Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (gắn với xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội Vụ Tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (gắn với xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220806473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 09:20:00 đến ngày 2022-09-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,737,891,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 358,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.329E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 20.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V= 41.284.000.000VND.- Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: 02 công trình, hạng mục có: Loại kết cấu: Móng cọc BTCT, kết cấu khung chịu lực BTCT, cấp: Công trình dân dụng cấp II. Có Hệ thống báo cháy - Phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II. Tối thiểu 5 năn kinh nghiệm. Đã làm Chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các giấy tờ chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình nêu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình DD-CN cấp II (kèm theo các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện . Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm kỹ thuật thi công điện công trình ít nhất 01 công trình DD-CN cấp II (kèm theo các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm kỹ thuật thi công cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình DD-CN cấp II (kèm theo các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, điện (hoặc tương đương); Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về PCCC hoặc chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC của đơn vị chuyên nghành cấp còn hiệu lực.Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công PCCC công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có hạng mục PCCC tương tự (kèm theo các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về quan trắc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa (hoặc tương đương), có chứng chỉ hành nghề.Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình DD-CN cấp II (kèm theo các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng (hoặc tương đương). Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II. Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (kèm theo các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng (hoặc các chuyên ngành tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (kèm theo các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu Cao đẳng xây dựng dân dụng.- Đội trưởng thi công xây dựng dân dụng phải có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực;- Đội trưởng thi công PCCC phải có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC của đơn vị chuyên ngành cấp.Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm.- Đội trưởng đội thi công công trình dân dụng: Đã thi công ít nhất 02 công trình DD-CN cấp II tương tự (kèm theo các tài liệu để chứng minh)- Đội trưởng đội thi công PCCC: Đã thi công ít nhất 02 hạng mục PCCC tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu bánh xích 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu bánh xích 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cần cẩu bánh xích 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cẩu tháp 6 đến 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu tháp 6 đến 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc trước - lực ép : 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc trước - lực ép : 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Mày mài 2,7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mày mài 2,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy vận thăng lồng 3 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng lồng 3 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nội Vụ Tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (gắn với xây lắp) Kho Lưu trữ chuyên dụng tỉnh Kon Tum 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 (Nguồn xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bảng phân tích đơn giá dự thầu. - Bảng tổng hợp giá nhân công, vật liệu, máy thi công dự thầu. - Chứng chỉ điều kiện năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng cấp II trở lên. - Giấy phép đủ điều kiện thi công công trình PCCC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 358.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nội vụ tỉnh Kon Tum, địa chỉ: Tầng 7,8 tòa nhà A Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum, Tổ 8 phường Thống nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Số điện thoại: 02603.917.897 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, số 492 đường Trần Phú - thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum, Điện thoại số: (0260)3.862.320 / Fax: (0260)3.662.493 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 162,758 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 10,721 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 5,908 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 30,521 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,474 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 8,391 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 8,391 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 123 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 17,869 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 7,749 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải bê tông đập đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 7,749 | m3 |
| 12 | Đào móng cọc đến cos -1300, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1,497 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cọc bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 101,671 | m3 |
| 14 | Đào đất móng bó bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 69,353 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 24,115 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 71,531 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 81,252 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3,418 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,657 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1,443 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 8,674 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng đà kiềng chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 44,893 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3,686 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đà kiềng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2,678 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đà kiềng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 6,406 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông hố thang máy, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2,064 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thang máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thang máy đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,388 | tấn |
| 30 | Đắp đất hố móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 118,2 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất dư lấp móng đổ vào nền): | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2,015 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 48,059 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 18,533 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng bó, bồn hoa, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 26,648 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 7,155 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 31,679 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 101,197 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 12,086 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 13,965 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2,012 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3,486 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 5,524 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 15,064 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,852 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 29,687 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằngchiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 192,276 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, cos 4950 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2,72 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 18,708 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1,318 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3,558 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 7,403 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 23,028 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2,274 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông , chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 27,83 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 262,259 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2,783 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 21,445 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 20,575 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 16,962 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 23,919 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2,222 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,425 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3,051 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3,484 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng cao >6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 16,79 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,508 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao >6m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2,416 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1,893 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lam ngang tầng tum, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lam ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 4,83 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lam ngang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 76,148 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 270,684 | m3 |
| 81 | Xây hộp gen bằng gạch rỗng Tuy nen 6 lỗ (10.5x15x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 18,427 | m3 |
| 82 | Xây hộp gen, lan can bằng gạch rỗng Tuy nen 6 lỗ (10.5x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 79,601 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây bậc cấp cầu thang, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây bậc thang, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 7,157 | m3 |
| 85 | Gia công thang sắt Inox thoát hiểm tầng mái bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 86 | Lắp dựng kết cấu thang lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 87 | Nắp cửa lên mái bằng tôn dày 4,5 zem, khung sắt hộp 30*30*1, kích thước nắp 1m*1m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2,498 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa xả tràn đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm đường kính ống 60*3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 92 | Quả cầu chặn rác bằng Inox D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 93 | Thi công khe co giãn sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 7,67 | m |
| 94 | Lợp mái ngói đất sét nung 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3,075 | 100m2 |
| 95 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 209,72 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát móng bó, bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 343,972 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 301,233 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3.064,617 | m2 |
| 99 | Trát tườngngoài hộp gen, lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1.288,577 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1.396,552 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1.531,331 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 560,877 | m2 |
| 103 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, lanh tô, hèm cửa vách kính vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1.005,849 | m2 |
| 104 | Đắp phào kép ban công, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 146,1 | m |
| 105 | Trát gờ móc nước sàn sê nô mái, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 80,6 | m |
| 106 | Láng nền sàn ram dốc đánh nhám, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 76,733 | m2 |
| 107 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 104,8 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 491,85 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch 3 lớp chống thấm mái, sê nô, sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 826,092 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 28,185 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 181,47 | m2 |
| 112 | Công tác ốp đá granit tự nhiên hình dáng bất kỳ vào chân móng, tiết diện đá | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 39,353 | m2 |
| 113 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox và keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 852,536 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 212,982 | m2 |
| 115 | Cửa đi ,vách khu vệ sinh bằng tấm com pac (lắp đặt và hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 34,502 | m2 |
| 116 | Lắp đặt gương soi (3.0m*0.75m) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt gương soi (2.6m*0.75m) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt gương soi (0.5m*0.8m) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt gương soi (1.8m*0.9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt gương soi (1.9m*0.75m) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Tay vịn Inox 304 thanh U và chống đứng D32 (Kich thước 0.698+0.75) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Tay vịn Inox 304 thanh [ D32(Kich thước 0.7) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1.934,116 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 62,59 | m2 |
| 125 | Gia công lắp đặt lan can lối lên người tàn tật (tay vịn Inox 304 D60, trụ D42, thanh ngang D21) dày 1,2 li cao 0.82 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 10,5 | m |
