Gói thầu: Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896913-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220895491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 10:21:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,596,583,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung) Cải tạo, nâng cấp và xây dựng mở rộng Trường mầm non Thạch Đà A, xã Thạch Đà, huyện Mê Linh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E – HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh.
Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHỐI NHÀ HIỆU BỘ, PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,3635 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9356 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0651 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6305 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,3543 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,613 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng (TT theo nhân công bậc 3/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị điện (chiếu sáng, công tắc, điện nhẹ...) (TT theo nhân công bậc 3/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 13 | Tháo dỡ đường dây điện, máng cáp điện (TT theo nhân công bậc 3/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2301 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (70% điện tích tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,4261 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.492,9555 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.063,3815 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,4879 | m2 |
| 19 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9994 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.472,2 | m2 |
| 21 | Xúc phế thải lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6932 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6932 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆU BỘ, PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5788 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 5 | Xây gạch XMCL không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2348 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1325 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,5768 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,0136 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,1703 | m2 |
| 10 | Lát sàn gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188,2794 | m2 |
| 11 | Lát gạch block 400x400x30 màu hồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8796 | m2 |
| 12 | Lát sàn gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,859 | m2 |
| 13 | Lát sàn gạch 300x300 ban công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7372 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic kt: 150x600 màu trắng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,53 | m2 |
| 15 | Ốp gạch ceramic 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,787 | m2 |
| 16 | Lát đá chân cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4018 | m2 |
| 17 | Vệ sinh mặt, cổ bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9944 | m2 |
| 18 | Thi công trần nhôm kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,8818 | m2 |
| 19 | Thi công trần nhôm kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,859 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.280,58 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,7719 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2301 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9994 | 100m2 |
| 24 | Inox hộp kt 30x60x1,8 làm khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5356 | kg |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 26 | Inox 304 ống tròn D42x1.5 làm tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,2765 | kg |
| 27 | Mũ chụp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4596 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,682 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1701 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch XMCL không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4462 | m3 |
| 32 | Lát bậc tam cấp, đá granite màu ghi sáng dày 20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1525 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 37 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0126 | tấn |
| 38 | Lắp dựng Tháng thép thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0126 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,5328 | m2 |
| 40 | Bulong nở M18x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Bộ |
| 41 | Bulong nở M18x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 42 | Cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 43 | Cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,06 | m2 |
| 44 | Vách kính cố định bàng nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,779 | m2 |
| 45 | Vách kính cố định bàng nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn mở hất. Phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 47 | Cửa sổ nhôm hệ, mở quay, kính an toàn 6.38. Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,89 | m2 |
| 48 | Cửa bịt tôn, cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1025 | m2 |
| 49 | Phụ kiện bản lề, chốt sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6555 | tấn |
| 51 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,5 | Kg |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,76 | m2 |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1216 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN - KHỐI NHÀ HIỆU BỘ, PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 4 | Áp tô mát MCCB 3P 60A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Áp tô mát MCCB 3P 100A-30kA+ Shunt trip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Áp tô mát MCB 3P 25A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Áp tô mát MCB 2P 80A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Áp tô mát MCB 3P 40A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Áp tô mát MCB 2P 16A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Áp tô mát MCB 1P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cầu chì 2-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 13 | Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Đồng hồ Ampe 0-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Đồng hồ Vôn 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Chuyển mạch Vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Biến dòng 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Cầu chì 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Chống sét lan truyền 4P 8/20us 65kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thanh cái 4P 150A +E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 21 | Vỏ tủ điện kim loại 2 lớp cánh, KT: R600xC1000xS300 - dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Áp tô mát MCB 2P 80A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Áp tô mát MCB 3P 40A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Áp tô mát MCB 2P 40A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Áp tô mát MCB 1P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Cầu chì 2-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 28 | Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, KT: 700x900x200 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Áp tô mát MCB 2P 80A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Áp tô mát MCB 3P 40A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Áp tô mát MCB 2P 40A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Áp tô mát MCB 2P 25A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Áp tô mát MCB 2P 16A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Áp tô mát MCB 1P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Cầu chì 2-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 38 | Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, KT: 700x900x200 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Áp tô mát MCB 2P 16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Áp tô mát MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Áp tô mát MCB 1P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modules | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Áp tô mát MCB 2P 16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Áp tô mát MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Áp tô mát MCB 1P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modules | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 50 | Áp tô mát MCB 3P 25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Áp tô mát MCB 2P 16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Áp tô mát MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 12 modules | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Áp tô mát MCB 2P 16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Áp tô mát MCB 1P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modules | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 59 | Áp tô mát MCB 2P 25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Áp tô mát MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Áp tô mát MCB 1P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modules | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | Áp tô mát MCB 2P 40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Áp tô mát MCB 2P 16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Áp tô mát MCB 1P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Áp tô mát MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Áp tô mát MCB 1P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 12 modules | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 71 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Công tắc bốn 1 chiều, kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Công tắc đơn đảo chiều, kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 76 | Công tắc đôi đảo chiều, kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Ổ cắm đôi 3 chấu - 16A/220VAC, kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 78 | Máng cáp kim loại 150x80x1.2, có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 79 | Cút L máng cáp kim loại 150x80x1.2, có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Co xuống máng cáp kim loại 150x80x1.2, có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Đèn máng treo trần, bóng Led 3x18W, KT: 600x1200 (Chống lóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 82 | Đèn máng treo trần, bóng Led 2x18W, KT: 300x1200 (Chống lóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 83 | Đèn Led downlight âm trần D110 - 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 84 | Đèn Led ốp trần hình vuông KT: 220x220 -18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 85 | Quạt trần sải cánh 1400mm-75w, kèm chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Đèn pha bóng led 220V/10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 88 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 89 | Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 90 | Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 91 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 92 | Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | m |
| 93 | Dây điện Cu/PVC 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 94 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.140 | m |
| 95 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.786 | m |
| 96 | Dây tiếp địa Cu/PVC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 97 | Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 98 | Dây tiếp địa Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 99 | Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.570 | m |
| 100 | Ghen hộp 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 101 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 102 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 103 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.963 | m |
| 104 | Ống mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | m |
| 105 | Box 3 ngả D20+nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | cái |
| 106 | Kim thu sét D16, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 107 | Dây thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 108 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 109 | Cọc nối đất thép L63x63x6, mạ kẽm nhúng nóng, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 110 | Thanh thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 111 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 113 | Chất giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 114 | Phụ kiện hệ thống chống sét, hàn hóa nhiệt, đo kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 115 | Tủ Rack 6U, D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt Switch mạng 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 117 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Patch panel |
| 118 | Ổ cắm 1 hạt mạng RJ45 kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 119 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6 UTP 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457 | m |
| 120 | Ghen hộp 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 121 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 122 | IP DOME CAMERA FULLHD, POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 thiết bị |
| 123 | Lắp đặt Switch mạng 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 124 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 125 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6 UTP 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521 | m |
| 126 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 127 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704 | m |
| 128 | Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| 129 | Quạt hút mùi âm trần 250x250 220V/27W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 130 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 131 | Miệng gió thải D100 có lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Ống PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 133 | T ống PVC D150-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 134 | Co ngang ống PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Bịt đầu ống PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - KHỐI NHÀ HIỆU BỘ, PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,964 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1419 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9618 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3333 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2235 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4099 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7231 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,621 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 ((Lớp 2)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,621 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (Lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,93 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,551 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9447 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bàn (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi (KT 1000x800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi (KT 2000x800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xịt nền (Người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cuộn giấy (Người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xịt nền (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt cuộn giấy (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 36 | Bình nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 39 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Ống PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 42 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 43 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 44 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 45 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 46 | Ống PPR D20 (nước nóng) PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 47 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 50 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 51 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 54 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 56 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 57 | Tê PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Tê PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 62 | Côn PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Côn PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 66 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 67 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 68 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 69 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 70 | Cút PVC D110 (135*) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 71 | Cút PVC D90 (135*) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 72 | Cút PVC D42 (135*) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 73 | Cút PVC D75 (135*) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 74 | Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 75 | Cút PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Tê PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 79 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Y PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 81 | Tê cong PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Tê cong PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Tê cong PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Tê chéo PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Tê chéo PVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Côn PVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Côn PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Côn PVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ - KHỐI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng (TT theo nhân công bậc 3/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện (chiếu sáng, công tắc, điện nhẹ...) (TT theo nhân công bậc 3/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 7 | Tháo dỡ đường dây điện, máng cáp điện (TT theo nhân công bậc 3/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 8 | Tháo khung tôn phía sau lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | 100m2 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8999 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,702 | m |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1871 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3749 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.385,9332 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,35 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,78 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,505 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,872 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.343,7728 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,7624 | m2 |
| 22 | Xúc phế thải đổ lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,805 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,805 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO - KHỐI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,984 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4374 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2547 | tấn |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 6 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | lỗ khoan |
| 7 | Vệ sinh, bơm keo liên kết thép vào dầm, keo Hilti | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | lỗ khoan |
| 8 | Keo Hilti liên kết bê tông cũ và mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0136 | ml |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2232 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4433 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0444 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,2094 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,7099 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,188 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,8329 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,505 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.444,2423 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.083,5091 | m2 |
| 21 | Quét sika chống thấm sàn, vén chân tường 30cm nhà vệ sinh tầng 2 ( 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,74 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch granite màu vàng nhạt kt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100,6327 | m2 |
| 23 | Lát nền sảnh phụ kích thước gạch 300*300 gạch ceramic chống trơn màu ghi tối, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,5 | m2 |
| 24 | Lát diềm cửa đi bằng đá granite màu ghi sáng dày 20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu ghi sáng dày 20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2152 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic kt: 150x600 màu trắng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,472 | m2 |
| 27 | Quét sika chống thấm sàn, vén chân tường 30cm nhà vệ sinh tầng 2 ( 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6218 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic màu trắng 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,484 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch lát ceramic 300x300 chống trơn màu ghi tối, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,4078 | m2 |
| 30 | Lát diềm cửa đi bằng đá granite màu ghi sáng dày 20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 31 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả màu ghi sáng 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,3 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bàn đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| 33 | Inox hộp kt 30x60x1,8 làm khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,3708 | kg |
| 34 | Lắp dựng hệ khung inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | tấn |
| 35 | Lợp mái che bằng tôn múi 11 sóng màu đỏ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | 100m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0045 | 100m2 |
| 38 | Inox 304 ống tròn D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,876 | kg |
| 39 | Inox 304 ống tròn D42x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | kg |
| 40 | Inox 304 ống tròn D32x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,564 | kg |
| 41 | Inox ống tròn D16x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,18 | kg |
| 42 | Inox hộp 30x60x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,77 | kg |
| 43 | Mũ chụp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt lan can thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2463 | tấn |
| 45 | Vệ sinh làm mới cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,976 | m2 |
| 46 | Inox 304 ống tròn D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,6344 | kg |
| 47 | Inox 304 ống tròn D32x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9966 | kg |
| 48 | Inox 304 ống tròn D16x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2279 | kg |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5071 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1947 | 100m2 |
| 51 | Vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 52 | Cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,28 | m2 |
| 54 | Cửa sổ nhôm hệ, mở quay, kính 6.38. Phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất. kính an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 56 | Vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 57 | Thép hộp 14x14x1 làm hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,7193 | kg |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (chỉ tính vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4067 | tấn |
| 59 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,7193 | Kg |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,72 | m2 |
| 61 | Gia công khung cửa thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 62 | Tôn huỳnh dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m2 |
| 63 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp dựng cửa thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN - KHỐI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Áp tô mát MCCB 3P 125A-36kA + Shunt trip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Áp tô mát MCCB 3P 80A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Áp tô mát MCCB 2P 63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Áp tô mát MCB 1P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cầu chì 2-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 7 | Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Đồng hồ Ampe 0-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Đồng hồ Vôn 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Chuyển mạch Vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biến dòng 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Cầu chì 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Chống sét lan truyền 4P 8/20us 65kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thanh cái 4P 125A +E (20kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 15 | Vỏ tủ điện kim loại 2 lớp cánh, KT: R600xC1000xS300 - dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Áp tô mát MCCB 3P 80A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Cầu chì 2-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 18 | Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Áp tô mát MCCB 2P 63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Áp tô mát MCB 1P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | RCBO 2P 20A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Thanh cái 4P 125A +E (20kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 23 | Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, KT: 400x600x200 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Áp tô mát MCCB 2P 63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Áp tô mát MCB 1P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Áp tô mát MCB 1P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | RCBO 2P 20A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 8-12 modules | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 29 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Công tắc đơn đảo chiều, kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Công tắc đôi đảo chiều, kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Công tắc bình nóng lạnh 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Ổ cắm đôi 3 chấu - 16A/220VAC, kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 35 | Máng cáp kim loại 150x80x1.2, có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 36 | Cút L máng cáp kim loại 150x80x1.2, có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Co xuống máng cáp kim loại 150x80x1.2, có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Đèn máng treo trần, bóng Led 2x18W, KT: 300x1200 (Chống lóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 39 | Đèn Led downlight âm trần D110 - 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 40 | Đèn compact ốp trần hình vuông KT: 220x220 -18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 41 | Quạt trần sải cánh 1400mm-75w, kèm chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 42 | Đèn pha bóng led 220V/10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 44 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522 | m |
| 46 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.415 | m |
| 47 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.351 | m |
| 48 | Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 49 | Dây tiếp địa Cu/PVC 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m |
| 50 | Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.208 | m |
| 51 | Ghen hộp 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 52 | Ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 53 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | m |
| 54 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.383 | m |
| 55 | Ống mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 56 | Box 3 ngả D20+nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | cái |
| 57 | Kim thu sét D16, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 58 | Dây thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 59 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 60 | Cọc nối đất thép L63x63x6, mạ kẽm nhúng nóng, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 61 | Thanh thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 62 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 64 | Chất giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 65 | Phụ kiện hệ thống chống sét, hàn hóa nhiệt, đo kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 66 | Tủ Rack 6U, D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt Switch mạng 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 68 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 69 | Ổ cắm 1 cổng mạng RJ45 kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6 UTP 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,8 | m |
| 71 | Ghen hộp 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 72 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 73 | IP DOME CAMERA FULLHD, POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 thiết bị |
| 74 | Lắp đặt switch poe 16 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 75 | Lắp đặt Patch panel 16 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Patch panel |
| 76 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6 UTP 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | m |
| 77 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 78 | Dây điện Cu/PVC 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | m |
| 79 | Dây tiếp địa Cu/PVC 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 80 | Quạt hướng trục treo trần 540m3/h-100PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Cửa gió thải 150x150 kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Cửa gió nan thắng KT250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 83 | Nối mềm cổ bạt D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 84 | Ống PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 85 | T ống PVC D150-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 86 | Thu ống PVC D150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - KHỐI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,92 | 1m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3848 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9506 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8688 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0328 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2868 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4966 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0538 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,76 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,76 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,868 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0568 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8048 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4414 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 19 | Bộ vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xịt nền (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 22 | Lắp đặt cuộn giấy (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi (kt:1500x800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Ống PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 32 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 33 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 34 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 35 | Ống PPR D20 PN20 (Ống Nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 36 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 40 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 44 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 45 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 46 | Tê PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Tê PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 51 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 52 | Côn PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Côn PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 55 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 56 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 57 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 58 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 59 | Cút PVC D110 (135*) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 60 | Cút PVC D90 (135*) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 61 | Cút PVC D42 (135*) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 62 | Cút PVC D75 (135*) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 63 | Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 64 | Cút PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Tê PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 68 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Y PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Tê cong PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Tê cong PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Tê chéo PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Tê chéo PVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Côn PVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Côn PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Côn PVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| I | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP ĂN | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,78 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | 100m |
| 3 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,075 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8197 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4013 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8146 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8299 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1405 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,3756 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5929 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5713 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7207 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7614 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8467 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3759 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6227 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2382 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7238 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2119 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4513 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9264 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5784 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9443 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6854 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1893 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4288 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4958 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,1275 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4891 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,755 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4115 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6704 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3558 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7901 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5044 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0746 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4102 | tấn |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5857 | 100m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5079 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3431 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6929 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1455 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3273 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,896 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,12 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,12 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,12 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0152 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,6836 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5652 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5063 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,483 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.896,405 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918,93 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,6128 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.537,7405 | m2 |
| 70 | Quét sika chống thấm tầng mái vén tường 30cm ( 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,9175 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,3175 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.622,0258 | m2 |
| 73 | Thi công trần nhựa tấm thả màu trắng kt 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,2444 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5 | m3 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.820,0329 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350,9478 | m2 |
| 77 | Lát đá grantie màu ghi sáng dày 20mm, lát bậu cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,826 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic kt: 150x600 màu trắng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,541 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic kt 300x600 màu trắng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,45 | m2 |
| 80 | Quét sika chống thấm tầng mái vén tường 30cm (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,95 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, gạch lát ceramic 300x300 chống trơn sẫm màu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,0851 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic kt 600x300 sáng màu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,716 | m2 |
| 83 | Lát đá mặt bàn đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 84 | Khoét lỗ bàn đá đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | lỗ |
| 85 | Inox hộp kt 30x60x1,8 làm khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,6714 | kg |
| 86 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL 12mm, phụ kiện đồng bộ inox sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,2 | m2 |
| 87 | Inox 304 ống tròn D42x1.5 làm tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,5653 | kg |
| 88 | Mũ chụp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.842,1808 | cái |
| 89 | Quét sika chống thấm tầng mái vén tường 30cm ( 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,394 | m2 |
| 90 | Láng bồn hoa, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,293 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,589 | m2 |
| 92 | Đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7766 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8976 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1192 | m3 |
| 95 | Lát đá granite màu ghi sáng dày 20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,639 | m2 |
| 96 | Lát đá granite màu đỏ ruby dày 20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m2 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3848 | m3 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,46 | m2 |
| 99 | Lát bậc cầu thang bằng đá granite màu ghi dày 20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,0561 | m2 |
| 100 | Inox 304 ống tròn D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,2429 | kg |
| 101 | Inox 304 ống tròn D42x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6011 | kg |
| 102 | Inox 304 ống tròn D32x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5079 | kg |
| 103 | Inox 304 ống tròn D16x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,4248 | kg |
| 104 | Inox hộp 30x60x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8018 | kg |
| 105 | Mũ chụp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Inox hộp 304 kt 30x60x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,895 | kg |
| 107 | Inox hộp 304 kt 20X20X1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030,932 | kg |
| 108 | Thép hộp kt 50*50*1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,0987 | kg |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,2 | m2 |
| 110 | Gia công lam sảnh chính (chỉ tính vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3071 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,12 | m2 |
| 112 | Sắt đặc phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6368 | kg |
| 113 | Lắp đặt sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5063 | m3 |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 116 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 117 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6845 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6845 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m2 |
| 120 | Lợp mái che bằng tôn sóng dày 0.45 màu đỏ dày 11 sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4504 | 100m2 |
| 121 | Thép hộp 30x30x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | kg |
| 122 | Thép hộp 50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,9 | kg |
| 123 | Gia công giằng mái thép (Chỉ tính vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2131 | tấn |
| 124 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2131 | tấn |
| 125 | Lắp đặt tấm Alu màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2788 | 100m2 |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3842 | m3 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2702 | 100m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,786 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | 100m2 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6776 | m3 |
| 131 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,501 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9532 | m2 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,091 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dốc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3428 | m3 |
| 135 | Khía rãnh A=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,428 | m2 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 138 | Inox 304 ống tròn D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,5824 | kg |
| 139 | Inox 304 ống tròn D42x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0806 | kg |
| 140 | Inox 304 ống tròn D32x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4584 | kg |
| 141 | Inox 304 ống tròn D16x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,8656 | kg |
| 142 | Sắt hộp 30x60x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,3728 | kg |
| 143 | Mũ chụp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9714 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | 100m2 |
| 146 | Cửa sắt chống cháy chuyên dụng, đạt chuẩn EI60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4642 | m2 |
| 147 | Vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,4 | m2 |
| 148 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất, kính an toàn 6,38mmPhụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 149 | Cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,5 | m2 |
| 150 | Cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1 | m2 |
| 151 | Cửa sổ nhôm hệ, mở quay, kính an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,94 | m2 |
| 152 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh, nhôm hệ, màu trắng sữa, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,06 | m2 |
| 153 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất. kính an toàn 6,38mmPhụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m2 |
| 154 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8311 | tấn |
| 155 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,3 | m2 |
| 156 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,1 | Kg |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN - KHỐI NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP ĂN | |||
| 1 | Áp tô mát MCCB 3P 22A-30kA + Shunt trip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Áp tô mát MCCB 3P 100A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Áp tô mát MCB 3P 40A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Áp tô mát MCB 3P 32A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Áp tô mát MCB 2P 63A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Áp tô mát MCB 2P 32A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Áp tô mát MCB 2P 25A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Áp tô mát MCB 1P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cầu chì 2-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 11 | Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Đồng hồ Ampe 0-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Đồng hồ Vôn 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Chuyển mạch Vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Biến dòng 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Cầu chì 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Chống sét lan truyền 4P 8/20us 65kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thanh cái 4P 200A + E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 19 | Vỏ tủ điện kim loại 2 lớp cánh, KT: 800xC1200xS500 - dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Áp tô mát MCB 3P 40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Áp tô mát MCB 3P 32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Áp tô mát MCB 2P 40A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Áp tô mát MCB 2P 32A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Áp tô mát MCB 2P 25A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Áp tô mát MCB 1P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Cầu chì 2-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 28 | Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Thanh cái 4P 150A +E(17kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lô |
| 30 | Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, KT: 400x600x200 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 31 | Áp tô mát MCB 2P 32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Áp tô mát MCB 2P 25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Áp tô mát MCB 1P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Áp tô mát MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 35 | Áp tô mát MCB 1P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | RCBO 2P 20A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 8~12 modules | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 38 | Áp tô mát MCB 2P 63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Áp tô mát MCB 1P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | RCBO-2P-50A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | RCBO-2P-20A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 8~12 modules | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Áp tô mát MCB 2P 40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Áp tô mát MCB 2P 25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Áp tô mát MCB 1P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Áp tô mát MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Áp tô mát MCB 1P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 8~12 modules | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 53 | Công tắc bốn 1 chiều, kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Công tắc đơn đảo chiều, kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Công tắc đôi đảo chiều, kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Ổ cắm đôi 3 chấu - 16A/220VAC, kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 57 | Máng cáp kim loại 150x80x1.2, có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 58 | Cút L máng cáp kim loại 150x80x1.2, có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Co xuống máng cáp kim loại 150x80x1.2, có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Đèn máng treo trần, bóng Led 2x18W, KT: 300x1200 (Chống lóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | bộ |
| 61 | Đèn máng treo trần, bóng Led 3x18W, KT: 600x1200 (Chống lóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 62 | Đèn Led downlight âm trần D110 - 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 63 | Đèn Led ốp trần hình vuông KT: 220x220 -18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 64 | Quạt trần sải cánh 1400mm-75w, kèm chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 65 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 66 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 67 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 68 | Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 69 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m |
| 70 | Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m |
| 71 | Dây điện Cu/PVC 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627 | m |
| 72 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.875 | m |
| 73 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.865 | m |
| 74 | Dây tiếp địa Cu/PVC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 75 | Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | m |
| 76 | Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 77 | Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938 | m |
| 78 | Ghen hộp 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 79 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 80 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.535 | m |
| 81 | Ống mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m |
| 82 | Box 3 ngả D20+nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | cái |
| 83 | Kim thu sét D16, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 84 | Dây thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 85 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 86 | Cọc nối đất thép L63x63x6, mạ kẽm nhúng nóng, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 87 | Thanh thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 88 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 90 | Chất giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 91 | Phụ kiện hệ thống chống sét, hàn hóa nhiệt, đo kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 92 | Tủ Rack 10U, D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 93 | Hộp ODF 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 94 | Moderm quang+router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Switch mạng 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 96 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 97 | Ổ cắm 1 hạt mạng RJ45, kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6 UTP 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359 | m |
| 99 | Ghen hộp 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 100 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 101 | Lắp đặt Switch mạng 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 102 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Patch panel |
| 103 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6 UTP 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | m |
| 104 | Ghen hộp 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 105 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 106 | Dây điện Cu/PVC 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m |
| 107 | Dây tiếp địa Cu/PVC 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 108 | Quạt hút mùi âm trần 250x250 220V/27W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 109 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 110 | Miệng gió thải D100 có lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Ống PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 112 | T ống PVC D150-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 113 | Thu ống PVC D150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 114 | Ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 115 | T ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi (KT 1200x800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt gương soi (KT 900x800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 122 | Lắp đặt xịt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 123 | Lắp đặt Cuộn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 126 | Bình nước nóng 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 128 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 129 | Rọ thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 132 | Bể tách mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Ống PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 134 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 135 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 136 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 137 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 138 | Ống PPR D20 (nước nóng) PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 139 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 142 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 144 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 145 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 149 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 150 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 151 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Tê PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Tê PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 155 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 156 | Tê PPR D40/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 158 | Tê ren trong D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 159 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 160 | Côn PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Côn PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 164 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 165 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | 100m |
| 166 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m |
| 167 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 168 | Cút PVC D110 (135*) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 169 | Cút PVC D90 (135*) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 170 | Cút PVC D42 (135*) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 171 | Cút PVC D75 (135*) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 172 | Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 173 | Cút PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 174 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 175 | Tê PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 176 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 177 | Y PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 178 | Tê cong PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 179 | Tê cong PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 180 | Tê cong PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 181 | Tê PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 182 | Tê PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 183 | Tê PVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 184 | Tê vuông PVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 185 | Tê vuông PVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 186 | Tê vuông PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 187 | Bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 188 | Bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | 1m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | m3 |
| 3 | Lát gạch block màu hồng 400x400x30mm Hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,32 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7954 | 100m3 |
| 6 | Ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m |
| 7 | Ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 8 | Ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 9 | Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 10 | Ống HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 16 | Cút HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Cút HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tê HDPE D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê HDPE D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tê HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Côn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Côn HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Côn HDPE D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 29 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5704 | 100m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3375 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4244 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | mối nối |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4004 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2655 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7719 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6963 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6243 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt tấm gang 750x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8022 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8631 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 49 | Đào đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1675 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6771 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6221 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4147 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6299 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8112 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN TRƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5591 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5591 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3502 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1014 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4528 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8408 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4751 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9444 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào bồn hoa, gạch thẻ màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,9352 | m2 |
| 10 | Rải giấy nilon cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,94 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,25 | m3 |
| 12 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m |
| 13 | Lát gạch block màu hồng 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.295 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ TẦNG | |||
| 1 | Tủ điện ngoài trời lắp đặt trên cột 800x600x300x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCCB 3P 200A 30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 150A 30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đồng hồ volt 0~500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ Ampe 0~200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Chuyển mạch volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Biến dòng hạ thế 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Cầu chì hạ thế 2~5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 9 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Công tơ 3 pha gián tiếp 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | MCCB 3P 100A 42kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | MCCB 3P 80A 42kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCCB 3P 50A 42kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | MCCB 3P 20A 22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB 2P 16A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | MCCB 3P 100A 22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | MCCB 3P 60A 22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | MCCB 3P 80A 30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Thanh cái 4P 200A + E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Chi phí kiểm định biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 21 | Thanh cái 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt trong tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 23 | Ống HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8238 | 100m |
| 24 | Ống HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8238 | 100m |
| 25 | Cột điện BTLT hạ thế 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 26 | Kẹp néo cáp ABC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 27 | Bulong móng tủ điện M16 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 28 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | Kg |
| 30 | Cọc nối đất thép D16 thép mạ đồng, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Cáp dồng bện M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 32 | Cáp CXV/DSTA/PVC 4*35mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,05 | m |
| 33 | Cáp CXV/DSTA/PVC 4*25mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,6 | m |
| 34 | Cáp CXV/DSTA/PVC 4*16mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,65 | m |
| 35 | Cáp CXV/DSTA/PVC 4*10mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,05 | m |
| 36 | Cáp CXV/DSTA/PVC 4*4mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,6 | m |
| 37 | Cáp Cu/mica/XLPE/FR-PVC/PVC 4*25mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,6 | m |
| 38 | Cáp CXV/DSTA/PVC 2*2,5mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 39 | Cáp tiếp địa CV1*25mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 40 | Cáp tiếp địa CV1*16mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798 | m |
| 41 | Cáp tiếp địa CV1*10mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,05 | m |
| 42 | Cáp tiếp địa CV1*4mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,6 | m |
| 43 | Cáp tiếp địa CV1*2,5mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2391 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4009 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7137 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,842 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2487 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2877 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3815 | tấn |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9658 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7658 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 56 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | 1m |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m3 |
| 58 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100m3 |
| 59 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1975 | m3 |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | 1000v |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp khổ 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8385 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6435 | 100m3 |
| 64 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6557 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,752 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,42 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,884 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | tấn |
| 10 | Đắp đất sét tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 11 | Đắp đá 1x2 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 12 | Đắp đá 2x4 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 13 | Đắp cát vàng tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,568 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | 100m |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE + PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6622 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,38 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,508 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5685 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | 100m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,508 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,38 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 14 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung sắt hộp kết hợp tôn huỳnh sơn chống gỉ 2 lớp sơn hoàn thiện màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 15 | Phụ kiện đi kèm: bản lề, chốt sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6284 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8663 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,587 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,587 | m2 |
| 20 | Thép cột D108x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,1 | Kg |
| 21 | Thép tròn D42.2x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6 | Kg |
| 22 | Thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,7 | Kg |
| 23 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | Kg |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2071 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2071 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,902 | m2 |
| 31 | Bu lông M18 L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0174 | 100m2 |
| 33 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 34 | Ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 35 | Tê PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Tê PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Cút PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Cút PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Van D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Van D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Côn PVC D75/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Van phao D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Crephin D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Áp tô mát MCB 2P 32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Áp tô mát MCB 1P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Áp tô mát MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modules | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 50 | Áp tô mát MCB 3P 16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Áp tô mát MCB 1P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Contactor 3P 18A coil 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Relay nhiệt 9~15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Nút nhấn on/off có đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Đèn báo lỗi vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 58 | Cầu chì hạ thế 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Biến áp 380/24VAC 350kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Relay trung gian 14 chân 24VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Relay luân phiên (relay chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Cáp động lực + dây điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Vỏ tủ điện 900x700x200 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | Áp tô mát MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | RCBO 2P 16A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Ổ cắm đôi 3 chấu - 16A/220VAC, kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Đèn Led gắn tường loại 2 bóng 1.2m 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 69 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 70 | Cu/XLPE/PVC (3x2,5)mm2+E2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 71 | Dây tiếp địa E Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 72 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 73 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 74 | Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 75 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 76 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 77 | Box 3 ngả D20+nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| P | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7578 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9155 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9155 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5155 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,947 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1731 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2486 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5735 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4109 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4476 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7194 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7151 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,681 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,984 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,665 | m2 |
| 26 | Cổng phụ sắt hộp sơn hoàn thiện màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 27 | Cửa xếp inox chạy bằng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m |
| 28 | Mô tơ cửa xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Gia công, lắp dưng bảng tên bằng thép thép mạ màu vàng dày 1mm, cao 30cm, chiều dày chữ 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8391 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,348 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4911 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2585 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,07 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9632 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7151 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7808 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8601 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0113 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0727 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6588 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2614 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4933 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3288 | tấn |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0496 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,066 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,36 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,412 | m2 |
| 50 | Trát giằng tường rào, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,834 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,606 | m2 |
| 52 | Sắt hộp 15x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,8256 | kg |
| 53 | Nắp chụp đầu sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349 | cái |
| 54 | Gia công lan can (chỉ tính vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8448 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,482 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6843 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn tường rào cũ (phần tường rào thoáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,8374 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948,8682 | m2 |
| 59 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,3334 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,3334 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Khấu hao cọc Larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,9288 | kg |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m cọc |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2121 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0963 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2063 | 100m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9722 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7735 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,899 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1341 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4059 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8792 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2046 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7723 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5033 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6291 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9744 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3968 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3144 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1185 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 30 | Thi công băng cản nước V200 vị trí mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m |
| 31 | Màng chống thấm thành, vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,8332 | m2 |
| 32 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,8216 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,8216 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,1116 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,28 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,29 | m2 |
| 37 | Quét sika topseal 107 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,29 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI - KHỐI NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP ĂN | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,106 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,683 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,965 | 1m2 |
| S | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | Bình tích áp 100l,itali - 16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bể nước mồi 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẩn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẩn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc có D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Giá đỡ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 39 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt ống ghen luồn cáp hpde d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m2 |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 53 | Lắp đặt lơ D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt kép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng chữa cháyKT: 800x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 59 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8, ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bình |
| 62 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 63 | Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: Búa tạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: xà beeng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: kìm cộng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy, đường kinh D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 77 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 79 | Cắt đục bê tông và hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mét |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,2373 | m2 |
| 81 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100m |
| 83 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 25 kênh-Chungmei | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 84 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 85 | Lắp đặt bộ nguồn phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 87 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường - Chungmei | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | 10 đầu |
| 88 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường - Chungmei | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu |
| 89 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - Chungmei | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 nút |
| 90 | Lắp đặt chuông báo cháy-Chungmei | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 chuông |
| 91 | Lắp đặt đèn báo cháy - Chungmei | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 92 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chung đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 25Px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 20Px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 97 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.766 | m |
| 98 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.255 | m |
| 99 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 100 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.143 | m |
| 103 | Măng sông nhựa d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | cái |
| 104 | Kẹp giữ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.628 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | hộp |
| 106 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 107 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | 5 đèn |
| 108 | Cắt, đục bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| T | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h; H>=50mcn ; Công suất: 22KW: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel Q=81m3/h; H>=50mcn Công suất: 25KW; Model: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm điện bơm bù Q=3,6m3/h ;H>=55mcn; P>= 2,2kw; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm 3 chữa cháy (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| U | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Ti vi 50 inh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cầu trượt composit loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Thú nhún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | con |
| 4 | Cây nước ấm, lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Giá phơi khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ (12 ô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Giá để giày dép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Bàn của trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Ghế cho trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 10 | Phản ngủ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Màn chiếu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Ti vi 50 inh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Cây nước ấm, lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Giá phơi khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ (12 ô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Tủ đựng chăn màn chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Giá để giày dép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Bàn của trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 21 | Ghế cho trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 22 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Màn chiếu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Ti vi 50 inh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Cây nước ấm, lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Giá phơi khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ (12 ô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Tủ đựng chăn màn chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Giá để giày dép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Bàn của trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 32 | Ghế cho trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 33 | Phản ngủ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 34 | Điều hòa nhiệt độ 18.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Phụ kiện lắp đặt điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 36 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Màn chiếu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Ti vi 50 inh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Cây nước ấm, lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Giá phơi khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 42 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ (12 ô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Tủ đựng chăn màn chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Giá để giày dép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Bàn của trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 46 | Ghế cho trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 47 | Điều hòa nhiệt độ 18.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Phụ kiện lắp đặt điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 49 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Màn chiếu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Bập bênh đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Con vật nhún lò xo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Xích đu Sàn lắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Cầu trượt đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Đu quay mâm trên ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Bập bênh đế cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 58 | Xích đu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 59 | Đu quay mâm không ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Cầu thăng bằng cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 62 | Nhà leo nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Bộ vận động đa năng (thang leo - cầu trượt - ống chui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Khung thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 65 | Xe đạp chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 66 | Ô tô đạp chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 67 | Xe lắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 68 | Bộ đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 69 | Đàn organ bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Đàn piano | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Tivi - 65 inh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Gương múa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 73 | Gióng múa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 74 | Tủ đựng trang phục biểu diễn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 75 | Sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Loa treo tường + Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 77 | Âm ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 78 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ (2 micro) |
| 79 | Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 80 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 81 | Sàn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m2 |
| 82 | Bộ vận động leo núi, thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Sàn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m2 |
| 84 | Loa treo tường + Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 85 | Âm ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 86 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ (2 micro) |
| 87 | Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 88 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 89 | Bộ bàn, ghế ngồi máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 90 | Kệ để nguyên vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 91 | Giá treo sản phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 92 | Bàn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 93 | Cân loại 60kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 94 | Bồn rửa thực phẩm 2 chậu (cỡ lớn- có chân- có vòi nước vào bồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 95 | Rổ, giá, khay, chậu … đựng thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 96 | Bàn chế biến thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 97 | Máy xay thịt (có bàn để cố định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 98 | Máy xay sinh tố (kích cỡ lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 99 | Xe đẩy đựng thực phẩm sau sơ chế (2 tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 100 | Hệ thống máy lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 101 | Nồi hầm cháo inox bằng điện 60 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 102 | Xe đẩy gia vị (Cỡ nhỏ- 2 tầng, có ống cắm đũa, muôi nấu, các hộp, khay đựng gia vị...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 103 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 104 | Bàn chia thức ăn (có bánh xe- kích cỡ theo diện tích bếp ăn- đủ diện tích để thực phẩm chín của các lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 105 | Hộp nhựa to có quai xách đựng bát, thìa cho trẻ (mỗi lớp 1 thùng, đủ cho số lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 106 | Chạn úp bát bằng Inox có khử khuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 107 | Tủ hấp khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 109 | Công tháo dỡ lắp đặt hệ thống hút mùi cũ kèm Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 110 | Giá Inox 2-3 tầng để thực phẩm trong kho (kích cỡ theo diện tích phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 111 | Xe chia thức ăn các lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 112 | Bàn quây phòng hội đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 113 | Bàn họp nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 114 | Ghế phòng hội đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Chiếc |
| 115 | Bảng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 116 | Ti vi - 65 inh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Loa treo tường + Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 118 | Âm ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 119 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (2 micro) |
| 120 | Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 121 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 122 | Phông, trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 123 | Tượng Bác, bục nói chuyện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Ổn áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 125 | Điều hòa nhiệt độ 18.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Phụ kiện lắp đặt điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 127 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 131 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 134 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 135 | Tủ đựng đồ dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 136 | Bộ đo chiều cao, cân nặng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 138 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Giường ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 140 | Tủ đựng đồ dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 141 | Bảng công tác cá nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 142 | Giường ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 143 | Giá treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 144 | Loa thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 145 | Cục đẩy công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 146 | Loa siêu trầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 147 | Mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 148 | Crosserver | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 149 | Behringer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 150 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (2 micro) |
| 151 | Đầu DVD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 152 | Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 153 | Giá đẩy loa có bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 154 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| V | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Đầu ghi hình NVR 32 kênh+ổ cứng 8TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Màn hình LCD 50inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp HDMI 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cáp quang singlemode 2FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 6 | IP DOME CAMERA FULLHD, POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 7 | Switch mạng 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 8 | Patch panel 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Switch poe 16 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Patch panel 16 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Cáp mạng CAT6 UTP 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.725,8 | m |
| 12 | Dây nhảy CAT6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 13 | Máy bơm sinh hoạt, Q=20m3/h; H=40m (Máy bơm sinh hoạt, Q=20m3/h; H=40m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Thang tời thức ăn công nghiệp 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Máy Biến áp 380/24VAC 350kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.478E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục:(i). Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên(ii) Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC(iii) Cung cấp lắp đặt trang thiết bị đồ dùng(Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.118.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.236.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách Kiến trúc | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công việc tương ứng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kết cấu | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công việc tương ứng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 9 | Kỹ sư phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị | 1 | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí; tự động hóa; điện hoặc điện tử.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công việc tương ứng cho ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 10T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 150T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 6 | Máy nén khí diezel ≥ 600m3/hMáy ủi ≥ 110 CV | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 7 | Máy ủi ≥ 110 CV | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 9 | Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản. | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi