Gói thầu: Gói thầu số 9 (Xây dựng + Thiết bị mạng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9 (Xây dựng + Thiết bị mạng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220896716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 09:25:00 đến ngày 2022-09-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,464,767,488 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4197151232E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.839430246E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Là công trình xây dựng dân dụng cùng loại và cùng cấp III có khung BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.625.337.242 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng và Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Đã thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán, hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp có chứng chỉ hành nghề định giá- Đã thanh quyết toán công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyện ngành về an toàn lao dộng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng (Tời điện hoạc sử dụng động cơ Diezen) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng điện hoặc động cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 4.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (02 khung chân/bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 120 |
| 14-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thép, gỗ (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe ủi 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >08 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9 (Xây dựng + Thiết bị mạng) Xây dựng Trụ sở Công an phường Suối Tre 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài lieu lien quan đến gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Số 59, đường Cách Mạng Tháng 8, phường Xuân An, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Công ty TNHH TV Xây dựng Trình Phúc Thịnh; Địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiêp, P. Tân Thới Hiệp, quận 12, Tp. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Số 59, đường Cách Mạng Tháng 8, phường Xuân An, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHA LÀM VIỆC, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 5,05 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,353 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 3,729 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 32,411 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 122,744 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,271 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 9,91 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,297 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,459 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 15,848 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,732 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 26,263 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,665 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 18,185 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,709 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 12,119 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,693 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 13,902 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,148 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 103,413 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 8,454 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,776 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,241 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,693 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 6,393 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,358 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,823 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 3,382 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,578 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 4,307 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,4 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,308 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,369 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 3,539 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 9,71 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,126 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,127 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,428 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,038 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,537 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 9,324 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 4,92 | 100m2 |
| 43 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 22,209 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,903 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,476 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 4,696 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 6,214 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 83,464 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 63,482 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 31,197 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 42,64 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,33 | m3 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 206,28 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 120x600mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 57,144 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 20,185 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 457,817 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 484,764 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1.384,332 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 466,52 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 371,91 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 811,44 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 135,64 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 135,64 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 504,949 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1.384,332 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1.649,87 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 504,949 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 3.034,634 | m2 |
| 69 | Quốc Huy | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | t.bộ |
| 70 | Chữ inox "Vì An Ninh Tổ Quốc" | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 5,6 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 289,76 | m |
| 73 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 7,86 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 28,187 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 76,291 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 14,429 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,154 | m3 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 4,16 | m2 |
| 79 | Đất nâng nền | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 139,305 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,785 | 100m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 5,394 | m3 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 38,996 | m3 |
| 83 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 724,266 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 nhám | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 127,84 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x300 nhám mặt | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 31,92 | m2 |
| 86 | Công tác ốp đá da vào chân tường | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 67,76 | m2 |
| 87 | Thi công trần phẳng khung nổi bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 33,96 | m2 |
| 88 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 6,664 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 6,664 | tấn |
| 90 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 5,342 | 100m2 |
| 91 | Máng xối Inox phần giao mái | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 23,9 | md |
| 92 | Cung cấp lan can ixox 304 cầu thang, tay nắm inox (bao gồm trụ Inox tròn D90) | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 21,26 | m |
| 93 | Cung cấp lan can ram dốc | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 26,4 | m |
| 94 | Cung cấp lan can inox hành lang | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 20,9 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 68,046 | m2 |
| 96 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8ly + phụ kiện | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 117,09 | m2 |
| 97 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường dày 8ly + hoa sắt + phụ kiện | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 125,64 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 242,73 | m2 |
| 99 | Vách khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 3,38 | m2 |
| 100 | Vách khung nhôm hệ 1000 kết hợp cửa sổ mở kính cường lực dày 8mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 26,78 | m2 |
| 101 | Vách khung nhôm hệ 700 kết hợp cửa sổ bật kính dày 8mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 20,52 | m2 |
| 102 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 50,68 | m2 |
| 103 | Vách khung nhôm hệ 1000 kết hợp cửa sổ lùa kính cường lực dày 8mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 11,27 | m2 |
| 104 | CC Vách kính cường lực dày 12mm ngăn phòng tắm + hệ cửa mở + phụ kiện | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,8 | m2 |
| 105 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 14,07 | m2 |
| 106 | CCLD Lam chắn nắng khung nhôm hệ 100 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 6,48 | m2 |
| 107 | Lắp dựng lam nhôm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 6,48 | m2 |
| 108 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy có khóa | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn tuýt Led đôi 2x18w-1,2m, máng mỏng gắn trần | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 58 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Đèn Led mâm D400x400mm - 28W | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 30 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần 1,2m+Dimer | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 29 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn Dowlight Led gương D114-1x11W | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 54 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2.120 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1.680 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 440 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 150 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 20 | m |
| 119 | Lắp đặt dây CXV 4x6mm2 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 20 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1.060 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 340 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 25 | m |
| 123 | Lắp đặt máng cáp 100x50x1.5mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 15 | m |
| 124 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường D300x300mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cái |
| 125 | MCCB 3P - C/125A - 25KA | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 126 | MCB 3P - C/63A - 10KA | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 3 | cái |
| 127 | MCB 2P - C/32A - 6KA | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cái |
| 128 | MCB 2P - C/25A - 6KA | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 16 | cái |
| 129 | MCB 1P - C/16A - 6KA | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 26 | cái |
| 130 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 133 | Chống sét van 100KA, 8/20µs | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 58 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 8 | cái |
| 136 | Mặt công tắc đơn | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 137 | Mặt công tắc đôi | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 138 | Mặt công tắc ba | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 60 | hộp |
| 140 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 18 | hộp |
| 141 | Tủ điện tổng KT: 1000x800x250mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 142 | Tủ điện tổng KT: 600x500x250mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 143 | Tủ điện âm 8 module | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 144 | Tủ điện âm 6 module | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 16 | hộp |
| 145 | Lắp đặt Lavabol đơn + bộ xả + vòi + dây cấp nước | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 146 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đế | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bể |
| 150 | Van phao điện D32 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 151 | Van phao cơ D32 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,09 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,44 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 156 | Lắp đặt co nhựa PPR D40mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa PPR D32mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa PPR D25mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa PPR D20mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 24 | cái |
| 160 | Lắp đặt co thu PPR D25/20mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 15 | cái |
| 163 | Lắp đặt co răng trong PPR D20mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 24 | cái |
| 164 | Lắp đặt Van đồng 1 chiều D32mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều D32mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều D25mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt co răng ngoài uPVC D42mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn + vòi + bộ xả + dây cấp nước | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,07 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,52 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 174 | Lắp đặt co nhựa D42mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt co lơi D42mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt co lơi D60mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 12 | cái |
| 178 | Tê cong D90-42mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt Y giảm D90-60mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt Y giảm D114-60mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê chếch D114-50mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê chếch D90-50mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cái |
| 185 | Tê bảo vệ thông hơi D60mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt phễu thu Inox | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + dây cấp nước | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt hộp đựng vệ sinh | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt bồn tiểu treo + bộ xả tự động | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt co thông tắc D114mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt co thông tắc D90mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cái |
| 194 | Vách ngăn tiểu nam | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8zones | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | trung tâm |
| 196 | Ắc quy dự phòng 24V | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chống xung sét | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,1 | 10 đầu |
| 199 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 200 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 201 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 202 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 203 | Lắp đặt hộp box nối dây | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 25 | hộp |
| 204 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x18AWG | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 300 | m |
| 205 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x16AWG | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 100 | m |
| 206 | Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,4m | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cọc |
| 207 | Lắp đặt dây đôi CVV 2x3mm2 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 10 | m |
| 208 | Lắp đặt dây đơn CV E1,5mm2 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 10 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 400 | m |
| 210 | Lắp đặt hộp box nối dây | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 13 | hộp |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 13 | cái |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 200 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 200 | m |
| 214 | Lắp đặt đèn Exit | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 215 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 216 | Lắp đặt đèn mắc ếch chiếu khẩn | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 217 | MCP 1P 10A | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| B | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Cáp điện thoại 20 đôi-20x2-20 pair | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 75 | m |
| 2 | Cáp điện thoại 4 đôi-4x2-4 pair | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 150 | m |
| 3 | Cáp mạng vi tính utp cat 6 - 4 pair | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 250 | m |
| 4 | Phiến đấu dây jack 20 đôi | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ O.D.F 16FO-16CORE | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Bộ chống sát lan truyền 30kA (8/80ms) | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Mặt ổ cắm bốn | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50-40mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5mm2 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 480 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 55 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp quang 8 core - 8FO | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 70 | m |
| C | NHÀ XE TẠM GIỮ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,691 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,21 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,166 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,112 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 55 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 5,06 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 6,588 | m3 |
| 14 | Kẻ Jonit 2m x 2m | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 64,5 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,048 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,042 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,044 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,193 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,542 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,542 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,449 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,449 | tấn |
| 23 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45dem | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn tuýt Led đơn 1x18w-1,2m, máng mỏng gắn trần | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp box 50x100mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Mặt công tắc đơn | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 110 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 50 | m |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,605 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,035 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 3,311 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,552 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,256 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,72 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 8 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 3,68 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 4,416 | m3 |
| 15 | Kẻ Jonit 2m x 2m | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 36,8 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,032 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,267 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,012 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,06 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,595 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,595 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,387 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,387 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 27,203 | m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45dem | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,386 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn tuýt Led đơn 1x18w-1,2m, máng mỏng gắn trần | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp box 50x100mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 29 | Mặt công tắc đơn | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 40 | M |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,145 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,513 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 26,442 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 21,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 7,915 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,185 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 19,275 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,294 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 6,99 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,398 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,851 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,125 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,045 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,594 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,427 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,652 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 111,318 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 80,891 | m3 |
| 20 | Túi đá | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | t.bộ |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 3,456 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,169 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,18 | m3 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 11,7 | m |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 9,6 | m |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 5,278 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá trang trí vào tường bồn hoa | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,76 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 13,648 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 25,92 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 9,708 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 25,92 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 35,628 | m2 |
| 33 | Bộ chữ Inox hộp màu đồng bảng hiệu | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Gia công cửa song sắt | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 16,32 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 16,32 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 16,32 | m2 |
| 37 | CCLD ray trượt cổng chính + mô tơ kéo | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,117 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,62 | m3 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 8 | m |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 34 | m |
| 42 | Công tác ốp đá Da vào tường | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 11,76 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 18,24 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 5,6 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 23,84 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 23,84 | m2 |
| 47 | Gia công hàng rào song sắt | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 31,12 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 31,12 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 31,12 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 43,606 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 4,819 | m3 |
| 52 | Công tác ốp đá Da vào tường | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 85,58 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá Da vào cột tường rào | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 9,324 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 786,54 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 110,18 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 95,768 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 32,6 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 60 | m |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 205,948 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 786,54 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 992,488 | m2 |
| 62 | Gia công hàng rào chông sắt | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 36,676 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 36,676 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 36,676 | m2 |
| F | SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH,CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,115 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,725 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,008 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,005 | tấn |
| 7 | SXLD cột cờ inox D90- L:4,5m; D60 - L:3m; D42 -L:1m | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cột |
| 8 | Lát đá granite bậc cấp cột cờ | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 19,163 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 55,28 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 5,51 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,392 | 100m3 |
| 14 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 11,96 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,196 | m3 |
| 16 | Cắt ron chống nứt | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1.196 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,82 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 500x500mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 31,8 | m2 |
| 20 | Trồng cây cau vua | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 6 | cây |
| 21 | Trồng cây cau bụi | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 13 | cây |
| 22 | Trồng cây chuổi ngọc | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 23 | Trồng cỏ lá gừng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 7,342 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 110,13 | 100m3 |
| 25 | Đất trồng cây | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 23,793 | m3 |
| G | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 60 | m |
| 2 | CC bơm hoa tiễn 3HP | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,115 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,944 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,051 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,003 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,006 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,63 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,56 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa HDPE D32mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa HDPE D25mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt co thu HDPE D25x20mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu HDPE D25x20mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu HDPE D32x25mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cái |
| 21 | Van đồng 2 chiều D32mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 22 | Van đồng 1 chiều D32mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt co ren trong HDPE D20mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặtkhâu nối HDPE và PPR D25 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Crephin D40 + bộ giảm chấn | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,382 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,68 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,672 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 13,757 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 27,966 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,469 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 4,475 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 6,152 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,847 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,156 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,389 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 166 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông D300-H30mm, đoạn ống dài 2.5m | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,8 | đoạn ống |
| 47 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | mối nối |
| 48 | Lắp đặt gối cống D300 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 5 | cái |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,503 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,115 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,924 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 10,157 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 49,748 | m2 |
| 55 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 7,08 | m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,592 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,692 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,473 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,252 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 16 | cái |
| 62 | Tầng lọc bể tự hoại | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Tầng lọc bể tự thấm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 64 | CCLD cống giếng thấm BT D1170mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | bộ |
| H | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cọc |
| 2 | Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 40 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 20 | m |
| 4 | Đầu cosse tiếp địa | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bu lông đai ốc, long đền | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Thanh liên kết các cọc tiêu sét la đồng 30x3mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | m |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 3 | cọc |
| 12 | Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 50 | m |
| 13 | Kẹp cọc nối đất | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 6 | cái |
| 14 | Đầu cosse tiếp địa | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | Bu lông đai ốc, long đền | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 3,2 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,32 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 3,04 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2,4 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,19 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông 8,5m | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cột |
| 26 | Bộ kẹp dừng cáp | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bộ cách điện đỉnh cột | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 29 | Coller kẹp HDPE D130/100 vào trụ | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 3 | cái |
| 30 | Neo trụ | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp dựng Trụ đèn thép mạ kẽm hình côn 6m, dày 4mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 5 | cột |
| 33 | Lắp đặt cần đèn loại STK D60/50; dài 1,5m vươn xa 2m gắn trụ thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 5 | cần đèn |
| 34 | Lắp Đèn LED - 100W/220VAC-50HZ, IP=66 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 35 | Đôminô đấu dây chân trụ đèn | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 36 | Cầu chì ống 5A | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Cáp đồng 3 lõi CXV - 3x1.5mm2 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt Cáp đồng 2 lõi CXV - 2x10mm2 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 145 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 5 | cọc |
| 42 | Kẹp cọc nối đất | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 5 | cái |
| 43 | Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 70 | m |
| 44 | Tủ điện phân phối tổng MSB KT:(800x600x350mm) | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Lắp công tơ điện 3 pha | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 46 | MCCB 3P - 25KA - 150(A) | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 49 | Cầu chì ống 5A | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 52 | MCCB 3P - 25KA - 125(A) | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 53 | MCB 2P - 6KA - 25(A) | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 54 | Dây CXV 3Cx1C-50mm2 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 50 | m |
| 55 | Dây CXV 1Cx1C-25mm2 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 50 | m |
| 56 | Cu/XLPE/FR/PVC 4C x 25mm2 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 115 | m |
| 57 | Cu/XLPE 2C x 2.5mm2 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 180 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,75 | 100m |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 4 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 4 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt Kim thu sét R = 65M | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 70 | Lắp giá bộ chân đế bằng thép | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D70mm2 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 80 | m |
| 72 | Đóng cọc tiếp địa Ø16 dài 2.4m | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2 | cọc |
| 73 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 30 | m |
| 75 | Hàn hóa nhiệt | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 3 | mối |
| 76 | Hóa chất giảm điện trở | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 20 | kg |
| 77 | Khoan giếng chống sét | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 40 | M |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 1,04 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất san nền (đất cấp 3) | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 2.594,79 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn Chương V HSMT | 25,7 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4197151232E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.839430246E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Là công trình xây dựng dân dụng cùng loại và cùng cấp III có khung BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.625.337.242 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng và Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Đã thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã thi công công trình tương tự. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán, hoàn công | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp có chứng chỉ hành nghề định giá- Đã thanh quyết toán công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã thi công công trình tương tự. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyện ngành về an toàn lao dộng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kw | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kw | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa | > 150l | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | > 1.7KW | 2 |
| 6 | Máy vận thăng (Tời điện hoạc sử dụng động cơ Diezen) | Sử dụng điện hoặc động cơ | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23KW | 1 |
| 8 | Máy khoan đứng | > 4.5KW | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 5 kw | 1 |
| 10 | Máy phát điện | ≥ 3 kva | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | 70Kg | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | 1Hp | 1 |
| 13 | Giàn giáo thép | (02 khung chân/bộ) | 120 |
| 14 | Ván khuôn | Thép, gỗ (m2) | 200 |
| 15 | Máy đào | >=0.8m3 | 1 |
| 16 | Xe ủi 108CV | 108CV | 1 |
| 17 | Xe lu | >08 Tấn | 1 |
| 18 | Xe tưới nước | >=5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi