Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (gắn với xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896690-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nội Vụ Tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (gắn với xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220806473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 09:20:00 đến ngày 2022-09-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,737,891,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 358,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.329E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 20.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V= 41.284.000.000VND.- Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: 02 công trình, hạng mục có: Loại kết cấu: Móng cọc BTCT, kết cấu khung chịu lực BTCT, cấp: Công trình dân dụng cấp II. Có Hệ thống báo cháy - Phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II. Tối thiểu 5 năn kinh nghiệm. Đã làm Chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các giấy tờ chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình nêu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng.Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình DD-CN cấp II (kèm theo các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện . Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm kỹ thuật thi công điện công trình ít nhất 01 công trình DD-CN cấp II (kèm theo các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm kỹ thuật thi công cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình DD-CN cấp II (kèm theo các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật về phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, điện (hoặc tương đương); Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về PCCC hoặc chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC của đơn vị chuyên nghành cấp còn hiệu lực.Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công PCCC công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có hạng mục PCCC tương tự (kèm theo các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật về quan trắc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa (hoặc tương đương), có chứng chỉ hành nghề.Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình DD-CN cấp II (kèm theo các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng (hoặc tương đương). Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II. Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (kèm theo các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng (hoặc các chuyên ngành tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (kèm theo các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu Cao đẳng xây dựng dân dụng.- Đội trưởng thi công xây dựng dân dụng phải có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực;- Đội trưởng thi công PCCC phải có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC của đơn vị chuyên ngành cấp.Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm.- Đội trưởng đội thi công công trình dân dụng: Đã thi công ít nhất 02 công trình DD-CN cấp II tương tự (kèm theo các tài liệu để chứng minh)- Đội trưởng đội thi công PCCC: Đã thi công ít nhất 02 hạng mục PCCC tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu bánh xích 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Cần cẩu bánh xích 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cẩu tháp 6 đến 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu tháp 6 đến 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá 1,7 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc trước - lực ép : 200T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trước - lực ép : 200T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Mày mài 2,7 kw
- Đặc điểm thiết bị Mày mài 2,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy vận thăng lồng 3 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng lồng 3 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Nội Vụ Tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (gắn với xây lắp)
Kho Lưu trữ chuyên dụng tỉnh Kon Tum
500 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 (Nguồn xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Nội Vụ Tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 240 - Bà Triệu - Thành Phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sở Nội vụ tỉnh Kon Tum, địa chỉ: Tầng 7,8 tòa nhà A Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum, Tổ 8 phường Thống nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Số điện thoại: 02603.917.897
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Kon Tum và Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Huy Hoàng; địa chỉ : Số 119, Lê Hồng Phong, P. Quyết Thắng, TP.Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Tư vấn thẩm tra thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ 68 Lê Hồng Phong, TP. Kon Tum, Tỉnh Kon Tum. + Tư vấn lập E-HSDT, đánh giá E-HSDT, thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 294 Phan Đình Phùng, phường Duy tân, thành phố Kon Tum.


- Bên mời thầu: Sở Nội Vụ Tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 240 - Bà Triệu - Thành Phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sở Nội vụ tỉnh Kon Tum, địa chỉ: Tầng 7,8 tòa nhà A Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum, Tổ 8 phường Thống nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Số điện thoại: 02603.917.897


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bảng phân tích đơn giá dự thầu. - Bảng tổng hợp giá nhân công, vật liệu, máy thi công dự thầu. - Chứng chỉ điều kiện năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng cấp II trở lên. - Giấy phép đủ điều kiện thi công công trình PCCC.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 358.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nội vụ tỉnh Kon Tum, địa chỉ: Tầng 7,8 tòa nhà A Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum, Tổ 8 phường Thống nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Số điện thoại: 02603.917.897
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, số 492 đường Trần Phú - thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum, Điện thoại số: (0260)3.862.320 / Fax: (0260)3.662.493
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO LƯU TRỮ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT162,758m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT10,721100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT5,908tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT30,521tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,474tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT8,391tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT8,391tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT123mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT17,869100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT7,749m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải bê tông đập đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT7,749m3
12Đào móng cọc đến cos -1300, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1,497100m3
13Đào móng cọc bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT101,671m3
14Đào đất móng bó bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT69,353m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT24,115m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT71,531m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT81,252m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3,418100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đa giácTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,657100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1,443tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT8,674tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng đà kiềng chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT44,893m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3,686100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đà kiềng đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2,678tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đà kiềng đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT6,406tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông hố thang máy, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2,064m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,157100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thang máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,089tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thang máy đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,388tấn
30Đắp đất hố móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT118,2m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất dư lấp móng đổ vào nền):Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2,015100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,336100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT48,059m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT18,533m3
35Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng bó, bồn hoa, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT26,648m3
36Xây gạch không nung 5x10x20, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT7,155m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT31,679m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT101,197m3
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT12,086m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT13,965100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2,012tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3,486tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,485tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT5,524tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT15,064tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,852tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT29,687m3
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằngchiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT192,276m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, cos 4950Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2,72100m2
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT18,708100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1,318tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3,558tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT7,403tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT23,028tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2,274tấn
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT27,83m3
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT262,259m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2,783100m2
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT21,445100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT20,575tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT16,962tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT23,919m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2,222100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,08tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,557tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,425tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3,051tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3,484m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng cao >6m, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT16,79m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,508100m2
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao >6mTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2,416100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,078tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,414tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,366tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1,893tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lam ngang tầng tum, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT10,5m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lam ngangTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT4,83100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lam ngang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,472tấn
79Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT76,148m3
80Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT270,684m3
81Xây hộp gen bằng gạch rỗng Tuy nen 6 lỗ (10.5x15x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT18,427m3
82Xây hộp gen, lan can bằng gạch rỗng Tuy nen 6 lỗ (10.5x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT79,601m3
83Xây gạch không nung 5x10x20, xây bậc cấp cầu thang, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,988m3
84Xây gạch không nung 5x10x20, xây bậc thang, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT7,157m3
85Gia công thang sắt Inox thoát hiểm tầng mái bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,035tấn
86Lắp dựng kết cấu thang lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,035tấn
87Nắp cửa lên mái bằng tôn dày 4,5 zem, khung sắt hộp 30*30*1, kích thước nắp 1m*1mTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1cái
88Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2,498100m
89Lắp đặt cút nhựa miệng đường kính cút 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT36cái
90Lắp đặt ống nhựa xả tràn đường kính ống 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,048100m
91Lắp đặt ống nhựa thông dầm đường kính ống 60*3mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,084100m
92Quả cầu chặn rác bằng Inox D100Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT18cái
93Thi công khe co giãn sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT7,67m
94Lợp mái ngói đất sét nung 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3,075100m2
95Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT209,72m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát móng bó, bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT343,972m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT301,233m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3.064,617m2
99Trát tườngngoài hộp gen, lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1.288,577m2
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1.396,552m2
101Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1.531,331m2
102Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT560,877m2
103Trát sênô, mái hắt, lam ngang, lanh tô, hèm cửa vách kính vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1.005,849m2
104Đắp phào kép ban công, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT146,1m
105Trát gờ móc nước sàn sê nô mái, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT80,6m
106Láng nền sàn ram dốc đánh nhám, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT76,733m2
107Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT104,8m2
108Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT491,85m2
109Quét dung dịch 3 lớp chống thấm mái, sê nô, sànTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT826,092m2
110Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT28,185m2
111Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT181,47m2
112Công tác ốp đá granit tự nhiên hình dáng bất kỳ vào chân móng, tiết diện đá Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT39,353m2
113Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox và keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT852,536m2
114Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT212,982m2
115Cửa đi ,vách khu vệ sinh bằng tấm com pac (lắp đặt và hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT34,502m2
116Lắp đặt gương soi (3.0m*0.75m)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2cái
117Lắp đặt gương soi (2.6m*0.75m)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1cái
118Lắp đặt gương soi (0.5m*0.8m)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1cái
119Lắp đặt gương soi (1.8m*0.9m)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1cái
120Lắp đặt gương soi (1.9m*0.75m)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1cái
121Tay vịn Inox 304 thanh U và chống đứng D32 (Kich thước 0.698+0.75)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1cái
122Tay vịn Inox 304 thanh [ D32(Kich thước 0.7)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3cái
123Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1.934,116m2
124Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300 chống trượt, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT62,59m2
125Gia công lắp đặt lan can lối lên người tàn tật (tay vịn Inox 304 D60, trụ D42, thanh ngang D21) dày 1,2 li cao 0.82Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT10,5m
126Gia công lắp đặt Lan can cầu thang Inox 304, tay vịn D60, thanh trụ vuông D30, cao 0.9Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT115,2m
127Gia công lắp đặt tay vịn thang Inoc 304 D60,tay vịn giá đỡ bằng Inoc thang thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT77,5m
128Lan can ban công Inox 304, tay vịn D60, thanh trụ D42 cao 1.1mTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT36,2m
129Cửa đi khung nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện, cửa kính cường lực 8li (thi công và lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT90,74m2
130Cửa đi khung nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện , cửa kính cường lực 8li (thi công và lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT260,62m2
131Cửa chống cháy tiêu chuẩn EI (khung bao mạ kẽm 50*110*1.6mm, cánh cửa làm bằng thép cán nguội dày 52cm, thép cánh 2 mặt dày 1,2mm. lõi chống cháy bằng tấm KHF.HF M24, roăng cao su, khóa chống cháy tay ngang, giới hạn chịu lửa 60 phút-120 phút, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT25,74m2
132Lắp dựng cửa chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT25,74m2
133Gia công lắp dựng Cửa kính cường lực 12 li, bản lề sàn, tay nắm Ixox 0.8mTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT16,8m2
134Gia công lắp dựng Cửa kính cường lực 12 li, mở tự động, hộp kỹ thuật mắt thầnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT10,92m2
135Cửa cuốn bằng hợp nhôm, hộp mô tơ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT19,68m2
136Lắp dựng cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT19,68m2
137Mô tơ điện cửa cuốn sức nâng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3bộ
138Vách kinh cường lực 8 li, khung nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện,(thi công và lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT293,496m2
139Gia công lắp dựng khung lưới thép chống chim chuộtTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT86,1m2
140Hệ Lam nhôm che nắng (cao 132mm), phụ kiện thanh sắt hộp 100*50*1.2mm, nắp bịt đầu lam, ke nhôm, vít tự khoan, móc neo cài (chưa bao gồm công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT395,89m2
141Lắp dựng lam nhôm che nắngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT395,89m2
142Sảnh khung thép bọc Alu tấm dày 3-5mm, độ phủ nhôm 0.21mm, khung sắt hình (Gia công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT52,65m2
143Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao khung nhôm, tấm 60*60 chống ẩm, mốc (lắp đặt, hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT70m2
144Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao khung nhôm (lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1.840,15m2
145Bản bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1.933,782m2
146Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1.220,43m2
147Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3.064,617m2
148Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3.274,179m2
149Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3.154,212m2
150Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT6.338,796m2
151Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT25,62100m2
152Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT4,08100m2
153Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (Tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT4,08100m2
154Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT278,466m3
155Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT43,013m3
156Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT8,299tấn
157Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT180,45310m2
158Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT102,08410m2
159Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT71,633tấn
160Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT15m3
161Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT87,5610m2
162Đào đất rãnh hào chống mối bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT50,012m3
163Đắp đất nền hào chống mối bên ngoài (1m3 đất trộn 14kg thuốc PMS 100)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT39,028m3
164Đắp đất nền hào chống mối bên trong (1m3 đất trộn 12kg thuốc PMS 100)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT15,985m3
165Rải vải nilong lớp đất hào phía ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT6,566m3
166Rải vải nilon, thuốc chống mối PMS-100 (định mức 0,7-1kg/m2) làm nền tầng 1,Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT470,34100m2
167Rải thuốc chống mối PMS-100 (định mức 0,7-1kg/m2) làm nền tầng 2-7,Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1.686,58m2
168Quét dung dịch chống mối dạng nước Termize hoặc loại khác tương đương vào chân tường trong và ngoài tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT167,52m2
169Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,203100m3
170Đào hầm tự hoại bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT5,782m3
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2,576m3
172Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT5,904m3
173Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,604m3
174Lát gạch thẻ không nung , vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT10,5m2
175Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1,051m3
176Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT121 cấu kiện
177Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT31 cấu kiện
178Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,047100m2
179Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,057tấn
180Lắp đặt ống nhựa thoát nước đk=114mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,04100m
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2Cái
182ống cong bê tông D100Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2cái
183ống sành D200 thủng lỗ xung quanhTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2cái
184Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT31,744m2
185Quét nước ximăng 2 nước vào thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT31,744m2
186Đá hộc giếng thấmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,314m3
187Đá 10*20 giếng thấmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,471m3
188Đá 40*60 giếng thấmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,785m3
189Than củi than xỉ bể lọcTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,832m3
190Gạch vỡ bể lọcTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,832m3
191Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49*3mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,52100m
192Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27*3mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,48100m
193Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21*3mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,4100m
194Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT8cái
195Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT18cái
196Lắp đặt , cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT12cái
197Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT40cái
198Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49/27mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT4cái
199Lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính 49mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT5cái
200Lắp đặt Tê nhựa đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT16cái
201Lắp đặt Tê nhựa PVC đường kính 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT12cái
202Lắp đặt Tê nhựa đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT12cái
203Lắp đặt van bi đồng tay gạt Inox D49Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT5bộ
204Lắp đặt van bi đồng tay gạt Inox D27Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT6bộ
205Lắp đặt van bi đồng tay gạt Inox D21Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT31bộ
206Lắp đặt vòi rửa tay cầm di độngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT12cái
207Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1bể
208Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 150*4mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,08100m
209Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114*3.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,24100m
210Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90*3mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,12100m
211Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60*3mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,24100m
212Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49*3mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,32100m
213Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 114mm (chữ Y)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT12cái
214Lắp đặt thông tam nhựa đường kính 90mm (chữ Y)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT6cái
215Lắp đặt thông tam nhựa , đường kính 60mm (chữ Y)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT12cái
216Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT12cái
217Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT12cái
218Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT14cái
219Lắp đặt cút nhựa đường kính 49mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT26cái
220Lắp đặt côn chuyển đường kính 114/90mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2cái
221Lắp đặt côn chuyển đường kính 90/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT7cái
222Lắp đặt côn chuyển đường kính 60/49mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT13cái
223Chóp thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2cái
224Lắp đặt phễu thu sàn bằng Inox 304 T 120*120Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT7cái
225Lắp đặt Bộ cầu 2 khối cầu nắp rơi êm - Phụ kiện nhấnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT12bộ
226Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả nhấnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT7bộ
227Lắp đặt Lavabo sứ màu trắng có chân treo (đã bao gồm Vòi Inox, bộ xả)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT15bộ
228Lắp đặt hộp đựng giấy bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT12cái
229Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT12m3
230Đào hố chống sét chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,047100m3
231Đắp đất mương+ hố thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT18,37m3
232Lắp đặt Kim thu sét phát xạ bán kính bảo vệ R30mTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1cái
233Trụ đỡ kim thu sét bằng ống thép Inox D50 L=6m sơn chống rỉ (bao gồm cả đế+ trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1trụ
234Cáp thoát sét đồng bọc CV50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT120m
235Bộ xử lý đầu dưới. bulon hình chữ U/M10x100Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT4bộ
236Hóa chất giảm điện trở (22.6kg/bao)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT6bao
237Cọc tiếp đất D16 L=2.4m sơn nhủ đồngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT8cọc
238Mối hàn hóa nhiệt EXOWELDTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT10mối
239Sơn dẫn điện cao áp pha chế, sơn cọc 3 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1kg
240Cáp lụa mềm D4 căng 3 phíaTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT21m
241Tăng đơ D6Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3bộ
242Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 100*150*200Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1hộp
243Nón chống dột INOX D200Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1cái
244Lắp đặt Đèn Tube đơn bán nguyệt 36w/250v/DUHAL gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1bộ
245Lắp đặt đèn Tube đơn máng INOX phản quang/360w/250v/ ngầm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT32bộ
246Lắp đặt đèn Led âm trần DOWNLIGHT viền trắng 20w/250v/Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT59bộ
247Lắp đặt đèn Led BULB ánh sáng trắng 9w/250v gắn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT17bộ
248Lắp đặt các loại đèn chùm 40936 gắn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1bộ
249Lắp đặt đèn ốp trần D270*80, bóng LED 12w/250v/ gắn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT45bộ
250Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời LED 150w/ gắn tường cao 8,5mTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT5bộ
251Lắp đặt đèn LED thoát nạn EXIT 3w/220v gắn ngang đầu cửaTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT40bộ
252Lắp đặt đèn LED sự cố 6w/220v gắn ngang đầu cửaTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT38bộ
253Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang 15w/250v/Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT13bộ
254Lắp đặt - Đèn chống cháy nổ 20w/250v gắn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT66bộ
255Lắp đặt công tắc đơn 1Fa/1 chiều/10a/220v/ ngầm , hộp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT49bộ
256Lắp đặt công tắc đôi 1Fa/1 chiều/10a/220v/ ngầm , hộp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT14bộ
257Lắp đặt công tắc ba 1Fa/1 chiều/10a/220v/ ngầm , hộp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT7bộ
258Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT37cái
259Lắp đặt ổ cắm 220v/10A 3 chấu ngầm , hộp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT86bảng
260Lắp đặt công tắc đơn 1Fa/2 chiều/10a/220v/ ngầm , hộp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT39bảng
261Lắp đặt công tắc Dimer 10A/250v/ ngầm tường, hộp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT34bảng
262Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT44cái
263Domino đấu dây 2 đến 4 hướngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT75cái
264Lắp đặt hộp nối dây , 2 đến 4 hướngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT75hộp
265Lắp đặt, hộp BOX phân dây 2 đến 4 hướngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT310hộp
266Lắp đặt dây cáp CXV/WA 4*35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT50m
267Lắp đặt dây cáp CXV/WA 1*35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT53m
268Lắp đặt dây cáp CXV/WA 4*90mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT10m
269Lắp đặt dây cáp CXV/WA 1*70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT10m
270Lắp đặt dây cáp CXV/WA 4*70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3m
271Lắp đặt dây cáp CXV/WA 1*50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3m
272Lắp đặt dây cáp CXV/WA 4*50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3m
273Lắp đặt dây cáp CXV 3*16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT70m
274Lắp đặt dây cáp CXV 3*6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT425m
275Lắp đặt dây cáp CXV 2*6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT480m
276Lắp đặt dây cáp CXV 3*4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT110m
277Lắp đặt dây cáp CXV 2*4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT110m
278Lắp đặt dây cáp CXV 2*1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT870m
279Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột = 16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT50m
280Lắp đặt dây đơn CXV= 16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT50m
281Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột = 90mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT6m
282Lắp đặt dây đơn CXV 1*70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT6m
283Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột *70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3m
284Lắp đặt dây đơn CXV= 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3m
285Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột * 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT60m
286Lắp đặt dây đơn CXV= 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT60m
287Lắp đặt dây dẫn CXV 3 ruột * 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT70m
288Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột *35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3m
289Lắp đặt dây đơn CXV Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3m
290Lắp đặt Máng 100X250 bằng thép (hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT180m
291Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện 70*90Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1100m
292Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện 70*50Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT50m
293LĐ ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2.628m
294Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2400Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT8cọc
295Cáp đồng trần 50mm2 VNTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT40m
296Mối hàn nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT8mối
297Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT11m3
298Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT11m3
299Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 8 Module (bao gồm 1MCB 1pha 2 cực 63A, 3MCB 1pha 2 cực 25A, 1MCB 1pha 2 cực 10A, 2MCB chống rò 1pha 2 cực 25A)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3tủ
300Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 6 Module (bao gồm 1MCB 1pha 2 cực 32A, 2MCB 1pha 2 cực 25A, 1MCB 1pha 2 cực 10A, 1MCB chống rò 1pha 2 cực 25A)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT4tủ
301Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 6 Module (bao gồm 1MCB 1pha 2 cực 25A, 3MCB 1pha 2 cực 10A, 1MCB chống rò 1pha 2 cực 10A)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1tủ
302Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 16 Module (bao gồm 1MCB 3pha 4 cực 30A, 6MCB 1pha 2 cực 16A, 1MCB 1pha 2 cực 10A, 4MCB 1pha 2 cực 6A, )Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT4tủ
303Lắp đặt tủ điện tổng phân phối kích thước C1500*R1200*S400 bằng sắt dày 1.5mm, sơn tĩnh điện 2 lớp, 2 cánh mở (bao gồm 1 Máy cắt không khí 4 cực/600V/500A, 3 biến dòng bảo vệ quá dòng/500A/5A, 3 biến dòng hình xuyến đo lường/500A/5A, 2 cầu chì điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1tủ
304Lắp đặt tủ điện điều khiển kích thước C1500*R600*S400 bằng sắt dày 1.2mm, sơn tĩnh điện 2 lớp, 1 cánh mở (bao gồm, 3 cầu chì điều khiển 2A, 3đèn báo pha 3W/250V, 1 bộ chống sét lan truyền 50KA, 1MCB 3pha 3 cực/500V/30A/42KA, 1MCB 3pha 3 cực/500V/200A/65KATheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1tủ
305Tủ điều khiển máy bơm nước sinh hoạt 1pha 5KV (Trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2tủ
306Vách nhôm che tủ và máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT6,5m2
307Lắp đặt tủ tụ bù 3 pha Q=75KVARTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1tủ
308Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2.5HP, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT20máy
309Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT16cái
310Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT210m
311Lắp đặt dây đơn = 16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT210m
312Lắp đặt dây dẫn 3 ruột = 2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT480m
313Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT400m
314LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT288m
315LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 21*3mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2,16100m
316Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,4100m
317Lắp đặt nối đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT40cái
318Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 13mm độ dày xốp 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,4100m
319Nắp ổ cắm mạng đơnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT22cái
320Nắp ổ cắm mạng đôiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT6cái
321Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT28cái
322Nhân đấu nối chuẩn Cat6 cho mạng và wifiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT36cái
323Nhân đấu nối Cat5e điện thoạiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT12cái
324Thanh quản lý cáp IUTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT7cái
325Lắp giá gắn phiến NRF-BMF10/10 PairsTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3bộ
326Phiến thoại 10 đôiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3cái
327Dây nhảy Cat6 UTP/3mTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT28cái
328Dây nhảy Cat6 UTP/1mTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT36cái
329Lắp giá đấu dây quang đa mốt chuẩn 19/Inch hổ trợ 12 cổng SC kép 2X Xlight SC Duplex Adapter, MMTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT7bộ
330Lắp giá đấu dây quang dơn mốt chuẩn 19/Inch hổ trợ 12 cổng SC kép 8X Xlight SC Duplex Adapter, MMTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1bộ
331Dây hàn quang 1m chuẩn SC MM OM3Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT8chiếc
332Dây nhảy quang 3m chuẩn SC MM OM3Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT7chiếc
333MôDun quang chuẩn 1000Base-SX SPF 220&550 MTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2chiếc
334Cáp mạng CAT6 U/UTP, 4 đôi PVCTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1.725m
335Cáp thoại Smart Giga/CAT5ETheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT305m
336Màn hình MO chuyên dụng cho LCD 42 inchTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1cái
337Bộ ghi hình NVR kỹ thuật số 24 kênh/ 2 ổ cứngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2bộ
338Ổ cứng HDD 6TBTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2cái
339Lắp kệ để đầu ghi hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1bộ
340Lắp giá treo TiviTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1cái
341Cáp sợi quang 4 Core MulimodeTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT90m
342Cáp trục điện thoại 30 đôiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT50m
343Lắp đặt Máng 100X250 bằng thép (hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT15m
344LĐ ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT854m
345Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT720m
346Lắp đặt tủ Rack trung tâm 30U/mạng vag điện thoạiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2tủ
347Lắp đặt tủ Rack trung tâm 12UTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT7tủ
348Tổng đài KX-NS 30,khung chính tổng đài KX-NS 30 03 trung kế /30 máyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1bộ
349Access Switch Extreme Net Works Summit 24 cổng quangTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1bộ
350Switch nhánh bộ chuyển mạch truy cập 24 cổngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT7bộ
351Bộ phát Wifi 6 LINKTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT8bộ
352Bộ chuyển điện áp AP 38051/E Muliti Regio Next PSU. (250V/12V/6V)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT62bộ
B HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Phá dỡ nền bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,7m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,3m3
3Rải đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,4m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT5,145m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT40m3
6Bê tông móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT5,145m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT30m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT8m3
9Lát gạch thẻ 5*10*20Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT18,4m2
10Lắp dựng Cột bát giác liền cần đơn cao 6.5mTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT6cột
11Lắp dựng Cột bát giác liền cần đôi cao 6.5mTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1cột
12Bóng đèn Led năng lượng mặt trời 150W +Thi công tấm pin năng lượng mặt trờiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT8cái
13Sản xuất thép giằngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,04tấn
14Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,04tấn
15Bu long liên kết trụ D22,L1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT28bộ
16Xiếc cáp răng hạ áp 0.6KV/300ATheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT5bộ
17Băng rải báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT50m
18Lắp đặt dây cáp đồng dẫn 4 ruột 150mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT50m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện 70*90Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,5100m
C HỆ THỐNG BÁO CHÁY -HỆ THỐNG PCCC
1Chi phí lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ dieselTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT11 máy
2Chi phí lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT11 máy
3Chi phí lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT11 máy
4Chi phí lắp đặt tủ điều khiển 03 máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1hộp
5Kéo rải dây cáp điện nguồn cho máy bơm điện chữa cháy 3*35+1*25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT55m
6'Kéo rải dây cáp điện nguồn cho máy bơm điện chữa cháy 4*25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT55m
7'Kéo rải dây cáp điện nguồn cho máy bơm điện chữa cháy 4*4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT38m
8Lắp đặt bồn nước mồi 0.5m3 kèm chân đế cho máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1bể
9Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy và bình chữa cháy trong nhà: 1100x500x220Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT15hộp
10Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2hộp
11Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT15cuộn
12Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT4cuộn
13Lắp đặt khớp nối ren trong D51Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT15cái
14Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT15cái
15Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2cái
16Lắp đặt van chặn loại ren D51Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT15cái
17Lắp đặt van một chiều loại ren D49Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1cái
18Lắp đặt van chặn loại ren D49Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2cái
19Lắp đặt van một chiều loại mặt bích D114Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2cái
20Lắp đặt van chặn loại mặt bích D114Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT4cái
21Lắp đặt van xả an toàn loại mặt bích D114Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1cái
22Lắp đặt van một chiều loại ren D21Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3cái
23Lắp đặt van chặn loại ren D21Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT7cái
24Lắp đặt con tắc giám sát dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2cái
25Lắp đặt giỏ lọc rác loại mặt bích D114Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2cái
26Lắp đặt giỏ lọc rác loại mặt bích D49Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3cái
28Lắp đặt bình tích áp loại 100lTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1cái
29Lắp đặt con tắc áp suấtTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3cái
30Lắp đặt khớp nối chống rung D114Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT4cái
31Lắp đặt khớp nối chống rung D49Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2cái
32Lắp đặt lọc Y loại mặt bích D114Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2cái
33Lắp đặt lọc Y loại mặt bích D49Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1cái
34Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m D114 dày 3,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1,9100m
35Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m D90 dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1,72100m
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D60 dày 2,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,15100m
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D49 dày 2,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,1100m
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D42 dày 2,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1,63100m
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D34 dày 2,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,28100m
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D21 dày 2,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,04100m
41Lắp đặt cút thép hàn D114Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT17cái
42Lắp đặt cút thép hàn D90Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT14cái
43Lắp đặt cút thép ren D60Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT30cái
44Lắp đặt cút thép ren D49Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2cái
45Lắp đặt cút thu thép ren D42/D34Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT38cái
46Lắp đặt cút thép ren D34Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT52cái
47Lắp đặt cút thép ren D21Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT4cái
48Lắp đặt tê thép hàn D114Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT12cái
49Lắp đặt tê thép hàn D90Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT6cái
50Lắp đặt tê thu thép hàn D114- D90Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2cái
51Lắp đặt tê thu thép hàn D90- D60Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT29cái
52Lắp đặt tê thu thép ren D42-D34Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT13cái
53Lắp đặt măng sông thép ren D60Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT15cái
54Lắp đặt măng đầu lông thép ren D60Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT15cái
55Lắp đặt măng sông thép ren D21Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT6cái
56Lắp đặt bích thép D114Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT14cặp bích
57Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2cái
58Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D114 vào 2 cửa D65Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1cái
59Lắp đặt ống nối mền L=1,2m nối đầu phun sprinklerTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT89cái
60Lắp đầu phun sprinkler hướng xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT89cái
61Lắp đặt van ren xả khí D34Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2cái
62Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống D85/65mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,45100m
63Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 cấp nguồn cho công tác giám sát dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT50m
64Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT75m
65Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT15bình
66Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT30bình
67Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT15bộ
68Gia công, lắp đặt cùm treo ống D90 + ty treo D10Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT45cái
69Gia công, lắp đặt cùm treo ống D42 + ty treo D10Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT75cái
70Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (56x0,5x0,4)mTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT11,2m3
71Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (56x0,5x0,4)mTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT11,2m3
72Lắp đặt hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy, KT (1400x500x300)mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1hộp
73Lắp đặt xà beng phá dỡ, L=1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1cái
74Lắp đặt búa tạ 05kgTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1cái
75Lắp đặt kìm cộng lực 24 inchTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1cái
76Lắp đặt khẩu trang lọc độcTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1cái
77Lắp đặt găng tay chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1cái
78Lắp đặt ủng và mũ chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1bộ
79Đóng cọc thoát sét tiếp đất D16*2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1cọc
80Dây cáp đồng trần M10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3m
81Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 10 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT11 trung tâm
82Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT8,210 đầu
83Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT8,110 đầu
84Lắp đặt hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy, KT (1400x500x300)mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1hộp
85Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT12bộ
86Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2,45 chuông
87Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2,45 nút
88Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT24hộp
89Lắp đặt hộp nối kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT8hộp
90Thiết bị kiểm tra điện trở cuối đường dâyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1cái
91Kéo rải dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT840m
92Kéo rải dây dẫn điện 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT250m
93Kéo rải cáp trục chính báo cháy 20x2x0,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT90m
94Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT920m
95Lắp đặt cụm 3 bình chứa khí HFC-227EA (FM-200)Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT4cụm
96Lắp đặt công tắc giám sát áp lực đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT4cái
97Lắp đặt đầu phun xả khí 360 độ, DN32Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT20cái
98Lắp đặt bảng cảnh báoTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT4cái
99Lắp đặt tủ điều khiển chữa cháy 3zone 1 khu vựcTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT41 trung tâm
100Lắp đặt đầu báo cháy khói quang bao gồm đếTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1,210 đầu
101Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt bao gồm đếTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT5,610 đầu
102Lắp đặt nút nhấn kích hoạt xả khíTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,85 nút
103Lắp đặt nút nhấn trì hoãn kích hoạt xả khíTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,85 nút
104Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,85 chuông
105Lắp đặt còi/đèn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,85 chuông
106Lắp đặt đèn báo xả khíTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,85 đèn
107Lắp đặt đèn báo di tảnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,85 đèn
108Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, DN80Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,64100m
109Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, DN50Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,48100m
110Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, DN40Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,48100m
111Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, DN32Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,72100m
112Lắp đặt cút thép đen bằng phương pháp hàn, DN80Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT32cái
113Lắp đặt cút thép đen bằng phương pháp hàn, DN50Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT8cái
114Lắp đặt cút thép đen bằng phương pháp hàn, DN40Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT8cái
115Lắp đặt cút thép đen bằng phương pháp hàn, DN32Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT28cái
116Lắp đặt côn thép bằng phương pháp hàn, DN80-DN50Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT4cái
117Lắp đặt côn thép bằng phương pháp hàn, DN80-DN32Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT4cái
118Lắp đặt côn thép bằng phương pháp hàn, DN50-DN40Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT4cái
119Lắp đặt côn thép bằng phương pháp hàn, DN40-DN32Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT16cái
120Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, DN80Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT16cái
121Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, DN50Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT4cái
122Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, DN40Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT8cái
123Kéo rải dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT950m
124Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT750m
D SAN NỀN
1Đào xúc đất phong hóa và rễ cây cao 15cm bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT6,075100m3
2Vận chuyển đất phong hóa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT6,075100m3
3Vận chuyển đất phong hóa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT6,075100m3
4Đất san đắp mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT6.641,745m3
5Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển = 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT603,75510m3/1km
6Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8kmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT603,75510m3/1km
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT57,988100m3
8Đắp đất mái ta luy bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2,391100m3
E SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT36,237m3
2Bê tông đá 40*60, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT8,59m3
3Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT19,772m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT167,6m2
5Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT167,6m2
6Thi công mặt đường nội bộ đá dăm 4*6 lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT8,28100m2
7Thi công mặt sân bê tông đá dăm 4*6 lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT11,6100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT197,16m3
9Cắt khe co giãn chống nứt sân đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT49,710m
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT14,16m3
F CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT43,29m3
2Bê tông đá 40*60 vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT11,7m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT24,96m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT10,4m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1,04100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,559tấn
7Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT7,277m3
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT21,558m3
9Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2,772m3
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT175,306m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT337,26m2
12Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT83,188m2
13Trát gờ chỉ trụ gạch , vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT92,4m
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox và keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT43,2m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT314,44m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT238,114m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT552,554m2
18Cung cấp lắp đặt cổng xếp bằng INOX 10m*1mTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT10m2
19Gia công hộp đèn sắt hộpTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,212tấn
20Lắp đặt hộp đènTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,212tấn
21Sơn hộp đèn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT13,637m2
G BỂ NƯỚC NGẦM 120M3 (02 BỂ 60M3)
1Đào móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1,701100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT15,824m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1,032m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT39,035m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT4,023tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1,35tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2,946100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,624100m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT62,4m2
10Trát tường trong bể , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT120,08m2
11Quét nước xi măng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT182,48m2
12Đắp đất nền bể công trình, độ chặt K=0,9Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT14,276m3
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối thông bể, đường kính ống 90*1.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,02100m
H HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,12100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT6cái
3Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1cái
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90*1.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3,5100m
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT4cái
6Lắp đặt van khóa đông đường kính van 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2cái
7Lắp đặt van khóa PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2bộ
8Máy bơm thả chìm 2HPTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1cái
9Đào móng hố van, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,51m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,098m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,208m3
12Láng hố van dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1,615m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,04m3
14Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3cái
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,002tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,003100m2
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1,68m3
18Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1m3
19Đắp cát chèn ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,68m3
20Gạch 2 lỗ chèn cápTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3,72m2
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT26,367100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT5,192m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT4,705m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT2,091m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT5,586m3
26Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT81,85m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1,443m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng mương, hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,409100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT3,021m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,138100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT0,238tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT139cái
I PHẦN THIẾT BỊ GẮN VỚI XÂY LẮP
1Máy bơm chữa cháy động cơ diese.Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1máy
3Máy bơm bù áp động cơ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1máy
4Trung tâm báo cháy tự động 10 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1tủ
5Hệ thống chữa cháy FM-200 bao gồm: Cụm bình MFC-150 (4 cụm); Đầu phun xả khí 360o (20 cái); Tủ điều khiển chữa cháy 3zone 1 khu vực 3 zone (4 cái); Đầu báo khói quang bao gồm đế (56 bộ); Đầu báo khói nhiệt bao gồm đế (52 cái); Nút nhấn kích hoạt xả khí (4 cái); Nút nhấn trì hoãn kích hoạt (4 cái); Chuông báo cháy (4 cái); Còi, đèn báo cháy (4 cái); Đèn báo xả khí (4 cái); Đèn báo di tản (4 cái).Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT4cụm
6Tổ máy phát điện 50KVATheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT11 tổ máy
7Hệ thống Camera bao gồm: Camera IP Donme (60 cái); Đầu ghi hình camera IP Ultra HD 4K 32 kênh (2 cái); Switch POE 8 port +1 cổng uplinks (7 cái); Switch POE 16 port Công suất 190W (2 cái); Ổ cứng 6TB (4 cái); Cáp tín hiệu (2500m); Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh cho toàn hệ thống; Công lắp đặt, hoàn chỉnh, hướng dẫn sử dụng.Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1Hệ thống
8Thang máy tải trọng 800kgTheo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT1Hệ thống
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.329E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 20.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V= 41.284.000.000VND.- Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: 02 công trình, hạng mục có: Loại kết cấu: Móng cọc BTCT, kết cấu khung chịu lực BTCT, cấp: Công trình dân dụng cấp II. Có Hệ thống báo cháy - Phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II. Tối thiểu 5 năn kinh nghiệm. Đã làm Chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các giấy tờ chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình nêu trên)55
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng.Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình DD-CN cấp II (kèm theo các tài liệu để chứng minh)55
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện . Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm kỹ thuật thi công điện công trình ít nhất 01 công trình DD-CN cấp II (kèm theo các tài liệu để chứng minh)55
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp, thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm kỹ thuật thi công cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình DD-CN cấp II (kèm theo các tài liệu để chứng minh)55
5 Cán bộ kỹ thuật về phòng cháy chữa cháy 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, điện (hoặc tương đương); Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về PCCC hoặc chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC của đơn vị chuyên nghành cấp còn hiệu lực.Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công PCCC công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có hạng mục PCCC tương tự (kèm theo các tài liệu để chứng minh)55
6 Cán bộ kỹ thuật về quan trắc công trình 1 Kỹ sư trắc địa (hoặc tương đương), có chứng chỉ hành nghề.Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình DD-CN cấp II (kèm theo các tài liệu để chứng minh)55
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Kỹ sư xây dựng (hoặc tương đương). Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II. Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (kèm theo các tài liệu để chứng minh)55
8 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Kỹ sư xây dựng (hoặc các chuyên ngành tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm. Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (kèm theo các tài liệu để chứng minh)55
9 Đội trưởng thi công 3 Tối thiểu Cao đẳng xây dựng dân dụng.- Đội trưởng thi công xây dựng dân dụng phải có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực;- Đội trưởng thi công PCCC phải có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC của đơn vị chuyên ngành cấp.Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm.- Đội trưởng đội thi công công trình dân dụng: Đã thi công ít nhất 02 công trình DD-CN cấp II tương tự (kèm theo các tài liệu để chứng minh)- Đội trưởng đội thi công PCCC: Đã thi công ít nhất 02 hạng mục PCCC tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo các tài liệu để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu bánh xích 1,25 m3 Máy đào một gầu bánh xích 1,25 m31
2 Máy ủi 110 CV Máy ủi 110 CV1
3 Ô tô tự đổ 7 tấn Ô tô tự đổ 7 tấn3
4 Cần cẩu bánh xích 10 Tấn Cần cẩu bánh xích 10 Tấn1
5 Cẩu tháp 6 đến 8 tấn Cẩu tháp 6 đến 8 tấn1
6 Máy cắt gạch đá 1,7 kw Máy cắt gạch đá 1,7 kw2
7 Máy cắt uốn cốt thép 5 kw Máy cắt uốn cốt thép 5 kw2
8 Máy đầm dùi 1,5 kw Máy đầm dùi 1,5 kw2
9 Máy đầm bàn 1 kw Máy đầm bàn 1 kw1
10 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
11 Máy ép cọc trước - lực ép : 200T Máy ép cọc trước - lực ép : 200T1
12 Máy hàn 23 kw Máy hàn 23 kw2
13 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kw Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kw1
14 Mày mài 2,7 kw Mày mài 2,7 kw1
15 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
16 Máy trộn vữa 150 lít Máy trộn vữa 150 lít2
17 Máy vận thăng lồng 3 tấn. Máy vận thăng lồng 3 tấn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->