Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001478-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220869230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ tại Quyết định số 303/QĐ-UBND ngày 26/01/2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 17:32:00 đến ngày 2022-09-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,106,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.160064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32012E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiếu 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cấp IV trở lên.- Giá trị công việc thi công xây dựng tối thiểu: ≥ 1.474.697.000 đồng- Hạng mục tương tự: Trạm bơm (bao gồm cả thiết bị); Kênh BTCT.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình). Tuy nhiên, nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng về loại, cấp công trình và giá trị tối thiểu như trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.474.697.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có hạng mục trạm bơm và hệ thống kênh bê tông cốt thép.Ghi chú:(1) Nhân sự không được kiêm nhiệm tại gói thầu khác. Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp. 01 năm kinh nghiệm (tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá để xác định hạng mục tương tự) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình NN&PTNT hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.Ghi chú:(1) Nhân sự không được kiêm nhiệm tại gói thầu khác. Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp. 01 năm kinh nghiệm (tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình tương tự (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình không kể loại cấp công trình, có thi công lắp đặt máy bơm và đường dây.Ghi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp. 01 năm kinh nghiệm (tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình tương tự (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện Vệ sinh môi trường và an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác Vệ sinh môi trường và An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 0,4m3đến 0,8 m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Trạm bơm Cây Gáo 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ tại Quyết định số 303/QĐ-UBND ngày 26/01/2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Các tài liệu theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Tài liệu chứng mình tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (theo mẫu số 13A); Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2022. 5. Và các tài liệu có liên quan khác. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và đính kèm trên hệ thống, đồng thời nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào đối chiếu tài liệu, thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân xã Duy Thu; Địa chỉ: Thôn Phú Đa 2, xã Duy Thu, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Duy Xuyên; Địa chỉ: Số 468 đường Hùng Vương, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy Ban Nhân Dân xã Duy Thu; Địa chỉ: Thôn Phú Đa 2, xã Duy Thu, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam): Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Duy Xuyên, Địa chỉ: Số 468 đường Hùng Vương, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bệ đặt máy | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 6,939 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | - nt - | 1,648 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | - nt - | 0,365 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | - nt - | 0,055 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | - nt - | 0,065 | Tấn |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 móng | - nt - | 5,348 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | - nt - | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép D | - nt - | 0,011 | Tấn |
| 9 | Cốt thép D | - nt - | 0,076 | Tấn |
| 10 | Bê tông M200 đá 1x2 giằng | - nt - | 0,576 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bệ máy | - nt - | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 bệ máy | - nt - | 2 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | - nt - | 1,027 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | - nt - | 0,896 | m3 |
| B | Bể xả | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 bể xả | - nt - | 0,167 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bể xả | - nt - | 0,031 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 bể xả | - nt - | 0,778 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | - nt - | 0,249 | Tấn |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 đáy bể xả | - nt - | 1,436 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường bể xả | - nt - | 0,244 | 100m2 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 tường bể xả | - nt - | 2,452 | m3 |
| C | Kênh chính | |||
| 1 | Đào móng kênh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | - nt - | 7,093 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng kênh | - nt - | 2,937 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng kênh M100 đá 4x6 | - nt - | 47,763 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | - nt - | 5,539 | Tấn |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 đáy kênh | - nt - | 61,018 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường kênh | - nt - | 18,141 | 100m2 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 tường kênh | - nt - | 111,152 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng kênh | - nt - | 0,566 | 100m2 |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 giằng kênh | - nt - | 1,998 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | - nt - | 67,509 | m2 |
| 11 | Đắp đất bờ kênh K=0,9 | - nt - | 6,965 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp kênh | - nt - | 211,214 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | - nt - | 0,845 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | - nt - | 0,994 | Tấn |
| 15 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | - nt - | 13,248 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | - nt - | 394,28 | 1cấu kiện |
| 17 | Tháo dỡ mặt đường bê tông | - nt - | 6,08 | m3 |
| 18 | Đào móng đất cấp 2 | - nt - | 0,408 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | - nt - | 0,119 | 100m2 |
| 20 | Bê tông M250 đá 1x2 móng | - nt - | 3,12 | m3 |
| 21 | Cốt thép cống D | - nt - | 0,377 | Tấn |
| 22 | Cốt thép cống D | - nt - | 0,601 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn tường cống | - nt - | 0,461 | 100m2 |
| 24 | Bê tông M250 đá 1x2 tường cống | - nt - | 4,48 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bản cống | - nt - | 0,168 | 100m2 |
| 26 | Bê tông M250 đá 1x2 bản cống | - nt - | 2,96 | m3 |
| 27 | Đắp móng cống K=0,9 | - nt - | 0,239 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn mặt đường | - nt - | 0,022 | 100m2 |
| 29 | Bê tông M300 đá 1x2 mặt đường | - nt - | 4,48 | m3 |
| D | Kênh nhánh 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ tường kênh xây gạch | - nt - | 56,75 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bê tông đáy kênh hiện trạng | - nt - | 45,4 | m3 |
| 3 | Đào móng kênh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | - nt - | 5,215 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng kênh | - nt - | 1,892 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng kênh M100 đá 4x6 | - nt - | 37,834 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | - nt - | 3,202 | Tấn |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 đáy kênh | - nt - | 29,699 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường kênh | - nt - | 11,464 | 100m2 |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 tường kênh | - nt - | 57,885 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng kênh | - nt - | 0,17 | 100m2 |
| 11 | Bê tông M200 đá 1x2 giằng kênh | - nt - | 0,568 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | - nt - | 13,242 | m2 |
| 13 | Đắp đất bờ kênh K=0,9 | - nt - | 3,241 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | - nt - | 0,655 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | - nt - | 0,805 | Tấn |
| 16 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | - nt - | 12,281 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | - nt - | 341,13 | 1cấu kiện |
| 18 | Tháo dỡ mặt đường bê tông | - nt - | 3,128 | m3 |
| 19 | Đào móng đất cấp 2 | - nt - | 0,104 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | - nt - | 0,04 | 100m2 |
| 21 | Bê tông M250 đá 1x2 móng | - nt - | 0,864 | m3 |
| 22 | Cốt thép cống D | - nt - | 0,073 | Tấn |
| 23 | Cốt thép cống D | - nt - | 0,199 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn tường cống | - nt - | 0,125 | 100m2 |
| 25 | Bê tông M250 đá 1x2 tường cống | - nt - | 1,2 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bản cống | - nt - | 0,051 | 100m2 |
| 27 | Bê tông M250 đá 1x2 bản cống | - nt - | 0,664 | m3 |
| 28 | Đắp móng cống K=0,9 | - nt - | 0,068 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn mặt đường | - nt - | 0,01 | 100m2 |
| 30 | Bê tông M300 đá 1x2 mặt đường | - nt - | 2,392 | m3 |
| E | Kênh nhánh 2 | |||
| 1 | Đào móng kênh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | - nt - | 0,608 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng kênh | - nt - | 0,652 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng kênh M100 đá 4x6 | - nt - | 13,047 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | - nt - | 1,104 | Tấn |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 đáy kênh | - nt - | 10,242 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường kênh | - nt - | 3,953 | 100m2 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 tường kênh | - nt - | 19,962 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng kênh | - nt - | 0,059 | 100m2 |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 giằng kênh | - nt - | 0,196 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | - nt - | 4,567 | m2 |
| 11 | Đắp đất bờ kênh K=0,9 | - nt - | 1,835 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp kênh | - nt - | 169,073 | m3 |
| F | Hệ thống điện máy bơm, phụ kiện máy bơm | |||
| 1 | Gia công ống thép D250 dày 5mm | - nt - | 0,739 | Tấn |
| 2 | Gia công ống thép D200 dày 5mm | - nt - | 0,444 | Tấn |
| 3 | Gia công mặt bích thép D250/370 dày 10mm | - nt - | 0,007 | Tấn |
| 4 | Gia công mặt bích thép D200/320 dày 10mm | - nt - | 0,005 | Tấn |
| 5 | Roan su dày 10mm D250/370 | - nt - | 5 | Cái |
| 6 | Roan su dày 10mm D200/300 | - nt - | 4 | Cái |
| 7 | Bulon M16-60 | - nt - | 108 | Bộ |
| 8 | Gia công cút thép các loại | - nt - | 0,029 | Tấn |
| 9 | Gia công cút thép D250; 129o | - nt - | 0,028 | Tấn |
| 10 | Gia công cút thép D250; 141o | - nt - | 0,03 | Tấn |
| 11 | Gia công cút thép D200; 120o | - nt - | 0,023 | Tấn |
| 12 | Gia công cút thép D200; 120o | - nt - | 0,022 | Tấn |
| 13 | Gia công cút thép D200; 141o | - nt - | 0,024 | Tấn |
| 14 | Gia công nắp đậy ống xả đường kính D200 dày 5mm | - nt - | 0,001 | Tấn |
| 15 | Gia công lưới chắn rác bằng thép | - nt - | 0,027 | Tấn |
| 16 | Sơn chống rĩ ống, mặt bích 1 nước lót + 2 nước phủ | - nt - | 60,288 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | - nt - | 1 | 1 Tủ |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 500A | - nt - | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | - nt - | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt khởi động từ 3P-100A | - nt - | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | - nt - | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | - nt - | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | - nt - | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt nút bấm | - nt - | 6 | Cái |
| 25 | Lắp đặt đèn tín hiệu | - nt - | 6 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp nối cáp nhị thứ | - nt - | 6 | Hộp |
| 27 | Làm đầu cáp khô | - nt - | 9 | 1 Đầu |
| 28 | Lắp đặt thanh cái đồng 50x5mm | - nt - | 9 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt dây cáp điện từ tủ điều khiển đến động cơ cáp đồng CVV-4*50-0,6/1kV | - nt - | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp điện từ tủ điều khiển đến động cơ cáp đồng CVV-4*16-0,6/1kV | - nt - | 30 | m |
| 31 | Làm và lắp đầu cáp | - nt - | 6 | 1 Đầu |
| G | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Cáp ABC 4x70 | - nt - | 0,113 | 1 Km |
| 2 | Khóa néo cáp vặn xoắn | - nt - | 3 | 1 Mối |
| 3 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn | - nt - | 3 | 1 Bộ |
| 4 | Kẹp răng 2 bu lông (35-150) | - nt - | 3 | Cái |
| 5 | Bulong móc 16x250 | - nt - | 3 | Cái |
| 6 | Bịt đầu cáp | - nt - | 8 | Đầu |
| 7 | Đai thép - Khóa đai thép | - nt - | 3 | Cái |
| 8 | Aptomat 3 pha 75A-600V | - nt - | 1 | 1 Máy |
| 9 | Tủ điện hạ thế sơn tỉnh điện | - nt - | 1 | 1 Tủ |
| 10 | Cổ dề cuối CDN2-2 | - nt - | 4 | 1 Bộ |
| 11 | Dây néo TK50-8,4 | - nt - | 3 | Cái |
| 12 | Đầu cốt ép thủy lực (dây 70mm2) | - nt - | 0,6 | 10 Đầu |
| 13 | Biển cấm trèo | - nt - | 2 | Cái |
| 14 | Móng trụ BTLT MT-2 ( 1200x1000x1000) | - nt - | 2 | Móng |
| 15 | Hệ thống tiếp địa RC4 | - nt - | 2 | 10 Cọc |
| 16 | Tiếp địa ngọn (cáp vặn xoắn ABC) | - nt - | 2 | 10 m |
| 17 | Móng néo 12-4 | - nt - | 2 | Móng |
| 18 | Trụ BTLT PC. I8.5-160-5.5 | - nt - | 2 | Cột |
| H | Thiết bị (phần máy bơm) | |||
| 1 | Máy bơm LT470-16 | - nt - | 1 | Bộ |
| 2 | Mua sắm động cơ 33kw dự phòng | - nt - | 1 | ĐC |
| 3 | Máy chân không BCK29-510, lắp động cơ 3kw - 1450v/p+ phụ kiện | - nt - | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.160064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32012E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiếu 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cấp IV trở lên.- Giá trị công việc thi công xây dựng tối thiểu: ≥ 1.474.697.000 đồng- Hạng mục tương tự: Trạm bơm (bao gồm cả thiết bị); Kênh BTCT.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình). Tuy nhiên, nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng về loại, cấp công trình và giá trị tối thiểu như trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.474.697.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có hạng mục trạm bơm và hệ thống kênh bê tông cốt thép.Ghi chú:(1) Nhân sự không được kiêm nhiệm tại gói thầu khác. Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp. 01 năm kinh nghiệm (tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá để xác định hạng mục tương tự) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình NN&PTNT hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.Ghi chú:(1) Nhân sự không được kiêm nhiệm tại gói thầu khác. Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp. 01 năm kinh nghiệm (tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình tương tự (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình không kể loại cấp công trình, có thi công lắp đặt máy bơm và đường dây.Ghi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp. 01 năm kinh nghiệm (tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình tương tự (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện Vệ sinh môi trường và an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác Vệ sinh môi trường và An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình NN&PTNT hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Từ 0,4m3đến 0,8 m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >=250 lít, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | >=1,5kW, còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | >=70kg, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi