Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220894583-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220502540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 14:00:00 đến ngày 2022-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,780,329,889 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT.- Giấy báo có của Ngân hàng.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.946.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Số lượng tối thiểu 5
4-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị kềm ép nối dây
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Thi công xây lắp
Cải tạo nâng cấp đường dây trung hạ thế và các trạm biến áp thuộc phường Tam Hòa, Tam Hiệp, Tân Mai TP. Biên Hòa năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 28, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và với Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kỹ thuật - Thương mại và Tư vấn Thiên Phú, địa chỉ: Số 127 Huỳnh Văn Bánh, Phường 17, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889.


- Bên mời thầu: Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 28, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và với Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và với Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Trọng Ninh - Giám đốc Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKT- Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 và chi phí an toàn, bảo vệ môi trường:
1- Thí nghiệm vật liệu đầu vào: cát vàng xây dựng, đá các loại, xi măng, gạch, sắt các loại
- Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông
- Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đất
- Các thí nghiệm khác theo quy định.
- Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thông
Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
B MóngM8=15 móng
1Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 15Móng
C Móng bê tông trụ đơn 8,5m=09 móng
1Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 9Móng
2Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,098m3
D Móng bê tông trụ đôi 8,5m=11 móng
1Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 11bộ
2Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 11bộ
3Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 11móng
4Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,975m3
E Móng bê tông trụ đôi 12m=02 móng
1Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
2Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
3Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
4Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 2Móng
5Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,408m3
F Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC=02 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2 (1m Đấu nối)Vật tư A cấp0,448kg
2Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (6m lưới t. địa)Vật tư A cấp12m
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 4thanh
5Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2thanh
6Boulon 8x50+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V 18bộ
7Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
8Đầu cosse thép Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
9Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 18cái
10Đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 4mét
11Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
12Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V 2mét
13Đào, đắp đất tiếp địa, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 2Bộ
G Tiếp địa lặp lại (trụ 12m)=02 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2 (1m đấu nối)Vật tư A cấp0,448kg
2Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (6m lưới t. địa)Vật tư A cấp12m
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2thanh
5Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 4thanh
6Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
7Boulon 8x50+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V 18bộ
8Đầu cosse thép Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
9Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 18cái
10Đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 6mét
11Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
12Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V 14mét
13Đào, đắp đất tiếp địa, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 2Bộ
H Trụ bê tông ly tâm 8.5m=46 trụ
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực, K=2Vật tư A cấp46trụ
I Trụ bê tông ly tâm 12m=04 trụ
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2Vật tư A cấp4trụ
J Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (hướng trụ ghép)=04 trụ
1Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp)Vật tư A cấp8cây
2Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810Vật tư A cấp16cây
3Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
4Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
5Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
6Boulon 16x35+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 16bộ
K Phần trung thế 3 pha
1Cáp nhôm lõi thép AC-120/19Vật tư A cấp9,13kg
2Cáp 24KV AC/XLPE/H 150mm2Vật tư A cấp58,14mét
L Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T=02 bộ
1Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
2Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
3Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
M Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g = 02 bộ
1Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
2Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
N Bộ cách điện đứng: SĐU =12 bộ
1Sứ đứng 24KV bọc chìVật tư A cấp12cái
2Chân sứ đứng D20 bọc chìVật tư A cấp12cái
3Dây buộc sứ đôi SST 2204 (50-95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
O Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X = 15 bộ
1Sứ treo polymerVật tư A cấp15chuỗi
2Móc treo chữ U D18Mô tả kỹ thuật theo chương V 30cái
3Mắt nối yếm giáp, yếm móng UMô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
4Giáp níu dừng dây bọc (35-50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
5Giáp níu dừng dây bọc (70-95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
P Phụ kiện đấu nối đầu đường dây xây dựng mới
1Kẹp 2 rãnh (APC) cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
2Kẹp 2 rãnh (APC) cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
3Kẹp 2 rãnh (APC) cỡ dây 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
4Ông Co nhiệt Ø 65Mô tả kỹ thuật theo chương V 5m
5Băng keo cách điện trung thế 3M ;( 9,1mét/ cuộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cuộn
Q Phần hạ thế độc lập
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2Vật tư A cấp3.740mét
2Cáp nhôm ABC 4x95mm2Vật tư A cấp396mét
3Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 152bộ
4Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 28bộ
5Boulon móc 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 65bộ
6Ghíp nối IPC 120-35Mô tả kỹ thuật theo chương V 56cái
7Ghíp nối IPC 95-35Mô tả kỹ thuật theo chương V 32cái
8Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 89cái
9Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
10Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 127cái
11Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 22cái
12Hộp phân phối 9 cực rỗngMô tả kỹ thuật theo chương V 22cái
13Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V 22bộ
14Đầu cosse ép Cu 35mm2+ chụp đầu cosse 35: Bắt dây CV25mm2 vào hộp PPMô tả kỹ thuật theo chương V 176cái
15Đầu cosse ép Cu-Al 16mm2: Bắt dây duplex AL 2x11mm2 vào hộp PP (Tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V 176cái
16Cáp đồng bọc CV25Vật tư A cấp110mét
17Móc treo chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V 5cái
18Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 188cái
19Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 48cái
20Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V 126cuộn
21Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V 31bộ
22Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2+chụp đầu cosseMô tả kỹ thuật theo chương V 108cái
23Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2+chụp đầu cosseMô tả kỹ thuật theo chương V 16cái
R Phần hạ thế cải tạo
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2Vật tư A cấp1.328mét
2Cáp nhôm ABC 4x95mm2Vật tư A cấp2.916mét
3Cáp Duplex Cu 2x7mm2Vật tư A cấp519mét
4Cáp Duplex Al 2x16mm2Vật tư A cấp519mét
5Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 213bộ
6Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
7Boulon móc 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 37bộ
8Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
9Ghíp nối IPC 95-35Mô tả kỹ thuật theo chương V 308cái
10Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 39cái
11Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 74cái
12Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 43cái
13Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 121cái
14Hộp phân phối 9 cực rỗngMô tả kỹ thuật theo chương V 77cái
15Đầu cosse ép Cu 35mm2+ chụp đầu cosse 35: Bắt dây CV25mm2 vào hộp PPMô tả kỹ thuật theo chương V 616cái
16Đầu cosse ép Cu-Al 16mm2: Bắt dây duplex AL 2x11mm2 vào hộp PP (Tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V 616cái
17Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V 77bộ
18Móc treo chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V 22cái
19Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 148cái
20Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 80cái
21Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V 114cuộn
22Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2+chụp đầu cosseMô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
23Cáp đồng bọc CV25Vật tư A cấp385mét
S Phần thiết bị cáp ngầm
1DS 3P - 24KV - 630AVật tư A cấp1Bộ
2Tủ RMU BIBI 24kV 3 pha 630A - 20kA (2LBS-2MC) + 02 bộ cảnh báo sự cốVật tư A cấp1Bộ
3FCO 24kV - 100AVật tư A cấp12Bộ
4Dây chảy 15KMô tả kỹ thuật theo chương V 12Sợi
5LA 18kV 10kAVật tư A cấp12Cái
T Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 185mm2 : đấu nối LBS+DSVật tư A cấp9mét
2Cáp 24KV C/XLPE 25mm2 : đấu nối cáp ngầm, FCO & LAVật tư A cấp108mét
3Boulon 12x30+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 33bộ
4Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
5Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50mm2Vật tư A cấp856,48mét
6Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x95mm2Vật tư A cấp66,66mét
7Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x240mm2Vật tư A cấp96,96mét
8Cáp đồng bọc CV185: trung hòaVật tư A cấp96,96mét
9Cáp đồng bọc CV70: trung hòaVật tư A cấp66,66mét
10Cáp đồng bọc CV35: trung hòaVật tư A cấp856,48mét
11Bảng tên cáp ngầm + bảng báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V 11bộ
12Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
13Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
14Đầu cosse ép Cu 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
15Ông sắt tráng kẽm D114 (dày 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 66mét
16Cổ dê kẹp ống sắt Þ 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 22bộ
17Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V 11bộ
18Nắp che kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V 12Cái
19Nắp che đầu cực FCOMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
20Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
21Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 22cái
22Đầu cáp ngầm 24KV 3x95mm2 ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
23Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
24Đầu cáp ngầm 24KV 3x95mm2 outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
25Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
26Đầu cáp ngầm 24kV T-Plug 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
27Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
28Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
U Móng đặt tủ RMU 24kV = 01 móng
1Sắt Þ6Mô tả kỹ thuật theo chương V 7kg
2Sắt Þ10Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,02kg
3Sắt Þ12Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,29kg
4Sắt Þ14Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,08kg
5Cát san lắpMô tả kỹ thuật theo chương V 4,099m3
6Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 1Móng
7Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864m3
8Bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098m3
V Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường bê tông =146 mét
1Cát san lắp: 1,22x0,329m3/mMô tả kỹ thuật theo chương V 58,601m3
2Đá 2x4: 1,42x0,06m3/mMô tả kỹ thuật theo chương V 12,439m3
3Gạch thẻ: 12 viên/mMô tả kỹ thuật theo chương V 1.752viên
4Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m khổ 1mMô tả kỹ thuật theo chương V 43,8m2
5Ống PVC D114x4,9mm : 1,005m/mMô tả kỹ thuật theo chương V 146,73m
6Co sừng 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
7Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V 5,84m3
8Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 146mét
9Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,256m3
W Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường nhựa nóng = 580 mét
1Cát san lắp: 1,22x0,329m3/mMô tả kỹ thuật theo chương V 232,8m3
2Đá 4x6: 1,42x0,06m3/mMô tả kỹ thuật theo chương V 49,416m3
3Bêtông nhựa nóng hạt thô: 0,036m3/mMô tả kỹ thuật theo chương V 20,88m3
4Gạch thẻ: 12 viên/mMô tả kỹ thuật theo chương V 6.960viên
5Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m khổ 1mMô tả kỹ thuật theo chương V 174m2
6Ống PVC D114x4,9mm : 1,005m/mMô tả kỹ thuật theo chương V 582,9m
7Co sừng 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
8Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V 20,88m3
9Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 580mét
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóngMô tả kỹ thuật theo chương V 58,4m2
X Mương cáp ngầm 2 lộ XDM đường nhựa nóng = 30 mét
1Cát san lắp: 1,22x0,352m3/mMô tả kỹ thuật theo chương V 12,883m3
2Đá 4x6: 1,42x0,0825m3/mMô tả kỹ thuật theo chương V 35,145m3
3Bêtông nhựa nóng hạt thô: 0,0495m3/mMô tả kỹ thuật theo chương V 1,485m3
4Gạch thẻ: 24 viên/mMô tả kỹ thuật theo chương V 720viên
5Tấm nilông màu cảnh báo: 0,6m2/m khổ 1mMô tả kỹ thuật theo chương V 18m2
6Ống PVC D168 dày 7,0mm: 2,01m/mMô tả kỹ thuật theo chương V 60,3m
7Co sừng 90 độ PVC 168Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
8Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V 1,485m3
9Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 30Mét
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóngMô tả kỹ thuật theo chương V 16,5m2
Y Mương cáp ngầm 4 lộ XDM đường bê tông = 30 mét
1Cát san lắp: 1,22x0,672m3/mMô tả kỹ thuật theo chương V 24,595m3
2Đá 2x4: 1,42x1,575m3/mMô tả kỹ thuật theo chương V 6,709m3
3Gạch thẻ: 48 viên/mMô tả kỹ thuật theo chương V 1.440viên
4Tấm nilông màu cảnh báo: 1,05 m2/m khổ 1mMô tả kỹ thuật theo chương V 31,5m2
5Ống PVC D114x4,9mm : 2,01m/mMô tả kỹ thuật theo chương V 60,3m
6Ống PVC D168 dày 7,0mm: 2,01m/mMô tả kỹ thuật theo chương V 60,3m
7Co sừng 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
8Co sừng 90 độ PVC 168Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
9Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V 2,835m3
10Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 30Mét
11Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,835m3
Z Tiếp địa trụ cáp ngầm đầu nhánh = 11 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2 (+2m dấu nối)Vật tư A cấp4,928kg
2Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (15m lưới dấu nối)Vật tư A cấp36,96m
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 66bộ
4Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 22cái
5Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 143cái
6Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 11thanh
7Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 22thanh
8Boulon 8x50+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V 176bộ
9Đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 33mét
10Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 33cái
11Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V 58,96mét
12Đào, đắp đất tiếp địa, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 11Bộ
AA Trụ bê tông ly tâm 14m =01 trụ
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcVật tư A cấp1trụ
AB Trụ bê tông ly tâm 12m =10 trụ
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2Vật tư A cấp10trụ
AC Móng trụ bê tông 12 đôi = 05 móng
1Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 5bộ
2Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 5bộ
3Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 5bộ
4Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 5Móng
5Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704m3
AD Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,2m: X-12KL = 01 bộ
1Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp)Vật tư A cấp2cây
2Thanh chống L50x50x5x1132Vật tư A cấp2cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
4Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
6Cổ dê bắt xà + bulonMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
AE Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL = 02 bộ
1Sắt góc L75x75x8x2100 (03 ốp)Vật tư A cấp2cây
2Thanh chống L50x50x5x1990Vật tư A cấp2cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
5Sứ đứng 24KV bọc chìVật tư A cấp9cái
6Chân sứ đứng D20 bọc chìVật tư A cấp9cái
7Dây buộc sứ đơn TTF 1202 (50-95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
AF Xà kép X-22K L75x75x8x2200 =01 bộ
1Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp)Vật tư A cấp2cây
2Thanh chống L50x50x5x810Vật tư A cấp4cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
5Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
6Dây buộc sứ đơn TTF 1202 (50-95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
AG Xà composite X-22Đ 110x80x5x2200 = 04 bộ
1Đà Composite 110x80x5x2200Vật tư A cấp4cây
2Thanh chống L50x50x5x810Vật tư A cấp8cây
3Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
4Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
AH Phụ kiện cáp ngầm hạ thế
1Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-3x150+95mm2Vật tư A cấp137,7mét
2Đầu cáp ngầm hạ thế 3x150+95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
3Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
4Đầu cosse ép Cu 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
5Đầu cosse ép Cu 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 18cái
AI Mương cáp hạ thế 3 lộ xây dựng mới trên đường bê tông = 33 mét
1Cát san lắp (1,22x0,35m3/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,091m3
2Đá 2x4 (1,42x0,105m3/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92m3
3Gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V 1.188viên
4Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 19,8m2
5Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V 99m
6Co sừng 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
7Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V 2,079m3
8Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 33Mét
9Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,079m3
AJ Phần thiết bị của Trạm biến áp
1Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (Amorphor)Vật tư A cấp6máy
2Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA - Sứ Plugin (Amorphor)Vật tư A cấp1máy
3FCO 24kV - 100AVật tư A cấp18cái
4Dây chảy 15KMô tả kỹ thuật theo chương V 18Sợi
5LA 18kV 10kAVật tư A cấp18cái
6MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (có chỉnh định)Vật tư A cấp14cái
7Biến dòng 600V - 600/5AVật tư A cấp21cái
8Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5AVật tư A cấp7cái
AK Đà đặt MBA (Trạm ngồi) = 06 bộ
1Bộ đà trạm ngồiVật tư A cấp6Bộ
2Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 108bộ
3Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 60bộ
4Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 24bộ
5Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
6Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 30bộ
AL Đà đơn Composite 2200 bắt FCO + LA = 06 bộ
1Đà Composite 110x80x5x2200Vật tư A cấp6cây
2Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp)Vật tư A cấp12cây
3Thanh chống L50x50x5x1132Vật tư A cấp12cây
4Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: (3 m Đấu nối cực sau LA)Vật tư A cấp18mét
5Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật theo chương V 18bộ
6Boulon 14x100+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 36bộ
7Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
8Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
AM Xà đơn X-22Đ L75x75x8x2200 (4 ốp) đỡ sứ
1Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp)Vật tư A cấp1cây
2Thanh chống L50x50x5x810Vật tư A cấp2cây
3Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
AN Bộ tiếp địa Trạm biến áp = 06 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2 (2m dấu nối)Vật tư A cấp2,7kg
2Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (21m lưới t. địa)Vật tư A cấp126m
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc (6 Cọc/1 trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 36bộ
4Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
5Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 90cái
6Khoan giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V 120mét
7Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm hàn làm cọc tiếp đất dài 20 mét: 15,08kg/cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 452,4kg
8Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 6thanh
9Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 12thanh
10Boulon 8x50+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V 108bộ
11Đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 18mét
12Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 18cái
13Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V 138,054mét
14Đào, đắp đất tiếp địa, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 6Bộ
AO Tủ đóng cắt hạ thế = 06 bộ
1Tủ MCCB trạm giàn 1 ngăn :02 tủ/trạm (sơn tĩnh điện dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
2Bakelit 500x300 dầy 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
3Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
4Bảng báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
5Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 24bộ
6Thanh U 700x50x5mm bắt tủ MCCB trạm ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V 24thanh
AP Tủ đo đếm tổn thất trạm = 06 bộ
1Tủ điện kế 3 pha điện tử composite :01 tủ/trạmMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
2Ống PVC D49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V 24m
3Co 90 độ PVC 49Mô tả kỹ thuật theo chương V 18cái
4Khâu ven răng trong D49Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
5Khâu ven răng ngoài D49Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
6Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật theo chương V 6tuýp
7Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V 6chai
8Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V 18cuộn
9Đai thép Inox: 5 bộ/trạm (bắt tủ và ống D49)Mô tả kỹ thuật theo chương V 30mét
10Khóa đai Inox: 5 bộ/trạm (bắt tủ và ống D49)Mô tả kỹ thuật theo chương V 30cái
AQ Bộ dây dẫn trung thế 24kV 3pha trên không
1Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: dây trung tính (3x6m/trạm)Vật tư A cấp108mét
2Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
4Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V 6Cái
5Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 36cái
6Boulon 12x50+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 18bộ
7Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V 6cuộn
8Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V 6Cái
9Nắp che đầu cực FCOMô tả kỹ thuật theo chương V 18bộ
10Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V 18cái
11Nắp che đầu sứ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V 18cái
12Sứ đứng 24KV bọc chìVật tư A cấp18cái
13Dây buộc sứ đơn TTF 1202 (50-95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V 18cái
14Chân sứ đứng D20 bọc chìVật tư A cấp18cái
AR Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB và tủ đo đếm
1Cáp đồng bọc CV120: dây trung tính (2x8m/trạm)Vật tư A cấp96mét
2Cáp đồng bọc CV240: dây pha (2x3x8m/trạm)Vật tư A cấp288mét
3Cáp CVV 4x4mm2 : dây pha (2x9m/trạm)Vật tư A cấp108mét
4Đầu cosse ép Cu 120mm2+chụp đầu cosse 120Mô tả kỹ thuật theo chương V 24cái
5Đầu cosse ép Cu 240mm2+ chụp đầu cosse 240Mô tả kỹ thuật theo chương V 72cái
6Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V 48m
7Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
8Co 45 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
9Co sừng 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
10Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 24bộ
11Khâu ven răng trong D114Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
12Khâu ven răng ngoài D114Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
13Ống đàn hồi 114 (Ruột gà)Mô tả kỹ thuật theo chương V 24m
14Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật theo chương V 6tuýp
15Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V 12chai
16Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V 18cuộn
AS Phần vật liệu trạm một cột
1Thân trạm biến thế cột thép 600x900 + nắp chụp MBA + bulon móng (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
AT Móng trạm một cột (theo bản vẽ thiết kế)
1Sắt Þ6Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,92kg
2Sắt Þ16Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,66kg
3Sắt Þ12Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,29kg
4Đào, đắp đất, cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 1móng
5Bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288m3
6Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9712m3
AU Bộ tiếp địa Trạm biến áp (Trạm một cột)
1Dây thép xoắn mạ kẽm TK35Vật tư A cấp5,754m
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
4Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
5Khoan giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V 20mét
6Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm hàn làm cọc tiếp đất dài 20 mét: 15,08kg/cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 75,4kg
7Boulon 8x50+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V 18bộ
8Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V 5,754mét
9Đào, đắp đất tiếp địa, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 1Bộ
AV Tủ đo đếm (trạm một cột)
1Thùng điện kế 420x300x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
2Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
3Bảng báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
AW Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB và tủ đo đếm (trạm một cột)
1Cáp đồng bọc CV120Vật tư A cấp14mét
2Cáp đồng bọc CV240Vật tư A cấp42mét
3Cáp CVV 4x4mm2Vật tư A cấp8mét
4Đầu cosse ép Cu 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
5Đầu cosse ép Cu 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
6Chụp đầu cosse 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
7Chụp đầu cosse 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
8Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V 3cuộn
AX Đà đặt MBA (Trạm ngồi)
1Bộ đà trạm ngồiVật tư A cấp6Bộ
2Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 18bộ
3Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 10bộ
4Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
5Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
6Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 5bộ
AY Đà đơn Composite 2200 bắt FCO + LA
1Đà Composite 110x80x5x2200Vật tư A cấp1cây
2Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp)Vật tư A cấp2cây
3Thanh chống L50x50x5x1132Vật tư A cấp2cây
4Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: (3 m Đấu nối cực sau LA)Vật tư A cấp3mét
5Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
6Boulon 14x100+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
7Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
8Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
AZ Bộ tiếp địa Trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2 (2m dấu nối)Vật tư A cấp0,4kg
2Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (21m lưới t. địa)Vật tư A cấp21m
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc (6 Cọc/1 trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
4Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
5Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
6Khoan giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V 20mét
7Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm hàn làm cọc tiếp đất dài 20 mét: 15,08kg/cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 75,4kg
8Hàn thanh sắt V50x50x5-4000 thành cọc dài 20 métMô tả kỹ thuật theo chương V 75,4kg
9Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1thanh
10Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2thanh
11Boulon 8x50+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V 18bộ
12Đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 3mét
13Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
14Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V 22,786mét
15Đào, đắp đất tiếp địa, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 1Bộ
BA Tủ đóng cắt hạ thế
1Tủ MCCB trạm giàn 1 ngăn :02 tủ/trạm (sơn tĩnh điện dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
2Bakelit 500x300 dầy 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
3Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
4Bảng báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
5Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
6Thanh U 700x50x5mm bắt tủ MCCB trạm ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V 4thanh
BB Tủ đo đếm tổn thất trạm
1Tủ điện kế 3 pha điện tử composite :01 tủ/trạmMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
2Ống PVC D49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V 4m
3Co 90 độ PVC 49Mô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
4Khâu ven răng trong D49Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
5Khâu ven răng ngoài D49Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
6Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1tuýp
7Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V 1chai
8Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V 3cuộn
9Đai thép Inox: 5 bộ/trạm (bắt tủ và ống D49)Mô tả kỹ thuật theo chương V 5mét
10Khóa đai Inox: 5 bộ/trạm (bắt tủ và ống D49)Mô tả kỹ thuật theo chương V 5cái
BC Bộ dây dẫn trung thế 24kV 3pha trên không = 06 bộ
1Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: dây trung tính (3x6m/trạm)Vật tư A cấp18mét
2Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
3Boulon 12x50+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
4Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V 1cuộn
5Nắp che đầu cực FCOMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
6Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
7Nắp che đầu sứ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
8Sứ đứng 24KV bọc chìVật tư A cấp3cái
9Dây buộc sứ đơn TTF 1202 (50-95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
10Chân sứ đứng D20 bọc chìVật tư A cấp3cái
BD Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB và tủ đo đếm = 01 bộ
1Cáp đồng bọc CV120: dây trung tính (2x8m/trạm)Vật tư A cấp16mét
2Cáp đồng bọc CV240: dây pha (2x3x8m/trạm)Vật tư A cấp48mét
3Cáp CVV 4x4mm2 : dây pha (2x9m/trạm)Vật tư A cấp18mét
4Đầu cosse ép Cu 120mm2+chụp đầu cosse 120Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
5Đầu cosse ép Cu 240mm2+ chụp đầu cosse 240Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
6Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V 8m
7Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
8Co 45 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
9Co sừng 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
10Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
11Khâu ven răng trong D114Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
12Khâu ven răng ngoài D114Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
13Ống đàn hồi 114 (Ruột gà)Mô tả kỹ thuật theo chương V 4m
14Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1tuýp
15Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V 2chai
16Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V 3cuộn
BE Đấu nối hotline = 03 vị trí
1Lắp kẹp quai (01 vị trí gắn 03 kẹp quai)Thi công hotline3vị trí
BF Phần thí nghiệm hiệu chỉnh = 1 bộ
1Tiếp địa lặp lại (Trụ đầu nhánh có thiết bị )Thí nghiệm11vị trí
2Tiếp địa TBAThí nghiệm7vị trí
3Tiếp địa lặp lại đường dây trung thếThí nghiệm2vị trí
4Tiếp địa lặp lại cáp ABCThí nghiệm2vị trí
5Chi phí thử nghiệm PD cáp ngầmThí nghiệm8vị trí
BG Thu hồi phần trung thế-TBA
1Đập gốc trụ 12m còn 7 đến 8 métThu hồi nhập kho Điện lực1Trụ
2Đập gốc trụ 8,4m còn 5 đến 6 métThu hồi nhập kho Điện lực1Trụ
3Tháo bộ xà X-2.2KThu hồi nhập kho Điện lực3Bộ
4Tháo sứ đứng + tyThu hồi nhập kho Điện lực6Bộ
5Tháo chuỗi polymer 27kVThu hồi nhập kho Điện lực6Bộ
6Tháo FCO + phụ kiệnThu hồi nhập kho Điện lực3Bộ
7Tháo LA+ phụ kiệnThu hồi nhập kho Điện lực3Bộ
8Tháo MBA 100kVA + phụ kiệnThu hồi nhập kho Điện lực3Máy
9Tháo tủ điện trạm+phụ kiệnThu hồi nhập kho Điện lực1Bộ
10Tháo bộ cáp xuất CV150mm2Thu hồi nhập kho Điện lực56m
BH Thu hồi phần hạ thế:
1Đập gốc trụ 8,4m còn 5-6 métThu hồi nhập kho Điện lực4Trụ
2Đập gốc trụ 8,4m còn 5-6 métThu hồi nhập kho Điện lực4Trụ
3Đập gốc trụ vuông 7,5m còn 5-6 métThu hồi nhập kho Điện lực3Trụ
4Tháo hạ dây A50Thu hồi nhập kho Điện lực0,09km
5Tháo hạ dây AV50Thu hồi nhập kho Điện lực2,864km
6Tháo hạ dây AV70Thu hồi nhập kho Điện lực0,07km
7Tháo hạ cáp ABC4x50Thu hồi nhập kho Điện lực0,978km
8Tháo hạ cáp ABC4x70Thu hồi nhập kho Điện lực1,826km
9Tháo Rack 4Thu hồi nhập kho Điện lực5Bộ
10Tháo Rack 2Thu hồi nhập kho Điện lực58Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT.- Giấy báo có của Ngân hàng.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.946.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;33
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;33
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn Xe cẩu1
2 Tời điện 5 tấn Máy rải dây1
3 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây5
4 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) kềm ép nối dây1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->