Gói thầu: Thi công xây dựng công trình : Sửa chữa, cải tạo phòng họp Ban Thường vụ, phòng Lễ tân, phòng chuyên môn và mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất nhà làm việc Huyện ủy Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220855954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình : Sửa chữa, cải tạo phòng họp Ban Thường vụ, phòng Lễ tân, phòng chuyên môn và mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất nhà làm việc Huyện ủy Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hơp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 18:22:00 đến ngày 2022-09-09 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,225,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8380985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.676197E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 857.779.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.715.558.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện các công trình đó;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực sử dụng;(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ đã thực hiện công trình đó).(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy móc, thiết bị và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 02 năm. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ tham gia tối thiểu 01 công trình).+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động đáp ứng theo quy định hiện hành.(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ từ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm rùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1.7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình : Sửa chữa, cải tạo phòng họp Ban Thường vụ, phòng Lễ tân, phòng chuyên môn và mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất nhà làm việc Huyện ủy Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang Sửa chữa, cải tạo phòng họp Ban Thường vụ, phòng Lễ tân, phòng chuyên môn và mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất nhà làm việc Huyện ủy Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hơp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chính hoặc được chứng thực); 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (bản chính hoặc được chứng thực còn hiệu lực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Na Hang. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.864153. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Na Hang. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Na Hang. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ một số thiết bị điện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 59,8808 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,258 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hoa sắt cửa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 118,3448 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0266 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 162,292 | m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3935 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3935 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6467 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 86,972 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800*800, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 123,064 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*800 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,988 | m2 |
| 5 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 191,0238 | m2 |
| 6 | Phào thạch cao cổ trần | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 68,08 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 191,0238 | m2 |
| 8 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,616 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,232 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 222,2558 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 86,972 | m2 |
| 12 | Cửa gỗ công nghiệp cao cấp pano kính sơn PU 3 nước | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,06 | m2 |
| 13 | Khuôn cửa đơn bằng gỗ công nghiệp sơn PU 3 nước | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 14 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | 1m |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,06 | 1m2 |
| 16 | Khóa cửa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Móc gió | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Chốt cửa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Bản lề | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 20 | Hoa sắt cửa bằng inoc 304 (15*15*1.5) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5 | kg |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,984 | m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2306 | 100m2 |
| 23 | Ốp gỗ công nghiệp phủ melaline màu vàng đậm dày 17mm ( bao gồm cả khung và thi công lắp đặt trọn gói) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8298 | m2 |
| 24 | Chữ innoc màu vàng đồng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,89 | m2 |
| 25 | Nền chữ tấm Aluminium màu đỏ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,89 | m2 |
| 26 | Gia công Khung bảng hiệu bằng sắt hộp 20*20*1 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 27 | Nẹp nhôm mạ vàng đồng bo cạnh khung bảng hiệu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,56 | m |
| 28 | Lắp dựng Khung bảng hiệu bằng sắt hộp mạ kẽm 20*20*1 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,89 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2* 4mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2*1.5mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 20A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 15A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn dowlìght âm trần 14W ánh sáng trắng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần 5 cánh gỗ có đèn chùm 3 chế độ 52W | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 30W | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn chùm Sundecor Model: GP0148PL-800 - 3 chế độ màu - 60w | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Cửa gió điều hòa âm trần D300 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Dây đèn led ánh sáng vàng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 13 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi loại thường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn kim loại | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Đế nhựa âm tường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 19 | Mặt viền đơn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 20 | Tủ điện âm tường nhựa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 21 | Băng dính cách điện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 22 | Đinh vít + nở | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 24 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | máy |
| D | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Swith-TP-link 24 cổng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Dây mạng AMP CAT - 6E | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 3 | Đầu nối ống R.J - 45 chống nhiễu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Hộp đựng SWITCH | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Đinh vít M4+ nở 03 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn có nút bật ( trọn bộ) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| E | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh (công tháo dỡ và lắp đặt lại ) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Đầu báo cháy khói | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Đế đầu báo cháy | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x0.75mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 9 | Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 11 | Tê, cút nhựa kẹp: | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | băng dính cách điện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| F | MỞ RỘNG BỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6119 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1645 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7083 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1756 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0397 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3366 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4515 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7315 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,791 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0787 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,456 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,098 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500*120 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0908 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,245 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,458 | m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0471 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0043 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0086 | 100m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2609 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0397 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0509 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,09 | m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7992 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0588 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0669 | 100m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,69 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9921 | m2 |
| 33 | Cửa đi lùa 1 cánh nhôm thường kính mờ dày 5ly | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,115 | m2 |
| 34 | Cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn dày 6.38ly | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,165 | m2 |
| 36 | Khoá cửa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0316 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,799 | m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2376 | 100m2 |
| 42 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 43 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 44 | Lắp đặt đèn LED 20W đui nhựa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Mặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Đế âm đơn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 49 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 51 | Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| G | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE -đường kính ống 20mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PPR d = 20mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR d = 32mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 20 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | cút nhựa PPR ren ngoài, D= 32 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32 *20mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 32*20 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt racco nhựa PPR, D= 32 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Van tay vặn D20 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao cơ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Hộp giấy vệ sinh | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 24 | Kệ ly | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Kệ xà phòng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 27 | Đai nhựa + vít | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 28 | Băng tan | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 110 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 3 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 34 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 4 | Cút PVC Tiền Phong D110- 90 độ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cút ren trong PVC Tiền Phong D34- 90 độ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 110 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90*34 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 90*34 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Keo dán ống | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tuýp |
| 12 | Băng tan | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| I | BÊ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6656 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4696 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 5 | Bể tự hoại Composite 1000L (mua sẵn ) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| J | THIẾT BỊ PHÒNG LỄ TÂN | |||
| 1 | Ghế ngồi uống nước ((kiểu đồng kỵ) kích thước 1600x740x510mm. Gỗ tự nhiên (gỗ hương hoặc tương đương), chạm khắc hoa văn tinh sảo. màu theo mẫu chọn.) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 2 | Ghế đôn (kiểu đồng kỵ) có mặt kính kích thước (35x35) cm chất liệu gỗ tự nhiên (gỗ hương hoặc tương đương).màu theo mẫu chọn). | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Bàn uống nước (kiểu đồng kỵ) có mặt kính kích thước (140x70) cm chất liệu gỗ tự nhiên (gỗ hương hoặc tương đương).màu theo mẫu chọn. | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 4 | Tranh thủy điện Na Hang (Tranh in lụa) Kích thước: 4,98*2,55 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Tủ lạnh Tủ lạnh tủ đứng inverter 260l | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Cây nước nóng lạnh | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Bộ rèm treo cửa sổ ( 4 bộ )KT rộng 1,34m khổ vải 2,8m (vải gấm, chống nắng, đơn giá lắp đặt hoàn thiện đã bao gồm độ nhún của rèm) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,36 | m |
| 8 | Bộ rèm treo cửa đi ( 2 bộ ) KT rộng 1.34m khổ vải 2,8m (vải gấm, chống nắng, đơn giá lắp đặt hoàn thiện đã bao gồm độ nhún của rèm) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | m |
| 9 | Trải thảm nền thảm nỉ đế lưới one loop, dày 6mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4638 | m2 |
| K | THIẾT BỊ PHÒNG HỌP BAN THƯỜNG VỤ | |||
| 1 | Phông cờ Kích thước: 3,5*2,7 = 9,45 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 2 | Tượng Bác Hồ mạ nhũ đồng (80*65*40)cm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Cờ Đảng, cớ Tổ Quốc Cờ đỏ sao vàng kích thước theo tiêu chuẩn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Cờ Đảng, cớ Tổ Quốc Cờ đỏ sao vàng kích thước theo tiêu chuẩn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Búa liềm + sao vàng Inox màu vàng gương | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Ghế ngồi Giống với ghế hiện có | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 7 | Bàn đại biểu Giống với bàn hiện có | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Bàn thư ký Hòa Phát OD1200E | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Ghế thư ký Ghế hội trường gỗ tự nhiên (gỗ hương hoặc tương đương) GHT01 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 10 | Bục kê tượng Bác Gỗ Tần Bì; Kích thước: Cao 1700 x Rộng 800 x Sâu 600(mm) dầy 20(mm) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Bục phát biểu Gỗ Tần Bì; Kích thước: Cao 1150 x Rộng 800 x Sâu 600(mm) dầy 20(mm) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Bộ rèm treo cửa sổ ( 1 bộ ) KT rộng 1,34m khổ vải 2,8m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | m |
| 13 | Bộ rèm treo vách kính SK2 ( 3 bộ ) KT rộng 1,55m khổ vải 2,8m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,65 | m |
| 14 | Bộ rèm treo vách kính VK3 ( 1 bộ ) KT rộng 2,72m khổ vải 2,8m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m |
| 15 | Trải thảm nền thảm nỉ đế lưới one loop, dày 6mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60,862 | m2 |
| 16 | Máy chiếu Panasonic PT-VMZ40 Cường độ chiếu sáng 4500 Ansi Lumens Độ phân giải 1920x1200 (WUXGA) Độ tương phản 3.000.000:1 Công nghệ chiếu sáng: LED/Leser-Combined, tuổi thọ 20.000 giờ Kích thước chiếu: 0.76m - 7.62m (30-300 in), tỷ lệ 16:10 Lens shift: V: + 44% ; H: ± 20% Cổng kết nối HDMI IN X2, COMPUTER 1 IN, COMPUTER 2 IN/MONITOR OUT, VIDEO IN, AUDIO ½ IN, AUDIO 3 IN, VARIABLE AUDIO OUT, SERIAL IN, USB VIEWER / WIRELESS / DC OUT) Loa gắn trong : 10W Công suất 365W Kích thước : 399x115x348mm Trọng lượng 7.2kg Hệ thống đèn Laser cho phép hoạt động liên tục 24/7 Cho phép tín hiệu đầu vào 4K. Điều khiển máy chiếu qua mạng Lan. Chức năng DaylightView cho hình ảnh trong sáng trong đk phòng sáng. Xoay 360 độ thích hợp lắp đặt mọi góc độ (hoặc tương đương) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Màn chiếu Điện Dalite PW200ES 200 Inch Kích thước: 4,07*3,05m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | "Amply trung tâm Bosch LB2 UC30 D Lựa chọn ngõ vào 70V, 100V và 8Ω.Hỗ trợ giá đỡ có thể điều chỉnh;Sử dụng các ứng dụng trong nhà và ngoài trời.Tầm tần số: 100 Hz - 18.5 KHz.Góc mở: Theo chiều ngang 160º / 81º, theo chiều dọc 150º / 90º.Hỗ trợ cáp kết nối cố định: Cáp 2 sợi, chiều dài cáp 2 mét.Công suất định mức: 30 W.Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP65.Màu sắc: Màu xám.Kích thước: 205 x 136 x 117 mm.Trọng lượng: 2.4 kg. (hoặc tương đương)" | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | "Micro chủ tọa BOSCH CCS-CML cần dài Seri 900 Thông số kỹ thuật của Micro chủ tọa BOSCH CCS-CML.Đơn vị kích thước không có micrô (H x W x D): 71 x 220 x 140 mm (2,8 x 8,7 x 5,5 inch)Chiều cao với microphone ở vị trí nằm ngang: 134 mm (5,3 in)Chiều dài của micrô từ bề mặt lắp:CCS CML 313 mm (12,3 in) 488 mm (19,2 in)Trọng lượng xấp xỉ. : 1 kg (2,2 lb)Gắn bàn (di động hoặc cố định)Chất liệu polymerChất liệu (cơ sở): sơn kim loại (hoặc tương đương)" | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | "Micro đại biểu BOSCH CCS‑DL cần dài Seri 900 Kích thước của thiết bị khi không có micrô (C x R x S) 71 x 220 x 140 mm (2,8 x 8,7 x 5,5 in)Chiều cao khi có micrô ở vị trí nằm ngang 134 mm (5,3 in)Chiều dài micrô từ bề mặt gắn lắp CCS DS , CCS DL313 mm (12,3 in) 488 mm (19,2 in)Trọng lượng khoảng 1 kg (2,2 lb)Gắn lắp đặt trên bàn (di động hoặc cố định)Vật liệu (phía trên) polymerVật liệu (đế) kim loại sơnMàu (phía trên) màu than (PH10736)Màu (đế)Dây dài màu than (PH10736) 2m (hoặc tương đương)" | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 21 | "Amply Bosch PLE-1MA120-EU công suất 120w - Amply khuếch đại kèm trộn chuyên dụng cho hội nghị, hội thảo. - 4 ngõ vào cho micro/line với nguồn phantom (nguồn ảo). - 3 ngõ vào nhạc VOX (lựa chọn). - Ngõ vào bàn gọi và số điện thoại với sự ưu tiên. - Ngõ vào cho bàn gọi thông báo với tiếng chuông RJ45. - Độ nhạy mic/line: 1 mV (mic); 1 V (line). - Đáp ứng tần số: 50 Hz - 20 KHz (+1/-3 dB @ -10 dB ref. rated output). - Nút điều chỉnh âm lượng cho từng ngõ vào micro/line. - Nút điều chỉnh bass/treble và nút điều chỉnh ngõ vào nhạc. - Kết nối: Jack XLR, 6 ly. - Độ ồn của quạt: < 33dB SPL @ 1m. - Nguồn điện: 230VAC. - Công suất tiêu thụ: 400VA. - Công suất loa: 120W. - Kích thước: 100 x 430 x 270 mm. - Trọng lượng: 10.5kg. (hoặc tương đương)" | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | "Micro không dây Shure UR28D Plus Chất liệu Vỏ nhômMàu sắc Xám ghiLoại PIN sử dụng PIN tiểu size AATần số sóng UHF 740MHz – 790MHzSai lệch tần số ± 0.005%Độ nhạy -107dbmTrở kháng 600 OhmTỷ lệ S / N > 80dB (1kHz-A)Đáp ứng tần số 25Hz ~ 20kHzLoại sóng Siêu cao tần ( UHF )Độ lệch ± 20KH (hoặc tương đương)" | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 23 | "Cáp kéo dài Bosch LBB 3316/05 Chiều dài LBB 3316/05 5 m (16,4 ft)-Đường kính 5,9 ± 0,3 mm (0,23 ± 0,01 in)-Vật liệu PVC-Màu màu xám-Vật liệu đầu nối nhựa đúc-Màu của đầu nối màu xám" | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 24 | Bộ thiết bị họp trực tuyến Logitech ConferenceCam Group Video Full HD 1080P 30FPS phục vụ các cuộc đảm thoại, họp, hội thảo trực tuyến với chất lượng cao - Dễ dàng kết nối với máy tính thông qua USB 2.0 và thực hiện các cuộc gọi với thiết bị di dộng thông qua kết nối Bluetooth - Với Logitech ConferenceCam Group việc bố trí phòng họp của bạn dễ dàng hơn với các tùy chọn lắp đặt camera và mic: đặt trên bàn, gắn lên chân tripod hoặc gắn trên tường. - Micro có dải tần tập trung vào giọng nói con người, được trang bị thêm công nghệ giảm tiếng ồn, mang lại chất lượng âm thanh tự nhiên nhất. - Ống kính ZEISS® cho hình ảnh trong, chính xác và rõ nét. - Tương thích tuyệt đối với các phần mềm chuyên dụng như Skype for Business, Cisco Jabber và WebEx, Skype… - Có thể trang bị thêm 1 micro mở rộng ConferenceCam Live Microphone(không bao gồm trong bộ sản phẩm), tạo thành thiết bị họp 2 micro với bán kính đàm thoại lên tới 8.5m cho mỗi mic. (hoặc tương đương) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Tủ Rack C-RACK 6U-D400 (treo tường) hoặc tương đương | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | "Bộ điều khiển trung tâm Nguồn điện : Nguồn điện 220V ACNgõ vào : Mic 1: -60dB, 600Ω, không cân bằng, AUX: -20dB, 600kΩ, không cân bằngNgõ ra : REC: -20dB, 10Ω, không cân bằngSố lượng máy có thể kết nối : 64 máy – tối đa 192 máy khi kết nối 3 ampli với nhauThành phẩm : Thép mạ màu đenKích thước : 145.3(R) × 70.7(C) × 150.5(S)mmTrọng lượng : 800g (hoặc tương đương)" | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8380985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.676197E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 857.779.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.715.558.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | + Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện các công trình đó;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực sử dụng;(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | + 01 Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ đã thực hiện công trình đó).(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách máy móc, thiết bị và an toàn lao động | 1 | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 02 năm. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ tham gia tối thiểu 01 công trình).+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động đáp ứng theo quy định hiện hành.(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ từ ≥7 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 4 | Đầm rùi 1,5KW | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 7 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1.7Kw | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 10 | Thiết bị thí nghiệm | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi