Gói thầu: Gói thầu số 01: Khu triển lãm, biểu diễn ngoài trời
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228002078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HIỀN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Khu triển lãm, biểu diễn ngoài trời |
| Số hiệu KHLCNT | 20228002049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 18:20:00 đến ngày 2022-09-14 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,116,919,046 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hạng mục chính có quy mô kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng gia cố bằng cọc bê tông cốt thép và hạng mục sân đan.- Trường hợp liên danh: tối thiểu 01 thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng thi công công trình trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hạng mục chính có quy mô kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng gia cố bằng cọc bê tông cốt thép và hạng mục sân đan, có giá trị hợp đồng 1.487.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.487.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.974.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Kiến trúc sư trở lên.- Tài liệu chứng minh (Bản chụp được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1.487.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình trở lên.- Tài liệu chứng minh (Bản chụp được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1.487.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.- Tài liệu chứng minh (Bản chụp được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1.487.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 2,5 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô hoặc xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: cây. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 4-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg.Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ván khuôn gỗ hoặc thép hoặc nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: m2. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Khu triển lãm, biểu diễn ngoài trời Khu triển lãm, biểu diễn ngoài trời 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Danh sách ≥ 18 công nhân bậc 3/7 trở lên. - Các tài liệu chứng minh: + Bản chụp được chứng thực Chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề. + Bản chụp được chứng thực Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733 831902. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273.3 831 225. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành. Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7982 | 100m2 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 3 | Ép lói cọc BTCT 25x25cm (nhân công, máy thi công x 1.05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 mối nối |
| 5 | Trải tấm nilon lót cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7969 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6775 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6533 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2779 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3036 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3036 | tấn |
| 15 | Cung cấp Thép ống D22x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | kg |
| 16 | Cung cấp Thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,23 | kg |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6875 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m3 |
| 19 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7685 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6985 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3944 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2756 | tấn |
| 27 | Đắp đất hoàn trả công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1263 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7008 | 1m3 |
| 29 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,216 | m2 |
| 30 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3242 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8677 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1861 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4669 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2444 | tấn |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5701 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1893 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4109 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2573 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2168 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4071 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5157 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3718 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6025 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2792 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9487 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4485 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1811 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1815 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9087 | tấn |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8866 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2383 | tấn |
| 68 | Cung cấp Xà gồ Thép C50x100x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 69 | Xây tường bằng gạch XMCL 8x8x19cm câu gạch XMCL 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,834 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7988 | m3 |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5272 | m3 |
| 72 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá mi, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7178 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5034 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 77 | Cung cấp Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700 + Plamri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 78 | Cung cấp Cửa sổ hất khung nhôm hệ 700 + kính dày 4.7ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9954 | 100m3 |
| 80 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,29 | m2 |
| 81 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,829 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,93 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Granite 300x300 nhám, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8617 | m2 |
| 85 | Ốp đá Granite bệ lan can, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường đá chẻ tự nhiên 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,96 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường bằng gạch Granite 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,235 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,17 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,955 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,289 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,181 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm trong, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3713 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,0948 | m2 |
| 95 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,074 | m2 |
| 96 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang trong, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,107 | m2 |
| 98 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,591 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,617 | m2 |
| 100 | Đắp chỉ xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,2 | m |
| 101 | Đắp gờ chỉ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6 | m |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,955 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,916 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,3498 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,3048 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,596 | m2 |
| 108 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6242 | 100m2 |
| 109 | Tủ điện âm lắp tường có nắp bảo hộ 13 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Đèn siêu mỏng chóa nhựa 2x1.2m, (sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18w, 2000 Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 111 | Đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x1.2m, (sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18w, 2000 Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 112 | Đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x0.6m, (sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 9w, 1000 Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 113 | Quạt trần sải cánh 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Quạt treo tường 65w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lấp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 116 | Công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 117 | Mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 118 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 119 | Dimer quạt 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Mặt nạ và khung DIMER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Hộp nhựa chìm cho khung DIMER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Công tắc đèn 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Mặt nạ và khung công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Ống trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 126 | Ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | m |
| 127 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 128 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 129 | Cáp điện 2 lõi đồng bọc PVC cách điện XPLE (CXV-2x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 130 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-4.0mm2-0.6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | m |
| 131 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2-0.6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 132 | MCB 32A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | MCB 16A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | MCB 6A, 1P, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 136 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bịch |
| 137 | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 138 | Hộp nối dây cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 139 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 140 | Cáp đồng trần M25mm2 (0.224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 141 | Colier liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 143 | Ống PVC D21 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 144 | Ống PVC D27 dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 145 | Ống PVC D34 dày 2.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 146 | Ống PVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m |
| 147 | Ống PVC D114 dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 148 | Co ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 154 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Khâu rút PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Khâu rút PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Khâu rút PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Xí bệt + bộ xả + vòi xịt xí + hộp đựng giấy + Thùng đựng giấy + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Vòi nước Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 165 | Van Thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Cầu chắn rác ống D90 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 167 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | 100m3 |
| 168 | Đắp cát móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 169 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 170 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 171 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | m3 |
| 172 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép đan dáy hầm tự hoại, ĐK8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | tấn |
| 174 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | m3 |
| 175 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 176 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 177 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 178 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 179 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2848 | m3 |
| 180 | Trát tường hầm tự hoại, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 181 | Láng hầm tự hoại, dày 3 cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m2 |
| 182 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4832 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,39 | 1m3 |
| 3 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,56 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5692 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,306 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 11 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3095 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,9775 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,75 | m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cái |
| 15 | Ống HDPE D300 dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Đai nối ống HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Đắp đất hoàn trả công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| C | SAN ĐAN | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,678 | m3 |
| 2 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ về bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,678 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1346 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067,29 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,729 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.138,165 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hạng mục chính có quy mô kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng gia cố bằng cọc bê tông cốt thép và hạng mục sân đan.- Trường hợp liên danh: tối thiểu 01 thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng thi công công trình trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hạng mục chính có quy mô kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng gia cố bằng cọc bê tông cốt thép và hạng mục sân đan, có giá trị hợp đồng 1.487.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.487.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.974.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Kiến trúc sư trở lên.- Tài liệu chứng minh (Bản chụp được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1.487.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình trở lên.- Tài liệu chứng minh (Bản chụp được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1.487.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.- Tài liệu chứng minh (Bản chụp được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1.487.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải ≥ 2,5 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô hoặc xe cẩu | Trọng lượng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 3 | Cây chống thép | Đơn vị: cây. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 200 |
| 4 | Dàn giáo thép | Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 50 |
| 5 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 10 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg.Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 13 | Máy cắt cầm tay | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 14 | Ván khuôn gỗ hoặc thép hoặc nhựa | Đơn vị: m2. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi