Gói thầu: Gói thầu số 2: SCL Công nghệ thông tin năm 2023 Công trình: Sửa chữa lớn năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: SCL Công nghệ thông tin năm 2023 Công trình: Sửa chữa lớn năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220896842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2023-Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 10:28:00 đến ngày 2022-09-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,997,220,253 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.199E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.799.000.000 VNĐ (Bằng chữ: hai tỷ bẩy trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 5.598.000.000 VNĐ. Trong đó X = N x V.Hợp đồng có tính chất tương tự là: Hợp đồng có hạng mục cung cấp thiết bị truyền dẫn, lặp đặt và cài đặt hiệu chỉnh thiết bị hòa vào hệ thống; có hạng mục cung cấp, thi công kéo rải cáp quang ADSS (nếu hợp đồng chỉ có 1 trong 2 nội dung trên thì phải có 2 hợp đồng tương tự thể hiện 2 nội dung trên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.799.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.598.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc viễn thông hoặc xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (viễn thông và thông tin liên lạc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơnvị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần CNTT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc viễn thông;- 01 Có chứng chỉ CCNP có kinh nghiệm về công tác lắp đặt cài đặt hiệu chỉnh hệ thống- 02 Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: CNTT hoặc viễn thông hoặc xây dựng, hoặc đại học chuyên ngành an toàn lao động.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của Nhà thầu hoặc thuê ngoài, đang sử dụng hoạt động bình thường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của Nhà thầu hoặc thuê ngoài, đang sử dụng hoạt động bình thường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 5,2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của Nhà thầu hoặc thuê ngoài, đang sử dụng hoạt động bình thường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô 2,5 - 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của Nhà thầu hoặc thuê ngoài, đang sử dụng hoạt động bình thường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của Nhà thầu hoặc thuê ngoài, đang sử dụng hoạt động bình thường. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của Nhà thầu hoặc thuê ngoài, đang sử dụng hoạt động bình thường. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của Nhà thầu hoặc thuê ngoài, đang sử dụng hoạt động bình thường. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của Nhà thầu hoặc thuê ngoài, đang sử dụng hoạt động bình thường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của Nhà thầu hoặc thuê ngoài, đang sử dụng hoạt động bình thường. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đo phân tích thủ tục LAN, Wan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của Nhà thầu hoặc thuê ngoài, đang sử dụng hoạt động bình thường. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đo phân tích PDH/SDH | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của Nhà thầu hoặc thuê ngoài, đang sử dụng hoạt động bình thường. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đo đồng bộ mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của Nhà thầu hoặc thuê ngoài, đang sử dụng hoạt động bình thường. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: SCL Công nghệ thông tin năm 2023 Công trình: Sửa chữa lớn năm 2023 SCL Công nghệ thông tin năm 2023 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2023-Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, bao gồm: - Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong Hồ sơ Mời thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (viễn thông và thông tin liên lạc) - Hạng II. - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ bao gồm 2 tiêu chí phải thỏa mãn: + Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người. Tài liệu chứng minh là chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2019 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội thể hiện được số lượng lao động tham gia đóng bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp. + Tổng doanh thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. Tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn được xác định trên báo cáo tài chính của năm trước liền kề. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: + Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. + Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. + Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. + Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. + Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. + Cam kết về xuất sứ của thiết bị, vật tư cấp cho gói thầu: Nhà thầu chỉ được phép chào một nguồn gốc xuất xứ đối với mỗi VTTB chào thầu. Trong trường hợp đề xuất nhiều hơn 1 loại nguồn gốc xuất xứ, nhà thầu phải chỉ rõ phương án chính. Bên mời thầu chỉ xem xét đánh giá đối với phương án chính, các phương án khác chỉ được xem xét khi thương thảo nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Km5, Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210228; Fax : 0203.3833065; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Km5, Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210228; Fax : 0203.3833065; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế. Công ty Điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Km5, Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210311; Fax : 0203.3835802; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100615 Fax: 024 3936 0942. Email: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Sửa chữa lớn Switch access tại các điện lực | |||
| 1 | Switch Cisco L3 | Chương V HSMT | 9 | Chiếc |
| 2 | Modul quang SFP 1Gbps-80km | Chương V HSMT | 6 | Chiếc |
| 3 | Modul quang SFP 1Gbps-40km | Chương V HSMT | 10 | Chiếc |
| 4 | Modul quang SFP 1Gbps-20km | Chương V HSMT | 20 | Chiếc |
| 5 | Dây nhảy quang LC – FC/UPC 5m | Chương V HSMT | 40 | Sợi |
| 6 | Dây nhảy quang LC – SC/APC 5m | Chương V HSMT | 32 | Sợi |
| 7 | Ắc qui 12V-150Ah | Chương V HSMT | 8 | Chiếc |
| B | Công trình: SCL tuyến cáp quang Điện lực Cẩm Phả - Trạm 110KV Mông Dương | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24/300 | Chương V HSMT | 5.400 | m |
| 2 | ODF 24Fo | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Măng sông quang mũ chụp 24Fo | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Néo cáp quang ADSS/300 | Chương V HSMT | 38 | bộ |
| 5 | Đỡ cáp quang ADSS/300 | Chương V HSMT | 101 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE phi 90/72 | Chương V HSMT | 70 | m |
| 7 | Gông cột BTLT | Chương V HSMT | 139 | bộ |
| 8 | Giá cáp | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo cáp quang | Chương V HSMT | 140 | Cái |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Chương V HSMT | 139 | cột |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chương V HSMT | 5,4 | km cáp |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V HSMT | 2 | bộ MX |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V HSMT | 1 | bộ ODF |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(không đo) | Chương V HSMT | 5,4 | km cáp |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp, hộp cáp | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Vận chuyển vật tư phụ kiện đến công trình | Chương V HSMT | 1,2 | tấn |
| 18 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho PCQN | Chương V HSMT | 0,7 | tấn |
| C | Công trình: SCL tuyến cáp quang POP PC Quảng Ninh - Điện lực TP Hạ Long | |||
| 1 | Cáp quang ngầm | Chương V HSMT | 4.100 | m |
| 2 | ODF 24Fo | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Măng sông quang mũ chụp 24Fo | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Biển báo cáp quang | Chương V HSMT | 83 | Cái |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn | Chương V HSMT | 4,1 | km cáp |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V HSMT | 1 | bộ MX |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V HSMT | 2 | bộ ODF |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp(không đo) | Chương V HSMT | 4,1 | km cáp |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang- loại cáp quang | Chương V HSMT | 4 | măng sông |
| 10 | Vận chuyển vật tư phụ kiện đến công trình | Chương V HSMT | 0,48 | tấn |
| 11 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho PCQN | Chương V HSMT | 0,48 | tấn |
| D | Công trình: Sửa chữa lớn tuyến cáp quang Điện lực Vân Đồn-Trạm 110kV Vân Đồn 1 | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/300 24Fo | Chương V HSMT | 1.500 | m |
| 2 | Măng sông quang mũ chụp 24Fo | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Néo cáp quang ADSS/300 | Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Đỡ cáp quang ADSS/300 | Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Gông cột BTLT | Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 6 | ODF | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giá cáp | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Biển báo cáp quang | Chương V HSMT | 16 | Cái |
| 9 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Chương V HSMT | 16 | cột |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V HSMT | 1,5 | km cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V HSMT | 1 | bộ MX |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(không đo) | Chương V HSMT | 1,5 | km cáp |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp | Chương V HSMT | 1 | bộ măng sông |
| 14 | Vận chuyển vật tư phụ kiện đến công trình | Chương V HSMT | 2,0829 | tấn |
| 15 | Vận chuyển vật tư phụ kiện thu hồi về kho PCQN | Chương V HSMT | 2,0168 | tấn |
| E | Công trình: Sửa chữa lớn tuyến cáp quang Tiên Yên - Móng Cái. | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/300 24Fo | Chương V HSMT | 13.500 | m |
| 2 | Măng sông quang mũ chụp 24Fo | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Néo cáp quang ADSS/300 | Chương V HSMT | 66 | bộ |
| 4 | Đỡ cáp quang ADSS/300 | Chương V HSMT | 63 | bộ |
| 5 | Gông cột BTLT | Chương V HSMT | 96 | bộ |
| 6 | Giá cáp | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Biển báo cáp quang | Chương V HSMT | 96 | Cái |
| 8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Chương V HSMT | 96 | cột |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V HSMT | 13,5 | km cáp |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V HSMT | 6 | bộ MX |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(không đo) | Chương V HSMT | 13,5 | km cáp |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp | Chương V HSMT | 6 | bộ măng sông |
| 13 | Vận chuyển vật tư phụ kiện đến công trình | Chương V HSMT | 2,2224 | tấn |
| 14 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho PCQN | Chương V HSMT | 1,8186 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.199E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.799.000.000 VNĐ (Bằng chữ: hai tỷ bẩy trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 5.598.000.000 VNĐ. Trong đó X = N x V.Hợp đồng có tính chất tương tự là: Hợp đồng có hạng mục cung cấp thiết bị truyền dẫn, lặp đặt và cài đặt hiệu chỉnh thiết bị hòa vào hệ thống; có hạng mục cung cấp, thi công kéo rải cáp quang ADSS (nếu hợp đồng chỉ có 1 trong 2 nội dung trên thì phải có 2 hợp đồng tương tự thể hiện 2 nội dung trên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.799.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.598.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc viễn thông hoặc xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (viễn thông và thông tin liên lạc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơnvị có thẩm quyền cấp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần CNTT | 2 | - 01 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc viễn thông;- 01 Có chứng chỉ CCNP có kinh nghiệm về công tác lắp đặt cài đặt hiệu chỉnh hệ thống- 02 Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: CNTT hoặc viễn thông hoặc xây dựng, hoặc đại học chuyên ngành an toàn lao động.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo cáp quang OTDR | Của Nhà thầu hoặc thuê ngoài, đang sử dụng hoạt động bình thường. | 1 |
| 2 | Cẩu 5 tấn | Của Nhà thầu hoặc thuê ngoài, đang sử dụng hoạt động bình thường. | 1 |
| 3 | Máy phát điện 5,2 KW | Của Nhà thầu hoặc thuê ngoài, đang sử dụng hoạt động bình thường. | 1 |
| 4 | Xe ô tô 2,5 - 3 tấn | Của Nhà thầu hoặc thuê ngoài, đang sử dụng hoạt động bình thường. | 1 |
| 5 | Máy hàn cáp quang | Của Nhà thầu hoặc thuê ngoài, đang sử dụng hoạt động bình thường. | 2 |
| 6 | Máy đo công suất quang | Của Nhà thầu hoặc thuê ngoài, đang sử dụng hoạt động bình thường. | 2 |
| 7 | Máy điện thoại liên lạc quang | Của Nhà thầu hoặc thuê ngoài, đang sử dụng hoạt động bình thường. | 2 |
| 8 | Đồng hồ vạn năng | Của Nhà thầu hoặc thuê ngoài, đang sử dụng hoạt động bình thường. | 1 |
| 9 | Máy tính xách tay | Của Nhà thầu hoặc thuê ngoài, đang sử dụng hoạt động bình thường. | 2 |
| 10 | Máy đo phân tích thủ tục LAN, Wan | Của Nhà thầu hoặc thuê ngoài, đang sử dụng hoạt động bình thường. | 2 |
| 11 | Máy đo phân tích PDH/SDH | Của Nhà thầu hoặc thuê ngoài, đang sử dụng hoạt động bình thường. | 2 |
| 12 | Máy đo đồng bộ mạng | Của Nhà thầu hoặc thuê ngoài, đang sử dụng hoạt động bình thường. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi