Gói thầu: Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896913-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20220895491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 10:21:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,596,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
Cải tạo, nâng cấp và xây dựng mở rộng Trường mầm non Thạch Đà A, xã Thạch Đà, huyện Mê Linh
300 Ngày
E-CDNT 3 NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình: Liên danh Công ty cổ phần đầu tư Tân Minh – Công ty cổ phần Phát triển công nghệ Việt An; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Viện đào tạo và ứng dụng khoa học công nghệ - thuộc Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP sở hữu trí tuệ Davilaw; Địa chỉ: 59 Láng Hạ, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E – HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHỐI NHÀ HIỆU BỘ, PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V533,3635m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V203,52m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V67,9356m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0651m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,6305m3
9Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V114,3543m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V416,613m2
11Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng (TT theo nhân công bậc 3/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V6công
12Tháo dỡ thiết bị điện (chiếu sáng, công tắc, điện nhẹ...) (TT theo nhân công bậc 3/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V6công
13Tháo dỡ đường dây điện, máng cáp điện (TT theo nhân công bậc 3/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V6công
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V68,2301m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (70% điện tích tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V570,4261m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.492,9555m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.063,3815m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V939,4879m2
19Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V6,9994100m2
20Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1.472,2m2
21Xúc phế thải lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V1,6932100m3
22Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,6932100m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆU BỘ, PHÒNG HỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5788m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1337100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0558tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V111 cấu kiện
5Xây gạch XMCL không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V54,2348m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1325m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V513,5768m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V555,0136m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V360,1703m2
10Lát sàn gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.188,2794m2
11Lát gạch block 400x400x30 màu hồngMô tả kỹ thuật theo chương V90,8796m2
12Lát sàn gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V92,859m2
13Lát sàn gạch 300x300 ban côngMô tả kỹ thuật theo chương V53,7372m2
14Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic kt: 150x600 màu trắng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,53m2
15Ốp gạch ceramic 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V425,787m2
16Lát đá chân cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V8,4018m2
17Vệ sinh mặt, cổ bậcMô tả kỹ thuật theo chương V40,9944m2
18Thi công trần nhôm kích thước 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V459,8818m2
19Thi công trần nhôm kích thước 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V92,859m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.280,58m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V845,7719m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,2301m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,9994100m2
24Inox hộp kt 30x60x1,8 làm khung đỡMô tả kỹ thuật theo chương V76,5356kg
25Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
26Inox 304 ống tròn D42x1.5 làm tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V205,2765kg
27Mũ chụp inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4596m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,682m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1701100m2
31Xây gạch XMCL không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4462m3
32Lát bậc tam cấp, đá granite màu ghi sáng dày 20mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1525m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
37Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,0126tấn
38Lắp dựng Tháng thép thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V9,0126tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V456,5328m2
40Bulong nở M18x100Mô tả kỹ thuật theo chương V200Bộ
41Bulong nở M18x350Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
42Cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V63,36m2
43Cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm, Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V38,06m2
44Vách kính cố định bàng nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V50,779m2
45Vách kính cố định bàng nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
46Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn mở hất. Phụ kiện đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
47Cửa sổ nhôm hệ, mở quay, kính an toàn 6.38. Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V127,89m2
48Cửa bịt tôn, cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1025m2
49Phụ kiện bản lề, chốt sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6555tấn
51Sơn tĩnh điện sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V655,5Kg
52Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V158,76m2
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,25100m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1216100m2
C HẠNG MỤC: ĐIỆN - KHỐI NHÀ HIỆU BỘ, PHÒNG HỌC
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
4Áp tô mát MCCB 3P 60A-30kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Áp tô mát MCCB 3P 100A-30kA+ Shunt tripMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Áp tô mát MCB 3P 25A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Áp tô mát MCB 2P 80A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Áp tô mát MCB 3P 40A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Áp tô mát MCB 2P 16A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Áp tô mát MCB 1P 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11RCBO-2P-16A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Cầu chì 2-5AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
13Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Đồng hồ Ampe 0-150AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Đồng hồ Vôn 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Chuyển mạch VônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Biến dòng 150/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Cầu chì 125AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Chống sét lan truyền 4P 8/20us 65kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Thanh cái 4P 150A +EMô tả kỹ thuật theo chương V1
21Vỏ tủ điện kim loại 2 lớp cánh, KT: R600xC1000xS300 - dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
22Áp tô mát MCB 2P 80A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Áp tô mát MCB 3P 40A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Áp tô mát MCB 2P 40A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Áp tô mát MCB 1P 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26RCBO-2P-16A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Cầu chì 2-5AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
28Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, KT: 700x900x200 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
30Áp tô mát MCB 2P 80A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Áp tô mát MCB 3P 40A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Áp tô mát MCB 2P 40A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Áp tô mát MCB 2P 25A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Áp tô mát MCB 2P 16A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Áp tô mát MCB 1P 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36RCBO-2P-16A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Cầu chì 2-5AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
38Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, KT: 700x900x200 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
40Áp tô mát MCB 2P 16A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Áp tô mát MCB 1P 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Áp tô mát MCB 1P 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43RCBO-2P-16A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modulesMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
45Áp tô mát MCB 2P 16A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Áp tô mát MCB 1P 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Áp tô mát MCB 1P 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48RCBO-2P-16A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modulesMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
50Áp tô mát MCB 3P 25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Áp tô mát MCB 2P 16A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Áp tô mát MCB 1P 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53RCBO-2P-16A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Vỏ tủ điện âm tường chứa 12 modulesMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
55Áp tô mát MCB 2P 16A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Áp tô mát MCB 1P 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57RCBO-2P-16A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modulesMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
59Áp tô mát MCB 2P 25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Áp tô mát MCB 1P 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Áp tô mát MCB 1P 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62RCBO-2P-16A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modulesMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
64Áp tô mát MCB 2P 40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Áp tô mát MCB 2P 16A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Áp tô mát MCB 1P 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Áp tô mát MCB 1P 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
68Áp tô mát MCB 1P 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69RCBO-2P-16A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Vỏ tủ điện âm tường chứa 12 modulesMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
71Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
72Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Công tắc bốn 1 chiều, kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
75Công tắc đơn đảo chiều, kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
76Công tắc đôi đảo chiều, kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Ổ cắm đôi 3 chấu - 16A/220VAC, kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
78Máng cáp kim loại 150x80x1.2, có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V25m
79Cút L máng cáp kim loại 150x80x1.2, có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Co xuống máng cáp kim loại 150x80x1.2, có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Đèn máng treo trần, bóng Led 3x18W, KT: 600x1200 (Chống lóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
82Đèn máng treo trần, bóng Led 2x18W, KT: 300x1200 (Chống lóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
83Đèn Led downlight âm trần D110 - 9wMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
84Đèn Led ốp trần hình vuông KT: 220x220 -18WMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
85Quạt trần sải cánh 1400mm-75w, kèm chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Đèn pha bóng led 220V/10WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
87Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
88Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
89Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
90Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
91Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
92Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V378m
93Dây điện Cu/PVC 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
94Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.140m
95Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.786m
96Dây tiếp địa Cu/PVC 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
97Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
98Dây tiếp địa Cu/PVC 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V113m
99Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.570m
100Ghen hộp 60x40Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
101Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
102Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
103Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3.963m
104Ống mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V181m
105Box 3 ngả D20+nắpMô tả kỹ thuật theo chương V254cái
106Kim thu sét D16, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
107Dây thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
108Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
109Cọc nối đất thép L63x63x6, mạ kẽm nhúng nóng, dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
110Thanh thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
111Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
113Chất giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V30kg
114Phụ kiện hệ thống chống sét, hàn hóa nhiệt, đo kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1
115Tủ Rack 6U, D800Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
116Lắp đặt Switch mạng 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
117Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V21 Patch panel
118Ổ cắm 1 hạt mạng RJ45 kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
119Lắp đặt Cáp mạng CAT6 UTP 4 pairMô tả kỹ thuật theo chương V457m
120Ghen hộp 60x40Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
121Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
122IP DOME CAMERA FULLHD, POEMô tả kỹ thuật theo chương V241 thiết bị
123Lắp đặt Switch mạng 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
124Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11 Patch panel
125Lắp đặt Cáp mạng CAT6 UTP 4 pairMô tả kỹ thuật theo chương V521m
126Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
127Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V704m
128Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V352m
129Quạt hút mùi âm trần 250x250 220V/27WMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
130Ống gió mềm không bảo ôn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
131Miệng gió thải D100 có lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Ống PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
133T ống PVC D150-100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
134Co ngang ống PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Bịt đầu ống PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - KHỐI NHÀ HIỆU BỘ, PHÒNG HỌC
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V511m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,964m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,542100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1419m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9618m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3333tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2235tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4099m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1374tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V211 cấu kiện
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7231m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,621m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 ((Lớp 2))Mô tả kỹ thuật theo chương V81,621m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (Lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,93m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V97,551m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9447100m3
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bàn (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Lắp đặt gương soi (KT 1000x800)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt gương soi (KT 2000x800)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Lắp đặt xịt nền (Người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt Cuộn giấy (Người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
32Lắp đặt xịt nền (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
33Lắp đặt cuộn giấy (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
34Lắp đặt chậu tiểu nam (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
36Bình nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
39Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
40Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Ống PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
42Ống PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
43Ống PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
44Ống PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
45Ống PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
46Ống PPR D20 (nước nóng) PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
47Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
50Kép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
51Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
54Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
56Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
57Tê PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Tê PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
62Côn PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Côn PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
66Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
67Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
68Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
69Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
70Cút PVC D110 (135*)Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
71Cút PVC D90 (135*)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
72Cút PVC D42 (135*)Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
73Cút PVC D75 (135*)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
74Cút PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
75Cút PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
77Tê PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
79Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Y PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
81Tê cong PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
82Tê cong PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Tê cong PVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Tê chéo PVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
85Tê chéo PVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
86Tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Tê thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Côn PVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Côn PVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Côn PVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ - KHỐI NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V160,2m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V104,64m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
5Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng (TT theo nhân công bậc 3/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
6Tháo dỡ thiết bị điện (chiếu sáng, công tắc, điện nhẹ...) (TT theo nhân công bậc 3/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
7Tháo dỡ đường dây điện, máng cáp điện (TT theo nhân công bậc 3/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
8Tháo khung tôn phía sau lớp họcMô tả kỹ thuật theo chương V1,382100m2
9Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V10,8999100m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V470m2
11Tháo dỡ lan can cầu thang gỗMô tả kỹ thuật theo chương V21,702m
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V97,1871m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3749m3
14Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094m3
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.385,9332m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V448,35m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V715,78m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V134,505m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V439,872m2
20Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V1.343,7728m2
21Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V117,7624m2
22Xúc phế thải đổ lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V1,805100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,805100m3
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO - KHỐI NHÀ LỚP HỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,984m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4374100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0871tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2547tấn
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
6Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V80lỗ khoan
7Vệ sinh, bơm keo liên kết thép vào dầm, keo HiltiMô tả kỹ thuật theo chương V80lỗ khoan
8Keo Hilti liên kết bê tông cũ và mớiMô tả kỹ thuật theo chương V29,0136ml
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2232m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0612tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1112100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V75,4433m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0444m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V265,2094m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V353,7099m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V456,188m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V668,8329m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,505m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.444,2423m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.083,5091m2
21Quét sika chống thấm sàn, vén chân tường 30cm nhà vệ sinh tầng 2 ( 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,74m2
22Lát nền, sàn, gạch granite màu vàng nhạt kt 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100,6327m2
23Lát nền sảnh phụ kích thước gạch 300*300 gạch ceramic chống trơn màu ghi tối, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,5m2
24Lát diềm cửa đi bằng đá granite màu ghi sáng dày 20mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
25Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu ghi sáng dày 20mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2152m2
26Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic kt: 150x600 màu trắng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,472m2
27Quét sika chống thấm sàn, vén chân tường 30cm nhà vệ sinh tầng 2 ( 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,6218m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic màu trắng 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V515,484m2
29Lát nền, sàn, gạch lát ceramic 300x300 chống trơn màu ghi tối, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,4078m2
30Lát diềm cửa đi bằng đá granite màu ghi sáng dày 20mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
31Thi công trần bằng tấm nhựa thả màu ghi sáng 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V125,3m2
32Lát đá mặt bàn đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,04m2
33Inox hộp kt 30x60x1,8 làm khung đỡMô tả kỹ thuật theo chương V178,3708kg
34Lắp dựng hệ khung inox đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,1784tấn
35Lợp mái che bằng tôn múi 11 sóng màu đỏ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,883100m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V470m2
37Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,0045100m2
38Inox 304 ống tròn D60x2Mô tả kỹ thuật theo chương V72,876kg
39Inox 304 ống tròn D42x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V31,92kg
40Inox 304 ống tròn D32x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V30,564kg
41Inox ống tròn D16x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V63,18kg
42Inox hộp 30x60x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V47,77kg
43Mũ chụp inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt lan can thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2463tấn
45Vệ sinh làm mới cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V96,976m2
46Inox 304 ống tròn D60x2Mô tả kỹ thuật theo chương V190,6344kg
47Inox 304 ống tròn D32x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9966kg
48Inox 304 ống tròn D16x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2279kg
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5071100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V15,1947100m2
51Vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V24,64m2
52Cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
53Cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V49,28m2
54Cửa sổ nhôm hệ, mở quay, kính 6.38. Phụ kiện đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V55,68m2
55Cửa sổ nhôm hệ mở hất. kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
56Vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
57Thép hộp 14x14x1 làm hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V406,7193kg
58Gia công cửa sắt, hoa sắt (chỉ tính vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4067tấn
59Sơn tĩnh điện sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V406,7193Kg
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V78,72m2
61Gia công khung cửa thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239tấn
62Tôn huỳnh dày 1lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,205m2
63Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp dựng cửa thămMô tả kỹ thuật theo chương V2,205m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
G HẠNG MỤC: ĐIỆN - KHỐI NHÀ LỚP HỌC
1Áp tô mát MCCB 3P 125A-36kA + Shunt tripMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Áp tô mát MCCB 3P 80A-30kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Áp tô mát MCCB 2P 63A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Áp tô mát MCB 1P 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cầu chì 2-5AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
7Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Đồng hồ Ampe 0-125AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Đồng hồ Vôn 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Chuyển mạch VônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biến dòng 150/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Cầu chì 125AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Chống sét lan truyền 4P 8/20us 65kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Thanh cái 4P 125A +E (20kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
15Vỏ tủ điện kim loại 2 lớp cánh, KT: R600xC1000xS300 - dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
16Áp tô mát MCCB 3P 80A-22kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Cầu chì 2-5AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
18Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Áp tô mát MCCB 2P 63A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Áp tô mát MCB 1P 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21RCBO 2P 20A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Thanh cái 4P 125A +E (20kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
23Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, KT: 400x600x200 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
24Áp tô mát MCCB 2P 63A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Áp tô mát MCB 1P 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
26Áp tô mát MCB 1P 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27RCBO 2P 20A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Vỏ tủ điện âm tường chứa 8-12 modulesMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
29Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
30Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
31Công tắc đơn đảo chiều, kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Công tắc đôi đảo chiều, kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Công tắc bình nóng lạnh 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Ổ cắm đôi 3 chấu - 16A/220VAC, kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
35Máng cáp kim loại 150x80x1.2, có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V4m
36Cút L máng cáp kim loại 150x80x1.2, có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Co xuống máng cáp kim loại 150x80x1.2, có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Đèn máng treo trần, bóng Led 2x18W, KT: 300x1200 (Chống lóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
39Đèn Led downlight âm trần D110 - 9wMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
40Đèn compact ốp trần hình vuông KT: 220x220 -18WMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
41Quạt trần sải cánh 1400mm-75w, kèm chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
42Đèn pha bóng led 220V/10WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
44Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
45Dây điện Cu/PVC 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V522m
46Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.415m
47Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.351m
48Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
49Dây tiếp địa Cu/PVC 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V261m
50Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.208m
51Ghen hộp 60x40Mô tả kỹ thuật theo chương V87m
52Ống PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
53Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V218m
54Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3.383m
55Ống mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
56Box 3 ngả D20+nắpMô tả kỹ thuật theo chương V290cái
57Kim thu sét D16, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
58Dây thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V235m
59Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
60Cọc nối đất thép L63x63x6, mạ kẽm nhúng nóng, dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
61Thanh thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
62Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
64Chất giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V30kg
65Phụ kiện hệ thống chống sét, hàn hóa nhiệt, đo kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1
66Tủ Rack 6U, D800Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
67Lắp đặt Switch mạng 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
68Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11 Patch panel
69Ổ cắm 1 cổng mạng RJ45 kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
70Lắp đặt Cáp mạng CAT6 UTP 4 pairMô tả kỹ thuật theo chương V410,8m
71Ghen hộp 60x40Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
72Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
73IP DOME CAMERA FULLHD, POEMô tả kỹ thuật theo chương V241 thiết bị
74Lắp đặt switch poe 16 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
75Lắp đặt Patch panel 16 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V21 Patch panel
76Lắp đặt Cáp mạng CAT6 UTP 4 pairMô tả kỹ thuật theo chương V455m
77Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
78Dây điện Cu/PVC 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V448m
79Dây tiếp địa Cu/PVC 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V224m
80Quạt hướng trục treo trần 540m3/h-100PAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Cửa gió thải 150x150 kèm lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Cửa gió nan thắng KT250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
83Nối mềm cổ bạt D100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
84Ống PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
85T ống PVC D150-100Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
86Thu ống PVC D150/100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
H HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - KHỐI NHÀ LỚP HỌC
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V36,921m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3848m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9506100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8688m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0328m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2868100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4966tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1704tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0538m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,76m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V66,76m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V48,868m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0568m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V80,8048m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4414100m3
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bànMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
19Bộ vòi rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
20Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
21Lắp đặt xịt nền (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
22Lắp đặt cuộn giấy (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
23Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
25Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
26Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
27Lắp đặt gương soi (kt:1500x800)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
29Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Ống PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
31Ống PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
32Ống PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
33Ống PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
34Ống PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
35Ống PPR D20 PN20 (Ống Nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
36Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
39Kép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
40Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
44Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
45Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
46Tê PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Tê PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
51Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
52Côn PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Côn PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
55Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
56Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
57Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
58Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
59Cút PVC D110 (135*)Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
60Cút PVC D90 (135*)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
61Cút PVC D42 (135*)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
62Cút PVC D75 (135*)Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
63Cút PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
64Cút PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Tê PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
68Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Y PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Tê cong PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Tê cong PVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Tê chéo PVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
73Tê chéo PVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
74Tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
75Tê thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Côn PVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Côn PVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Côn PVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
I HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP ĂN
1Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,78100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568100m
3Cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V198mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,075m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8197100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m,Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4013m3
9Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8146m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8299m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1405100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V136,3756m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,5929100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5713100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7207tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7614tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8467tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3759m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6227100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2382100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7238100m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2119m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4513100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9264tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5784tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9443tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V97,6854m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1893100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4288tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4958tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V261,1275m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4891100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V34,755tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4115m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,6704100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3558tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7901tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5044m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0746100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4102tấn
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5857100m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m,Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5079m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3431100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6929m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1455100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3273tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1566tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,896m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,116m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,28m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,28m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,12m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,12m2
56Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V51,12m2
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0152m2
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0732100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1314tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V386,6836m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V81,5652m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5063m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.413,483m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.896,405m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V918,93m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V289,6128m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.537,7405m2
70Quét sika chống thấm tầng mái vén tường 30cm ( 3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V296,9175m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V209,3175m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.622,0258m2
73Thi công trần nhựa tấm thả màu trắng kt 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V256,2444m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V68,5m3
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.820,0329m2
76Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350,9478m2
77Lát đá grantie màu ghi sáng dày 20mm, lát bậu cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,826m2
78Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic kt: 150x600 màu trắng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,541m2
79Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic kt 300x600 màu trắng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,45m2
80Quét sika chống thấm tầng mái vén tường 30cm (3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V150,95m2
81Lát nền, sàn, gạch lát ceramic 300x300 chống trơn sẫm màu, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V469,0851m2
82Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic kt 600x300 sáng màu, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V655,716m2
83Lát đá mặt bàn đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
84Khoét lỗ bàn đá đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V23lỗ
85Inox hộp kt 30x60x1,8 làm khung đỡMô tả kỹ thuật theo chương V330,6714kg
86Vách ngăn vệ sinh compact HPL 12mm, phụ kiện đồng bộ inox sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V105,2m2
87Inox 304 ống tròn D42x1.5 làm tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V229,5653kg
88Mũ chụp inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1.842,1808cái
89Quét sika chống thấm tầng mái vén tường 30cm ( 3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,394m2
90Láng bồn hoa, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,293m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,589m2
92Đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V10,7766m3
93Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8976m3
94Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1192m3
95Lát đá granite màu ghi sáng dày 20mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,639m2
96Lát đá granite màu đỏ ruby dày 20mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,835m2
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3848m3
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,46m2
99Lát bậc cầu thang bằng đá granite màu ghi dày 20mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,0561m2
100Inox 304 ống tròn D60x2Mô tả kỹ thuật theo chương V140,2429kg
101Inox 304 ống tròn D42x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V61,6011kg
102Inox 304 ống tròn D32x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5079kg
103Inox 304 ống tròn D16x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V118,4248kg
104Inox hộp 30x60x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V95,8018kg
105Mũ chụp inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
106Inox hộp 304 kt 30x60x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V857,895kg
107Inox hộp 304 kt 20X20X1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.030,932kg
108Thép hộp kt 50*50*1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V307,0987kg
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V227,2m2
110Gia công lam sảnh chính (chỉ tính vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3071tấn
111Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,12m2
112Sắt đặc phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6368kg
113Lắp đặt sắt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236tấn
114Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5063m3
115Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m2
116Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
117Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6845tấn
118Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6845tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V177m2
120Lợp mái che bằng tôn sóng dày 0.45 màu đỏ dày 11 sóngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4504100m2
121Thép hộp 30x30x2Mô tả kỹ thuật theo chương V115,2kg
122Thép hộp 50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V97,9kg
123Gia công giằng mái thép (Chỉ tính vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2131tấn
124Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2131tấn
125Lắp đặt tấm Alu màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,2788100m2
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3842m3
127Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2702100m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,786m3
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1006100m2
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6776m3
131Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,501m3
132Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9532m2
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,091m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dốc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3428m3
135Khía rãnh A=200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,428m2
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
138Inox 304 ống tròn D60x2Mô tả kỹ thuật theo chương V165,5824kg
139Inox 304 ống tròn D42x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0806kg
140Inox 304 ống tròn D32x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V66,4584kg
141Inox 304 ống tròn D16x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V205,8656kg
142Sắt hộp 30x60x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V112,3728kg
143Mũ chụp inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
144Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9714100m2
145Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,85100m2
146Cửa sắt chống cháy chuyên dụng, đạt chuẩn EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4642m2
147Vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V117,4m2
148Cửa sổ nhôm hệ mở hất, kính an toàn 6,38mmPhụ kiện đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V39m2
149Cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V91,5m2
150Cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V100,1m2
151Cửa sổ nhôm hệ, mở quay, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V53,94m2
152Cửa sổ mở lùa 2 cánh, nhôm hệ, màu trắng sữa, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,06m2
153Cửa sổ nhôm hệ mở hất. kính an toàn 6,38mmPhụ kiện đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,54m2
154Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8311tấn
155Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V177,3m2
156Sơn tĩnh điện sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V831,1Kg
J HẠNG MỤC: ĐIỆN - KHỐI NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP ĂN
1Áp tô mát MCCB 3P 22A-30kA + Shunt tripMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Áp tô mát MCCB 3P 100A-22kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Áp tô mát MCB 3P 40A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Áp tô mát MCB 3P 32A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Áp tô mát MCB 2P 63A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Áp tô mát MCB 2P 32A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Áp tô mát MCB 2P 25A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Áp tô mát MCB 1P 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9RCBO-2P-16A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cầu chì 2-5AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
11Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Đồng hồ Ampe 0-200AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Đồng hồ Vôn 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Chuyển mạch VônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Biến dòng 200/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Cầu chì 125AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Chống sét lan truyền 4P 8/20us 65kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Thanh cái 4P 200A + EMô tả kỹ thuật theo chương V1
19Vỏ tủ điện kim loại 2 lớp cánh, KT: 800xC1200xS500 - dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
20Áp tô mát MCB 3P 40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Áp tô mát MCB 3P 32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Áp tô mát MCB 2P 40A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Áp tô mát MCB 2P 32A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Áp tô mát MCB 2P 25A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Áp tô mát MCB 1P 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26RCBO-2P-16A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Cầu chì 2-5AMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
28Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Thanh cái 4P 150A +E(17kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2
30Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, KT: 400x600x200 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
31Áp tô mát MCB 2P 32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
32Áp tô mát MCB 2P 25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
33Áp tô mát MCB 1P 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
34Áp tô mát MCB 1P 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
35Áp tô mát MCB 1P 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
36RCBO 2P 20A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
37Vỏ tủ điện âm tường chứa 8~12 modulesMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
38Áp tô mát MCB 2P 63A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Áp tô mát MCB 1P 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40RCBO-2P-50A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41RCBO-2P-20A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Vỏ tủ điện âm tường chứa 8~12 modulesMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
43Áp tô mát MCB 2P 40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Áp tô mát MCB 2P 25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Áp tô mát MCB 1P 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Áp tô mát MCB 1P 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Áp tô mát MCB 1P 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48RCBO-2P-16A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Vỏ tủ điện âm tường chứa 8~12 modulesMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
50Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
51Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
53Công tắc bốn 1 chiều, kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Công tắc đơn đảo chiều, kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Công tắc đôi đảo chiều, kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Ổ cắm đôi 3 chấu - 16A/220VAC, kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
57Máng cáp kim loại 150x80x1.2, có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V51m
58Cút L máng cáp kim loại 150x80x1.2, có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Co xuống máng cáp kim loại 150x80x1.2, có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Đèn máng treo trần, bóng Led 2x18W, KT: 300x1200 (Chống lóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V153bộ
61Đèn máng treo trần, bóng Led 3x18W, KT: 600x1200 (Chống lóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
62Đèn Led downlight âm trần D110 - 9wMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
63Đèn Led ốp trần hình vuông KT: 220x220 -18WMô tả kỹ thuật theo chương V73bộ
64Quạt trần sải cánh 1400mm-75w, kèm chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
65Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
66Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
67Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
68Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
69Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V243m
70Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V297m
71Dây điện Cu/PVC 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V627m
72Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.875m
73Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.865m
74Dây tiếp địa Cu/PVC 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
75Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V273m
76Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
77Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V938m
78Ghen hộp 60x40Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
79Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
80Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.535m
81Ống mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V276m
82Box 3 ngả D20+nắpMô tả kỹ thuật theo chương V356cái
83Kim thu sét D16, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
84Dây thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V235m
85Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
86Cọc nối đất thép L63x63x6, mạ kẽm nhúng nóng, dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
87Thanh thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
88Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
90Chất giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V30kg
91Phụ kiện hệ thống chống sét, hàn hóa nhiệt, đo kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1
92Tủ Rack 10U, D800Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
93Hộp ODF 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
94Moderm quang+routerMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Lắp đặt Switch mạng 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
96Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11 Patch panel
97Ổ cắm 1 hạt mạng RJ45, kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
98Lắp đặt Cáp mạng CAT6 UTP 4 pairMô tả kỹ thuật theo chương V359m
99Ghen hộp 60x40Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
100Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
101Lắp đặt Switch mạng 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
102Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V21 Patch panel
103Lắp đặt Cáp mạng CAT6 UTP 4 pairMô tả kỹ thuật theo chương V532m
104Ghen hộp 60x40Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
105Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V138m
106Dây điện Cu/PVC 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V348m
107Dây tiếp địa Cu/PVC 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V174m
108Quạt hút mùi âm trần 250x250 220V/27WMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
109Ống gió mềm không bảo ôn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
110Miệng gió thải D100 có lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
111Ống PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
112T ống PVC D150-100Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
113Thu ống PVC D150/100Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
114Ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
115T ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
117Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bànMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
118Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
119Lắp đặt gương soi (KT 1200x800)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Lắp đặt gương soi (KT 900x800)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
121Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
122Lắp đặt xịt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
123Lắp đặt Cuộn giấyMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
124Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
125Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
126Bình nước nóng 20LMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
127Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
128Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
129Rọ thu nước mưa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Vòi rửa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
132Bể tách mỡMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Ống PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
134Ống PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
135Ống PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
136Ống PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
137Ống PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
138Ống PPR D20 (nước nóng) PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
139Van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
141Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
142Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
144Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
145Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
148Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
149Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
150Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
151Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Tê PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Tê PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
155Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
156Tê PPR D40/D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
158Tê ren trong D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
159Kép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
160Côn PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Côn PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162Côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
164Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
165Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,92100m
166Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m
167Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
168Cút PVC D110 (135*)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
169Cút PVC D90 (135*)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
170Cút PVC D42 (135*)Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
171Cút PVC D75 (135*)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
172Cút PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
173Cút PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
174Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
175Tê PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
176Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
177Y PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
178Tê cong PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
179Tê cong PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
180Tê cong PVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
181Tê PVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
182Tê PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
183Tê PVC D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
184Tê vuông PVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
185Tê vuông PVC D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
186Tê vuông PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
187Bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
188Bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
K HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - TỔNG MẶT BẰNG
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V1221m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,275m3
3Lát gạch block màu hồng 400x400x30mm Hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V28,5m2
4Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V112,32m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7954100m3
6Ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35100m
7Ống HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
8Ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
9Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
10Ống HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,35100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
16Cút HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Cút HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Tê HDPE D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Tê HDPE D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Tê HDPE D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Tê HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Tê HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Côn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Côn HDPE D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Côn HDPE D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
29Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5704100m3
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3375m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4244100m3
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V53đoạn ống
34Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V153cái
35Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V52mối nối
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4004100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2655100m3
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7719m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6963m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571100m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6243m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1181100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
45Lắp đặt tấm gang 750x400Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8022m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8631m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
49Đào đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m3
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1675100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1314100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6771m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6221m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4147m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6299m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8112m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
L HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN TRƯỜNG, BỒN HOA
1Đào xúc đất , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,5591100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,5591100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3502100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1014100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4528m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8408100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4751m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9444m2
9Công tác ốp gạch vào bồn hoa, gạch thẻ màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V395,9352m2
10Rải giấy nilon cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,94100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V194,25m3
12Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V312m
13Lát gạch block màu hồng 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.295m2
M HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ TẦNG
1Tủ điện ngoài trời lắp đặt trên cột 800x600x300x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2MCCB 3P 200A 30kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCCB 3P 150A 30kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Đồng hồ volt 0~500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Đồng hồ Ampe 0~200AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Chuyển mạch voltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Biến dòng hạ thế 200/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Cầu chì hạ thế 2~5AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
9Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Công tơ 3 pha gián tiếp 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11MCCB 3P 100A 42kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12MCCB 3P 80A 42kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13MCCB 3P 50A 42kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14MCCB 3P 20A 22kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15MCB 2P 16A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16MCCB 3P 100A 22kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17MCCB 3P 60A 22kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18MCCB 3P 80A 30kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Thanh cái 4P 200A + EMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Chi phí kiểm định biến dòngMô tả kỹ thuật theo chương V1
21Thanh cái 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1
22Phụ kiện lắp đặt trong tủMô tả kỹ thuật theo chương V1
23Ống HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8238100m
24Ống HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8238100m
25Cột điện BTLT hạ thế 10mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
26Kẹp néo cáp ABC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
27Bulong móng tủ điện M16 L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
28Cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,652Kg
30Cọc nối đất thép D16 thép mạ đồng, dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Cáp dồng bện M70Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
32Cáp CXV/DSTA/PVC 4*35mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V242,05m
33Cáp CXV/DSTA/PVC 4*25mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V329,6m
34Cáp CXV/DSTA/PVC 4*16mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V468,65m
35Cáp CXV/DSTA/PVC 4*10mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V242,05m
36Cáp CXV/DSTA/PVC 4*4mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V226,6m
37Cáp Cu/mica/XLPE/FR-PVC/PVC 4*25mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V226,6m
38Cáp CXV/DSTA/PVC 2*2,5mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V20m
39Cáp tiếp địa CV1*25mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V242m
40Cáp tiếp địa CV1*16mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V798m
41Cáp tiếp địa CV1*10mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V242,05m
42Cáp tiếp địa CV1*4mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V226,6m
43Cáp tiếp địa CV1*2,5mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V20m
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2391m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4009100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7137m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,842m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2487m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2877m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5376100m2
52Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3815tấn
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,9658m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7658m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
56Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V3901m
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9m3
58Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404100m3
59Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V35,1975m3
60Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,2651000v
61Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp khổ 600Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m2
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8385100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6435100m3
64Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chènMô tả kỹ thuật theo chương V195m2
N HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6557100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2543100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,752m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536100m2
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,42m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,884m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,608m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0956tấn
10Đắp đất sét tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
11Đắp đá 1x2 tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
12Đắp đá 2x4 tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
13Đắp cát vàng tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
14Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0257100m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,568m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0321100m
O HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE + PHÒNG BƠM
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6622m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,38m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,508m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5685m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0517100m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,508m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,38m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0659tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0246m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
14Cửa đi 2 cánh mở quay, khung sắt hộp kết hợp tôn huỳnh sơn chống gỉ 2 lớp sơn hoàn thiện màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
15Phụ kiện đi kèm: bản lề, chốt sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6284m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8663m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,587m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,587m2
20Thép cột D108x3Mô tả kỹ thuật theo chương V207,1Kg
21Thép tròn D42.2x3Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6Kg
22Thép hộp 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo chương V307,7Kg
23Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V82,8Kg
24Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2071tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2071tấn
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1026tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1026tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,902m2
31Bu lông M18 L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,0174100m2
33Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
34Ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
35Tê PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Tê PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Cút PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Cút PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
39Van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Van D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Van D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Côn PVC D75/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Van phao D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Crephin D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Áp tô mát MCB 2P 32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Áp tô mát MCB 1P 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Áp tô mát MCB 1P 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modulesMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
50Áp tô mát MCB 3P 16A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Áp tô mát MCB 1P 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Contactor 3P 18A coil 220VACMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Relay nhiệt 9~15AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Nút nhấn on/off có đènMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Đèn báo lỗi vàngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
58Cầu chì hạ thế 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
59Biến áp 380/24VAC 350kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Relay trung gian 14 chân 24VACMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
61Relay luân phiên (relay chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Cáp động lực + dây điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Vỏ tủ điện 900x700x200 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
64Áp tô mát MCB 1P 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65RCBO 2P 16A 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Ổ cắm đôi 3 chấu - 16A/220VAC, kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Đèn Led gắn tường loại 2 bóng 1.2m 40WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
69Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V430m
70Cu/XLPE/PVC (3x2,5)mm2+E2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
71Dây tiếp địa E Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
72Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
73Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
74Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
75Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
76Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V77m
77Box 3 ngả D20+nắpMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
P HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V28,7578m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V21,9155m2
3Trát trụ, cột, tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9155m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,5155m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1987100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,947m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0546tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0947tấn
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1731100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,175m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2486100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2548tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0667tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5735m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4109100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4476tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7194m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7151m3
23Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,681m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,984m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,665m2
26Cổng phụ sắt hộp sơn hoàn thiện màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
27Cửa xếp inox chạy bằng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m
28Mô tơ cửa xếpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Gia công, lắp dưng bảng tên bằng thép thép mạ màu vàng dày 1mm, cao 30cm, chiều dày chữ 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8391100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,348100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4911100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2585m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,07m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,9632100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7151tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7808m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8601m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0113m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0727100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6588tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2614m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4933100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3288tấn
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V54,0496m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,066m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V491,36m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,412m2
50Trát giằng tường rào, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,834m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V692,606m2
52Sắt hộp 15x60x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V844,8256kg
53Nắp chụp đầu sắtMô tả kỹ thuật theo chương V349cái
54Gia công lan can (chỉ tính vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8448tấn
55Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V76,482m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,6843m2
57Cạo bỏ lớp sơn tường rào cũ (phần tường rào thoáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V500,8374m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V948,8682m2
59Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V250,3334m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V250,3334m2
Q HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Khấu hao cọc Larsen IVMô tả kỹ thuật theo chương V852,9288kg
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m cọc
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2121100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0963100m3
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V60,2063100m
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9722100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7735m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0909100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,899m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1716100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1341tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4059tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8792m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2046100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7723tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5033tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6291m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9744100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1657tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3968tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0718tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3144tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1185m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
30Thi công băng cản nước V200 vị trí mạch ngừng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V57,2m
31Màng chống thấm thành, váchMô tả kỹ thuật theo chương V281,8332m2
32Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V208,8216m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V208,8216m2
34Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V544,1116m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,28m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V335,29m2
37Quét sika topseal 107 chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V335,29m2
R HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI - KHỐI NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP ĂN
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V67,106m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V97,683m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V434,9651m2
S HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
2Bình tích áp 100l,itali - 16 barMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bể nước mồi 100lMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
4Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
23Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
24Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
25Lắp đặt dây dẩn 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
26Lắp đặt dây dẩn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
31Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/15mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt rắc có D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt rắc co D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Giá đỡ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
39Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cặp bích
40Lắp đặt ống ghen luồn cáp hpde d40Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,12m2
42Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
43Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
45Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7100m
46Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m
47Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
48Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
49Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
50Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
51Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
52Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
53Lắp đặt lơ D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Lắp đặt kép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
55Lắp đặt hộp đựng chữa cháyKT: 800x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
56Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
57Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
58Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
59Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 barMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
60Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
61Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8, ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V108bình
62Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
63Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
64Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: Búa tạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: xà beengMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: kìm cộng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 barMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt lăng phun chữa cháy, đường kinh D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
77Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V75m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
79Cắt đục bê tông và hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V15mét
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V177,2373m2
81Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m
82Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7100m
83Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 25 kênh-ChungmeiMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
84Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
85Lắp đặt bộ nguồn phụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Lắp đặt hộp nối dây 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
87Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường - ChungmeiMô tả kỹ thuật theo chương V16,610 đầu
88Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường - ChungmeiMô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu
89Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - ChungmeiMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 nút
90Lắp đặt chuông báo cháy-ChungmeiMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 chuông
91Lắp đặt đèn báo cháy - ChungmeiMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 đèn
92Lắp đặt vỏ tổ hợp chung đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 25Px0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
94Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 20Px0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
95Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V93m
96Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
97Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.766m
98Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.255m
99Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
100Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
101Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V215m
102Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.143m
103Măng sông nhựa d16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200cái
104Kẹp giữ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2.628cái
105Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V441hộp
106Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V3,25 đèn
107Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V8,65 đèn
108Cắt, đục bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17,4m3
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
T HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h; H>=50mcn ; Công suất: 22KW:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel Q=81m3/h; H>=50mcn Công suất: 25KW; Model:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy bơm điện bơm bù Q=3,6m3/h ;H>=55mcn; P>= 2,2kw;Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ điều khiển bơm 3 chữa cháy (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Tủ trung tâm báo cháy 15 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
U HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
1Ti vi 50 inhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Cầu trượt composit loại nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Thú nhúnMô tả kỹ thuật theo chương V6con
4Cây nước ấm, lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Giá phơi khănMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ (12 ô)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Giá để giày dépMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Bàn của trẻMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Ghế cho trẻMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
10Phản ngủ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Màn chiếu treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Ti vi 50 inhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Cây nước ấm, lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Giá phơi khănMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ (12 ô)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Tủ đựng chăn màn chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Giá để giày dépMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Bàn của trẻMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
21Ghế cho trẻMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
22Máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Màn chiếu treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Ti vi 50 inhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Cây nước ấm, lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Giá phơi khănMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ (12 ô)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Tủ đựng chăn màn chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Giá để giày dépMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Bàn của trẻMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
32Ghế cho trẻMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
33Phản ngủ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
34Điều hòa nhiệt độ 18.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Phụ kiện lắp đặt điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
36Máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Màn chiếu treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
38Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
39Ti vi 50 inhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Cây nước ấm, lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Giá phơi khănMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
42Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ (12 ô)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Tủ đựng chăn màn chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Giá để giày dépMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Bàn của trẻMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
46Ghế cho trẻMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
47Điều hòa nhiệt độ 18.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Phụ kiện lắp đặt điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
49Máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Màn chiếu treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
51Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
52Bập bênh đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Con vật nhún lò xoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Xích đu Sàn lắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Cầu trượt đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
56Đu quay mâm trên rayMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
57Bập bênh đế congMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
58Xích đu treoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
59Đu quay mâm không rayMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
60Cầu thăng bằng cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
62Nhà leo nằm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Bộ vận động đa năng (thang leo - cầu trượt - ống chuiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
64Khung thànhMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
65Xe đạp chânMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
66Ô tô đạp chânMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
67Xe lắcMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
68Bộ đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
69Đàn organ bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Đàn pianoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
71Tivi - 65 inhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Gương múaMô tả kỹ thuật theo chương V48m2
73Gióng múaMô tả kỹ thuật theo chương V24md
74Tủ đựng trang phục biểu diễn,Mô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
75Sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Loa treo tường + Giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
77Âm lyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
78Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ (2 micro)
79Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
80Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
81Sàn nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V165m2
82Bộ vận động leo núi, thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Sàn nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V130m2
84Loa treo tường + Giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
85Âm lyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
86Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ (2 micro)
87Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
88Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
89Bộ bàn, ghế ngồi máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
90Kệ để nguyên vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
91Giá treo sản phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
92Bàn thấpMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
93Cân loại 60kgMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
94Bồn rửa thực phẩm 2 chậu (cỡ lớn- có chân- có vòi nước vào bồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
95Rổ, giá, khay, chậu … đựng thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
96Bàn chế biến thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
97Máy xay thịt (có bàn để cố định)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
98Máy xay sinh tố (kích cỡ lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
99Xe đẩy đựng thực phẩm sau sơ chế (2 tầng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
100Hệ thống máy lọc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
101Nồi hầm cháo inox bằng điện 60 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
102Xe đẩy gia vị (Cỡ nhỏ- 2 tầng, có ống cắm đũa, muôi nấu, các hộp, khay đựng gia vị...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
103Tủ lạnh lưu mẫu thức ănMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
104Bàn chia thức ăn (có bánh xe- kích cỡ theo diện tích bếp ăn- đủ diện tích để thực phẩm chín của các lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
105Hộp nhựa to có quai xách đựng bát, thìa cho trẻ (mỗi lớp 1 thùng, đủ cho số lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
106Chạn úp bát bằng Inox có khử khuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
107Tủ hấp khănMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
109Công tháo dỡ lắp đặt hệ thống hút mùi cũ kèm Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
110Giá Inox 2-3 tầng để thực phẩm trong kho (kích cỡ theo diện tích phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
111Xe chia thức ăn các lớpMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
112Bàn quây phòng hội đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
113Bàn họp nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V8Chiếc
114Ghế phòng hội đồngMô tả kỹ thuật theo chương V70Chiếc
115Bảng công tácMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
116Ti vi - 65 inhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
117Loa treo tường + Giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
118Âm lyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
119Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ (2 micro)
120Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
121Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
122Phông, trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
123Tượng Bác, bục nói chuyệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Ổn ápMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
125Điều hòa nhiệt độ 18.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Phụ kiện lắp đặt điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
127Máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
128Bộ bàn ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
129Bộ bàn ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
130Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
131Bộ bàn ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
132Bộ bàn ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
133Bàn ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
134Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
135Tủ đựng đồ dùngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
136Bộ đo chiều cao, cân nặngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
137Quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
138Bộ bàn ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
139Giường ngủMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
140Tủ đựng đồ dùngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
141Bảng công tác cá nhânMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
142Giường ngủMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
143Giá treo quần áoMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
144Loa thùngMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
145Cục đẩy công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
146Loa siêu trầmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
147MixerMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
148CrosserverMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
149BehringerMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
150Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ (2 micro)
151Đầu DVDMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
152Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
153Giá đẩy loa có bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
154Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
V HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Đầu ghi hình NVR 32 kênh+ổ cứng 8TBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Màn hình LCD 50inchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cáp HDMI 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Cáp quang singlemode 2FOMô tả kỹ thuật theo chương V180m
6IP DOME CAMERA FULLHD, POEMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
7Switch mạng 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
8Patch panel 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
9Switch poe 16 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Patch panel 16 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Cáp mạng CAT6 UTP 4 pairMô tả kỹ thuật theo chương V2.725,8m
12Dây nhảy CAT6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
13Máy bơm sinh hoạt, Q=20m3/h; H=40m (Máy bơm sinh hoạt, Q=20m3/h; H=40m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Thang tời thức ăn công nghiệp 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Máy Biến áp 380/24VAC 350kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.478E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục:(i). Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên(ii) Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC(iii) Cung cấp lắp đặt trang thiết bị đồ dùng(Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.118.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.236.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.54
2 Kỹ sư phụ trách Kiến trúc 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công việc tương ứng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
3 Kỹ sư phụ trách kết cấu 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công việc tương ứng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
4 Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
5 Kỹ sư phụ trách hạng mục điện 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
6 Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
7 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
8 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
9 Kỹ sư phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị 1 + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí; tự động hóa; điện hoặc điện tử.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công việc tương ứng cho ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
2 Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
3 Máy ép cọc ≥ 150T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
5 Máy đào ≥ 1,25 m3 Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
6 Máy nén khí diezel ≥ 600m3/hMáy ủi ≥ 110 CV Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
7 Máy ủi ≥ 110 CV Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
9 Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản. Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->