Gói thầu: Gói thầu số 01: Khu triển lãm, biểu diễn ngoài trời

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228002078-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HIỀN VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Khu triển lãm, biểu diễn ngoài trời
Số hiệu KHLCNT 20228002049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 18:20:00 đến ngày 2022-09-14 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,116,919,046 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hạng mục chính có quy mô kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng gia cố bằng cọc bê tông cốt thép và hạng mục sân đan.- Trường hợp liên danh: tối thiểu 01 thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng thi công công trình trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hạng mục chính có quy mô kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng gia cố bằng cọc bê tông cốt thép và hạng mục sân đan, có giá trị hợp đồng 1.487.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.487.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.974.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Kiến trúc sư trở lên.- Tài liệu chứng minh (Bản chụp được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1.487.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình trở lên.- Tài liệu chứng minh (Bản chụp được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1.487.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.- Tài liệu chứng minh (Bản chụp được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1.487.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 2,5 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô hoặc xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cây. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 200
4-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 50
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg.Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ván khuôn gỗ hoặc thép hoặc nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: m2. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Khu triển lãm, biểu diễn ngoài trời
Khu triển lãm, biểu diễn ngoài trời
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt , địa chỉ: số 456 Thái Sanh Hạnh, Phường 9, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733 831902.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Phúc Anh. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế xây dựng Đồng Tâm Tiền Giang. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Thành. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt. - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt , địa chỉ: số 456 Thái Sanh Hạnh, Phường 9, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733 831902.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Danh sách ≥ 18 công nhân bậc 3/7 trở lên. - Các tài liệu chứng minh: + Bản chụp được chứng thực Chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề. + Bản chụp được chứng thực Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733 831902.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273.3 831 225.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành. Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7982100m2
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
3Ép lói cọc BTCT 25x25cm (nhân công, máy thi công x 1.05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V221 mối nối
5Trải tấm nilon lót cọcMô tả kỹ thuật theo chương V82,5m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7969m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6775100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6533tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2779tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3036tấn
14Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3036tấn
15Cung cấp Thép ống D22x1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37kg
16Cung cấp Thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V302,23kg
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,6875m3
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m3
19Trải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V19,06m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7685m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6985m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3944100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0466tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2756tấn
27Đắp đất hoàn trả công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1263100m3
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,70081m3
29Trải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V27,216m2
30Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3242m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8677100m2
32Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2136tấn
33Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1861tấn
34Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4669tấn
35Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1033tấn
36Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2444tấn
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5701m3
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,856100m2
40Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1893100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1782tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0565tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1268tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4109tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0941tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2573tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2168m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,784100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4071tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5157tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3718tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6025tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2792tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9487m3
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,538100m2
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0436tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1642tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
61Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4485m3
62Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1811100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1815tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9087tấn
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8866100m2
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V1,455100m2
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2383tấn
68Cung cấp Xà gồ Thép C50x100x2.0Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
69Xây tường bằng gạch XMCL 8x8x19cm câu gạch XMCL 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,834m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7988m3
71Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5272m3
72Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá mi, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,311m3
73Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1944100m2
74Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7178m3
75Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5034m3
76Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
77Cung cấp Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700 + Plamri nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
78Cung cấp Cửa sổ hất khung nhôm hệ 700 + kính dày 4.7lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9954100m3
80Trải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V118,29m2
81Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,829m3
82Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,93m2
83Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Granite 300x300 nhám, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m2
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8617m2
85Ốp đá Granite bệ lan can, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,5m2
87Ốp chân tường đá chẻ tự nhiên 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,96m2
88Ốp chân tường bằng gạch Granite 150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V5,235m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,17m2
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,955m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V277,289m2
92Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V169,181m2
93Trát xà dầm trong, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,3713m2
94Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,0948m2
95Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,074m2
96Trát sê nô, mái hắt, lam ngang trong, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68m2
97Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,107m2
98Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V165,591m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V187,617m2
100Đắp chỉ xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V142,2m
101Đắp gờ chỉ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V87,6m
102Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V111,955m2
103Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V224,916m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V293,3498m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo chương V8,68m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V405,3048m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V233,596m2
108Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,6242100m2
109Tủ điện âm lắp tường có nắp bảo hộ 13 wayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Đèn siêu mỏng chóa nhựa 2x1.2m, (sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18w, 2000 Lumen để tiết kiệm điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
111Đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x1.2m, (sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18w, 2000 Lumen để tiết kiệm điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
112Đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x0.6m, (sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 9w, 1000 Lumen để tiết kiệm điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
113Quạt trần sải cánh 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
114Quạt treo tường 65wMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lấp ổ cắm 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
116Công tắc đèn 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
117Mặt nạ và khung công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
118Hộp nhựa chìm cho khung công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
119Dimer quạt 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
120Mặt nạ và khung DIMERMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Hộp nhựa chìm cho khung DIMERMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Công tắc đèn 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Mặt nạ và khung công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Hộp nhựa chìm cho khung công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Ống trắng cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V127m
126Ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V201m
127Nối ống bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
128Nối ống bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
129Cáp điện 2 lõi đồng bọc PVC cách điện XPLE (CXV-2x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
130Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-4.0mm2-0.6/1KV)Mô tả kỹ thuật theo chương V281m
131Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2-0.6/1KV)Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
132MCB 32A, 2PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133MCB 16A, 2P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134MCB 6A, 1P, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
135Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
136Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bịch
137Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
138Hộp nối dây cở các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
139Cọc tiếp địa M14x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
140Cáp đồng trần M25mm2 (0.224kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
141Colier liên kết cọc cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Lắp đặt đèn pha chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
143Ống PVC D21 dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
144Ống PVC D27 dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
145Ống PVC D34 dày 2.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
146Ống PVC D90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,97100m
147Ống PVC D114 dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
148Co ren D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
149Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
154Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Khâu rút PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Khâu rút PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Khâu rút PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
162Xí bệt + bộ xả + vòi xịt xí + hộp đựng giấy + Thùng đựng giấy + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
163Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Vòi nước Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
165Van Thau D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Cầu chắn rác ống D90 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
167Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1305100m3
168Đắp cát móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
169Trải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
170Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
171Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4608m3
172Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m2
173Lắp dựng cốt thép đan dáy hầm tự hoại, ĐK8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0329tấn
174Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3388m3
175Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
176Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
177Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0318tấn
178Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
179Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2848m3
180Trát tường hầm tự hoại, dày 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,52m2
181Láng hầm tự hoại, dày 3 cm, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,34m2
182Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,48321m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V69,391m3
3Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (vật tư + luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,56m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5692m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,306m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,464tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
11Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3095m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V434,9775m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,75m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V179cái
15Ống HDPE D300 dày 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
16Đai nối ống HDPE D300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Đắp đất hoàn trả công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169100m3
C SAN ĐAN
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V36,678m3
2Vận chuyển khối lượng phá dỡ về bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V36,678m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1346100m3
4Trải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.067,29m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,729m3
6Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.138,165m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hạng mục chính có quy mô kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng gia cố bằng cọc bê tông cốt thép và hạng mục sân đan.- Trường hợp liên danh: tối thiểu 01 thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng thi công công trình trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hạng mục chính có quy mô kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng gia cố bằng cọc bê tông cốt thép và hạng mục sân đan, có giá trị hợp đồng 1.487.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.487.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.974.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Kiến trúc sư trở lên.- Tài liệu chứng minh (Bản chụp được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1.487.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình trở lên.- Tài liệu chứng minh (Bản chụp được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1.487.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.- Tài liệu chứng minh (Bản chụp được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1.487.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Trọng tải ≥ 2,5 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
2 Cần trục ô tô hoặc xe cẩu Trọng lượng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
3 Cây chống thép Đơn vị: cây. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.200
4 Dàn giáo thép Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.50
5 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
6 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
7 Máy cắt uốn thép Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn1
8 Máy trộn bê tông Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.2
9 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn2
10 Máy hàn Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn2
11 Máy đầm bàn Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn1
12 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg.Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn1
13 Máy cắt cầm tay Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn1
14 Ván khuôn gỗ hoặc thép hoặc nhựa Đơn vị: m2. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->