Gói thầu: Gói thầu xây lắp, thiết bị: Xây dựng quảng trường tại sân vận động huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG MINH NHÂN LÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp, thiết bị: Xây dựng quảng trường tại sân vận động huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220892468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 14:11:00 đến ngày 2022-09-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,876,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6314E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có tính chất, bản chất thi công tương tự gói thầu đang xét, có hạng mục san nền bằng cátGhi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.614.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.228.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.614.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.228.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật/Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật/Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên. Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm cát, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 126 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 30 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng tĩnh ≥16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thuyền (ghe) đặt máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải ≥ 40t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 0,8 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp, thiết bị: Xây dựng quảng trường tại sân vận động huyện Xây dựng quảng trường tại sân vận động huyện 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Tân Hưng, địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban Nhân Dân huyện Tân Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng (địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,523 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 68,372 | 100m3 |
| B | HM: HÀNG RÀO, CỘT CỜ, BẢNG HIỆU, HỒ PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 60,417 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 31,548 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào song sắt hiện hữu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 173,83 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,944 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,506 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,276 | m3 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 60,416 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 60,416 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 31,548 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 31,548 | m2 |
| 12 | Vệ sinh gạch ốp cột bằng dung dịch tẩy rửa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 13 | Logo mika dày 30mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Chữ inox vàng cao 180 dày 30 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,22 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,09 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,648 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,835 | m3 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 104,397 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 104,397 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,977 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 27 | Trát granitô thành ô văng, sênô, diềm che nắng dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 63,954 | m2 |
| 28 | Lắp dựng trụ cản xe inox 304 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,606 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,946 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,712 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,943 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,744 | tấn |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50,166 | m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,733 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,857 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,305 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22,631 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 31,96 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 502,788 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 75,999 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 143,94 | m |
| 50 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,49 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 43,182 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 521,5 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 107,959 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 629,459 | m2 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | 100m3 |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,877 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,763 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,716 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép6mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | tấn |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,914 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13,592 | m3 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 56,42 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá granit đen) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 52,76 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch mosaic màu xanh 250x250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 56,53 | m2 |
| 69 | Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm 30x60x2,0 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 70 | Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 71 | Gia công cổng sắt thép L40x40x6,0 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 72 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,812 | m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15,73 | m2 |
| 76 | Bánh xe | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 77 | Chữ bảng hiệu Inox vàng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Vòi phun sủi có gắn đèn trọn bộ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,433 | 100m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,267 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 37,17 | m3 |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,593 | m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,186 | m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,566 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,507 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 32,68 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 32,68 | m2 |
| 97 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,02 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmx3,4 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmx3,0 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmx2,77 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 103 | Dây cáp, tăng đơ, ròng rọc, quả cầu, chốt…. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 104 | Bu lông neo Þ14 (gr5,6) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 105 | Sika grout dày 30mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| C | HM: SÂN KHẤU+KHU KT+WC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,959 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,927 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,056 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép16mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 78,127 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,257 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,332 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18,988 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,06 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,063 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,211 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,263 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,482 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép14mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,466 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18,004 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,091 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,052 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m2 |
| 37 | Gia công hệ khung dàn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,913 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,913 | tấn |
| 39 | Bu long M16 (gr 5,6) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 40 | Sika grout dày 30mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,735 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,735 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 569,589 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,371 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng máng xối inox | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18,8 | md |
| 46 | Ốp alu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 144,75 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 168,48 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,674 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 80,774 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,62 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | m |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,31 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,31 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 69,492 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,94 | m2 |
| 59 | Thi công trần prima khung nổi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,64 | m2 |
| 61 | Cửa khung nhôm kính 5mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,64 | m2 |
| 62 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,932 | m2 |
| 63 | ngăn bồn tiểu nam Compact HPL D12mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,932 | m2 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,054 | 100m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,741 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,512 | m3 |
| 69 | Lát đá granit rubi đỏ Bình Định bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 51,375 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng đá granit màu vàng kem, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 47,16 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng đá granit đỏ rubi Bình Định, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 29,77 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 23,88 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn 400x400, vữa XM mác 75 nhám | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22,36 | m2 |
| 74 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,904 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 140,59 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 92,854 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 167,786 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,674 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 233,444 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 180,27 | m2 |
| 81 | Gia công khung inox 304 khung lavabo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 82 | Lắp dựng khung inox 304 khung lavabo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,896 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,808 | m2 |
| D | HM: ĐƯỜNG CHẠY, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải nhựa tái sinh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22,519 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 225,19 | m3 |
| 3 | Xoa nền bằng sika màu đỏ 3-5kg/m2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2.251,9 | m2 |
| 4 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 35,08 | 10m |
| 5 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 262,8 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13,3 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26,602 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,948 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 35,475 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,813 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,711 | tấn |
| 12 | Rải nhựa tái sinh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 64,565 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 379,264 | m3 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 234,3 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 234,3 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 lục giác màu xám và nâu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.141,7 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | 100m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn 390x260x80 (gạch trồng cỏ) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 99,951 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 gạch terrazzo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3.599,1 | m2 |
| E | HM: CÂY TRỒNG | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,78 | m3 |
| 3 | Trồng cây xanh, kíh thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cây |
| 4 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cây/90 ngày |
| 5 | Mua đất trồng cỏ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 279,63 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ lá tre | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18,642 | 100m2 |
| F | HM: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,533 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,533 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,395 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,888 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 27,424 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,575 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn PHI 6 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn phi 8 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,083 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,155 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 35,566 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25,091 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,587 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20,551 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 218,268 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,562 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn phi 10 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,094 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 39,27 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 773 | cấu kiện |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 278,393 | m3 |
| 30 | Lắp cầu chắn rác DN100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 32 | Phụ kiện ống | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 33 | Support treo đở ống | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 34 | Vật tư phụ (keo dán, ốc, bu lông…) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Co uPVC D140 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co uPVC D114 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co uPVC D90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co uPVC D42 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt Lơi uPVC D140 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Lơi uPVC D114 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Lơi uPVC D60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt Lơi uPVC D42 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt T uPVC D140 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y uPVC D114/60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y uPVC D90/42 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y uPVC D60/42 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp Bít uPVC D114 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Lắp Bít uPVC D140 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp Bít uPVC D90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp Bít uPVC D60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 62 | Lắp Bít uPVC D42 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt Thông tắc uPVC D114 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Thông tắc uPVC D90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Thông tắc uPVC D60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt máy bơm 1HP | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Cụm đồng hồ bao gồm hộp chứa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Van Khóa upvc D34 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Van Khóa upvc D27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 74 | Co răng trong uPVC D21 bằng thau | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt Van cổng đồng nối ren D34 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng nối ren D34 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Van cổng đồng nối ren D27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng nối ren D27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Phao điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Van phao cơ DN25 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Phểu thoát nước 120x120 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt gương soi (KT 1800x1800) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17 | đoạn ống |
| 88 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | mối nối |
| 89 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,863 | m3 |
| G | HM: ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Lắp đặt led downlight âm trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đèn led dây 8W trong thanh nhôm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Nguồn 24 DC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 mặt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 mặt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, luồn dây PVC D20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 9 | Phụ kiện ống luồn Chiếu sáng chờ phát hành | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 10 | Vật tư phụ Chiếu sáng chờ phát hành | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 11 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu, 250VAC, 16A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu, 250VAC, 16A có màng che | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Box nguồn chờ thiết bị 86x86 chỉ định | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt CV 1Cx2.5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp CVV 1Cx2.5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt Ống luồn dây điệnHDPE D40/32 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 19 | Vật tư phụ cấp nguồn tổng thể | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 20 | Lắp đặt tủ điện MDB TỔNG Metal Enclosure RAL 7035 - Form 2B | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt MCCB 22kA 3P 100A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P-25A- 6Ka | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 3P-25A- 6Ka | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 3P-40A- 6Ka | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-10A- 6Ka | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt RCCB-2P 16A-30mA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn báo pha Indicator Light | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Control Fuse | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Installation Labour + Accessories, Busbar, Wire, Support | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 30 | Lắp đặt tủ điện DB-SÂN VƯỜN - Metal Enclosure RAL 7035 - Form 2B | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P-25A- 6Ka | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P-10A- 6Ka | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt RCCB-2P 16A-30mA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tủ điện DB SÂN KHẤU - Metal Enclosure RAL 7035 - Form 2B | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt MCB 3P-40A- 6Ka | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 1P-10A- 6Ka | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt RCCB-2P 32A-30mA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P-16A- 6Ka | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 2P-16A- 6Ka | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 3P-32A- 6Ka | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt DB ĐÀI PHUN - Metal Enclosure RAL 7035 - Form 2B | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt MCB 3P-25A- 6Ka | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 3P-16A- 6Ka | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt RCCB-2P -16A-30mA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 1P-10A- 6Ka | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn báo pha Indicator Light | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Control Fuse | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Installation Labour ; Accessories, Busbar, Wire, Support | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 49 | Bình chữa cháy (CO2 5 Kg ABC 6 Kg) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Đèn Emergency 6w/2h | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Điện năng lượng mặt trời | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6314E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có tính chất, bản chất thi công tương tự gói thầu đang xét, có hạng mục san nền bằng cátGhi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.614.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.228.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.614.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.228.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật/Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công chính | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật/Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên. Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm cát, động cơ diezel | - công suất ≥ 126 cv | 1 |
| 2 | Máy bơm nước, động cơ diezel | - công suất ≥ 30 cv | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | - trọng lượng tĩnh ≥16 t | 1 |
| 5 | Máy ủi | - công suất ≥ 110 cv | 1 |
| 6 | Thuyền (ghe) đặt máy bơm | - trọng tải ≥ 40t | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng: 16 t | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh xích | sức nâng: 10 t | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 4 |
| 10 | Máy khoan đứng | công suất: 4,5 kW | 1 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 2 |
| 14 | Máy vận thăng | sức nâng: 0,8 t | 1 |
| 15 | Máy cắt bê tông | công suất: 7,5 kW | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 2 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi