Gói thầu: Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp công trình: Mương thoát lũ Khe Dài xã Quỳnh Vinh, thị xã Hoàng Mai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp công trình: Mương thoát lũ Khe Dài xã Quỳnh Vinh, thị xã Hoàng Mai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220840852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã bố trí theo kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 11:34:00 đến ngày 2022-09-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,067,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.37831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22288E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.747.227.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.494.454.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT hoặc có các tài liệu chứng minh khác quy định tại Điều 74 Nghị định 15/202/NĐ-CP; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) trở lên; có Hợp đồng lao động kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi; đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) trở lên; có Hợp đồng lao động kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực; đã từng tham gia ít nhất 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) trở lên; có Hợp đồng lao động kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã từng tham gia ít nhất 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) trở lên; có Hợp đồng lao động kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩn cẩu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung ≥ 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp công trình: Mương thoát lũ Khe Dài xã Quỳnh Vinh, thị xã Hoàng Mai Mương thoát lũ Khe Dài xã Quỳnh Vinh, thị xã Hoàng Mai 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã bố trí theo kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Về năng lực tài chính: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2022; Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây (các năm 2019, 2020 và 2021) của Kiểm toán nhà nước hoặc Kiểm toán độc lập. Trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng để chứng minh nguồn lực tài chính, nhà thầu đính kèm bản scan cam kết cung cấp tín dụng. 3. Đối với hợp đồng tương tự, gồm: Hợp đồng xây dựng kèm theo phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng + Tài liệu mô tả quy mô, tính chất công trình mà nhà thầu đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc phê duyệt thiết kế BVTC, thiết kế kỹ thuật) + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). 4. Về nhân sự: Các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực, các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án về kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự. 6. Về máy móc, thiết bị: Các tài liệu chứng minh là tài sản thuộc sở hữu của nhà thầu, bao gồm: Chứng nhận đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/ Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm; Trường hợp đi thuê thì phải có Hợp đồng nguyên tắc + Đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê + Chứng nhận đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/ Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Trụ sở làm việc HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu An - Chủ tịch UBND thị xã; địa chỉ: Trụ Sở làm việc HĐND-UBND thị xã, khối Sỹ Tân - phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I, đường Nguyễn Hữu Đợi, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH, UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác đất | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,32 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8632 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8632 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I, 2% thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9796 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, , 98% máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,37 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9898 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9898 | 100m3/1km |
| 8 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,0744 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,0165 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,0372 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,0372 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,4032 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp mỏ đất Thôn 22 xã Quỳnh Vinh - Tổng cự ly vận chuyển: 6.75km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.831,2659 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.283,1266 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.283,1266 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.283,1266 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.283,1266 | 10m3/1km |
| 18 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3165 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ đất đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3165 | 100m3 |
| 21 | Ống nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| B | Móng mương - Mương hình thang B=4M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7699 | 100m2 |
| 4 | Lót bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.906,13 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 874,23 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5996 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,64 | m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3246 | 100m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,06 | m |
| C | Đáy dầm - Mương hình thang B=4M | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4902 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,73 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,95 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7292 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,82 | m2 |
| D | Dầm ngang - Mương hình thang B=4M | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0074 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,07 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5055 | tấn |
| E | Gờ chắn - Mương hình thang B=4M | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4723 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông gờ chắn, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,66 | m3 |
| F | Tấm đan - Mương hình thang B=4M | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,32 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4585 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| G | Móng - Nối cống | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| H | Thân - Nối cống | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,38 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8739 | tấn |
| 4 | Cống tròn BTLT D300 - cấp H10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | đoạn ống |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 50km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 10 tấn/1km |
| I | Móng - Cống tròn thu nước D50 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1699 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| J | Thân - Cống tròn thu nước D50 | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 3 | Cống tròn BTLT D500 - cấp H10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 50km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 10 tấn/1km |
| K | Sân cống, lòng cống - Cống bản B=4M | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1243 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,63 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1692 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,77 | m3 |
| L | Thanh chống - Cống bản B=4M | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1222 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| M | Mũ mố - Cống bản B=4M | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3061 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,97 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3448 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3074 | tấn |
| N | Tấm bản - Cống bản B=4M | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7074 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,64 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3285 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,933 | tấn |
| O | Lan can - Cống bản B=4M | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6236 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,856 | m2 |
| 3 | Bu Bu lông M22x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| P | Tường cánh - Cống bản B=4M | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2311 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| Q | Hoàn trả mặt đường láng nhựa - Cống bản B=4M | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m3 |
| R | Móng - Cống Xi Phông | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,19 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,19 | m3 |
| S | Thân kênh - Cống Xi Phông | |||
| 1 | Lót bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,34 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,65 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3886 | tấn |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 5 | Ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m |
| T | Trần mương - Cống Xi Phông | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9332 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần mương, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép trần mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6016 | tấn |
| U | Đáy dầm - Cống Xi Phông | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2563 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy dầm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1468 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| V | Dầm ngang - Cống Xi Phông | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm ngang,đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1154 | tấn |
| W | Bể lắng + khe phai - Cống xi phông | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7824 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,88 | m3 |
| X | Tấm đan - Cống Xi Phông | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,39 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1317 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| Y | Lưới chắn rác - Cống Xi Phông | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2311 | tấn |
| Z | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.37831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22288E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.747.227.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.494.454.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT hoặc có các tài liệu chứng minh khác quy định tại Điều 74 Nghị định 15/202/NĐ-CP; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) trở lên; có Hợp đồng lao động kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 2 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi; đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) trở lên; có Hợp đồng lao động kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, Phòng cháy chữa cháy | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực; đã từng tham gia ít nhất 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) trở lên; có Hợp đồng lao động kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã từng tham gia ít nhất 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) trở lên; có Hợp đồng lao động kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩn cẩu ≥ 16T | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 18T | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7T. | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 5 |
| 7 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 Kg | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 5 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 13 | Máy hàn ≥ 23Kw | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 15 | Thiết bị nấu, tưới nhựa đường. | Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi