Gói thầu: Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình: Điện chiếu sáng đường Phùng Hưng đoạn qua trung tâm phường Quỳnh Xuân và xã Quỳnh Liên, thị xã Hoàng Mai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892966-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình: Điện chiếu sáng đường Phùng Hưng đoạn qua trung tâm phường Quỳnh Xuân và xã Quỳnh Liên, thị xã Hoàng Mai
Số hiệu KHLCNT 20220583981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã bố trí theo kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 09:26:00 đến ngày 2022-09-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,728,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74563E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.182037E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật có thi công hạng mục: Trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bản thanh lý hợp đồng hoặc hoặc nghiệm thu khối lượng hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng; Biên bản xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.109.705.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu; có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư);Các tài liệu kèm theo như: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trong đó: 02 kỹ sư Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện và 01 kỹ sư trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng (Dân dụng hoặc giao thông); có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu; đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc dân dụng (có hạng mục Trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng) (có xác nhận của Chủ đầu tư);(Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động); có giấy chứng nhận trải qua lớp huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy theo quy định; có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư);(Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành sau (dân dụng, giao thông, thủy lợi); có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng tham gia phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng.(Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 14KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe nâng - Chiều cao nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào bánh xích ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình: Điện chiếu sáng đường Phùng Hưng đoạn qua trung tâm phường Quỳnh Xuân và xã Quỳnh Liên, thị xã Hoàng Mai
Điện chiếu sáng đường Phùng Hưng đoạn qua trung tâm phường Quỳnh Xuân và xã Quỳnh Liên, thị xã Hoàng Mai.
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã bố trí theo kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai , địa chỉ: Phường Quỳnh Thiện- thị xã Hoàng Mai- tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai; địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở làm việc chi cục thuế khu vực Bắc Nghệ I, đường Nguyễn Hữu Đợi, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ Báo cáo KT-KT: Công ty Cổ phần tư vấn Kiến trúc và xây dựng Đô thị Việt Nam; địa chỉ: Phòng 512 A4 Chung cư Đền Lừ 2 - phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo KT-KT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 236; địa chỉ: Số 73, đường Nguyễn Thị Minh Khai, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An; + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KT-KT: Phòng Quản lý đô thị, UBND thị xã Hoàng Mai; địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Lập Thành Phát; địa chỉ: Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai tỉnh Nghệ An. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH, UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Tầng 4 Trụ sở làm việc chi cục thuế khu vực Bắc Nghệ I, đường Nguyễn Hữu Đợi, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai , địa chỉ: Phường Quỳnh Thiện- thị xã Hoàng Mai- tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai; địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở làm việc chi cục thuế khu vực Bắc Nghệ I, đường Nguyễn Hữu Đợi, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 3. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết Quý I năm 2022 của cơ quan thuế. 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm gồm: Hợp đồng xây dựng kèm theo phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 6. Tài liệu chứng minh nhân sự: Bằng cấp, Hợp đồng lao động còn thời hạn của Nhân sự chủ chốt bố trí tham gia gói thầu. 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công: - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai; địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở làm việc chi cục thuế khu vực Bắc Nghệ I, đường Nguyễn Hữu Đợi, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu An - Chủ tịch UBND thị xã; địa chỉ: Trụ Sở làm việc HĐND-UBND thị xã, khối Sỹ Tân - phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai; UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng TC-KH, UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
2Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V186m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V36,58m3
4Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V60,121m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4028100m3
6Khung móng cột thép M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V167bộ
7Lắp đặt khung móng đặt trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,505tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,4m3
9Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1441 bộ
10Cọc tiếp địa L63x63x6 (2,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144Cái
11Dây tiếp địa thép -40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V269,136kg
12Tai bắt tiếp địa thép dẹt 50x4 (dài 130mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,3904kg
13Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V493,6621m3
14Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,518100m3
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V529,8m3
16Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V529,8m3
17Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V44,2531000v
18Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V44.253Viên
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10,17100m2
20Băng báo hiệu cáp rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.085m
21Mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V254Viên
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,628100m3
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V52,17100m
24Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V102m
25Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.115m
26Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V57,24100m
27Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V108m
28Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V534m
29Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.082m
30Dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.586m
31Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1671 cột
32Cột bát giác rời cần 9m, dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V167cột
33Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V1671 cần đèn
34Cần đèn đơn dài 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V167Cái
35Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V167bộ
36Đèn led 150W ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V167bộ
37Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3341 đầu cáp
38Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V3341 đầu cáp
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3510 đầu cốt
40Đầu cốt đồng dây M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V334cái
41Đầu cốt dồng dây M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
43Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
44Ống co ngót nhiệt mầu các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
45Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V167bảng
46Hộp đấu nối MTC-TR-3SMô tả kỹ thuật theo Chương V167bộ
47Hộp đấu nối MTC-TR-B2Mô tả kỹ thuật theo Chương V167bộ
48Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V20,04100m
49Dây Cu/PVC/PVC 3x(1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.004m
50Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V16,710 cột
51Đào móng tủ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,321m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,23m3
53Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
54Giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
55Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,21m3
56Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V781 bộ
57Cọc tiếp địa L63x63x6 (2,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78Cái
58Dây tiếp địa thép -40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,772kg
59Tai bắt tiếp địa thép dẹt 50x4 (dài 130mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6132kg
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312100m3
61Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0548100tấn
62Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m2
63Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0548100tấn
64Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T(16km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0548100tấn
65Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m2
66Cấp phối đá dăm loại I (dày 20cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m3
67Cấp phối đá dăm loại II (dày 25cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0825100m3
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,16m3
69Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,558100m2
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0837100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,126100m3
72Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,126100m3/1km
73Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,126100m3/1km
B XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 50KVA-22/0,4KV
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V51m3
2Đắp móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,64m3
4Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,41m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m3
C LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP 50KVA-22/0,4KV
1Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 mối nối
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Cột BTLT 14( BTLT-NPC.I-14-190-11)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
5Gốc cột BTLT 14( dài 6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4722tấn
7Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2181tấn
8Xà rẽ nhánh XN2K ( 1 bộ, 84,28kg/ bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,28kg
9Xà đầu trạm X2 ( 1 bộ, 65kg/ bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65kg
10Xà đỡ sứ trung gian ( 2 bộ, 21,82kg/ bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,64kg
11Xà thép đỡ SI (1bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,94kg
12Xà thép đỡ chống sét (1bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2kg
13Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1145tấn
14Giá đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V86,16kg
15Giá đỡ tủ hạ thế (1bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,3kg
16Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1396tấn
17Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V105,9kg
18Thang trèo trên cột ly tâm đơn (1bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,7kg
19Lắp đặt cách điện polymer trung thế. Cột tròn, lắp trên cột 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
20Sứ chuỗi polime 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6chuỗi
21Lắp đặt sứ đứng trung thế lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V1,110 sứ
22Sứ đứng 24kV +ty mạMô tả kỹ thuật theo Chương V11sứ
23Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0951km/1 dây
24Dây bọc 24kV AC70/11-XLPE3.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V95m
25Ghíp 3 bulong A70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Lắp đặt dây cáp 1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V241 m
27Cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
28Lắp đặt cáp 1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V361 m
29Cáp 0,6kV -CU/XLPE/PVC1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
30Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
31Chụp nhựa bảo vệ cầu chì, cực MBA, chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn bộ
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 đầu cốt
33Đầu cốt AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,510 đầu cốt
35Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
36Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 cọc
38Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm ( 14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,4kg
39Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,410 m
40Dây tiếp địa -40x4 mạ kẽm( 1,246kg/m)(20m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,92kg
41Dây lên cột d10( 12mx0,617kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,404kg
42Chi tiết nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3kg
43Dây đồng M50 tiếp địa trung tính MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
44Dây đồng M35 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
45Cẩu 5 tấn vận chuyển tủ, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
46Ô tô tự đổ 7T chở đất thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
D LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V13 pha
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 tủ
6Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
7Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Thí nghiệm SI 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Thí nghiệm aptomat dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
10Thí nghiệm aptomat dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
11Thí nghiệm biến dòng điện, U Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 cái
12Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1tụ
15Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
16Ca cẩu 5 tấn chở MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
17Xe cẩu 5 tấn chở vật tư, thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
E THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện, cột chiếu sángChương V1701 vị trí
F CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp 50kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
2Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Cầu chì tự rơi 24kV-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Tủ hạ thế tổng 500V-75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
5Tụ  bù 440V-10kVAr( cả ATM MCB 25A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Tủ điện điều khiển chiếu sáng 440V-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74563E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.182037E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật có thi công hạng mục: Trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bản thanh lý hợp đồng hoặc hoặc nghiệm thu khối lượng hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng; Biên bản xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.109.705.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu; có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư);Các tài liệu kèm theo như: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 Trong đó: 02 kỹ sư Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện và 01 kỹ sư trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng (Dân dụng hoặc giao thông); có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu; đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc dân dụng (có hạng mục Trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng) (có xác nhận của Chủ đầu tư);(Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động); có giấy chứng nhận trải qua lớp huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy theo quy định; có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư);(Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành sau (dân dụng, giao thông, thủy lợi); có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng tham gia phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Trạm biến áp và hệ thống điện chiếu sáng.(Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 3T Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
2 Đầm bàn ≥ 1KW Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
3 Đầm dùi ≥ 1,5KW Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)5
4 Máy cắt bê tông Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
5 Ô tô ≥ 7T Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy hàn ≥ 14KW Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
7 Xe nâng - Chiều cao nâng ≥ 12m Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy trộn bê tông ≥250 Lít Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
9 Máy đào bánh xích ≥0,4m3 Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->