Gói thầu: Thi công xây dựng công trình : Sửa chữa, cải tạo phòng họp Ban Thường vụ, phòng Lễ tân, phòng chuyên môn và mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất nhà làm việc Huyện ủy Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220855954-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình : Sửa chữa, cải tạo phòng họp Ban Thường vụ, phòng Lễ tân, phòng chuyên môn và mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất nhà làm việc Huyện ủy Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20220814200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hơp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 18:22:00 đến ngày 2022-09-09 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,225,399,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8380985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.676197E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 857.779.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.715.558.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện các công trình đó;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực sử dụng;(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ đã thực hiện công trình đó).(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy móc, thiết bị và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 02 năm. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ tham gia tối thiểu 01 công trình).+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động đáp ứng theo quy định hiện hành.(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ từ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm rùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá 1.7Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình : Sửa chữa, cải tạo phòng họp Ban Thường vụ, phòng Lễ tân, phòng chuyên môn và mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất nhà làm việc Huyện ủy Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Sửa chữa, cải tạo phòng họp Ban Thường vụ, phòng Lễ tân, phòng chuyên môn và mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất nhà làm việc Huyện ủy Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hơp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Minh Việt. Địa chỉ: Số nhà 501, đường Quang Trung, tổ 16, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang.. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chính hoặc được chứng thực); 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (bản chính hoặc được chứng thực còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Na Hang. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.864153.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Na Hang. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Na Hang. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ một số thiết bị điệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Tháo dỡ trầnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật59,8808m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,258m2
4Tháo dỡ toàn bộ hoa sắt cửaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2công
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật118,3448m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,0266m3
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật162,292m2
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,3935m3
9Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,3935m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,6467m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật86,972m2
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800*800, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật123,064m2
4Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*800Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,988m2
5Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật191,0238m2
6Phào thạch cao cổ trầnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật68,08m
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật191,0238m2
8Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,616m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,232m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật222,2558m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật86,972m2
12Cửa gỗ công nghiệp cao cấp pano kính sơn PU 3 nướcTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,06m2
13Khuôn cửa đơn bằng gỗ công nghiệp sơn PU 3 nướcTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,8m
14Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,81m
15Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,061m2
16Khóa cửaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Móc gióTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Chốt cửaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
19Bản lềTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44cái
20Hoa sắt cửa bằng inoc 304 (15*15*1.5)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,5kg
21Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,984m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2306100m2
23Ốp gỗ công nghiệp phủ melaline màu vàng đậm dày 17mm ( bao gồm cả khung và thi công lắp đặt trọn gói)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,8298m2
24Chữ innoc màu vàng đồngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,89m2
25Nền chữ tấm Aluminium màu đỏTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,89m2
26Gia công Khung bảng hiệu bằng sắt hộp 20*20*1Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0075tấn
27Nẹp nhôm mạ vàng đồng bo cạnh khung bảng hiệuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,56m
28Lắp dựng Khung bảng hiệu bằng sắt hộp mạ kẽm 20*20*1Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,89m2
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2* 4mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật450m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2*1.5mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật300m
4Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 20ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 15ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Lắp đặt đèn dowlìght âm trần 14W ánh sáng trắngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
7Lắp đặt quạt trần 5 cánh gỗ có đèn chùm 3 chế độ 52WTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Lắp đặt quạt thông gió âm trần 30WTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt đèn chùm Sundecor Model: GP0148PL-800 - 3 chế độ màu - 60wTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Cửa gió điều hòa âm trần D300Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Dây đèn led ánh sáng vàngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật270m
13Lắp đặt hạt công tắc 1 chiềuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
14Lắp đặt ô cắm đôi loại thườngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn kim loạiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
16Lắp đặt công tắc 6 hạtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Đế nhựa âm tườngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17hộp
19Mặt viền đơnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17cái
20Tủ điện âm tường nhựaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
21Băng dính cách điệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
22Đinh vít + nởTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật150cái
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật500m
24Móc treo quạt trầnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8máy
D MẠNG INTERNET
1Swith-TP-link 24 cổngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Dây mạng AMP CAT - 6ETheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật100m
3Đầu nối ống R.J - 45 chống nhiễuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
4Hộp đựng SWITCHTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50m
6Đinh vít M4+ nở 03Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
7Lắp đặt ổ cắm âm sàn có nút bật ( trọn bộ)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
E BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh (công tháo dỡ và lắp đặt lại )Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Đầu báo cháy khóiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
3Đế đầu báo cháyTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báoTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
7Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40m
8Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x0.75mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật90m
9Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
10Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật130m
11Tê, cút nhựa kẹp:Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40cái
12băng dính cách điệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
F MỞ RỘNG BỐT GÁC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,61191m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1645m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7083m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1756m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0397tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3366m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4515m3
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,7315m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,791m2
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,0787m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,456m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,098m2
16Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500*120Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0908m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,245m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,458m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0471m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0043tấn
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0086100m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,86m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2609m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0063tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0397tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0509100m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,09m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7992m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0588tấn
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0669100m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,69m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,9921m2
33Cửa đi lùa 1 cánh nhôm thường kính mờ dày 5lyTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,115m2
34Cửa nhựa lõi thép kính dán an toàn dày 6.38lyTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,05m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,165m2
36Khoá cửaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0316tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,81m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,799m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2376100m2
42Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15m
43Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5m
44Lắp đặt đèn LED 20W đui nhựaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
45Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Mặt công tắc 1 hạtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Đế âm đơnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
49Mặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Đế âm tường ổ cắm đôiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
51Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1máy
52Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1máy
G CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE -đường kính ống 20mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2100 m
2Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
3Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
4Cút nhựa PPR d = 20mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cái
5Cút nhựa PPR d = 32mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 20 mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7cút nhựa PPR ren ngoài, D= 32 mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32 mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32 *20mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 32*20 mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt racco nhựa PPR, D= 32 mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Van tay vặn D20Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt van phao cơTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt chậu rửa treo tườngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Lắp đặt xí bệtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt gương soiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt giá treo khănTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Hộp giấy vệ sinhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Hộp
24Kệ lyTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Kệ xà phòngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bể
27Đai nhựa + vítTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
28Băng tanTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
H THOÁT NƯỚC
1ống nhựa PVC Tiền Phong D 110Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
2ống nhựa PVC Tiền Phong D 90Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
3ống nhựa PVC Tiền Phong D 34Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
4Cút PVC Tiền Phong D110- 90 độTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Cút ren trong PVC Tiền Phong D34- 90 độTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 110 mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90*34 mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 90*34 mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Keo dán ốngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Tuýp
12Băng tanTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
I BÊ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,66561m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4696m3
3Vận chuyển đất ra khỏi công trìnhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0109100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,196m3
5Bể tự hoại Composite 1000L (mua sẵn )Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
J THIẾT BỊ PHÒNG LỄ TÂN
1Ghế ngồi uống nước ((kiểu đồng kỵ) kích thước 1600x740x510mm. Gỗ tự nhiên (gỗ hương hoặc tương đương), chạm khắc hoa văn tinh sảo. màu theo mẫu chọn.)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
2Ghế đôn (kiểu đồng kỵ) có mặt kính kích thước (35x35) cm chất liệu gỗ tự nhiên (gỗ hương hoặc tương đương).màu theo mẫu chọn).Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
3Bàn uống nước (kiểu đồng kỵ) có mặt kính kích thước (140x70) cm chất liệu gỗ tự nhiên (gỗ hương hoặc tương đương).màu theo mẫu chọn.Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
4Tranh thủy điện Na Hang (Tranh in lụa) Kích thước: 4,98*2,55Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
5Tủ lạnh Tủ lạnh tủ đứng inverter 260lTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
6Cây nước nóng lạnhTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
7Bộ rèm treo cửa sổ ( 4 bộ )KT rộng 1,34m khổ vải 2,8m (vải gấm, chống nắng, đơn giá lắp đặt hoàn thiện đã bao gồm độ nhún của rèm)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,36m
8Bộ rèm treo cửa đi ( 2 bộ ) KT rộng 1.34m khổ vải 2,8m (vải gấm, chống nắng, đơn giá lắp đặt hoàn thiện đã bao gồm độ nhún của rèm)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,68m
9Trải thảm nền thảm nỉ đế lưới one loop, dày 6mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,4638m2
K THIẾT BỊ PHÒNG HỌP BAN THƯỜNG VỤ
1Phông cờ Kích thước: 3,5*2,7 = 9,45
Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9,45m2
2Tượng Bác Hồ mạ nhũ đồng (80*65*40)cmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Cờ Đảng, cớ Tổ Quốc Cờ đỏ sao vàng kích thước theo tiêu chuẩnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
4Cờ Đảng, cớ Tổ Quốc Cờ đỏ sao vàng kích thước theo tiêu chuẩnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
5Búa liềm + sao vàng Inox màu vàng gươngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Ghế ngồi Giống với ghế hiện cóTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13Cái
7Bàn đại biểu Giống với bàn hiện cóTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
8Bàn thư ký Hòa Phát OD1200ETheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
9Ghế thư ký Ghế hội trường gỗ tự nhiên (gỗ hương hoặc tương đương) GHT01Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
10Bục kê tượng Bác Gỗ Tần Bì; Kích thước: Cao 1700 x Rộng 800 x Sâu 600(mm) dầy 20(mm)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
11Bục phát biểu Gỗ Tần Bì; Kích thước: Cao 1150 x Rộng 800 x Sâu 600(mm) dầy 20(mm)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
12Bộ rèm treo cửa sổ ( 1 bộ ) KT rộng 1,34m khổ vải 2,8mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,34m
13Bộ rèm treo vách kính SK2 ( 3 bộ ) KT rộng 1,55m khổ vải 2,8mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,65m
14Bộ rèm treo vách kính VK3 ( 1 bộ ) KT rộng 2,72m khổ vải 2,8mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,72m
15Trải thảm nền thảm nỉ đế lưới one loop, dày 6mmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60,862m2
16Máy chiếu Panasonic PT-VMZ40 Cường độ chiếu sáng 4500 Ansi Lumens Độ phân giải 1920x1200 (WUXGA) Độ tương phản 3.000.000:1 Công nghệ chiếu sáng: LED/Leser-Combined, tuổi thọ 20.000 giờ Kích thước chiếu: 0.76m - 7.62m (30-300 in), tỷ lệ 16:10 Lens shift: V: + 44% ; H: ± 20% Cổng kết nối HDMI IN X2, COMPUTER 1 IN, COMPUTER 2 IN/MONITOR OUT, VIDEO IN, AUDIO ½ IN, AUDIO 3 IN, VARIABLE AUDIO OUT, SERIAL IN, USB VIEWER / WIRELESS / DC OUT) Loa gắn trong : 10W Công suất 365W Kích thước : 399x115x348mm Trọng lượng 7.2kg Hệ thống đèn Laser cho phép hoạt động liên tục 24/7 Cho phép tín hiệu đầu vào 4K. Điều khiển máy chiếu qua mạng Lan. Chức năng DaylightView cho hình ảnh trong sáng trong đk phòng sáng. Xoay 360 độ thích hợp lắp đặt mọi góc độ (hoặc tương đương)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
17Màn chiếu Điện Dalite PW200ES 200 Inch Kích thước: 4,07*3,05mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
18"Amply trung tâm Bosch LB2 UC30 D Lựa chọn ngõ vào 70V, 100V và 8Ω.Hỗ trợ giá đỡ có thể điều chỉnh;Sử dụng các ứng dụng trong nhà và ngoài trời.Tầm tần số: 100 Hz - 18.5 KHz.Góc mở: Theo chiều ngang 160º / 81º, theo chiều dọc 150º / 90º.Hỗ trợ cáp kết nối cố định: Cáp 2 sợi, chiều dài cáp 2 mét.Công suất định mức: 30 W.Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP65.Màu sắc: Màu xám.Kích thước: 205 x 136 x 117 mm.Trọng lượng: 2.4 kg. (hoặc tương đương)"Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
19"Micro chủ tọa BOSCH CCS-CML cần dài Seri 900 Thông số kỹ thuật của Micro chủ tọa BOSCH CCS-CML.Đơn vị kích thước không có micrô (H x W x D): 71 x 220 x 140 mm (2,8 x 8,7 x 5,5 inch)Chiều cao với microphone ở vị trí nằm ngang: 134 mm (5,3 in)Chiều dài của micrô từ bề mặt lắp:CCS CML 313 mm (12,3 in) 488 mm (19,2 in)Trọng lượng xấp xỉ. : 1 kg (2,2 lb)Gắn bàn (di động hoặc cố định)Chất liệu polymerChất liệu (cơ sở): sơn kim loại (hoặc tương đương)"Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
20"Micro đại biểu BOSCH CCS‑DL cần dài Seri 900 Kích thước của thiết bị khi không có micrô (C x R x S) 71 x 220 x 140 mm (2,8 x 8,7 x 5,5 in)Chiều cao khi có micrô ở vị trí nằm ngang 134 mm (5,3 in)Chiều dài micrô từ bề mặt gắn lắp CCS DS , CCS DL313 mm (12,3 in) 488 mm (19,2 in)Trọng lượng khoảng 1 kg (2,2 lb)Gắn lắp đặt trên bàn (di động hoặc cố định)Vật liệu (phía trên) polymerVật liệu (đế) kim loại sơnMàu (phía trên) màu than (PH10736)Màu (đế)Dây dài màu than (PH10736) 2m (hoặc tương đương)"Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
21"Amply Bosch PLE-1MA120-EU công suất 120w - Amply khuếch đại kèm trộn chuyên dụng cho hội nghị, hội thảo. - 4 ngõ vào cho micro/line với nguồn phantom (nguồn ảo). - 3 ngõ vào nhạc VOX (lựa chọn). - Ngõ vào bàn gọi và số điện thoại với sự ưu tiên. - Ngõ vào cho bàn gọi thông báo với tiếng chuông RJ45. - Độ nhạy mic/line: 1 mV (mic); 1 V (line). - Đáp ứng tần số: 50 Hz - 20 KHz (+1/-3 dB @ -10 dB ref. rated output). - Nút điều chỉnh âm lượng cho từng ngõ vào micro/line. - Nút điều chỉnh bass/treble và nút điều chỉnh ngõ vào nhạc. - Kết nối: Jack XLR, 6 ly. - Độ ồn của quạt: < 33dB SPL @ 1m. - Nguồn điện: 230VAC. - Công suất tiêu thụ: 400VA. - Công suất loa: 120W. - Kích thước: 100 x 430 x 270 mm. - Trọng lượng: 10.5kg. (hoặc tương đương)"Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
22"Micro không dây Shure UR28D Plus Chất liệu Vỏ nhômMàu sắc Xám ghiLoại PIN sử dụng PIN tiểu size AATần số sóng UHF 740MHz – 790MHzSai lệch tần số ± 0.005%Độ nhạy -107dbmTrở kháng 600 OhmTỷ lệ S / N > 80dB (1kHz-A)Đáp ứng tần số 25Hz ~ 20kHzLoại sóng Siêu cao tần ( UHF )Độ lệch ± 20KH (hoặc tương đương)"Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
23"Cáp kéo dài Bosch LBB 3316/05 Chiều dài LBB 3316/05 5 m (16,4 ft)-Đường kính 5,9 ± 0,3 mm (0,23 ± 0,01 in)-Vật liệu PVC-Màu màu xám-Vật liệu đầu nối nhựa đúc-Màu của đầu nối màu xám"Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
24Bộ thiết bị họp trực tuyến Logitech ConferenceCam Group Video Full HD 1080P 30FPS phục vụ các cuộc đảm thoại, họp, hội thảo trực tuyến với chất lượng cao - Dễ dàng kết nối với máy tính thông qua USB 2.0 và thực hiện các cuộc gọi với thiết bị di dộng thông qua kết nối Bluetooth - Với Logitech ConferenceCam Group việc bố trí phòng họp của bạn dễ dàng hơn với các tùy chọn lắp đặt camera và mic: đặt trên bàn, gắn lên chân tripod hoặc gắn trên tường. - Micro có dải tần tập trung vào giọng nói con người, được trang bị thêm công nghệ giảm tiếng ồn, mang lại chất lượng âm thanh tự nhiên nhất. - Ống kính ZEISS® cho hình ảnh trong, chính xác và rõ nét. - Tương thích tuyệt đối với các phần mềm chuyên dụng như Skype for Business, Cisco Jabber và WebEx, Skype… - Có thể trang bị thêm 1 micro mở rộng ConferenceCam Live Microphone(không bao gồm trong bộ sản phẩm), tạo thành thiết bị họp 2 micro với bán kính đàm thoại lên tới 8.5m cho mỗi mic. (hoặc tương đương)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
25Tủ Rack C-RACK 6U-D400 (treo tường) hoặc tương đươngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
26"Bộ điều khiển trung tâm Nguồn điện : Nguồn điện 220V ACNgõ vào : Mic 1: -60dB, 600Ω, không cân bằng, AUX: -20dB, 600kΩ, không cân bằngNgõ ra : REC: -20dB, 10Ω, không cân bằngSố lượng máy có thể kết nối : 64 máy – tối đa 192 máy khi kết nối 3 ampli với nhauThành phẩm : Thép mạ màu đenKích thước : 145.3(R) × 70.7(C) × 150.5(S)mmTrọng lượng : 800g (hoặc tương đương)"Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8380985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.676197E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 857.779.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.715.558.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu 1 + Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện các công trình đó;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực sử dụng;(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 + 01 Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ đã thực hiện công trình đó).(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)32
3 Cán bộ phụ trách máy móc, thiết bị và an toàn lao động 1 + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 02 năm. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ tham gia tối thiểu 01 công trình).+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động đáp ứng theo quy định hiện hành.(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ từ ≥7 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị1
3 Máy trộn vữa Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị2
4 Đầm rùi 1,5KW Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị1
5 Máy bơm nước Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị1
6 Máy cắt uốn Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị1
7 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị1
8 Máy cắt gạch đá 1.7Kw Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị1
9 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu; có hóa đơn mua bán thiết bị2
10 Thiết bị thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->