Gói thầu: Triển khai thi công các tuyến cáp quang luồn cống bể loại 24 sợi và 48 sợi tại Thanh Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220897038-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Triển khai thi công các tuyến cáp quang luồn cống bể loại 24 sợi và 48 sợi tại Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20210872686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ SH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 11:28:00 đến ngày 2022-09-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 854,273,624 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: hoàn trả hè đường, ra kéo và hàn nối cáp quang,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1Số lượng chỉ huy trưởng công trình:Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II bản chứng thực hoặc Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tuyến truyền dẫn cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).Lưu ý: 01 công trình tuyến truyền dẫn được hiểu là 01 tuyến truyền dẫn có mã tuyến hoặc mã điểm đầu và mã điểm cuối
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 6 người1. Có bằng cao đẳng trở lên: Có 3 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 3 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Triển khai thi công các tuyến cáp quang luồn cống bể loại 24 sợi và 48 sợi tại Thanh Hóa
Dự án đầu tư mở rộng mạng cáp quang năm 2020
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ SH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Ly: 0966617888)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Viettel


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Ly: 0966617888)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Ly: 0966617888)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA602_THA021) đến MX2(THA602_THA021) ,TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
B Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,702m3
3Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
4Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V1nắp đan
5Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
6Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
7Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V1bể
8Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,1017100 m/1 ống
9Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,40691 m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,3884m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,023100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,023100m3
13Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6161 km cáp
14Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
C Hoàn trả
D Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V1,5m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0015100m3
3Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V1,5m2
E Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V1,5m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0015100m3
3Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, chương V1,5m2
F Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0021_THA0348) đến MX2(THA0021_THA0348), đường Bà Triệu, Tp Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
G Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V2m
2Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,3561 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
H Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA021_THA358) đến MX2(THA021_THA358), Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
I Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3971 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
J Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA021_THA729) đến MX2(THA021_THA729), Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
K Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3971 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
L Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA021_THA1403) đến MX2(THA021_THA1403) , TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
M Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3971 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
N Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1408_THA1405) đến MX2(THA1408_THA1405) TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
O Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V0,1100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,1125m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,658m3
4Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
5Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V1nắp đan
6Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
7Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
8Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V1bể
9Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,1017100 m/1 ống
10Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,40691 m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,4097m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,022100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,022100m3
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,041 km cáp
15Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
P Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V2,25m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V0,1125m3
Q Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1( THA1408_THA1079) đến MX2( THA1408_THA1079), Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
R Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3481 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
S Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0348-THA8001) đến MX2(THA0348-THA8001), đường Bà Triệu, Tp Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
T Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V7cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6051 km cáp
U Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3481 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
V Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0348_THA8001) đến MX2(THA0348_THA8001),Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
W Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V0,1100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,1125m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,658m3
4Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
5Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V1nắp đan
6Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
7Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
8Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V1bể
9Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,1017100 m/1 ống
10Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,40691 m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,4097m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,022100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,022100m3
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,8361 km cáp
15Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
X Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V2,25m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V0,1125m3
Y Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1336_THA0003) đến MX2(THA1336_THA0003), Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Z Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,5451 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
AA Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA8101_NAN8101) đến MX2(THA8101_NAN8101), Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
AB Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,5241 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
AC Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA8001_NAN8002) đến MX2(THA8001_NAN8002), Đường Bà Triệu hướng 1, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
AD Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6351 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
AE Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1898-THA8001) đến MX2(THA1898-THA8001, Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
AF Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,071 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
AG Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA8001_NDH8001) đến MX2(THA8001_NDH8001), Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
AH Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V0,3100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,3375m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,915m3
4Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
5Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V1nắp đan
6Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
7Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
8Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V1bể
9Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,3051100 m/1 ống
10Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,22071 m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,229m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,037100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,037100m3
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,4991 km cáp
15Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
AI Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V6,75m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V0,3375m3
AJ Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA8001_NAN8002) đến MX2(THA8001_NAN8002), Đường Bà Triệu hướng 2, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
AK Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V2cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,1591 km cáp
AL Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6351 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
AM Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0045_THA8001) đến MX2(THA0045_THA8001), Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
AN Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V4cột
AO Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,6721 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
AP Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA070_TTM_THA) đến MX2(THA070_TTM_THA), Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
AQ Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V2cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,1591 km cáp
AR Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6351 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
AS Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1296-THA3962) đến MX2(THA1296-THA3962), Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
AT Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,041 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
AU Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA804_THA353) đến MX2(THA804_THA353), Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
AV Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,5091 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
AW Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA003_THA353) đến MX2(THA003_THA353), Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
AX Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V0,3100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,3375m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,915m3
4Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
5Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V1nắp đan
6Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
7Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
8Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V1bể
9Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,3051100 m/1 ống
10Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,22071 m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,229m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,037100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,037100m3
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,9681 km cáp
15Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
AY Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V6,75m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V0,3375m3
AZ Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1336_THA0353) đến MX2(THA1336_THA0353), Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
BA Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,681 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
BB Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1350_THA1296) đến MX2(THA1350_THA1296), Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
BC Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6981 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
BD Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA8001_THA0607) đến MX2(THA8001_THA0607, Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
BE Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V2cột
BF Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6351 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
BG Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0353-THA1119) đến MX2(THA0353-THA1119), Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
BH Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,4681 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
BI Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA353_THA349) đến MX2(THA353_THA349), Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
BJ Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,9121 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
BK Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA045_THA017) đến MX2(THA045_THA017),, Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
BL Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V4cột
BM Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,4421 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
BN Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0003-THA6007) đến MX2(THA0003-THA6007), đường Bà Triệu, Tp Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
BO Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,9481 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
BP Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0003_THA0045) đến MX2(THA0003_THA0045), Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
BQ Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,571 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
BR Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0003_THA5001) đến MX2(THA0003_THA5001),, Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
BS Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,8051 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
BT Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1326_THA0003) đến MX2(THA1326_THA0003), Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
BU Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,7291 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
BV Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA003-MX(THABB01_THAA001) đến MX2(THA003-MX(THABB01_THAA001), Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
BW Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,051 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
BX Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA5002_THA003) ĐẾN MX2(THA5002_THA003), Đường Lê Hoàn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa (hướng 01)
BY Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,8151 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
BZ Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA003_THA050) đến MX2(THA003_THA050), Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
CA Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,4581 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
CB Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(TH3971_TH3930) đến MX2(TH3971_TH3930), Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
CC Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,7341 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
CD Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0160-THA8001) đến MX2(THA0160-THA8001), Đường Thành Thái, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
CE Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6321 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
CF Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA3971-THA6007) đến MX2(THA3971-THA6007), Đường Trần Phú, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
CG Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,4841 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
CH Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1265-MX(THA0003-THA0045) đến MX2(THA1265-MX(THA0003-THA0045), Đường Trần Phú, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
CI Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,5961 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
CJ Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1324_THA0174) đến (THA1324_THA0174), Đường Trần Phú, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
CK Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6061 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
CL Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0050_THA0044) đến MX2(THA0050_THA0044), Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
CM Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,7341 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
CN Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA5002_THA003) ĐẾN MX2(THA5002_THA003), Đường Lê Hoàn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa (hướng 02)
CO Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3,6m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,937m3
3Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
4Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V1nắp đan
5Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
6Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
7Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V1bể
8Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,122100 m/1 ống
9Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,48831 m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,4661m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,025100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,025100m3
13Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,8561 km cáp
14Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
CP Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V1,8m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0018100m3
3Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V1,8m2
CQ Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V1,8m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0018100m3
3Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, chương V1,8m2
CR Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0073-THA0350) đến MX2(THA0073-THA0350), Đường Lê Hoàn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
CS Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V6m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,875m3
3Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
4Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V1nắp đan
5Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
6Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
7Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V1bể
8Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,2034100 m/1 ống
9Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,81381 m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,7769m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,031100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,031100m3
13Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,8361 km cáp
14Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
CT Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V3m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,003100m3
3Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V3m2
CU Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V3m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,003100m3
3Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, chương V3m2
CV Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0050-THA0073) đến MX2(THA0050-THA0073), Đường Lê Hoàn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
CW Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,1521 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
CX Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0050_THA0350)đến MX2(THA0050_THA0350), Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
CY Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,4021 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
CZ Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0350-THA1824) đến MX2(THA0350-THA1824), Đường Lê Hoàn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
DA Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,8411 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
DB Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1296-THA1308) đến MX2(THA1296-THA1308), Đường Lê Hoàn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
DC Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,0551 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
DD Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA8001_THA0357) đến MX2(THA8001_THA0357), Đường Lê Hoàn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
DE Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,0091 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
DF Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1313_THA1312) đến MX2(THA1313_THA1312), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
DG Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V5cột
DH Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,671 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
DI Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1315_THA1372) đến MX2(THA1315_THA1372), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
DJ Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V4cột
DK Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V0,3100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,3375m3
3Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V8,393m3
5Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
6Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
7Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V3nắp đan
8Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
9Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V1bể
10Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
11Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
12Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V2bể
13Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
14Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,4068100 m/1 ống
15Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V1m
16Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,62761 m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,6175m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,068100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,068100m3
20Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,021 km cáp
21Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
DL Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V1,5m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0015100m3
3Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V1,5m2
DM Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V1,5m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0015100m3
3Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, chương V1,5m2
DN Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V6,75m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V0,3375m3
DO Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0045-THA8003) ĐẾN MX2(THA0045-THA8003), Đường Lê Hoàn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
DP Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6011 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
DQ Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0356_THA0485) đến MX2(THA0356_THA0485), Đường Lê Hoàn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
DR Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6371 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
DS Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA356_THA605) đến MX2(THA356_THA605), Đường Lê Hoàn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
DT Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6211 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
DU Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0356-THA1704) đến MX2(THA0356-THA1704), Đường Lê Hoàn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
DV Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V0,9100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,0125m3
3Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V6m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V15,561m3
5Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
6Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V2nắp đan
7Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
8Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
9Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V2bể
10Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V1,1186100 m/1 ống
11Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4,4761 m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4,464m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,111100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,111100m3
15Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,9481 km cáp
16Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
DW Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V3m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,003100m3
3Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V3m2
DX Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V3m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,003100m3
3Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, chương V3m2
DY Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V20,25m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,0125m3
DZ Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA045_THA357) đến MX2(THA045_THA357), Đường Đại Lộ Lê Lợi, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
EA Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,8761 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
EB Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1369_THA1325) đến MX2(THA1369_THA1325), Đường Đại Lộ Lê Lợi, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
EC Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,9681 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
ED Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1369_THA0045 ) đến MX2(THA1369_THA0045 ), Đường Đại Lộ Lê Lợi, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
EE Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,702m3
3Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
4Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V1nắp đan
5Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
6Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
7Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V1bể
8Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,1017100 m/1 ống
9Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,40691 m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,3884m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,023100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,023100m3
13Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,9731 km cáp
14Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
EF Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V1,5m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0015100m3
3Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V1,5m2
EG Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V1,5m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0015100m3
3Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, chương V1,5m2
EH Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0003-THA3975) đến MX2(THA0003-THA3975), Đường Đại Lộ Lê Lợi, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
EI Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,5491 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
EJ Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0073_THA1308) đến MX2(THA0073_THA1308), Đường Đại Lộ Lê Lợi, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
EK Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,1161 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
EL Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA357_THA073) đến MX2(THA357_THA073 ), Đường Đại Lộ Lê Lợi, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
EM Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,1161 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
EN Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA351_THA5002) đến MX2(THA351_THA5002), Đường Đại Lộ Lê Lợi, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
EO Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,31 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
EP Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA351_THA357) đến MX2(THA351_THA357),, Đường Đại Lộ Lê Lợi, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
EQ Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,3561 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
ER Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0351_THA3959) đến MX2(THA0351_THA3959), Đường Đại Lộ Lê Lợi, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
ES Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6111 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
ET Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1308-MX(THA0357_THA3959) đến MX2(THA1308-MX(THA0357_THA3959), Đường Đại Lộ Lê Lợi, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
EU Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,8361 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
EV Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA357_THA5001) đến MX2(THA357_THA5001), Đường Đại Lộ Lê Lợi, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
EW Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6371 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
EX Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0003_THA5001) đến MX2(THA0003_THA5001), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa (hướng 02)
EY Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,7491 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
EZ Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0485-THA1704) đến MX2(THA0485-THA1704), Đường Lê Hữu Lập, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
FA Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,8511 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
FB Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1324-THA1725) đến MX2(THA1324-THA1725, Đường Lê Hồng Phong, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
FC Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3561 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
FD Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0071_THA0104) đến MX2(THA0071_THA0104), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
FE Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V1,16100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V2,61m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V9,891m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V16,4494m3
5Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V3bể
6Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V6nắp đan
7Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V3bể
8Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V3bể
9Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V3bể
10Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V3bể
11Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V1,4237100 m/1 ống
12Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V2m
13Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V5,61361 m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4,0278m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,081100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,081100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,142100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,142100m3
19Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,451 km cáp
20Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
FF Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V26,1m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V26,1m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V26,1m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V26,1m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V26,1m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V26,1m2
FG Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1372_THA1324) đến MX2(THA1372_THA1324), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
FH Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,211 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
FI Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0045_THA0071) đến MX2(THA0045_THA0071), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
FJ Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1cột
FK Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,971 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
FL Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA045_THA490) đến MX2(THA045_THA490), Đường Nguyễn Trãi, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
FM Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,1571 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
FN Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0045-THA1368) đến MX2(THA0045-THA1368), Đường Nguyễn Trãi, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
FO Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V6m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,875m3
3Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
4Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V1nắp đan
5Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
6Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
7Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V1bể
8Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,2034100 m/1 ống
9Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,81381 m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,7769m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,031100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,031100m3
13Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6371 km cáp
14Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
FP Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V3m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,003100m3
3Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V3m2
FQ Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V3m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,003100m3
3Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, chương V3m2
FR Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1368-THA1703) đến MX2(THA1368-THA1703), Đường Nguyễn Trãi, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
FS Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,4021 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
FT Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0071_THA0069) đến MX2(THA0071_THA0069), Đường Nguyễn Trãi, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
FU Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,7100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V1,575m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,059m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V9,9263m3
5Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
6Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V2nắp đan
7Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
8Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
9Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V2bể
10Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,7119100 m/1 ống
11Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,79821 m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,3616m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,031100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,031100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,086100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,086100m3
17Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,3611 km cáp
18Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
FV Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V15,75m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V15,75m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V15,75m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V15,75m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V15,75m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V15,75m2
FW Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA008(THA1159)_THA069) đến MX2(THA008(THA1159)_THA069), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
FX Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V3cột
FY Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,381 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
FZ Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA486_MX(THA008_THA045)) ĐẾN MX2(THA486_MX(THA008_THA045), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
GA Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V3cột
GB Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,871 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
GC Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0490_THA0008) đến MX2(THA0490_THA0008), Tp Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
GD Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V4cột
GE Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,761 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
GF Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0008-THA0887) đến MX2(THA0008-THA0887), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
GG Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1cột
GH Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,061 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
GI Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0104_THA0008) đến MX2(THA0104_THA0008), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
GJ Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1cột
GK Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V33m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V14,542m3
3Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
4Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V2nắp đan
5Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V1bể
6Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
7Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V1bể
8Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
9Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V1,1186100 m/1 ống
10Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V2m
11Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4,4761 m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3,64m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,109100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,109100m3
15Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,341 km cáp
16Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
GL Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V24m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V24m2
GM Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V6m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V6m2
3Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V1,5m2
4Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0015100m3
5Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V1,5m2
GN Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V1,5m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0015100m3
3Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, chương V1,5m2
GO Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA355_THA604) đến MX2(THA355_THA604), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
GP Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V4cột
GQ Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,641 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
GR Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1035_THA0008) đến MX2(THA1035_THA0008), Tp Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
GS Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1cột
GT Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,381 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
GU Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0887_THA0008) - MX2(THA0887_THA0008), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
GV Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1cột
GW Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,061 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
GX Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1314_THA0008) - MX2(THA1314_THA0008), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
GY Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V4cột
GZ Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,761 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
HA Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0008-THA1730) đến MX2(THA0008-THA1730), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
HB Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V4cột
HC Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,421 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
HD Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA008_THA687) - MX2(THA008_THA687), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
HE Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1cột
HF Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,061 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
HG Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA008_THA604) đến MX2(THA008_THA604), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
HH Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3,6m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,712m3
3Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
4Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V2nắp đan
5Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V1bể
6Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
7Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V1bể
8Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
9Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,122100 m/1 ống
10Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,48831 m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,4661m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,032100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,032100m3
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,11 km cáp
15Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
HI Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V1,8m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0018100m3
3Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V1,8m2
HJ Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V1,8m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0018100m3
3Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, chương V1,8m2
HK Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA008_THA129) - MX2(THA008_THA129), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
HL Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V4cột
HM Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,421 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
HN Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA604_THA008) - MX2(THA604_THA008), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
HO Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3,6m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,712m3
3Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
4Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V2nắp đan
5Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V1bể
6Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
7Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V1bể
8Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
9Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,122100 m/1 ống
10Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,48831 m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,4661m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,032100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,032100m3
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,11 km cáp
15Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
HP Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V1,8m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0018100m3
3Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V1,8m2
HQ Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V1,8m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0018100m3
3Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, chương V1,8m2
HR Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1309_THA1402) đến MX2(THA1309_THA1402), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
HS Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V5cột
HT Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,451 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
HU Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1402_THA1401) đến MX2(THA1402_THA1401), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
HV Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V7cột
HW Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,011 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
HX Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1309_THA1119) đến MX2(THA1309_THA1119), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
HY Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V10,8m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V11,137m3
3Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V3bể
4Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V6nắp đan
5Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V3bể
6Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V3bể
7Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V3bể
8Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V3bể
9Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,3661100 m/1 ống
10Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V30m
11Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V3m
12Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,46491 m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,3983m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,097100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,097100m3
16Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,621 km cáp
17Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
HZ Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V5,4m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0054100m3
3Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V5,4m2
IA Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V5,4m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0054100m3
3Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, chương V5,4m2
IB Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1309_THA0607) đến MX2(THA1309_THA0607), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
IC Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V5cột
ID Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,451 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
IE Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1401_THA1119) ĐẾN MX2(THA1401_THA1119), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
IF Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V2cột
IG Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,671 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
IH Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA070_THA608) đến MX2(THA070_THA608), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
II Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V2cột
IJ Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,671 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
IK Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA8001_THA0607) ĐẾN MX2(THA8001_THA0607), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
IL Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V4cột
IM Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,621 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
IN Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA804_TH1119) đến MX2(THA804_TH1119), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
IO Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V2cột
IP Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,671 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
IQ Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA045_THA017) đến MX2(THA045_THA017), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
IR Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V4cột
IS Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,621 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
IT Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1325_THA1326) đến MX2(THA1325_THA1326), Đường Nguyễn Du, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
IU Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6421 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
IV Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1350_THA1337) ĐẾN MX2(THA1350_THA1337), TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
IW Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V2cột
IX Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,531 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
IY Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA8001_THA045) đến MX2(THA8001_THA045), Đường Nguyễn Đức Thuận, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
IZ Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,9531 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
JA Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA8001_THA003) đến MX2(THA8001_THA003), Đường Nguyễn Đức Thuận, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
JB Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V9m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,048m3
3Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
4Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V1nắp đan
5Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
6Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
7Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V1bể
8Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,3051100 m/1 ống
9Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,22071 m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,1653m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,039100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,039100m3
13Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,561 km cáp
14Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
JC Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V4,5m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0045100m3
3Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V4,5m2
JD Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V4,5m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0045100m3
3Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, chương V4,5m2
JE Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA804_THA353) đến MX2(THA804_THA353), Đường Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
JF Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,5091 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
JG Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA0160-THA8001) đến MX2(THA0160-THA8001), Đường Thành Thái, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
JH Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6321 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
JI Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA1789_11-MX(THA0351-THA1789)) ĐẾN MX2(THA1789_11-MX(THA0351-THA1789), Đại lộ Lê Lợi, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
JJ Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3721 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
JK Xây dựng tuyến cáp ngầm từ MX1(THA348-THA1079(1905)) đến MX2(THA348-THA1079(1905)), Bà Triệu, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
JL Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,4071 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: hoàn trả hè đường, ra kéo và hàn nối cáp quang,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 1Số lượng chỉ huy trưởng công trình:Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II bản chứng thực hoặc Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tuyến truyền dẫn cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).Lưu ý: 01 công trình tuyến truyền dẫn được hiểu là 01 tuyến truyền dẫn có mã tuyến hoặc mã điểm đầu và mã điểm cuối55
2 cán bộ kỹ thuật 6 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 6 người1. Có bằng cao đẳng trở lên: Có 3 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 3 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5 kw Sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy đo cáp quang OTDR Sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy hàn cáp quang Sở hữu hoặc đi thuê2
4 Đầm dùi 1,5 KW Sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218) Sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy đo công suất quang Sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy hàn 23 KW Sở hữu hoặc đi thuê2
8 Ô tô tự đổ Sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW Sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->