Gói thầu: Gói thầu số 4 : Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 : Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20228001276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nôn thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 17:31:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,859,329,846 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.788994769E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của Pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.315.597.908 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.631.195.816 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng giám sát công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý giá, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng quản lý giá, khối lượng công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLD&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học , cao đẳng, trung cấp xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATLD & VSMT- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng phụ trách ATLĐ & VSMT công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây: ( Thực hiện theo mẫu số 04B chương III mục 2.2.c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu . | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4 : Thi công xây dựng công trình Đường liên thôn từ Liêng Trang 1 đi Đạ Kao 1 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nôn thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đạ Tông; Địa chỉ : Xã Đạ Tông, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã Đạ Tông; Địa chỉ : Xã Đạ Tông, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Việt Minh Quân; Địa chỉ: Số 6 Trần Hưng Đạo, phường 03, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0963 134 522 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Đạ Tông; Địa chỉ : Xã Đạ Tông, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn ủi quang | Theo chương V | 52,445 | 100 m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo chương V | 3,021 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo chương V | 3,021 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo chương V | 3,021 | 100 m3 |
| 5 | San nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Theo chương V | 14,296 | 100 m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V | 13,056 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo chương V | 9,904 | 100 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 21,83 | 100 m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V | 2,539 | 100 m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V | 5,422 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 3,152 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chương V | 3,152 | 100 m3 |
| 13 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo chương V | 12,308 | 100 m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo chương V | 3,835 | 100 m3 |
| 2 | Rải bạt nilon lớp cách ly | Theo chương V | 25,565 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày 18cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 459,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại mặt đường bê tông | Theo chương V | 2,623 | 100 m2 |
| C | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất trụ đỡ biển báo | Theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất biển báo hình tròn | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chương V | 128 | cái |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo chương V | 5,76 | m3 |
| 6 | Di dời trụ điện + trồng mới + thay thế dây, vật tư khác | Theo chương V | 1 | gói |
| D | MƯƠNG THỦY LỢI CHẠY NGẦM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chương V | 3,09 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thành mương, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V | 2,182 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn nắp mương, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,091 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn nắp mương, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V | 2,742 | tấn |
| 5 | Bê tông thành mương vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 15,45 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ tại chỗ | Theo chương V | 1,03 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 12,36 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp mương thủy lợi | Theo chương V | 0,803 | 100 m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện nắp mương đúc sẵn | Theo chương V | 206 | cái |
| 10 | Trám mối nối | Theo chương V | 22,66 | m2 |
| 11 | Đào đất, đất cấp II | Theo chương V | 0,185 | 100 m3 |
| E | MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,259 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,113 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chương V | 1,98 | m3 |
| 4 | Bê tông móng Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 5,64 | m3 |
| 5 | Bê tông thành mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 5,34 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 1,5 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đúc sẵn | Theo chương V | 0,093 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ tại chỗ | Theo chương V | 0,807 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,237 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,197 | tấn |
| 11 | Gia công thép hình | Theo chương V | 0,403 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Theo chương V | 21 | cái |
| F | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông cống hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 84,7 | m3 |
| 2 | Bê tông móng thân cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 11,51 | m3 |
| 3 | Bê tông lót thân cống vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo chương V | 1,92 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 1,56 | m3 |
| 5 | Bê tông móng tường cánh vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 40,77 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 32,35 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chương V | 56,18 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng 4x6 | Theo chương V | 16,29 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Theo chương V | 3,801 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng tường cánh | Theo chương V | 1,839 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường cánh | Theo chương V | 1,72 | 100 m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V | 166,98 | m2 |
| 13 | Đào móng chân khay, đất cấp II | Theo chương V | 0,051 | 100 m3 |
| 14 | Xây móng đá hộc chân khay vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chương V | 5,08 | m3 |
| 15 | Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chương V | 33,96 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,33 | 100 m |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,122 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V | 3,08 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 18mm | Theo chương V | 13,31 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,032 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V | 2,934 | tấn |
| 22 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V | 11,474 | 100 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo chương V | 11,474 | 100 m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo chương V | 11,474 | 100 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 11,024 | 100 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.788994769E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của Pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.315.597.908 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.631.195.816 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng giám sát công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý giá, khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng quản lý giá, khối lượng công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách ATLD&VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học , cao đẳng, trung cấp xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATLD & VSMT- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng phụ trách ATLĐ & VSMT công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây: ( Thực hiện theo mẫu số 04B chương III mục 2.2.c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu . | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 14 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi