Gói thầu: Gói thầu số 02XL: Thi công cải tạo, nâng công suất nhà máy giai đoạn 01A và mở rộng tuyến ống cấp nước khu vực An Thạch, An Ninh Đông và An Cư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228001859-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp Thoát nước Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 02XL: Thi công cải tạo, nâng công suất nhà máy giai đoạn 01A và mở rộng tuyến ống cấp nước khu vực An Thạch, An Ninh Đông và An Cư
Số hiệu KHLCNT 20228000897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của doanh nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 18:28:00 đến ngày 2022-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,274,761,111 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 570,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.148E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu - tính theo ngày):(8) Công trình tương tự được hiểu như sau: + Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước). Trong đó bao gồm các hạng mục: Công trình thu nước thô (nước mặt) và khu xử lý nước (công nghệ lắng bằng tấm lắng lamella, bể lọc sử dụng đan lọc, xử lý bùn bằng máy ép, có hệ thống điều khiển Scada) công suất tối thiểu 9.000 m3/ngày đêm, tuyến ống nước thô DN450 trở lên, mạng lưới cấp nước sạch bằng ống HDPE (chiều dài tối thiểu 8.000m, trong đó đường ống HDPE DN315 tối thiểu 1500m) + Cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; + Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) Riêng hạng mục tương tự nêu trên tối thiểu 34.000.000.000VND;- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (theo quy định tại (8)). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 34.000.000.000VND được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị; kỹ sư cấp thoát nước; Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình: Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 03 hợp đồng/công trình: Nhà máy và khu xử lý cấp nước sinh hoạt, cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị; kỹ sư cấp thoát nước; Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng/công trình: Nhà máy và khu xử lý cấp nước sinh hoạt, cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: Trắc địa (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng phần trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng/công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt), cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Điện (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng/công trình: Nhà máy và khu xử lý cấp nước sinh hoạt, có hệ thống điều khiển Scada, cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu từ 0,4m3 ÷1,6m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu bánh hơi/ cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Có sức nâng từ 3,5 tấn ÷25 tấn, có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng hoặc nếu là cần trục ô tô phải Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô. Tất cả phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 3,5T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn gia nhiệt, loại thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đường kính hàn ống từ D110mm ÷ D630mm
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn ống cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Cấp Thoát nước Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02XL: Thi công cải tạo, nâng công suất nhà máy giai đoạn 01A và mở rộng tuyến ống cấp nước khu vực An Thạch, An Ninh Đông và An Cư
Cải tạo, nâng công suất nhà máy nước Chí Thạnh và mở rộng hệ thống đường ống, công suất 15.000m3/ngđ, giai đoạn 1 (đến năm 2025):9.000m3/ngđ
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của doanh nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp Thoát nước Phú Yên , địa chỉ: 05 Hải Dương, Bình Ngọc, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp thoát nước Phú Yên; Địa chỉ: Số 05 đường Hải Dương, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Điện thoại: 0257.3899.010 , Fax: 0257.3828388
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư phát triển Sài Gòn (SCDI); Công ty cổ phần Nước và Xây dựng Hoàng Long; - Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát; -Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp Thoát nước Phú Yên , địa chỉ: 05 Hải Dương, Bình Ngọc, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp thoát nước Phú Yên; Địa chỉ: Số 05 đường Hải Dương, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Điện thoại: 0257.3899.010 , Fax: 0257.3828388


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản Scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và của cán bộ chủ chốt, các tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 570.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp thoát nước Phú Yên; Địa chỉ: Số 05 đường Hải Dương, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Điện thoại: 0257.3899.010 , Fax: 0257.3828388
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên, Địa chỉ 05 Hải Dương, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Điện thoại: 0257.3899.010.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc của HĐTV: Tổ chuyên gia đấu thầu của Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thống Phát, Địa chỉ: 100 Nguyễn Tất Thành, Phường 2, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Điện thoại: 0913419619.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : CÔNG TRÌNH THU- TRẠM BƠM NƯỚC THÔ (PHẦN CÔNG NGHỆ)
1Gia công song chắn rác BxL=1600x2100Theo chương V - E -HSMT0,165tấn
2Lắp đặt song chắn rác BxL=1600x2100Theo chương V - E -HSMT0,165tấn
3Gia công lưới chắn rác BxL=1100x2100Theo chương V - E -HSMT0,253tấn
4Lắp đặt lưới chắn rác BxL=1100x2100Theo chương V - E -HSMT0,253tấn
5Thép rãnh kéo lưới chắn rác và song chắn rácTheo chương V - E -HSMT184,476kg
6Bu lông neo M20 liên kết ray kéo lưới chắn rác/song chắn rác vào thànhTheo chương V - E -HSMT841bộ
7Côn inox BB DN200x300Theo chương V - E -HSMT3cái
8Ống inox BU DN300x4,57mm, L=4,35mTheo chương V - E -HSMT3cái
9Cút inox 90o DN300 BUTheo chương V - E -HSMT3cái
10Bích inox đặc DN300Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
11Ống inox BB DN300x4,57mm, L=1,7mTheo chương V - E -HSMT3cái
12Đồng hồ đo áp lực 0-6kg/cm2Theo chương V - E -HSMT2cái
13Van bi inox BB tay gạt DN15Theo chương V - E -HSMT2cái
14Tê inox ren trong DN15Theo chương V - E -HSMT2cái
15Vòi nước DN15Theo chương V - E -HSMT2cái
16Đoạn ống inox BB D15x2,11mm, L=50cmTheo chương V - E -HSMT4cái
17Mối nối mềm BB DN300Theo chương V - E -HSMT2cái
18Van 1 chiều DN300Theo chương V - E -HSMT2cái
19Van cổng BB DN300Theo chương V - E -HSMT2cái
20Van xả khí DN25Theo chương V - E -HSMT2cái
21Bộ chuyển ren ngoài DN25Theo chương V - E -HSMT2cái
22Ống chuyển ren ngoài DN25x2,77mm, L=0,1mTheo chương V - E -HSMT2cái
23Van ren đồng DN25Theo chương V - E -HSMT2cái
24Đoạn ống inox ren ngoài DN25x2,77mm, L=50cmTheo chương V - E -HSMT2cái
25Gia công lá chắn inox DN440/300 dày 5mmTheo chương V - E -HSMT0,029tấn
26Hàn lá chắn thépTheo chương V - E -HSMT9cái
27Ống inox BU DN300x4,57mm, L=1.3mTheo chương V - E -HSMT3cái
28Cút inox 45o DN300 UUTheo chương V - E -HSMT3cái
29Ống inox BU DN400x4,78mm, L=5mTheo chương V - E -HSMT1cái
30Cút inox 45o DN400 UUTheo chương V - E -HSMT1cái
31Ống inox BU DN400x4,78mm, L=0,45mTheo chương V - E -HSMT1cái
32Côn inox BB DN400x450Theo chương V - E -HSMT1cái
33Mối nối mềm BB DN450Theo chương V - E -HSMT1cái
34Tê xiên inox UUU gia công DN300x400Theo chương V - E -HSMT3cái
35Côn inox BB DN400x100Theo chương V - E -HSMT1cái
36Van cổng BB DN100Theo chương V - E -HSMT1cái
37Cút 90o HDPE OD110 PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
38Ống HDPE OD110 PN8Theo chương V - E -HSMT0,12100m
39Van chống va DN100Theo chương V - E -HSMT1cái
40Mối nối mềm BE DN100Theo chương V - E -HSMT1cái
41Ống inox BB DN100x3,05mm, L=0,81mTheo chương V - E -HSMT1cái
B HẠNG MỤC : CÔNG TRÌNH THU - TRẠM BƠM NƯỚC THÔ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Ép cọc cừ larsen loại IV, L=12m bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) (hao hụt sứt mẻ = 3,5%/1 lần đóng nhổ và hao hụt cọc nằm trong đất là 1,17%/tháng)Theo chương V - E -HSMT10,667100m
2Ép cọc cừ larsen loại IV, L=12m bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) (hao hụt cọc nằm trong đất là 1,17%/tháng)Theo chương V - E -HSMT1,934100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo chương V - E -HSMT10,667100m
4Khấu hao vật liệu hệ khung dàn (5%/1 lần lắp dựng và tháo dỡ + 1,5%/tháng sử dụng)Theo chương V - E -HSMT1.064,738kg
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V - E -HSMT16,381tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V - E -HSMT16,381tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - E -HSMT5,947100m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, trên cạn, đá 1x2, mác 150Theo chương V - E -HSMT118,846m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6Theo chương V - E -HSMT10,29m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V - E -HSMT0,082100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Theo chương V - E -HSMT24,632m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V - E -HSMT0,152100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT0,073tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT2,041tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo chương V - E -HSMT84,845m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V - E -HSMT6,218100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT0,133tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT7,038tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo chương V - E -HSMT5,237m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V - E -HSMT0,43100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT0,581tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V - E -HSMT0,159tấn
23Trùm lưới thép B20 trên thành cửa thuTheo chương V - E -HSMT16,81m2
24Thanh kẹp neo giữ lưới vào thành cửa thuTheo chương V - E -HSMT28,866kg
25Siết lại bu lông nở M10 liên kết lưới thép vào thành cửa thuTheo chương V - E -HSMT681bộ
26Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bểTheo chương V - E -HSMT0,436tấn
27Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểTheo chương V - E -HSMT0,436tấn
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - E -HSMT0,227100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V - E -HSMT0,023100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,204100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,204100m3/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V - E -HSMT0,204100m3/1km
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V - E -HSMT0,853m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - E -HSMT10,723m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V - E -HSMT0,725100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT0,087tấn
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V - E -HSMT0,731m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V - E -HSMT0,037100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V - E -HSMT0,107tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - E -HSMT13cấu kiện
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - E -HSMT1,848100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT4,099100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT4,099100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V - E -HSMT4,099100m3
C HẠNG MỤC : TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ (PHẦN CÔNG NGHỆ)
1Van xả khí DN50Theo chương V - E -HSMT1cái
2Van chặn BB DN50Theo chương V - E -HSMT1cái
3Tê gang FFB DN450x100Theo chương V - E -HSMT1cái
4Côn thép BB DN100x50Theo chương V - E -HSMT1cái
5Tê gang xả cặn FFB DN450x150 (gang cầu cho ống HDPE)Theo chương V - E -HSMT1cái
6Van cổng BB DN150Theo chương V - E -HSMT1cái
7BU HDPE OD160 PN10Theo chương V - E -HSMT0,5bộ
8Bích thép rỗng DN150Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
9Ống cơi họng ổ khóa DN168Theo chương V - E -HSMT0,009100m
10Hộp khóa bảo vệTheo chương V - E -HSMT1cái
11Ống HDPE OD160, PN8Theo chương V - E -HSMT0,167100m
12Ống HDPE OD450, PN8Theo chương V - E -HSMT2,55100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=450mmTheo chương V - E -HSMT2,55100m
14Nước dùng để thử áp lực đường ống DN450, PN8Theo chương V - E -HSMT33,159m3
15Cút HDPE hàn 45o OD450, PN10Theo chương V - E -HSMT6cái
16BU HDPE OD450 PN10Theo chương V - E -HSMT0,5bộ
17Bích thép rỗng DN450Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
D HẠNG MỤC : TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Cắt lề BTXMTheo chương V - E -HSMT110m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V - E -HSMT0,4m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V - E -HSMT2,088100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - E -HSMT0,132100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - E -HSMT1,635100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,453100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,453100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V - E -HSMT0,453100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,004100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,004100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (phần phế thải phá dỡ)Theo chương V - E -HSMT0,004100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V - E -HSMT0,4m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V - E -HSMT7,898m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V - E -HSMT1,215m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - E -HSMT10,019m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V - E -HSMT0,599100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - E -HSMT0,015100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,064100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,064100m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V - E -HSMT0,064100m3/1km
21Gia công đai neo ốngTheo chương V - E -HSMT0,086tấn
22Lắp đai neo ống bằng bu lông M12, L=150mmTheo chương V - E -HSMT1081bộ
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V - E -HSMT0,244m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo chương V - E -HSMT7,062m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V - E -HSMT0,259m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - E -HSMT3,955m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V - E -HSMT0,156100m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - E -HSMT0,026100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,047100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,047100m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V - E -HSMT0,047100m3/1km
32Gia công hộp thép dày 5mmTheo chương V - E -HSMT0,132tấn
E HẠNG MỤC : BỂ LẮNG CẢI TẠO (PHẦN CÔNG NGHỆ)
1Tháo dỡ Đoạn ống nước thô DN250 (NCx0,6; MTCx0,6)Theo chương V - E -HSMT0,09100m
2Tháo dỡ Cút thép DN250x90o (NCx0,6; MTCx0,6)Theo chương V - E -HSMT4cái
3Tháo dỡ Bích thép rỗng DN250 (NCx0,6; MTCx0,6)Theo chương V - E -HSMT2cặp bích
4Tháo dỡ Van cổng DN250 (NCx0,6; MTCx0,6)Theo chương V - E -HSMT1cái
5Tháo dỡ Thùng oxi hóa DxH=1500x2500 (thùng dày 8mm) (NCx0,6; MTCx0,6)Theo chương V - E -HSMT0,739tấn
6Tháo dỡ Ống uPVC DN34 (NCx0,6; MTCx0,6)Theo chương V - E -HSMT0,15100m
7Tháo dỡ Ống thép vệ sinh bể DN50 (NCx0,6; MTCx0,6)Theo chương V - E -HSMT0,07100m
8Tháo dỡ Tấm thép (cửa phân phối) LxB=700x350Theo chương V - E -HSMT0,069tấn
9Tháo dỡ Tê thép BBB DN300x200 (NCx0,6x1,5; MTCx0,6x1,5)Theo chương V - E -HSMT12cái
10Lắp đặt tấm lắng lamella LxBxH=2,0x0,5x1,5Theo chương V - E -HSMT83,95m2
11Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu (VLx1,02; NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT1,394tấn
12Lắp dựng máng thu nước inox và tấm răng cưa (VLx1,02; NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT1,394tấn
13Lắp bu lông thép không gỉ M12 liên kết tấm răng cưa và máng thu nước (VLx1,02; NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT4601bộ
14Lắp đặt giá neo ống DN25 (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT10cái
15Gia công tấm inox hướng dòng (VLx1,02; NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT2,223tấn
16Lắp dựng tấm thép hướng dòng (VLx1,02; NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT2,223tấn
17Gia công hộp inox hướng dòng LxBxH=0,85x0,5x0,45 dày 4mm (VLx1,02; NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT0,07tấn
18Lắp hộp inox bằng bu lông thép không rỉ M10 (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT281bộ
19Cút HDPE 90o OD450 PN10 (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT2cái
20Đoạn ống inox BU có lá chắn DN450x4,78mm, L=0,7m (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT1cái
21Ống HDPE OD450 PN8 (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT0,021100m
22Đầu nối bích OD450 PN10 (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT0,5bộ
23Bích thép rỗng DN450 (đi kèm đầu nối bích - chỉ tính hao phí bích) (NCx1,29x1,15; MTCx1,29x1,05)Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
24Cút inox 90o DN100 (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT2cái
25Đoạn ống inox BU có lá chắn thép DN100x3,05mm, L=0,6m (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT1cái
26Đoạn ống inox UU DN100x3,05mm, L=6,34m (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT1cái
27Bích inox rỗng DN100 (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT3cặp bích
28Van bướm điện on/off DN100 (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT2cái
29Van tay gạt (dùng để xả khí) DN25 (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT2cái
30Tê inox UUU DN100x100 (NCx1,5x1,15; MTCx1,5x1,05)Theo chương V - E -HSMT6cái
31Cút inox UU 90o DN100 (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT6cái
32Cút inox UU 90o DN25 (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT8cái
33Đoạn ống inox BB DN100x3,05mm, L=6,9m (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT2cái
34Đoạn ống inox BB có lá chắn DN100x3,05mm, L=1,4m (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT2cái
35Đoạn ống inox BU DN100x3,05mm, L=1,1m (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT2cái
36Đoạn ống inox UU DN100x3,05mm đục lỗ D20, A60 khoan thông 2 mặt, L=1,62m (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT2cái
37Đoạn ống inox UU DN100x3,05mm đục lỗ D20, A60 khoan thông 2 mặt, L=0,76m (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT2cái
38Đoạn ống inox UU DN100x3,05mm đục lỗ D20, A60 khoan thông 2 mặt, L=0,78mTheo chương V - E -HSMT2cái
39Đoạn ống inox UU DN100x3,05mm, L=0,56m (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT4cái
40Đoạn ống inox UU DN25x2,77mm, L=0,25m (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT4cái
41Đoạn ống inox UU DN25x2,77mm, L=4,5m (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT1cái
42Đoạn ống inox UU DN25x2,77mm, L=0,4m (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT1cái
43Đoạn ống inox UU DN25x2,77mm, L=3,8m (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT2cái
44Đoạn ống inox UU DN25x2,77mm, L=1m (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT2cái
45Bích inox đặc DN100 đục lỗ DN25 (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT1cặp bích
46Bích inox rỗng DN100 (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT4cặp bích
47Bích inox đặc DN100 (NCx1,15; MTCx1,05)Theo chương V - E -HSMT2cặp bích
F HẠNG MỤC : BỂ LẮNG CẢI TẠO
1Tháo dỡ lan canTheo chương V - E -HSMT231,625m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V - E -HSMT53,717m3
3Xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1,25m3Theo chương V - E -HSMT0,539100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,539100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,539100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V - E -HSMT0,539100m3/1km
7Bịt lỗ bằng vữa xi măng M600Theo chương V - E -HSMT0,073m3
8Phụ gia chống thấm: 0,5l phụ gia cho 100kg xi măngTheo chương V - E -HSMT0,214lít
9Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V - E -HSMT0,217tấn
10Khoan rút lõi để lắp đặt ốngTheo chương V - E -HSMT111,4941 lỗ khoan
11Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V - E -HSMT0,471m2
12Bịt lỗ bằng vữa xi măng M600Theo chương V - E -HSMT0,027m3
13Phụ gia chống thấm: 0,5l phụ gia cho 100kg xi măngTheo chương V - E -HSMT0,079lít
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - E -HSMT176,58m2
15Gia công lan can inoxTheo chương V - E -HSMT3,215tấn
16Lắp dựng lan can inoxTheo chương V - E -HSMT231,625m2
17Thép bản 120x120x10Theo chương V - E -HSMT257,731kg
18Râu thép D10Theo chương V - E -HSMT42,15kg
19Lắp dựng bản thép và râu thépTheo chương V - E -HSMT0,3tấn
20Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V - E -HSMT53,947m2
21Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo chương V - E -HSMT2,681m3
22Bê tông tường, chiều dày Theo chương V - E -HSMT4,415m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V - E -HSMT0,031100m2
24Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT2,915100kg
25Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V - E -HSMT31,861m2
26Thanh trương nở 25x15Theo chương V - E -HSMT82,826m
27Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo chương V - E -HSMT1.0561 lỗ khoan
28Keo cấy thép ramset EPCON G5 loại 650mlTheo chương V - E -HSMT10.137,6ml
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày Theo chương V - E -HSMT20,596m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V - E -HSMT1,14100m2
31Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT9,554100kg
32Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250Theo chương V - E -HSMT3,65m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V - E -HSMT0,234100m2
34Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mmTheo chương V - E -HSMT7,217100kg
35Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT2,647100kg
36Phụ gia chống thấm: 0,5l phụ gia cho 100kg xi măngTheo chương V - E -HSMT39,842lít
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m phục vụ đổ tháo dỡ lan can, phá dỡ bể,...Theo chương V - E -HSMT2,325100m2
38Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo chương V - E -HSMT2,325100m2
39Gia công dầm đỡ bằng inoxTheo chương V - E -HSMT0,609tấn
40Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V - E -HSMT0,609tấn
G HẠNG MỤC : BỂ LỌC CẢI TẠO (PHẦN CÔNG NGHỆ)
1Tháo dỡ hệ thống chụp lọcTheo chương V - E -HSMT24m2
2Đào sỏi đỡ D=5-16mmTheo chương V - E -HSMT4,8m3
3Đào cát lọc D=0,7-0,8mmTheo chương V - E -HSMT19,2m3
4Tháo dỡ Cút inox BB DN100x90oTheo chương V - E -HSMT3cái
5Tháo dỡ BU inox BU DN100, L=0,4mTheo chương V - E -HSMT3cái
6Tháo dỡ Van bướm BB DN100Theo chương V - E -HSMT3cái
7Tháo dỡ BU inox BU DN200, L=0,47mTheo chương V - E -HSMT3cái
8Tháo dỡ BU inox BU DN150, L=0,4mTheo chương V - E -HSMT3cái
9Tháo dỡ BU inox BU DN150, L=0,75mTheo chương V - E -HSMT1cái
10Tháo dỡ Mối nối mềm EE DN150Theo chương V - E -HSMT1cái
11Tháo dỡ BU inox BU DN200, L=1,05mTheo chương V - E -HSMT1cái
12Tháo dỡ cút inox 90o BB DN200Theo chương V - E -HSMT1cái
13Tháo dỡ cút inox 90o BU DN200Theo chương V - E -HSMT1cái
14Tháo dỡ Bu inox BU DN200, L=0,5mTheo chương V - E -HSMT1cái
15Tháo dỡ cụm Ống thông hơi kèm van, cút DN32Theo chương V - E -HSMT3bộ
16Đan lọc HDPE, LP BLOCK 2 tầngTheo chương V - E -HSMT24m2
17Đắp cát lọc bằng thủ côngTheo chương V - E -HSMT43,2m3
18Bu inox BU có lá chắn DN100x3,05mm, L=0,38mTheo chương V - E -HSMT3cái
19Van bướm BB DN100 (tận dụng vật tư cũ)Theo chương V - E -HSMT3cái
20Bu inox BU có lá chắn DN200x3,58mm, L=0,35mTheo chương V - E -HSMT3cái
21Bu inox BU có lá chắn DN150x3,4mm, L=0,4mTheo chương V - E -HSMT3cái
22Mối nối mềm EE DN150 (tận dụng vật tư cũ)Theo chương V - E -HSMT1cái
23Mối nối mềm EB DN150Theo chương V - E -HSMT2cái
24Đoạn ống inox UU DN150x3,4mm, L=0,25mTheo chương V - E -HSMT3cái
25Cút inox 90o UU DN150Theo chương V - E -HSMT3cái
26Ống inox xiphon điều chỉnh tốc độ lọc DN150x3,4mm, L=3mTheo chương V - E -HSMT3cái
27Bộ van điều chỉnh tốc độ lọc (kèm phao) DN32Theo chương V - E -HSMT3cái
28Cút inox 90o DN32Theo chương V - E -HSMT9cái
29Đoạn ống inox UU DN32x2,77mm, L=0,1mTheo chương V - E -HSMT6cái
30Đoạn ống inox UU DN32x2,77mm, L=2,4mTheo chương V - E -HSMT3cái
31Đoạn ống inox UU DN32x2,77mm, L=0,6mTheo chương V - E -HSMT3cái
32Bu inox BU có lá chắn DN450x4,78mm, L=0,35mTheo chương V - E -HSMT1cái
33Côn thu inox BB DN450/400Theo chương V - E -HSMT2cái
34Bu inox BU DN450x4,78mm, L=0,7mTheo chương V - E -HSMT1cái
35Cút inox 90o hàn DN450Theo chương V - E -HSMT2cái
36Đoạn ống inox UU DN450x4,78mm, L=0,56mTheo chương V - E -HSMT1cái
37Đoạn ống inox UU DN450x4,78mm, L=0,3mTheo chương V - E -HSMT1cái
38Mối nối mềm EE (chuyển inox - nhựa) DN450Theo chương V - E -HSMT1cái
39Bu inox BU có lá chắn DN300x4,57mm, L=0,3mTheo chương V - E -HSMT1cái
40Bích inox đặc DN300Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
41Cút 90o uPVC OD34Theo chương V - E -HSMT3cái
42Ống nhựa uPVC OD34Theo chương V - E -HSMT0,044100m
43Van cầu uPVC DN34Theo chương V - E -HSMT1cái
44Hàn nối dài ống thông hơi hiện hữu DN32Theo chương V - E -HSMT0,019100m
H HẠNG MỤC : BỂ LỌC CẢI TẠO (XD)
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V - E -HSMT3,974m3
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo chương V - E -HSMT0,214m3
3Khoan rút lõi để lắp ống mới DN300 lỗ khoan DN440x0,3 (lá chắn kích thước 440x5mmTheo chương V - E -HSMT39,511 lỗ khoan
4Khoan rút lõi để lắp ống mới DN450 lỗ khoan DN600x0,3Theo chương V - E -HSMT73,4691 lỗ khoan
5Đục lỗ trên thành bể lọc hiện hữu tường dày 300mmTheo chương V - E -HSMT0,079m3
6Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V - E -HSMT3,099m2
7Thanh trương nở 25x15Theo chương V - E -HSMT10,331m
8Chèn vữa bê tông M600 sau khi đã lắp ốngTheo chương V - E -HSMT0,062m3
9Phụ gia chống thấm: 0,5l phụ gia cho 100kg xi măngTheo chương V - E -HSMT0,182lít
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V - E -HSMT0,045100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,045100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,045100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V - E -HSMT0,045100m3/1km
14Cắt ống hiện hữu DN200 (ống phân phối nước) để tháo dỡTheo chương V - E -HSMT6mối
15Cắt ống hiện hữu DN150 (ống thu nước lọc) để tháo dỡTheo chương V - E -HSMT6mối
16Cắt ống hiện hữu DN100 (ống dẫn gió) để tháo dỡTheo chương V - E -HSMT6mối
17Chèn vữa bê tông M600Theo chương V - E -HSMT0,068m3
18Thép tấm bịt 2 đầu ốngTheo chương V - E -HSMT0,017tấn
19Hàn thép tấm bịt 2 đầu ống hiện hữu DN200Theo chương V - E -HSMT3cái
20Hàn thép tấm bịt 2 đầu ống hiện hữu DN150Theo chương V - E -HSMT3cái
21Hàn thép tấm bịt 2 đầu ống hiện hữu DN100Theo chương V - E -HSMT3cái
22Phụ gia chống thấm: 0,5l phụ gia cho 100kg xi măngTheo chương V - E -HSMT7,699lít
23Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V - E -HSMT4,56m2
24Thanh trương nở 25x15Theo chương V - E -HSMT22,8m
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V - E -HSMT0,446m3
26Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo chương V - E -HSMT2521 lỗ khoan
27Keo cấy thép ramset EPCON G5 loại 650mlTheo chương V - E -HSMT4.064,76ml
28Bê tông tường, chiều dày Theo chương V - E -HSMT4,746m3
29Đắp cát để phục vụ đổ bản bê tông nắp (sử dụng cát để trộn bê tông, sau đó rút tháo cát -> không tính thêm hao phí cát)Theo chương V - E -HSMT4,776m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V - E -HSMT0,304100m2
31Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT1,442100kg
32Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT3,623100kg
33Bê tông bệ máy, vữa BT M200Theo chương V - E -HSMT0,194m3
34Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo chương V - E -HSMT2,16m2
35Tấm inox (50x150x4,8)mm tại vị trí ống thu nước lọcTheo chương V - E -HSMT0,856kg
36Đinh vít liên kết tấm inoxTheo chương V - E -HSMT12cái
I HẠNG MỤC : BỂ CHỨA CẢI TẠO (PHẦN CÔNG NGHỆ)
1Tháo dỡ Ống thép DN200Theo chương V - E -HSMT0,005100m
2Tháo dỡ Bích thép rỗng DN200Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
3Bích inox đặc DN200Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
4Đoạn ống inox BU có lá chắn DN450x4,78mm, L=1000mmTheo chương V - E -HSMT1cái
5Bích inox rỗng DN450Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
6Cút inox hàn 90o DN450Theo chương V - E -HSMT1cái
7Côn inox hàn gia công DN600x450, L=675mmTheo chương V - E -HSMT1cái
8Mối nối mềm EE DN450Theo chương V - E -HSMT1cái
J HẠNG MỤC : BỂ CHỨA CẢI TẠO (PHẦN XÂY DỰNG)
1Khoan rút lõi để lắp ống D450Theo chương V - E -HSMT73,4691 lỗ khoan
2Đục nhám mặt bê tông (xung quanh lỗ khoan)Theo chương V - E -HSMT0,659m2
3Thanh trương nở 25x15Theo chương V - E -HSMT1,884m
4Chèn vữa bê tông M600 sau khi lắp ốngTheo chương V - E -HSMT0,043m3
5Phụ gia chống thấm: 0,5l phụ gia cho 100kg xi măngTheo chương V - E -HSMT0,126lít
K HẠNG MỤC : TRẠM BƠM NƯỚC SẠCH CẢI TẠO (PHẦN CÔNG NGHỆ) - GIAI ĐOẠN 1A
1Tháo dỡ Ống thép BB DN200, L=1,115mTheo chương V - E -HSMT2cái
2Tháo dỡ Ống thép BU DN200, L=0,32mTheo chương V - E -HSMT2cái
3Tháo dỡ Ống thép BB DN200, L=2,97mTheo chương V - E -HSMT1cái
4Tháo dỡ Ống thép BB có lá chắn DN200, L=045mTheo chương V - E -HSMT1cái
5Tháo dỡ Cút thép BB 90o DN200Theo chương V - E -HSMT3cái
6Tháo dỡ Tê thép UUU DN200x200Theo chương V - E -HSMT1cái
7Tháo dỡ Cút thép BB 90o DN100Theo chương V - E -HSMT1cái
8Tháo dỡ Van điện 2 chiều DN100Theo chương V - E -HSMT1cái
9Tháo dỡ Van 1 chiều DN100Theo chương V - E -HSMT1cái
10Tháo dỡ Ống thép BB DN100, L=0,75mTheo chương V - E -HSMT1cái
11Van điện 2 chiều DN100Theo chương V - E -HSMT1cái
12Van 1 chiều DN100 (tận dụng vật tư cũ tháo dỡ bên trên)Theo chương V - E -HSMT1cái
13Tê inox hàn UUU DN400x400Theo chương V - E -HSMT1cái
14Tê inox hàn UUU DN400x300Theo chương V - E -HSMT3cái
15Cút inox 90o BB DN400Theo chương V - E -HSMT1cái
16Côn cân inox DN300x200Theo chương V - E -HSMT2cái
17Côn cân inox DN300x100Theo chương V - E -HSMT1cái
18Ống inox UU DN400x4,78mm, L=0,99mTheo chương V - E -HSMT1cái
19Ống inox UU DN400x4,78mm, L=2,42mTheo chương V - E -HSMT1cái
20Ống inox UU có lá chắn inox DN400x4,78mm, L=0,98mTheo chương V - E -HSMT1cái
21Ống inox UU DN400x4,78mm, L=0,2mTheo chương V - E -HSMT2cái
22Ống inox UU DN400x4,78mm, L=0,19mTheo chương V - E -HSMT1cái
23Ống inox BU DN100x3,05mm, L=0,26mTheo chương V - E -HSMT1cái
24Bích inox rỗng DN400Theo chương V - E -HSMT4,5cặp bích
25Bích inox đặc DN400Theo chương V - E -HSMT1cặp bích
26Bích inox rỗng DN300Theo chương V - E -HSMT3cặp bích
27Bích thép rỗng DN200 (sử dụng lại vật liệu tháo dỡ)Theo chương V - E -HSMT1cặp bích
28Bích inox rỗng DN200 (sử dụng lại vật liệu tháo dỡ từ bể lọc)Theo chương V - E -HSMT1cặp bích
29Bích thép rỗng DN100 (sử dụng lại vật liệu tháo dỡ)Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
30Bích inox rỗng DN100 (sử dụng lại vật liệu tháo dỡ từ bể lọc)Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
31Bích thép đặc DN100Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
L HẠNG MỤC : TRẠM BƠM NƯỚC SẠCH CẢI TẠO (PHẦN XÂY DỰNG) - GIAI ĐOẠN 1A
1Khoan rút lõi để lắp ống mới DN400 (thu nước lọc chung)Theo chương V - E -HSMT61,7351 lỗ khoan
2Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V - E -HSMT0,345m2
3Thanh trương nở 25x15Theo chương V - E -HSMT1,727m
4Chèn vữa bê tông M600 sau khi đã lắp ốngTheo chương V - E -HSMT0,022m3
5Phụ gia chống thấm: 0,5l phụ gia cho 100kg xi măngTheo chương V - E -HSMT0,039lít
6Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo chương V - E -HSMT0,192m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V - E -HSMT0,002100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,002100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,002100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V - E -HSMT0,002100m3/1km
11Bê tông bệ máy, đá 1x2, vữa BT M200Theo chương V - E -HSMT0,431m3
12Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo chương V - E -HSMT2,394m2
13Cắt ống hiện hữu DN200 để tháo dỡTheo chương V - E -HSMT2mối
14Chèn vữa M600 để bịt lỗTheo chương V - E -HSMT0,057m3
15Thép tấm bịt 2 đầu ốngTheo chương V - E -HSMT0,003tấn
16Hàn thép tấm bịt 2 đầu ống hiện hữu DN200Theo chương V - E -HSMT1cái
M HẠNG MỤC : BỂ LẮNG BÙN (PHẦN CÔNG NGHỆ)
1Tháo dỡ Ống PVC DN300Theo chương V - E -HSMT0,088100m
2Tháo dỡ Van cổng không tay ty chìm DN300Theo chương V - E -HSMT1cái
3Ống PVC D315 (tận dụng ống cũ tháo dỡ)Theo chương V - E -HSMT0,03100m
4Ống inox BU DN300x4,57mm, L=1,15mTheo chương V - E -HSMT1cái
5Van cổng DN300 (tận dụng lại vật tư tháo dỡ)Theo chương V - E -HSMT1cái
6Gia công lá chắn thép DN300/440 dày 5mmTheo chương V - E -HSMT0,006tấn
7Lắp dựng lá chắn thép DN300Theo chương V - E -HSMT2cái
8Đầu bịt uPVC DN315Theo chương V - E -HSMT3cái
9Tê uPVC OD315x315Theo chương V - E -HSMT1cái
10Quấn băng cản nước xung quanh ống uPVCTheo chương V - E -HSMT0,396m2
11Ống inox DN100x3,05mmTheo chương V - E -HSMT0,059100m
12Cút 90o inox DN100Theo chương V - E -HSMT6cái
13Côn inox BU DN50x100Theo chương V - E -HSMT1cái
14Côn inox BU DN80x100Theo chương V - E -HSMT1cái
15Van cổng tay DN100Theo chương V - E -HSMT3cái
16Van một chiều DN100Theo chương V - E -HSMT2cái
17Bích inox rỗng DN100Theo chương V - E -HSMT6,5cặp bích
18Đầu nối bích HDPE OD110Theo chương V - E -HSMT1,5bộ
19Vành bích thép DN100Theo chương V - E -HSMT1,5cặp bích
20Ống HDPE OD110x5,3mm PN8Theo chương V - E -HSMT0,015100m
21Bích thép đặc DN300Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
N HẠNG MỤC : BỂ LẮNG BÙN CẢI TẠO (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường .Theo chương V - E -HSMT0,525m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V - E -HSMT0,005100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,005100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,005100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V - E -HSMT0,005100m3/1km
6Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo chương V - E -HSMT0,055tấn
7Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V - E -HSMT0,055tấn
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V - E -HSMT2,352m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - E -HSMT0,008100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,016100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,016100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V - E -HSMT0,016100m3/1km
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V - E -HSMT0,098m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M75, đá 4x6Theo chương V - E -HSMT0,169m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V - E -HSMT0,005100m2
16Bê tông móng chiều rộng Theo chương V - E -HSMT0,118m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V - E -HSMT0,007100m2
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT0,065100kg
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT0,178100kg
20Xây móng gạch đất nung (50x90x190)mm, chiều dày Theo chương V - E -HSMT0,471m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100Theo chương V - E -HSMT2,716m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo chương V - E -HSMT0,062m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V - E -HSMT0,004100m2
24Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT0,123100kg
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - E -HSMT2cấu kiện
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (bê tông tạo dốc)Theo chương V - E -HSMT18,45m3
O HẠNG MỤC : BỂ NÉN BÙN (PHẦN CÔNG NGHỆ)
1Ống inox DN700 SCH10STheo chương V - E -HSMT0,016100m
2Côn inox hàn 1000/700Theo chương V - E -HSMT1cái
3Ống inox DN100x3,05mmTheo chương V - E -HSMT0,096100m
4Ống inox UU có lá chắn thép DN100x3,05mm, L=250Theo chương V - E -HSMT2cái
5Ống inox 304 DN50x2,77mmTheo chương V - E -HSMT0,043100m
6Cút inox hàn 10o DN100Theo chương V - E -HSMT1cái
7Cút inox hàn 70o DN100Theo chương V - E -HSMT1cái
8Cút inox hàn 90o DN100Theo chương V - E -HSMT4cái
9Ống inox BU DN100, L=0,5mTheo chương V - E -HSMT3cái
10Đầu nối bích HDPE OD110 PN10Theo chương V - E -HSMT1,5bộ
11Vành bích thépTheo chương V - E -HSMT1,5cặp bích
P HẠNG MỤC : BỂ NÉN BÙN (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - E -HSMT0,485100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - E -HSMT0,088100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,397100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,397100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V - E -HSMT0,397100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V - E -HSMT3,15m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V - E -HSMT7,776m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V - E -HSMT0,107100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT0,558tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo chương V - E -HSMT12,152m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V - E -HSMT1,183100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT0,043tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT1,455tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V - E -HSMT0,89m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V - E -HSMT0,11100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT0,009tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT0,208tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V - E -HSMT1,08m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V - E -HSMT0,072100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V - E -HSMT0,206tấn
21Phụ gia chống thấm: 0,5l phụ gia cho 100kg xi măngTheo chương V - E -HSMT36,562lít
22Thi công mạch ngừng thi côngTheo chương V - E -HSMT28,888m
23Lắp dựng thang thépTheo chương V - E -HSMT0,017tấn
24Gia công lan can inoxTheo chương V - E -HSMT0,054tấn
25Lắp dựng lan can inoxTheo chương V - E -HSMT7,448m2
26Thép bản 120x120x10Theo chương V - E -HSMT15,826kg
27Râu thép D10Theo chương V - E -HSMT10,353kg
28Lắp dựng bản thép và râu thépTheo chương V - E -HSMT0,026tấn
29Bơm nước thử tải rò rỉ bểTheo chương V - E -HSMT124,8m3
Q HẠNG MỤC : NHÀ ĐẶT MÁY ÉP BÙN (PHẦN CÔNG NGHỆ)
1Bu inox BU DN100x3,05mm, L=0,1mTheo chương V - E -HSMT4cái
2Bu inox BU DN100x3,05mm, L=1,2mTheo chương V - E -HSMT1cái
3Bu inox BB DN100x3,05mm, L=0,7mTheo chương V - E -HSMT1cái
4Bu inox BB DN100x3,05mm, L=2mTheo chương V - E -HSMT1cái
5Bu inox BU DN100x3,05mm, L=2,3mTheo chương V - E -HSMT1cái
6Bu inox UU DN100x3,05mm, L=0,2mTheo chương V - E -HSMT1cái
7Bu inox BB DN100x3,05mm, L=0,5mTheo chương V - E -HSMT1cái
8Bu inox BB DN100x3,05mm, L=1mTheo chương V - E -HSMT1cái
9Bu inox BB DN100x3,05mm, L=3,2mTheo chương V - E -HSMT1cái
10Bu inox BU DN100x3,05mm, L=2mTheo chương V - E -HSMT1cái
11Bu inox UU DN100x3,05mm, L=0,5mTheo chương V - E -HSMT1cái
12Ống inox UU có lá chắn inox DN100x3,05mm, L=0,5mTheo chương V - E -HSMT1cái
13Ống inox BU có lá chắn inox DN100x3,05mm, L=0,55mTheo chương V - E -HSMT1cái
14Cút inox 90o BB DN100Theo chương V - E -HSMT9cái
15Cút inox 90o UU DN100Theo chương V - E -HSMT4cái
16Bu inox BU DN65x3,05mm, L=0,05mTheo chương V - E -HSMT2cái
17Bu inox BU DN65x3,05mm, L=0,1mTheo chương V - E -HSMT2cái
18Mối nối mềm BB DN100Theo chương V - E -HSMT2cái
19Van cổng DN100Theo chương V - E -HSMT2cái
20Van 1 chiều DN100Theo chương V - E -HSMT1cái
21Côn inox DN100x50Theo chương V - E -HSMT3cái
22Tê inox DN100x100x65Theo chương V - E -HSMT2cái
23Tê inox DN100x100x90Theo chương V - E -HSMT1cái
24Van hai chiều DN65Theo chương V - E -HSMT2cái
25Khớp nối nhanh EE DN65Theo chương V - E -HSMT2cái
26Bích inox rỗng DN100Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
27Gia công hộp thép bảo vệ KT1300x1300x1300 dày 6mmTheo chương V - E -HSMT0,398tấn
28Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTheo chương V - E -HSMT0,398tấn
29Cút 90o uPVC D21Theo chương V - E -HSMT2cái
30Cút 90o uPVC D34Theo chương V - E -HSMT4cái
31Cút 90o uPVC D60Theo chương V - E -HSMT3cái
32Van 1 chiều uPVC D34Theo chương V - E -HSMT1cái
33Van tay gạt D34Theo chương V - E -HSMT3cái
34Van tay gạt D60Theo chương V - E -HSMT1cái
35Y lọc uPVC D34Theo chương V - E -HSMT1cái
36Nối thẳng ren ngoài D34Theo chương V - E -HSMT3cái
37Nối thẳng ren ngoài D60Theo chương V - E -HSMT1cái
38Ống uPVC D21x1,2mmTheo chương V - E -HSMT0,005100m
39Ống uPVC D34x1,7mmTheo chương V - E -HSMT0,03100m
40Ống uPVC D60x2,9mmTheo chương V - E -HSMT0,087100m
41Ống uPVC D90x4,3mmTheo chương V - E -HSMT0,001100m
42Nối thẳng chuyển bậc uPVC D90x34Theo chương V - E -HSMT1cái
43Nối thẳng chuyển bậc uPVC D34x21Theo chương V - E -HSMT2cái
44Bích đơn đầu nong D90Theo chương V - E -HSMT1cái
45Van tay gạt D34Theo chương V - E -HSMT1cái
46Cút 90o uPVC D34Theo chương V - E -HSMT7cái
47Ống uPVC D34Theo chương V - E -HSMT0,104100m
48Nối thẳng ren ngoài D34Theo chương V - E -HSMT1cái
49Ba chạc 90o uPVC D34Theo chương V - E -HSMT1cái
R HẠNG MỤC : NHÀ ĐẶT MÁY ÉP BÙN - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - E -HSMT0,128100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V - E -HSMT0,728m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V - E -HSMT0,091100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,044100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,044100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V - E -HSMT0,044100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V - E -HSMT0,949m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - E -HSMT2,216m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V - E -HSMT0,132100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT0,025tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT0,179tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - E -HSMT1,445m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V - E -HSMT0,158100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT0,034tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V - E -HSMT0,158tấn
16Thép V50x5 gờ kê đanTheo chương V - E -HSMT33,18kg
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V - E -HSMT0,033tấn
18Sàn gratingTheo chương V - E -HSMT0,99m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo chương V - E -HSMT4,124m3
20Ván khuôn nềnTheo chương V - E -HSMT0,027100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - E -HSMT0,912m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V - E -HSMT0,182100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT0,021tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT0,163tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V - E -HSMT1m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V - E -HSMT0,15100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT0,027tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT0,12tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V - E -HSMT0,887m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - E -HSMT0,108100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT0,033tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V - E -HSMT0,086tấn
33Xây gạch đất sét nung (50x90x190)mm, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V - E -HSMT9,424m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chương V - E -HSMT2,996m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V - E -HSMT0,143100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V - E -HSMT2,604m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V - E -HSMT0,287100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT0,289tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V - E -HSMT1,689m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - E -HSMT0,422100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT0,162tấn
42Láng nền nhà và hè không đánh màu bằng vữa xi măng M75 dày 20mmTheo chương V - E -HSMT41,24m2
43Lát gạch ceramic 400x400Theo chương V - E -HSMT22,04m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V - E -HSMT58,835m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V - E -HSMT56,32m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phần trát ngoài)Theo chương V - E -HSMT6,24m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phần trong nhà)Theo chương V - E -HSMT6,12m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V - E -HSMT21,28m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V - E -HSMT24,804m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường)Theo chương V - E -HSMT58,835m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường)Theo chương V - E -HSMT56,32m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (dầm, trần, cột)Theo chương V - E -HSMT31,044m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (dầm, trần, cột)Theo chương V - E -HSMT27,4m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V - E -HSMT46,219m2
55Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V - E -HSMT12,71m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - E -HSMT26,04m2
57Quả cầu ngăn rác inox D150Theo chương V - E -HSMT4quả
58Ống tôn D88 dày 2mm thoát nước máiTheo chương V - E -HSMT4cái
59Ống nhựa uPVC thoát nước D90Theo chương V - E -HSMT0,28100m
60Gia công đai neo ống thép dẹt 25x3mmTheo chương V - E -HSMT0,001tấn
61Lắp đai neo ốngTheo chương V - E -HSMT0,001tấn
62Bật sắt D10Theo chương V - E -HSMT8cái
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - E -HSMT9,6m2
64Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V - E -HSMT10,08m2
65Cửa cuốn loại kéo tay (trọn bộ phụ kiện) 2,8x3,6Theo chương V - E -HSMT1cái
66Cửa sổ khung nhôm kính, kính trắng dày 5mmTheo chương V - E -HSMT9,6m2
S HẠNG MỤC : NHÀ HÓA CHẤT (PHẦN CÔNG NGHỆ)
1Tháo dỡ bơm hóa chất Q=100l/h, H=50m (NCx0,6; MTCx0,6)Theo chương V - E -HSMT0,4tấn
2Nối thẳng chuyển bậc uPVC DN48x34Theo chương V - E -HSMT2cái
3Ống uPVC DN34Theo chương V - E -HSMT0,005100m
4Cút 90o uPVC DN34Theo chương V - E -HSMT6cái
5Nhân công tháo dỡ hệ thống châm clo hiện hữuTheo chương V - E -HSMT0,125ca
6Y lọc uPVC DN34Theo chương V - E -HSMT1cái
7Van bi uPVC DN34Theo chương V - E -HSMT2cái
8Đoạn ống uPVC DN34Theo chương V - E -HSMT0,02100m
9Bình clo 450kgTheo chương V - E -HSMT1bình
T HẠNG MỤC : ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT (PHẦN CÔNG NGHỆ)
1Tháo dỡ Ống thép DN200Theo chương V - E -HSMT0,37100m
2Tháo dỡ Cút thép 90o DN200Theo chương V - E -HSMT3cái
3Tháo dỡ Ống uPVC DN300/OD315Theo chương V - E -HSMT0,32100m
4Tháo dỡ Ống uPVC DN100Theo chương V - E -HSMT0,17100m
5Tháo dỡ Cút uPVC 90o DN100Theo chương V - E -HSMT1cái
6Tháo dỡ ống uPVC DN34Theo chương V - E -HSMT0,4100m
7Tháo dỡ ống uPVC DN34Theo chương V - E -HSMT0,62100m
8Tháo dỡ cút uPVC 90o DN34Theo chương V - E -HSMT4cái
9Tháo dỡ ống thép DN100Theo chương V - E -HSMT0,01100m
10Đầu nối bích HDPE OD450 PN10Theo chương V - E -HSMT1bộ
11Vành bích thép DN450Theo chương V - E -HSMT1cặp bích
12Đoạn ống UU inox DN400x4,78mm, L=2mTheo chương V - E -HSMT1cái
13Đoạn ống BU inox DN400x4,78mm, L=1mTheo chương V - E -HSMT2cái
14Mối nối mềm EE DN400Theo chương V - E -HSMT1cái
15Đoạn ống BU inox DN400x4,78mm, L=0,5mTheo chương V - E -HSMT1cái
16Đoạn ống BB inox DN400x4,78mm, L=0,5mTheo chương V - E -HSMT1cái
17Côn inox BB DN450x400Theo chương V - E -HSMT1cái
18Ống HDPE OD450 PN8Theo chương V - E -HSMT0,71100m
19Cút HDPE 90o OD450 PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
20Cút HDPE 45o OD450 PN10Theo chương V - E -HSMT4cái
21Ống HDPE OD450 PN8Theo chương V - E -HSMT0,33100m
22Cút HDPE 90o OD450 PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
23Cút inox 90o BU DN400Theo chương V - E -HSMT1cái
24Ống inox BU DN400x4,78mm, L=5,1mTheo chương V - E -HSMT1cái
25Tê gang BBB DN400x200Theo chương V - E -HSMT1cái
26Côn gang BB DN400x300Theo chương V - E -HSMT1cái
27Van cổng BB DN200Theo chương V - E -HSMT1cái
28Ống cơi họng ổ khóa DN168Theo chương V - E -HSMT0,02100m
29Họng khóa DN150Theo chương V - E -HSMT2cái
30Mối nối mềm BE DN200Theo chương V - E -HSMT1cái
31Ống inox UU DN200x3,76mm, L=1mTheo chương V - E -HSMT1cái
32Cút inox 90o BU DN200Theo chương V - E -HSMT1cái
33Cút inox 90o UU DN200Theo chương V - E -HSMT1cái
34Ống inox BU DN200x3,76mm, L=3mTheo chương V - E -HSMT1cái
35Đồng hồ đo lưu lượng BB DN200 (tận dụng lại)Theo chương V - E -HSMT1cái
36Mối nối mềm EE DN200Theo chương V - E -HSMT1cái
37Ống inox BU DN200x3,76mm, L=0,5mTheo chương V - E -HSMT2cái
38Van chặn BB DN200 (tận dụng lại)Theo chương V - E -HSMT1cái
39Ống inox BU DN200x3,76mm, L=1,5mTheo chương V - E -HSMT1cái
40Mối nối mềm EE DN50Theo chương V - E -HSMT1cái
41Bích thép rỗng DN200Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
42Ống HDPE OD110 PN8Theo chương V - E -HSMT0,44100m
43Cút HDPE 90o OD110Theo chương V - E -HSMT2cái
44Cút HDPE 45o OD110Theo chương V - E -HSMT2cái
45Bích thép rỗng DN100Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
46Ống HDPE OD110 PN8Theo chương V - E -HSMT0,56100m
47Cút 90o HDPE OD110Theo chương V - E -HSMT4cái
48Cút 45o HDPE OD110Theo chương V - E -HSMT2cái
49BU HDPE OD110 PN10Theo chương V - E -HSMT1bộ
50Vành thép rỗng DN100Theo chương V - E -HSMT1cặp bích
51Tê HDPE OD110 PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
52Ống HDPE OD110 PN8Theo chương V - E -HSMT0,225100m
53Cút 45o HDPE OD110 PN10Theo chương V - E -HSMT2cái
54Cút 90o HDPE OD110 PN10Theo chương V - E -HSMT2cái
55Ống HDPE OD110 PN8Theo chương V - E -HSMT0,05100m
56Cút 45o HDPE OD110 PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
57Ống uPVC DN34 dày 1,7mmTheo chương V - E -HSMT0,33100m
58Cút uPVC 90o DN34Theo chương V - E -HSMT4cái
59Ống uPVC OD315 dày 6,2mmTheo chương V - E -HSMT0,24100m
60Ống uPVC OD34 dày 1mmTheo chương V - E -HSMT0,25100m
61Cút uPVC 90o OD34Theo chương V - E -HSMT4cái
62Mối nối mềm EE DN200Theo chương V - E -HSMT1cái
63Ống uPVC OD34 dày 1,7mmTheo chương V - E -HSMT0,13100m
64Tê thép BBB DN50Theo chương V - E -HSMT1cái
65Côn thép DN50x40Theo chương V - E -HSMT1cái
66Mối nối mềm BE DN40Theo chương V - E -HSMT1cái
67Cút uPVC 45o OD34Theo chương V - E -HSMT1cái
68Ống inox DN100Theo chương V - E -HSMT0,06100m
69Tê inox BBB DN100x100Theo chương V - E -HSMT1cái
70Mối nối mềm BE DN100Theo chương V - E -HSMT1cái
71Bích inox rỗng DN100Theo chương V - E -HSMT1cặp bích
72Đồng hồ đo lưu lượng DN400Theo chương V - E -HSMT2cái
73Mối nối mềm EE DN400Theo chương V - E -HSMT2cái
74Đoạn ống inox BB có lá chắn DN400x4,78mm, L=0,9mTheo chương V - E -HSMT1cái
75Đoạn ống inox UU có lá chắn DN400x4,78mm, L=0,9mTheo chương V - E -HSMT1cái
76Đoạn ống inox BU có lá chắn DN400x4,78mm, L=5,1mTheo chương V - E -HSMT1cái
77Đoạn ống inox BU có lá chắn DN400x4,78mm, L=0,5mTheo chương V - E -HSMT1cái
78Côn inox BB DN450x400Theo chương V - E -HSMT1cái
79Bu inox DN400x4,78mm, L=0,3mTheo chương V - E -HSMT1cái
80Van cổng ty chìm BB DN400Theo chương V - E -HSMT1cái
81Ống cơi họng ổ khóa DN168Theo chương V - E -HSMT0,01100m
82Họng khóa DN150Theo chương V - E -HSMT1cái
83Van cổng ty chìm BB DN300Theo chương V - E -HSMT1cái
84Mối nối mềm BE DN300Theo chương V - E -HSMT1cái
85Ống cơi họng ổ khóa DN168Theo chương V - E -HSMT0,01100m
86Họng khóa DN150Theo chương V - E -HSMT1cái
U HẠNG MỤC : ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT (PHẦN XÂY DỰNG)
1Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo chương V - E -HSMT104,310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V - E -HSMT20,865m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - E -HSMT1,18100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - E -HSMT0,241100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - E -HSMT0,784100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,605100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,605100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V - E -HSMT0,605100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V - E -HSMT20,865m3
10Tháo dỡ tấm đanTheo chương V - E -HSMT4cấu kiện
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V - E -HSMT1,703m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V - E -HSMT0,674m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V - E -HSMT0,184m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,05100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,05100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V - E -HSMT0,05100m3/1km
17Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo chương V - E -HSMT3,7210m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V - E -HSMT1,761m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V - E -HSMT27,161m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - E -HSMT0,069100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,203100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,203100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V - E -HSMT0,203100m3/1km
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V - E -HSMT0,846m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M75, đá 4x6Theo chương V - E -HSMT1,68m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V - E -HSMT0,048100m2
27Chèn đá dăm vào lỗ thoát nướcTheo chương V - E -HSMT0,012m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - E -HSMT0,932m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V - E -HSMT0,054100m2
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V - E -HSMT0,008100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT0,038tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT0,128tấn
33Xây gạch đất sét nung (50x90x190)mm, xây móng chiều dày Theo chương V - E -HSMT6,849m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - E -HSMT4,598m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V - E -HSMT0,73m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V - E -HSMT0,042100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V - E -HSMT0,141tấn
38Lắp đặt nắp đanTheo chương V - E -HSMT15cấu kiện
V HẠNG MỤC: CÁP ĐIỆN
1Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x185mm2Theo chương V - E -HSMT15m
2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2+1x35mm2Theo chương V - E -HSMT560m
3Dây điều khiển DVV/Sc-4c-1,5mm2Theo chương V - E -HSMT840m
4Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Theo chương V - E -HSMT20m
5Ống gân xoắn luồn cáp HDPE D100Theo chương V - E -HSMT5,6100m
6Ống gân xoắn luồn cáp HDPE D200Theo chương V - E -HSMT0,1100m
7Ống gân xoắn luồn cáp HDPE D32Theo chương V - E -HSMT8,4100m
8Cọc tiếp địa D16x2,4mTheo chương V - E -HSMT5cọc
9Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Theo chương V - E -HSMT20m
10Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x2,5mm2Theo chương V - E -HSMT220m
11Dây điều khiển DVV/Sc-4c-1,5mm2Theo chương V - E -HSMT276m
12Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x1,5mm2Theo chương V - E -HSMT60m
13Máng cáp điện 200x100Theo chương V - E -HSMT30m
14Máng cáp điện 100x100Theo chương V - E -HSMT35m
15Lắp đặt thang cápTheo chương V - E -HSMT35bộ
16Lắp đặt thang cápTheo chương V - E -HSMT30bộ
17Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Theo chương V - E -HSMT20m
18Cọc tiếp địa D16x2,4mTheo chương V - E -HSMT3cọc
19Dây điều khiển DVV/Sc-4c-1,25mm2Theo chương V - E -HSMT70m
20Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x1,5mm2Theo chương V - E -HSMT50m
21Máng cáp điện 100x100Theo chương V - E -HSMT15m
22Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Theo chương V - E -HSMT20m
23Cọc tiếp địa D16x2,4mTheo chương V - E -HSMT3cọc
24Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo chương V - E -HSMT60m
25Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x1,5mm2Theo chương V - E -HSMT134m
26Dây điều khiển DVV/Sc-4c-1,25mm2Theo chương V - E -HSMT20m
27Ống gân xoắn luồn cáp HDPE D32Theo chương V - E -HSMT2,14100m
28Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Theo chương V - E -HSMT20m
29Cọc tiếp địa D16x2,4mTheo chương V - E -HSMT3cọc
W HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG (PHẦN ĐIỆN)
1Đèn led tube 1x18W, máng nhôm gắn trầnTheo chương V - E -HSMT8bộ
2Công tắc đơn 10ATheo chương V - E -HSMT2cái
3Ổ cắm đôi 16A, 3 chấuTheo chương V - E -HSMT5cái
4Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo chương V - E -HSMT116m
5Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo chương V - E -HSMT83m
6Ống PVC D20Theo chương V - E -HSMT85m
X HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI NƯỚC SẠCH - CÁC CHI TIẾT ĐẶC BIỆT (PHẦN CÔNG NGHỆ)
1Tê gang xả cặn FFB (dùng cho ống HDPE) DN300x80Theo chương V - E -HSMT2cái
2Van cổng BB DN80Theo chương V - E -HSMT2cái
3Bu HDPE OD90 PN10Theo chương V - E -HSMT1bộ
4Vành bích thép DN80Theo chương V - E -HSMT1cặp bích
5Lắp đặt ống HDPE OD90,PN10Theo chương V - E -HSMT0,04100m
6Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168Theo chương V - E -HSMT0,0342100m
7Chụp van DN150Theo chương V - E -HSMT2cái
8Tê gang xả cặn FFB (dùng cho ống HDPE) DN250x80Theo chương V - E -HSMT1cái
9Van cổng BB DN80Theo chương V - E -HSMT1cái
10Bu HDPE OD90 PN10Theo chương V - E -HSMT0,5bộ
11Vành bích thép DN80Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
12Lắp đặt ống HDPE OD90,PN10Theo chương V - E -HSMT0,02100m
13Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168Theo chương V - E -HSMT0,0079100m
14Chụp van DN150Theo chương V - E -HSMT1cái
15Tê gang xả cặn FFB (dùng cho ống HDPE) DN150x80Theo chương V - E -HSMT2cái
16Van cổng BB DN80Theo chương V - E -HSMT2cái
17Bu HDPE OD90 PN10Theo chương V - E -HSMT1bộ
18Vành bích thép DN80Theo chương V - E -HSMT1cặp bích
19Lắp đặt ống HDPE OD90, PN10Theo chương V - E -HSMT0,04100m
20Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168Theo chương V - E -HSMT0,0123100m
21Chụp van DN150Theo chương V - E -HSMT2cái
22Tê gang xả cặn FFB (dùng cho ống HDPE) DN100x80Theo chương V - E -HSMT3cái
23Van cổng BB DN80Theo chương V - E -HSMT3cái
24Bu HDPE OD90 PN10Theo chương V - E -HSMT1,5bộ
25Vành bích thép DN80Theo chương V - E -HSMT1,5cặp bích
26Cút 90o HDPE OD90 PN10Theo chương V - E -HSMT3cái
27Lắp đặt ống HDPE OD90, PN10Theo chương V - E -HSMT0,06100m
28Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168Theo chương V - E -HSMT0,0251100m
29Họng ổ khóa DN80Theo chương V - E -HSMT3cái
30Chụp van DN150Theo chương V - E -HSMT3cái
31Van xả khí DN25/32Theo chương V - E -HSMT4cái
32Van cầu DN32Theo chương V - E -HSMT4cái
33Tê gang FFB DN300x80 (dùng cho ống HDPE)Theo chương V - E -HSMT4cái
34Ống thép DN32x2,769mmTheo chương V - E -HSMT0,0098100m
35Côn thép BB DN80x32Theo chương V - E -HSMT4cái
36Bích rỗng DN32Theo chương V - E -HSMT2cặp bích
37Van xả khí DN25/32Theo chương V - E -HSMT3cái
38Van cầu DN32Theo chương V - E -HSMT3cái
39Tê gang FFB DN250x80 (dùng cho ống HDPE)Theo chương V - E -HSMT3cái
40Ống thép DN32x2,769mmTheo chương V - E -HSMT0,0036100m
41Côn thép BB DN80x32Theo chương V - E -HSMT3cái
42Bích rỗng DN32Theo chương V - E -HSMT1,5cặp bích
43Van xả khí DN25/32Theo chương V - E -HSMT7cái
44Van cầu DN32Theo chương V - E -HSMT7cái
45Tê gang FFB DN150x80 (dùng cho ống HDPE)Theo chương V - E -HSMT7cái
46Ống thép DN32x2,769mmTheo chương V - E -HSMT0,0079100m
47Côn thép BB DN80x32Theo chương V - E -HSMT7cái
48Bích rỗng DN32Theo chương V - E -HSMT3,5cặp bích
49Van xả khí DN25/32Theo chương V - E -HSMT2cái
50Van cầu DN32Theo chương V - E -HSMT2cái
51Tê gang FFB DN100x80 (dùng cho ống HDPE)Theo chương V - E -HSMT2cái
52Ống thép DN32x2,769mmTheo chương V - E -HSMT0,005100m
53Côn thép BB DN80x32Theo chương V - E -HSMT2cái
54Bích thép rỗng DN32Theo chương V - E -HSMT1cặp bích
55Bu HDPE OD160 PN10Theo chương V - E -HSMT2bộ
56Vành thép rỗng DN150Theo chương V - E -HSMT2cặp bích
57Van xả khí DN25/32Theo chương V - E -HSMT1cái
58Van cầu DN32Theo chương V - E -HSMT1cái
59Tê gang FFB DN150x80 (dùng cho ống HDPE)Theo chương V - E -HSMT1cái
60Ống thép DN32x2,769mmTheo chương V - E -HSMT0,002100m
61Côn thép BB DN80x32Theo chương V - E -HSMT1cái
62Bích thép rỗng DN32Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
63Van xả khí DN25/32Theo chương V - E -HSMT1cái
64Van cầu DN32Theo chương V - E -HSMT1cái
65Tê gang FFB DN300x80Theo chương V - E -HSMT1cái
66Ống thép DN32x2,769mmTheo chương V - E -HSMT0,002100m
67Côn thép BB DN80x32Theo chương V - E -HSMT1cái
68Bích thép rỗng DN32Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
69Tê gang BBB DN300x300Theo chương V - E -HSMT1cái
70Mối nối mềm BB DN300Theo chương V - E -HSMT2cái
71Van cổng DN300Theo chương V - E -HSMT2cái
72Bu HDPE OD315 PN10Theo chương V - E -HSMT2,5bộ
73Vành bích thép DN300Theo chương V - E -HSMT2,5cặp bích
74Đoạn ống HDPE OD315 PN10Theo chương V - E -HSMT0,035100m
75Cút HDPE 45o OD315 PN10Theo chương V - E -HSMT2cái
76Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168Theo chương V - E -HSMT0,02100m
77Chụp van DN150Theo chương V - E -HSMT2cái
78Tê gang BBB DN300x300Theo chương V - E -HSMT1cái
79Mối nối mềm BB DN300Theo chương V - E -HSMT3cái
80Van cổng DN300Theo chương V - E -HSMT2cái
81Bu HDPE OD315 PN10Theo chương V - E -HSMT2,5bộ
82Vành bích thép DN300Theo chương V - E -HSMT2,5cặp bích
83Đoạn ống HDPE OD315 PN10Theo chương V - E -HSMT0,035100m
84Cút HDPE 45o OD315 PN10Theo chương V - E -HSMT2cái
85Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168Theo chương V - E -HSMT0,02100m
86Chụp van DN150Theo chương V - E -HSMT2cái
Y HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI NƯỚC SẠCH (PHẦN CÔNG NGHỆ)
1Lắp đặt ống HDPE OD315, PN8Theo chương V - E -HSMT40,8100m
2Lắp đặt ống HDPE OD315, PN10Theo chương V - E -HSMT2,33100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mmTheo chương V - E -HSMT40,8100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mmTheo chương V - E -HSMT2,33100m
5Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 315mmTheo chương V - E -HSMT43,13100m
6Nước dùng để thử áp lực đường ống DN315Theo chương V - E -HSMT288,337m3
7Lắp đặt ống HDPE OD280, PN8Theo chương V - E -HSMT25,15100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=280mmTheo chương V - E -HSMT25,15100m
9Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 280mmTheo chương V - E -HSMT25,15100m
10Nước dùng để thử áp lực đường ống OD280, PN8Theo chương V - E -HSMT126,571m3
11Lắp đặt ống HDPE OD160, PN8Theo chương V - E -HSMT65,58100m
12Lắp đặt ống HDPE OD160, PN8Theo chương V - E -HSMT2,46100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmTheo chương V - E -HSMT68,04100m
14Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mmTheo chương V - E -HSMT68,04100m
15Nước dùng để thử áp lực đường ống OD160Theo chương V - E -HSMT111,48m3
16Lắp đặt ống HDPE OD110,PN8Theo chương V - E -HSMT27,48100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo chương V - E -HSMT27,48100m
18Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmTheo chương V - E -HSMT27,48100m
19Nước dùng để thử áp lực đường ống DN110,PN8Theo chương V - E -HSMT21,314m3
20Cút gang EE 45o DN300 (dùng cho ống HDPE)Theo chương V - E -HSMT14cái
21Cút gang EE 45o DN250 (dùng cho ống HDPE)Theo chương V - E -HSMT3cái
22Cút gang EE 22,5o DN300 (dùng cho ống HDPE)Theo chương V - E -HSMT1cái
23Cút gang EE 22,5o DN250 (dùng cho ống HDPE)Theo chương V - E -HSMT2cái
24Cút 45o HDPE OD160, PN10Theo chương V - E -HSMT18cái
25Cút 45o HDPE OD110, PN10Theo chương V - E -HSMT3cái
26Tê gang BBB DN300x300Theo chương V - E -HSMT1cái
27Bu HDPE OD315 PN10Theo chương V - E -HSMT1bộ
28Vành thép rỗng DN300Theo chương V - E -HSMT1cặp bích
29Bích thép đặc DN300Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
30Tê gang FFB DN300x100 (dùng cho ống HDPE)Theo chương V - E -HSMT2cái
31Côn HDPE OD110x63 PN10Theo chương V - E -HSMT2cái
32Bu HDPE OD63 PN10Theo chương V - E -HSMT2bộ
33Vành thép rỗng DN50Theo chương V - E -HSMT2cặp bích
34Bu HDPE OD110 PN10Theo chương V - E -HSMT1bộ
35Vành thép rỗng DN100Theo chương V - E -HSMT1cặp bích
36Van cổng DN50Theo chương V - E -HSMT2cái
37Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168Theo chương V - E -HSMT0,016100m
38Chụp van DN150Theo chương V - E -HSMT2cái
39Tê gang FFB DN300x100 (dùng cho ống HDPE)Theo chương V - E -HSMT1cái
40Côn HDPE OD110x63 PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
41Bu HDPE OD63 PN10Theo chương V - E -HSMT1bộ
42Vành thép rỗng DN50Theo chương V - E -HSMT1cặp bích
43Bu HDPE OD110 PN10Theo chương V - E -HSMT0,5bộ
44Vành thép rỗng DN100Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
45Van cổng DN50Theo chương V - E -HSMT1cái
46Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168Theo chương V - E -HSMT0,008100m
47Chụp van DN150Theo chương V - E -HSMT1cái
48Tê gang FFB DN300x100 (dùng cho ống HDPE)Theo chương V - E -HSMT1cái
49Côn HDPE OD110x63 PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
50Côn HDPE OD63x40, PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
51Bu HDPE OD63 PN10Theo chương V - E -HSMT1bộ
52Vành thép rỗng DN50Theo chương V - E -HSMT1cặp bích
53Bu HDPE OD110 PN10Theo chương V - E -HSMT0,5bộ
54Vành thép rỗng DN100Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
55Van cổng DN50Theo chương V - E -HSMT1cái
56Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168Theo chương V - E -HSMT0,012100m
57Chụp van DN150Theo chương V - E -HSMT1cái
58Tê gang BBB DN300x300Theo chương V - E -HSMT1cái
59Côn gang BB DN300x250Theo chương V - E -HSMT1cái
60Côn gang BB DN300x150Theo chương V - E -HSMT1cái
61Bu HDPE OD315 PN10Theo chương V - E -HSMT0,5bộ
62Vành thép rỗng DN300Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
63Bu HDPE OD280 PN10Theo chương V - E -HSMT0,5bộ
64Vành thép rỗng DN250Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
65Bu HDPE OD160 PN10Theo chương V - E -HSMT0,5bộ
66Vành thép rỗng DN150Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
67Van cổng DN250 (tận dụng vật tư từ bể lắng)Theo chương V - E -HSMT1cái
68Van cổng DN150Theo chương V - E -HSMT1cái
69Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168Theo chương V - E -HSMT0,024100m
70Chụp van DN150Theo chương V - E -HSMT2cái
71Tê gang FFB DN250x100 (dùng cho ống HDPE)Theo chương V - E -HSMT1cái
72Côn HDPE OD110x63 PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
73Bu HDPE OD110 PN10Theo chương V - E -HSMT0,5bộ
74Vành thép rỗng DN100Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
75Tê gang BBB DN250x250Theo chương V - E -HSMT1cái
76Côn gang BB DN250x150Theo chương V - E -HSMT2cái
77BU gang BE DN150Theo chương V - E -HSMT2cái
78Bu HDPE OD280 PN10Theo chương V - E -HSMT0,5bộ
79Vành thép rỗng DN250Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
80Van cổng DN150Theo chương V - E -HSMT2cái
81Ống thép DN300Theo chương V - E -HSMT0,06100m
82Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168Theo chương V - E -HSMT0,014100m
83Chụp van DN150Theo chương V - E -HSMT2cái
84Tê HDPE OD160x110, PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
85Bu HDPE OD110 PN10Theo chương V - E -HSMT0,5bộ
86Vành thép rỗng DN100Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
87Van cổng DN100Theo chương V - E -HSMT1cái
88Ống thép DN150Theo chương V - E -HSMT0,06100m
89Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168Theo chương V - E -HSMT0,01100m
90Chụp van DN150Theo chương V - E -HSMT1cái
91Tê HDPE OD160x63 PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
92Tê HDPE OD110x110 PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
93Tê HDPE OD110x63 PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
94Côn HDPE OD110x63, PN10Theo chương V - E -HSMT2cái
95Van cổng DN100Theo chương V - E -HSMT1cái
96Bu HDPE OD110 PN10Theo chương V - E -HSMT1bộ
97Vành thép rỗng DN100Theo chương V - E -HSMT1cặp bích
98Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168Theo chương V - E -HSMT0,012100m
99Chụp van DN150Theo chương V - E -HSMT1cái
100Tê HDPE OD160x110, PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
101Tê HDPE OD160x63, PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
102Bu HDPE OD110 PN10Theo chương V - E -HSMT0,5bộ
103Vành thép rỗng DN100Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
104Van cổng DN100Theo chương V - E -HSMT1cái
105Bu gang BF DN100Theo chương V - E -HSMT1cái
106Tê HDPE OD110x110 PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
107Côn HDPE OD63x40 PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
108Côn HDPE OD110x63 PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
109Ống thép DN150Theo chương V - E -HSMT0,1100m
110Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168Theo chương V - E -HSMT0,01100m
111Chụp van DN150Theo chương V - E -HSMT1cái
112Tê HDPE OD160x160, PN10Theo chương V - E -HSMT2cái
113Côn HDPE OD160x110, PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
114Bu HDPE OD160 PN10Theo chương V - E -HSMT1bộ
115Vành thép rỗng DN150Theo chương V - E -HSMT1cặp bích
116Van cổng DN150Theo chương V - E -HSMT1cái
117BU gang BF DN150Theo chương V - E -HSMT1cái
118Côn HDPE OD160x63, PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
119Ống thép DN200Theo chương V - E -HSMT0,07100m
120Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168Theo chương V - E -HSMT0,009100m
121Chụp van DN150Theo chương V - E -HSMT1cái
122Ống HDPE OD160 PN8Theo chương V - E -HSMT0,06100m
123Bích thép đặc DN150Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
124Tê HDPE OD160x110Theo chương V - E -HSMT1cái
125Van cổng DN150Theo chương V - E -HSMT1cái
126Bu gang BF DN150Theo chương V - E -HSMT1cái
127Bu HDPE OD160 PN10Theo chương V - E -HSMT1bộ
128Vành thép rỗng DN150Theo chương V - E -HSMT1cặp bích
129Ống thép DN200Theo chương V - E -HSMT0,16100m
130Bích thép đặc DN150Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
131Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168Theo chương V - E -HSMT0,007100m
132Chụp van DN150Theo chương V - E -HSMT1cái
133Tê HDPE OD160x63Theo chương V - E -HSMT1cái
134Bu HDPE OD63 PN10Theo chương V - E -HSMT1bộ
135Vành thép rỗng DN50Theo chương V - E -HSMT1cặp bích
136Van cổng DN50Theo chương V - E -HSMT1cái
137Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168Theo chương V - E -HSMT0,005100m
138Chụp van DN150Theo chương V - E -HSMT1cái
139Tê HDPE OD160x63Theo chương V - E -HSMT1cái
140Tê HDPE OD160x160 PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
141Côn HDPE OD160x63 PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
142Tê HDPE OD160x110 PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
143Bu HDPE OD110 PN10Theo chương V - E -HSMT0,5bộ
144Vành thép rỗng DN100Theo chương V - E -HSMT0,5cặp bích
145Van cổng DN100Theo chương V - E -HSMT1cái
146Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168Theo chương V - E -HSMT0,006100m
147Chụp van DN150Theo chương V - E -HSMT1cái
148Ống thép DN150Theo chương V - E -HSMT0,08100m
149Bu HDPE OD110 PN10Theo chương V - E -HSMT1bộ
150Vành thép rỗng DN100Theo chương V - E -HSMT1cặp bích
151Bích thép đặc DN100Theo chương V - E -HSMT1cặp bích
152Tê HDPE OD160x110 PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
153Tê HDPE OD110x110 PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
154Côn HDPE OD160x110 PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
155Côn HDPE OD110x63 PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
156Côn HDPE OD63x40 PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
157Bu HDPE OD110 PN10Theo chương V - E -HSMT1,5bộ
158Vành thép rỗng DN100Theo chương V - E -HSMT1,5cặp bích
159Van cổng DN100Theo chương V - E -HSMT2cái
160Bu gang BF DN100Theo chương V - E -HSMT1cái
161Ống thép DN150Theo chương V - E -HSMT0,14100m
162Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168Theo chương V - E -HSMT0,013100m
163Chụp van DN150Theo chương V - E -HSMT2cái
164Tê HDPE OD110x63 PN10Theo chương V - E -HSMT2cái
165Tê HDPE OD160x160 PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
166Côn HDPE OD160x63 PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
167Đồng hồ phát xung DN250Theo chương V - E -HSMT1cái
168Bu HDPE OD280 PN10Theo chương V - E -HSMT2bộ
169Vành thép rỗng DN250Theo chương V - E -HSMT2cặp bích
170Van cổng DN250Theo chương V - E -HSMT1cái
171Mối nối mềm EE DN250Theo chương V - E -HSMT1cái
172Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168Theo chương V - E -HSMT0,008100m
173Chụp van DN150Theo chương V - E -HSMT1cái
174Đồng hồ phát xung DN150Theo chương V - E -HSMT2cái
175Bu HDPE OD160 PN10Theo chương V - E -HSMT5bộ
176Vành thép rỗng DN150Theo chương V - E -HSMT5cặp bích
177Van cổng DN150Theo chương V - E -HSMT3cái
178Mối nối mềm EE DN150Theo chương V - E -HSMT2cái
179Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168Theo chương V - E -HSMT0,021100m
180Chụp van DN150Theo chương V - E -HSMT3cái
Z HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHUYỂN TẢI (PHẦN XÂY DỰNG)
1Cắt lề đường bê tông xi măngTheo chương V - E -HSMT1.284,610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V - E -HSMT362,566m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V - E -HSMT57,79100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - E -HSMT51,454100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT9,962100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT9,962100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V - E -HSMT9,962100m3/1km
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V - E -HSMT254,52m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chương V - E -HSMT108,046m3
10Đào hố kích, hố nhận, đất cấp ITheo chương V - E -HSMT0,36100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - E -HSMT0,357100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,003100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,003100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V - E -HSMT0,003100m3
15Lắp đặt, tháo dỡ thiết bị khoanTheo chương V - E -HSMT4lần
16Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm (DTheo chương V - E -HSMT0,08100m
17Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmTheo chương V - E -HSMT0,4100m
18Luồn ống HDPE qua ống thép lồngTheo chương V - E -HSMT0,48100m
19Máy bơm nước hố kích, hố nhậnTheo chương V - E -HSMT4ca
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,012100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,012100m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V - E -HSMT0,012100m3/1km
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - E -HSMT0,956100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V - E -HSMT3,955m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chương V - E -HSMT32,512m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V - E -HSMT2,127100m2
27Gia công đai neo ốngTheo chương V - E -HSMT0,016tấn
28Lắp đai neo ống (D315, D280)Theo chương V - E -HSMT321bộ
29Lắp đai neo ống (D160, D110)Theo chương V - E -HSMT761bộ
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - E -HSMT0,591100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,365100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,365100m3/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V - E -HSMT0,365100m3/1km
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V - E -HSMT10,818m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤50cm, M50, đá 4x6Theo chương V - E -HSMT0,486m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M75, đá 4x6Theo chương V - E -HSMT0,825m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V - E -HSMT0,02100m2
38Chèn đá dăm hố thoát nướcTheo chương V - E -HSMT0,012m3
39Xây gạch đất sét nung (50x90x190)mm, xây móng chiều dày Theo chương V - E -HSMT2,263m3
40Xây gạch đất sét nung (50x90x190)mm, xây móng chiều dày Theo chương V - E -HSMT0,02m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V - E -HSMT0,499m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V - E -HSMT0,031100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT0,024tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - E -HSMT0,08tấn
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,043100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,043100m3/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V - E -HSMT0,043100m3/1km
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V - E -HSMT0,369m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V - E -HSMT0,025100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V - E -HSMT0,062tấn
51Lắp đặt nắp đanTheo chương V - E -HSMT10cấu kiện
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - E -HSMT0,053100m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V - E -HSMT0,714m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - E -HSMT1,392m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V - E -HSMT0,119100m2
56Xây gạch đất sét nung (50x90x190)mm, xây móng chiều dày Theo chương V - E -HSMT1,44m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - E -HSMT11,52m2
58Lắp dựng nắp gang 600x600Theo chương V - E -HSMT18cái
59Gia công đai neo ốngTheo chương V - E -HSMT0,005tấn
60Lắp đai neo ống bằng bu lông M10x80Theo chương V - E -HSMT321bộ
61Lắp đai neo ống bằng bu lông M8x80Theo chương V - E -HSMT321bộ
62Lắp đai neo ống bằng bu lông M6x60Theo chương V - E -HSMT81bộ
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - E -HSMT0,01100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,043100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,043100m3/1km
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V - E -HSMT0,043100m3/1km
67Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 0,8 mTheo chương V - E -HSMT6cái
68Cờ báo tim tuyếnTheo chương V - E -HSMT5cái
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 1x2, mác 200Theo chương V - E -HSMT13,676m3
70Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V - E -HSMT0,943100m2
71Gia công đai inox neo ống 50x3, L=570mmTheo chương V - E -HSMT0,219tấn
72Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất Theo chương V - E -HSMT3,24100m3
73Thợ lặn kiểm tra cao độ đáy hào và đánh chìm ống trước khi đánh chìmTheo chương V - E -HSMT2công
74Sà lan + máy cẩu để định vị ốngTheo chương V - E -HSMT2ca
75Cần cẩu tại đầu bờ phục vụ nâng ốngTheo chương V - E -HSMT2ca
76Tàu kéo ống qua sông (1 chiếc/1ca)Theo chương V - E -HSMT2ca
77Tàu kéo và sà lan phục vụ chở và lắp đặt neo ống (1 chiếc/1 ca)Theo chương V - E -HSMT1ca
78Nhân công phục vụ đánh chìm ống - Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 3Theo chương V - E -HSMT16công
79Lắp bu lông liên kết đai neo ống và neo bê tôngTheo chương V - E -HSMT3241bộ
80Lắp đặt neo ống bằng cần cẩuTheo chương V - E -HSMT81cấu kiện
81Thợ lặn kiểm tra cao độ đáy hào và đánh chìm ống sau khi đánh chìmTheo chương V - E -HSMT2công
82Đào đất cũ, thả xuống lòng sông để hoàn trả hiện trạngTheo chương V - E -HSMT3,24100m3
83Máy xúc (1 chiếc/1 ca) phục vụ san phẳng mặt bằngTheo chương V - E -HSMT2ca
84Thợ lặn kiểm tra cao độ đáy hào và đánh chìm ống sau khi lấp ốngTheo chương V - E -HSMT2công
85Gia công giá đỡ ốngTheo chương V - E -HSMT0,759tấn
86Sơn sắt thép (1 lớp chống gỉ + 1 màu)Theo chương V - E -HSMT65,472m2
87Lắp dựng giá đỡ ốngTheo chương V - E -HSMT0,759tấn
88Lắp bu lông liên kếtTheo chương V - E -HSMT2481bộ
AA HẠNG MỤC : TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI (PHẦN CÔNG NGHỆ) - KHU VỰC XÃ AN THẠCH, AN NINH ĐÔNG, AN CƯ
1Đầu nối nhông OD63x63 PN10Theo chương V - E -HSMT4cái
2Tê HDPE OD110x110, PN10Theo chương V - E -HSMT3cái
3Tê HDPE OD110x63, PN10Theo chương V - E -HSMT3cái
4Tê HDPE OD63x63, PN10Theo chương V - E -HSMT15cái
5Tê nhông HDPE OD63x63, PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
6Tê HDPE OD63x40, PN10Theo chương V - E -HSMT9cái
7Tê nhông HDPE OD63x40, PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
8Tê HDPE OD40x40, PN10Theo chương V - E -HSMT12cái
9Van cổng DN50 BBTheo chương V - E -HSMT6cái
10Côn HDPE OD160x63, PN10Theo chương V - E -HSMT1cái
11Côn HDPE OD110x63, PN10Theo chương V - E -HSMT5cái
12Côn HDPE OD63x40, PN10Theo chương V - E -HSMT22cái
13Cút HDPE 90o OD63 PN10Theo chương V - E -HSMT19cái
14Cút HDPE 90o OD40 PN10Theo chương V - E -HSMT28cái
15Nút bịt HDPE OD63, PN10Theo chương V - E -HSMT16cái
16Nút bịt HDPE OD40, PN10Theo chương V - E -HSMT48cái
17Bu HDPE OD63 PN10Theo chương V - E -HSMT6bộ
18Bích thép rỗng DN50Theo chương V - E -HSMT6cặp bích
19Lắp đặt ống HDPE OD63 PN10Theo chương V - E -HSMT103,1100m
20Mối nối thằng HPDE OD63Theo chương V - E -HSMT103cái
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo chương V - E -HSMT103,1100m
22Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mmTheo chương V - E -HSMT103,1100m
23Nước dùng để thử áp lực đường ống DN63, PN10Theo chương V - E -HSMT24,84m3
24Lắp đặt ống HDPE OD40 PN10Theo chương V - E -HSMT104,11100m
25Mối nối thằng HPDE OD40Theo chương V - E -HSMT104cái
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo chương V - E -HSMT104,11100m
27Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 40mmTheo chương V - E -HSMT104,11100m
28Nước dùng để thử áp lực đường ống DN40, PN10Theo chương V - E -HSMT10,126m3
29Ống thép DN100x4,5mm (ống lồng)Theo chương V - E -HSMT0,185100m
30Ống thép DN150x4,78mm (ống lồng)Theo chương V - E -HSMT0,13100m
AB HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI (PHẦN XÂY DỰNG) - KHU VỰC CÁC XÃ AN THẠCH, AN NINH ĐÔNG, AN CƯ
1Cắt lề đường bê tông xi măngTheo chương V - E -HSMT2.296,210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V - E -HSMT345,09m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo chương V - E -HSMT0,32100m
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chương V - E -HSMT0,32100m
5Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo chương V - E -HSMT0,048100m2
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo chương V - E -HSMT0,048100m2
7Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V - E -HSMT8,162100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V - E -HSMT363,36m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V - E -HSMT1,944100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V - E -HSMT198,12m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - E -HSMT15,366100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V - E -HSMT0,016100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,29100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT0,29100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V - E -HSMT0,29100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT3,519100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - E -HSMT3,519100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V - E -HSMT3,519100m3/1km
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V - E -HSMT343,605m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chương V - E -HSMT1,485m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V - E -HSMT0,007100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V - E -HSMT0,03100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V - E -HSMT0,03100m2
24Gia công cùm thép neo ốngTheo chương V - E -HSMT0,029tấn
25Lắp đặt cùm thép neo ốngTheo chương V - E -HSMT201bộ
AC HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng Theo chương V - E -HSMT2,1093tấn
2Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - thiết bị có khối lượng Theo chương V - E -HSMT0,572tấn
3Lắp đặt thiết bị gạt, đảo, đánh đống - thiết bị có khối lượng Theo chương V - E -HSMT2,025tấn
4Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Theo chương V - E -HSMT0,436tấn
5Lắp đặt thiết bị tời điện và pa lăng điện - thiết bị có khối lượng Theo chương V - E -HSMT0,11tấn
6Lắp đặt trạm máy nén khí - máy có khối lượng Theo chương V - E -HSMT0,06tấn
7Lắp đặt bồn chứa (bình bể)Theo chương V - E -HSMT0,01tấn
AD LẮP ĐẶT THIẾT BỊ GIAI ĐOẠN 1A
1Bơm chìm nước thô (có coupling) Q=350m3/h, H=35m (bao gồm auto coupling)Theo chương V - E -HSMT2cái
2Van cửa phai BxL=1500x2000Theo chương V - E -HSMT1cái
3Hệ tủ điện biến tần 55kwTheo chương V - E -HSMT1hệ
4Đồng hồ lưu lượng điện từ D400Theo chương V - E -HSMT1Bộ
5Thiết bị trộn tĩnh D400, L=1,4m, 3 tầng cánh, gia côngTheo chương V - E -HSMT1Bộ
6Van cửa phai BxH = 0,4x0,4, PN10Theo chương V - E -HSMT2Bộ
7Máy khuấy sơ cấp v=4-10 vòng/phútTheo chương V - E -HSMT2Bộ
8Máy khuấy thứ cấp v=3-6 vòng/phútTheo chương V - E -HSMT2Bộ
9Hệ thống hút bùn xiphon Bề mặt F = 14,2x3,65, loại 1 ray dẫn, ống mềm DN100, động cơ dẫn động, hộp bao cheTheo chương V - E -HSMT2Bộ
10Hệ tủ điều khiển máy khuấy và hút bùn bể lắngTheo chương V - E -HSMT1Bộ
11Thiết bị trộn tĩnh D400, L=1,4m, 3 tầng cánh, gia côngTheo chương V - E -HSMT1bộ
12Nâng cấp hệ tủ điện bể lọc (lắp cảm biến mực nước, thay PLC và các I/O Analog)Theo chương V - E -HSMT3Tủ
13Nâng cấp tủ điện (lắp cảm biến mực nước, thay PLC và các I/O Analog)Theo chương V - E -HSMT1Tủ
14Thiết bị cào bùn dạng bánh xích, F = 14,1x5,0 m. P=0,5kW, v=0,6m/phútTheo chương V - E -HSMT1Bộ
15Bơm chìm Q=40m3/h, H=10m (kèm khớp nối + thanh trượt)Theo chương V - E -HSMT1Bộ
16Bơm chìm Q=4.3m3/h, H=10m (kèm khớp nối + thanh trượt)Theo chương V - E -HSMT1Bộ
17Mấy khuấy chìm (chống lắng cặn) P=0,75kWTheo chương V - E -HSMT2Bộ
18Hệ thống gạt bùn V = 1,0 v/p, P = 0,5kWTheo chương V - E -HSMT1Bộ
19Bơm bùn trục vít, Q = 2 m3/h, H = 10mTheo chương V - E -HSMT1Bộ
20Bồn pha polymer, D=0,5m, H=1mTheo chương V - E -HSMT1Bộ
21Máy khuấy polymer P=0.1kwTheo chương V - E -HSMT1Bộ
22Bơm định lượng polymer Q = 0-250 l/h, H = 30mTheo chương V - E -HSMT1Bộ
23Máy ép bùn Q=2m3/h (bao gồm bơm rửa máy ép bùn)Theo chương V - E -HSMT1Bộ
24Máy nén khí Q=13m3/hTheo chương V - E -HSMT1Bộ
25Tủ điện hệ thống xử lý bùn (lắng, nén và ép bùn)Theo chương V - E -HSMT1hệ
26Bơm định lượng PAC Q=0-250l/h, H=50mTheo chương V - E -HSMT2Bộ
27Cảm biến lưu lượng, 12barTheo chương V - E -HSMT1Cái
28Cảm biến siêu âm mực nước, 0-6 métTheo chương V - E -HSMT2Cái
29Thước thủy 0-18LPM (100-1000 l/h)Theo chương V - E -HSMT1Cái
30Tủ điện điều khiển châm hóa chất tự độngTheo chương V - E -HSMT1Hệ
31Van điều khiển châm clo theo lưu lượng, 0-2kgTheo chương V - E -HSMT1bộ
32Máy châm clo treo tường, 0-2kgTheo chương V - E -HSMT2Bộ
33Swich over cơTheo chương V - E -HSMT1Bộ
34Van an toàn đầu bình clo, ống dẫn khí clo (3m)Theo chương V - E -HSMT2Bộ
35Cân bình Clo điện tử loại 02 tấnTheo chương V - E -HSMT2Cái
36Máy phát hiện rò rỉ cloTheo chương V - E -HSMT1Cái
37Máy serverTheo chương V - E -HSMT1bộ
38Màn hình 27 inchTheo chương V - E -HSMT1bộ
39Tivi 55 inchTheo chương V - E -HSMT1bộ
40Tủ Rack 27UTheo chương V - E -HSMT1bộ
41Router VPNTheo chương V - E -HSMT1bộ
42Swich mạng 16 portTheo chương V - E -HSMT1bộ
43Các thiết bị hoàn chỉnh tủ điện (bao gồm dây mạng kết nối)Theo chương V - E -HSMT1hệ
44Phần mềm scada (lập trình scada toàn nhà máy, lập trình Alarm, lập trình web giám sát online qua điện thoại…..)Theo chương V - E -HSMT1hệ
45Bộ hiện thị và điều khiểnTheo chương V - E -HSMT1Cái
46Cảm biến độ đục + Thiết bị làm sạch cảm biến tự độngTheo chương V - E -HSMT1Cái
47Cảm biến pH + bộ gắn cảm biếnTheo chương V - E -HSMT1Cái
48Cảm biến Clo dưTheo chương V - E -HSMT1Cái
49Hệ tủ điện bảo vệ và điều khiểnTheo chương V - E -HSMT1Cái
50Bộ hiện thị và điều khiểnTheo chương V - E -HSMT1Cái
51Cảm biến độ đục + Thiết bị làm sạch cảm biến tự độngTheo chương V - E -HSMT1Cái
52Cảm biến pH + bộ gắn cảm biếnTheo chương V - E -HSMT1Cái
53Hệ tủ điện bảo vệ và điều khiểnTheo chương V - E -HSMT1Cái
54Bộ hiện thị 4 giá trị độ đục và điều khiểnTheo chương V - E -HSMT1Cái
55Cảm biến độ đục (01 sau lắng + 03 sau lọc)Theo chương V - E -HSMT4Cái
56Hệ tủ điện bảo vệ và điều khiểnTheo chương V - E -HSMT1Cái
57Đồng hồ lưu lượng điện từ D400Theo chương V - E -HSMT1Bộ
58Chi phí lắp đặt thiết bị, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịTheo chương V - E -HSMT1Trọn gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,55%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.148E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu - tính theo ngày):(8) Công trình tương tự được hiểu như sau: + Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước). Trong đó bao gồm các hạng mục: Công trình thu nước thô (nước mặt) và khu xử lý nước (công nghệ lắng bằng tấm lắng lamella, bể lọc sử dụng đan lọc, xử lý bùn bằng máy ép, có hệ thống điều khiển Scada) công suất tối thiểu 9.000 m3/ngày đêm, tuyến ống nước thô DN450 trở lên, mạng lưới cấp nước sạch bằng ống HDPE (chiều dài tối thiểu 8.000m, trong đó đường ống HDPE DN315 tối thiểu 1500m) + Cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; + Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) Riêng hạng mục tương tự nêu trên tối thiểu 34.000.000.000VND;- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (theo quy định tại (8)). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 34.000.000.000VND được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị; kỹ sư cấp thoát nước; Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình: Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 03 hợp đồng/công trình: Nhà máy và khu xử lý cấp nước sinh hoạt, cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị; kỹ sư cấp thoát nước; Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng/công trình: Nhà máy và khu xử lý cấp nước sinh hoạt, cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác33
3 Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: Trắc địa (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng phần trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng/công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt), cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.33
4 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Điện (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng/công trình: Nhà máy và khu xử lý cấp nước sinh hoạt, có hệ thống điều khiển Scada, cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.33
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu từ 0,4m3 ÷1,6m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.3
2 Cần cẩu bánh hơi/ cần trục ô tô Có sức nâng từ 3,5 tấn ÷25 tấn, có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng hoặc nếu là cần trục ô tô phải Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô. Tất cả phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
3 Ô tô tải tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 3,5T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.3
4 Máy hàn gia nhiệt, loại thủy lực Đường kính hàn ống từ D110mm ÷ D630mm3
5 Máy hàn ống cầm tay .6
6 Máy thủy bình .1
7 Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->