Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220861865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 14:06:00 đến ngày 2022-09-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,322,891,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0484336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.096867E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 14.227.000.000 VNĐ.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 14.227.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.227.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với chuyên ngành và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên của chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn - công suất: ≥: 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt bê tông - công suất : ≥ 12 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe lu bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung tự hành – lực rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : ≥600,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, sửa chữa đường giao thông liên xã Ea Bhốk đi buôn Pưk Prông xã Ea Ning (Đoạn từ ngã 3 trường Nguyễn Văn Bé đến buôn Pưk Prông), huyện Cư Kuin 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin, địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 05003640614 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin. Địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Tây Nguyên. Địa chỉ: Số 114/12, đường Dã Tượng, Khối 10, Phường Tân An, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,496 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (tận dụng đắp lề 2,5km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,2513 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,2513 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,5km tiếp theo, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,2513 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (đổ đi 3,5km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,1201 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ nền đường đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II (đổ đi 3,5km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7269 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đổ đi 3,5km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,4431 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,2901 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,5km tiếp theo, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,2901 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV (đổ đi 3,5km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,8822 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,8822 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,5km tiếp theo, đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,8822 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,7487 | 100m3 |
| 14 | Lu xử lý nền đường đạt độ chặt yêu cầu k95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34.380 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: MÓNG - MẶT ĐƯỜNG BTXM, LỀ ĐƯỜNG, ATGT | |||
| 1 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,8005 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,8005 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, lề đường đá 1x2, mác 300 dày 20cm (độ sụt 6-8) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5.736,63 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 286,8315 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng CPĐD loại 1 (Dmax=25mm), dày 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,2214 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,8605 | 100m2 |
| 7 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,5705 | tấn |
| 8 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8664 | tấn |
| 9 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7.503,15 | m |
| 10 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 522 | m |
| 11 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.885,94 | m |
| 12 | Cắt khe co, dọc đường bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123,8909 | 100m |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3779 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,9683 | tấn |
| 15 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,6914 | 100m3 |
| 16 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (BT chôn cột đá 1x2 M200) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | cái |
| 17 | Trồng lại cọc tiêu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Biển báo tam giác D90cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41 | cái |
| 19 | Trụ đỡ biển báo D76cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm (bt chôn cột đá 1x2 M200) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41 | cái |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 247,35 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,79 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG BẢN L0=80CM, L0=100CM | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7787 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6158 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,8505 | tấn |
| 5 | Bê tông móng rãnh đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,98 | m3 |
| 6 | Bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,32 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1492 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2291 | tấn |
| 9 | Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 202,61 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống, chân khay, gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 257,58 | m3 |
| 11 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 94,53 | m3 |
| 12 | Bê tông rải mặt, đá 0.5x1 mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,26 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 357 | cấu kiện |
| 14 | Vữa XM M100 dày 1cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 244 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,6251 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,2984 | 100m3 |
| 17 | Bê tông mối nối đá 0.5x1 M250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,83 | m3 |
| 18 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (BT chôn cột đá 1x2 M200) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,0709 | 100m2 |
| 20 | Nạo vét cống bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,42 | m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,38 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D=150CM | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8478 | 100m2 |
| 2 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,43 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5437 | tấn |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | mối nối |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | ống cống |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 99,65 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | đoạn ống |
| 8 | Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,65 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống, chân khay, sân cống, gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,03 | m3 |
| 10 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,34 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6057 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2575 | 100m3 |
| 13 | Bê tông gia cố mái taluy, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,62 | m3 |
| 14 | Vữa XM mác 50 dày 3cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,8 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,08 | m3 |
| 16 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (BT chôn cột đá 1x2 M200) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8511 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH HÌNH THANG | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm lát | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9058 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm lát đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,47 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm lát đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | m3 |
| 4 | Vữa XM M50 dày 1cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109,19 | m2 |
| 5 | Vữa XM M50 dày 2cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 722,8 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1526 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,238 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | cấu kiện |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.960 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông đáy rãnh +gối kê, trám thành rãnh đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,64 | m3 |
| 12 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,83 | m3 |
| 13 | Bê tông gia cố hạ lưu đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật công trường đang thi công, mỗi đầu 01 biển (KT 80x140cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Biển báo thi công, biển báo phản quang chữ nhật KT 80x30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Biển cảnh báo đến công trường, đường hẹp và báo đi chậm, biển tam giác cạnh 70 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | biển |
| 4 | Cọc tiêu phân làn 2m/cọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 126 | cọc |
| 5 | Dây phản quang ĐBGT R-07 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250 | m |
| 6 | Áo phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 7 | Đèn tín hiệu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | cái |
| 8 | Nhân công đứng ĐBGT (Nhân công 3/7 - Nhóm 1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 270 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0484336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.096867E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 14.227.000.000 VNĐ.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 14.227.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.227.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với chuyên ngành và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên của chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật thi công);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 1,6 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu | 4 |
| 5 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5Kw | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0Kw | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : ≥70 kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy hàn - công suất: ≥: 23,0 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 11 | Máy cắt bê tông - công suất : ≥ 12 CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Xe lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 13 | Xe lu bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 14 | Máy lu rung tự hành – lực rung ≥ 25 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 15 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : ≥600,00 m3/h | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi