Gói thầu: Gói thầu số 4 : Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228001429-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN
Tên gói thầu Gói thầu số 4 : Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20228001276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nôn thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 17:31:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,859,329,846 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.788994769E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của Pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.315.597.908 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.631.195.816 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng giám sát công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý giá, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng quản lý giá, khối lượng công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách ATLD&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học , cao đẳng, trung cấp xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATLD & VSMT- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng phụ trách ATLĐ & VSMT công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây: ( Thực hiện theo mẫu số 04B chương III mục 2.2.c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu .
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 14

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4 : Thi công xây dựng công trình
Đường liên thôn từ Liêng Trang 1 đi Đạ Kao 1
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nôn thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN , địa chỉ: Số 6 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đạ Tông; Địa chỉ : Xã Đạ Tông, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng KT&HT huyện Đam Rông; Địa chỉ: Thị trấn Bằng Lăng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng Công ty TNHH Việt Minh Quân ; Địa chỉ : Số 6 Trần Hưng Đạo, phường 3, tp Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Công ty TNHH TMDV và TVXD Hoàng Phúc Group; Địa chỉ: Kp Ba Đình , TT Nam Ban, H Lâm Hà, T Lâm Đồng


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN , địa chỉ: Số 6 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đạ Tông; Địa chỉ : Xã Đạ Tông, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đạ Tông; Địa chỉ : Xã Đạ Tông, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã Đạ Tông; Địa chỉ : Xã Đạ Tông, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Việt Minh Quân; Địa chỉ: Số 6 Trần Hưng Đạo, phường 03, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0963 134 522
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Đạ Tông; Địa chỉ : Xã Đạ Tông, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Dọn ủi quangTheo chương V52,445100 m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo chương V3,021100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo chương V3,021100 m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo chương V3,021100 m3
5San nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IITheo chương V14,296100 m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chương V13,056100 m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo chương V9,904100 m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V21,83100 m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V2,539100 m3
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V5,422100 m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chương V3,152100 m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chương V3,152100 m3
13Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpTheo chương V12,308100 m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dămTheo chương V3,835100 m3
2Rải bạt nilon lớp cách lyTheo chương V25,565100 m2
3Bê tông mặt đường chiều dày 18cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chương V459,21m3
4Ván khuôn kim loại mặt đường bê tôngTheo chương V2,623100 m2
C PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất trụ đỡ biển báoTheo chương V2cái
2Sản xuất biển báo hình trònTheo chương V2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chương V2cái
4Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo chương V128cái
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo chương V5,76m3
6Di dời trụ điện + trồng mới + thay thế dây, vật tư khácTheo chương V1gói
D MƯƠNG THỦY LỢI CHẠY NGẦM
1Thi công lớp đá đệm móngTheo chương V3,09m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thành mương, đường kính ≤ 18mmTheo chương V2,182tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn nắp mương, đường kính ≤ 10mmTheo chương V0,091tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn nắp mương, đường kính ≤ 18mmTheo chương V2,742tấn
5Bê tông thành mương vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V15,45m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ tại chỗTheo chương V1,03100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V12,36m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp mương thủy lợiTheo chương V0,803100 m2
9Lắp dựng cấu kiện nắp mương đúc sẵnTheo chương V206cái
10Trám mối nốiTheo chương V22,66m2
11Đào đất, đất cấp IITheo chương V0,185100 m3
E MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V0,259100 m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,113100 m3
3Thi công lớp đá đệm móngTheo chương V1,98m3
4Bê tông móng Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V5,64m3
5Bê tông thành mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V5,34m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chương V1,5m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đúc sẵnTheo chương V0,093100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ tại chỗTheo chương V0,807100 m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo chương V0,237tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤ 10mmTheo chương V0,197tấn
11Gia công thép hìnhTheo chương V0,403tấn
12Lắp dựng tấm đanTheo chương V21cái
F CỐNG HỘP
1Bê tông cống hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chương V84,7m3
2Bê tông móng thân cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V11,51m3
3Bê tông lót thân cống vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo chương V1,92m3
4Bê tông gờ chắn vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chương V1,56m3
5Bê tông móng tường cánh vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V40,77m3
6Bê tông tường cánh vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chương V32,35m3
7Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40Theo chương V56,18m3
8Thi công lớp đá đệm móng 4x6Theo chương V16,29m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpTheo chương V3,801100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng tường cánhTheo chương V1,839100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường cánhTheo chương V1,72100 m2
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chương V166,98m2
13Đào móng chân khay, đất cấp IITheo chương V0,051100 m3
14Xây móng đá hộc chân khay vữa XM Mác 100 PCB40Theo chương V5,08m3
15Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40Theo chương V33,96m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo chương V0,33100 m
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 10mmTheo chương V0,122tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 18mmTheo chương V3,08tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 18mmTheo chương V13,31tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 10mmTheo chương V0,032tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18mmTheo chương V2,934tấn
22Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V11,474100 m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo chương V11,474100 m3
24Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo chương V11,474100 m3
25Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V11,024100 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.788994769E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của Pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.315.597.908 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.631.195.816 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.53
2 Giám sát thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng giám sát công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.33
3 Quản lý giá, khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng quản lý giá, khối lượng công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.33
4 Phụ trách ATLD&VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học , cao đẳng, trung cấp xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATLD & VSMT- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu- Đã từng phụ trách ATLĐ & VSMT công trình: >=1 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây: ( Thực hiện theo mẫu số 04B chương III mục 2.2.c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu . Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu14
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->