuật theo chương V221,95
22Sơn cửa gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,36
23GCLD cửa gỗ khung cửa 80x45; đố khung 60x45; tấm pano gỗ dày 2 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,76
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V74,28
25Chống dọt mái tôn bằng siliconMô tả kỹ thuật theo chương V2công
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4336100m²
27Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
29Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
30Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
31Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
33Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V393m
34Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
35Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
36Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
37Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
E NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V191,64
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20,88
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,3852
4Phá dỡ nền gạch menMô tả kỹ thuật theo chương V723,664
5Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V498,73
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.975,71
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V400,71
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V636,2
10Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8755
11Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V73,904
12Phá dỡ nền gạch GranitoMô tả kỹ thuật theo chương V19,5
13Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Tháo dỡ khung hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V89,235
15Tháo dỡ hệ thống nước toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V9,179
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2528
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V522,13
21Sơn cửa gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V850,64
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.785,67
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.282,32
24Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7012
25Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V723,664
26Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,64
27Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24
28Sơn cửa gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V660,8
29Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04
30Thi công trần lambriMô tả kỹ thuật theo chương V20,88
31Đánh vecni Tampon gỗ dạng thanhMô tả kỹ thuật theo chương V386,96
32GCLD khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo chương V89,235
33GCLD cửa đi Đ 1 bằng gỗ, không có khung ngoại; đố cửa 80x45; tấm pano gỗ dày 2 ly; đố khung cửa 45x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68
34GCLD cửa đi bằng khung nhôm, tấm pano nhôm và phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V5,88
35Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V185,76
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9945100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
38Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V230,62
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V230,62
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
42Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,739100m²
43Chống thấm mái tôn bằng nhân công và siliconMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,03100m²
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3735100m²
46Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
49Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
50Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
51Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V117hộp
53Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V636m
54Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V388m
55Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V122m
56Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5m
57Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V799m
59Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
62Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí bảng ExitMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
63Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
64Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
77Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Xử lý chống nghẹt hầm tự hoại rút hầm bằng xe cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F CỔNG VÀO TRƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,92
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,432
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,424
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m²
8Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,156
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m²
10Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m²
12Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,037
13Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m²
16Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,909
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3
23Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,88
24Đắp tán trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V6trụ
25Trát hoàn thiện đầu trụ cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
26GCLD cổng chính bằng thép hộp mạ kẽm sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V8,7
27GCLD bảng tên trường bằng bằng chữ AluMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng tên
28GCLD khung thép tường rào bằng thép hộp; sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,3
29Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V35,369
G CẢI TẠO MƯƠNG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,181
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,52
3Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,993
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3173tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m²
6Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,718
7LĐ ống nhựa thoát nước mặt D49Mô tả kỹ thuật theo chương V94cái
H SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO LƯỚI B40
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V36
2GCLD lưới B40 tường rào cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V36
3Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
I HỐ ĐỐT RÁC
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2
2Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,032100m²
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x8x17, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365100m²
7Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2304
8Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,864
10Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,408
11Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,544
12GCLD lưới đốt rácMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
J NÂNG CẤP SÂN SỐ 6,7
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,54
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,08
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m²
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,77
6Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezaro 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V170,1
K NÂNG CẤP SÂN BÓNG
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V52,7
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V26,35
3Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,27100m²
4Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mMô tả kỹ thuật theo chương V5,27100m²
5Cỏ lá gừng; công chăm sóc: tưới, vào phân, bảo dưỡng thường xuyên đến 1 thángMô tả kỹ thuật theo chương V527
L NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V73,5712
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7
3Phá dỡ nền gạch menMô tả kỹ thuật theo chương V51,88
4Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,491
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V291,0832
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V310,5624
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V235,244
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V147,1424
9Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5107
10Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V35,5952
11Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Tháo dỡ khung hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V51,712
13Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V8,9795
14Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4952
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V291,0832
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,2992
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,6128
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V525,5808
19Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,568
20Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,68
21Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V206,456
22Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96
23Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V147,1424
24Đánh vecni Tampon gỗ dạng thanhMô tả kỹ thuật theo chương V81,2
25GCLD khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo chương V33,6
26Thay mới kính trắng dày 5ly sang tấm pano tônMô tả kỹ thuật theo chương V48,3712
27Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V73,5712
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,415100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V90,48
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V90,48
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1739tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1739tấn
34Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,9931100m²
35Chống thấm mái tôn bằng nhân công và siliconMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36vận chuyển, tháo dỡ và làm mới tủ đựng đồ dùng cá nhân cho học sinh gắn cố định tại khung giường bằng tấm pano tôn dày 0,5ly, khung bằng nhôm có bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,624100m²
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6496100m²
39Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
42Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
44Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
46Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
47Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
48Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
49Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
50Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
51Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V260m
52Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn báo EXITMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn cổ còMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
57Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
M NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V49,2192
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,878
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V52,2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V163,464
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V296,1556
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V235,24
7Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V167,7797
8Phá dỡ nền GranitoMô tả kỹ thuật theo chương V21,5
9Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tháo dỡ khung hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V19,182
11Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V8,2015
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,464
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V218,6208
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V326,8272
15Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58
16Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,3
17Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V156,84
18Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64
19GCLD khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,182
20GCLD cửa đi, cửa sổ khung ngoại bằng thép hộp 40x80 dày 1,6ly; khung cửa thép hộp dày 1,6ly; khung sương thép hộp 13x26 dày 1,4ly; tấm tấm pano thép và phụ kiện đầy đủ kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V49,2192
21Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V49,2192
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V105,2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V105,2
26Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,6778100m²
27Chống thấm mái tôn bằng nhân công và siliconMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28vận chuyển, tháo dỡ và làm mới tủ đựng đồ dùng cá nhân cho học sinh gắn cố định tại khung giường bằng tấm pano tôn dày 0,5ly, khung bằng nhôm có bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
29Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,116100m²
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0304100m²
31Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
36Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
38Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V121m
39Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
40Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
41Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
42Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
43Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
44Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang báo EXITMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn cổ còMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
N NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V32,8128
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,252
3Phá dỡ nền gạch menMô tả kỹ thuật theo chương V34,8
4Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7519
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V142,084
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V185,3224
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V138,172
8Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008
9Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V106,3073
10Phá dỡ nền gạch GranioMô tả kỹ thuật theo chương V21,5
11Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Tháo dỡ khung hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V7,1168
13Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V6,2692
14Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7542
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,084
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V248,2384
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V283,2652
18Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6
19Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,5
20Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64
21GCLD khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,232
22GCLD cửa đi, cửa sổ khung ngoại bằng thép hộp 40x80 dày 1,6ly; khung cửa thép hộp dày 1,6ly; khung sương thép hộp 13x26 dày 1,4ly; tấm mica dày 3ly và phụ kiện đầy đủ kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V32,0528
23Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V32,0528
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V84,248
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V84,248
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1373tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1373tấn
30Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,0631100m²
31Chống thấm mái tôn bằng nhân công và siliconMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32vận chuyển, tháo dỡ và làm mới tủ đựng đồ dùng cá nhân cho học sinh gắn cố định tại khung giường bằng tấm pano tôn dày 0,5ly, khung bằng nhôm có bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,744100m²
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5552100m²
35Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
40Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
42Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V87m
43Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
44Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
45Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
46Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
47Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn báo EXITMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn cổ còMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
O NHÀ ĂN CỦA HỌC SINH
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V69,2688
2Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6744
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V212,984
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V454,9484
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V306,868
6Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V32,725
7GCLD lanh tô cửa đi tại vị trí cải tạo ô thông phòng bê tông đá 1x2 mác 200, 4 cây thép d10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
8Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,9939
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,984
10Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,92261m²
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V373,4012
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V524,5992
13Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V42,4613
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,415100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V95,008
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V95,008
18Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3273100m²
19Chống thấm mái tôn bằng nhân công và siliconMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,744100m²
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5552100m²
P NHÀ WC SỐ 9
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,68
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V60,687
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,06
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0485
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,8945
7Phá dỡ nền gạch menMô tả kỹ thuật theo chương V42,675
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,855
9phá dỡ hệ thống cấp nước, hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V78,54
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V190,92
12Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V12,0551
13Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8945
14Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,06 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,764
15Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không mung 5x8x17, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57
16Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5525
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m²
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0585
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,27
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V13,24
22Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,24
23GCLD cửa đi bằng nhôm; tấm pano nhôm; và khụ kiện đầy đủ kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V20,37
24Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6069100m²
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121,6475
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,85
27Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V81,1825
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9135100m²
29Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3648100m²
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
32Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
33Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
43Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt móc treo khăn bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
46Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
47Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
49Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
50Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
51Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,991
53Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,392
54Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x8x17, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,532
55Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5x8x17, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,784
56Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m²
57Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
58Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,99
60Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,95
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
62LD cút thông hầm D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63LD ống thông hơi D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
Q NHÀ WC SỐ 10
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,68
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V60,687
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,06
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,256
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,8945
7Phá dỡ nền gạch menMô tả kỹ thuật theo chương V42,675
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,528
9phá dỡ hệ thống cấp nước, hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V60,48
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V156,42
12Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V21,8237
13Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,488
14Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,06 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,488
15Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6069100m²
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,04
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,23
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,19
19GCLD cửa đi bằng nhôm; tấm pano nhôm; và khụ kiện đầy đủ kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V8,67
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
24Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
25Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9135100m²
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3648100m²
R MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,8345
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,8187100m²
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3762100m²
4Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2
5GCLD đan đậy hố thu bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,0875
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9425100m²
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6825100m²
9Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,125
10GCLD tấm đan BTCT đúc sẵn tại nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
S CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Vận chuyển đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,514
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,514
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4944100m²
4Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,874
5Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1303tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2
T KÈ+SÂN BÊ TÔNG
1Vận chuyển đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,4468
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,4168
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,704
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,556
5Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7048
6Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,152
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6444100m²
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,2133100m²
9LD ống thoát nước tầng lọc ngược D60, khoảng cách 2m/ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20m
U MÁI CHE+SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,852
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,6852100m²
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3985100m²
4Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,852
5GCLD thép chờ D16 số lượng 04 cái, có ren chôn vào cấu kiện bê tông và mặt bích kích thước 200x200 thép dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V20trụ
6Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ khoan
7lắp đặt vít nở liên kết thép tấm của đầu vì kèo vào đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V40con
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,2618tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,2618tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4073tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4073tấn
12Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,8398100m²
13Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa nhựa lấy ánh sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,5318100m²
14Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,8737
15CCLD cùm chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V674cái
16GLCD máng nước bằng tôn dày 0,5ly bao gồm khung thép đở máng được hàn cố định vào khung kèo; ống thoát nước D60 loại ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V31,7m
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3716100m²
V CỔNG CHÍNH+TƯỜNG RÀO KHUNG SẮT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,58
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,384
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,5147
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,104
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1062tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2152100m²
8Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,016
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m²
10Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4484100m²
12Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,518
13Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7648
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0959tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0883100m²
16Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9067
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,28
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48
20Đắp tán trụ cổng chính, cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21GCLD cổng chính bằng thép hộp mạ kẽm sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V9,435
22GCLD bảng tên trường: khung thép hộp mạ kẽm, ốp tấm Alu 2 mặt dày 5 ly, chữ Alu màu đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng tên
23Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V87,66
24GCLD khung lưới B40 có thép V 40x40 dày 4ly; được hàn cố định vào trụ bằng thép D6 chờ sẵn; đầu lưới có chông bằng gan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V71,7
W TƯỜNG RÀO LƯỚI B40 CÓ CHÂN XÂY GẠCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,04
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,0133
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,375
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1275tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4985tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,599100m²
8Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,925
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,964
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,625
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6
13GCLD lưới B40 cao 1,5m; căn chỉnh lướiMô tả kỹ thuật theo chương V292,5
X TƯỜNG RÀO LƯỚI B40
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1017tấn
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m²
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,62tấn
7GCLD lưới B40 cao 1,5m; căn chỉnh lướiMô tả kỹ thuật theo chương V66
Y ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG;SBT; BỒN HOA
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V651,8
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,58
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,486100m²
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,8755100m²
6Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V75,7225
7Kẽ roan bê tông nền sân kích thước kẽ ô 3mx3mMô tả kỹ thuật theo chương V504,9m
8Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,592
10Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864
11Xây tường thxẳng bằng gạch thẻ không nung x, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp 4, có giá trị tối thiểu là 4.108.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.108.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại51
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trung cấp xây dựng dân dụng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu/đi thuê, còn sử dụng tốt2
2 - Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh tính sở hữu/đi thuê, còn sử dụng tốt2
3 - Máy đầm đầm bàn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu/đi thuê, còn sử dụng tốt1
4 - Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh tính sở hữu/đi thuê, còn sử dụng tốt1
5 - Máy cắt cốt thép Có tài liệu chứng minh tính sở hữu/đi thuê, còn sử dụng tốt1
6 - Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh tính sở hữu/đi thuê, còn sử dụng tốt1
7 - Máy hàn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu/đi thuê, còn sử dụng tốt1
8 - Máy phát điện Có tài liệu chứng minh tính sở hữu/đi thuê, còn sử dụng tốt1
9 - Máy tời Có tài liệu chứng minh tính sở hữu/đi thuê, còn sử dụng tốt1
10 - Ô tô tự đổ Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm2
11 - Máy khoan Bê tông Có tài liệu chứng minh tính sở hữu/đi thuê, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->