Gói thầu: XL-01: Sửa chữa tài sản cố định năm 2022 của Bệnh Viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220897350-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Phong Da Liễu Trung ương Quy Hòa
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa tài sản cố định năm 2022 của Bệnh Viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220897026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 11:33:00 đến ngày 2022-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,058,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.817634E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự (là hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình y tế cấp III trở lên có các hạng mục xây dựng, hoàn thiện và lắp đặt thiết bị hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước,…).* Lưu ý: Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng. + Các tài liệu liên quan để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Các tài liệu liên quan để chứng minh.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng. (Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng, bản gốc hóa đơn của hợp đồng đã thực hiện, bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc biên bản thanh lý hợp đồng và bên mời thầu có quyền yêu cầu khảo sát hiện trường thực tế công trình mà nhà thầu đã thực hiện để chứng minh tính xác thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật công trình Xây dựng /Kiến trúc.- Có Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có năng lực theo quy định- Đã hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng 1 hợp đồng xây dựng công trình cải tạo sửa chữa công trình y tế từ cấp III trở lên, có hạng mục xây dựng và lắp đặt các thiết bị hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, … và có giá trị tối thiểu 4,5 tỷ đồng.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận, chứng chỉ (nếu có).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng công trình: Các tài liệu chứng thực có xác nhận của Chủ đầu tưBản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Các tài liệu hợp pháp theo quy định+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.(Trong trường hợp liên danh thì Chỉ huy trưởng công trường phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ thuộc chuyên ngành kiến trúc.- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc công trình cải tạo sửa chữa công trình y tế từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành)+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thi công Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình cải tạo sửa chữa công trình y tế từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) .+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ thuộc chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Điện công trình cải tạo, sửa chữa công trình y tế cấp III trở lên* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) .+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ thuộc chuyên ngành hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước công trình cải tạo, sửa chữa công trình y tế cấp III trở lên* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành)+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách khối lượng công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: cải tạo, sửa chữa; hệ thống điện, nước;...* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học,chứng chỉ hành nghề.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách khối lượng thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động/an toàn lao động/chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghiệp vụ PCCC.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Bản chụp chứng thực chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ PCCC.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng lồng tối thiểu 1T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy bắn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Giàn giáo, cốp pha
- Đặc điểm thiết bị 10 bộ (1 bộ gồm 42 khung & 42 giằng chéo), Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 10
15-Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào đất 0,5-1m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Phong Da Liễu Trung ương Quy Hòa
E-CDNT 1.2 XL-01: Sửa chữa tài sản cố định năm 2022 của Bệnh Viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa
Sửa chữa tài sản cố định năm 2022 của Bệnh Viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phong – Da liễu Trung ương Quy Hòa; KV2, Phường Ghềnh Ráng, Thành phố Quy Nhơn - Tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Thiên Tường: địa chỉ: Xóm 1, thôn Tiên Thuận, Xã Tây Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Hội Xây dựng. địa chỉ: Số 65 Vũ Bảo, Phường Ngô Mây, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng Hợp, địa chỉ 29Bis Nguyễn Đình Chiểu, Phường ĐaKao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây lắp Thương mại Sông Hồng, địa chỉ: 4/20A Bàu Bàng, phường 13, quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây lắp Thương mại Sông Hồng, địa chỉ: 4/20A Bàu Bàng, phường 13, quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Phong Da Liễu Trung ương Quy Hòa , địa chỉ: Khu vực II Phường Ghềnh Ráng Tp Quy Nhơn - Bình Định
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phong – Da liễu Trung ương Quy Hòa; KV2, Phường Ghềnh Ráng, Thành phố Quy Nhơn - Tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó thể hiện Có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên hoặc cung cấp cho bên mời thầu trong quá trình thương thảo. Nếu trong quá trình thương thảo nhà thầu không cung cấp hoặc không có thì nhà thầu sẽ bị loại do không đáp ứng điều kiện năng lực trong hoạt động xây dựng theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phong – Da liễu Trung ương Quy Hòa; KV2, Phường Ghềnh Ráng, Thành phố Quy Nhơn - Tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Phong – Da liễu Trung ương Quy Hòa, Phường Ghềnh Ráng, Thành phố Quy Nhơn - Tỉnh Bình Định. Số điện thoại 0256 3532 536 Số fax: 02563646344
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phong – Da liễu Trung ương Quy Hòa, Phường Ghềnh Ráng, Thành phố Quy Nhơn - Tỉnh Bình Định. Số điện thoại 0256 3532 536. Số fax: 02563646344
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ ĂN CÁN BỘ NHÂN VIÊN (QUY HÒA)
1Phá dỡ kết cấu tường gạch đá, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,1138m3
2Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.271,631m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.110,0103m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.37,1745m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.304,08m
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.507,8719m2
7Phá dỡ lớp vữa lót đệm nền gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.26,2734m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.40,232m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.61,008m2
10Tháo dỡ bệ xí, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
11Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2bộ
12Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4bộ
14Công tác tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước cũ ở khu vệ sinh chạy âm trong tường, nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2công
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8,2907m3
16Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.112,3241m2
17Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.112,324m2
18Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.112,324m2
19Sản xuất, lắp dựng cữa đi, cửa sổ, khung nhôm kính trắng dày 8 ly và các phụ kiện khác kèm theo (chi tiết xem bản vẽ):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.77,9905m2
20Gia công hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp rỗng mạ kẽm 12x12, kể cả sơn 3 nước hoàn thiện(chi tiết theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.27,0063m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.27,0063m2
22Tháo bỏ và bắn lại các đinh vít cũ lợp mái tôn hiện trạng bị mục rỉ, mất dẫn đến mái tôn hở, ré nước, sau đó dùng silicol chống dột trít kín lại các lỗ đinh, những chỗ tôn, mí tôn bị mụcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.413,777m2
23Làm trần bằng tôn khung treo, đà trần bằng gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.271,631m2
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,056m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.27,1531m3
26Lắp đặt lại hệ thống ống cấp thoát nước chôn dưới nền + trong tường giống với hiện trang (ống bị hư, bể do phá dỡ gạch nền, tường làm lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1toàn bộ
27Lát nền, sàn gạch ceramic KT 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.238,1645m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic KT 40x40cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.269,7074m2
29Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch ceramic KT 12x60cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.27,3075m2
30Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic KT 30x60cm vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.56,448m2
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
32Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2bộ
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
34Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
35Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1bộ
36Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2bộ
38Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
39Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
40Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
41Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2bộ
42Lắp đặt vòi Rumine rửa sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2bộ
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,5128m3
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.538,7391m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.645,7195m2
46Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.129,144m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.55,14m
48Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.107,7478m2
49Láng granitô bậc cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3,87m2
50Trát granitô thành bồn hoa, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.15,5648m2
51Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.538,739m2
52Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.645,72m2
53Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.645,72m2
54Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.538,739m2
55Ốp đá mặt kệ bếp, đố kệ bếp bằng đá granit đen kim saTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4,3995m2
56Sản xuất lắp đặt làm tủ bếp bằng khung nhôm tĩnh điện màu trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,15md
57Công tác mài và đánh bóng lại các trụ hành lang ngoài nhà trát granito bằng 2KTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.43,4074m2
58Công tác cạo chà vệ sinh và sơn lại tay vịn sắt của cầu thang ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1Toàn bộ
59Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.19,216m2
60Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.191 cấu kiện
61Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.18,8675m3
62Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5,7874m3
63Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,517m3
64Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.801 lỗ khoan
65Rót vữa Sikadur 731 cắm thép chờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.80lỗ
66Quét phụ gia liên kết(SIKADUA 732, giữa bê tông các loại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,48m2
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.64,304m2
68Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,1911100kg
69Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.11,3818100kg
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4,8228m3
71Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6401 lỗ khoan
72Rót vữa Sikadur 731 cắm thép chờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.640lỗ
73Quét phụ gia liên kết (SIKADUA 732, giữa bê tông các loại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4,443m2
74SXLD, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.144,3975m2
75Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.27,8651100kg
76Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.13,9954m3
77Ngâm xi măng chống sàn sê nô mái theo quy phạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.13,9954m3
78Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.159,1705m2
79Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.159,1705m2
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5,44m2
81Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0633100kg
82Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,3345100kg
83Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,428m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4,895m2
85Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,1909100kg
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,3337m3
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.16cái
88Lắp dựng búp sen trang trí bằng đá trên đầu trụ trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
89Lắp dựng gạch bông gió xi măng trang trí cho tường trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,215m2
90Sản xuất lắp dựng lan can trang trí bằng thép ống tròn mạ kẽm phi 60 dày 1,8mm(kể cả sơn hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.30,4md
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.22,144m2
92Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.71,424m2
93Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.144,3975m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.111,06m
95Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.238,266m2
96Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.238,266m2
97Tháo dỡ mái tole chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.110,6725m2
98Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.61,1401m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.61,14m2
100Lợp mái che bằng tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,1067100m2
101Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.53,5608m2
102Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.53,561m2
103Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.53,561m2
104Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.77,6578m2
105Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.13,4m2
106Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4,02m2
107Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.23,2974m2
108Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.23,297m2
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4,02m2
110Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.91,058m2
111Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.91,058m2
112Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8cái
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.7,7884100m2
114Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4,9568100m2
115Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.79,5218m3
116Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Định mức x4)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.79,5218m3
117Công tác tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (dây dẫn, nẹp bảo hộ, bảng điện, bóng đèn,công tắc, ổ cắm, cầu chì,....)hiện trạng ở nhà ănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1hệ
118Công tác khoan cắt, đục phá bê tông , tường hiện trạng để lắp đặt tủ điện, bảng điện, hộp nối, công tắc, ổ cắm, aptomat, dây dẫn điện âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1Toàn bộ
119Công tác trát lại tường, trụ, dầm phá dỡ ra để chạy hệ thống điện âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1Toàn bộ
120Lắp đặt tủ điện âm tường thép mạ kẽm sơn tĩnh điện KT 250x400x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.21 tủ
121Lắp đặt tủ điện phòng KT 200x200x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3tủ
122Lắp đặt các automat 2 cực, 60A-22kA(MCCB 2P 63A-22kA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
123Lắp đặt các automat 2 cực, 32A-10kA(MCCB 2P 32A-10kA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
124Lắp đặt các automat 2 cực, 20A-10kA(MCB 2P 20A-10kA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.9cái
125Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.35m
126Lắp đặt dây cáp đồng CV 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.80m
127Lắp đặt dây cáp đồng CV 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.100m
128Lắp đặt dây cáp đồng CV 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.350m
129Lắp đặt dây cáp đồng CV 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.950m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.35m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.90m
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.625m
133Lắp đặt đế âm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.30cái
134Lắp đặt đế âm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.16cái
135Lắp đặt mặt nạ 1,2, 3 phần tửTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.46cái
136Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.12hộp
137Lắp đặt cầu chì 10-15A loại âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.30cái
138Lắp đặt ô cắm baTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.18cái
139Lắp đặt công tắc âm trong bảng hãmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.31cái
140Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, máng siêu mỏng 1x18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4bộ
141Lắp đặt đèn ốp trần D160 bóng LED 10wx220vTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4bộ
142Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng LED 18wx220vTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10bộ
143Lắp đặt đèn bóng tròn LED 12w tiết kiệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5bộ
144Lắp đặt lon âm trân D90 12wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.30bộ
145Lắp đặt đèn ốp trần vuông 400x400mm, bóng LED 32x220vTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2bộ
146Gia công, đóng cọc tiếp địa cho ổ cắm, tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.20cọc
147Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8cái
148Phụ kiện, vật tư phụ(băng keo, vít, tắc kê,đầu cos....)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1Toàn bộ
149Lắp đặt các automat 2 cực, 20A-10kA(MCB 2P 20A-10kA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6cái
150Lắp đặt dây cáp đồng CVV 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.50m
151Lắp đặt dây cáp đồng CVV 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.20m
152Lắp đặt đế âm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6hộp
153Lắp đặt mặt nạ 1,2, 3 phần tửTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6cái
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.50m
155Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng, dài 4m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,52100m
156Lắp đặt co nhựa - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.12cái
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,55100m
158Lắp đặt cút nhựa ĐK 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
159Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6cái
160Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
161Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
B SỬA CHỮA NHÀ ĂN BỆNH NHÂN PHONG.
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.167,96m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - Xà gỗ C100x50x10 dày 2lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,8956tấn
3Tháo dỡ cầu thang sắt xoắn ốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1T. bộ
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.11,9725m3
5Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,546m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10,06m2
7Phá dỡ bệ xây gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,68m3
8Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.24,776m2
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3,45m2
10Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.7,98m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.46,1m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.264,855m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.169,09m2
14Tháo dỡ trần nhựa khu WCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.13,3225m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.368,065m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.226,355m2
17Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,4625m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3,96341m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,821m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,468m3
21Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,34m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,039100m2
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3,255m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,4949m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0646100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0144tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0755tấn
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.11,0158m3
29Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Đất dư san vào nền)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6,226m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10,155m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,4904m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,3229m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,043100m2
34Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,1134100kg
35Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,515100kg
36Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.441 lỗ khoan
37Rót vữa Sikadur 731 cắm thép chờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.44lỗ
38Quét phụ gia liên kết(SIKADUA 732, giữa bê tông các loại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,5024m2
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,201m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0201100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0132tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,213m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0412100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0042tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,2219tấn
46Sản xuất lắp dựng bu lông neo móng M16, L=550mm (đã bao gồm eru và long đền)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.52cái
47Sản xuất lắp dựng bản mã bằng thép tấm liên kết trụ Bê tông với thép ống D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.13cái
48Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,1171tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,1074tấn
50Sản xuất lắp dựng bu lông neo vào tường M16, L=200mm (đã bao gồm eru và long đền)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10cái
51Gia công xà gồ thép C100x50x10 dày 2,2lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,9932tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.127,2829m2
53Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,117tấn
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,081tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,993tấn
56Lợp mái che bằng tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,1516100m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.40,879m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.293,365m2
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.46,1m2
60Quét nước xi măng sê nô máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.46,1m2
61Ngâm xi măng chống sàn sê nô mái theo quy phạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5,456m3
62Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.46,1m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8,4m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2m2
65Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.7,685m2
66Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.339,2325m2
67Lát nền, sàn gạch ceramic KT 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.248,903m2
68Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.91,1475m2
69Ốp tường, trụ, cột Ceramic 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.255,72m2
70Sản xuất lắp dựng cửa đi và cửa sổ bằng nhôm Hệ 1000, kính trắng dày 5mm theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8,91m2
71Lắp dựng một số cửa đi và cửa sổ tận dụng lạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.15,96m2
72Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.436,6067m2
73Thi công trần tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,35mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.110,643m2
74Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.103,6243m2
75Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.661,34m2
76Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.202,124m2
77Sữa chữa, vệ sinh, làm sạch hệ thống bếp trấu hiện trạng quét vôi và sữa chữa lại bếp trấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1T.Bộ
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,928100m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5,664100m2
80Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.25,715m3
81Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.25,715m3
82Công tác tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (dây dẫn, nẹp bảo hộ, bảng điện, bóng đèn,công tắc, ổ cắm, cầu chì,....) hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1hệ
83Công tác khoan cắt, đục phá bê tông , tường hiện trạng để lắp đặt tủ điện, bảng điện, hộp nối, công tắc, ổ cắm, aptomat, dây dẫn điện âm tường:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1Toàn bộ
84Công tác trát lại tường, trụ, dầm phá dỡ ra để chạy hệ thống điện âm tường:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1Toàn bộ
85Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8bộ
86Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, máng siêu mỏng 1x18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.15bộ
87Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng LED 18wx220vTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4bộ
88Lắp đặt quạt trần PANASONICTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.12cái
89Lắp đặt quạt treo tường SENKO có Remote và dây điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
90Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.21cái
91Lắp đặt ổ cắm ngầm tường 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.14cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
94Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.100m
95Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.340m
96Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.550m
97Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.850m
98Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8hộp
99Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.30hộp
100Lắp đặt mặt nạ 1,2, 3 phần tửTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.30cái
101Lắp đặt cầu chì 10-15A loại âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.15cái
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.280m
103Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.300m
104Phụ kiện, vật tư phụ (băng keo, vít, tắc kê,đầu cos....)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1bộ
105Gia công, đóng cọc tiếp địa cho ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.14cọc
106Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3bộ
107Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3bộ
108Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6bộ
109Công tác tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước cũ ở khu vệ sinh chạy âm trong tường, nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8công
110Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2bộ
111Lắp đặt LAVABOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2bộ
112Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6bộ
113Lắp đặt xịt dây INOXTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2bộ
114Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
115Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5cái
116Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
117Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
118Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
119Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
120Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,1100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,7100m
122Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10cái
123Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10cái
124Lắp đặt cút nhựa uPVC 1 đâu ren, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
125Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5cái
126Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10cái
127Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5cái
128Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10cái
129Cao su nonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cuộn
130Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 42mm-3.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,3100m
131Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mm-4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,3100m
132Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 114mm-5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,2100m
133Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6cái
134Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5cái
135Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
136Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
137Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
138Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5cái
139Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5cái
140Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5cái
141Lắp đặt Tê thông tắc + nút bịt nhựa uPVC, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
142Lắp đặt Con thỏ nhựa uPVC, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
143Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC, ĐK 60/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6cái
144Lắp đặt Tê nhựa uPVC, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
145Lắp đặt cùm + ty inox giữ ống D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
146Lắp đặt cùm + ty inox giữ ống D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8cái
C SỬA CHỮA KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN CƠ SỞ 1.
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.242,89m2
2Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,234m3
3Tháo dỡ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,8673tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.7,327m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,766m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,1209m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4,675m2
8Tháo dỡ hoa bê tông trục A từ 3-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8,71m2
9Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.7,87m2
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,6325m2
11Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,56m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần hành lang (Tạm tính 40% diện tích hành lang + Sê nô)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.57,874m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.287,3m2
14Cắt nền sân bê tông để thực hiện đào móng và hầm tự hoại khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,6210m
15Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8,434m3
16Tháo dỡ gạch ốp tường trong và ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.193,5405m2
17Tháo dỡ trần nhựa khu giặt đồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.37,985m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.153,755m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.222,8255m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.316,6125m2
21Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1bộ
22Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1bộ
24Công tác tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước cũ ở khu vệ sinh chạy âm trong tường, nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5công
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.12,8665m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,358m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.21,6m2
28Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,3298100kg
29Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,0939100kg
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,12m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,02100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0019tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0107tấn
34Lợp mái che bằng tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,918100m2
35Gia công xà gồ thép C100x50x10 dày 2,2lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,0762tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.124,63m2
37Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,076tấn
38Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.125,8775m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.31,94m2
40Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,9316m3
41Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.12,8775m2
42Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.12,8775m2
43Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.57,874m2
44Công tác đóng lưới thép vào tường trước khi trát để chống răn nứt:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.57,874m2
45Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5,334m3
46Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.287,3m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic KT 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.170,9925m2
48Lát nền, sàn Ceramic 40x40cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.112,695m2
49Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.124,875m2
50Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.44,5005m2
51Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.182,2605m2
52Lắp dựng cửa vào khuôn (Cửa tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.9,7351m2
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.153,755m2
54Quét nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.153,755m2
55Ngâm xi măng chống sàn sê nô mái theo quy phạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.18,961m3
56Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.42,435m2
57Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60cm khung nổi, khung xương Vĩnh Tường tấm thả Prima chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.37,985m2
58SXLD lam gió 200x200 sơn trắng hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8,71m2
59Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.120,4596m2
60Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.127,9146m2
61Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.244,348m2
62Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.355,042m2
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,372100m2
64Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,9981100m2
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.56,581m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.56,581m3
67Công tác tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (dây dẫn, nẹp bảo hộ, bảng điện, bóng đèn,công tắc, ổ cắm, cầu chì,....) hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1hệ
68Công tác khoan cắt, đục phá bê tông , tường hiện trạng để lắp đặt tủ điện, bảng điện, hộp nối, công tắc, ổ cắm, aptomat, dây dẫn điện âm tường:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1Toàn bộ
69Công tác trát lại tường, trụ, dầm phá dỡ ra để chạy hệ thống điện âm tường:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1Toàn bộ
70Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, máng siêu mỏng 1x18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.18bộ
71Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng LED 18wx220vTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5bộ
72Lắp đặt quạt trần PANASONICTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5cái
73Lắp đặt quạt treo tường SENKOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
74Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.23cái
75Lắp đặt ổ cắm ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.15cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8cái
77Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.270m
78Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.450m
79Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.720m
80Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8hộp
81Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.25hộp
82Lắp đặt mặt nạ 1,2, 3 phần tửTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.30cái
83Lắp đặt cầu chì 10-15A loại âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.15cái
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.150m
85Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.100m
86Phụ kiện, vật tư phụ (băng keo, vít, tắc kê,đầu cos....)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1bộ
87Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.31 tủ
88Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.15cọc
89Phá dỡ nền bê tông hiện trạng để đi ốn nước d34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2m3
90Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.7,51m3
91Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2bộ
92Lắp đặt LAVABOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2bộ
94Lắp đặt xịt dây INOXTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2bộ
95Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
96Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
97Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
98Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
99Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
100Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
101Lắp đặt ống INOX D21 cấp cho máy hấp ướtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.15m
102Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
103Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
104Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,3100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,7100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,95100m
107Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
108Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.18cái
109Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
110Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
111Lắp đặt cút nhựa uPVC 1 đâu ren, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.7cái
112Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8cái
113Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.15cái
114Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.15cái
115Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
116Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8cái
117Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6cái
118Khởi thủy 60/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1cái
119Cao su nonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8cuộn
120Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 42mm-3.0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,45100m
121Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mm-4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,6100m
122Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mm-4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,38100m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 114mm-5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,15100m
124Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6cái
125Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
126Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.12cái
127Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 60/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6cái
128Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
129Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
130Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
131Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
132Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
133Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
134Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
135Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
136Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
137Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
138Lắp đặt Tê thông tắc + nút bịt nhựa uPVC, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
139Lắp đặt Con thỏ nhựa uPVC, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
140Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC, ĐK 60/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
141Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC, ĐK 60/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4cái
142Lắp đặt Tê nhựa uPVC, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
143Lắp đặt Tê nhựa uPVC, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3cái
144Lắp đặt Tê nhựa uPVC, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
145Lắp đặt cùm + ty inox giữ ống D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2cái
146Lắp đặt cùm + ty inox giữ ống D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6cái
147Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,63091m3
148Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,0237m3
149Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,1972m3
150Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0279100m2
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0049tấn
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0441tấn
153Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Đất dư san vào nền)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,631m3
154Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,958m3
155Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0084100m3
156Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm (cấy thép Fi 8mm) liên kết tường cũ với tường mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.101 lỗ khoan
157Bơm keo hóa chất Ramset Epcom G5 (thép fi8mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10vị trí
158Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,4075m3
159Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,612m3
160Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,078m3
161Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0104100m2
162Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0012tấn
163Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0046tấn
164Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,036m3
165Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0048100m2
166Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0006tấn
167Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0021tấn
168Gia công xà gồ thép C100x50x10 dày 2,2lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0353tấn
169Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.4,0921m2
170Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,035tấn
171Lợp mái che bằng tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,1239100m2
172Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.19,6m2
173Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.7,05m2
174Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,52m2
175Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.9,58m2
176Lát nền, sàn gạch - CERAMIC 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3,1m2
177Lát nền, sàn gạch - CERAMIC 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6,705m2
178Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.24,3m2
179Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60cm khung nổi, khung xương Vĩnh Tường tấm thả Prima chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6,48m2
180Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.26,65m2
181Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,52m2
182Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.7,05m2
183Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.21,12m2
184Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10,33991m3
185Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Đất dự san vào nền)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10,34m3
186Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,3406m3
187Bê tông buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,2434m3
188Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn buyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,2487100m2
189Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,4692m3
190Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,3513m3
191Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0122100m2
192Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,0197tấn
193Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.41cấu kiện
194Trát thành buy dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.13,88m2
195Trát thành buy dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.13,88m2
196Láng đáy buy dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5,155m2
197Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5,155m2
198Ngâm nước xi măng bể chứa, lắng, lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3,2768m3
D SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,612m3
2Tháo dỡ mái tole bằng thủ công chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.156,96m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,6626tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.10,6404m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.61,38m2
6Tháo dỡ các bóng đèn sát trần bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.9cái
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.51,456m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.25,728m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.70,298m2
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.7,9668m3
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.76,736m2
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,2708tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.106,832m2
14Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,9334tấn
15Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,008100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,2103tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,2414100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3,7455m3
19Trát xà dầm, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.13,91m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.50m
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.70,298m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.144,085m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.134,594m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.128,769m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.144,156m2
26Công tác đóng lưới thép vào tường trước khi trát để chống răn nứtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.51,456m2
27Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.35,6719m2
28Trát trần, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.53,603m2
29Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.155,71m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3,25m2
31Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.285,72m2
32Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.459,618m2
33Sản xuất lắp dựng cửa sắt kéo có lá theo công nghệ Đài LoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.61,38m2
34Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, máng siêu mỏng 1x18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6bộ
35Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng LED 10wx220vTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3bộ
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3,1082100m2
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.22,6824m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.22,6824m3
E SỬA CHỮA NHÀ TẬP THỂ BỆNH NHÂN PHONG SỐ 44 (BÀ NGUYỄN THỊ DUYÊN; ÔNG HUỲNH VĂN TÂN); SỐ 72 (ÔNG TRƯƠNG VĂN THANH; DƯƠNG VĂN XÊ); SỐ 155 (ÔNG NGUYỄN TÀI); SỐ 170 ( BÀ NGUYỄN THỊ TÁ); SỐ 186 (ÔNG NGUYỄN THẾ LINH; NGUYỄN VĂN CẢNH; NGÔ DŨNG); SỐ 187 (ÔNG PHAN CÔNG QUỐC).
1Don dẹp các đồ dùng trong nhà ra ngoài chuẩn bị cho thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.20công
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.860,83m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.20,9683m3
4Lợp mái ngói 22v/m2 (ngói Phú Phong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.860,83m2
5Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.13,7621tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1.410,976m2
7Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.14,316tấn
F SỬA CHỮA BUỒNG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN SAU PHẪU THUẬT.
1Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,612m3
2Tháo dỡ mái tole bằng thủ công chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.138,32m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1,856tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.7,7363m3
5Cạo chà vệ sinh bề mặt sàn sê nô máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.97,5963m2
6Đục tẩy bề mặt sàn bê tông trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.37,6149m2
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.13,3871m3
8Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,5864tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.59,8077m2
10Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,442tấn
11Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,5168100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,2194tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.0,2829100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2,1686m3
15Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.190,9404m2
16Trát xà dầm, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.28,289m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.51,78m
18Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.37,6149m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.37,615m2
20Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.99,4978m2
21Tháo dỡ khung inox, rèm các cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.16,32m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.49,1964m2
23Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.144,01m
24Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm xingfa kính trắng 8ly và các phụ kiện đồng bộ(chi tiết theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.49,1964m2
25Dán decan mờ cho các cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.24m2
26Vệ sinh đánh bóng khung cửa đi khống bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.11,264m2
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.234,0952m2
28Phá dỡ lớp vữa lót đệm nền gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.11,5186m3
29Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.287,31m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.293,265m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic KT 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.178,8192m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.55,276m2
33Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic KT 30x60cm vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.291,978m2
34Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5bộ
35Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5bộ
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.19bộ
37Công tác tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước cũ ở khu vệ sinh chạy âm trong tường, nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.8công
38Lắp đặt lại hệ thống ống cấp thoát nước chôn dưới nền + trong tường giống với hiện trang (ống bị hư, bể do phá dỡ gạch nền, tường làm lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.1Toàn bộ
39Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.9cái
40Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5cái
42Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5cái
43Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5bộ
44Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5bộ
45Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.9bộ
46Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5cái
47Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5cái
48Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.5cái
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.204,49m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.112,7842m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.258,6023m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.152,688m2
53Công tác mài và đánh bóng lại các mặt trên lan can hành lan ngoài nhà trát granito bằng 2KTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3,408m2
54Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.25,8602m2
55Trát trần, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.26,5472m2
56Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.20,449m2
57Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.411,29m2
58Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.317,274m2
59Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.411,29m2
60Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.317,274m2
61Công tác tháo dỡ toàn bộ các bóng đèn hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2công
62Lắp đặt đèn tuýp LED dài 0,6m, máng siêu mỏng 1x12wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.14bộ
63Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, máng siêu mỏng 1x18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.6bộ
64Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng LED 10wx220vTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.2bộ
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.3,7928100m2
66Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.23,6197m3
67Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V.23,6197m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.817634E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự (là hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình y tế cấp III trở lên có các hạng mục xây dựng, hoàn thiện và lắp đặt thiết bị hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước,…).* Lưu ý: Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng. + Các tài liệu liên quan để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Các tài liệu liên quan để chứng minh.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng. (Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng, bản gốc hóa đơn của hợp đồng đã thực hiện, bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc biên bản thanh lý hợp đồng và bên mời thầu có quyền yêu cầu khảo sát hiện trường thực tế công trình mà nhà thầu đã thực hiện để chứng minh tính xác thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật công trình Xây dựng /Kiến trúc.- Có Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có năng lực theo quy định- Đã hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng 1 hợp đồng xây dựng công trình cải tạo sửa chữa công trình y tế từ cấp III trở lên, có hạng mục xây dựng và lắp đặt các thiết bị hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, … và có giá trị tối thiểu 4,5 tỷ đồng.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận, chứng chỉ (nếu có).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng công trình: Các tài liệu chứng thực có xác nhận của Chủ đầu tưBản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Các tài liệu hợp pháp theo quy định+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.(Trong trường hợp liên danh thì Chỉ huy trưởng công trường phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh)55
2 Kiến trúc sư 1 - Có trình độ thuộc chuyên ngành kiến trúc.- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc công trình cải tạo sửa chữa công trình y tế từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành)+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.33
3 Kỹ sư thi công Xây dựng 2 - Có trình độ thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình cải tạo sửa chữa công trình y tế từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) .+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.33
4 Kỹ sư thi công điện 1 Có trình độ thuộc chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Điện công trình cải tạo, sửa chữa công trình y tế cấp III trở lên* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) .+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.33
5 Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước công trình 1 - Có trình độ thuộc chuyên ngành hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước công trình cải tạo, sửa chữa công trình y tế cấp III trở lên* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành)+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.33
6 Kỹ sư phụ trách khối lượng 1 - Có trình độ thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách khối lượng công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: cải tạo, sửa chữa; hệ thống điện, nước;...* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học,chứng chỉ hành nghề.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách khối lượng thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.33
7 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ 1 - Có trình độ thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động/an toàn lao động/chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghiệp vụ PCCC.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Bản chụp chứng thực chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ PCCC.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ Kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.1
2 Máy thủy bình Kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.1
3 Máy đục bê tông Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.1
4 Ô tô tự đổ 5-12 tấn Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.2
5 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.1
6 Vận thăng lồng tối thiểu 1T Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.1
7 Máy tời điện Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.2
8 Máy cắt, uốn thép Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.4
9 Máy hàn Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.5
10 Máy bắn bê tông Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.2
11 Máy cắt gạch, đá Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.5
12 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.5
13 Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.4
14 Giàn giáo, cốp pha 10 bộ (1 bộ gồm 42 khung & 42 giằng chéo), Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.10
15 Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.1
16 Máy đào đất 0,5-1m3 Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->