Gói thầu: Gói thầu số 3: Chi phí thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220897790-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Chi phí thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220880704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 10:43:00 đến ngày 2022-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,798,620,980 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.69793147E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của Pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.659.034.686 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng thi công công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý giá, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng thi công công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách ATLD&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng phụ trách ATLĐ & VSMT công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo khoản c mục 2.2 chương III.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 12

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Chi phí thi công xây dựng
Xây dựng sân, hàng rào, bờ kè trường mầm non Đạ Long
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN , địa chỉ: Số 6 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Đam Rông – địa chỉ TT Bằng Lăng, huyện Đam Rông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng KT & HT huyện Đam Rông – địa chỉ Xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng Công ty TNHH Việt Minh Quân – địa chỉ Số 6 Trần Hưng Đạo, phường 3, tp Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Công ty TNHH TMDV và TVXD Hoàng Phúc Group; Địa chỉ: KP Ba Đình, thị trấn Nam Ban, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN , địa chỉ: Số 6 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Đam Rông – địa chỉ TT Bằng Lăng, huyện Đam Rông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Đam Rông – địa chỉ TT Bằng Lăng, huyện Đam Rông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng phòng giáo dục và đào tạo huyện Đam Rông - địa chỉ TT Bằng Lăng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng – điện thoại: 02633 617 013
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Việt Minh Quân; Địa chỉ: Số 6 Trần Hưng Đạo, phường 03, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0963 134 522
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng giáo dục và đào tạo huyện Đam Rông - địa chỉ TT Bằng Lăng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng – điện thoại: 02633 617 013
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SAN GẠT
1Dọn quang mặt bằng bằng máyTheo chương V12,282100 m2
2Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp IITheo chương V1,409100 m3 đất nguyên thổ
3Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V31,425100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chương V28,159100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo chương V28,158100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V28,158100 m3
B TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chương V3,041100 m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo chương V26,902m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V128,094m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V1,708100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chương V3,957tấn
6Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V234,987m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thépTheo chương V12,425100 m2
8Lớp bạt lót cách lyTheo chương V3,097100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V15,378tấn
10Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,49100 m3
11SXLD ống thoát nước ngầm cho kè chắn (Ống PVC D60)Theo chương V171cái
C PHẦN SÂN, BỒN HOA
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V1,492100 m3
2Lớp bạt lót cách lyTheo chương V29,824100 m2
3Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V266,029m3
4Cắt khe ngang khe dọc sân bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt mặt sân 10cmTheo chương V10100 m
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chương V19,338m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V3,868m3
7Xây bồn hoa bằng gạch thẻ nung 5x10x20cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V33,519m3
8Miết mạch tường gạch, loại lõmTheo chương V111,348m2
9Lát đá granit tự nhiên, lát bồn hoa vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V70,906m2
10Ốp gạch thành bồn hoa tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V80,472m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V6,44m3
D PHẦN HÀNG RÀO XÂY
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (80% đào máy)Theo chương V0,177100 m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (20% sửa thủ công)Theo chương V2,223m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (20% sửa thủ công)Theo chương V2,673m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo chương V1,483m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V2,376m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,152100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chương V0,112tấn
8Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V3,168m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,604100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V0,334tấn
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V1,382m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V16,848m3
13Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V7,544m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V0,326tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,554100 m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Theo chương V4,476m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V14,5m3
18Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V336,96m2
19Trát trụ hàng rào, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chương V30,72m2
20Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V88,2m2
21Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo chương V118,92m2
22Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngTheo chương V336,96m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V455,88m2
E PHẦN HÀNG RÀO LƯỚI B40
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chương V9,763m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V9,55m3
3SXLD trụ thép ống, thép mạ kẽm D90, dày 1.8mm (Bao gồm móc thép phi 6)Theo chương V599,808kg
4SXLD lưới thép B40, khổ 1.6mTheo chương V176,3m
F PHẦN THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng mương ≤ 6m, đất cấp IITheo chương V1,514100 m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V26,878m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V69,311m3
4Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chương V445,529m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V13,168m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V1,263tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,763100 m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgTheo chương V313cấu kiện
9Bê tông chèn tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V5,152m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V50,423m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC D168x7mmTheo chương V0,27100 m
12Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D168Theo chương V8cái
13SXLD đai cố định ống thoát nước (Đai thép và bulong D18, L = 1m)Theo chương V8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.69793147E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của Pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.659.034.686 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.53
2 Giám sát thi công 1 - Kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng thi công công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.33
3 Quản lý giá, khối lượng 1 - Kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng thi công công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.33
4 Phụ trách ATLD&VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng phụ trách ATLĐ & VSMT công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo khoản c mục 2.2 chương III. Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu12
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->