Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tư pháp tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220783041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 17:24:00 đến ngày 2022-09-11 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,722,995,336 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.084493004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 1 công trình dân dụng cấp II hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.907.000.000 đồng; và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.907.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.907.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc chủ trì thiết kế xây dựng phần việc thuộc lĩnh vực đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III; 5 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc chủ trì thiết kế xây dựng công trình cùng loại từ 4 (bốn) năm trở lên, có xác nhận của bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng dân dụng, có trình độ Đại học trở lên; 5 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại từ 3 (ba) năm trở lên, có xác nhận của bên giao thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ Đại học trở lên; 4 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại từ 2 (hai) năm trở lên, có xác nhận của bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành bảo hộ lao động có trình độ Đại học trở lên; 4 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại từ 2 (hai) năm trở lên, có xác nhận của bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức kéo 500Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 8-Máy toàn đạc hoặc (Máy kinh vĩ + Thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cos, góc, khoảng cách, chiều cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tư pháp tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 và những năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với loại và cấp công trình; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tư pháp tỉnh Bắc Kạn.
+ Địa chỉ: Số 16, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
+ Điện thoại: 02093.875.977 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đinh Quang Tuyên, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn + Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 02093.871.746. Fax: 02093.871.751 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn + Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093.873.795 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 106,8483 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2.270,1331 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 498,64 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 371,876 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 371,876 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 487,701 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13,5838 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ rèm chắn nắng (nhân công bậc 3/7) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12,654 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 110,7669 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 32,5192 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 32,5192 | m3 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 106,8483 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2.270,1331 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 110,7669 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12,654 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 450, kính AT 6,38mm ( đã bao gồm đầy đủ phụ kiện + công lắp đặt) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 191,61 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55, kính AT 6,38mm ( đã bao gồm đầy đủ phụ kiện + công lắp đặt) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 185,43 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ 55, kính AT 6,36mm ( đã bao gồm đầy đủ phụ kiện + công lắp đặt) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 121,6 | m2 |
| 24 | Khóa cửa đi KINLONG | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 43 | bộ |
| 25 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 720 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt rèm chắn nắng dạng kéo trượt 2 bên (2 lớp) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 218,8 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13,5838 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13,5838 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13,5838 | m2 |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 34 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 487,701 | m2 |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7 | tủ |
| 36 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 156 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 133 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 700 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2.200 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 700 | m |
| B | Tường rào, nhà bảo vệ, nhà để xe, hạng mục khác | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 68 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 25,3598 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 25,3598 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,68 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng máng thu nước bằng Tôn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 120 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 29,5198 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 25,3598 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng máng thu nước bằng Tôn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 29,7 | m |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 88,245 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 88,245 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 88,245 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 27,6 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 50,5276 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 65,6136 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 50,5276 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 65,6136 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,2344 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa nhôm hệ 55, kính AT 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,2344 | m2 |
| 21 | Khóa cửa đi AG | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0794 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,276 | 100m2 |
| 24 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.084493004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 1 công trình dân dụng cấp II hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.907.000.000 đồng; và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.907.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.907.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc chủ trì thiết kế xây dựng phần việc thuộc lĩnh vực đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III; 5 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc chủ trì thiết kế xây dựng công trình cùng loại từ 4 (bốn) năm trở lên, có xác nhận của bên giao thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Chuyên ngành xây dựng dân dụng, có trình độ Đại học trở lên; 5 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại từ 3 (ba) năm trở lên, có xác nhận của bên giao thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ Đại học trở lên; 4 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại từ 2 (hai) năm trở lên, có xác nhận của bên giao thầu. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Chuyên ngành bảo hộ lao động có trình độ Đại học trở lên; 4 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại từ 2 (hai) năm trở lên, có xác nhận của bên giao thầu. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 1 |
| 6 | Máy tời điện | Sức kéo 500Kg | 1 |
| 7 | Giàn giáo thi công | Bộ | 30 |
| 8 | Máy toàn đạc hoặc (Máy kinh vĩ + Thủy bình) | Đo cos, góc, khoảng cách, chiều cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi