Gói thầu: Tháo dỡ thu hồi thiết bị sau Swap và Reused trong dự án pha 7 Ericsson tại Đồng Nai-Bình Dương-Vũng Tàu. Mã DA 168P2221562-4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889578-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
Tên gói thầu Tháo dỡ thu hồi thiết bị sau Swap và Reused trong dự án pha 7 Ericsson tại Đồng Nai-Bình Dương-Vũng Tàu. Mã DA 168P2221562-4
Số hiệu KHLCNT 20220845981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 10:40:00 đến ngày 2022-09-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,761,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.641734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.283468E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng về dịch vụ khảo sát, tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt thiết bị vô tuyến trạm 3G/4G
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.232.809.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1kW
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy định vị
- Đặc điểm thiết bị GPS
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy bộ đàm 5W
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5W
- Số lượng tối thiểu 6
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị VOM
- Số lượng tối thiểu 6
5-Ròng rọc hoặc tời kéo 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đo chất lượng cáp
- Đặc điểm thiết bị Máy đo chat lượng cáp
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy đo khoảng cách
- Đặc điểm thiết bị Khoảng cách tối đa 80m
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở suất của đất
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy đo vùng phủ sóng
- Đặc điểm thiết bị Máy đo vùng phủ sóng
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy in
- Đặc điểm thiết bị Máy in
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy tính
- Đặc điểm thiết bị Laptop
- Số lượng tối thiểu 6
12-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị dưới 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
E-CDNT 1.2 Tháo dỡ thu hồi thiết bị sau Swap và Reused trong dự án pha 7 Ericsson tại Đồng Nai-Bình Dương-Vũng Tàu. Mã DA 168P2221562-4
Tháo dỡ thu hồi thiết bị sau Swap và Reused trong dự án pha 7 Ericsson tại Đồng Nai-Bình Dương-Vũng Tàu. Mã DA 168P2221562-4
75 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM). + Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM). - Điên thoại:028.38666636; - fax: 028.38666628
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG , địa chỉ: Số 224 Đường Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM). + Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM). - Điên thoại:028.38666636; - fax: 028.38666628


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; 2. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu; 4. Đề xuất kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự phù hợp của dịch vụ 5.Tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM). + Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM). - Điên thoại:028.38666636; - fax: 028.38666628
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Việt Long – Giám đốc Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ : 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38666636, Fax: 028.38666628;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ : 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38666636, Fax: 028.38666628];
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ : 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38666636, Fax: 028.38666628];
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V182C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V182C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V182C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V182C.kiện
B Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo về kho
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V52C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V52C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V52C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V52C.kiện
C Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V586C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V586C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V586C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V586C.kiện
D Tháo dỡ outdoor
1Tháo dỡ thu hồi RRUMô tả kỹ thuật theo chương V378khối
2Tháo dỡ thu hồi jumper outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1.224sợi
3Tháo dỡ feederMô tả kỹ thuật theo chương V19810m
4Tháo dỡ thu hồi dây quangMô tả kỹ thuật theo chương V1.209,910m
5Tháo dỡ thu hồi dây nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1.209,910m
6Tháo dỡ thu hồi dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V231,3510m
7Tháo bảng đồng outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
E Lắp đặt Outdoor
1Lắp đặt AntenMô tả kỹ thuật theo chương V183cây
2Lắp đặt RRUMô tả kỹ thuật theo chương V366khối
3Lắp đặt jumper outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1.098sợi
4Lắp đặt dây quangMô tả kỹ thuật theo chương V1.126,810m
5Lắp đặt dây nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1.126,810m
6Lắp đặt dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V224,410m
7Lắp bảng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V61bảng
8Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V61trạm
F Lắp đặt Outdoor
1Lắp đặt AntenMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
2Lắp đặt RRUMô tả kỹ thuật theo chương V24khối
3Lắp đặt jumper outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V72sợi
4Lắp đặt dây quangMô tả kỹ thuật theo chương V9010m
5Lắp đặt dây nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V9010m
6Lắp đặt dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V17,410m
7Lắp bảng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
8Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V4trạm
G Lắp đặt Outdoor
1Lắp đặt AntenMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
2Lắp đặt RRUMô tả kỹ thuật theo chương V18khối
3Lắp đặt jumper outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V54sợi
4Lắp đặt dây quangMô tả kỹ thuật theo chương V6310m
5Lắp đặt dây nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V6310m
6Lắp đặt dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12,310m
7Lắp bảng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
8Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V3trạm
H Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ kho đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V53C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V53C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V53C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào trạm lắp ; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V53C.kiện
I Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo về kho
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V6,1C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V6,1C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1C.kiện
J Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V356C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V356C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V356C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V356C.kiện
K Tháo dỡ outdoor
1Tháo dỡ thu hồi RRUMô tả kỹ thuật theo chương V219khối
2Tháo dỡ thu hồi jumper outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V666sợi
3Tháo dỡ feederMô tả kỹ thuật theo chương V24,610m
4Tháo dỡ thu hồi dây quangMô tả kỹ thuật theo chương V702,910m
5Tháo dỡ thu hồi dây nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V702,910m
6Tháo dỡ thu hồi dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V126,110m
7Tháo bảng đồng outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
L Lắp đặt Outdoor
1Lắp đặt AntenMô tả kỹ thuật theo chương V105cây
2Lắp đặt RRUMô tả kỹ thuật theo chương V210khối
3Lắp đặt jumper outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V630sợi
4Lắp đặt dây quangMô tả kỹ thuật theo chương V734,410m
5Lắp đặt dây nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V734,410m
6Lắp đặt dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V143,410m
7Lắp bảng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V35bảng
8Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V35trạm
M Bốc dỡ vận chuyển thủ công từ trạm tháo đến trạm lắp
1Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V33C.kiện
2Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V33C.kiện
3Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V33C.kiện
4Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V33C.kiện
N Tháo dỡ outdoor
1Tháo dỡ thu hồi RRUMô tả kỹ thuật theo chương V18khối
2Tháo dỡ thu hồi jumper outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V54sợi
3Tháo dỡ thu hồi dây quangMô tả kỹ thuật theo chương V62,410m
4Tháo dỡ thu hồi dây nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V62,410m
5Tháo dỡ thu hồi dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1110m
6Tháo bảng đồng outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
O Lắp đặt Outdoor
1Lắp đặt AntenMô tả kỹ thuật theo chương V15cây
2Lắp đặt RRUMô tả kỹ thuật theo chương V30khối
3Lắp đặt jumper outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V90sợi
4Lắp đặt dây quangMô tả kỹ thuật theo chương V46,810m
5Lắp đặt dây nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V46,810m
6Lắp đặt dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10,810m
7Lắp bảng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
8Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V5trạm
P Vận chuyển trên đường từ trạm tháo đến trạm lắp
1Tủ thiết bị 3G(RBS3418/RBS6000)/4G(RBS6000)Mô tả kỹ thuật theo chương V97C.kiện
2Tủ thiết bị 4G(RBS6000)Mô tả kỹ thuật theo chương V11C.kiện
3AntenMô tả kỹ thuật theo chương V144C.kiện
4RRUMô tả kỹ thuật theo chương V615C.kiện
5Cấu kiện khác (Jumper, quang, nguồn, phụ kiện khác...)Mô tả kỹ thuật theo chương V108C.kiện
Q Vận chuyển trên đường từ kho đến trạm lắp
1AntenMô tả kỹ thuật theo chương V180C.kiện
2RRUMô tả kỹ thuật theo chương V33C.kiện
3Tủ thiết bị 3G(RBS3418/RBS6000)/4G(RBS6000)Mô tả kỹ thuật theo chương V11C.kiện
4Cấu kiện khác (Jumper, quang, nguồn, phụ kiện khác...)Mô tả kỹ thuật theo chương V11C.kiện
R Vận chuyển trên đường từ trạm tháo về nhập kho
1Tủ thiết bị 3GR(BS6202)Mô tả kỹ thuật theo chương V1C.kiện
2Tủ thiết bị 3G(RBS3206)Mô tả kỹ thuật theo chương V10C.kiện
3Dây feeder 7/8 (D*0.5/30)Mô tả kỹ thuật theo chương V37C.kiện
4Cấu kiện khác (Jumper, quang, nguồn, phụ kiện khác...)Mô tả kỹ thuật theo chương V10C.kiện
S Khảo sát
1Khảo sát lắp đặt Đồng Nai- vùng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V61trạm
2Khảo sát lắp đặt Đồng Nai- vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4trạm
3Khảo sát lắp đặt Đồng Nai- vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3trạm
4Khảo sát lắp đặt Bình DươngMô tả kỹ thuật theo chương V35trạm
5Khảo sát lắp đặt Vũng TàuMô tả kỹ thuật theo chương V5trạm
T Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bị
1Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V108trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.641734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.283468E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng về dịch vụ khảo sát, tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt thiết bị vô tuyến trạm 3G/4G
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.232.809.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung dự án 1 Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên32
2 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường 3 Cao đẳng ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan 1kW Công suất tối thiểu 1kW6
2 Máy định vị GPS6
3 Máy bộ đàm 5W Công suất 5W6
4 Đồng hồ vạn năng VOM6
5 Ròng rọc hoặc tời kéo 3 tấn 3 tấn6
6 Máy đo chất lượng cáp Máy đo chat lượng cáp6
7 Máy đo khoảng cách Khoảng cách tối đa 80m6
8 Máy đo điện trở suất của đất Máy đo điện trở suất của đất6
9 Máy đo vùng phủ sóng Máy đo vùng phủ sóng6
10 Máy in Máy in6
11 Máy tính Laptop6
12 Ô tô vận chuyển dưới 2 tấn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->