Gói thầu: Gói thầu xây lắp, thiết bị: Xây dựng quảng trường tại sân vận động huyện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892578-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG MINH NHÂN LÊ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp, thiết bị: Xây dựng quảng trường tại sân vận động huyện
Số hiệu KHLCNT 20220892468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 14:11:00 đến ngày 2022-09-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,876,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6314E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có tính chất, bản chất thi công tương tự gói thầu đang xét, có hạng mục san nền bằng cátGhi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.614.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.228.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.614.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật/Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật/Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên. Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm cát, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 126 cv
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 30 cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng tĩnh ≥16 t
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - công suất ≥ 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thuyền (ghe) đặt máy bơm
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải ≥ 40t
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 10 t
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị công suất: 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 0,8 t
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất: 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp, thiết bị: Xây dựng quảng trường tại sân vận động huyện
Xây dựng quảng trường tại sân vận động huyện
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tân Hưng, địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế - Kiểm định và Xây dựng Thiên Phú + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây Dựng Thương mại Kim Tín + Tư vấn lập, E-HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tân Hưng, địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tân Hưng, địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban Nhân Dân huyện Tân Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng (địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,523100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật68,372100m3
B HM: HÀNG RÀO, CỘT CỜ, BẢNG HIỆU, HỒ PHUN NƯỚC
1Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cây
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật60,417m2
3Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật31,5481m2
4Tháo dỡ hàng rào song sắt hiện hữuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật173,83m2
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,944m3
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,506m3
7Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,276m3
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật60,416m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật60,416m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật31,548m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật31,548m2
12Vệ sinh gạch ốp cột bằng dung dịch tẩy rửaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1lần
13Logo mika dày 30mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Chữ inox vàng cao 180 dày 30Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,22m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12,09m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,648100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,35tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,504tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14,835m3
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật104,397m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật104,397m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,92m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,977100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,175tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,189tấn
27Trát granitô thành ô văng, sênô, diềm che nắng dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật63,954m2
28Lắp dựng trụ cản xe inox 304Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật17cái
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,606100m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,12m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,946m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,275100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,28tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,712m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,943100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,156tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,744tấn
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật50,166m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,733m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10,857m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,21100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,305tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,346tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,69tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật22,631m3
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật31,96m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật502,788m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật75,999m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật143,94m
50Miết mạch tường gạch loại lõmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,49m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật43,182m2
52Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật521,5m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật107,959m2
54Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật629,459m2
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,325100m3
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,877m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,763m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,6m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12,716m3
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,064100m2
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,5100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép6mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,84tấn
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,914m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật13,592m3
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật56,42m2
67Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá granit đen)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật52,76m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch mosaic màu xanh 250x250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật56,53m2
69Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm 30x60x2,0Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,217tấn
70Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
71Gia công cổng sắt thép L40x40x6,0Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,245tấn
72Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,812m2
74Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15,73m2
76Bánh xeChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật18cái
77Chữ bảng hiệu Inox vàngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
78Vòi phun sủi có gắn đèn trọn bộChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5cái
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,433100m3
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,98m3
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,267m3
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,113tấn
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,13m3
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,151100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,173tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,156tấn
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật37,17m3
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,593m3
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,186m3
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,566m3
92Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,507100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,108tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,217tấn
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật32,68m2
96Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật32,68m2
97Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,064tấn
98Lắp dựng cột thép các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,064tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10,02m2
100Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmx3,4Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
101Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmx3,0Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
102Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmx2,77Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
103Dây cáp, tăng đơ, ròng rọc, quả cầu, chốt….Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10bộ
104Bu lông neo Þ14 (gr5,6)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật60bộ
105Sika grout dày 30mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
C HM: SÂN KHẤU+KHU KT+WC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,959100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,79m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12,927m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,208100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,342tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,056m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,2100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,073tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép16mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,174tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật78,127m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,257100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,66m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,332100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,307tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật18,988m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,06100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,195tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,346tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,204tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,063tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,211m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,205100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,263tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,482tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép14mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,065tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,081m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,466m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật18,004m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,091m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,052m3
36Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,08m2
37Gia công hệ khung dànChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,913tấn
38Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,913tấn
39Bu long M16 (gr 5,6)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật48cái
40Sika grout dày 30mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
41Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,735tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,735tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật569,589m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,371100m2
45Lắp dựng máng xối inoxChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật18,8md
46Ốp aluChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,3100m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9,72m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật144,75m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật168,48m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật11,674m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật80,774m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10,62m2
53Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,81m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14,6m
55Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12,31m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12,31m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật69,492m2
58Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16,94m2
59Thi công trần prima khung nổiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12,64m2
61Cửa khung nhôm kính 5mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12,64m2
62Vách kính khung nhôm trong nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,932m2
63ngăn bồn tiểu nam Compact HPL D12mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,932m2
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,054100m3
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,741m3
66Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,039100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,314tấn
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16,512m3
69Lát đá granit rubi đỏ Bình Định bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật51,375m2
70Lát nền, sàn bằng đá granit màu vàng kem, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật47,16m2
71Lát nền, sàn bằng đá granit đỏ rubi Bình Định, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật29,77m2
72Lát nền, sàn 400x400, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật23,88m2
73Lát nền, sàn 400x400, vữa XM mác 75 nhámChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật22,36m2
74Miết mạch tường gạch loại lõmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,904m2
75Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật140,59m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật92,854m2
77Bả bằng bột bả vào tường trongChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật167,786m2
78Bả bằng bột bả vào tường trongChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật11,674m2
79Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật233,444m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật180,27m2
81Gia công khung inox 304 khung lavaboChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
82Lắp dựng khung inox 304 khung lavaboChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,896m2
83Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,808m2
D HM: ĐƯỜNG CHẠY, SÂN ĐƯỜNG
1Rải nhựa tái sinhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật22,519100m2
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật225,19m3
3Xoa nền bằng sika màu đỏ 3-5kg/m2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2.251,9m2
4Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật35,0810m
5Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật262,8m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật13,3m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật26,602m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,948100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật35,475m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,813tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,711tấn
12Rải nhựa tái sinhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật64,565100m2
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật379,264m3
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật234,3m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật234,3m2
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 lục giác màu xám và nâuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1.141,7m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,82100m3
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn 390x260x80 (gạch trồng cỏ)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật99,951m2
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 gạch terrazzoChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3.599,1m2
E HM: CÂY TRỒNG
1Phóng hố trồng câyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật50hố
2Đào đất hố trồng cây xanhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,78m3
3Trồng cây xanh, kíh thước bầu 0,4x0,4x0,4mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật50cây
4Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật50cây/90 ngày
5Mua đất trồng cỏChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật279,63m3
6Trồng cỏ lá treChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật18,642100m2
F HM: CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,134100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,533m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,533m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,023100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,395m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,888m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,42m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật27,424m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,575m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn PHI 6Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn phi 8Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,309m3
16Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,083m3
18Đào kênh mương, chiều rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,155100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật35,566m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật25,091100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,587tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20,551tấn
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật218,268m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,562100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn phi 10Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6tấn
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9,094tấn
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật39,27m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật773cấu kiện
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật278,393m3
30Lắp cầu chắn rác DN100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
32Phụ kiện ốngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1
33Support treo đở ốngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1
34Vật tư phụ (keo dán, ốc, bu lông…)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
40Lắp đặt Co uPVC D140Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Lắp đặt Co uPVC D114Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
42Lắp đặt Co uPVC D90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
43Lắp đặt Co uPVC D60Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16cái
44Lắp đặt Co uPVC D42Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
45Lắp đặt Lơi uPVC D140Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
46Lắp đặt Lơi uPVC D114Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16cái
47Lắp đặt Lơi uPVC D90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
48Lắp đặt Lơi uPVC D60Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật30cái
49Lắp đặt Lơi uPVC D42Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12cái
50Lắp đặt T uPVC D140Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Lắp đặt Y uPVC D114Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7cái
52Lắp đặt Y uPVC D90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7cái
53Lắp đặt Y uPVC D60Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12cái
54Lắp đặt Y uPVC D114/60Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
55Lắp đặt Y uPVC D90/60Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
56Lắp đặt Y uPVC D90/42Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
57Lắp đặt Y uPVC D60/42Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
58Lắp Bít uPVC D114Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
59Lắp Bít uPVC D140Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Lắp Bít uPVC D90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
61Lắp Bít uPVC D60Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14cái
62Lắp Bít uPVC D42Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
63Lắp đặt Thông tắc uPVC D114Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
64Lắp đặt Thông tắc uPVC D90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Lắp đặt Thông tắc uPVC D60Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bể
67Lắp đặt máy bơm 1HPChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
68Cụm đồng hồ bao gồm hộp chứaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
69Van Khóa upvc D34Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
70Van Khóa upvc D27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,8100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
74Co răng trong uPVC D21 bằng thauChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16cái
75Lắp đặt Van cổng đồng nối ren D34Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
76Lắp đặt Van 1 chiều đồng nối ren D34Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
77Lắp đặt Van cổng đồng nối ren D27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
78Lắp đặt Van 1 chiều đồng nối ren D27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
79Phao điệnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
80Van phao cơ DN25Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
81Lắp đặt Bồn cầu 2 khốiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4bộ
82Lắp đặt Lavabo + vòi rửaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4bộ
83Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3bộ
84Lắp đặt Phểu thoát nước 120x120Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
85Lắp đặt gương soi (KT 1800x1800)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
86Đào kênh mương, chiều rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,213100m3
87Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật17đoạn ống
88Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16mối nối
89Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16cái
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14,863m3
G HM: ĐIỆN
1Lắp đặt Lắp đặt led downlight âm trầnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15bộ
2Lắp đèn led dây 8W trong thanh nhômChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật50m
3Nguồn 24 DCChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 mặtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 mặtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật300m
7Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật300m
8Lắp đặt ống nhựa, luồn dây PVC D20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật300m
9Phụ kiện ống luồn Chiếu sáng chờ phát hànhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1
10Vật tư phụ Chiếu sáng chờ phát hànhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1
11Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu, 250VAC, 16AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu, 250VAC, 16A có màng cheChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Box nguồn chờ thiết bị 86x86 chỉ địnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt CV 1Cx2.5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật200m
15Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật50m
16Lắp đặt Cáp CVV 1Cx2.5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật200m
17Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật50m
18Lắp đặt Ống luồn dây điệnHDPE D40/32Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật400m
19Vật tư phụ cấp nguồn tổng thểChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1
20Lắp đặt tủ điện MDB TỔNG Metal Enclosure RAL 7035 - Form 2BChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1tủ
21Lắp đặt MCCB 22kA 3P 100AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt MCB 2P-25A- 6KaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt MCB 3P-25A- 6KaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt MCB 3P-40A- 6KaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt MCB 1P-10A- 6KaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt RCCB-2P 16A-30mAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
27Lắp đặt đèn báo pha Indicator LightChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
28Lắp đặt Control FuseChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
29Lắp đặt Installation Labour + Accessories, Busbar, Wire, SupportChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1
30Lắp đặt tủ điện DB-SÂN VƯỜN - Metal Enclosure RAL 7035 - Form 2BChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1tủ
31Lắp đặt MCB 2P-25A- 6KaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Lắp đặt MCB 1P-10A- 6KaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
33Lắp đặt RCCB-2P 16A-30mAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Lắp đặt Tủ điện DB SÂN KHẤU - Metal Enclosure RAL 7035 - Form 2BChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1tủ
35Lắp đặt MCB 3P-40A- 6KaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt MCB 1P-10A- 6KaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
37Lắp đặt RCCB-2P 32A-30mAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt MCB 1P-16A- 6KaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
39Lắp đặt MCB 2P-16A- 6KaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt MCB 3P-32A- 6KaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt DB ĐÀI PHUN - Metal Enclosure RAL 7035 - Form 2BChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1tủ
42Lắp đặt MCB 3P-25A- 6KaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Lắp đặt MCB 3P-16A- 6KaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Lắp đặt RCCB-2P -16A-30mAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Lắp đặt MCB 1P-10A- 6KaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt đèn báo pha Indicator LightChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
47Lắp đặt Control FuseChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
48Lắp đặt Installation Labour ; Accessories, Busbar, Wire, SupportChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1
49Bình chữa cháy (CO2 5 Kg ABC 6 Kg)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4bộ
50Lắp đặt Đèn Emergency 6w/2hChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
51Điện năng lượng mặt trờiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật23bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6314E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có tính chất, bản chất thi công tương tự gói thầu đang xét, có hạng mục san nền bằng cátGhi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.614.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.228.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.614.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật/Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách thi công chính 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật/Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên. Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt31
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt31
6 Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất ≥ 126 cv1
2 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất ≥ 30 cv1
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,8 m31
4 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥16 t1
5 Máy ủi - công suất ≥ 110 cv1
6 Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải ≥ 40t1
7 Cần cẩu bánh hơi sức nâng: 16 t1
8 Cần cẩu bánh xích sức nâng: 10 t1
9 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít4
10 Máy khoan đứng công suất: 4,5 kW1
11 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW2
13 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW2
14 Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t1
15 Máy cắt bê tông công suất: 7,5 kW2
16 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW2
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->