Gói thầu: Gói thầu số 02XL: Thi công cải tạo, nâng công suất nhà máy giai đoạn 01A và mở rộng tuyến ống cấp nước khu vực An Thạch, An Ninh Đông và An Cư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp Thoát nước Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02XL: Thi công cải tạo, nâng công suất nhà máy giai đoạn 01A và mở rộng tuyến ống cấp nước khu vực An Thạch, An Ninh Đông và An Cư |
| Số hiệu KHLCNT | 20228000897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 18:28:00 đến ngày 2022-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,274,761,111 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 570,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.148E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (11) 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu - tính theo ngày):(8) Công trình tương tự được hiểu như sau: + Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước). Trong đó bao gồm các hạng mục: Công trình thu nước thô (nước mặt) và khu xử lý nước (công nghệ lắng bằng tấm lắng lamella, bể lọc sử dụng đan lọc, xử lý bùn bằng máy ép, có hệ thống điều khiển Scada) công suất tối thiểu 9.000 m3/ngày đêm, tuyến ống nước thô DN450 trở lên, mạng lưới cấp nước sạch bằng ống HDPE (chiều dài tối thiểu 8.000m, trong đó đường ống HDPE DN315 tối thiểu 1500m) + Cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; + Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) Riêng hạng mục tương tự nêu trên tối thiểu 34.000.000.000VND;- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (theo quy định tại (8)). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 34.000.000.000VND được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị; kỹ sư cấp thoát nước; Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình: Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 03 hợp đồng/công trình: Nhà máy và khu xử lý cấp nước sinh hoạt, cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị; kỹ sư cấp thoát nước; Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng/công trình: Nhà máy và khu xử lý cấp nước sinh hoạt, cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: Trắc địa (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng phần trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng/công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt), cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Điện (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng/công trình: Nhà máy và khu xử lý cấp nước sinh hoạt, có hệ thống điều khiển Scada, cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu từ 0,4m3 ÷1,6m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi/ cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có sức nâng từ 3,5 tấn ÷25 tấn, có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng hoặc nếu là cần trục ô tô phải Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô. Tất cả phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 3,5T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn gia nhiệt, loại thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính hàn ống từ D110mm ÷ D630mm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn ống cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cấp Thoát nước Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02XL: Thi công cải tạo, nâng công suất nhà máy giai đoạn 01A và mở rộng tuyến ống cấp nước khu vực An Thạch, An Ninh Đông và An Cư Cải tạo, nâng công suất nhà máy nước Chí Thạnh và mở rộng hệ thống đường ống, công suất 15.000m3/ngđ, giai đoạn 1 (đến năm 2025):9.000m3/ngđ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản Scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và của cán bộ chủ chốt, các tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 570.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Công ty cổ phần cấp thoát nước Phú Yên; Địa chỉ: Số 05 đường Hải Dương, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Điện thoại: 0257.3899.010 , Fax: 0257.3828388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên, Địa chỉ 05 Hải Dương, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Điện thoại: 0257.3899.010. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc của HĐTV: Tổ chuyên gia đấu thầu của Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thống Phát, Địa chỉ: 100 Nguyễn Tất Thành, Phường 2, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Điện thoại: 0913419619. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : CÔNG TRÌNH THU- TRẠM BƠM NƯỚC THÔ (PHẦN CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Gia công song chắn rác BxL=1600x2100 | Theo chương V - E -HSMT | 0,165 | tấn |
| 2 | Lắp đặt song chắn rác BxL=1600x2100 | Theo chương V - E -HSMT | 0,165 | tấn |
| 3 | Gia công lưới chắn rác BxL=1100x2100 | Theo chương V - E -HSMT | 0,253 | tấn |
| 4 | Lắp đặt lưới chắn rác BxL=1100x2100 | Theo chương V - E -HSMT | 0,253 | tấn |
| 5 | Thép rãnh kéo lưới chắn rác và song chắn rác | Theo chương V - E -HSMT | 184,476 | kg |
| 6 | Bu lông neo M20 liên kết ray kéo lưới chắn rác/song chắn rác vào thành | Theo chương V - E -HSMT | 84 | 1bộ |
| 7 | Côn inox BB DN200x300 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 8 | Ống inox BU DN300x4,57mm, L=4,35m | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cút inox 90o DN300 BU | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 10 | Bích inox đặc DN300 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 11 | Ống inox BB DN300x4,57mm, L=1,7m | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 12 | Đồng hồ đo áp lực 0-6kg/cm2 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 13 | Van bi inox BB tay gạt DN15 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tê inox ren trong DN15 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 15 | Vòi nước DN15 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đoạn ống inox BB D15x2,11mm, L=50cm | Theo chương V - E -HSMT | 4 | cái |
| 17 | Mối nối mềm BB DN300 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 18 | Van 1 chiều DN300 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 19 | Van cổng BB DN300 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 20 | Van xả khí DN25 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 21 | Bộ chuyển ren ngoài DN25 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 22 | Ống chuyển ren ngoài DN25x2,77mm, L=0,1m | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 23 | Van ren đồng DN25 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 24 | Đoạn ống inox ren ngoài DN25x2,77mm, L=50cm | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 25 | Gia công lá chắn inox DN440/300 dày 5mm | Theo chương V - E -HSMT | 0,029 | tấn |
| 26 | Hàn lá chắn thép | Theo chương V - E -HSMT | 9 | cái |
| 27 | Ống inox BU DN300x4,57mm, L=1.3m | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 28 | Cút inox 45o DN300 UU | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 29 | Ống inox BU DN400x4,78mm, L=5m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cút inox 45o DN400 UU | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 31 | Ống inox BU DN400x4,78mm, L=0,45m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 32 | Côn inox BB DN400x450 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 33 | Mối nối mềm BB DN450 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 34 | Tê xiên inox UUU gia công DN300x400 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 35 | Côn inox BB DN400x100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 36 | Van cổng BB DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 37 | Cút 90o HDPE OD110 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 38 | Ống HDPE OD110 PN8 | Theo chương V - E -HSMT | 0,12 | 100m |
| 39 | Van chống va DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 40 | Mối nối mềm BE DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 41 | Ống inox BB DN100x3,05mm, L=0,81m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC : CÔNG TRÌNH THU - TRẠM BƠM NƯỚC THÔ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen loại IV, L=12m bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) (hao hụt sứt mẻ = 3,5%/1 lần đóng nhổ và hao hụt cọc nằm trong đất là 1,17%/tháng) | Theo chương V - E -HSMT | 10,667 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen loại IV, L=12m bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) (hao hụt cọc nằm trong đất là 1,17%/tháng) | Theo chương V - E -HSMT | 1,934 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Theo chương V - E -HSMT | 10,667 | 100m |
| 4 | Khấu hao vật liệu hệ khung dàn (5%/1 lần lắp dựng và tháo dỡ + 1,5%/tháng sử dụng) | Theo chương V - E -HSMT | 1.064,738 | kg |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V - E -HSMT | 16,381 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V - E -HSMT | 16,381 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - E -HSMT | 5,947 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - E -HSMT | 118,846 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V - E -HSMT | 10,29 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V - E -HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V - E -HSMT | 24,632 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V - E -HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,073 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 2,041 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo chương V - E -HSMT | 84,845 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V - E -HSMT | 6,218 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,133 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 7,038 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V - E -HSMT | 5,237 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V - E -HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,581 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V - E -HSMT | 0,159 | tấn |
| 23 | Trùm lưới thép B20 trên thành cửa thu | Theo chương V - E -HSMT | 16,81 | m2 |
| 24 | Thanh kẹp neo giữ lưới vào thành cửa thu | Theo chương V - E -HSMT | 28,866 | kg |
| 25 | Siết lại bu lông nở M10 liên kết lưới thép vào thành cửa thu | Theo chương V - E -HSMT | 68 | 1bộ |
| 26 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Theo chương V - E -HSMT | 0,436 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Theo chương V - E -HSMT | 0,436 | tấn |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - E -HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V - E -HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,204 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V - E -HSMT | 0,204 | 100m3/1km |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V - E -HSMT | 0,853 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - E -HSMT | 10,723 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V - E -HSMT | 0,725 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,087 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - E -HSMT | 0,731 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - E -HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V - E -HSMT | 0,107 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - E -HSMT | 13 | cấu kiện |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - E -HSMT | 1,848 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 4,099 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 4,099 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V - E -HSMT | 4,099 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC : TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ (PHẦN CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Van xả khí DN50 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 2 | Van chặn BB DN50 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tê gang FFB DN450x100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 4 | Côn thép BB DN100x50 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê gang xả cặn FFB DN450x150 (gang cầu cho ống HDPE) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van cổng BB DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 7 | BU HDPE OD160 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | bộ |
| 8 | Bích thép rỗng DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 9 | Ống cơi họng ổ khóa DN168 | Theo chương V - E -HSMT | 0,009 | 100m |
| 10 | Hộp khóa bảo vệ | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ống HDPE OD160, PN8 | Theo chương V - E -HSMT | 0,167 | 100m |
| 12 | Ống HDPE OD450, PN8 | Theo chương V - E -HSMT | 2,55 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=450mm | Theo chương V - E -HSMT | 2,55 | 100m |
| 14 | Nước dùng để thử áp lực đường ống DN450, PN8 | Theo chương V - E -HSMT | 33,159 | m3 |
| 15 | Cút HDPE hàn 45o OD450, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 6 | cái |
| 16 | BU HDPE OD450 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | bộ |
| 17 | Bích thép rỗng DN450 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| D | HẠNG MỤC : TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cắt lề BTXM | Theo chương V - E -HSMT | 1 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V - E -HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V - E -HSMT | 2,088 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - E -HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - E -HSMT | 1,635 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,453 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V - E -HSMT | 0,453 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (phần phế thải phá dỡ) | Theo chương V - E -HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - E -HSMT | 0,4 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V - E -HSMT | 7,898 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V - E -HSMT | 1,215 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - E -HSMT | 10,019 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V - E -HSMT | 0,599 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - E -HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,064 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V - E -HSMT | 0,064 | 100m3/1km |
| 21 | Gia công đai neo ống | Theo chương V - E -HSMT | 0,086 | tấn |
| 22 | Lắp đai neo ống bằng bu lông M12, L=150mm | Theo chương V - E -HSMT | 108 | 1bộ |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V - E -HSMT | 0,244 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chương V - E -HSMT | 7,062 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V - E -HSMT | 0,259 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - E -HSMT | 3,955 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V - E -HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - E -HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,047 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V - E -HSMT | 0,047 | 100m3/1km |
| 32 | Gia công hộp thép dày 5mm | Theo chương V - E -HSMT | 0,132 | tấn |
| E | HẠNG MỤC : BỂ LẮNG CẢI TẠO (PHẦN CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Tháo dỡ Đoạn ống nước thô DN250 (NCx0,6; MTCx0,6) | Theo chương V - E -HSMT | 0,09 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ Cút thép DN250x90o (NCx0,6; MTCx0,6) | Theo chương V - E -HSMT | 4 | cái |
| 3 | Tháo dỡ Bích thép rỗng DN250 (NCx0,6; MTCx0,6) | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cặp bích |
| 4 | Tháo dỡ Van cổng DN250 (NCx0,6; MTCx0,6) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ Thùng oxi hóa DxH=1500x2500 (thùng dày 8mm) (NCx0,6; MTCx0,6) | Theo chương V - E -HSMT | 0,739 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ Ống uPVC DN34 (NCx0,6; MTCx0,6) | Theo chương V - E -HSMT | 0,15 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ Ống thép vệ sinh bể DN50 (NCx0,6; MTCx0,6) | Theo chương V - E -HSMT | 0,07 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ Tấm thép (cửa phân phối) LxB=700x350 | Theo chương V - E -HSMT | 0,069 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ Tê thép BBB DN300x200 (NCx0,6x1,5; MTCx0,6x1,5) | Theo chương V - E -HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tấm lắng lamella LxBxH=2,0x0,5x1,5 | Theo chương V - E -HSMT | 83,95 | m2 |
| 11 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu (VLx1,02; NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 1,394 | tấn |
| 12 | Lắp dựng máng thu nước inox và tấm răng cưa (VLx1,02; NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 1,394 | tấn |
| 13 | Lắp bu lông thép không gỉ M12 liên kết tấm răng cưa và máng thu nước (VLx1,02; NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 460 | 1bộ |
| 14 | Lắp đặt giá neo ống DN25 (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 10 | cái |
| 15 | Gia công tấm inox hướng dòng (VLx1,02; NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 2,223 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm thép hướng dòng (VLx1,02; NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 2,223 | tấn |
| 17 | Gia công hộp inox hướng dòng LxBxH=0,85x0,5x0,45 dày 4mm (VLx1,02; NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 0,07 | tấn |
| 18 | Lắp hộp inox bằng bu lông thép không rỉ M10 (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 28 | 1bộ |
| 19 | Cút HDPE 90o OD450 PN10 (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đoạn ống inox BU có lá chắn DN450x4,78mm, L=0,7m (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 21 | Ống HDPE OD450 PN8 (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 0,021 | 100m |
| 22 | Đầu nối bích OD450 PN10 (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | bộ |
| 23 | Bích thép rỗng DN450 (đi kèm đầu nối bích - chỉ tính hao phí bích) (NCx1,29x1,15; MTCx1,29x1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 24 | Cút inox 90o DN100 (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đoạn ống inox BU có lá chắn thép DN100x3,05mm, L=0,6m (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đoạn ống inox UU DN100x3,05mm, L=6,34m (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bích inox rỗng DN100 (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cặp bích |
| 28 | Van bướm điện on/off DN100 (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 29 | Van tay gạt (dùng để xả khí) DN25 (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tê inox UUU DN100x100 (NCx1,5x1,15; MTCx1,5x1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 6 | cái |
| 31 | Cút inox UU 90o DN100 (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 6 | cái |
| 32 | Cút inox UU 90o DN25 (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 8 | cái |
| 33 | Đoạn ống inox BB DN100x3,05mm, L=6,9m (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 34 | Đoạn ống inox BB có lá chắn DN100x3,05mm, L=1,4m (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 35 | Đoạn ống inox BU DN100x3,05mm, L=1,1m (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 36 | Đoạn ống inox UU DN100x3,05mm đục lỗ D20, A60 khoan thông 2 mặt, L=1,62m (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 37 | Đoạn ống inox UU DN100x3,05mm đục lỗ D20, A60 khoan thông 2 mặt, L=0,76m (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 38 | Đoạn ống inox UU DN100x3,05mm đục lỗ D20, A60 khoan thông 2 mặt, L=0,78m | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 39 | Đoạn ống inox UU DN100x3,05mm, L=0,56m (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 4 | cái |
| 40 | Đoạn ống inox UU DN25x2,77mm, L=0,25m (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 4 | cái |
| 41 | Đoạn ống inox UU DN25x2,77mm, L=4,5m (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 42 | Đoạn ống inox UU DN25x2,77mm, L=0,4m (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 43 | Đoạn ống inox UU DN25x2,77mm, L=3,8m (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 44 | Đoạn ống inox UU DN25x2,77mm, L=1m (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 45 | Bích inox đặc DN100 đục lỗ DN25 (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cặp bích |
| 46 | Bích inox rỗng DN100 (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 4 | cặp bích |
| 47 | Bích inox đặc DN100 (NCx1,15; MTCx1,05) | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cặp bích |
| F | HẠNG MỤC : BỂ LẮNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V - E -HSMT | 231,625 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V - E -HSMT | 53,717 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V - E -HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,539 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V - E -HSMT | 0,539 | 100m3/1km |
| 7 | Bịt lỗ bằng vữa xi măng M600 | Theo chương V - E -HSMT | 0,073 | m3 |
| 8 | Phụ gia chống thấm: 0,5l phụ gia cho 100kg xi măng | Theo chương V - E -HSMT | 0,214 | lít |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V - E -HSMT | 0,217 | tấn |
| 10 | Khoan rút lõi để lắp đặt ống | Theo chương V - E -HSMT | 111,494 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V - E -HSMT | 0,471 | m2 |
| 12 | Bịt lỗ bằng vữa xi măng M600 | Theo chương V - E -HSMT | 0,027 | m3 |
| 13 | Phụ gia chống thấm: 0,5l phụ gia cho 100kg xi măng | Theo chương V - E -HSMT | 0,079 | lít |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - E -HSMT | 176,58 | m2 |
| 15 | Gia công lan can inox | Theo chương V - E -HSMT | 3,215 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V - E -HSMT | 231,625 | m2 |
| 17 | Thép bản 120x120x10 | Theo chương V - E -HSMT | 257,731 | kg |
| 18 | Râu thép D10 | Theo chương V - E -HSMT | 42,15 | kg |
| 19 | Lắp dựng bản thép và râu thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,3 | tấn |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V - E -HSMT | 53,947 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V - E -HSMT | 2,681 | m3 |
| 22 | Bê tông tường, chiều dày | Theo chương V - E -HSMT | 4,415 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V - E -HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 2,915 | 100kg |
| 25 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V - E -HSMT | 31,861 | m2 |
| 26 | Thanh trương nở 25x15 | Theo chương V - E -HSMT | 82,826 | m |
| 27 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V - E -HSMT | 1.056 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Keo cấy thép ramset EPCON G5 loại 650ml | Theo chương V - E -HSMT | 10.137,6 | ml |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày | Theo chương V - E -HSMT | 20,596 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V - E -HSMT | 1,14 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 9,554 | 100kg |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo chương V - E -HSMT | 3,65 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V - E -HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm | Theo chương V - E -HSMT | 7,217 | 100kg |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 2,647 | 100kg |
| 36 | Phụ gia chống thấm: 0,5l phụ gia cho 100kg xi măng | Theo chương V - E -HSMT | 39,842 | lít |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m phục vụ đổ tháo dỡ lan can, phá dỡ bể,... | Theo chương V - E -HSMT | 2,325 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V - E -HSMT | 2,325 | 100m2 |
| 39 | Gia công dầm đỡ bằng inox | Theo chương V - E -HSMT | 0,609 | tấn |
| 40 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V - E -HSMT | 0,609 | tấn |
| G | HẠNG MỤC : BỂ LỌC CẢI TẠO (PHẦN CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chụp lọc | Theo chương V - E -HSMT | 24 | m2 |
| 2 | Đào sỏi đỡ D=5-16mm | Theo chương V - E -HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Đào cát lọc D=0,7-0,8mm | Theo chương V - E -HSMT | 19,2 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ Cút inox BB DN100x90o | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 5 | Tháo dỡ BU inox BU DN100, L=0,4m | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 6 | Tháo dỡ Van bướm BB DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 7 | Tháo dỡ BU inox BU DN200, L=0,47m | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tháo dỡ BU inox BU DN150, L=0,4m | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tháo dỡ BU inox BU DN150, L=0,75m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ Mối nối mềm EE DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ BU inox BU DN200, L=1,05m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ cút inox 90o BB DN200 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cút inox 90o BU DN200 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ Bu inox BU DN200, L=0,5m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ cụm Ống thông hơi kèm van, cút DN32 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Đan lọc HDPE, LP BLOCK 2 tầng | Theo chương V - E -HSMT | 24 | m2 |
| 17 | Đắp cát lọc bằng thủ công | Theo chương V - E -HSMT | 43,2 | m3 |
| 18 | Bu inox BU có lá chắn DN100x3,05mm, L=0,38m | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 19 | Van bướm BB DN100 (tận dụng vật tư cũ) | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 20 | Bu inox BU có lá chắn DN200x3,58mm, L=0,35m | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 21 | Bu inox BU có lá chắn DN150x3,4mm, L=0,4m | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 22 | Mối nối mềm EE DN150 (tận dụng vật tư cũ) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 23 | Mối nối mềm EB DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 24 | Đoạn ống inox UU DN150x3,4mm, L=0,25m | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 25 | Cút inox 90o UU DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 26 | Ống inox xiphon điều chỉnh tốc độ lọc DN150x3,4mm, L=3m | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 27 | Bộ van điều chỉnh tốc độ lọc (kèm phao) DN32 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 28 | Cút inox 90o DN32 | Theo chương V - E -HSMT | 9 | cái |
| 29 | Đoạn ống inox UU DN32x2,77mm, L=0,1m | Theo chương V - E -HSMT | 6 | cái |
| 30 | Đoạn ống inox UU DN32x2,77mm, L=2,4m | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 31 | Đoạn ống inox UU DN32x2,77mm, L=0,6m | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 32 | Bu inox BU có lá chắn DN450x4,78mm, L=0,35m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 33 | Côn thu inox BB DN450/400 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 34 | Bu inox BU DN450x4,78mm, L=0,7m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cút inox 90o hàn DN450 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 36 | Đoạn ống inox UU DN450x4,78mm, L=0,56m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 37 | Đoạn ống inox UU DN450x4,78mm, L=0,3m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 38 | Mối nối mềm EE (chuyển inox - nhựa) DN450 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 39 | Bu inox BU có lá chắn DN300x4,57mm, L=0,3m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 40 | Bích inox đặc DN300 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 41 | Cút 90o uPVC OD34 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 42 | Ống nhựa uPVC OD34 | Theo chương V - E -HSMT | 0,044 | 100m |
| 43 | Van cầu uPVC DN34 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 44 | Hàn nối dài ống thông hơi hiện hữu DN32 | Theo chương V - E -HSMT | 0,019 | 100m |
| H | HẠNG MỤC : BỂ LỌC CẢI TẠO (XD) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 3,974 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,214 | m3 |
| 3 | Khoan rút lõi để lắp ống mới DN300 lỗ khoan DN440x0,3 (lá chắn kích thước 440x5mm | Theo chương V - E -HSMT | 39,51 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Khoan rút lõi để lắp ống mới DN450 lỗ khoan DN600x0,3 | Theo chương V - E -HSMT | 73,469 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Đục lỗ trên thành bể lọc hiện hữu tường dày 300mm | Theo chương V - E -HSMT | 0,079 | m3 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V - E -HSMT | 3,099 | m2 |
| 7 | Thanh trương nở 25x15 | Theo chương V - E -HSMT | 10,331 | m |
| 8 | Chèn vữa bê tông M600 sau khi đã lắp ống | Theo chương V - E -HSMT | 0,062 | m3 |
| 9 | Phụ gia chống thấm: 0,5l phụ gia cho 100kg xi măng | Theo chương V - E -HSMT | 0,182 | lít |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V - E -HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,045 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V - E -HSMT | 0,045 | 100m3/1km |
| 14 | Cắt ống hiện hữu DN200 (ống phân phối nước) để tháo dỡ | Theo chương V - E -HSMT | 6 | mối |
| 15 | Cắt ống hiện hữu DN150 (ống thu nước lọc) để tháo dỡ | Theo chương V - E -HSMT | 6 | mối |
| 16 | Cắt ống hiện hữu DN100 (ống dẫn gió) để tháo dỡ | Theo chương V - E -HSMT | 6 | mối |
| 17 | Chèn vữa bê tông M600 | Theo chương V - E -HSMT | 0,068 | m3 |
| 18 | Thép tấm bịt 2 đầu ống | Theo chương V - E -HSMT | 0,017 | tấn |
| 19 | Hàn thép tấm bịt 2 đầu ống hiện hữu DN200 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 20 | Hàn thép tấm bịt 2 đầu ống hiện hữu DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 21 | Hàn thép tấm bịt 2 đầu ống hiện hữu DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 22 | Phụ gia chống thấm: 0,5l phụ gia cho 100kg xi măng | Theo chương V - E -HSMT | 7,699 | lít |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V - E -HSMT | 4,56 | m2 |
| 24 | Thanh trương nở 25x15 | Theo chương V - E -HSMT | 22,8 | m |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V - E -HSMT | 0,446 | m3 |
| 26 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V - E -HSMT | 252 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Keo cấy thép ramset EPCON G5 loại 650ml | Theo chương V - E -HSMT | 4.064,76 | ml |
| 28 | Bê tông tường, chiều dày | Theo chương V - E -HSMT | 4,746 | m3 |
| 29 | Đắp cát để phục vụ đổ bản bê tông nắp (sử dụng cát để trộn bê tông, sau đó rút tháo cát -> không tính thêm hao phí cát) | Theo chương V - E -HSMT | 4,776 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V - E -HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 1,442 | 100kg |
| 32 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 3,623 | 100kg |
| 33 | Bê tông bệ máy, vữa BT M200 | Theo chương V - E -HSMT | 0,194 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo chương V - E -HSMT | 2,16 | m2 |
| 35 | Tấm inox (50x150x4,8)mm tại vị trí ống thu nước lọc | Theo chương V - E -HSMT | 0,856 | kg |
| 36 | Đinh vít liên kết tấm inox | Theo chương V - E -HSMT | 12 | cái |
| I | HẠNG MỤC : BỂ CHỨA CẢI TẠO (PHẦN CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Tháo dỡ Ống thép DN200 | Theo chương V - E -HSMT | 0,005 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ Bích thép rỗng DN200 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 3 | Bích inox đặc DN200 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 4 | Đoạn ống inox BU có lá chắn DN450x4,78mm, L=1000mm | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bích inox rỗng DN450 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 6 | Cút inox hàn 90o DN450 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 7 | Côn inox hàn gia công DN600x450, L=675mm | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 8 | Mối nối mềm EE DN450 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC : BỂ CHỨA CẢI TẠO (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Khoan rút lõi để lắp ống D450 | Theo chương V - E -HSMT | 73,469 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông (xung quanh lỗ khoan) | Theo chương V - E -HSMT | 0,659 | m2 |
| 3 | Thanh trương nở 25x15 | Theo chương V - E -HSMT | 1,884 | m |
| 4 | Chèn vữa bê tông M600 sau khi lắp ống | Theo chương V - E -HSMT | 0,043 | m3 |
| 5 | Phụ gia chống thấm: 0,5l phụ gia cho 100kg xi măng | Theo chương V - E -HSMT | 0,126 | lít |
| K | HẠNG MỤC : TRẠM BƠM NƯỚC SẠCH CẢI TẠO (PHẦN CÔNG NGHỆ) - GIAI ĐOẠN 1A | |||
| 1 | Tháo dỡ Ống thép BB DN200, L=1,115m | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ Ống thép BU DN200, L=0,32m | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ Ống thép BB DN200, L=2,97m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ Ống thép BB có lá chắn DN200, L=045m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ Cút thép BB 90o DN200 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 6 | Tháo dỡ Tê thép UUU DN200x200 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ Cút thép BB 90o DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ Van điện 2 chiều DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ Van 1 chiều DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ Ống thép BB DN100, L=0,75m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van điện 2 chiều DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van 1 chiều DN100 (tận dụng vật tư cũ tháo dỡ bên trên) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tê inox hàn UUU DN400x400 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê inox hàn UUU DN400x300 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cút inox 90o BB DN400 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 16 | Côn cân inox DN300x200 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 17 | Côn cân inox DN300x100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ống inox UU DN400x4,78mm, L=0,99m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 19 | Ống inox UU DN400x4,78mm, L=2,42m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 20 | Ống inox UU có lá chắn inox DN400x4,78mm, L=0,98m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 21 | Ống inox UU DN400x4,78mm, L=0,2m | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 22 | Ống inox UU DN400x4,78mm, L=0,19m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 23 | Ống inox BU DN100x3,05mm, L=0,26m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 24 | Bích inox rỗng DN400 | Theo chương V - E -HSMT | 4,5 | cặp bích |
| 25 | Bích inox đặc DN400 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cặp bích |
| 26 | Bích inox rỗng DN300 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cặp bích |
| 27 | Bích thép rỗng DN200 (sử dụng lại vật liệu tháo dỡ) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cặp bích |
| 28 | Bích inox rỗng DN200 (sử dụng lại vật liệu tháo dỡ từ bể lọc) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cặp bích |
| 29 | Bích thép rỗng DN100 (sử dụng lại vật liệu tháo dỡ) | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 30 | Bích inox rỗng DN100 (sử dụng lại vật liệu tháo dỡ từ bể lọc) | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 31 | Bích thép đặc DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| L | HẠNG MỤC : TRẠM BƠM NƯỚC SẠCH CẢI TẠO (PHẦN XÂY DỰNG) - GIAI ĐOẠN 1A | |||
| 1 | Khoan rút lõi để lắp ống mới DN400 (thu nước lọc chung) | Theo chương V - E -HSMT | 61,735 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V - E -HSMT | 0,345 | m2 |
| 3 | Thanh trương nở 25x15 | Theo chương V - E -HSMT | 1,727 | m |
| 4 | Chèn vữa bê tông M600 sau khi đã lắp ống | Theo chương V - E -HSMT | 0,022 | m3 |
| 5 | Phụ gia chống thấm: 0,5l phụ gia cho 100kg xi măng | Theo chương V - E -HSMT | 0,039 | lít |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,192 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V - E -HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,002 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V - E -HSMT | 0,002 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V - E -HSMT | 0,431 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo chương V - E -HSMT | 2,394 | m2 |
| 13 | Cắt ống hiện hữu DN200 để tháo dỡ | Theo chương V - E -HSMT | 2 | mối |
| 14 | Chèn vữa M600 để bịt lỗ | Theo chương V - E -HSMT | 0,057 | m3 |
| 15 | Thép tấm bịt 2 đầu ống | Theo chương V - E -HSMT | 0,003 | tấn |
| 16 | Hàn thép tấm bịt 2 đầu ống hiện hữu DN200 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC : BỂ LẮNG BÙN (PHẦN CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Tháo dỡ Ống PVC DN300 | Theo chương V - E -HSMT | 0,088 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ Van cổng không tay ty chìm DN300 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ống PVC D315 (tận dụng ống cũ tháo dỡ) | Theo chương V - E -HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Ống inox BU DN300x4,57mm, L=1,15m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van cổng DN300 (tận dụng lại vật tư tháo dỡ) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 6 | Gia công lá chắn thép DN300/440 dày 5mm | Theo chương V - E -HSMT | 0,006 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lá chắn thép DN300 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đầu bịt uPVC DN315 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tê uPVC OD315x315 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 10 | Quấn băng cản nước xung quanh ống uPVC | Theo chương V - E -HSMT | 0,396 | m2 |
| 11 | Ống inox DN100x3,05mm | Theo chương V - E -HSMT | 0,059 | 100m |
| 12 | Cút 90o inox DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 6 | cái |
| 13 | Côn inox BU DN50x100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 14 | Côn inox BU DN80x100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van cổng tay DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 16 | Van một chiều DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 17 | Bích inox rỗng DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 6,5 | cặp bích |
| 18 | Đầu nối bích HDPE OD110 | Theo chương V - E -HSMT | 1,5 | bộ |
| 19 | Vành bích thép DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 20 | Ống HDPE OD110x5,3mm PN8 | Theo chương V - E -HSMT | 0,015 | 100m |
| 21 | Bích thép đặc DN300 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| N | HẠNG MỤC : BỂ LẮNG BÙN CẢI TẠO (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường . | Theo chương V - E -HSMT | 0,525 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V - E -HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,005 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V - E -HSMT | 0,005 | 100m3/1km |
| 6 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo chương V - E -HSMT | 0,055 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V - E -HSMT | 0,055 | tấn |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V - E -HSMT | 2,352 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - E -HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,016 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V - E -HSMT | 0,016 | 100m3/1km |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V - E -HSMT | 0,098 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M75, đá 4x6 | Theo chương V - E -HSMT | 0,169 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V - E -HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng | Theo chương V - E -HSMT | 0,118 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V - E -HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,065 | 100kg |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,178 | 100kg |
| 20 | Xây móng gạch đất nung (50x90x190)mm, chiều dày | Theo chương V - E -HSMT | 0,471 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Theo chương V - E -HSMT | 2,716 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V - E -HSMT | 0,062 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - E -HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,123 | 100kg |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (bê tông tạo dốc) | Theo chương V - E -HSMT | 18,45 | m3 |
| O | HẠNG MỤC : BỂ NÉN BÙN (PHẦN CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Ống inox DN700 SCH10S | Theo chương V - E -HSMT | 0,016 | 100m |
| 2 | Côn inox hàn 1000/700 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ống inox DN100x3,05mm | Theo chương V - E -HSMT | 0,096 | 100m |
| 4 | Ống inox UU có lá chắn thép DN100x3,05mm, L=250 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ống inox 304 DN50x2,77mm | Theo chương V - E -HSMT | 0,043 | 100m |
| 6 | Cút inox hàn 10o DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút inox hàn 70o DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cút inox hàn 90o DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 4 | cái |
| 9 | Ống inox BU DN100, L=0,5m | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đầu nối bích HDPE OD110 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1,5 | bộ |
| 11 | Vành bích thép | Theo chương V - E -HSMT | 1,5 | cặp bích |
| P | HẠNG MỤC : BỂ NÉN BÙN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - E -HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - E -HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,397 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,397 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V - E -HSMT | 0,397 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V - E -HSMT | 3,15 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - E -HSMT | 7,776 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V - E -HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,558 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo chương V - E -HSMT | 12,152 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V - E -HSMT | 1,183 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,043 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 1,455 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - E -HSMT | 0,89 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V - E -HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,009 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,208 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - E -HSMT | 1,08 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V - E -HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V - E -HSMT | 0,206 | tấn |
| 21 | Phụ gia chống thấm: 0,5l phụ gia cho 100kg xi măng | Theo chương V - E -HSMT | 36,562 | lít |
| 22 | Thi công mạch ngừng thi công | Theo chương V - E -HSMT | 28,888 | m |
| 23 | Lắp dựng thang thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,017 | tấn |
| 24 | Gia công lan can inox | Theo chương V - E -HSMT | 0,054 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V - E -HSMT | 7,448 | m2 |
| 26 | Thép bản 120x120x10 | Theo chương V - E -HSMT | 15,826 | kg |
| 27 | Râu thép D10 | Theo chương V - E -HSMT | 10,353 | kg |
| 28 | Lắp dựng bản thép và râu thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,026 | tấn |
| 29 | Bơm nước thử tải rò rỉ bể | Theo chương V - E -HSMT | 124,8 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC : NHÀ ĐẶT MÁY ÉP BÙN (PHẦN CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Bu inox BU DN100x3,05mm, L=0,1m | Theo chương V - E -HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bu inox BU DN100x3,05mm, L=1,2m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bu inox BB DN100x3,05mm, L=0,7m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bu inox BB DN100x3,05mm, L=2m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bu inox BU DN100x3,05mm, L=2,3m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bu inox UU DN100x3,05mm, L=0,2m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bu inox BB DN100x3,05mm, L=0,5m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bu inox BB DN100x3,05mm, L=1m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bu inox BB DN100x3,05mm, L=3,2m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bu inox BU DN100x3,05mm, L=2m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bu inox UU DN100x3,05mm, L=0,5m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ống inox UU có lá chắn inox DN100x3,05mm, L=0,5m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 13 | Ống inox BU có lá chắn inox DN100x3,05mm, L=0,55m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cút inox 90o BB DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 9 | cái |
| 15 | Cút inox 90o UU DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 4 | cái |
| 16 | Bu inox BU DN65x3,05mm, L=0,05m | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 17 | Bu inox BU DN65x3,05mm, L=0,1m | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 18 | Mối nối mềm BB DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 19 | Van cổng DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 20 | Van 1 chiều DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 21 | Côn inox DN100x50 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 22 | Tê inox DN100x100x65 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tê inox DN100x100x90 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 24 | Van hai chiều DN65 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 25 | Khớp nối nhanh EE DN65 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 26 | Bích inox rỗng DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 27 | Gia công hộp thép bảo vệ KT1300x1300x1300 dày 6mm | Theo chương V - E -HSMT | 0,398 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo chương V - E -HSMT | 0,398 | tấn |
| 29 | Cút 90o uPVC D21 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cút 90o uPVC D34 | Theo chương V - E -HSMT | 4 | cái |
| 31 | Cút 90o uPVC D60 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 32 | Van 1 chiều uPVC D34 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 33 | Van tay gạt D34 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 34 | Van tay gạt D60 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 35 | Y lọc uPVC D34 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 36 | Nối thẳng ren ngoài D34 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 37 | Nối thẳng ren ngoài D60 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 38 | Ống uPVC D21x1,2mm | Theo chương V - E -HSMT | 0,005 | 100m |
| 39 | Ống uPVC D34x1,7mm | Theo chương V - E -HSMT | 0,03 | 100m |
| 40 | Ống uPVC D60x2,9mm | Theo chương V - E -HSMT | 0,087 | 100m |
| 41 | Ống uPVC D90x4,3mm | Theo chương V - E -HSMT | 0,001 | 100m |
| 42 | Nối thẳng chuyển bậc uPVC D90x34 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 43 | Nối thẳng chuyển bậc uPVC D34x21 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 44 | Bích đơn đầu nong D90 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 45 | Van tay gạt D34 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 46 | Cút 90o uPVC D34 | Theo chương V - E -HSMT | 7 | cái |
| 47 | Ống uPVC D34 | Theo chương V - E -HSMT | 0,104 | 100m |
| 48 | Nối thẳng ren ngoài D34 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 49 | Ba chạc 90o uPVC D34 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| R | HẠNG MỤC : NHÀ ĐẶT MÁY ÉP BÙN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - E -HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V - E -HSMT | 0,728 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V - E -HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,044 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V - E -HSMT | 0,044 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - E -HSMT | 0,949 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - E -HSMT | 2,216 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V - E -HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,025 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,179 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - E -HSMT | 1,445 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V - E -HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,034 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V - E -HSMT | 0,158 | tấn |
| 16 | Thép V50x5 gờ kê đan | Theo chương V - E -HSMT | 33,18 | kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V - E -HSMT | 0,033 | tấn |
| 18 | Sàn grating | Theo chương V - E -HSMT | 0,99 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V - E -HSMT | 4,124 | m3 |
| 20 | Ván khuôn nền | Theo chương V - E -HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - E -HSMT | 0,912 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V - E -HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,021 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,163 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V - E -HSMT | 1 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V - E -HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,027 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,12 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - E -HSMT | 0,887 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - E -HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,033 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V - E -HSMT | 0,086 | tấn |
| 33 | Xây gạch đất sét nung (50x90x190)mm, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V - E -HSMT | 9,424 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - E -HSMT | 2,996 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V - E -HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - E -HSMT | 2,604 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V - E -HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,289 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - E -HSMT | 1,689 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - E -HSMT | 0,422 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,162 | tấn |
| 42 | Láng nền nhà và hè không đánh màu bằng vữa xi măng M75 dày 20mm | Theo chương V - E -HSMT | 41,24 | m2 |
| 43 | Lát gạch ceramic 400x400 | Theo chương V - E -HSMT | 22,04 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E -HSMT | 58,835 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E -HSMT | 56,32 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phần trát ngoài) | Theo chương V - E -HSMT | 6,24 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phần trong nhà) | Theo chương V - E -HSMT | 6,12 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E -HSMT | 21,28 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E -HSMT | 24,804 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường) | Theo chương V - E -HSMT | 58,835 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường) | Theo chương V - E -HSMT | 56,32 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (dầm, trần, cột) | Theo chương V - E -HSMT | 31,044 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (dầm, trần, cột) | Theo chương V - E -HSMT | 27,4 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V - E -HSMT | 46,219 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E -HSMT | 12,71 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E -HSMT | 26,04 | m2 |
| 57 | Quả cầu ngăn rác inox D150 | Theo chương V - E -HSMT | 4 | quả |
| 58 | Ống tôn D88 dày 2mm thoát nước mái | Theo chương V - E -HSMT | 4 | cái |
| 59 | Ống nhựa uPVC thoát nước D90 | Theo chương V - E -HSMT | 0,28 | 100m |
| 60 | Gia công đai neo ống thép dẹt 25x3mm | Theo chương V - E -HSMT | 0,001 | tấn |
| 61 | Lắp đai neo ống | Theo chương V - E -HSMT | 0,001 | tấn |
| 62 | Bật sắt D10 | Theo chương V - E -HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - E -HSMT | 9,6 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V - E -HSMT | 10,08 | m2 |
| 65 | Cửa cuốn loại kéo tay (trọn bộ phụ kiện) 2,8x3,6 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 66 | Cửa sổ khung nhôm kính, kính trắng dày 5mm | Theo chương V - E -HSMT | 9,6 | m2 |
| S | HẠNG MỤC : NHÀ HÓA CHẤT (PHẦN CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Tháo dỡ bơm hóa chất Q=100l/h, H=50m (NCx0,6; MTCx0,6) | Theo chương V - E -HSMT | 0,4 | tấn |
| 2 | Nối thẳng chuyển bậc uPVC DN48x34 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 3 | Ống uPVC DN34 | Theo chương V - E -HSMT | 0,005 | 100m |
| 4 | Cút 90o uPVC DN34 | Theo chương V - E -HSMT | 6 | cái |
| 5 | Nhân công tháo dỡ hệ thống châm clo hiện hữu | Theo chương V - E -HSMT | 0,125 | ca |
| 6 | Y lọc uPVC DN34 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van bi uPVC DN34 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đoạn ống uPVC DN34 | Theo chương V - E -HSMT | 0,02 | 100m |
| 9 | Bình clo 450kg | Theo chương V - E -HSMT | 1 | bình |
| T | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT (PHẦN CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Tháo dỡ Ống thép DN200 | Theo chương V - E -HSMT | 0,37 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ Cút thép 90o DN200 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 3 | Tháo dỡ Ống uPVC DN300/OD315 | Theo chương V - E -HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ Ống uPVC DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 0,17 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ Cút uPVC 90o DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ ống uPVC DN34 | Theo chương V - E -HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ ống uPVC DN34 | Theo chương V - E -HSMT | 0,62 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ cút uPVC 90o DN34 | Theo chương V - E -HSMT | 4 | cái |
| 9 | Tháo dỡ ống thép DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 0,01 | 100m |
| 10 | Đầu nối bích HDPE OD450 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Vành bích thép DN450 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cặp bích |
| 12 | Đoạn ống UU inox DN400x4,78mm, L=2m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đoạn ống BU inox DN400x4,78mm, L=1m | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 14 | Mối nối mềm EE DN400 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đoạn ống BU inox DN400x4,78mm, L=0,5m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đoạn ống BB inox DN400x4,78mm, L=0,5m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 17 | Côn inox BB DN450x400 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ống HDPE OD450 PN8 | Theo chương V - E -HSMT | 0,71 | 100m |
| 19 | Cút HDPE 90o OD450 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cút HDPE 45o OD450 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 4 | cái |
| 21 | Ống HDPE OD450 PN8 | Theo chương V - E -HSMT | 0,33 | 100m |
| 22 | Cút HDPE 90o OD450 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cút inox 90o BU DN400 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 24 | Ống inox BU DN400x4,78mm, L=5,1m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tê gang BBB DN400x200 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 26 | Côn gang BB DN400x300 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 27 | Van cổng BB DN200 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 28 | Ống cơi họng ổ khóa DN168 | Theo chương V - E -HSMT | 0,02 | 100m |
| 29 | Họng khóa DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 30 | Mối nối mềm BE DN200 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 31 | Ống inox UU DN200x3,76mm, L=1m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cút inox 90o BU DN200 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cút inox 90o UU DN200 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 34 | Ống inox BU DN200x3,76mm, L=3m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 35 | Đồng hồ đo lưu lượng BB DN200 (tận dụng lại) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 36 | Mối nối mềm EE DN200 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 37 | Ống inox BU DN200x3,76mm, L=0,5m | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 38 | Van chặn BB DN200 (tận dụng lại) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 39 | Ống inox BU DN200x3,76mm, L=1,5m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 40 | Mối nối mềm EE DN50 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 41 | Bích thép rỗng DN200 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 42 | Ống HDPE OD110 PN8 | Theo chương V - E -HSMT | 0,44 | 100m |
| 43 | Cút HDPE 90o OD110 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 44 | Cút HDPE 45o OD110 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 45 | Bích thép rỗng DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 46 | Ống HDPE OD110 PN8 | Theo chương V - E -HSMT | 0,56 | 100m |
| 47 | Cút 90o HDPE OD110 | Theo chương V - E -HSMT | 4 | cái |
| 48 | Cút 45o HDPE OD110 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 49 | BU HDPE OD110 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Vành thép rỗng DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cặp bích |
| 51 | Tê HDPE OD110 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 52 | Ống HDPE OD110 PN8 | Theo chương V - E -HSMT | 0,225 | 100m |
| 53 | Cút 45o HDPE OD110 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 54 | Cút 90o HDPE OD110 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 55 | Ống HDPE OD110 PN8 | Theo chương V - E -HSMT | 0,05 | 100m |
| 56 | Cút 45o HDPE OD110 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 57 | Ống uPVC DN34 dày 1,7mm | Theo chương V - E -HSMT | 0,33 | 100m |
| 58 | Cút uPVC 90o DN34 | Theo chương V - E -HSMT | 4 | cái |
| 59 | Ống uPVC OD315 dày 6,2mm | Theo chương V - E -HSMT | 0,24 | 100m |
| 60 | Ống uPVC OD34 dày 1mm | Theo chương V - E -HSMT | 0,25 | 100m |
| 61 | Cút uPVC 90o OD34 | Theo chương V - E -HSMT | 4 | cái |
| 62 | Mối nối mềm EE DN200 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 63 | Ống uPVC OD34 dày 1,7mm | Theo chương V - E -HSMT | 0,13 | 100m |
| 64 | Tê thép BBB DN50 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 65 | Côn thép DN50x40 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 66 | Mối nối mềm BE DN40 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 67 | Cút uPVC 45o OD34 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 68 | Ống inox DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 0,06 | 100m |
| 69 | Tê inox BBB DN100x100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 70 | Mối nối mềm BE DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 71 | Bích inox rỗng DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cặp bích |
| 72 | Đồng hồ đo lưu lượng DN400 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 73 | Mối nối mềm EE DN400 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 74 | Đoạn ống inox BB có lá chắn DN400x4,78mm, L=0,9m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 75 | Đoạn ống inox UU có lá chắn DN400x4,78mm, L=0,9m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 76 | Đoạn ống inox BU có lá chắn DN400x4,78mm, L=5,1m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 77 | Đoạn ống inox BU có lá chắn DN400x4,78mm, L=0,5m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 78 | Côn inox BB DN450x400 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 79 | Bu inox DN400x4,78mm, L=0,3m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 80 | Van cổng ty chìm BB DN400 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 81 | Ống cơi họng ổ khóa DN168 | Theo chương V - E -HSMT | 0,01 | 100m |
| 82 | Họng khóa DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 83 | Van cổng ty chìm BB DN300 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 84 | Mối nối mềm BE DN300 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 85 | Ống cơi họng ổ khóa DN168 | Theo chương V - E -HSMT | 0,01 | 100m |
| 86 | Họng khóa DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| U | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V - E -HSMT | 104,3 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V - E -HSMT | 20,865 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - E -HSMT | 1,18 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - E -HSMT | 0,241 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - E -HSMT | 0,784 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,605 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,605 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V - E -HSMT | 0,605 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - E -HSMT | 20,865 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ tấm đan | Theo chương V - E -HSMT | 4 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V - E -HSMT | 1,703 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V - E -HSMT | 0,674 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V - E -HSMT | 0,184 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,05 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V - E -HSMT | 0,05 | 100m3/1km |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V - E -HSMT | 3,72 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V - E -HSMT | 1,761 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V - E -HSMT | 27,161 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - E -HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,203 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V - E -HSMT | 0,203 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V - E -HSMT | 0,846 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M75, đá 4x6 | Theo chương V - E -HSMT | 1,68 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V - E -HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 27 | Chèn đá dăm vào lỗ thoát nước | Theo chương V - E -HSMT | 0,012 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - E -HSMT | 0,932 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V - E -HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V - E -HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,038 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,128 | tấn |
| 33 | Xây gạch đất sét nung (50x90x190)mm, xây móng chiều dày | Theo chương V - E -HSMT | 6,849 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E -HSMT | 4,598 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - E -HSMT | 0,73 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - E -HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V - E -HSMT | 0,141 | tấn |
| 38 | Lắp đặt nắp đan | Theo chương V - E -HSMT | 15 | cấu kiện |
| V | HẠNG MỤC: CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x185mm2 | Theo chương V - E -HSMT | 15 | m |
| 2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2+1x35mm2 | Theo chương V - E -HSMT | 560 | m |
| 3 | Dây điều khiển DVV/Sc-4c-1,5mm2 | Theo chương V - E -HSMT | 840 | m |
| 4 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo chương V - E -HSMT | 20 | m |
| 5 | Ống gân xoắn luồn cáp HDPE D100 | Theo chương V - E -HSMT | 5,6 | 100m |
| 6 | Ống gân xoắn luồn cáp HDPE D200 | Theo chương V - E -HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Ống gân xoắn luồn cáp HDPE D32 | Theo chương V - E -HSMT | 8,4 | 100m |
| 8 | Cọc tiếp địa D16x2,4m | Theo chương V - E -HSMT | 5 | cọc |
| 9 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo chương V - E -HSMT | 20 | m |
| 10 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x2,5mm2 | Theo chương V - E -HSMT | 220 | m |
| 11 | Dây điều khiển DVV/Sc-4c-1,5mm2 | Theo chương V - E -HSMT | 276 | m |
| 12 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x1,5mm2 | Theo chương V - E -HSMT | 60 | m |
| 13 | Máng cáp điện 200x100 | Theo chương V - E -HSMT | 30 | m |
| 14 | Máng cáp điện 100x100 | Theo chương V - E -HSMT | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt thang cáp | Theo chương V - E -HSMT | 35 | bộ |
| 16 | Lắp đặt thang cáp | Theo chương V - E -HSMT | 30 | bộ |
| 17 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo chương V - E -HSMT | 20 | m |
| 18 | Cọc tiếp địa D16x2,4m | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cọc |
| 19 | Dây điều khiển DVV/Sc-4c-1,25mm2 | Theo chương V - E -HSMT | 70 | m |
| 20 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x1,5mm2 | Theo chương V - E -HSMT | 50 | m |
| 21 | Máng cáp điện 100x100 | Theo chương V - E -HSMT | 15 | m |
| 22 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo chương V - E -HSMT | 20 | m |
| 23 | Cọc tiếp địa D16x2,4m | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cọc |
| 24 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo chương V - E -HSMT | 60 | m |
| 25 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x1,5mm2 | Theo chương V - E -HSMT | 134 | m |
| 26 | Dây điều khiển DVV/Sc-4c-1,25mm2 | Theo chương V - E -HSMT | 20 | m |
| 27 | Ống gân xoắn luồn cáp HDPE D32 | Theo chương V - E -HSMT | 2,14 | 100m |
| 28 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo chương V - E -HSMT | 20 | m |
| 29 | Cọc tiếp địa D16x2,4m | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cọc |
| W | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đèn led tube 1x18W, máng nhôm gắn trần | Theo chương V - E -HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Công tắc đơn 10A | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi 16A, 3 chấu | Theo chương V - E -HSMT | 5 | cái |
| 4 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V - E -HSMT | 116 | m |
| 5 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V - E -HSMT | 83 | m |
| 6 | Ống PVC D20 | Theo chương V - E -HSMT | 85 | m |
| X | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI NƯỚC SẠCH - CÁC CHI TIẾT ĐẶC BIỆT (PHẦN CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Tê gang xả cặn FFB (dùng cho ống HDPE) DN300x80 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 2 | Van cổng BB DN80 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bu HDPE OD90 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Vành bích thép DN80 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE OD90,PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168 | Theo chương V - E -HSMT | 0,0342 | 100m |
| 7 | Chụp van DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tê gang xả cặn FFB (dùng cho ống HDPE) DN250x80 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van cổng BB DN80 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bu HDPE OD90 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | bộ |
| 11 | Vành bích thép DN80 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE OD90,PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 0,02 | 100m |
| 13 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168 | Theo chương V - E -HSMT | 0,0079 | 100m |
| 14 | Chụp van DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tê gang xả cặn FFB (dùng cho ống HDPE) DN150x80 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van cổng BB DN80 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 17 | Bu HDPE OD90 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Vành bích thép DN80 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE OD90, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 0,04 | 100m |
| 20 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168 | Theo chương V - E -HSMT | 0,0123 | 100m |
| 21 | Chụp van DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tê gang xả cặn FFB (dùng cho ống HDPE) DN100x80 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 23 | Van cổng BB DN80 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 24 | Bu HDPE OD90 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1,5 | bộ |
| 25 | Vành bích thép DN80 | Theo chương V - E -HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 26 | Cút 90o HDPE OD90 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống HDPE OD90, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 0,06 | 100m |
| 28 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168 | Theo chương V - E -HSMT | 0,0251 | 100m |
| 29 | Họng ổ khóa DN80 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 30 | Chụp van DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 31 | Van xả khí DN25/32 | Theo chương V - E -HSMT | 4 | cái |
| 32 | Van cầu DN32 | Theo chương V - E -HSMT | 4 | cái |
| 33 | Tê gang FFB DN300x80 (dùng cho ống HDPE) | Theo chương V - E -HSMT | 4 | cái |
| 34 | Ống thép DN32x2,769mm | Theo chương V - E -HSMT | 0,0098 | 100m |
| 35 | Côn thép BB DN80x32 | Theo chương V - E -HSMT | 4 | cái |
| 36 | Bích rỗng DN32 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cặp bích |
| 37 | Van xả khí DN25/32 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 38 | Van cầu DN32 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 39 | Tê gang FFB DN250x80 (dùng cho ống HDPE) | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 40 | Ống thép DN32x2,769mm | Theo chương V - E -HSMT | 0,0036 | 100m |
| 41 | Côn thép BB DN80x32 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 42 | Bích rỗng DN32 | Theo chương V - E -HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 43 | Van xả khí DN25/32 | Theo chương V - E -HSMT | 7 | cái |
| 44 | Van cầu DN32 | Theo chương V - E -HSMT | 7 | cái |
| 45 | Tê gang FFB DN150x80 (dùng cho ống HDPE) | Theo chương V - E -HSMT | 7 | cái |
| 46 | Ống thép DN32x2,769mm | Theo chương V - E -HSMT | 0,0079 | 100m |
| 47 | Côn thép BB DN80x32 | Theo chương V - E -HSMT | 7 | cái |
| 48 | Bích rỗng DN32 | Theo chương V - E -HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 49 | Van xả khí DN25/32 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 50 | Van cầu DN32 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 51 | Tê gang FFB DN100x80 (dùng cho ống HDPE) | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 52 | Ống thép DN32x2,769mm | Theo chương V - E -HSMT | 0,005 | 100m |
| 53 | Côn thép BB DN80x32 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 54 | Bích thép rỗng DN32 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cặp bích |
| 55 | Bu HDPE OD160 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Vành thép rỗng DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cặp bích |
| 57 | Van xả khí DN25/32 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 58 | Van cầu DN32 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 59 | Tê gang FFB DN150x80 (dùng cho ống HDPE) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 60 | Ống thép DN32x2,769mm | Theo chương V - E -HSMT | 0,002 | 100m |
| 61 | Côn thép BB DN80x32 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 62 | Bích thép rỗng DN32 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 63 | Van xả khí DN25/32 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 64 | Van cầu DN32 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 65 | Tê gang FFB DN300x80 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 66 | Ống thép DN32x2,769mm | Theo chương V - E -HSMT | 0,002 | 100m |
| 67 | Côn thép BB DN80x32 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 68 | Bích thép rỗng DN32 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 69 | Tê gang BBB DN300x300 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 70 | Mối nối mềm BB DN300 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 71 | Van cổng DN300 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 72 | Bu HDPE OD315 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 2,5 | bộ |
| 73 | Vành bích thép DN300 | Theo chương V - E -HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 74 | Đoạn ống HDPE OD315 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 0,035 | 100m |
| 75 | Cút HDPE 45o OD315 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 76 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168 | Theo chương V - E -HSMT | 0,02 | 100m |
| 77 | Chụp van DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 78 | Tê gang BBB DN300x300 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 79 | Mối nối mềm BB DN300 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 80 | Van cổng DN300 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 81 | Bu HDPE OD315 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 2,5 | bộ |
| 82 | Vành bích thép DN300 | Theo chương V - E -HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 83 | Đoạn ống HDPE OD315 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 0,035 | 100m |
| 84 | Cút HDPE 45o OD315 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 85 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168 | Theo chương V - E -HSMT | 0,02 | 100m |
| 86 | Chụp van DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI NƯỚC SẠCH (PHẦN CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE OD315, PN8 | Theo chương V - E -HSMT | 40,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE OD315, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 2,33 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mm | Theo chương V - E -HSMT | 40,8 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mm | Theo chương V - E -HSMT | 2,33 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 315mm | Theo chương V - E -HSMT | 43,13 | 100m |
| 6 | Nước dùng để thử áp lực đường ống DN315 | Theo chương V - E -HSMT | 288,337 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE OD280, PN8 | Theo chương V - E -HSMT | 25,15 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=280mm | Theo chương V - E -HSMT | 25,15 | 100m |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 280mm | Theo chương V - E -HSMT | 25,15 | 100m |
| 10 | Nước dùng để thử áp lực đường ống OD280, PN8 | Theo chương V - E -HSMT | 126,571 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE OD160, PN8 | Theo chương V - E -HSMT | 65,58 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE OD160, PN8 | Theo chương V - E -HSMT | 2,46 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Theo chương V - E -HSMT | 68,04 | 100m |
| 14 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Theo chương V - E -HSMT | 68,04 | 100m |
| 15 | Nước dùng để thử áp lực đường ống OD160 | Theo chương V - E -HSMT | 111,48 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE OD110,PN8 | Theo chương V - E -HSMT | 27,48 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo chương V - E -HSMT | 27,48 | 100m |
| 18 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo chương V - E -HSMT | 27,48 | 100m |
| 19 | Nước dùng để thử áp lực đường ống DN110,PN8 | Theo chương V - E -HSMT | 21,314 | m3 |
| 20 | Cút gang EE 45o DN300 (dùng cho ống HDPE) | Theo chương V - E -HSMT | 14 | cái |
| 21 | Cút gang EE 45o DN250 (dùng cho ống HDPE) | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 22 | Cút gang EE 22,5o DN300 (dùng cho ống HDPE) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cút gang EE 22,5o DN250 (dùng cho ống HDPE) | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cút 45o HDPE OD160, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 18 | cái |
| 25 | Cút 45o HDPE OD110, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 26 | Tê gang BBB DN300x300 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bu HDPE OD315 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Vành thép rỗng DN300 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cặp bích |
| 29 | Bích thép đặc DN300 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 30 | Tê gang FFB DN300x100 (dùng cho ống HDPE) | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 31 | Côn HDPE OD110x63 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 32 | Bu HDPE OD63 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Vành thép rỗng DN50 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cặp bích |
| 34 | Bu HDPE OD110 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Vành thép rỗng DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cặp bích |
| 36 | Van cổng DN50 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 37 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168 | Theo chương V - E -HSMT | 0,016 | 100m |
| 38 | Chụp van DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 39 | Tê gang FFB DN300x100 (dùng cho ống HDPE) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 40 | Côn HDPE OD110x63 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 41 | Bu HDPE OD63 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Vành thép rỗng DN50 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cặp bích |
| 43 | Bu HDPE OD110 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | bộ |
| 44 | Vành thép rỗng DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 45 | Van cổng DN50 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 46 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168 | Theo chương V - E -HSMT | 0,008 | 100m |
| 47 | Chụp van DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 48 | Tê gang FFB DN300x100 (dùng cho ống HDPE) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 49 | Côn HDPE OD110x63 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 50 | Côn HDPE OD63x40, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 51 | Bu HDPE OD63 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Vành thép rỗng DN50 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cặp bích |
| 53 | Bu HDPE OD110 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | bộ |
| 54 | Vành thép rỗng DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 55 | Van cổng DN50 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 56 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168 | Theo chương V - E -HSMT | 0,012 | 100m |
| 57 | Chụp van DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 58 | Tê gang BBB DN300x300 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 59 | Côn gang BB DN300x250 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 60 | Côn gang BB DN300x150 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 61 | Bu HDPE OD315 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | bộ |
| 62 | Vành thép rỗng DN300 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 63 | Bu HDPE OD280 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | bộ |
| 64 | Vành thép rỗng DN250 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 65 | Bu HDPE OD160 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | bộ |
| 66 | Vành thép rỗng DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 67 | Van cổng DN250 (tận dụng vật tư từ bể lắng) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 68 | Van cổng DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 69 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168 | Theo chương V - E -HSMT | 0,024 | 100m |
| 70 | Chụp van DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 71 | Tê gang FFB DN250x100 (dùng cho ống HDPE) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 72 | Côn HDPE OD110x63 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 73 | Bu HDPE OD110 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | bộ |
| 74 | Vành thép rỗng DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 75 | Tê gang BBB DN250x250 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 76 | Côn gang BB DN250x150 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 77 | BU gang BE DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 78 | Bu HDPE OD280 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | bộ |
| 79 | Vành thép rỗng DN250 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 80 | Van cổng DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 81 | Ống thép DN300 | Theo chương V - E -HSMT | 0,06 | 100m |
| 82 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168 | Theo chương V - E -HSMT | 0,014 | 100m |
| 83 | Chụp van DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 84 | Tê HDPE OD160x110, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 85 | Bu HDPE OD110 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | bộ |
| 86 | Vành thép rỗng DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 87 | Van cổng DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 88 | Ống thép DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 0,06 | 100m |
| 89 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168 | Theo chương V - E -HSMT | 0,01 | 100m |
| 90 | Chụp van DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 91 | Tê HDPE OD160x63 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 92 | Tê HDPE OD110x110 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 93 | Tê HDPE OD110x63 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 94 | Côn HDPE OD110x63, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 95 | Van cổng DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 96 | Bu HDPE OD110 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Vành thép rỗng DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cặp bích |
| 98 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168 | Theo chương V - E -HSMT | 0,012 | 100m |
| 99 | Chụp van DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 100 | Tê HDPE OD160x110, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 101 | Tê HDPE OD160x63, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 102 | Bu HDPE OD110 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | bộ |
| 103 | Vành thép rỗng DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 104 | Van cổng DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 105 | Bu gang BF DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 106 | Tê HDPE OD110x110 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 107 | Côn HDPE OD63x40 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 108 | Côn HDPE OD110x63 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 109 | Ống thép DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 0,1 | 100m |
| 110 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168 | Theo chương V - E -HSMT | 0,01 | 100m |
| 111 | Chụp van DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 112 | Tê HDPE OD160x160, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 113 | Côn HDPE OD160x110, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 114 | Bu HDPE OD160 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Vành thép rỗng DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cặp bích |
| 116 | Van cổng DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 117 | BU gang BF DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 118 | Côn HDPE OD160x63, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 119 | Ống thép DN200 | Theo chương V - E -HSMT | 0,07 | 100m |
| 120 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168 | Theo chương V - E -HSMT | 0,009 | 100m |
| 121 | Chụp van DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 122 | Ống HDPE OD160 PN8 | Theo chương V - E -HSMT | 0,06 | 100m |
| 123 | Bích thép đặc DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 124 | Tê HDPE OD160x110 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 125 | Van cổng DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 126 | Bu gang BF DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 127 | Bu HDPE OD160 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Vành thép rỗng DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cặp bích |
| 129 | Ống thép DN200 | Theo chương V - E -HSMT | 0,16 | 100m |
| 130 | Bích thép đặc DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 131 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168 | Theo chương V - E -HSMT | 0,007 | 100m |
| 132 | Chụp van DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 133 | Tê HDPE OD160x63 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 134 | Bu HDPE OD63 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Vành thép rỗng DN50 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cặp bích |
| 136 | Van cổng DN50 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 137 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168 | Theo chương V - E -HSMT | 0,005 | 100m |
| 138 | Chụp van DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 139 | Tê HDPE OD160x63 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 140 | Tê HDPE OD160x160 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 141 | Côn HDPE OD160x63 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 142 | Tê HDPE OD160x110 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 143 | Bu HDPE OD110 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | bộ |
| 144 | Vành thép rỗng DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 145 | Van cổng DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 146 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168 | Theo chương V - E -HSMT | 0,006 | 100m |
| 147 | Chụp van DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 148 | Ống thép DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 0,08 | 100m |
| 149 | Bu HDPE OD110 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | bộ |
| 150 | Vành thép rỗng DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cặp bích |
| 151 | Bích thép đặc DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cặp bích |
| 152 | Tê HDPE OD160x110 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 153 | Tê HDPE OD110x110 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 154 | Côn HDPE OD160x110 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 155 | Côn HDPE OD110x63 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 156 | Côn HDPE OD63x40 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 157 | Bu HDPE OD110 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1,5 | bộ |
| 158 | Vành thép rỗng DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 159 | Van cổng DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 160 | Bu gang BF DN100 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 161 | Ống thép DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 0,14 | 100m |
| 162 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168 | Theo chương V - E -HSMT | 0,013 | 100m |
| 163 | Chụp van DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 164 | Tê HDPE OD110x63 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 165 | Tê HDPE OD160x160 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 166 | Côn HDPE OD160x63 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 167 | Đồng hồ phát xung DN250 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 168 | Bu HDPE OD280 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | bộ |
| 169 | Vành thép rỗng DN250 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cặp bích |
| 170 | Van cổng DN250 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 171 | Mối nối mềm EE DN250 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 172 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168 | Theo chương V - E -HSMT | 0,008 | 100m |
| 173 | Chụp van DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 174 | Đồng hồ phát xung DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 175 | Bu HDPE OD160 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 5 | bộ |
| 176 | Vành thép rỗng DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 5 | cặp bích |
| 177 | Van cổng DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 178 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 179 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN168 | Theo chương V - E -HSMT | 0,021 | 100m |
| 180 | Chụp van DN150 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| Z | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHUYỂN TẢI (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cắt lề đường bê tông xi măng | Theo chương V - E -HSMT | 1.284,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V - E -HSMT | 362,566 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V - E -HSMT | 57,79 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - E -HSMT | 51,454 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 9,962 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 9,962 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V - E -HSMT | 9,962 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - E -HSMT | 254,52 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - E -HSMT | 108,046 | m3 |
| 10 | Đào hố kích, hố nhận, đất cấp I | Theo chương V - E -HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - E -HSMT | 0,357 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V - E -HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt, tháo dỡ thiết bị khoan | Theo chương V - E -HSMT | 4 | lần |
| 16 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm (D | Theo chương V - E -HSMT | 0,08 | 100m |
| 17 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Theo chương V - E -HSMT | 0,4 | 100m |
| 18 | Luồn ống HDPE qua ống thép lồng | Theo chương V - E -HSMT | 0,48 | 100m |
| 19 | Máy bơm nước hố kích, hố nhận | Theo chương V - E -HSMT | 4 | ca |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,012 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V - E -HSMT | 0,012 | 100m3/1km |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - E -HSMT | 0,956 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V - E -HSMT | 3,955 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - E -HSMT | 32,512 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V - E -HSMT | 2,127 | 100m2 |
| 27 | Gia công đai neo ống | Theo chương V - E -HSMT | 0,016 | tấn |
| 28 | Lắp đai neo ống (D315, D280) | Theo chương V - E -HSMT | 32 | 1bộ |
| 29 | Lắp đai neo ống (D160, D110) | Theo chương V - E -HSMT | 76 | 1bộ |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - E -HSMT | 0,591 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,365 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,365 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V - E -HSMT | 0,365 | 100m3/1km |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V - E -HSMT | 10,818 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤50cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V - E -HSMT | 0,486 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M75, đá 4x6 | Theo chương V - E -HSMT | 0,825 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V - E -HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 38 | Chèn đá dăm hố thoát nước | Theo chương V - E -HSMT | 0,012 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung (50x90x190)mm, xây móng chiều dày | Theo chương V - E -HSMT | 2,263 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung (50x90x190)mm, xây móng chiều dày | Theo chương V - E -HSMT | 0,02 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V - E -HSMT | 0,499 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V - E -HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,024 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - E -HSMT | 0,08 | tấn |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,043 | 100m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V - E -HSMT | 0,043 | 100m3/1km |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - E -HSMT | 0,369 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - E -HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V - E -HSMT | 0,062 | tấn |
| 51 | Lắp đặt nắp đan | Theo chương V - E -HSMT | 10 | cấu kiện |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - E -HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V - E -HSMT | 0,714 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - E -HSMT | 1,392 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V - E -HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung (50x90x190)mm, xây móng chiều dày | Theo chương V - E -HSMT | 1,44 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E -HSMT | 11,52 | m2 |
| 58 | Lắp dựng nắp gang 600x600 | Theo chương V - E -HSMT | 18 | cái |
| 59 | Gia công đai neo ống | Theo chương V - E -HSMT | 0,005 | tấn |
| 60 | Lắp đai neo ống bằng bu lông M10x80 | Theo chương V - E -HSMT | 32 | 1bộ |
| 61 | Lắp đai neo ống bằng bu lông M8x80 | Theo chương V - E -HSMT | 32 | 1bộ |
| 62 | Lắp đai neo ống bằng bu lông M6x60 | Theo chương V - E -HSMT | 8 | 1bộ |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - E -HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,043 | 100m3/1km |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V - E -HSMT | 0,043 | 100m3/1km |
| 67 | Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 0,8 m | Theo chương V - E -HSMT | 6 | cái |
| 68 | Cờ báo tim tuyến | Theo chương V - E -HSMT | 5 | cái |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - E -HSMT | 13,676 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V - E -HSMT | 0,943 | 100m2 |
| 71 | Gia công đai inox neo ống 50x3, L=570mm | Theo chương V - E -HSMT | 0,219 | tấn |
| 72 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất | Theo chương V - E -HSMT | 3,24 | 100m3 |
| 73 | Thợ lặn kiểm tra cao độ đáy hào và đánh chìm ống trước khi đánh chìm | Theo chương V - E -HSMT | 2 | công |
| 74 | Sà lan + máy cẩu để định vị ống | Theo chương V - E -HSMT | 2 | ca |
| 75 | Cần cẩu tại đầu bờ phục vụ nâng ống | Theo chương V - E -HSMT | 2 | ca |
| 76 | Tàu kéo ống qua sông (1 chiếc/1ca) | Theo chương V - E -HSMT | 2 | ca |
| 77 | Tàu kéo và sà lan phục vụ chở và lắp đặt neo ống (1 chiếc/1 ca) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | ca |
| 78 | Nhân công phục vụ đánh chìm ống - Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 3 | Theo chương V - E -HSMT | 16 | công |
| 79 | Lắp bu lông liên kết đai neo ống và neo bê tông | Theo chương V - E -HSMT | 324 | 1bộ |
| 80 | Lắp đặt neo ống bằng cần cẩu | Theo chương V - E -HSMT | 81 | cấu kiện |
| 81 | Thợ lặn kiểm tra cao độ đáy hào và đánh chìm ống sau khi đánh chìm | Theo chương V - E -HSMT | 2 | công |
| 82 | Đào đất cũ, thả xuống lòng sông để hoàn trả hiện trạng | Theo chương V - E -HSMT | 3,24 | 100m3 |
| 83 | Máy xúc (1 chiếc/1 ca) phục vụ san phẳng mặt bằng | Theo chương V - E -HSMT | 2 | ca |
| 84 | Thợ lặn kiểm tra cao độ đáy hào và đánh chìm ống sau khi lấp ống | Theo chương V - E -HSMT | 2 | công |
| 85 | Gia công giá đỡ ống | Theo chương V - E -HSMT | 0,759 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép (1 lớp chống gỉ + 1 màu) | Theo chương V - E -HSMT | 65,472 | m2 |
| 87 | Lắp dựng giá đỡ ống | Theo chương V - E -HSMT | 0,759 | tấn |
| 88 | Lắp bu lông liên kết | Theo chương V - E -HSMT | 248 | 1bộ |
| AA | HẠNG MỤC : TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI (PHẦN CÔNG NGHỆ) - KHU VỰC XÃ AN THẠCH, AN NINH ĐÔNG, AN CƯ | |||
| 1 | Đầu nối nhông OD63x63 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 4 | cái |
| 2 | Tê HDPE OD110x110, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 3 | Tê HDPE OD110x63, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tê HDPE OD63x63, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 15 | cái |
| 5 | Tê nhông HDPE OD63x63, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê HDPE OD63x40, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 9 | cái |
| 7 | Tê nhông HDPE OD63x40, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê HDPE OD40x40, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 12 | cái |
| 9 | Van cổng DN50 BB | Theo chương V - E -HSMT | 6 | cái |
| 10 | Côn HDPE OD160x63, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 11 | Côn HDPE OD110x63, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 5 | cái |
| 12 | Côn HDPE OD63x40, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 22 | cái |
| 13 | Cút HDPE 90o OD63 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 19 | cái |
| 14 | Cút HDPE 90o OD40 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 28 | cái |
| 15 | Nút bịt HDPE OD63, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 16 | cái |
| 16 | Nút bịt HDPE OD40, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 48 | cái |
| 17 | Bu HDPE OD63 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Bích thép rỗng DN50 | Theo chương V - E -HSMT | 6 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE OD63 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 103,1 | 100m |
| 20 | Mối nối thằng HPDE OD63 | Theo chương V - E -HSMT | 103 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo chương V - E -HSMT | 103,1 | 100m |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Theo chương V - E -HSMT | 103,1 | 100m |
| 23 | Nước dùng để thử áp lực đường ống DN63, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 24,84 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE OD40 PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 104,11 | 100m |
| 25 | Mối nối thằng HPDE OD40 | Theo chương V - E -HSMT | 104 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo chương V - E -HSMT | 104,11 | 100m |
| 27 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 40mm | Theo chương V - E -HSMT | 104,11 | 100m |
| 28 | Nước dùng để thử áp lực đường ống DN40, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 10,126 | m3 |
| 29 | Ống thép DN100x4,5mm (ống lồng) | Theo chương V - E -HSMT | 0,185 | 100m |
| 30 | Ống thép DN150x4,78mm (ống lồng) | Theo chương V - E -HSMT | 0,13 | 100m |
| AB | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI (PHẦN XÂY DỰNG) - KHU VỰC CÁC XÃ AN THẠCH, AN NINH ĐÔNG, AN CƯ | |||
| 1 | Cắt lề đường bê tông xi măng | Theo chương V - E -HSMT | 2.296,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V - E -HSMT | 345,09 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo chương V - E -HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chương V - E -HSMT | 0,32 | 100m |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo chương V - E -HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Theo chương V - E -HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V - E -HSMT | 8,162 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V - E -HSMT | 363,36 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V - E -HSMT | 1,944 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V - E -HSMT | 198,12 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - E -HSMT | 15,366 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V - E -HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V - E -HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 3,519 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - E -HSMT | 3,519 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V - E -HSMT | 3,519 | 100m3/1km |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - E -HSMT | 343,605 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - E -HSMT | 1,485 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V - E -HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V - E -HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V - E -HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 24 | Gia công cùm thép neo ống | Theo chương V - E -HSMT | 0,029 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cùm thép neo ống | Theo chương V - E -HSMT | 20 | 1bộ |
| AC | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt - máy có khối lượng | Theo chương V - E -HSMT | 2,1093 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - thiết bị có khối lượng | Theo chương V - E -HSMT | 0,572 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thiết bị gạt, đảo, đánh đống - thiết bị có khối lượng | Theo chương V - E -HSMT | 2,025 | tấn |
| 4 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Theo chương V - E -HSMT | 0,436 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thiết bị tời điện và pa lăng điện - thiết bị có khối lượng | Theo chương V - E -HSMT | 0,11 | tấn |
| 6 | Lắp đặt trạm máy nén khí - máy có khối lượng | Theo chương V - E -HSMT | 0,06 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bồn chứa (bình bể) | Theo chương V - E -HSMT | 0,01 | tấn |
| AD | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ GIAI ĐOẠN 1A | |||
| 1 | Bơm chìm nước thô (có coupling) Q=350m3/h, H=35m (bao gồm auto coupling) | Theo chương V - E -HSMT | 2 | cái |
| 2 | Van cửa phai BxL=1500x2000 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | cái |
| 3 | Hệ tủ điện biến tần 55kw | Theo chương V - E -HSMT | 1 | hệ |
| 4 | Đồng hồ lưu lượng điện từ D400 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị trộn tĩnh D400, L=1,4m, 3 tầng cánh, gia công | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Van cửa phai BxH = 0,4x0,4, PN10 | Theo chương V - E -HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Máy khuấy sơ cấp v=4-10 vòng/phút | Theo chương V - E -HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Máy khuấy thứ cấp v=3-6 vòng/phút | Theo chương V - E -HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Hệ thống hút bùn xiphon Bề mặt F = 14,2x3,65, loại 1 ray dẫn, ống mềm DN100, động cơ dẫn động, hộp bao che | Theo chương V - E -HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Hệ tủ điều khiển máy khuấy và hút bùn bể lắng | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Thiết bị trộn tĩnh D400, L=1,4m, 3 tầng cánh, gia công | Theo chương V - E -HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Nâng cấp hệ tủ điện bể lọc (lắp cảm biến mực nước, thay PLC và các I/O Analog) | Theo chương V - E -HSMT | 3 | Tủ |
| 13 | Nâng cấp tủ điện (lắp cảm biến mực nước, thay PLC và các I/O Analog) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Tủ |
| 14 | Thiết bị cào bùn dạng bánh xích, F = 14,1x5,0 m. P=0,5kW, v=0,6m/phút | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Bơm chìm Q=40m3/h, H=10m (kèm khớp nối + thanh trượt) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Bơm chìm Q=4.3m3/h, H=10m (kèm khớp nối + thanh trượt) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Mấy khuấy chìm (chống lắng cặn) P=0,75kW | Theo chương V - E -HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Hệ thống gạt bùn V = 1,0 v/p, P = 0,5kW | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Bơm bùn trục vít, Q = 2 m3/h, H = 10m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Bồn pha polymer, D=0,5m, H=1m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Máy khuấy polymer P=0.1kw | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Bơm định lượng polymer Q = 0-250 l/h, H = 30m | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Máy ép bùn Q=2m3/h (bao gồm bơm rửa máy ép bùn) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Máy nén khí Q=13m3/h | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Tủ điện hệ thống xử lý bùn (lắng, nén và ép bùn) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | hệ |
| 26 | Bơm định lượng PAC Q=0-250l/h, H=50m | Theo chương V - E -HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Cảm biến lưu lượng, 12bar | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Cảm biến siêu âm mực nước, 0-6 mét | Theo chương V - E -HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Thước thủy 0-18LPM (100-1000 l/h) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Tủ điện điều khiển châm hóa chất tự động | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Hệ |
| 31 | Van điều khiển châm clo theo lưu lượng, 0-2kg | Theo chương V - E -HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Máy châm clo treo tường, 0-2kg | Theo chương V - E -HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Swich over cơ | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Van an toàn đầu bình clo, ống dẫn khí clo (3m) | Theo chương V - E -HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Cân bình Clo điện tử loại 02 tấn | Theo chương V - E -HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Máy phát hiện rò rỉ clo | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Máy server | Theo chương V - E -HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Màn hình 27 inch | Theo chương V - E -HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Tivi 55 inch | Theo chương V - E -HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Tủ Rack 27U | Theo chương V - E -HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Router VPN | Theo chương V - E -HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Swich mạng 16 port | Theo chương V - E -HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Các thiết bị hoàn chỉnh tủ điện (bao gồm dây mạng kết nối) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | hệ |
| 44 | Phần mềm scada (lập trình scada toàn nhà máy, lập trình Alarm, lập trình web giám sát online qua điện thoại…..) | Theo chương V - E -HSMT | 1 | hệ |
| 45 | Bộ hiện thị và điều khiển | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Cái |
| 46 | Cảm biến độ đục + Thiết bị làm sạch cảm biến tự động | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Cái |
| 47 | Cảm biến pH + bộ gắn cảm biến | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Cái |
| 48 | Cảm biến Clo dư | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Cái |
| 49 | Hệ tủ điện bảo vệ và điều khiển | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Cái |
| 50 | Bộ hiện thị và điều khiển | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Cái |
| 51 | Cảm biến độ đục + Thiết bị làm sạch cảm biến tự động | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Cái |
| 52 | Cảm biến pH + bộ gắn cảm biến | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Cái |
| 53 | Hệ tủ điện bảo vệ và điều khiển | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Cái |
| 54 | Bộ hiện thị 4 giá trị độ đục và điều khiển | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Cái |
| 55 | Cảm biến độ đục (01 sau lắng + 03 sau lọc) | Theo chương V - E -HSMT | 4 | Cái |
| 56 | Hệ tủ điện bảo vệ và điều khiển | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Cái |
| 57 | Đồng hồ lưu lượng điện từ D400 | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Chi phí lắp đặt thiết bị, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Theo chương V - E -HSMT | 1 | Trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,55% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.148E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (11) 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu - tính theo ngày):(8) Công trình tương tự được hiểu như sau: + Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước). Trong đó bao gồm các hạng mục: Công trình thu nước thô (nước mặt) và khu xử lý nước (công nghệ lắng bằng tấm lắng lamella, bể lọc sử dụng đan lọc, xử lý bùn bằng máy ép, có hệ thống điều khiển Scada) công suất tối thiểu 9.000 m3/ngày đêm, tuyến ống nước thô DN450 trở lên, mạng lưới cấp nước sạch bằng ống HDPE (chiều dài tối thiểu 8.000m, trong đó đường ống HDPE DN315 tối thiểu 1500m) + Cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; + Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) Riêng hạng mục tương tự nêu trên tối thiểu 34.000.000.000VND;- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (theo quy định tại (8)). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 34.000.000.000VND được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị; kỹ sư cấp thoát nước; Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình: Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 03 hợp đồng/công trình: Nhà máy và khu xử lý cấp nước sinh hoạt, cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị; kỹ sư cấp thoát nước; Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng/công trình: Nhà máy và khu xử lý cấp nước sinh hoạt, cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: Trắc địa (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng phần trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng/công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt), cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Điện (Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng/công trình: Nhà máy và khu xử lý cấp nước sinh hoạt, có hệ thống điều khiển Scada, cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu từ 0,4m3 ÷1,6m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi/ cần trục ô tô | Có sức nâng từ 3,5 tấn ÷25 tấn, có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng hoặc nếu là cần trục ô tô phải Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô. Tất cả phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 3,5T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 4 | Máy hàn gia nhiệt, loại thủy lực | Đường kính hàn ống từ D110mm ÷ D630mm | 3 |
| 5 | Máy hàn ống cầm tay | . | 6 |
| 6 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi