Gói thầu: Gói thầu số 3-Nâng cấp sân bóng đá 11 người; nâng cấp nhà thi đấu; xây mới 02 sân bóng chuyền, 02 sân bi sắt và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220897904-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 3-Nâng cấp sân bóng đá 11 người; nâng cấp nhà thi đấu; xây mới 02 sân bóng chuyền, 02 sân bi sắt và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220897776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2022-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 10:33:00 đến ngày 2022-09-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,197,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: 02 hợp đồng, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng và tổng giá trị hai hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công Mặt sân bóng đá và các hạng mục phụ. - Kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và hóa đơn quyết toán công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Đính kèm:Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự (Đính kèm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh đội trưởng thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.- Đã từng tham gia vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 1 công trình thi công tương tự (Đính kèm:Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh kỹ thuật thi công hệ thống điện hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia vai trò kỹ sư phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình thi công tương tự (Đính kèm:Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nề
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.Tất cả phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ vận hành xe lu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.Tất cả phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ vận hành xe ủi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.Tất cả phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ vận hành máy/xe cơ giới
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.Tất cả phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.Tất cả phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.Tất cả phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cấp thoát nước
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.Tất cả phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ vận hành cần trục
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.Tất cả phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị máy lu bánh thép phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị máy ủi phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục bánh hơi (bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị cần trục bánh hơi phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị máy nén khí phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Coppha nhựa hoặc thépm2
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 100
15-Giàn giáo: (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)bộ
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 50
16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị máy kinh vĩ hoặc toàn đạc phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị máy thủy bình phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy kẻ line sân thể thao
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3-Nâng cấp sân bóng đá 11 người; nâng cấp nhà thi đấu; xây mới 02 sân bóng chuyền, 02 sân bi sắt và thiết bị
Khu liên hợp thể dục thể thao huyện Lai Vung
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522 Số fax: 02773 848 081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522 Số fax: 02773 848 081


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522 Số fax: 02773 848 081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP SÂN BÓNG ĐÁ 11 NGƯỜI
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,99,625100m3
2Cung cấp cát vàng hạt vừa86,45m3
3Cung cấp đất trồng cỏ24,7m3
4Cung cấp giá thể (tro trấu + cám dừa)148Bao
5Trộn hỗn hợp cát hạt vừa + đất + giá thể (tro trấu + cám dừa) (đơn giá nhân công tạm tính)123,5m3
6Trồng cỏ lá gừng6.175m2
7Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước123,5100m2/ tháng
8Đầm thảm cỏ, đầm có trọng lượng 3-4kg (đơn giá nhân công tạm tính):6.175m2
9Bón phân Ure thảm cỏ (2kg/100m2) bón 2 đợt123,5100m2/ lần
10Làm cỏ tạp61,75100m2/ lần
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,781m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0018100m3
13Rải giấy dầu lớp cách ly0,01100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,6m3
15Ván khuôn móng cột0,048100m2
16Cung cấp thép ống STK Ø114x3mm216,8Kg
17Cung cấp thép ống STK Ø42x1.6mm70,14Kg
18Cung cấp thép tròn đường kính 6mm2,05kg
19Cung cấp lưới khung thành ô lưới 145mm, sợi Polyestertpe 3mm2bộ
20Gia công hệ khung dàn0,289tấn
21Lắp dựng hệ khung dàn0,289tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,25291m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,03861m2
24Cung cấp thép ống STK Ø42x1.6mm290,46Kg
25Cung cấp thép hộp 40x40x1.5mm mạ kẽm101,24Kg
26Bánh xe trượt xoay28Cái
27Lắp dựng tấm nhựa xilanh hồ Polycarbonate dày 4mm34,995m2
28Cung cấp, lắp dựng tấm gỗ ván thao lao dày 20mm11,3344m2
29Gia công hệ khung dàn0,3917tấn
30Lắp dựng hệ khung dàn0,3917tấn
31Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,6688m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ121,54931m2
B HỖ TRỢ SỬA CHỮA NÂNG CẤP NHÀ THI ĐẤU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công18,544m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m604,256m2
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,024100m3
4Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng0,24100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x21,44m3
6Lát gạch vĩa hè, vữa XM M75, PCB40120m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( mặt ngoài)130,8m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( mặt trong)126,75m2
9Cung cấp thép hộp 50x100x1.866,195kg
10Cung cấp thép tấm dày 5mm7,84kg
11Cung cấp bu lông nở M14x10016bộ
12Gia công cột bằng thép hình0,0662tấn
13Gia công cột bằng thép tấm0,0078tấn
14Lắp cột thép các loại0,074tấn
15Cung cấp thép hộp 40x40x1.8mm151,22kg
16Cung cấp thép hộp 50x100x1.8mm98,3kg
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,2495tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,2495tấn
19Tăng đơ thép 2 đầu bán kèo4bộ
20Lợp vách tôn sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 4.5 dem5,6228100m2
21Cung cấp cửa kéo Đài Loan có lá dày 0.25mm29,04m2
22Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn18,544m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài130,8m2
24Bả bằng bột bả vào tường trong126,75m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ130,8m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ126,75m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại189,68m2
28Vệ sinh sạch vì kèo + xà gồ468m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ213,2139m2
30Vệ sinh mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m321,785m2
31Chống dột bằng cách bắn keo silicol3chai
32Cung cấp quả cầu hút gió mái3cái
33Tháo dỡ đèn Led Hight Bay ánh sáng trắng, công suất 200W20bộ
34Lắp đặt đèn Led Hight Bay ánh sáng trắng, công suất 200W ( tận dụng lại bộ đèn đã tháo dỡ )20bộ
35Tháo dỡ đèn led chiếu ánh sáng trắng, công suất 200W7bộ
36Lắp đặt đèn led chiếu ánh sáng trắng, công suất 200W ( tận dụng lại bộ đèn đã tháo dỡ)7bộ
37Lắp đặt đèn led chiếu ánh sáng trắng, công suất 200W ( lắp mới )1bộ
38Lắp đặt MCB 2P-16A3cái
39Lắp đặt MCCB 2P-50A1cái
40Lắp đặt ELCB 2P-50A1cái
41Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x2.5mm2497m
42Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x10mm220m
43Lắp đặt cáp Duplex DuCV 2x11mm220m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm0,15100m
45Lắp đặt ống nhựa tròn bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm112m
46Lắp đặt hộp nối dây 80x80x5mm14hộp
47Đầu cosse đồng các loại16cái
48Lắp đặt tủ điện kim loại, sơn tĩnh điện (có đèn báo, có khóa) kích thước 400x600x210mm1hộp
49Khung UCLEVIS + Sứ hạ thế1bộ
50Bu lông M16x250 + Lông đền vuông Ø18(50x50x2.5)1bộ
51Ốc siết cáp Cu-AI 11mm24bộ
52Thanh đứng 75x35x33 dày 5mm36,1m
53Thanh đứng 76x32x32 dày 5mm70m
54Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo Rbv=71m1cái
55Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ Inox đường kính 42mm, 34mm, L=5,0m:1Trụ
56Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, đường kính 70mm2104m
57Mối hàn hóa nhiệt12Mối
58Cáp lụa treo trụ, tăng đơ:1bộ
59Đóng cọc chống sét đường kính 16mm, L=240010cọc
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm0,8100m
61Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x150x100mm2hộp
62Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sét1bộ
63Lắp đặt tủ đặt bộ đếm sét 200x150x100mm1hộp
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I9,61m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,096100m3
C SÂN BÓNG CHUYỀN
1Đào san cát trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I2,1843100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I35,75351m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2047100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,037m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,0243100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km0,0247100m3
7Rải nilon chống mất nước xi măng15,1098100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404,725m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,171m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4094,23m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4042m3
12Xoa phẳng mặt nền đan BTCT bằng máy xoa (đơn giá NC+MTC tạm tính)918m2
13Ván khuôn móng cột0,027100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4018m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4056,25m2
16Cung cấp thép ống STK Ø114x3mm85,38kg
17Cung cấp thép tròn đường kính 6mm0,34kg
18Cung cấp thép tấm dày 8mm37,68kg
19Cung cấp bu lông M12x25016bộ
20Gia công cột bằng thép hình0,1234tấn
21Lắp cột thép các loại0,1234tấn
22Cung cấp thép ống STK Ø60x2.1mm34,32kg
23Cung cấp thép ống STK Ø34x2.1mm24,09kg
24Cung cấp thép tròn đường kính 8mm12,8kg
25Cung cấp thép tấm dày 8mm10,4kg
26Cung cấp bu lông M12x2508bộ
27Gia công cửa song sắt5,808m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,808m2
29Lắp đặt đà cản BTCT 1.2m9bộ
30Cung cấp, lắp đặt bulong 22x450VRS + LĐV Ø24(80x80x6)9Cái
31Lắp dựng cột BTLT, chiều cao cột 7.5m bằng máy (F300)91 cột
32Cung cấp lưới quây loại 2.5mm kích thước lỗ 13x13cm, khổ lưới 6m (chất liệu nhựa HDPE)1.008,792m2
33Cung cấp dây cáp thép bọc nhựa Ø8mm căng lưới507,3m
34Kéo dây cáp thép bọc nhựa D8mm căng lưới4,014100m
35Cung cấp ốc siết cáp Ø8mm54Con
36Cung cấp tăng đơ cáp M854Cái
37Cung cấp lưới bóng chuyền (ô lưới 100mm, sợi Polyestertpe 3mm)2bộ
38Cung cấp cọc giới hạn bóng chuyền hơp kim nhôm đường kính 10mm2bộ
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (mạ kẽm)7,43681m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,37351m2
41Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,91m2
D SÂN BI SẮT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,4441100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I1,81m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,371100m3
4Rải nilon chống mất nước xi măng1,5004100m2
5Đóng cọc tràm Fi 42mm, dài 3.5m, 25cây/m213,475100m
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công3,506m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km0,0351100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x22,336m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,4367m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x21,15m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x22,46m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x28,19m3
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm1,585100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,1585100m3
15Ván khuôn móng cột0,1100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1495100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,246100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm0,1291tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m0,0373tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m0,1225tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m0,0608tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m0,2659tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,312m3
24Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,2792m3
25Trát tường ngoài xây bằng gạch XMCL, dày 1,5cm, Vữa XM M7519,68m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M751,1m2
27Cung cấp thép ống STK Ø90x3.6mm451,4kg
28Cung cấp thép ống STK Ø49x2.5mm30kg
29Cung cấp thép tấm dày 8mm106,8kg
30Cung cấp thép tấm dày 6mm146,826kg
31Cung cấp bu lông móng M12x45060bộ
32Cung cấp bu lông M10x2008bộ
33Gia công cột bằng thép hình0,4814tấn
34Gia công cột bằng thép tấm0,2536tấn
35Lắp cột thép các loại0,735tấn
36Cung cấp thép ống STK Ø76x3.2mm832,66kg
37Cung cấp thép ống STK Ø49x2.5mm265,45kg
38Cung cấp thép tấm dày 6mm25,45kg
39Cung cấp thép tấm dày 8mm106,76kg
40Cung cấp bu lông M14x5060bộ
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m1,2303tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,2303tấn
43Cung cấp thép ống STK Ø49x2.5mm109,58kg
44Cung cấp thép ống STK Ø42x2.3mm204,74kg
45Cung cấp thép ống STK Ø34x2.1mm78,1kg
46Cung cấp bu lông M10x20020bộ
47Gia công giằng mái thép0,3924tấn
48Lắp dựng giằng thép bu lông0,3924tấn
49Cung cấp thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm1.092,7kg
50Cung cấp bu lông M10x50170bộ
51Cung cấp thép hình L75x75x652,42kg
52Gia công xà gồ thép1,1451tấn
53Lắp dựng xà gồ thép1,1451tấn
54Cung cấp thép hộp 40x40x2mm mạ kẽm213,56kg
55Gia công giằng mái thép0,2136tấn
56Lắp dựng giằng thép0,2136tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,766100m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ36,25251m2
59Lắp đặt đèn Led tròn (ánh sáng trắng) + Đuôi đèn (công suất 1x50W)10bộ
60Lắp đặt MCB 2P-10A1cái
61Lắp đặt công tắc đơn (hộp + mặt)1cái
62Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x1.5mm2118m
63Lắp đặt dây cáp Duplex DuCV 2x7mm268m
64Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm60m
65Lắp đặt hộp nói dây điện 80x80x5mm10hộp
66Đầu cosse đồng các loại4cái
67Lắp đặt tù điện kim loại, sơn tĩnh điện (có đèn khóa, có khóa) kích thước 300x200x150mm1hộp
68Khung UCLEVIS + Sứ hạ thế4Bộ
69Cung cấp bu lông 16x250 + Lông đền vuông Ø18 (50x50x2.5)4Bộ
70Cung cấp ốc siết cáp Cu-AI 11mm24Bộ
E XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH + THAY TRANG PHỤC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5787100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,141m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3233100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I10,29100m
5Rải giấy dầu lớp cách ly1,2102100m2
6Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,536m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1422100m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,1418100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,536m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,036m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,28m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,528m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,7866m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,2189m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,9504m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,584m3
17Ván khuôn móng cột0,0672100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,222100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,4136100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1353100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0419100m2
22Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,0186100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0991tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,043tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2062tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0828tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0592tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2615tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0277tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0124tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0204tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0199tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0205tấn
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0062tấn
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1016tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu101cấu kiện
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,2899m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,24m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,108m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 10,656m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 .61,608m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 .65,32m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 .53,34m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,12m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4010,68m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4013,392m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB401,26m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB404,92m2
49Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB4028,99m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB4097,56m2
51Cung cấp thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm (trọng lượng 3.64 kg/md)149,24kg
52Lắp dựng xà gồ thép0,1492tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,3633100m2
54Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 700, kính trắng dày 4.8mm, dán decan mờ (bao gồm phụ kiên ngoại nhập kèm theo, NC+VC+LD)14,4m2
55Cung cấp vách ngăn chậu tiểu nam1,5m2
56Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa tròn Inox10bộ
57Bả bằng bột bả vào tường74,226m2
58Bả bằng bột bả vào tường53,34m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần36,192m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ74,226m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ89,532m2
62Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,0022100m3
63Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0015100m3
64Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0015100m3
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
66Lắp đặt xí bệt8bộ
67Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm12cái
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
69Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm0,2100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm0,46100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm0,31100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,22100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,5100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm3cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm6cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm4cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm5cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm3cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm18cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm4cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm4cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm17cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm19cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm7cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm4cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm2cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm3cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm2cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm2cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm4cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm20cái
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng2bộ
94Lắp đặt đèn trang trí nổi8bộ
95Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
96Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A1cái
98Lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
99Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
100Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm298m
101Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm260m
102Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm57m
103Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm7100m
104Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm46m
105Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm5m
106Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm28hộp
107Đầu cosse đồng các loại8cái
108Băng keo cách điện hạ thế3cuộn
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm220m
110Rack 1 + Sứ ống chỉ2bộ
111Cung cấp bu lông 16x250 + Lông đền vuông Ø18 (50x50x2.5)2bộ
112Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm21hộp
113Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I111m3
114Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,11100m3
115Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm55m
116Cung cấp gạch tàu làm dấu 300x300183viên
117Cung cấp cọc định vị cáp ngầm bằng sứ4cái
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I2,3346100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,8807100m3
3Rải nilon chống mất nước xi măng4,2132100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x217,6736m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x24,0415m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)11,3985m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,4585100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,68100m2
9Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, DK = 6mm0,622tấn
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, DK = 8mm0,0312tấn
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, DK = 14mm0,0054tấn
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, DK = 16mm0,0199tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu3231cấu kiện
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4063,4356m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40634,356m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4094,68m2
17Lắp đặt ống HPDE ĐK 315x12.1mm0,5100m
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I1,248100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4116100m3
20Rải nilon chống mất nước xi măng2,2962100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,8033m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB409,2988m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,2146m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,6736100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,3676100m2
26Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, DK = 6mm0,3259tấn
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, DK = 8mm0,0415tấn
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, DK = 14mm0,0145tấn
29Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, DK = 16mm0,0265tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1741cấu kiện
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4033,376m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40333,761m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4049,815m2
34Lắp đặt ống HPDE ĐK 315x12.1mm0,3100m
35Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,3941100m3
36Rải nilon chống mất nước xi măng0,0576100m2
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,576m3
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,42m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1388100m2
40Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, DK = 6mm0,0665tấn
41Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, DK = 8mm0,1805tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu831cấu kiện
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,4336m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40168,6725m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4058,36m2
46Lắp đặt ống HPDE, nối bằng p/p dán keo, ĐK 250x9.6mm0,02100m
47Lắp đặt van khoá 1 chiều - Đường kính 27mm1cái
48Lắp đặt van khoá 2 chiều - Đường kính 27mm4cái
49Lắp đặt Van xã 2 chiều, van thao - Đường kính 34mm6cái
50Lắp đặt Van xã 2 chiều - Đường kính 34mm1cái
51Lắp đặt nối giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm1cái
52Lắp đặt nối giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm6cái
53Lắp đặt lúp pê nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm1cái
54Lắp đặt Co 90° nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm14cái
55Lắp đặt Co 90° nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm10cái
56Lắp đặt Tê 90° nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm8cái
57Lắp đặt nối trơn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm1cái
58Lắp đặt nối trơn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm15cái
59Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x1.8mm0,2100m
60Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x2mm4100m
61Ông nhựa mềm tưới cây đường kính 27mm180m
62Cung cấp máy bơm nước 2HP1cái
63Cung cấp rọ chắn rác inox 200x300x2mm1cái
64Cung cấp trụ BTCT 120x120 dài 4m1trụ
65Rải nilon chống mất nước xi măng0,011100m2
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,077m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,152m3
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,077m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0059100m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB403,04m2
G THIẾT BỊ
1Ghế trọng tài bóng chuyền 4 chân chữ nhật2Bộ
2Bảng điểm 2 số có chân2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: 02 hợp đồng, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng và tổng giá trị hai hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công Mặt sân bóng đá và các hạng mục phụ. - Kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và hóa đơn quyết toán công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Đính kèm:Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động53
2 Đội trưởng thi công 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự (Đính kèm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh đội trưởng thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động32
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - kỹ sư Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.- Đã từng tham gia vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 1 công trình thi công tương tự (Đính kèm:Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh kỹ thuật thi công hệ thống điện hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động32
4 Phụ trách nghiệm thu quyết toán 1 - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động22
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia vai trò kỹ sư phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình thi công tương tự (Đính kèm:Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động31
6 Thợ nề 8 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.Tất cả phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính11
7 Thợ vận hành xe lu 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.Tất cả phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính11
8 Thợ vận hành xe ủi 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.Tất cả phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính11
9 Thợ vận hành máy/xe cơ giới 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.Tất cả phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính11
10 Thợ hàn 4 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.Tất cả phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính11
11 Thợ điện 4 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.Tất cả phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính11
12 Thợ cấp thoát nước 4 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.Tất cả phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính11
13 Thợ vận hành cần trục 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.Tất cả phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
2 Máy khoan cầm tay hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
3 Máy trộn bê tông hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
4 Máy đầm bàn hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký4
5 Máy đầm dùi hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
6 Máy hàn hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
7 Máy cắt sắt hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký3
8 Máy đào bánh xích hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
9 Ô tô tải Ô tô tải phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 tấn máy lu bánh thép phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
11 Máy ủi máy ủi phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)2
12 Cần trục bánh hơi (bánh lốp) cần trục bánh hơi phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
13 Máy nén khí 360m3/h máy nén khí phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
14 Coppha nhựa hoặc thépm2 hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký100
15 Giàn giáo: (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)bộ hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký50
16 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc máy kinh vĩ hoặc toàn đạc phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
17 Máy thủy bình máy thủy bình phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)2
18 Máy kẻ line sân thể thao hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->