Gói thầu: 01.XL Thi công xây dựng công trình Chỉnh Trang, nâng cấp vỉa hè đường Nguyễn Đổng Chi, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228001898-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
Tên gói thầu 01.XL Thi công xây dựng công trình Chỉnh Trang, nâng cấp vỉa hè đường Nguyễn Đổng Chi, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20228001756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 18:24:00 đến ngày 2022-09-20 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,546,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3819426E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7638852E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Tính chất công trình: Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có một trong các hạng mục chính là thi công nền đường hoặc vỉa hè hoặc hệ thống thoát nước.+ yêu cầu nhà thầu scan đính kèm bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong trường hợp hợp đồng đã hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.782.398.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn xoay chiều - công suất≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
E-CDNT 1.2 01.XL Thi công xây dựng công trình Chỉnh Trang, nâng cấp vỉa hè đường Nguyễn Đổng Chi, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Chỉnh trang, nâng cấp vỉa hè đường Nguyễn Đổng Chi, thị xã Hồng Lĩnh
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh , địa chỉ: số 1, ngõ 98, đường Trần Phú, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh Địa chỉ làm bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng VINAXIM + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 12, đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Hồng Lĩnh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh , địa chỉ: số 1, ngõ 98, đường Trần Phú, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh Địa chỉ làm bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c),Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định có thể hiện giá trị doanh thu xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh.Trường hợp các nội dung về nhân sự, thiết bị thi công, hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai trên Webform không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu thay đổi, bổ sung để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trong khoảng thời gian phù hợp nhưng không ít hơn 3 ngày làm việc. Nhà thầu chỉ được thay đổi, bổ sung 01 lần, trường hợp nhà thầu không có nhân sự, thiết bị, hợp đồng tương tự thay thế đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại.Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình). Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh Địa chỉ làm bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh Địa chỉ: thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IMô tả KT theo chương V3,413100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IMô tả KT theo chương V3,413100m3
3Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào Cấp đất IIMô tả KT theo chương V39,587100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IIMô tả KT theo chương V36,171100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V15,039100m3
6Mua đất đắp K95 về tới công trìnhMô tả KT theo chương V1.937,363m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V823,274m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V1.375,264m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả KT theo chương V21,985100m3
10Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổMô tả KT theo chương V21,985100m3
B VỈA HÈ
1Lát Terazzo KT: 40x40x5cm, vữa XN M75, PCB40Mô tả KT theo chương V29.360,223m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V2.134,319m3
C BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, BÓ HÈ
1Lắp đặt bó vỉa hè đường thẳng loại 1, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5.388,2m
2Lắp đặt bó vỉa hè đường cong loại 2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V869m
3Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V312,86m3
4Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V219,002m3
5Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2.190,02m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaMô tả KT theo chương V46,858100m2
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V688,292tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngMô tả KT theo chương V68,82910 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V688,292tấn
10Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V26,643m3
11Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V53,286m3
12Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V532,86m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnhMô tả KT theo chương V2,842100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả KT theo chương V3.5521 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V58,615tấn
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngMô tả KT theo chương V5,86210 tấn/1km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V58,615tấn
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V20,278m3
D Ô TRỒNG CÂY
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V85,43m3
2Đá tự nhiên KT: 15x20x105cmMô tả KT theo chương V3.164Viên
3Lắp dặt viên đá bồn câyMô tả KT theo chương V3.322,2m
E LÀM MỚI MƯƠNG THỦY LỢI
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V9,55100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,31100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IIMô tả KT theo chương V9,55100m3/1km
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V5,52100m3
5Bê tông mương, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V145,46m3
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V45,2m3
7Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V53,64m3
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V10,09tấn
9Gia công, lắp cốt thép đặt tấm đanMô tả KT theo chương V4,25tấn
10Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả KT theo chương V98,04m
11Ván khuôn thép mươngMô tả KT theo chương V16,4100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đanMô tả KT theo chương V2,14100m2
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V5161 cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngMô tả KT theo chương V10,3210 tấn/1km
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V5161 cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V5161cấu kiện
F ỐNG D600 NỐI HỐ GA
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmMô tả KT theo chương V171 đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả KT theo chương V34cái
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả KT theo chương V16mối nối
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V8,78m3
G HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,98100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,4100m3
3Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V37,27m3
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V3,64m3
5Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V4,7m3
6Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,68tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,34tấn
8Ván khuôn thép hố gaMô tả KT theo chương V2,69100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đanMô tả KT theo chương V0,2100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V421cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D110mmMô tả KT theo chương V0,2100m
12Lắp đặt nắp đầu ống bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V13cái
H HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG BTN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,07100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V0,04100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả KT theo chương V0,29100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả KT theo chương V0,29100m2
5Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộnMô tả KT theo chương V0,05100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V0,05100tấn
I CỐNG HỘP
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V10,87100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V3,66100m3
3Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V135,37m3
4Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V33m3
5Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V16,5m3
6Bê tông thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V27,2m3
7Bê tông nắp hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V14,57m3
8Bê tông móng đầu cống M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V56,78m3
9Bê tông tường đầu cống M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V1,7m3
10Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V25,55m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V19,88tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độMô tả KT theo chương V2tấn
13Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V4,28tấn
14Lắp dựng cốt thép nắp hố ga ĐK >10mmMô tả KT theo chương V2,08tấn
15Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x2000mmMô tả KT theo chương V60mối nối
16Quét nhựa đường thân cốngMô tả KT theo chương V422,44m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả KT theo chương V9,12100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V1,1100m2
19Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,38100m2
20Ván khuôn thép thành hố gaMô tả KT theo chương V2,46100m2
21Ván khuôn thép nắp hố gaMô tả KT theo chương V0,33100m2
22Bốc xếp cống hộp bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V641 cấu kiện
23Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng Mô tả KT theo chương V3210 tấn/1km
24Bốc xếp cống hộp bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V641 cấu kiện
25Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x2000mmMô tả KT theo chương V641 đoạn cống
26Bốc xếp bản quá độ đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V1101 cấu kiện
27Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng Mô tả KT theo chương V1110 tấn/1km
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V1101 cấu kiện
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả KT theo chương V110cái
30Lắp đặt nắp gang loại 1Mô tả KT theo chương V8cái
31Thi công lớp đá đệm bản quá độ, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V58,77m3
J HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG BTN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V0,61100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả KT theo chương V4,01100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả KT theo chương V4,01100m2
4Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộnMô tả KT theo chương V0,68100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V0,68100tấn
K CỬA THU NƯỚC
1Đào móng hố thu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III L)Mô tả KT theo chương V20,811m3
2Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,87100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,77100m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V35,5m3
5Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V70,12m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V6,54tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thuMô tả KT theo chương V10,55100m2
8Bốc xếp hố thu nước đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V2891 cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả KT theo chương V17,3410 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V2891 cấu kiện
11Lắp dựng hố thu nước bằng máyMô tả KT theo chương V289cái
12Bó vỉa, tấm chắn rác bằng gang đúc và phụ kiệnMô tả KT theo chương V289bộ
13Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả KT theo chương V476,85m
14Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V6,5m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thuMô tả KT theo chương V2,08100m2
16Bốc hộp ngăn mùi lên ô tô và từ ô tô xuống bằng thủ côngMô tả KT theo chương V14,45tấn
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngMô tả KT theo chương V1,4510 tấn/1km
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V2891 cấu kiện
19Bộ cánh van ngăn mùi và phụ kiệnMô tả KT theo chương V289bộ
20Đào móng rãnh dẫn bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V16,761m3
21Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,51100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,52100m3
23Rải bạt xác rắn cách lyMô tả KT theo chương V2,31100m2
24Bê tông rãnh dẫn M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V50,17m3
25Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V19,42m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V1,5tấn
27Ván khuôn rãnh dẫnMô tả KT theo chương V1,73100m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V1,55100m2
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả KT theo chương V5781 cấu kiện
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tảiMô tả KT theo chương V11,5610 tấn/1km
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V5781cấu kiện
L NẠO VÉT BÙN RÃNH CŨ
1Tháo dỡ, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V6.8241cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1.437,86m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô Cấp đất IMô tả KT theo chương V14,38100m3
4Trát thành mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.223,9m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.223,9m2
M HẠNG MỤC KHÁC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,16100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,08100m3
3Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V0,81m3
4Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V2,52m3
5Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V1,46m3
6Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,38m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,05tấn
8Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,06100m2
9Ván khuôn thép thân mố, tường cánhMô tả KT theo chương V0,12100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,02100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V11cấu kiện
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả KT theo chương V0,36m3
13Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V1,73m3
14Bê tông đấu nối M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,4m3
15Bê tông giằng hố ga M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V8,21m3
16Lắp dựng cốt thép đấu nối, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,41tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,5tấn
18Ván khuôn đấu nốiMô tả KT theo chương V0,3100m2
19Ván khuôn thép giằngMô tả KT theo chương V0,36100m2
20Lắp đặt nắp gang loại 2Mô tả KT theo chương V12cái
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả KT theo chương V24cái
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả KT theo chương V23,71m3
23Bê tông giằng hố ga M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,91m3
24Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,48tấn
25Ván khuôn thép giằngMô tả KT theo chương V0,99100m2
26Lắp đặt nắp gang loại 2Mô tả KT theo chương V13cái
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V3961cấu kiện
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả KT theo chương V6,91m3
29San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V3,11100m3
30Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ Cấp đất II (tận dụng đất đào)Mô tả KT theo chương V3,42100m3
31Thi công cấp phối đá dăm nền bãi đúcMô tả KT theo chương V0,31100m3
32Đào thanh thải bãi đúcMô tả KT theo chương V3,42100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,42100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3819426E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7638852E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Tính chất công trình: Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có một trong các hạng mục chính là thi công nền đường hoặc vỉa hè hoặc hệ thống thoát nước.+ yêu cầu nhà thầu scan đính kèm bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong trường hợp hợp đồng đã hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.782.398.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);62
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông 2 Trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông52
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất≥ 1,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất≥ 1,5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
3 Máy hàn xoay chiều - công suất≥ 23 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
5 Máy đào ≥ 1,25 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
7 Ô tô tự đổ ≥10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->