Gói thầu: XL-01: Sửa chữa tài sản cố định năm 2022 của Bệnh Viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Phong Da Liễu Trung ương Quy Hòa |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa tài sản cố định năm 2022 của Bệnh Viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220897026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 11:33:00 đến ngày 2022-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,058,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.817634E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự (là hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình y tế cấp III trở lên có các hạng mục xây dựng, hoàn thiện và lắp đặt thiết bị hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước,…).* Lưu ý: Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng. + Các tài liệu liên quan để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Các tài liệu liên quan để chứng minh.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng. (Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng, bản gốc hóa đơn của hợp đồng đã thực hiện, bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc biên bản thanh lý hợp đồng và bên mời thầu có quyền yêu cầu khảo sát hiện trường thực tế công trình mà nhà thầu đã thực hiện để chứng minh tính xác thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật công trình Xây dựng /Kiến trúc.- Có Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có năng lực theo quy định- Đã hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng 1 hợp đồng xây dựng công trình cải tạo sửa chữa công trình y tế từ cấp III trở lên, có hạng mục xây dựng và lắp đặt các thiết bị hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, … và có giá trị tối thiểu 4,5 tỷ đồng.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận, chứng chỉ (nếu có).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng công trình: Các tài liệu chứng thực có xác nhận của Chủ đầu tưBản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Các tài liệu hợp pháp theo quy định+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.(Trong trường hợp liên danh thì Chỉ huy trưởng công trường phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành kiến trúc.- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc công trình cải tạo sửa chữa công trình y tế từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành)+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình cải tạo sửa chữa công trình y tế từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) .+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ thuộc chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Điện công trình cải tạo, sửa chữa công trình y tế cấp III trở lên* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) .+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước công trình cải tạo, sửa chữa công trình y tế cấp III trở lên* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành)+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách khối lượng công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: cải tạo, sửa chữa; hệ thống điện, nước;...* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học,chứng chỉ hành nghề.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách khối lượng thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động/an toàn lao động/chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghiệp vụ PCCC.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Bản chụp chứng thực chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ PCCC.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng lồng tối thiểu 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy bắn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Giàn giáo, cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 bộ (1 bộ gồm 42 khung & 42 giằng chéo), Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào đất 0,5-1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Phong Da Liễu Trung ương Quy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Sửa chữa tài sản cố định năm 2022 của Bệnh Viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa Sửa chữa tài sản cố định năm 2022 của Bệnh Viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó thể hiện Có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên hoặc cung cấp cho bên mời thầu trong quá trình thương thảo. Nếu trong quá trình thương thảo nhà thầu không cung cấp hoặc không có thì nhà thầu sẽ bị loại do không đáp ứng điều kiện năng lực trong hoạt động xây dựng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phong – Da liễu Trung ương Quy Hòa; KV2, Phường Ghềnh Ráng, Thành phố Quy Nhơn - Tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Phong – Da liễu Trung ương Quy Hòa, Phường Ghềnh Ráng, Thành phố Quy Nhơn - Tỉnh Bình Định. Số điện thoại 0256 3532 536 Số fax: 02563646344 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phong – Da liễu Trung ương Quy Hòa, Phường Ghềnh Ráng, Thành phố Quy Nhơn - Tỉnh Bình Định. Số điện thoại 0256 3532 536. Số fax: 02563646344 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ ĂN CÁN BỘ NHÂN VIÊN (QUY HÒA) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch đá, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,1138 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 271,631 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 110,0103 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 37,1745 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 304,08 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 507,8719 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa lót đệm nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 26,2734 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 40,232 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 61,008 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | bộ |
| 14 | Công tác tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước cũ ở khu vệ sinh chạy âm trong tường, nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | công |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8,2907 | m3 |
| 16 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 112,3241 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 112,324 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 112,324 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cữa đi, cửa sổ, khung nhôm kính trắng dày 8 ly và các phụ kiện khác kèm theo (chi tiết xem bản vẽ): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 77,9905 | m2 |
| 20 | Gia công hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp rỗng mạ kẽm 12x12, kể cả sơn 3 nước hoàn thiện(chi tiết theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 27,0063 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 27,0063 | m2 |
| 22 | Tháo bỏ và bắn lại các đinh vít cũ lợp mái tôn hiện trạng bị mục rỉ, mất dẫn đến mái tôn hở, ré nước, sau đó dùng silicol chống dột trít kín lại các lỗ đinh, những chỗ tôn, mí tôn bị mục | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 413,777 | m2 |
| 23 | Làm trần bằng tôn khung treo, đà trần bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 271,631 | m2 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,056 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 27,1531 | m3 |
| 26 | Lắp đặt lại hệ thống ống cấp thoát nước chôn dưới nền + trong tường giống với hiện trang (ống bị hư, bể do phá dỡ gạch nền, tường làm lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | toàn bộ |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 238,1645 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 40x40cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 269,7074 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch ceramic KT 12x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 27,3075 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic KT 30x60cm vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 56,448 | m2 |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi Rumine rửa sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,5128 | m3 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 538,7391 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 645,7195 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 129,144 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 55,14 | m |
| 48 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 107,7478 | m2 |
| 49 | Láng granitô bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3,87 | m2 |
| 50 | Trát granitô thành bồn hoa, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 15,5648 | m2 |
| 51 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 538,739 | m2 |
| 52 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 645,72 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 645,72 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 538,739 | m2 |
| 55 | Ốp đá mặt kệ bếp, đố kệ bếp bằng đá granit đen kim sa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4,3995 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp đặt làm tủ bếp bằng khung nhôm tĩnh điện màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,15 | md |
| 57 | Công tác mài và đánh bóng lại các trụ hành lang ngoài nhà trát granito bằng 2K | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 43,4074 | m2 |
| 58 | Công tác cạo chà vệ sinh và sơn lại tay vịn sắt của cầu thang ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | Toàn bộ |
| 59 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 19,216 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 19 | 1 cấu kiện |
| 61 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 18,8675 | m3 |
| 62 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5,7874 | m3 |
| 63 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,517 | m3 |
| 64 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 80 | 1 lỗ khoan |
| 65 | Rót vữa Sikadur 731 cắm thép chờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 80 | lỗ |
| 66 | Quét phụ gia liên kết(SIKADUA 732, giữa bê tông các loại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,48 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 64,304 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,1911 | 100kg |
| 69 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 11,3818 | 100kg |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4,8228 | m3 |
| 71 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 640 | 1 lỗ khoan |
| 72 | Rót vữa Sikadur 731 cắm thép chờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 640 | lỗ |
| 73 | Quét phụ gia liên kết (SIKADUA 732, giữa bê tông các loại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4,443 | m2 |
| 74 | SXLD, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 144,3975 | m2 |
| 75 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 27,8651 | 100kg |
| 76 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 13,9954 | m3 |
| 77 | Ngâm xi măng chống sàn sê nô mái theo quy phạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 13,9954 | m3 |
| 78 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 159,1705 | m2 |
| 79 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 159,1705 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5,44 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,0633 | 100kg |
| 82 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,3345 | 100kg |
| 83 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,428 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4,895 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,1909 | 100kg |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,3337 | m3 |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 16 | cái |
| 88 | Lắp dựng búp sen trang trí bằng đá trên đầu trụ trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 89 | Lắp dựng gạch bông gió xi măng trang trí cho tường trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,215 | m2 |
| 90 | Sản xuất lắp dựng lan can trang trí bằng thép ống tròn mạ kẽm phi 60 dày 1,8mm(kể cả sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 30,4 | md |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 22,144 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 71,424 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 144,3975 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 111,06 | m |
| 95 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 238,266 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 238,266 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ mái tole chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 110,6725 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 61,1401 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 61,14 | m2 |
| 100 | Lợp mái che bằng tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,1067 | 100m2 |
| 101 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 53,5608 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 53,561 | m2 |
| 103 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 53,561 | m2 |
| 104 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 77,6578 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 13,4 | m2 |
| 106 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4,02 | m2 |
| 107 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 23,2974 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 23,297 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4,02 | m2 |
| 110 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 91,058 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 91,058 | m2 |
| 112 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cái |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 7,7884 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4,9568 | 100m2 |
| 115 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 79,5218 | m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Định mức x4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 79,5218 | m3 |
| 117 | Công tác tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (dây dẫn, nẹp bảo hộ, bảng điện, bóng đèn,công tắc, ổ cắm, cầu chì,....)hiện trạng ở nhà ăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | hệ |
| 118 | Công tác khoan cắt, đục phá bê tông , tường hiện trạng để lắp đặt tủ điện, bảng điện, hộp nối, công tắc, ổ cắm, aptomat, dây dẫn điện âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | Toàn bộ |
| 119 | Công tác trát lại tường, trụ, dầm phá dỡ ra để chạy hệ thống điện âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | Toàn bộ |
| 120 | Lắp đặt tủ điện âm tường thép mạ kẽm sơn tĩnh điện KT 250x400x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | 1 tủ |
| 121 | Lắp đặt tủ điện phòng KT 200x200x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | tủ |
| 122 | Lắp đặt các automat 2 cực, 60A-22kA(MCCB 2P 63A-22kA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 2 cực, 32A-10kA(MCCB 2P 32A-10kA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 2 cực, 20A-10kA(MCB 2P 20A-10kA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 35 | m |
| 126 | Lắp đặt dây cáp đồng CV 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 80 | m |
| 127 | Lắp đặt dây cáp đồng CV 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 100 | m |
| 128 | Lắp đặt dây cáp đồng CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 350 | m |
| 129 | Lắp đặt dây cáp đồng CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 950 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 35 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 90 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 625 | m |
| 133 | Lắp đặt đế âm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 30 | cái |
| 134 | Lắp đặt đế âm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt mặt nạ 1,2, 3 phần tử | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 46 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12 | hộp |
| 137 | Lắp đặt cầu chì 10-15A loại âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 30 | cái |
| 138 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 18 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc âm trong bảng hãm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 31 | cái |
| 140 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, máng siêu mỏng 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn ốp trần D160 bóng LED 10wx220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng LED 18wx220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn bóng tròn LED 12w tiết kiệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | bộ |
| 144 | Lắp đặt lon âm trân D90 12w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 30 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 400x400mm, bóng LED 32x220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 146 | Gia công, đóng cọc tiếp địa cho ổ cắm, tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 20 | cọc |
| 147 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cái |
| 148 | Phụ kiện, vật tư phụ(băng keo, vít, tắc kê,đầu cos....) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | Toàn bộ |
| 149 | Lắp đặt các automat 2 cực, 20A-10kA(MCB 2P 20A-10kA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây cáp đồng CVV 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 50 | m |
| 151 | Lắp đặt dây cáp đồng CVV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 20 | m |
| 152 | Lắp đặt đế âm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | hộp |
| 153 | Lắp đặt mặt nạ 1,2, 3 phần tử | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 50 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng, dài 4m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,52 | 100m |
| 156 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,55 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ ĂN BỆNH NHÂN PHONG. | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 167,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - Xà gỗ C100x50x10 dày 2ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,8956 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cầu thang sắt xoắn ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | T. bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 11,9725 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,546 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10,06 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bệ xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,68 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 24,776 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3,45 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 7,98 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 46,1 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 264,855 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 169,09 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần nhựa khu WC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 13,3225 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 368,065 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 226,355 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,4625 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3,9634 | 1m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,82 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,468 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,34 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,039 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3,255 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,4949 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,0646 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,0144 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,0755 | tấn |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 11,0158 | m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Đất dư san vào nền) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6,226 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10,155 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,4904 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,3229 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,043 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,1134 | 100kg |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,515 | 100kg |
| 36 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 44 | 1 lỗ khoan |
| 37 | Rót vữa Sikadur 731 cắm thép chờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 44 | lỗ |
| 38 | Quét phụ gia liên kết(SIKADUA 732, giữa bê tông các loại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,5024 | m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,201 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,0201 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,0132 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,213 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,0412 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,0042 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,2219 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng bu lông neo móng M16, L=550mm (đã bao gồm eru và long đền) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 52 | cái |
| 47 | Sản xuất lắp dựng bản mã bằng thép tấm liên kết trụ Bê tông với thép ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 13 | cái |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,1171 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,1074 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng bu lông neo vào tường M16, L=200mm (đã bao gồm eru và long đền) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | cái |
| 51 | Gia công xà gồ thép C100x50x10 dày 2,2ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,9932 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 127,2829 | m2 |
| 53 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,117 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,081 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,993 | tấn |
| 56 | Lợp mái che bằng tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,1516 | 100m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 40,879 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 293,365 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 46,1 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 46,1 | m2 |
| 61 | Ngâm xi măng chống sàn sê nô mái theo quy phạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5,456 | m3 |
| 62 | Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 46,1 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8,4 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 7,685 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 339,2325 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 248,903 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 91,1475 | m2 |
| 69 | Ốp tường, trụ, cột Ceramic 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 255,72 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cửa đi và cửa sổ bằng nhôm Hệ 1000, kính trắng dày 5mm theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8,91 | m2 |
| 71 | Lắp dựng một số cửa đi và cửa sổ tận dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 15,96 | m2 |
| 72 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 436,6067 | m2 |
| 73 | Thi công trần tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,35mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 110,643 | m2 |
| 74 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 103,6243 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 661,34 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 202,124 | m2 |
| 77 | Sữa chữa, vệ sinh, làm sạch hệ thống bếp trấu hiện trạng quét vôi và sữa chữa lại bếp trấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | T.Bộ |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,928 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5,664 | 100m2 |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 25,715 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 25,715 | m3 |
| 82 | Công tác tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (dây dẫn, nẹp bảo hộ, bảng điện, bóng đèn,công tắc, ổ cắm, cầu chì,....) hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | hệ |
| 83 | Công tác khoan cắt, đục phá bê tông , tường hiện trạng để lắp đặt tủ điện, bảng điện, hộp nối, công tắc, ổ cắm, aptomat, dây dẫn điện âm tường: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | Toàn bộ |
| 84 | Công tác trát lại tường, trụ, dầm phá dỡ ra để chạy hệ thống điện âm tường: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | Toàn bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, máng siêu mỏng 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 15 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng LED 18wx220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt trần PANASONIC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt treo tường SENKO có Remote và dây điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 21 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm ngầm tường 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 340 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 550 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 850 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | hộp |
| 99 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 30 | hộp |
| 100 | Lắp đặt mặt nạ 1,2, 3 phần tử | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 30 | cái |
| 101 | Lắp đặt cầu chì 10-15A loại âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 280 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 300 | m |
| 104 | Phụ kiện, vật tư phụ (băng keo, vít, tắc kê,đầu cos....) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 105 | Gia công, đóng cọc tiếp địa cho ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 14 | cọc |
| 106 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | bộ |
| 107 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | bộ |
| 108 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | bộ |
| 109 | Công tác tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước cũ ở khu vệ sinh chạy âm trong tường, nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | công |
| 110 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt LAVABO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt xịt dây INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,7 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 1 đâu ren, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | cái |
| 129 | Cao su non | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cuộn |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 42mm-3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mm-4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,3 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 114mm-5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê thông tắc + nút bịt nhựa uPVC, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Con thỏ nhựa uPVC, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC, ĐK 60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt cùm + ty inox giữ ống D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt cùm + ty inox giữ ống D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cái |
| C | SỬA CHỮA KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN CƠ SỞ 1. | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 242,89 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,234 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,8673 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 7,327 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,766 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,1209 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4,675 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa bê tông trục A từ 3-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8,71 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 7,87 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,6325 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,56 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần hành lang (Tạm tính 40% diện tích hành lang + Sê nô) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 57,874 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 287,3 | m2 |
| 14 | Cắt nền sân bê tông để thực hiện đào móng và hầm tự hoại khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,62 | 10m |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8,434 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong và ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 193,5405 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần nhựa khu giặt đồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 37,985 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 153,755 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 222,8255 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 316,6125 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 24 | Công tác tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước cũ ở khu vệ sinh chạy âm trong tường, nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | công |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12,8665 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,358 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 21,6 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,3298 | 100kg |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,0939 | 100kg |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,12 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,02 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,0019 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,0107 | tấn |
| 34 | Lợp mái che bằng tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,918 | 100m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép C100x50x10 dày 2,2ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,0762 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 124,63 | m2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,076 | tấn |
| 38 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 125,8775 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 31,94 | m2 |
| 40 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,9316 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12,8775 | m2 |
| 42 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12,8775 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 57,874 | m2 |
| 44 | Công tác đóng lưới thép vào tường trước khi trát để chống răn nứt: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 57,874 | m2 |
| 45 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5,334 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 287,3 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 170,9925 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 112,695 | m2 |
| 49 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 124,875 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 44,5005 | m2 |
| 51 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 182,2605 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa vào khuôn (Cửa tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 9,735 | 1m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 153,755 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 153,755 | m2 |
| 55 | Ngâm xi măng chống sàn sê nô mái theo quy phạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 18,961 | m3 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 42,435 | m2 |
| 57 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60cm khung nổi, khung xương Vĩnh Tường tấm thả Prima chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 37,985 | m2 |
| 58 | SXLD lam gió 200x200 sơn trắng hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8,71 | m2 |
| 59 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 120,4596 | m2 |
| 60 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 127,9146 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 244,348 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 355,042 | m2 |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,372 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,9981 | 100m2 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 56,581 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 56,581 | m3 |
| 67 | Công tác tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (dây dẫn, nẹp bảo hộ, bảng điện, bóng đèn,công tắc, ổ cắm, cầu chì,....) hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | hệ |
| 68 | Công tác khoan cắt, đục phá bê tông , tường hiện trạng để lắp đặt tủ điện, bảng điện, hộp nối, công tắc, ổ cắm, aptomat, dây dẫn điện âm tường: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | Toàn bộ |
| 69 | Công tác trát lại tường, trụ, dầm phá dỡ ra để chạy hệ thống điện âm tường: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | Toàn bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, máng siêu mỏng 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 18 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng LED 18wx220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần PANASONIC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt treo tường SENKO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 23 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 270 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 450 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 720 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | hộp |
| 81 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 25 | hộp |
| 82 | Lắp đặt mặt nạ 1,2, 3 phần tử | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 30 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu chì 10-15A loại âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 150 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 100 | m |
| 86 | Phụ kiện, vật tư phụ (băng keo, vít, tắc kê,đầu cos....) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | 1 tủ |
| 88 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 15 | cọc |
| 89 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng để đi ốn nước d34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | m3 |
| 90 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 7,5 | 1m3 |
| 91 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt LAVABO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt xịt dây INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống INOX D21 cấp cho máy hấp ướt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 15 | m |
| 102 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,7 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,95 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 1 đâu ren, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 15 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | cái |
| 118 | Khởi thủy 60/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 119 | Cao su non | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cuộn |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 42mm-3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,45 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mm-4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,6 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mm-4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,38 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 114mm-5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,15 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê thông tắc + nút bịt nhựa uPVC, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Con thỏ nhựa uPVC, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC, ĐK 60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC, ĐK 60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt cùm + ty inox giữ ống D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt cùm + ty inox giữ ống D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | cái |
| 147 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,6309 | 1m3 |
| 148 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,0237 | m3 |
| 149 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,1972 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,0279 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,0049 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,0441 | tấn |
| 153 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Đất dư san vào nền) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,631 | m3 |
| 154 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,958 | m3 |
| 155 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,0084 | 100m3 |
| 156 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm (cấy thép Fi 8mm) liên kết tường cũ với tường mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | 1 lỗ khoan |
| 157 | Bơm keo hóa chất Ramset Epcom G5 (thép fi8mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | vị trí |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,4075 | m3 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,612 | m3 |
| 160 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,078 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,0104 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,0012 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,0046 | tấn |
| 164 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,036 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,0048 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,0006 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,0021 | tấn |
| 168 | Gia công xà gồ thép C100x50x10 dày 2,2ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,0353 | tấn |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4,092 | 1m2 |
| 170 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,035 | tấn |
| 171 | Lợp mái che bằng tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,1239 | 100m2 |
| 172 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 19,6 | m2 |
| 173 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 7,05 | m2 |
| 174 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,52 | m2 |
| 175 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 9,58 | m2 |
| 176 | Lát nền, sàn gạch - CERAMIC 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3,1 | m2 |
| 177 | Lát nền, sàn gạch - CERAMIC 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6,705 | m2 |
| 178 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 24,3 | m2 |
| 179 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60cm khung nổi, khung xương Vĩnh Tường tấm thả Prima chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6,48 | m2 |
| 180 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 26,65 | m2 |
| 181 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,52 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 7,05 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 21,12 | m2 |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10,3399 | 1m3 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Đất dự san vào nền) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10,34 | m3 |
| 186 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,3406 | m3 |
| 187 | Bê tông buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,2434 | m3 |
| 188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn buy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,2487 | 100m2 |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,4692 | m3 |
| 190 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,3513 | m3 |
| 191 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,0122 | 100m2 |
| 192 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,0197 | tấn |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | 1cấu kiện |
| 194 | Trát thành buy dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 13,88 | m2 |
| 195 | Trát thành buy dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 13,88 | m2 |
| 196 | Láng đáy buy dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5,155 | m2 |
| 197 | Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5,155 | m2 |
| 198 | Ngâm nước xi măng bể chứa, lắng, lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3,2768 | m3 |
| D | SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,612 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tole bằng thủ công chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 156,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,6626 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10,6404 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 61,38 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các bóng đèn sát trần bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 9 | cái |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 51,456 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 25,728 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 70,298 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 7,9668 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 76,736 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,2708 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 106,832 | m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,9334 | tấn |
| 15 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,008 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,2103 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,2414 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3,7455 | m3 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 13,91 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 50 | m |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 70,298 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 144,085 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 134,594 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 128,769 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 144,156 | m2 |
| 26 | Công tác đóng lưới thép vào tường trước khi trát để chống răn nứt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 51,456 | m2 |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 35,6719 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 53,603 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 155,71 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3,25 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 285,72 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 459,618 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt kéo có lá theo công nghệ Đài Loan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 61,38 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, máng siêu mỏng 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng LED 10wx220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | bộ |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3,1082 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 22,6824 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 22,6824 | m3 |
| E | SỬA CHỮA NHÀ TẬP THỂ BỆNH NHÂN PHONG SỐ 44 (BÀ NGUYỄN THỊ DUYÊN; ÔNG HUỲNH VĂN TÂN); SỐ 72 (ÔNG TRƯƠNG VĂN THANH; DƯƠNG VĂN XÊ); SỐ 155 (ÔNG NGUYỄN TÀI); SỐ 170 ( BÀ NGUYỄN THỊ TÁ); SỐ 186 (ÔNG NGUYỄN THẾ LINH; NGUYỄN VĂN CẢNH; NGÔ DŨNG); SỐ 187 (ÔNG PHAN CÔNG QUỐC). | |||
| 1 | Don dẹp các đồ dùng trong nhà ra ngoài chuẩn bị cho thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 860,83 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 20,9683 | m3 |
| 4 | Lợp mái ngói 22v/m2 (ngói Phú Phong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 860,83 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 13,7621 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.410,976 | m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 14,316 | tấn |
| F | SỬA CHỮA BUỒNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN SAU PHẪU THUẬT. | |||
| 1 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,612 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tole bằng thủ công chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 138,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,856 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 7,7363 | m3 |
| 5 | Cạo chà vệ sinh bề mặt sàn sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 97,5963 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 37,6149 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 13,3871 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,5864 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 59,8077 | m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,442 | tấn |
| 11 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,5168 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,2194 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,2829 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,1686 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 190,9404 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 28,289 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 51,78 | m |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 37,6149 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 37,615 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 99,4978 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khung inox, rèm các cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 16,32 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 49,1964 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 144,01 | m |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm xingfa kính trắng 8ly và các phụ kiện đồng bộ(chi tiết theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 49,1964 | m2 |
| 25 | Dán decan mờ cho các cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 24 | m2 |
| 26 | Vệ sinh đánh bóng khung cửa đi khống bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 11,264 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 234,0952 | m2 |
| 28 | Phá dỡ lớp vữa lót đệm nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 11,5186 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 287,31 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 293,265 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 178,8192 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 55,276 | m2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic KT 30x60cm vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 291,978 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 19 | bộ |
| 37 | Công tác tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước cũ ở khu vệ sinh chạy âm trong tường, nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | công |
| 38 | Lắp đặt lại hệ thống ống cấp thoát nước chôn dưới nền + trong tường giống với hiện trang (ống bị hư, bể do phá dỡ gạch nền, tường làm lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | Toàn bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 204,49 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 112,7842 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 258,6023 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 152,688 | m2 |
| 53 | Công tác mài và đánh bóng lại các mặt trên lan can hành lan ngoài nhà trát granito bằng 2K | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3,408 | m2 |
| 54 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 25,8602 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 26,5472 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 20,449 | m2 |
| 57 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 411,29 | m2 |
| 58 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 317,274 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 411,29 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 317,274 | m2 |
| 61 | Công tác tháo dỡ toàn bộ các bóng đèn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | công |
| 62 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 0,6m, máng siêu mỏng 1x12w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 14 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, máng siêu mỏng 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng LED 10wx220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3,7928 | 100m2 |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 23,6197 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 23,6197 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.817634E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự (là hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình y tế cấp III trở lên có các hạng mục xây dựng, hoàn thiện và lắp đặt thiết bị hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước,…).* Lưu ý: Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng. + Các tài liệu liên quan để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Các tài liệu liên quan để chứng minh.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng. (Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng, bản gốc hóa đơn của hợp đồng đã thực hiện, bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc biên bản thanh lý hợp đồng và bên mời thầu có quyền yêu cầu khảo sát hiện trường thực tế công trình mà nhà thầu đã thực hiện để chứng minh tính xác thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật công trình Xây dựng /Kiến trúc.- Có Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có năng lực theo quy định- Đã hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng 1 hợp đồng xây dựng công trình cải tạo sửa chữa công trình y tế từ cấp III trở lên, có hạng mục xây dựng và lắp đặt các thiết bị hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, … và có giá trị tối thiểu 4,5 tỷ đồng.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận, chứng chỉ (nếu có).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng công trình: Các tài liệu chứng thực có xác nhận của Chủ đầu tưBản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Các tài liệu hợp pháp theo quy định+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.(Trong trường hợp liên danh thì Chỉ huy trưởng công trường phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh) | 5 | 5 |
| 2 | Kiến trúc sư | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành kiến trúc.- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc công trình cải tạo sửa chữa công trình y tế từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành)+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư thi công Xây dựng | 2 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình cải tạo sửa chữa công trình y tế từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) .+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư thi công điện | 1 | Có trình độ thuộc chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Điện công trình cải tạo, sửa chữa công trình y tế cấp III trở lên* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) .+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước công trình | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước công trình cải tạo, sửa chữa công trình y tế cấp III trở lên* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành)+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách khối lượng | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách khối lượng công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: cải tạo, sửa chữa; hệ thống điện, nước;...* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học,chứng chỉ hành nghề.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách khối lượng thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động/an toàn lao động/chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghiệp vụ PCCC.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Bản chụp chứng thực chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ PCCC.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ | Kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 3 | Máy đục bê tông | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5-12 tấn | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 2 |
| 5 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 6 | Vận thăng lồng tối thiểu 1T | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 7 | Máy tời điện | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 4 |
| 9 | Máy hàn | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 5 |
| 10 | Máy bắn bê tông | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 5 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 5 |
| 13 | Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 4 |
| 14 | Giàn giáo, cốp pha | 10 bộ (1 bộ gồm 42 khung & 42 giằng chéo), Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 10 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 16 | Máy đào đất 0,5-1m3 | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi