Gói thầu: Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Võ Cường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220898750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 14:44:00 đến ngày 2022-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,373,796,281 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2561695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.512138E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 Hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: là công trình dân dụng cấp III trở lên (bao gồm cả hạng mục PCCC).- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 5.861.658.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.861.658.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.584.974.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước- Có chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH.- Đã thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao độngĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư Đã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Võ Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Võ Cường 1, điểm trường Hòa Đình 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC (ngành nghề thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) còn hiệu lực. * Ghi chú: Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải có năng lực đáp ứng phần việc của mình trong thỏa thuận liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Võ Cường, địa chỉ: phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3828.861 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Võ Cường, địa chỉ: phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3828.861 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học - Khối nhà A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 133,574 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 371,05 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,546 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V E-HSMT | 2,4159 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Chương V E-HSMT | 1,29 | tấn |
| 6 | Đục bỏ lớp vữa láng nền dày 20mm | Chương V E-HSMT | 67,8418 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp bê tông lót chống thấm mái dày 50mm | Chương V E-HSMT | 3,392 | m3 |
| 8 | Cắt sàn bê tông Chiều dày ≤15cm | Chương V E-HSMT | 28,08 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 25,203 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ điện hư hỏng | Chương V E-HSMT | 6 | công |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh tầng 2 | Chương V E-HSMT | 19,163 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường hàng gạch cuối cùng nhà vệ sinh tầng 2 | Chương V E-HSMT | 11,952 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông than xỉ | Chương V E-HSMT | 5,895 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,5262 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,5262 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V E-HSMT | 0,5262 | 100m3/1km |
| 21 | Khoan cấy thép D20 (đã bao gồm nhân công khoan và keo cấy thép, giá tham khảo),cột | Chương V E-HSMT | 144 | lỗ khoan |
| 22 | Khoan cấy thép dầmD16 (đã bao gồm nhân công khoan và keo cấy thép) | Chương V E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 23 | Đục tẩy bề mặt bê tông xử ký tiếp giáp bê tông cũ, mới | Chương V E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch hóa chất xử lý liên kết giữa bê tông cũ và mới | Chương V E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 25 | Sika xử lý liên kết giữa bê tông cũ và mới | Chương V E-HSMT | 2,32 | kg |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,019 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,2377 | tấn |
| 29 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,6047 | m3 |
| 30 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,877 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1742 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,3216 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 6,318 | m3 |
| 34 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,871 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6, 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,417 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái | Chương V E-HSMT | 20,1446 | m3 |
| 37 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Chương V E-HSMT | 26,8599 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6, 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1206 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 42 | Xây bậc cầu thang bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,6176 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,591 | m3 |
| 47 | Thép hình L50x50x5 | Chương V E-HSMT | 1.743,402 | kg |
| 48 | Thép bản chiều dày 10mm | Chương V E-HSMT | 388,92 | kg |
| 49 | Thép hộp có chiều dày 2mm làm xà gồ mái | Chương V E-HSMT | 1.031,2 | kg |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V E-HSMT | 2,0713 | tấn |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 2,0713 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,011 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,011 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 167,081 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 2,7444 | 100m2 |
| 56 | Tấm tôn úp nóc khổ 300 dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 46,44 | m |
| 57 | Mua thép D25mm làm thang khỉ lên mái | Chương V E-HSMT | 31,809 | kg |
| 58 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 59 | Cửa tôn che mái + khóa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Màng khò chống thấm | Chương V E-HSMT | 117,705 | m2 |
| 61 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 40,641 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 42,516 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước sê nô mái | Chương V E-HSMT | 40,641 | m2 |
| 64 | Lát gạch nem tách KT 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 42,516 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 33,738 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 9,965 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 7,796 | 100m2 |
| 69 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V E-HSMT | 103,788 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 76,413 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 152,668 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 280,819 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 68,847 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 107,373 | m2 |
| 75 | Trát sê nô vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 120,878 | m2 |
| 76 | Vệ sinh chân tường ngoài nhà để ốp đá | Chương V E-HSMT | 28,791 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 512,983 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 216,891 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V E-HSMT | 559,544 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V E-HSMT | 497,073 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.512,9 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.080,589 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường ngoài nhà đá bóc KT 100x200mm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 28,791 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Chương V E-HSMT | 258,17 | m2 |
| 85 | Phá lớp vữa trát tường tầng 1, 2 để ốp gạch | Chương V E-HSMT | 297,002 | m2 |
| 86 | Ốp tường phòng học, hành lang gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 413,702 | m2 |
| 87 | Vữa tự chảy không co (nhà vệ sinh tầng 3 làm mới, nhà vệ sinh tầng 2 cải tạo) | Chương V E-HSMT | 37,271 | m2 |
| 88 | Láng vữa tự chảy không co | Chương V E-HSMT | 37,271 | m2 |
| 89 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính dày 1,5mm | Chương V E-HSMT | 51,815 | m2 |
| 90 | Bê tông xỉ than | Chương V E-HSMT | 4,825 | m3 |
| 91 | Ốp tường nhà vệ sinh tầng 2, gạch KT 250x400mm | Chương V E-HSMT | 11,952 | m2 |
| 92 | Ốp nhà vệ sinh tầng 3 gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 56,904 | m2 |
| 93 | Lát nền nhà vệ sinh tầng 3, tầng 2 gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 38,327 | m2 |
| 94 | Inox làm lan can hành lang (Đơn giá đã bao gồm gia công và lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 871,508 | kg |
| 95 | Mua thép đặc 12x12 lan can tay vịn cầu thang | Chương V E-HSMT | 64,566 | kg |
| 96 | Thép hộp 30x30x1.5 làm lan can tay vịn cầu thang | Chương V E-HSMT | 20,471 | kg |
| 97 | Mua thép ống D40x2mm làm tay vịn cho trẻ em | Chương V E-HSMT | 30,967 | kg |
| 98 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 8,859 | m2 |
| 100 | Lan can tay vịn cầu thang 60x80 gỗ nhóm II | Chương V E-HSMT | 10,5 | m |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,635 | 1m2 |
| 102 | Trát mặt bậc, chiếu nghỉ, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 15,688 | m2 |
| 103 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 15,688 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 8,154 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 8,154 | m2 |
| 106 | Hệ lam chắn nắng (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x80, chiều dày 1,1mm (mạ kẽm) | Chương V E-HSMT | 2,664 | m2 |
| 107 | Vệ sinh đánh bóng lại lớp mài granito cầu thang tầng 1, 2, tam cấp | Chương V E-HSMT | 27,829 | m2 |
| 108 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cổ bậc cầu thang tầng 1, 2, tam cấp | Chương V E-HSMT | 4,644 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,644 | m2 |
| 110 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại, lan can cầu thang tầng 1, 2 | Chương V E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ, tay vịn lan can cầu thang tầng 1, 2 | Chương V E-HSMT | 2,7648 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,16 | 1m2 |
| 113 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,7648 | m2 |
| 114 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước, chống ẩm KT 600x600mm | Chương V E-HSMT | 229,7064 | m2 |
| 115 | Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm | Chương V E-HSMT | 11,974 | m2 |
| 116 | Hệ lam chắn nắng (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x80, chiều dày 1,1mm (mạ kẽm) | Chương V E-HSMT | 14,088 | m2 |
| 117 | Cửa đi 2 cánh (Cửa nhôm định hình, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm) | Chương V E-HSMT | 54 | m2 |
| 118 | Cửa đi 1 cánh (Cửa nhôm định hình, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm) | Chương V E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 119 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất (Cửa nhôm định hình, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm; chưa có phụ kiện bản lề + phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 22,494 | m2 |
| 120 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất(Cửa nhôm định hình, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm; chưa có phụ kiện bản lề + phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 121 | Vách kính cố định (Vách nhôm định hình, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm) | Chương V E-HSMT | 37,662 | m2 |
| 122 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V E-HSMT | 106 | bộ |
| 123 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 124 | Mua inox 304 làm hoa sắt cửa sổ | Chương V E-HSMT | 431,494 | kg |
| 125 | Đào móng thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,1275 | 100m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1036 | 100m2 |
| 127 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0823 | 100m2 |
| 128 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,7495 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Chương V E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 132 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 2,566 | m3 |
| 133 | Mua thép hình I 200x120x6x8mm làm cột thang | Chương V E-HSMT | 375,929 | kg |
| 134 | Mua thép tấm dày 2-10mm làm thang | Chương V E-HSMT | 607,467 | kg |
| 135 | Mua thép hình LDC50x5mm | Chương V E-HSMT | 293,6625 | kg |
| 136 | Mua thép hình C20 | Chương V E-HSMT | 597,1855 | kg |
| 137 | Mua thép ống tròn D54x1,2mm | Chương V E-HSMT | 22,3176 | kg |
| 138 | Mua thép hộp vuông KT 20x20x1,2mm | Chương V E-HSMT | 174,8586 | kg |
| 139 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 2,0077 | tấn |
| 140 | Lắp dựng kết cấu thép thang sắt | Chương V E-HSMT | 2,0077 | tấn |
| 141 | Bu lông neo móng D18x600mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 142 | Bu lông neo móng D14x200mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 104,8172 | 1m2 |
| 144 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220 18W | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn Led D300 24W | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn Led tube chiếu sáng lớp học 2x20W dài 1,2m | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 20W | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt đế âm nhựa cho ổ căm, công tắc | Chương V E-HSMT | 23 | hộp |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 768 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 504 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 166 | Lắp đặt tủ điện 18Module | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 167 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt tủ điện 18Module | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 171 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 177 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 178 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 25x4 | Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 179 | Đo kiểm tra tiếp địa | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 180 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 181 | Đóng cọc tiếp địa V63x6x2,5 | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 182 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 183 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 25x4 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 184 | Đào móng rãnh tiếp địa | Chương V E-HSMT | 9,5625 | 1m3 |
| 185 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0956 | 100m3 |
| 186 | Đo kiểm tra tiếp địa | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 188 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, chiều dày bảo ôn 10mm | Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 189 | Cáp mạng UTP cat6 | Chương V E-HSMT | 212 | m |
| 190 | Cáp HDMI | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 191 | Lắp đặt cáp mạng | Chương V E-HSMT | 21,2 | 10 m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 232 | m |
| 193 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 194 | Lắp đặt chậu rửa + vòi + siphong | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 196 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 198 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 199 | Lắp đặt gương soi 80x80cm + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt giá treo | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt vòi nước D15mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 204 | Lắp đặt van phao điện D32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt van 2 chiều PPR - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100 m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, PN16 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN16 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20x1/2mm | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 228 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 110x60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 76mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 76x60mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 241 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 242 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 246 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 247 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| B | Nhà lớp học - Khối nhà B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 133,574 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 371,05 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,546 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V E-HSMT | 2,4159 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Chương V E-HSMT | 1,29 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V E-HSMT | 67,8418 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp bê tông chống thấm dày 50mm | Chương V E-HSMT | 3,392 | m3 |
| 8 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cm | Chương V E-HSMT | 28,08 | m |
| 9 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Chương V E-HSMT | 0,1223 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 25,2032 | m3 |
| 11 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Chương V E-HSMT | 6 | công |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1km | Chương V E-HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,453 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V E-HSMT | 0,453 | 100m3/1km |
| 19 | Khoan cấy thép cột D20 (Đã bao gồm nhân công khoan và keo cấy thép) | Chương V E-HSMT | 144 | lỗ khoan |
| 20 | Khoan cấy thép dầm D16 (Đã bao gồm nhân công khoan và keo cấy thép) | Chương V E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 21 | Đục tẩy bề mặt bê tông xử ký tiếp giáp bê tông cũ, mới | Chương V E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch hóa chất xử lý liên kết giữa bê tông cũ và mới | Chương V E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 23 | Sika xử lý liên kết giữa bê tông cũ và mới | Chương V E-HSMT | 2,32 | kg |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,019 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,2377 | tấn |
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,6047 | m3 |
| 28 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,877 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1742 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,3216 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 6,224 | m3 |
| 32 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,871 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,417 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông sàn mái | Chương V E-HSMT | 22,71 | m3 |
| 35 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Chương V E-HSMT | 29,368 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, D6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, D20mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1206 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 40 | Xây cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 0,6176 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, D6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, D10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,591 | m3 |
| 45 | Thép hình L50x50x5 | Chương V E-HSMT | 1.743,402 | kg |
| 46 | Thép bản chiều dày 10mm | Chương V E-HSMT | 388,92 | kg |
| 47 | Thép hộp có chiều dày 2mm làm xà gồ mái | Chương V E-HSMT | 1.031,2 | kg |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V E-HSMT | 2,0713 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 2,0713 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,011 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,011 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 167,081 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, chiều dày tôn 0,45mm | Chương V E-HSMT | 2,7444 | 100m2 |
| 54 | Tấm tôn úp nóc khổ 300 dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 46,44 | m |
| 55 | Mua thép D25mm làm thang khỉ lên mái | Chương V E-HSMT | 31,809 | kg |
| 56 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 57 | Cửa tôn che mái + khóa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Màng khò chống thấm | Chương V E-HSMT | 117,705 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 40,641 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 42,516 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước sê nô mái | Chương V E-HSMT | 40,641 | m2 |
| 62 | Lát gạch nem tách KT: 400x400mm, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 42,516 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 33,738 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 9,965 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 7,796 | 100m2 |
| 67 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V E-HSMT | 103,788 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 76,413 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 152,668 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 280,819 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 68,847 | m2 |
| 72 | Trát trần, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 107,3726 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 120,878 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 512,983 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 216,891 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V E-HSMT | 559,544 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V E-HSMT | 497,073 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.512,9 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.080,589 | m2 |
| 80 | Ốp đá chân tường ngoài nhà bằng đá bóc mặt sần KT: 100x200mm | Chương V E-HSMT | 28,791 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch Granite, KT: 600x600mm | Chương V E-HSMT | 258,17 | m2 |
| 82 | Cạo nhám bề mặt tường để ốp đá | Chương V E-HSMT | 297,002 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic, KT: 300x600mm, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 470,606 | m2 |
| 84 | Vữa tự chảy không co (nhà vệ sinh tầng 3 làm mới) | Chương V E-HSMT | 18,813 | m2 |
| 85 | Láng vữa tự chảy không co | Chương V E-HSMT | 18,813 | m2 |
| 86 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dínhdày 1,5mm | Chương V E-HSMT | 26,189 | m2 |
| 87 | Lát nền nhà vệ sinh tầng 3, gạch Ceramic chống trơn, KT: 300x300mm , VXM M75 | Chương V E-HSMT | 19,029 | m2 |
| 88 | Inox làm lan can hành lang (Đơn giá đã bao gồm gia công và lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 871,508 | kg |
| 89 | Mua thép đặc 12x12 lan can tay vịn cầu thang | Chương V E-HSMT | 64,566 | kg |
| 90 | Thép hộp 30x30x1.5 làm lan can tay vịn cầu thang | Chương V E-HSMT | 20,471 | kg |
| 91 | Mua thép ống D40x2mm làm tay vịn cho trẻ em | Chương V E-HSMT | 30,967 | kg |
| 92 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 8,859 | m2 |
| 94 | Lan can tay vịn cầu thang 60x80 gỗ nhóm II | Chương V E-HSMT | 10,5 | m |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,635 | 1m2 |
| 96 | Trát mặt bậc, chiếu nghỉ cầu thang, dày 1,0cm, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 15,688 | m2 |
| 97 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 15,688 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 8,154 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 8,154 | m2 |
| 100 | Hệ lam chắn nắng (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x80, chiều dày 1,1mm (mạ kẽm) | Chương V E-HSMT | 16,752 | m2 |
| 101 | Vệ sinh đánh bóng lại lớp mài granito cầu thang tầng 1, 2, tam cấp | Chương V E-HSMT | 27,829 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 4,644 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,644 | m2 |
| 104 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 2,7648 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,16 | 1m2 |
| 107 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,7648 | m2 |
| 108 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước, chống ẩm KT 600x600mm | Chương V E-HSMT | 229,7064 | m2 |
| 109 | Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm | Chương V E-HSMT | 11,974 | m2 |
| 110 | Cửa đi 2 cánh (Cửa nhôm định hình, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm) | Chương V E-HSMT | 54 | m2 |
| 111 | Cửa đi 1 cánh (Cửa nhôm định hình, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm) | Chương V E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 112 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất(Cửa nhôm định hình, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm) | Chương V E-HSMT | 22,494 | m2 |
| 113 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất (Cửa nhôm định hình, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm) | Chương V E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 114 | Vách kính cố định (Vách nhôm định hình, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm) | Chương V E-HSMT | 37,662 | m2 |
| 115 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V E-HSMT | 106 | bộ |
| 116 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 117 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox 304 | Chương V E-HSMT | 224,045 | kg |
| 118 | Đào móng thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,1275 | 100m3 |
| 119 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1036 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0823 | 100m2 |
| 121 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,7495 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, D8mm | Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, D12mm | Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, D18mm | Chương V E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 125 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 2,566 | m3 |
| 126 | Mua thép hình I200x120x6x8mm làm cột thang | Chương V E-HSMT | 375,929 | kg |
| 127 | Mua thép tấm dày 2-10mm làm thang | Chương V E-HSMT | 607,963 | kg |
| 128 | Mua thép hình LDC50x5mm | Chương V E-HSMT | 595,843 | kg |
| 129 | Mua thép hình C20 | Chương V E-HSMT | 1.107,861 | kg |
| 130 | Mua thép ống tròn D54x1,2mm | Chương V E-HSMT | 49,011 | kg |
| 131 | Mua thép hộp vuông, KT: 20x20x1,2mm | Chương V E-HSMT | 337,793 | kg |
| 132 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 2,987 | tấn |
| 133 | Lắp dựng thang sắt | Chương V E-HSMT | 2,987 | tấn |
| 134 | Bu lông neo móng D18x600mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 135 | Bu lông neo móng D14x200mm | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 206,099 | 1m2 |
| 137 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D220 18W | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn LED D300 24W | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn LED tube chiếu sáng lớp học 2x20W dài 1,2m | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt đế âm nhựa cho ổ căm, công tắc | Chương V E-HSMT | 23 | hộp |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x6mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 768 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2, tiếp địa | Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2, tiếp địa | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2, tiếp địa | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Chương V E-HSMT | 504 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mm | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32mm | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 159 | Lắp đặt tủ điện 18 module | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 160 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt tủ điện 18 module | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2, tiếp địa | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D40mm | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 170 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 171 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 25x4 | Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 172 | Đo điện trở tại hiện trường | Chương V E-HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 174 | Đóng cọc tiếp địa V63x6x2,5 | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 175 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 176 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 25x4 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 177 | Đào móng rãnh tiếp địa | Chương V E-HSMT | 9,5625 | 1m3 |
| 178 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0956 | 100m3 |
| 179 | Đo điện trở tại hiện trường | Chương V E-HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D27mm | Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 181 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, chiều dày bảo ôn 10mm | Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 182 | Cáp mạng UTP cat6 | Chương V E-HSMT | 212 | m |
| 183 | Cáp HDMI | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 184 | Lắp đặt cáp mạng | Chương V E-HSMT | 212 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Chương V E-HSMT | 232 | m |
| 186 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu rửa + vòi + siphong | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 188 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 189 | Lắp đặt phễu thu - D150x150mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 191 | Lắp đặt bình nước nóng 30l | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt gương soi 80x80cm + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt giá treo | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt vòi nước D15mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 197 | Lắp đặt van phao điện D32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt van 2 chiều PPR - D32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D32mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100 m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm bằng phương pháp hàn, PN16 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D20mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20x1/2mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D110mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D90mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D76mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D60mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D42mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D34mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 221 | Lắp đặt tê chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D110mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D110x60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D76mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D76x60mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D60mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 226 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D110mm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 227 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D76mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D60mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 230 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D42mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 231 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D34mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D60/42mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D60/34mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 234 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - D110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 235 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - D76mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 236 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông -D60mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D90mm | Chương V E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 238 | Lắp đặt chếch nhựa uPVc nối bằng p/p dán keo - D90mm | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 239 | Lắp đặt cầu thu nước - D110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 240 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - D90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| C | Sân vườn | |||
| 1 | Lát gạch bê tông giả đá KT 400x400x40mm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1.330 | m2 |
| 2 | Lật cỏ nhân tạo hiện trạng khu vực vườn cổ tích | Chương V E-HSMT | 590 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km | Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công Rải thảm cỏ nhân tạo dày 30mm cho vườn cổ tích, liên kết với sân bê tông hiện trạng | Chương V E-HSMT | 590 | m2 |
| 7 | Đào móng giàn nhựa lõi thép | Chương V E-HSMT | 0,1742 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,6624 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 13,122 | m3 |
| 11 | Mua bu lông M18x350 | Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 13 | Mua thép bản dày 10mm | Chương V E-HSMT | 92,736 | kg |
| 14 | Mua thép hộp 30x60x1.4mm, 90x90x1.8mm | Chương V E-HSMT | 924,1506 | kg |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,6503 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,65 | tấn |
| 19 | Sơn giả gỗ sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 79,542 | 1m2 |
| 20 | Gỗ nhựa ngoại thất, thanh hộp gỗ nhựa bản 120x120mm | Chương V E-HSMT | 51,3 | m |
| 21 | Gỗ nhựa ngoại thất, thanh hộp gỗ nhựa bản 50x150mm ( | Chương V E-HSMT | 339,3 | m |
| 22 | Phụ kiện và lắp đặt | Chương V E-HSMT | 63 | m2 |
| 23 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E-HSMT | 16,843 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,7488 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0832 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 1km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,7488 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,749 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 1km | Chương V E-HSMT | 0,749 | 100m3/1km |
| 32 | Trồng cây Ô Saka, đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=3.5m | Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 33 | Trồng cây sưa đỏ, đường kính gốc 16-18cm; chiều cao >=3.5m | Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 34 | Trồng cây sang, đường kính gốc 13-15cm; chiều cao >=4m | Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 35 | Trồng cây bàng Đài Loan, đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=3.5m | Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 36 | Trồng cây giáng hương, đường kính gốc 13-15cm; chiều cao >=4m | Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 37 | Trồng cây dâm bụt 5 nhánh; chiều cao >=0.8m; 04 cây /m dài | Chương V E-HSMT | 554 | cây |
| 38 | Trồng cây thiên tuế; đường kính gốc 21-25cm; chiều cao >=1m | Chương V E-HSMT | 19 | cây |
| 39 | Trồng cây cau lùn; đường kính gốc 21-25cm; chiều cao >=2.5m | Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 40 | Trồng cây trà lá pháp; đường kính gốc 8-10cm; chiều cao >=1m | Chương V E-HSMT | 7 | cây |
| 41 | Trồng cây chuỗi ngọc đường viền, rộng >0,2m | Chương V E-HSMT | 44 | m |
| 42 | Trồng cây rệu đỏ | Chương V E-HSMT | 11 | m2 |
| 43 | Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân bón) | Chương V E-HSMT | 78,291 | m3 |
| D | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa + vòi + siphong | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi 80x80cm + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 17,803 | m2 |
| 12 | Ốp đá bóc mặt sần vào tường, tiết diện đá 100x200mm màu xanh đen, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 17,803 | m2 |
| E | Nhà bơm | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,2417 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,285 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 3,203 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,838 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 16 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,516 | m3 |
| 20 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,951 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750 | Chương V E-HSMT | 2,565 | m3 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái 3 lớp | Chương V E-HSMT | 16,86 | m2 |
| 29 | Lát gạch nem tách KT 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 32,37 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 25,467 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 16,969 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 13,814 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 19,63 | m |
| 35 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V E-HSMT | 30,783 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 57,837 | m2 |
| 37 | Lát gạch đất nung - KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,204 | m2 |
| 38 | Mua thép vuông đặc KT 14x14mm làm hoa sắt cửa sổ | Chương V E-HSMT | 29,1527 | kg |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,0403 | 1m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh (Cửa nhôm định hình kính trắng dán 2 lớp 6,38mm) | Chương V E-HSMT | 1,953 | m2 |
| 43 | Cửa sổ mở lùa (Cửa nhôm định hình kính trắng dán 2 lớp 6,38mm) | Chương V E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đế âm nhựa cho ổ căm, công tắc | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điện 8Module | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| F | Bề nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 4,584 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,824 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,252 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm | Chương V E-HSMT | 13,992 | m3 |
| 8 | Mua bê tông thương phẩm M100 | Chương V E-HSMT | 14,3418 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,6699 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 3,901 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 3,509 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-28mm | Chương V E-HSMT | 2,4903 | tấn |
| 14 | Đô bê tông móng, chiều rộng >250cm | Chương V E-HSMT | 44,32 | m3 |
| 15 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 45,428 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 19,946 | m3 |
| 17 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 20,4446 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | Chương V E-HSMT | 16,181 | m3 |
| 19 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 16,5855 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đanM250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,118 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 24 | Băng cản nước V240 | Chương V E-HSMT | 46,8 | m |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V E-HSMT | 230,52 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 113,256 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 92 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 2) | Chương V E-HSMT | 92 | m2 |
| 29 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 261,68 | m2 |
| 30 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,1722 | 100m3 |
| 31 | Đào móng rãnh cáp | Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 32 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 33 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Thép mạ kẽm 50x6 gia công bộ cổ dề | Chương V E-HSMT | 3,245 | kg |
| 35 | Ghíp nối cáp đồng nhôm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Đai thép inox | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Khóa đai inox | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/FR 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 95 | m |
| G | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Ắc quy dự phòng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Điện trở cuối kênh | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt đầu báo báo cháy khói quang điện | Chương V E-HSMT | 10,5 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đầu báo báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V E-HSMT | 6,6 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đế âm cho đèn báo phòng | Chương V E-HSMT | 33 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CV 2x0,75mm2 | Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 10 đôi (2x1)mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D40mm | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 21 | Cắt khe sân bê tông | Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 23 | Đào móng rãnh cáp chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 26 | Cút chữ L D16 | Chương V E-HSMT | 266 | cái |
| 27 | Măng xông trơn ống PVC D16 | Chương V E-HSMT | 133 | cái |
| 28 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V E-HSMT | 800 | cái |
| 29 | Hộp chia 2 ngả, 3 ngả | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 30 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy tự động | Chương V E-HSMT | 1 | kênh |
| 31 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 13,6 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 5,6 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm | Chương V E-HSMT | 96 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - D100mm | Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - D65mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 29,516 | 1m2 |
| 41 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - D100mm | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - D65mm | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - D100mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - D65mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp bích thép rỗng - D100mm | Chương V E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang, thép - D100mm | Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang, thép - D | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 49 | Đào móng đường ống chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,2205 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 51 | Bê tông M200, đá 1x2 (Đổ bù hoàn trả sân) | Chương V E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 52 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả D65mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà, KT: 800x550x220mm | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 55 | Bê tông đế trụ chữa cháy Srộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 56 | Cuộn vòi chữa cháy D65 16 bar, dài 20m + khớp nối | Chương V E-HSMT | 4 | cuộn |
| 57 | Lăng phun chữa cháy D65 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 500x600x180mm | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 59 | Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar, dài 20m + khớp nối | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lăng phun D50-13 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt van góc - D50mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Kìm cộng lực | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Búa tạ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Chăn sợi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Kìm nước | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Bình bọt ABC - MFZL4 | Chương V E-HSMT | 48 | bình |
| 67 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy (4 chi tiết) | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 68 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại CVV 4x4mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x25+1x16mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D32mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 73 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 74 | Lắp bích thép rỗng - D100mm | Chương V E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 75 | Lắp bích thép đặc - D100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 76 | Lắp đặt van cổng - D100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt khớp chống rung - D100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 79 | Lắp đặt mối nối mềm - D100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 81 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 82 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 83 | Lắp đặt rọ bơm - D100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y lọc - D100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - D100mm | Chương V E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 86 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - D100mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - D100mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 17,27 | 1m2 |
| 89 | Thử áp lực đường ống gang, thép - D100mm | Chương V E-HSMT | 0,61 | 100m |
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Máy chữa cháy bơm điện | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy Diezen | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Chi phí quản lý thiết bị mua sắm | Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2561695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.512138E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 Hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: là công trình dân dụng cấp III trở lên (bao gồm cả hạng mục PCCC).- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 5.861.658.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.861.658.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.584.974.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần PCCC | 1 | Là kỹ sư PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước- Có chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH.- Đã thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao độngĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư Đã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥80L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Cần cẩu ≥ 10T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi