Gói thầu: Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899124-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Võ Cường
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220898750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 14:44:00 đến ngày 2022-09-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,373,796,281 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2561695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.512138E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 Hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: là công trình dân dụng cấp III trở lên (bao gồm cả hạng mục PCCC).- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 5.861.658.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.861.658.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.584.974.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước- Có chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH.- Đã thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao độngĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư Đã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Võ Cường
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Võ Cường 1, điểm trường Hòa Đình
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Võ Cường , địa chỉ: Phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Võ Cường, địa chỉ: phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3828.861
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn kiến trúc và xây dựng Á Đông; Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT, Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang.


- Bên mời thầu: UBND phường Võ Cường , địa chỉ: Phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Võ Cường, địa chỉ: phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3828.861


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC (ngành nghề thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) còn hiệu lực. * Ghi chú: Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải có năng lực đáp ứng phần việc của mình trong thỏa thuận liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Võ Cường, địa chỉ: phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3828.861
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Võ Cường, địa chỉ: phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3828.861
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học - Khối nhà A
1Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT133,574m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V E-HSMT371,05m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT2,546m3
4Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V E-HSMT2,4159100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồChương V E-HSMT1,29tấn
6Đục bỏ lớp vữa láng nền dày 20mmChương V E-HSMT67,8418m2
7Phá dỡ lớp bê tông lót chống thấm mái dày 50mmChương V E-HSMT3,392m3
8Cắt sàn bê tông Chiều dày ≤15cmChương V E-HSMT28,08m
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT25,203m3
10Tháo dỡ điện hư hỏngChương V E-HSMT6công
11Tháo dỡ bệ xíChương V E-HSMT12bộ
12Tháo dỡ chậu rửaChương V E-HSMT4bộ
13Tháo dỡ chậu tiểuChương V E-HSMT8bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V E-HSMT8bộ
15Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh tầng 2Chương V E-HSMT19,163m2
16Tháo dỡ gạch ốp tường hàng gạch cuối cùng nhà vệ sinh tầng 2Chương V E-HSMT11,952m2
17Phá dỡ nền bê tông than xỉChương V E-HSMT5,895m3
18Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,5262100m3
19Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,5262100m3/1km
20Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V E-HSMT0,5262100m3/1km
21Khoan cấy thép D20 (đã bao gồm nhân công khoan và keo cấy thép, giá tham khảo),cộtChương V E-HSMT144lỗ khoan
22Khoan cấy thép dầmD16 (đã bao gồm nhân công khoan và keo cấy thép)Chương V E-HSMT8lỗ khoan
23Đục tẩy bề mặt bê tông xử ký tiếp giáp bê tông cũ, mớiChương V E-HSMT2,9m2
24Quét dung dịch hóa chất xử lý liên kết giữa bê tông cũ và mớiChương V E-HSMT2,9m2
25Sika xử lý liên kết giữa bê tông cũ và mớiChương V E-HSMT2,32kg
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,019100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,195tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,2377tấn
29Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT5,6047m3
30Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,877100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1742tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,3216tấn
33Đổ bê tông xà dầm, giằngChương V E-HSMT6,318m3
34Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,871100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6, 8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,417tấn
36Đổ bê tông sàn máiChương V E-HSMT20,1446m3
37Mua bê tông thương phẩm M200Chương V E-HSMT26,8599m3
38Ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT0,225100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6, 8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,181tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1206tấn
41Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,08m3
42Xây bậc cầu thang bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,6176m3
43Ván khuôn lanh tôChương V E-HSMT0,256100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0311tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,114tấn
46Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,591m3
47Thép hình L50x50x5Chương V E-HSMT1.743,402kg
48Thép bản chiều dày 10mmChương V E-HSMT388,92kg
49Thép hộp có chiều dày 2mm làm xà gồ máiChương V E-HSMT1.031,2kg
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V E-HSMT2,0713tấn
51Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT2,0713tấn
52Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,011tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,011tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT167,0811m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmChương V E-HSMT2,7444100m2
56Tấm tôn úp nóc khổ 300 dày 0,45mmChương V E-HSMT46,44m
57Mua thép D25mm làm thang khỉ lên máiChương V E-HSMT31,809kg
58Gia công thang sắtChương V E-HSMT0,031tấn
59Cửa tôn che mái + khóaChương V E-HSMT1bộ
60Màng khò chống thấmChương V E-HSMT117,705m2
61Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT40,641m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT42,516m2
63Quét nước xi măng 2 nước sê nô máiChương V E-HSMT40,641m2
64Lát gạch nem tách KT 400x400mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT42,516m2
65Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT33,738m3
66Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT9,965m3
67Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,65m3
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT7,796100m2
69Căng lưới thép gia cố tường gạchChương V E-HSMT103,788m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT76,413m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E-HSMT152,668m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E-HSMT280,819m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT68,847m2
74Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT107,373m2
75Trát sê nô vữa XM M75Chương V E-HSMT120,878m2
76Vệ sinh chân tường ngoài nhà để ốp đáChương V E-HSMT28,791m2
77Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V E-HSMT512,983m2
78Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàChương V E-HSMT216,891m2
79Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V E-HSMT559,544m2
80Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàChương V E-HSMT497,073m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.512,9m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.080,589m2
83Ốp chân tường ngoài nhà đá bóc KT 100x200mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT28,791m2
84Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mmChương V E-HSMT258,17m2
85Phá lớp vữa trát tường tầng 1, 2 để ốp gạchChương V E-HSMT297,002m2
86Ốp tường phòng học, hành lang gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT413,702m2
87Vữa tự chảy không co (nhà vệ sinh tầng 3 làm mới, nhà vệ sinh tầng 2 cải tạo)Chương V E-HSMT37,271m2
88Láng vữa tự chảy không coChương V E-HSMT37,271m2
89Chống thấm bằng màng dán màng tự dính dày 1,5mmChương V E-HSMT51,815m2
90Bê tông xỉ thanChương V E-HSMT4,825m3
91Ốp tường nhà vệ sinh tầng 2, gạch KT 250x400mmChương V E-HSMT11,952m2
92Ốp nhà vệ sinh tầng 3 gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT56,904m2
93Lát nền nhà vệ sinh tầng 3, tầng 2 gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mmChương V E-HSMT38,327m2
94Inox làm lan can hành lang (Đơn giá đã bao gồm gia công và lắp đặt)Chương V E-HSMT871,508kg
95Mua thép đặc 12x12 lan can tay vịn cầu thangChương V E-HSMT64,566kg
96Thép hộp 30x30x1.5 làm lan can tay vịn cầu thangChương V E-HSMT20,471kg
97Mua thép ống D40x2mm làm tay vịn cho trẻ emChương V E-HSMT30,967kg
98Gia công lan canChương V E-HSMT0,114tấn
99Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT8,859m2
100Lan can tay vịn cầu thang 60x80 gỗ nhóm IIChương V E-HSMT10,5m
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT5,6351m2
102Trát mặt bậc, chiếu nghỉ, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chương V E-HSMT15,688m2
103Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT15,688m2
104Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E-HSMT8,154m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT8,154m2
106Hệ lam chắn nắng (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x80, chiều dày 1,1mm (mạ kẽm)Chương V E-HSMT2,664m2
107Vệ sinh đánh bóng lại lớp mài granito cầu thang tầng 1, 2, tam cấpChương V E-HSMT27,829m2
108Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cổ bậc cầu thang tầng 1, 2, tam cấpChương V E-HSMT4,644m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT4,644m2
110Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại, lan can cầu thang tầng 1, 2Chương V E-HSMT5,16m2
111Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ, tay vịn lan can cầu thang tầng 1, 2Chương V E-HSMT2,7648m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT5,161m2
113Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2,7648m2
114Trần thạch cao thả tấm chịu nước, chống ẩm KT 600x600mmChương V E-HSMT229,7064m2
115Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mmChương V E-HSMT11,974m2
116Hệ lam chắn nắng (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x80, chiều dày 1,1mm (mạ kẽm)Chương V E-HSMT14,088m2
117Cửa đi 2 cánh (Cửa nhôm định hình, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm)Chương V E-HSMT54m2
118Cửa đi 1 cánh (Cửa nhôm định hình, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm)Chương V E-HSMT21,28m2
119Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất (Cửa nhôm định hình, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm; chưa có phụ kiện bản lề + phụ kiện)Chương V E-HSMT22,494m2
120Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất(Cửa nhôm định hình, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm; chưa có phụ kiện bản lề + phụ kiện)Chương V E-HSMT60,48m2
121Vách kính cố định (Vách nhôm định hình, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm)Chương V E-HSMT37,662m2
122Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay càiChương V E-HSMT106bộ
123Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻChương V E-HSMT32bộ
124Mua inox 304 làm hoa sắt cửa sổChương V E-HSMT431,494kg
125Đào móng thang sắtChương V E-HSMT0,1275100m3
126Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1036100m2
127Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0823100m2
128Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,7495m3
129Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmChương V E-HSMT0,045tấn
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmChương V E-HSMT0,029tấn
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmChương V E-HSMT0,1392tấn
132Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Chương V E-HSMT2,566m3
133Mua thép hình I 200x120x6x8mm làm cột thangChương V E-HSMT375,929kg
134Mua thép tấm dày 2-10mm làm thangChương V E-HSMT607,467kg
135Mua thép hình LDC50x5mmChương V E-HSMT293,6625kg
136Mua thép hình C20Chương V E-HSMT597,1855kg
137Mua thép ống tròn D54x1,2mmChương V E-HSMT22,3176kg
138Mua thép hộp vuông KT 20x20x1,2mmChương V E-HSMT174,8586kg
139Gia công thang sắtChương V E-HSMT2,0077tấn
140Lắp dựng kết cấu thép thang sắtChương V E-HSMT2,0077tấn
141Bu lông neo móng D18x600mmChương V E-HSMT12cái
142Bu lông neo móng D14x200mmChương V E-HSMT24cái
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT104,81721m2
144Lắp đặt đèn Led ốp trần D220 18WChương V E-HSMT22bộ
145Lắp đặt đèn Led D300 24WChương V E-HSMT10bộ
146Lắp đặt đèn Led tube chiếu sáng lớp học 2x20W dài 1,2mChương V E-HSMT22bộ
147Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT10cái
148Lắp đặt quạt thông gió trên tường 20WChương V E-HSMT4cái
149Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT3cái
150Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT4cái
151Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V E-HSMT2cái
152Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V E-HSMT2cái
153Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiềuChương V E-HSMT2cái
154Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuChương V E-HSMT10cái
155Lắp đặt đế âm nhựa cho ổ căm, công tắcChương V E-HSMT23hộp
156Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Chương V E-HSMT25m
157Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V E-HSMT160m
158Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V E-HSMT240m
159Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V E-HSMT768m
160Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V E-HSMT13m
161Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V E-HSMT80m
162Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V E-HSMT120m
163Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT504m
164Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT80m
165Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT25m
166Lắp đặt tủ điện 18ModuleChương V E-HSMT1hộp
167Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT1cái
168Lắp đặt các automat 3 pha 32AChương V E-HSMT2cái
169Lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V E-HSMT1cái
170Lắp đặt tủ điện 18ModuleChương V E-HSMT2hộp
171Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT2cái
172Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V E-HSMT4cái
173Lắp đặt các automat 2 pha 25AChương V E-HSMT6cái
174Lắp đặt các automat 2 pha 32AChương V E-HSMT2cái
175Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V E-HSMT5m
176Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmChương V E-HSMT5m
177Đóng cọc tiếp địaChương V E-HSMT6cọc
178Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 25x4Chương V E-HSMT21m
179Đo kiểm tra tiếp địaChương V E-HSMT1ca
180Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT3cái
181Đóng cọc tiếp địa V63x6x2,5Chương V E-HSMT6cọc
182Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT170m
183Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 25x4Chương V E-HSMT25m
184Đào móng rãnh tiếp địaChương V E-HSMT9,56251m3
185Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0956100m3
186Đo kiểm tra tiếp địaChương V E-HSMT1ca
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V E-HSMT0,21100m
188Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, chiều dày bảo ôn 10mmChương V E-HSMT0,21100m
189Cáp mạng UTP cat6Chương V E-HSMT212m
190Cáp HDMIChương V E-HSMT20m
191Lắp đặt cáp mạngChương V E-HSMT21,210 m
192Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT232m
193Lắp đặt xí bệt + vòi xịtChương V E-HSMT18bộ
194Lắp đặt chậu rửa + vòi + siphongChương V E-HSMT4bộ
195Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V E-HSMT12bộ
196Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mmChương V E-HSMT4cái
197Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V E-HSMT6bộ
198Lắp đặt bình nước nóng 30LChương V E-HSMT2bộ
199Lắp đặt gương soi 80x80cm + phụ kiệnChương V E-HSMT6cái
200Lắp đặt kệ kínhChương V E-HSMT6cái
201Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT6cái
202Lắp đặt giá treoChương V E-HSMT6cái
203Lắp đặt vòi nước D15mmChương V E-HSMT14cái
204Lắp đặt van phao điện D32mmChương V E-HSMT2cái
205Lắp đặt van 2 chiều PPR - Đường kính 32mmChương V E-HSMT2cái
206Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mmChương V E-HSMT0,15100 m
207Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, PN16Chương V E-HSMT0,12100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, PN10Chương V E-HSMT0,083100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10Chương V E-HSMT0,089100m
210Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10Chương V E-HSMT0,16100m
211Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN10Chương V E-HSMT0,06100m
212Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN16Chương V E-HSMT0,08100m
213Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmChương V E-HSMT2cái
214Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmChương V E-HSMT2cái
215Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mmChương V E-HSMT2cái
216Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mmChương V E-HSMT2cái
217Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V E-HSMT10cái
218Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V E-HSMT8cái
219Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mmChương V E-HSMT2cái
220Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mmChương V E-HSMT4cái
221Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20x1/2mmChương V E-HSMT27cái
222Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,4100m
223Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,08100m
224Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmChương V E-HSMT0,08100m
225Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,16100m
226Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V E-HSMT0,08100m
227Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V E-HSMT0,04100m
228Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 110mmChương V E-HSMT18cái
229Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 110x60mmChương V E-HSMT4cái
230Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 76mmChương V E-HSMT4cái
231Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 76x60mmChương V E-HSMT8cái
232Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60mmChương V E-HSMT16cái
233Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT36cái
234Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT2cái
235Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V E-HSMT4cái
236Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E-HSMT16cái
237Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V E-HSMT16cái
238Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V E-HSMT8cái
239Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmChương V E-HSMT8cái
240Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmChương V E-HSMT6cái
241Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V E-HSMT4cái
242Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmChương V E-HSMT2cái
243Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmChương V E-HSMT1cái
244Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,91100m
245Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT32cái
246Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 110mmChương V E-HSMT4cái
247Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmChương V E-HSMT4cái
B Nhà lớp học - Khối nhà B
1Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT133,574m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V E-HSMT371,05m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT2,546m3
4Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V E-HSMT2,4159100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồChương V E-HSMT1,29tấn
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V E-HSMT67,8418m2
7Phá dỡ lớp bê tông chống thấm dày 50mmChương V E-HSMT3,392m3
8Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cmChương V E-HSMT28,08m
9Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tườngChương V E-HSMT0,1223m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT25,2032m3
11Nhân công tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngChương V E-HSMT6công
12Tháo dỡ bệ xíChương V E-HSMT12bộ
13Tháo dỡ chậu rửaChương V E-HSMT4bộ
14Tháo dỡ chậu tiểuChương V E-HSMT8bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V E-HSMT8bộ
16Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1kmChương V E-HSMT0,453100m3
17Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,453100m3/1km
18Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V E-HSMT0,453100m3/1km
19Khoan cấy thép cột D20 (Đã bao gồm nhân công khoan và keo cấy thép)Chương V E-HSMT144lỗ khoan
20Khoan cấy thép dầm D16 (Đã bao gồm nhân công khoan và keo cấy thép)Chương V E-HSMT8lỗ khoan
21Đục tẩy bề mặt bê tông xử ký tiếp giáp bê tông cũ, mớiChương V E-HSMT2,9m2
22Quét dung dịch hóa chất xử lý liên kết giữa bê tông cũ và mớiChương V E-HSMT2,9m2
23Sika xử lý liên kết giữa bê tông cũ và mớiChương V E-HSMT2,32kg
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,019100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D6mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,195tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,2377tấn
27Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT5,6047m3
28Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,877100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D6mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1742tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,3216tấn
31Đổ bê tông xà dầm, giằngChương V E-HSMT6,224m3
32Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,871100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, D6-8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,417tấn
34Đổ bê tông sàn máiChương V E-HSMT22,71m3
35Mua bê tông thương phẩm M200Chương V E-HSMT29,368m3
36Ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT0,225100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, D6-8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,181tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, D20mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1206tấn
39Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,08m3
40Xây cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, VXM M75Chương V E-HSMT0,6176m3
41Ván khuôn lanh tôChương V E-HSMT0,256100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô, D6mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,032tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô, D10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,114tấn
44Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,591m3
45Thép hình L50x50x5Chương V E-HSMT1.743,402kg
46Thép bản chiều dày 10mmChương V E-HSMT388,92kg
47Thép hộp có chiều dày 2mm làm xà gồ máiChương V E-HSMT1.031,2kg
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V E-HSMT2,0713tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT2,0713tấn
50Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,011tấn
51Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,011tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT167,0811m2
53Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, chiều dày tôn 0,45mmChương V E-HSMT2,7444100m2
54Tấm tôn úp nóc khổ 300 dày 0,45mmChương V E-HSMT46,44m
55Mua thép D25mm làm thang khỉ lên máiChương V E-HSMT31,809kg
56Gia công thang sắtChương V E-HSMT0,031tấn
57Cửa tôn che mái + khóaChương V E-HSMT1bộ
58Màng khò chống thấmChương V E-HSMT117,705m2
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM M75Chương V E-HSMT40,641m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75Chương V E-HSMT42,516m2
61Quét nước xi măng 2 nước sê nô máiChương V E-HSMT40,641m2
62Lát gạch nem tách KT: 400x400mm, VXM M75Chương V E-HSMT42,516m2
63Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, VXM M75Chương V E-HSMT33,738m3
64Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, VXM M75Chương V E-HSMT9,965m3
65Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, VXM M75Chương V E-HSMT3,65m3
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT7,796100m2
67Căng lưới thép gia cố tường gạchChương V E-HSMT103,788m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT76,413m2
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Chương V E-HSMT152,668m2
70Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75Chương V E-HSMT280,819m2
71Trát xà dầm, VXM M75Chương V E-HSMT68,847m2
72Trát trần, VXM M75Chương V E-HSMT107,3726m2
73Trát sê nô, VXM M75Chương V E-HSMT120,878m2
74Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V E-HSMT512,983m2
75Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàChương V E-HSMT216,891m2
76Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V E-HSMT559,544m2
77Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàChương V E-HSMT497,073m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.512,9m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.080,589m2
80Ốp đá chân tường ngoài nhà bằng đá bóc mặt sần KT: 100x200mmChương V E-HSMT28,791m2
81Lát nền, sàn gạch Granite, KT: 600x600mmChương V E-HSMT258,17m2
82Cạo nhám bề mặt tường để ốp đáChương V E-HSMT297,002m2
83Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic, KT: 300x600mm, VXM M75Chương V E-HSMT470,606m2
84Vữa tự chảy không co (nhà vệ sinh tầng 3 làm mới)Chương V E-HSMT18,813m2
85Láng vữa tự chảy không coChương V E-HSMT18,813m2
86Chống thấm bằng màng dán màng tự dínhdày 1,5mmChương V E-HSMT26,189m2
87Lát nền nhà vệ sinh tầng 3, gạch Ceramic chống trơn, KT: 300x300mm , VXM M75Chương V E-HSMT19,029m2
88Inox làm lan can hành lang (Đơn giá đã bao gồm gia công và lắp đặt)Chương V E-HSMT871,508kg
89Mua thép đặc 12x12 lan can tay vịn cầu thangChương V E-HSMT64,566kg
90Thép hộp 30x30x1.5 làm lan can tay vịn cầu thangChương V E-HSMT20,471kg
91Mua thép ống D40x2mm làm tay vịn cho trẻ emChương V E-HSMT30,967kg
92Gia công lan canChương V E-HSMT0,114tấn
93Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT8,859m2
94Lan can tay vịn cầu thang 60x80 gỗ nhóm IIChương V E-HSMT10,5m
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT5,6351m2
96Trát mặt bậc, chiếu nghỉ cầu thang, dày 1,0cm, VXM M75Chương V E-HSMT15,688m2
97Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT15,688m2
98Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75Chương V E-HSMT8,154m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT8,154m2
100Hệ lam chắn nắng (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x80, chiều dày 1,1mm (mạ kẽm)Chương V E-HSMT16,752m2
101Vệ sinh đánh bóng lại lớp mài granito cầu thang tầng 1, 2, tam cấpChương V E-HSMT27,829m2
102Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT4,644m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT4,644m2
104Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E-HSMT5,16m2
105Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V E-HSMT2,7648m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT5,161m2
107Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2,7648m2
108Trần thạch cao thả tấm chịu nước, chống ẩm KT 600x600mmChương V E-HSMT229,7064m2
109Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mmChương V E-HSMT11,974m2
110Cửa đi 2 cánh (Cửa nhôm định hình, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm)Chương V E-HSMT54m2
111Cửa đi 1 cánh (Cửa nhôm định hình, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm)Chương V E-HSMT21,28m2
112Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất(Cửa nhôm định hình, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm)Chương V E-HSMT22,494m2
113Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất (Cửa nhôm định hình, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm)Chương V E-HSMT60,48m2
114Vách kính cố định (Vách nhôm định hình, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm)Chương V E-HSMT37,662m2
115Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay càiChương V E-HSMT106bộ
116Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻChương V E-HSMT32bộ
117Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox 304Chương V E-HSMT224,045kg
118Đào móng thang sắtChương V E-HSMT0,1275100m3
119Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1036100m2
120Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0823100m2
121Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,7495m3
122Lắp dựng cốt thép móng, D8mmChương V E-HSMT0,045tấn
123Lắp dựng cốt thép móng, D12mmChương V E-HSMT0,029tấn
124Lắp dựng cốt thép móng, D18mmChương V E-HSMT0,1392tấn
125Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Chương V E-HSMT2,566m3
126Mua thép hình I200x120x6x8mm làm cột thangChương V E-HSMT375,929kg
127Mua thép tấm dày 2-10mm làm thangChương V E-HSMT607,963kg
128Mua thép hình LDC50x5mmChương V E-HSMT595,843kg
129Mua thép hình C20Chương V E-HSMT1.107,861kg
130Mua thép ống tròn D54x1,2mmChương V E-HSMT49,011kg
131Mua thép hộp vuông, KT: 20x20x1,2mmChương V E-HSMT337,793kg
132Gia công thang sắtChương V E-HSMT2,987tấn
133Lắp dựng thang sắtChương V E-HSMT2,987tấn
134Bu lông neo móng D18x600mmChương V E-HSMT12cái
135Bu lông neo móng D14x200mmChương V E-HSMT48cái
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT206,0991m2
137Lắp đặt đèn LED ốp trần D220 18WChương V E-HSMT22bộ
138Lắp đặt đèn LED D300 24WChương V E-HSMT10bộ
139Lắp đặt đèn LED tube chiếu sáng lớp học 2x20W dài 1,2mChương V E-HSMT22bộ
140Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT10cái
141Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V E-HSMT4cái
142Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT3cái
143Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT4cái
144Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V E-HSMT2cái
145Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V E-HSMT2cái
146Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiềuChương V E-HSMT2cái
147Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuChương V E-HSMT10cái
148Lắp đặt đế âm nhựa cho ổ căm, công tắcChương V E-HSMT23hộp
149Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x6mm2Chương V E-HSMT25m
150Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Chương V E-HSMT160m
151Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Chương V E-HSMT240m
152Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Chương V E-HSMT768m
153Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2, tiếp địaChương V E-HSMT13m
154Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2, tiếp địaChương V E-HSMT80m
155Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2, tiếp địaChương V E-HSMT120m
156Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mmChương V E-HSMT504m
157Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mmChương V E-HSMT80m
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32mmChương V E-HSMT25m
159Lắp đặt tủ điện 18 moduleChương V E-HSMT1hộp
160Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT1cái
161Lắp đặt các automat 3 pha 32AChương V E-HSMT2cái
162Lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V E-HSMT1cái
163Lắp đặt tủ điện 18 moduleChương V E-HSMT2hộp
164Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT2cái
165Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V E-HSMT4cái
166Lắp đặt các automat 2 pha 25AChương V E-HSMT6cái
167Lắp đặt các automat 2 pha 32AChương V E-HSMT2cái
168Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2, tiếp địaChương V E-HSMT5m
169Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D40mmChương V E-HSMT5m
170Đóng cọc tiếp địaChương V E-HSMT6cọc
171Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 25x4Chương V E-HSMT21m
172Đo điện trở tại hiện trườngChương V E-HSMT11 chỉ tiêu
173Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT3cái
174Đóng cọc tiếp địa V63x6x2,5Chương V E-HSMT6cọc
175Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT170m
176Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 25x4Chương V E-HSMT25m
177Đào móng rãnh tiếp địaChương V E-HSMT9,56251m3
178Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0956100m3
179Đo điện trở tại hiện trườngChương V E-HSMT11 chỉ tiêu
180Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D27mmChương V E-HSMT0,21100m
181Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, chiều dày bảo ôn 10mmChương V E-HSMT0,21100m
182Cáp mạng UTP cat6Chương V E-HSMT212m
183Cáp HDMIChương V E-HSMT20m
184Lắp đặt cáp mạngChương V E-HSMT212m
185Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mmChương V E-HSMT232m
186Lắp đặt xí bệt + vòi xịtChương V E-HSMT18bộ
187Lắp đặt chậu rửa + vòi + siphongChương V E-HSMT6bộ
188Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V E-HSMT12bộ
189Lắp đặt phễu thu - D150x150mmChương V E-HSMT4cái
190Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V E-HSMT6bộ
191Lắp đặt bình nước nóng 30lChương V E-HSMT2bộ
192Lắp đặt gương soi 80x80cm + phụ kiệnChương V E-HSMT6cái
193Lắp đặt kệ kínhChương V E-HSMT6cái
194Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT6cái
195Lắp đặt giá treoChương V E-HSMT6cái
196Lắp đặt vòi nước D15mmChương V E-HSMT20cái
197Lắp đặt van phao điện D32mmChương V E-HSMT2cái
198Lắp đặt van 2 chiều PPR - D32mmChương V E-HSMT2cái
199Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D32mmChương V E-HSMT0,15100 m
200Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm bằng phương pháp hàn, PN16Chương V E-HSMT0,12100m
201Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,083100m
202Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,089100m
203Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,16100m
204Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,06100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D20mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,08100m
206Lắp đặt tê nhựa PPR D32mmChương V E-HSMT2cái
207Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmChương V E-HSMT2cái
208Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25mmChương V E-HSMT2cái
209Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mmChương V E-HSMT2cái
210Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT10cái
211Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT8cái
212Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
213Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
214Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20x1/2mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT28cái
215Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D110mmChương V E-HSMT0,4100m
216Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D90mmChương V E-HSMT0,08100m
217Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D76mmChương V E-HSMT0,08100m
218Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D60mmChương V E-HSMT0,16100m
219Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D42mmChương V E-HSMT0,08100m
220Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D34mmChương V E-HSMT0,04100m
221Lắp đặt tê chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D110mmChương V E-HSMT18cái
222Lắp đặt tê chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D110x60mmChương V E-HSMT4cái
223Lắp đặt tê chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D76mmChương V E-HSMT4cái
224Lắp đặt tê chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D76x60mmChương V E-HSMT8cái
225Lắp đặt tê chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D60mmChương V E-HSMT16cái
226Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D110mmChương V E-HSMT36cái
227Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D90mmChương V E-HSMT2cái
228Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D76mmChương V E-HSMT4cái
229Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D60mmChương V E-HSMT16cái
230Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D42mmChương V E-HSMT16cái
231Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D34mmChương V E-HSMT8cái
232Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D60/42mmChương V E-HSMT8cái
233Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - D60/34mmChương V E-HSMT6cái
234Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - D110mmChương V E-HSMT4cái
235Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - D76mmChương V E-HSMT2cái
236Lắp nút bịt nhựa nối măng sông -D60mmChương V E-HSMT1cái
237Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D90mmChương V E-HSMT0,91100m
238Lắp đặt chếch nhựa uPVc nối bằng p/p dán keo - D90mmChương V E-HSMT32cái
239Lắp đặt cầu thu nước - D110mmChương V E-HSMT4cái
240Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - D90mmChương V E-HSMT4cái
C Sân vườn
1Lát gạch bê tông giả đá KT 400x400x40mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1.330m2
2Lật cỏ nhân tạo hiện trạng khu vực vườn cổ tíchChương V E-HSMT590m2
3Vận chuyển phế thải bằng phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,177100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,177100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2kmChương V E-HSMT0,177100m3/1km
6Thi công Rải thảm cỏ nhân tạo dày 30mm cho vườn cổ tích, liên kết với sân bê tông hiện trạngChương V E-HSMT590m2
7Đào móng giàn nhựa lõi thépChương V E-HSMT0,1742100m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,6624100m2
9Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT2,178m3
10Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT13,122m3
11Mua bu lông M18x350Chương V E-HSMT72cái
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0212100m3
13Mua thép bản dày 10mmChương V E-HSMT92,736kg
14Mua thép hộp 30x60x1.4mm, 90x90x1.8mmChương V E-HSMT924,1506kg
15Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,344tấn
16Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,344tấn
17Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,6503tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,65tấn
19Sơn giả gỗ sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT79,5421m2
20Gỗ nhựa ngoại thất, thanh hộp gỗ nhựa bản 120x120mmChương V E-HSMT51,3m
21Gỗ nhựa ngoại thất, thanh hộp gỗ nhựa bản 50x150mm (Chương V E-HSMT339,3m
22Phụ kiện và lắp đặtChương V E-HSMT63m2
23Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E-HSMT16,84310m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT8,32m3
25Đào xúc đất - Cấp đất IChương V E-HSMT0,7488100m3
26Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0832100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,083100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 1km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,083100m3/1km
29Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,7488100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,749100m3/1km
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 1kmChương V E-HSMT0,749100m3/1km
32Trồng cây Ô Saka, đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=3.5mChương V E-HSMT2cây
33Trồng cây sưa đỏ, đường kính gốc 16-18cm; chiều cao >=3.5mChương V E-HSMT4cây
34Trồng cây sang, đường kính gốc 13-15cm; chiều cao >=4mChương V E-HSMT4cây
35Trồng cây bàng Đài Loan, đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=3.5mChương V E-HSMT2cây
36Trồng cây giáng hương, đường kính gốc 13-15cm; chiều cao >=4mChương V E-HSMT2cây
37Trồng cây dâm bụt 5 nhánh; chiều cao >=0.8m; 04 cây /m dàiChương V E-HSMT554cây
38Trồng cây thiên tuế; đường kính gốc 21-25cm; chiều cao >=1mChương V E-HSMT19cây
39Trồng cây cau lùn; đường kính gốc 21-25cm; chiều cao >=2.5mChương V E-HSMT10cây
40Trồng cây trà lá pháp; đường kính gốc 8-10cm; chiều cao >=1mChương V E-HSMT7cây
41Trồng cây chuỗi ngọc đường viền, rộng >0,2mChương V E-HSMT44m
42Trồng cây rệu đỏChương V E-HSMT11m2
43Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân bón)Chương V E-HSMT78,291m3
D Nhà hiệu bộ
1Tháo dỡ bệ xíChương V E-HSMT2bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V E-HSMT2bộ
4Lắp đặt xí bệt + vòi xịtChương V E-HSMT2bộ
5Lắp đặt chậu rửa + vòi + siphongChương V E-HSMT2bộ
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt gương soi 80x80cm + phụ kiệnChương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt kệ kínhChương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt giá treoChương V E-HSMT2cái
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT17,803m2
12Ốp đá bóc mặt sần vào tường, tiết diện đá 100x200mm màu xanh đen, vữa XM M75Chương V E-HSMT17,803m2
E Nhà bơm
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,2417100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,091100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,094100m2
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT1,285m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,052tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V E-HSMT0,059tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V E-HSMT0,131tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V E-HSMT0,14tấn
9Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Chương V E-HSMT3,203m3
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,226100m3
11Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,838m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,017tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,079tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,088100m2
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,484m3
16Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,07100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,034tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,113tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,516m3
20Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,218100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,165tấn
22Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chương V E-HSMT1,951m3
23Ván khuôn lanh tôChương V E-HSMT0,008100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,002tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,003tấn
26Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,062m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750Chương V E-HSMT2,565m3
28Quét dung dịch chống thấm mái 3 lớpChương V E-HSMT16,86m2
29Lát gạch nem tách KT 400x400mm, vữa XM M75Chương V E-HSMT13,86m2
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E-HSMT32,37m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT25,467m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT16,969m2
33Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT13,814m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT19,63m
35Quét vôi 3 nước trắngChương V E-HSMT30,783m2
36Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT57,837m2
37Lát gạch đất nung - KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT10,204m2
38Mua thép vuông đặc KT 14x14mm làm hoa sắt cửa sổChương V E-HSMT29,1527kg
39Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,0286tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT1,56m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,04031m2
42Cửa đi 1 cánh (Cửa nhôm định hình kính trắng dán 2 lớp 6,38mm)Chương V E-HSMT1,953m2
43Cửa sổ mở lùa (Cửa nhôm định hình kính trắng dán 2 lớp 6,38mm)Chương V E-HSMT1,56m2
44Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻChương V E-HSMT1bộ
45Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt đế âm nhựa cho ổ căm, công tắcChương V E-HSMT2hộp
48Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT2bộ
49Lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V E-HSMT1cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V E-HSMT1cái
51Lắp đặt tủ điện 8ModuleChương V E-HSMT1hộp
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT8m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT2m
54Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V E-HSMT2m
55Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mmChương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmChương V E-HSMT0,04100m
F Bề nước ngầm
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT4,584100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,315100m2
3Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,824100m2
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,055100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,237100m2
6Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,252100m2
7Đổ bê tông lót móng rộng ≤250cmChương V E-HSMT13,992m3
8Mua bê tông thương phẩm M100Chương V E-HSMT14,3418m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V E-HSMT0,6699tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT3,901tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V E-HSMT3,509tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmChương V E-HSMT0,261tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-28mmChương V E-HSMT2,4903tấn
14Đô bê tông móng, chiều rộng >250cmChương V E-HSMT44,32m3
15Mua bê tông thương phẩm M250Chương V E-HSMT45,428m3
16Đổ bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT19,946m3
17Mua bê tông thương phẩm M250Chương V E-HSMT20,4446m3
18Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn máiChương V E-HSMT16,181m3
19Mua bê tông thương phẩm M250Chương V E-HSMT16,5855m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DK 6-8mmChương V E-HSMT0,0071tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,006100m2
22Bê tông tấm đanM250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,118m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V E-HSMT11cấu kiện
24Băng cản nước V240Chương V E-HSMT46,8m
25Quét dung dịch chống thấmChương V E-HSMT230,52m2
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT113,256m2
27Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT92m2
28Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 2)Chương V E-HSMT92m2
29Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT261,68m2
30Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,1722100m3
31Đào móng rãnh cápChương V E-HSMT0,48100m3
32Lưới báo hiệu cápChương V E-HSMT120m
33Mốc báo hiệu cápChương V E-HSMT24cái
34Thép mạ kẽm 50x6 gia công bộ cổ dềChương V E-HSMT3,245kg
35Ghíp nối cáp đồng nhômChương V E-HSMT4cái
36Đai thép inoxChương V E-HSMT4cái
37Khóa đai inoxChương V E-HSMT4cái
38Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V E-HSMT0,3100 m
39Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V E-HSMT0,3100 m
40Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V E-HSMT30m
41Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/FR 4x10mm2Chương V E-HSMT100m
42Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V E-HSMT95m
43Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V E-HSMT95m
G Hệ thống PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhChương V E-HSMT11 trung tâm
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E-HSMT3cọc
3Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmChương V E-HSMT10m
4Ắc quy dự phòngChương V E-HSMT1cái
5Điện trở cuối kênhChương V E-HSMT8cái
6Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V E-HSMT81 bộ
7Lắp đặt đầu báo báo cháy khói quang điệnChương V E-HSMT10,510 đầu
8Lắp đặt đầu báo báo cháy nhiệt gia tăngChương V E-HSMT0,410 đầu
9Lắp đặt chuông báo cháyChương V E-HSMT1,65 chuông
10Lắp đặt đèn báo cháyChương V E-HSMT1,65 đèn
11Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V E-HSMT1,65 nút
12Lắp đặt đèn báo phòngChương V E-HSMT6,65 đèn
13Lắp đặt đế âm cho đèn báo phòngChương V E-HSMT33hộp
14Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấnChương V E-HSMT8hộp
15Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt hộp kỹ thuậtChương V E-HSMT8hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CV 2x0,75mm2Chương V E-HSMT800m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmChương V E-HSMT800m
19Lắp đặt dây dẫn 10 đôi (2x1)mm2Chương V E-HSMT150m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D40mmChương V E-HSMT150m
21Cắt khe sân bê tôngChương V E-HSMT1,5100m
22Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT22,5m3
23Đào móng rãnh cáp chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,21100m3
24Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,207100m3
25Bê tông nền M150, đá 1x2Chương V E-HSMT9m3
26Cút chữ L D16Chương V E-HSMT266cái
27Măng xông trơn ống PVC D16Chương V E-HSMT133cái
28Kẹp đỡ ống D16Chương V E-HSMT800cái
29Hộp chia 2 ngả, 3 ngảChương V E-HSMT33cái
30Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy tự độngChương V E-HSMT1kênh
31Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V E-HSMT13,65 đèn
32Lắp đặt đèn báo cháyChương V E-HSMT5,65 đèn
33Lắp đặt ổ cắm đơnChương V E-HSMT96cái
34Lắp đặt đế âm cho ổ cắmChương V E-HSMT96hộp
35Lắp đặt hộp kỹ thuậtChương V E-HSMT8hộp
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT480m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mmChương V E-HSMT480m
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - D100mmChương V E-HSMT0,55100m
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - D65mmChương V E-HSMT0,6100m
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT29,5161m2
41Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - D100mmChương V E-HSMT19cái
42Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - D65mmChương V E-HSMT17cái
43Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - D100mmChương V E-HSMT9cái
44Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - D65mmChương V E-HSMT10cái
45Lắp bích thép rỗng - D100mmChương V E-HSMT10cặp bích
46Thử áp lực đường ống gang, thép - D100mmChương V E-HSMT0,55100m
47Thử áp lực đường ống gang, thép - DChương V E-HSMT0,6100m
48Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT9,45m3
49Đào móng đường ống chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,2205100m3
50Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,221100m3
51Bê tông M200, đá 1x2 (Đổ bù hoàn trả sân)Chương V E-HSMT9,45m3
52Lắp đặt trụ cứu hoả D100mmChương V E-HSMT2cái
53Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả D65mmChương V E-HSMT1cái
54Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà, KT: 800x550x220mmChương V E-HSMT2hộp
55Bê tông đế trụ chữa cháy Srộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,36m3
56Cuộn vòi chữa cháy D65 16 bar, dài 20m + khớp nốiChương V E-HSMT4cuộn
57Lăng phun chữa cháy D65Chương V E-HSMT4cái
58Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 500x600x180mmChương V E-HSMT6hộp
59Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar, dài 20m + khớp nốiChương V E-HSMT6cái
60Lăng phun D50-13Chương V E-HSMT6cái
61Lắp đặt van góc - D50mmChương V E-HSMT6cái
62Kìm cộng lựcChương V E-HSMT2cái
63Búa tạChương V E-HSMT2cái
64Chăn sợiChương V E-HSMT2cái
65Kìm nướcChương V E-HSMT2cái
66Bình bọt ABC - MFZL4Chương V E-HSMT48bình
67Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy (4 chi tiết)Chương V E-HSMT16bộ
68Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyChương V E-HSMT16hộp
69Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V E-HSMT1cái
70Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại CVV 4x4mm2Chương V E-HSMT10m
71Lắp đặt dây dẫn CVV 3x25+1x16mm2Chương V E-HSMT10m
72Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D32mmChương V E-HSMT20m
73Bê tông bệ máy M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3m3
74Lắp bích thép rỗng - D100mmChương V E-HSMT20cặp bích
75Lắp bích thép đặc - D100mmChương V E-HSMT2cặp bích
76Lắp đặt van cổng - D100mmChương V E-HSMT2cái
77Lắp đặt khớp chống rung - D100mmChương V E-HSMT4cái
78Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V E-HSMT21 máy
79Lắp đặt mối nối mềm - D100mmChương V E-HSMT4cái
80Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V E-HSMT11 trung tâm
81Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E-HSMT3cọc
82Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmChương V E-HSMT10m
83Lắp đặt rọ bơm - D100mmChương V E-HSMT2cái
84Lắp đặt Y lọc - D100mmChương V E-HSMT2cái
85Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - D100mmChương V E-HSMT0,61100m
86Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - D100mmChương V E-HSMT9cái
87Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - D100mmChương V E-HSMT9cái
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT17,271m2
89Thử áp lực đường ống gang, thép - D100mmChương V E-HSMT0,61100m
H Thiết bị
1Máy chữa cháy bơm điệnChương V E-HSMT1máy
2Máy bơm chữa cháy DiezenChương V E-HSMT1máy
3Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháyChương V E-HSMT1tủ
4Chi phí quản lý thiết bị mua sắmChương V E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2561695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.512138E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 Hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: là công trình dân dụng cấp III trở lên (bao gồm cả hạng mục PCCC).- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 5.861.658.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.861.658.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.584.974.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.42
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.31
3 Kỹ thuật thi công phần PCCC 1 Là kỹ sư PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước- Có chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH.- Đã thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao độngĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư Đã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥80L Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥250L Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
11 Cần cẩu ≥ 10T Còn sử dụng tốt1
12 Máy đào ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->