Gói thầu: 01.XL Thi công xây dựng công trình Chỉnh Trang, nâng cấp vỉa hè đường Nguyễn Đổng Chi, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL Thi công xây dựng công trình Chỉnh Trang, nâng cấp vỉa hè đường Nguyễn Đổng Chi, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20228001756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 18:24:00 đến ngày 2022-09-20 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,546,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3819426E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7638852E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất công trình: Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có một trong các hạng mục chính là thi công nền đường hoặc vỉa hè hoặc hệ thống thoát nước.+ yêu cầu nhà thầu scan đính kèm bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong trường hợp hợp đồng đã hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.782.398.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn xoay chiều - công suất≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL Thi công xây dựng công trình Chỉnh Trang, nâng cấp vỉa hè đường Nguyễn Đổng Chi, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Chỉnh trang, nâng cấp vỉa hè đường Nguyễn Đổng Chi, thị xã Hồng Lĩnh 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c),Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định có thể hiện giá trị doanh thu xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh.Trường hợp các nội dung về nhân sự, thiết bị thi công, hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai trên Webform không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu thay đổi, bổ sung để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trong khoảng thời gian phù hợp nhưng không ít hơn 3 ngày làm việc. Nhà thầu chỉ được thay đổi, bổ sung 01 lần, trường hợp nhà thầu không có nhân sự, thiết bị, hợp đồng tương tự thay thế đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại.Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình). Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
Địa chỉ làm bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh Địa chỉ: thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 3,413 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 3,413 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 39,587 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 36,171 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 15,039 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 về tới công trình | Mô tả KT theo chương V | 1.937,363 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 823,274 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 1.375,264 | m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 21,985 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 21,985 | 100m3 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát Terazzo KT: 40x40x5cm, vữa XN M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 29.360,223 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2.134,319 | m3 |
| C | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, BÓ HÈ | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa hè đường thẳng loại 1, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5.388,2 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa hè đường cong loại 2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 869 | m |
| 3 | Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 312,86 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 219,002 | m3 |
| 5 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2.190,02 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả KT theo chương V | 46,858 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 688,292 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả KT theo chương V | 68,829 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 688,292 | tấn |
| 10 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,643 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 53,286 | m3 |
| 12 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 532,86 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh | Mô tả KT theo chương V | 2,842 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 3.552 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 58,615 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả KT theo chương V | 5,862 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 58,615 | tấn |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,278 | m3 |
| D | Ô TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 85,43 | m3 |
| 2 | Đá tự nhiên KT: 15x20x105cm | Mô tả KT theo chương V | 3.164 | Viên |
| 3 | Lắp dặt viên đá bồn cây | Mô tả KT theo chương V | 3.322,2 | m |
| E | LÀM MỚI MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 9,55 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,31 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 9,55 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 5,52 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 145,46 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 45,2 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 53,64 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 10,09 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp cốt thép đặt tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 4,25 | tấn |
| 10 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả KT theo chương V | 98,04 | m |
| 11 | Ván khuôn thép mương | Mô tả KT theo chương V | 16,4 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 2,14 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 516 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả KT theo chương V | 10,32 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 516 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 516 | 1cấu kiện |
| F | ỐNG D600 NỐI HỐ GA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Mô tả KT theo chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả KT theo chương V | 34 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | mối nối |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 8,78 | m3 |
| G | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,98 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,4 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 37,27 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 3,64 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,7 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,68 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,34 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả KT theo chương V | 2,69 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 42 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt nắp đầu ống bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| H | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100tấn |
| I | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 10,87 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,66 | 100m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 135,37 | m3 |
| 4 | Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 33 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,5 | m3 |
| 6 | Bê tông thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,2 | m3 |
| 7 | Bê tông nắp hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,57 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đầu cống M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 56,78 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đầu cống M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,7 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,55 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 19,88 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ | Mô tả KT theo chương V | 2 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 4,28 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nắp hố ga ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 2,08 | tấn |
| 15 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x2000mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | mối nối |
| 16 | Quét nhựa đường thân cống | Mô tả KT theo chương V | 422,44 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả KT theo chương V | 9,12 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép thành hố ga | Mô tả KT theo chương V | 2,46 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép nắp hố ga | Mô tả KT theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 22 | Bốc xếp cống hộp bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả KT theo chương V | 32 | 10 tấn/1km |
| 24 | Bốc xếp cống hộp bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x2000mm | Mô tả KT theo chương V | 64 | 1 đoạn cống |
| 26 | Bốc xếp bản quá độ đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 110 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả KT theo chương V | 11 | 10 tấn/1km |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 110 | 1 cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 110 | cái |
| 30 | Lắp đặt nắp gang loại 1 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Thi công lớp đá đệm bản quá độ, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 58,77 | m3 |
| J | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 0,61 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 4,01 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 4,01 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | Mô tả KT theo chương V | 0,68 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,68 | 100tấn |
| K | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố thu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III L) | Mô tả KT theo chương V | 20,81 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,87 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,77 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 35,5 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 70,12 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 6,54 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thu | Mô tả KT theo chương V | 10,55 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp hố thu nước đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 289 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả KT theo chương V | 17,34 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 289 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng hố thu nước bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 289 | cái |
| 12 | Bó vỉa, tấm chắn rác bằng gang đúc và phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 289 | bộ |
| 13 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả KT theo chương V | 476,85 | m |
| 14 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 6,5 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thu | Mô tả KT theo chương V | 2,08 | 100m2 |
| 16 | Bốc hộp ngăn mùi lên ô tô và từ ô tô xuống bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 14,45 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả KT theo chương V | 1,45 | 10 tấn/1km |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 289 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bộ cánh van ngăn mùi và phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 289 | bộ |
| 20 | Đào móng rãnh dẫn bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 16,76 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,51 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 23 | Rải bạt xác rắn cách ly | Mô tả KT theo chương V | 2,31 | 100m2 |
| 24 | Bê tông rãnh dẫn M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 50,17 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 19,42 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | tấn |
| 27 | Ván khuôn rãnh dẫn | Mô tả KT theo chương V | 1,73 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,55 | 100m2 |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 578 | 1 cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải | Mô tả KT theo chương V | 11,56 | 10 tấn/1km |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 578 | 1cấu kiện |
| L | NẠO VÉT BÙN RÃNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 6.824 | 1cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1.437,86 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 14,38 | 100m3 |
| 4 | Trát thành mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.223,9 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.223,9 | m2 |
| M | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,52 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,46 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,38 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép thân mố, tường cánh | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,73 | m3 |
| 14 | Bê tông đấu nối M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,4 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,21 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đấu nối, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,41 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | tấn |
| 18 | Ván khuôn đấu nối | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt nắp gang loại 2 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả KT theo chương V | 23,71 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,91 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt nắp gang loại 2 | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 396 | 1cấu kiện |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả KT theo chương V | 6,91 | m3 |
| 29 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,11 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ Cấp đất II (tận dụng đất đào) | Mô tả KT theo chương V | 3,42 | 100m3 |
| 31 | Thi công cấp phối đá dăm nền bãi đúc | Mô tả KT theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 32 | Đào thanh thải bãi đúc | Mô tả KT theo chương V | 3,42 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,42 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3819426E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7638852E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất công trình: Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có một trong các hạng mục chính là thi công nền đường hoặc vỉa hè hoặc hệ thống thoát nước.+ yêu cầu nhà thầu scan đính kèm bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong trường hợp hợp đồng đã hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.782.398.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ); | 6 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông | 2 | Trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất≥ 1,0 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất≥ 1,5 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều - công suất≥ 23 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 5 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi