Gói thầu: Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp công trình: Mương thoát lũ Khe Dài xã Quỳnh Vinh, thị xã Hoàng Mai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220882231-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp công trình: Mương thoát lũ Khe Dài xã Quỳnh Vinh, thị xã Hoàng Mai
Số hiệu KHLCNT 20220840852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã bố trí theo kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 11:34:00 đến ngày 2022-09-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,067,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.37831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22288E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.747.227.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.494.454.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT hoặc có các tài liệu chứng minh khác quy định tại Điều 74 Nghị định 15/202/NĐ-CP; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) trở lên; có Hợp đồng lao động kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi; đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) trở lên; có Hợp đồng lao động kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực; đã từng tham gia ít nhất 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) trở lên; có Hợp đồng lao động kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã từng tham gia ít nhất 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) trở lên; có Hợp đồng lao động kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩn cẩu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung ≥ 18T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 7T.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp công trình: Mương thoát lũ Khe Dài xã Quỳnh Vinh, thị xã Hoàng Mai
Mương thoát lũ Khe Dài xã Quỳnh Vinh, thị xã Hoàng Mai
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã bố trí theo kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai , địa chỉ: Phường Quỳnh Thiện- thị xã Hoàng Mai- tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Trụ sở làm việc HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng 818; địa chỉ: Số 1/222, đường Nguyễn Trường Tộ, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị, UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Lập Thành Phát, địa chỉ: khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở làm việc chi cục thuế khu vực Bắc Nghệ I, đường Nguyễn Hữu Đợi, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH, UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai , địa chỉ: Phường Quỳnh Thiện- thị xã Hoàng Mai- tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Trụ sở làm việc HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Về năng lực tài chính: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2022; Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây (các năm 2019, 2020 và 2021) của Kiểm toán nhà nước hoặc Kiểm toán độc lập. Trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng để chứng minh nguồn lực tài chính, nhà thầu đính kèm bản scan cam kết cung cấp tín dụng. 3. Đối với hợp đồng tương tự, gồm: Hợp đồng xây dựng kèm theo phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng + Tài liệu mô tả quy mô, tính chất công trình mà nhà thầu đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc phê duyệt thiết kế BVTC, thiết kế kỹ thuật) + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). 4. Về nhân sự: Các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực, các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án về kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự. 6. Về máy móc, thiết bị: Các tài liệu chứng minh là tài sản thuộc sở hữu của nhà thầu, bao gồm: Chứng nhận đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/ Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm; Trường hợp đi thuê thì phải có Hợp đồng nguyên tắc + Đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê + Chứng nhận đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/ Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Trụ sở làm việc HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu An - Chủ tịch UBND thị xã; địa chỉ: Trụ Sở làm việc HĐND-UBND thị xã, khối Sỹ Tân - phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I, đường Nguyễn Hữu Đợi, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH, UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác đất
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V86,32m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8632100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8632100m3/1km
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I, 2% thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,9796m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, , 98% máyMô tả kỹ thuật theo Chương V30,37100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,9898100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,9898100m3/1km
8Đào kênh mương bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,0744m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,0165100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,0372100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,0372100m3/1km
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,4032100m3
13Mua đất đắp mỏ đất Thôn 22 xã Quỳnh Vinh - Tổng cự ly vận chuyển: 6.75kmMô tả kỹ thuật theo Chương V12.831,2659m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.283,126610m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.283,126610m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.283,126610m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.283,126610m3/1km
18Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5ca
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3165100m3
20Phá dỡ đất đắp đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3165100m3
21Ống nhựa PVC D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
B Móng mương - Mương hình thang B=4M
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V393,4m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V393,4m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7699100m2
4Lót bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.906,13m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V874,23m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,5996tấn
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V174,64m2
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3246100m3
9Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V273,06m
C Đáy dầm - Mương hình thang B=4M
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4902100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,73m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V366,95m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7292tấn
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V72,82m2
D Dầm ngang - Mương hình thang B=4M
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0074100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,25m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,07m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5055tấn
E Gờ chắn - Mương hình thang B=4M
1Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4723100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông gờ chắn, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,66m3
F Tấm đan - Mương hình thang B=4M
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0792100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,32m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4585tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
G Móng - Nối cống
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0504100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,74m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
H Thân - Nối cống
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,627100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,38m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8739tấn
4Cống tròn BTLT D300 - cấp H10Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
5Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5đoạn ống
6Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1510 tấn/1km
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1510 tấn/1km
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 50kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1510 tấn/1km
I Móng - Cống tròn thu nước D50
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1699100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m3
J Thân - Cống tròn thu nước D50
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,79m3
3Cống tròn BTLT D500 - cấp H10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn ống
5Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4510 tấn/1km
6Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4510 tấn/1km
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 50kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4510 tấn/1km
K Sân cống, lòng cống - Cống bản B=4M
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1243100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,63m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,52m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1692100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,82m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,77m3
L Thanh chống - Cống bản B=4M
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1344100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1222tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
M Mũ mố - Cống bản B=4M
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3061100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,97m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3448tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3074tấn
N Tấm bản - Cống bản B=4M
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7074100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,64m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3285tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,933tấn
O Lan can - Cống bản B=4M
1Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6236tấn
2Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,856m2
3Bu Bu lông M22x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
P Tường cánh - Cống bản B=4M
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2311100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,35m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51m3
Q Hoàn trả mặt đường láng nhựa - Cống bản B=4M
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m3
R Móng - Cống Xi Phông
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,19m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,19m3
S Thân kênh - Cống Xi Phông
1Lót bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V62,34m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,65m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3886tấn
4Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0018100m3
5Ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m
T Trần mương - Cống Xi Phông
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9332100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần mương, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,56m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép trần mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6016tấn
U Đáy dầm - Cống Xi Phông
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2563100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy dầm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,94m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1468tấn
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
V Dầm ngang - Cống Xi Phông
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm ngang,đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1154tấn
W Bể lắng + khe phai - Cống xi phông
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7824100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,13m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,88m3
X Tấm đan - Cống Xi Phông
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0748100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,39m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1317tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
Y Lưới chắn rác - Cống Xi Phông
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2311tấn
Z Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.37831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22288E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.747.227.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.494.454.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT hoặc có các tài liệu chứng minh khác quy định tại Điều 74 Nghị định 15/202/NĐ-CP; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) trở lên; có Hợp đồng lao động kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật. 2 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi; đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) trở lên; có Hợp đồng lao động kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.32
3 Phụ trách An toàn lao động, Phòng cháy chữa cháy 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực; đã từng tham gia ít nhất 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) trở lên; có Hợp đồng lao động kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.32
4 Phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã từng tham gia ít nhất 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) trở lên; có Hợp đồng lao động kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩn cẩu ≥ 16T Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
2 Máy đào ≥ 1,25m3 Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy lu rung ≥ 18T Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7T. Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)5
7 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)3
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 Kg Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)5
11 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
13 Máy hàn ≥ 23Kw Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
14 Máy thủy bình Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
15 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường. Thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->