| 126 | Gia công lắp đặt Lan can cầu thang Inox 304, tay vịn D60, thanh trụ vuông D30, cao 0.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 115,2 | m |
| 127 | Gia công lắp đặt tay vịn thang Inoc 304 D60,tay vịn giá đỡ bằng Inoc thang thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 77,5 | m |
| 128 | Lan can ban công Inox 304, tay vịn D60, thanh trụ D42 cao 1.1m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 36,2 | m |
| 129 | Cửa đi khung nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện, cửa kính cường lực 8li (thi công và lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 90,74 | m2 |
| 130 | Cửa đi khung nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện , cửa kính cường lực 8li (thi công và lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 260,62 | m2 |
| 131 | Cửa chống cháy tiêu chuẩn EI (khung bao mạ kẽm 50*110*1.6mm, cánh cửa làm bằng thép cán nguội dày 52cm, thép cánh 2 mặt dày 1,2mm. lõi chống cháy bằng tấm KHF.HF M24, roăng cao su, khóa chống cháy tay ngang, giới hạn chịu lửa 60 phút-120 phút, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 25,74 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 25,74 | m2 |
| 133 | Gia công lắp dựng Cửa kính cường lực 12 li, bản lề sàn, tay nắm Ixox 0.8m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 134 | Gia công lắp dựng Cửa kính cường lực 12 li, mở tự động, hộp kỹ thuật mắt thần | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 135 | Cửa cuốn bằng hợp nhôm, hộp mô tơ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 19,68 | m2 |
| 136 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 19,68 | m2 |
| 137 | Mô tơ điện cửa cuốn sức nâng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 138 | Vách kinh cường lực 8 li, khung nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện,(thi công và lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 293,496 | m2 |
| 139 | Gia công lắp dựng khung lưới thép chống chim chuột | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 86,1 | m2 |
| 140 | Hệ Lam nhôm che nắng (cao 132mm), phụ kiện thanh sắt hộp 100*50*1.2mm, nắp bịt đầu lam, ke nhôm, vít tự khoan, móc neo cài (chưa bao gồm công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 395,89 | m2 |
| 141 | Lắp dựng lam nhôm che nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 395,89 | m2 |
| 142 | Sảnh khung thép bọc Alu tấm dày 3-5mm, độ phủ nhôm 0.21mm, khung sắt hình (Gia công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 52,65 | m2 |
| 143 | Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao khung nhôm, tấm 60*60 chống ẩm, mốc (lắp đặt, hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 70 | m2 |
| 144 | Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao khung nhôm (lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1.840,15 | m2 |
| 145 | Bản bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1.933,782 | m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1.220,43 | m2 |
| 147 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3.064,617 | m2 |
| 148 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3.274,179 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3.154,212 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 6.338,796 | m2 |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 25,62 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 4,08 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (Tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 4,08 | 100m2 |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 278,466 | m3 |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 43,013 | m3 |
| 156 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 8,299 | tấn |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 180,453 | 10m2 |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 102,084 | 10m2 |
| 159 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 71,633 | tấn |
| 160 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 15 | m3 |
| 161 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 87,56 | 10m2 |
| 162 | Đào đất rãnh hào chống mối bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 50,012 | m3 |
| 163 | Đắp đất nền hào chống mối bên ngoài (1m3 đất trộn 14kg thuốc PMS 100) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 39,028 | m3 |
| 164 | Đắp đất nền hào chống mối bên trong (1m3 đất trộn 12kg thuốc PMS 100) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 15,985 | m3 |
| 165 | Rải vải nilong lớp đất hào phía ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 6,566 | m3 |
| 166 | Rải vải nilon, thuốc chống mối PMS-100 (định mức 0,7-1kg/m2) làm nền tầng 1, | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 470,34 | 100m2 |
| 167 | Rải thuốc chống mối PMS-100 (định mức 0,7-1kg/m2) làm nền tầng 2-7, | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1.686,58 | m2 |
| 168 | Quét dung dịch chống mối dạng nước Termize hoặc loại khác tương đương vào chân tường trong và ngoài tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 167,52 | m2 |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 170 | Đào hầm tự hoại bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 5,782 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2,576 | m3 |
| 172 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 5,904 | m3 |
| 173 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,604 | m3 |
| 174 | Lát gạch thẻ không nung , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 175 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1,051 | m3 |
| 176 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 177 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 178 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 179 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đk=114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 182 | ống cong bê tông D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | ống sành D200 thủng lỗ xung quanh | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 31,744 | m2 |
| 185 | Quét nước ximăng 2 nước vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 31,744 | m2 |
| 186 | Đá hộc giếng thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 187 | Đá 10*20 giếng thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,471 | m3 |
| 188 | Đá 40*60 giếng thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,785 | m3 |
| 189 | Than củi than xỉ bể lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 190 | Gạch vỡ bể lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49*3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27*3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21*3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 196 | Lắp đặt , cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49/27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính 49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt Tê nhựa đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt Tê nhựa đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt van bi đồng tay gạt Inox D49 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 204 | Lắp đặt van bi đồng tay gạt Inox D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 205 | Lắp đặt van bi đồng tay gạt Inox D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 31 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa tay cầm di động | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 150*4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114*3.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90*3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60*3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49*3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 213 | Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 114mm (chữ Y) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 90mm (chữ Y) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt thông tam nhựa , đường kính 60mm (chữ Y) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn chuyển đường kính 114/90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn chuyển đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn chuyển đường kính 60/49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 223 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt phễu thu sàn bằng Inox 304 T 120*120 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 225 | Lắp đặt Bộ cầu 2 khối cầu nắp rơi êm - Phụ kiện nhấn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 226 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả nhấn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 227 | Lắp đặt Lavabo sứ màu trắng có chân treo (đã bao gồm Vòi Inox, bộ xả) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 15 | bộ |
| 228 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 229 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 12 | m3 |
| 230 | Đào hố chống sét chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 231 | Đắp đất mương+ hố thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 18,37 | m3 |
| 232 | Lắp đặt Kim thu sét phát xạ bán kính bảo vệ R30m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Trụ đỡ kim thu sét bằng ống thép Inox D50 L=6m sơn chống rỉ (bao gồm cả đế+ trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | trụ |
| 234 | Cáp thoát sét đồng bọc CV50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 235 | Bộ xử lý đầu dưới. bulon hình chữ U/M10x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 236 | Hóa chất giảm điện trở (22.6kg/bao) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 6 | bao |
| 237 | Cọc tiếp đất D16 L=2.4m sơn nhủ đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 8 | cọc |
| 238 | Mối hàn hóa nhiệt EXOWELD | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 10 | mối |
| 239 | Sơn dẫn điện cao áp pha chế, sơn cọc 3 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | kg |
| 240 | Cáp lụa mềm D4 căng 3 phía | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 21 | m |
| 241 | Tăng đơ D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 242 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 100*150*200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 243 | Nón chống dột INOX D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt Đèn Tube đơn bán nguyệt 36w/250v/DUHAL gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 245 | Lắp đặt đèn Tube đơn máng INOX phản quang/360w/250v/ ngầm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 32 | bộ |
| 246 | Lắp đặt đèn Led âm trần DOWNLIGHT viền trắng 20w/250v/ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 59 | bộ |
| 247 | Lắp đặt đèn Led BULB ánh sáng trắng 9w/250v gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 17 | bộ |
| 248 | Lắp đặt các loại đèn chùm 40936 gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 249 | Lắp đặt đèn ốp trần D270*80, bóng LED 12w/250v/ gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 45 | bộ |
| 250 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời LED 150w/ gắn tường cao 8,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 251 | Lắp đặt đèn LED thoát nạn EXIT 3w/220v gắn ngang đầu cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 40 | bộ |
| 252 | Lắp đặt đèn LED sự cố 6w/220v gắn ngang đầu cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 38 | bộ |
| 253 | Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang 15w/250v/ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 13 | bộ |
| 254 | Lắp đặt - Đèn chống cháy nổ 20w/250v gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 66 | bộ |
| 255 | Lắp đặt công tắc đơn 1Fa/1 chiều/10a/220v/ ngầm , hộp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 49 | bộ |
| 256 | Lắp đặt công tắc đôi 1Fa/1 chiều/10a/220v/ ngầm , hộp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 14 | bộ |
| 257 | Lắp đặt công tắc ba 1Fa/1 chiều/10a/220v/ ngầm , hộp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 258 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 37 | cái |
| 259 | Lắp đặt ổ cắm 220v/10A 3 chấu ngầm , hộp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 86 | bảng |
| 260 | Lắp đặt công tắc đơn 1Fa/2 chiều/10a/220v/ ngầm , hộp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 39 | bảng |
| 261 | Lắp đặt công tắc Dimer 10A/250v/ ngầm tường, hộp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 34 | bảng |
| 262 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 44 | cái |
| 263 | Domino đấu dây 2 đến 4 hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 75 | cái |
| 264 | Lắp đặt hộp nối dây , 2 đến 4 hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 75 | hộp |
| 265 | Lắp đặt, hộp BOX phân dây 2 đến 4 hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 310 | hộp |
| 266 | Lắp đặt dây cáp CXV/WA 4*35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 267 | Lắp đặt dây cáp CXV/WA 1*35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 53 | m |
| 268 | Lắp đặt dây cáp CXV/WA 4*90mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 269 | Lắp đặt dây cáp CXV/WA 1*70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 270 | Lắp đặt dây cáp CXV/WA 4*70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3 | m |
| 271 | Lắp đặt dây cáp CXV/WA 1*50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3 | m |
| 272 | Lắp đặt dây cáp CXV/WA 4*50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3 | m |
| 273 | Lắp đặt dây cáp CXV 3*16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 70 | m |
| 274 | Lắp đặt dây cáp CXV 3*6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 425 | m |
| 275 | Lắp đặt dây cáp CXV 2*6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 480 | m |
| 276 | Lắp đặt dây cáp CXV 3*4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 110 | m |
| 277 | Lắp đặt dây cáp CXV 2*4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 110 | m |
| 278 | Lắp đặt dây cáp CXV 2*1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 870 | m |
| 279 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột = 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 280 | Lắp đặt dây đơn CXV= 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 281 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột = 90mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 282 | Lắp đặt dây đơn CXV 1*70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 283 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột *70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3 | m |
| 284 | Lắp đặt dây đơn CXV= 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3 | m |
| 285 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột * 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 286 | Lắp đặt dây đơn CXV= 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 287 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3 ruột * 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 70 | m |
| 288 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột *35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3 | m |
| 289 | Lắp đặt dây đơn CXV | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3 | m |
| 290 | Lắp đặt Máng 100X250 bằng thép (hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 180 | m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện 70*90 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | 100m |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện 70*50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 293 | LĐ ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2.628 | m |
| 294 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 8 | cọc |
| 295 | Cáp đồng trần 50mm2 VN | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 296 | Mối hàn nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 8 | mối |
| 297 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 11 | m3 |
| 298 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 11 | m3 |
| 299 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 8 Module (bao gồm 1MCB 1pha 2 cực 63A, 3MCB 1pha 2 cực 25A, 1MCB 1pha 2 cực 10A, 2MCB chống rò 1pha 2 cực 25A) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3 | tủ |
| 300 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 6 Module (bao gồm 1MCB 1pha 2 cực 32A, 2MCB 1pha 2 cực 25A, 1MCB 1pha 2 cực 10A, 1MCB chống rò 1pha 2 cực 25A) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 4 | tủ |
| 301 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 6 Module (bao gồm 1MCB 1pha 2 cực 25A, 3MCB 1pha 2 cực 10A, 1MCB chống rò 1pha 2 cực 10A) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 302 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 16 Module (bao gồm 1MCB 3pha 4 cực 30A, 6MCB 1pha 2 cực 16A, 1MCB 1pha 2 cực 10A, 4MCB 1pha 2 cực 6A, ) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 4 | tủ |
| 303 | Lắp đặt tủ điện tổng phân phối kích thước C1500*R1200*S400 bằng sắt dày 1.5mm, sơn tĩnh điện 2 lớp, 2 cánh mở (bao gồm 1 Máy cắt không khí 4 cực/600V/500A, 3 biến dòng bảo vệ quá dòng/500A/5A, 3 biến dòng hình xuyến đo lường/500A/5A, 2 cầu chì điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 304 | Lắp đặt tủ điện điều khiển kích thước C1500*R600*S400 bằng sắt dày 1.2mm, sơn tĩnh điện 2 lớp, 1 cánh mở (bao gồm, 3 cầu chì điều khiển 2A, 3đèn báo pha 3W/250V, 1 bộ chống sét lan truyền 50KA, 1MCB 3pha 3 cực/500V/30A/42KA, 1MCB 3pha 3 cực/500V/200A/65KA | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 305 | Tủ điều khiển máy bơm nước sinh hoạt 1pha 5KV (Trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2 | tủ |
| 306 | Vách nhôm che tủ và máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 307 | Lắp đặt tủ tụ bù 3 pha Q=75KVAR | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 308 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2.5HP, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 20 | máy |
| 309 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 310 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 210 | m |
| 311 | Lắp đặt dây đơn = 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 210 | m |
| 312 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột = 2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 480 | m |
| 313 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 400 | m |
| 314 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 288 | m |
| 315 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 21*3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 316 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 317 | Lắp đặt nối đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 318 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 13mm độ dày xốp 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 319 | Nắp ổ cắm mạng đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 320 | Nắp ổ cắm mạng đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 321 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 322 | Nhân đấu nối chuẩn Cat6 cho mạng và wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 323 | Nhân đấu nối Cat5e điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 324 | Thanh quản lý cáp IU | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 325 | Lắp giá gắn phiến NRF-BMF10/10 Pairs | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 326 | Phiến thoại 10 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 327 | Dây nhảy Cat6 UTP/3m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 328 | Dây nhảy Cat6 UTP/1m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 329 | Lắp giá đấu dây quang đa mốt chuẩn 19/Inch hổ trợ 12 cổng SC kép 2X Xlight SC Duplex Adapter, MM | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 330 | Lắp giá đấu dây quang dơn mốt chuẩn 19/Inch hổ trợ 12 cổng SC kép 8X Xlight SC Duplex Adapter, MM | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 331 | Dây hàn quang 1m chuẩn SC MM OM3 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 8 | chiếc |
| 332 | Dây nhảy quang 3m chuẩn SC MM OM3 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 7 | chiếc |
| 333 | MôDun quang chuẩn 1000Base-SX SPF 220&550 M | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2 | chiếc |
| 334 | Cáp mạng CAT6 U/UTP, 4 đôi PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1.725 | m |
| 335 | Cáp thoại Smart Giga/CAT5E | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 305 | m |
| 336 | Màn hình MO chuyên dụng cho LCD 42 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 337 | Bộ ghi hình NVR kỹ thuật số 24 kênh/ 2 ổ cứng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 338 | Ổ cứng HDD 6TB | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 339 | Lắp kệ để đầu ghi hình | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 340 | Lắp giá treo Tivi | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 341 | Cáp sợi quang 4 Core Mulimode | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 90 | m |
| 342 | Cáp trục điện thoại 30 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 343 | Lắp đặt Máng 100X250 bằng thép (hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 344 | LĐ ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 854 | m |
| 345 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 720 | m |
| 346 | Lắp đặt tủ Rack trung tâm 30U/mạng vag điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2 | tủ |
| 347 | Lắp đặt tủ Rack trung tâm 12U | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 7 | tủ |
| 348 | Tổng đài KX-NS 30,khung chính tổng đài KX-NS 30 03 trung kế /30 máy | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 349 | Access Switch Extreme Net Works Summit 24 cổng quang | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 350 | Switch nhánh bộ chuyển mạch truy cập 24 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 351 | Bộ phát Wifi 6 LINK | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 352 | Bộ chuyển điện áp AP 38051/E Muliti Regio Next PSU. (250V/12V/6V) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 62 | bộ |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 5,145 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 40 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 5,145 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 30 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 8 | m3 |
| 9 | Lát gạch thẻ 5*10*20 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 10 | Lắp dựng Cột bát giác liền cần đơn cao 6.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 6 | cột |
| 11 | Lắp dựng Cột bát giác liền cần đôi cao 6.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 12 | Bóng đèn Led năng lượng mặt trời 150W +Thi công tấm pin năng lượng mặt trời | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Sản xuất thép giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 15 | Bu long liên kết trụ D22,L1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 28 | bộ |
| 16 | Xiếc cáp răng hạ áp 0.6KV/300A | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Băng rải báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp đồng dẫn 4 ruột 150mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện 70*90 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,5 | 100m |
| C | HỆ THỐNG BÁO CHÁY -HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Chi phí lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Chi phí lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 4 | Chi phí lắp đặt tủ điều khiển 03 máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Kéo rải dây cáp điện nguồn cho máy bơm điện chữa cháy 3*35+1*25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 55 | m |
| 6 | 'Kéo rải dây cáp điện nguồn cho máy bơm điện chữa cháy 4*25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 55 | m |
| 7 | 'Kéo rải dây cáp điện nguồn cho máy bơm điện chữa cháy 4*4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 38 | m |
| 8 | Lắp đặt bồn nước mồi 0.5m3 kèm chân đế cho máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy và bình chữa cháy trong nhà: 1100x500x220 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 15 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 15 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 4 | cuộn |
| 13 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn loại ren D51 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều loại ren D49 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn loại ren D49 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van một chiều loại mặt bích D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn loại mặt bích D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả an toàn loại mặt bích D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều loại ren D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn loại ren D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt con tắc giám sát dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt giỏ lọc rác loại mặt bích D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt giỏ lọc rác loại mặt bích D49 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt bình tích áp loại 100l | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt con tắc áp suất | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt khớp nối chống rung D49 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt lọc Y loại mặt bích D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt lọc Y loại mặt bích D49 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m D114 dày 3,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m D90 dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1,72 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D60 dày 2,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D49 dày 2,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D42 dày 2,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1,63 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D34 dày 2,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D21 dày 2,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút thép hàn D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép hàn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép ren D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép ren D49 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thu thép ren D42/D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 38 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép ren D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 52 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép ren D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép hàn D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép hàn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thu thép hàn D114- D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thu thép hàn D90- D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 29 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thu thép ren D42-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông thép ren D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng đầu lông thép ren D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông thép ren D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt bích thép D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 57 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D114 vào 2 cửa D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nối mền L=1,2m nối đầu phun sprinkler | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 89 | cái |
| 60 | Lắp đầu phun sprinkler hướng xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 89 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren xả khí D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống D85/65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 63 | Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 cấp nguồn cho công tác giám sát dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 75 | m |
| 65 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 15 | bình |
| 66 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 30 | bình |
| 67 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 15 | bộ |
| 68 | Gia công, lắp đặt cùm treo ống D90 + ty treo D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 45 | cái |
| 69 | Gia công, lắp đặt cùm treo ống D42 + ty treo D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 75 | cái |
| 70 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (56x0,5x0,4)m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 71 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (56x0,5x0,4)m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy, KT (1400x500x300)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt xà beng phá dỡ, L=1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt búa tạ 05kg | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt kìm cộng lực 24 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt khẩu trang lọc độc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt găng tay chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ủng và mũ chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Đóng cọc thoát sét tiếp đất D16*2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | cọc |
| 80 | Dây cáp đồng trần M10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3 | m |
| 81 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 82 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 8,2 | 10 đầu |
| 83 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 8,1 | 10 đầu |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy, KT (1400x500x300)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2,4 | 5 chuông |
| 87 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2,4 | 5 nút |
| 88 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 24 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 8 | hộp |
| 90 | Thiết bị kiểm tra điện trở cuối đường dây | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Kéo rải dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 840 | m |
| 92 | Kéo rải dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 250 | m |
| 93 | Kéo rải cáp trục chính báo cháy 20x2x0,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 90 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 920 | m |
| 95 | Lắp đặt cụm 3 bình chứa khí HFC-227EA (FM-200) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 4 | cụm |
| 96 | Lắp đặt công tắc giám sát áp lực đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt đầu phun xả khí 360 độ, DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt bảng cảnh báo | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điều khiển chữa cháy 3zone 1 khu vực | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 4 | 1 trung tâm |
| 100 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang bao gồm đế | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 101 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt bao gồm đế | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 5,6 | 10 đầu |
| 102 | Lắp đặt nút nhấn kích hoạt xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 103 | Lắp đặt nút nhấn trì hoãn kích hoạt xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 104 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 105 | Lắp đặt còi/đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 106 | Lắp đặt đèn báo xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 107 | Lắp đặt đèn báo di tản | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 108 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút thép đen bằng phương pháp hàn, DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút thép đen bằng phương pháp hàn, DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút thép đen bằng phương pháp hàn, DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút thép đen bằng phương pháp hàn, DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn thép bằng phương pháp hàn, DN80-DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thép bằng phương pháp hàn, DN80-DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn thép bằng phương pháp hàn, DN50-DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn thép bằng phương pháp hàn, DN40-DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | Kéo rải dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 950 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 750 | m |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa và rễ cây cao 15cm bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 6,075 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 6,075 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phong hóa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 6,075 | 100m3 |
| 4 | Đất san đắp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 6.641,745 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển = 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 603,755 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 603,755 | 10m3/1km |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 57,988 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất mái ta luy bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2,391 | 100m3 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 36,237 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 40*60, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 8,59 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 19,772 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 167,6 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 167,6 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường nội bộ đá dăm 4*6 lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 8,28 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt sân bê tông đá dăm 4*6 lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 11,6 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 197,16 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn chống nứt sân đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 49,7 | 10m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 14,16 | m3 |
| F | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 43,29 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 40*60 vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 24,96 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,559 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 7,277 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 21,558 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 175,306 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 337,26 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 83,188 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ trụ gạch , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 92,4 | m |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox và keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 314,44 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 238,114 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 552,554 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt cổng xếp bằng INOX 10m*1m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 10 | m2 |
| 19 | Gia công hộp đèn sắt hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 20 | Lắp đặt hộp đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 21 | Sơn hộp đèn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 13,637 | m2 |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM 120M3 (02 BỂ 60M3) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1,701 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 15,824 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1,032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 39,035 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 4,023 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1,35 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2,946 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 10 | Trát tường trong bể , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 120,08 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 182,48 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền bể công trình, độ chặt K=0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 14,276 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối thông bể, đường kính ống 90*1.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m |
| H | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90*1.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa đông đường kính van 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Máy bơm thả chìm 2HP | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đào móng hố van, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 12 | Láng hố van dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1,615 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | m3 |
| 19 | Đắp cát chèn ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 20 | Gạch 2 lỗ chèn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 26,367 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 5,192 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 4,705 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 2,091 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 5,586 | m3 |
| 26 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 81,85 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1,443 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng mương, hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,409 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 3,021 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 139 | cái |
| I | PHẦN THIẾT BỊ GẮN VỚI XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ diese. | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Hệ thống chữa cháy FM-200 bao gồm: Cụm bình MFC-150 (4 cụm); Đầu phun xả khí 360o (20 cái); Tủ điều khiển chữa cháy 3zone 1 khu vực 3 zone (4 cái); Đầu báo khói quang bao gồm đế (56 bộ); Đầu báo khói nhiệt bao gồm đế (52 cái); Nút nhấn kích hoạt xả khí (4 cái); Nút nhấn trì hoãn kích hoạt (4 cái); Chuông báo cháy (4 cái); Còi, đèn báo cháy (4 cái); Đèn báo xả khí (4 cái); Đèn báo di tản (4 cái). | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 4 | cụm |
| 6 | Tổ máy phát điện 50KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | 1 tổ máy |
| 7 | Hệ thống Camera bao gồm: Camera IP Donme (60 cái); Đầu ghi hình camera IP Ultra HD 4K 32 kênh (2 cái); Switch POE 8 port +1 cổng uplinks (7 cái); Switch POE 16 port Công suất 190W (2 cái); Ổ cứng 6TB (4 cái); Cáp tín hiệu (2500m); Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh cho toàn hệ thống; Công lắp đặt, hoàn chỉnh, hướng dẫn sử dụng. | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 8 | Thang máy tải trọng 800kg | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.329E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 20.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V= 41.284.000.000VND.- Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: 02 công trình, hạng mục có: Loại kết cấu: Móng cọc BTCT, kết cấu khung chịu lực BTCT, cấp: Công trình dân dụng cấp II. Có Hệ thống báo cháy - Phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II. Tối thiểu 5 năn kinh nghiệm. Đã làm Chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các giấy tờ chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình nêu trên) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình DD-CN cấp II (kèm theo các tài liệu để chứng minh) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện . Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm kỹ thuật thi công điện công trình ít nhất 01 công trình DD-CN cấp II (kèm theo các tài liệu để chứng minh) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp, thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm kỹ thuật thi công cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình DD-CN cấp II (kèm theo các tài liệu để chứng minh) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật về phòng cháy chữa cháy | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, điện (hoặc tương đương); Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về PCCC hoặc chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC của đơn vị chuyên nghành cấp còn hiệu lực.Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công PCCC công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có hạng mục PCCC tương tự (kèm theo các tài liệu để chứng minh) | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật về quan trắc công trình | 1 | Kỹ sư trắc địa (hoặc tương đương), có chứng chỉ hành nghề.Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình DD-CN cấp II (kèm theo các tài liệu để chứng minh) | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Kỹ sư xây dựng (hoặc tương đương). Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II. Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (kèm theo các tài liệu để chứng minh) | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Kỹ sư xây dựng (hoặc các chuyên ngành tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (kèm theo các tài liệu để chứng minh) | 5 | 5 |
| 9 | Đội trưởng thi công | 3 | Tối thiểu Cao đẳng xây dựng dân dụng.- Đội trưởng thi công xây dựng dân dụng phải có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực;- Đội trưởng thi công PCCC phải có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC của đơn vị chuyên ngành cấp.Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm.- Đội trưởng đội thi công công trình dân dụng: Đã thi công ít nhất 02 công trình DD-CN cấp II tương tự (kèm theo các tài liệu để chứng minh)- Đội trưởng đội thi công PCCC: Đã thi công ít nhất 02 hạng mục PCCC tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu bánh xích 1,25 m3 | Máy đào một gầu bánh xích 1,25 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi 110 CV | Máy ủi 110 CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Ô tô tự đổ 7 tấn | 3 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích 10 Tấn | Cần cẩu bánh xích 10 Tấn | 1 |
| 5 | Cẩu tháp 6 đến 8 tấn | Cẩu tháp 6 đến 8 tấn | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7 kw | Máy cắt gạch đá 1,7 kw | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kw | Máy cắt uốn cốt thép 5 kw | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 kw | Máy đầm dùi 1,5 kw | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1 kw | Máy đầm bàn 1 kw | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 1 |
| 11 | Máy ép cọc trước - lực ép : 200T | Máy ép cọc trước - lực ép : 200T | 1 |
| 12 | Máy hàn 23 kw | Máy hàn 23 kw | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kw | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kw | 1 |
| 14 | Mày mài 2,7 kw | Mày mài 2,7 kw | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa 150 lít | 2 |
| 17 | Máy vận thăng lồng 3 tấn. | Máy vận thăng lồng 3 tấn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi