Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220859876-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220858594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 18:19:00 đến ngày 2022-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,333,072,434 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường cấp 3 trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN, thi công mặt đường BTN Polime và thi công hệ thống thoát nước.+ Có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 15,0 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 15,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc các hợp đồng tương tự riêng rẽ trong đó có hạng mục tương tự là thi công mặt đường BTN, thi công mặt đường BTN Polime, thi công hệ thống thoát nước, tuy nhiên có ít nhất một hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 15,0 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa đường đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cào bóc BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cẩu tự hành 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường đoạn Km213+608 - Km215+129 (T), Km213+965-Km215+129 (P), Km248+000 - Km250+800 (P), Quốc lộ 1, TP. Hà Nội và tỉnh Hà Nam
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Minh; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh. - Giá dự thầu đã bao gồm 10% VAT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu thảm phủ mặt đường KC1-2 (làn xe thô sơ) - Địa phận Hà Nội
1Thảm BTNC 16 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.927,02m2
2Bù vênh BTNC 16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,04m3
3Tưới nhựa dính bám nhũ tương axit 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.927,02m2
4Cào bóc mặt đường cũ dày TB 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.485,98m2
B Kết cấu thảm phủ mặt đường KC1-1 (làn xe cơ giới) - Địa phận Hà Nội
1Thảm BTNC 16 dùng nhựa Polime PMBIII dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20.127,54m2
2Bù vênh BTNC 16 dùng nhựa Polime PMBIIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,95m3
3Thảm BTNC 16 dùng nhựa Polime PMBIII dày TB 2cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật408,94m2
4Tưới nhựa dính bám nhũ tương axit 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20.127,54m2
5Cào bóc mặt đường cũ dày TB 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19.074,46m2
C Kết cấu KC2-3 (Sình lún mặt đường) - Địa phận Hà Nội
1Thảm BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật425m2
2Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật425m2
3Cấp phối đá dăm loại I dày 16cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68m3
4Cắt mặt mặt đường cũ dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật345m
5Đào đường cũ dày TB 26cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,5m3
D Kết cấu KC2-6 (lún võng nặng) - Địa phận Hà Nội
1Thảm BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54m2
2Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54m2
3Cào bóc mặt đường cũ dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54m2
4Vận chuyển phế thải (đào đường cũ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật604,76m3
E Rãnh chịu lực làm mới - Địa phận Hà Nội
1Đào đất hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật623,85m3
2Vữa xi măng M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,65m2
3Bê tông đệm M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,56m3
4Đắp đất hố móng tận dụngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,7m3
5Vận chuyển đổ thải đất thừaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật427,17m3
6Thép D≤10 thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.265,36kg
7Thép DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.479,76kg
8Bê tông M300 thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,88m3
9Ván khuôn thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.734,29m2
10Mối nối rãnh vữa XM M100 dày 1cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,36m2
11Lắp đặt RCL nặng 825kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật392cấu kiện
12Thép D≤10 Tấm đan rãnh chịu lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.339,84kg
13Thép DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.614,24kg
14Bê tông M300 Tấm đan rãnh chịu lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,8m3
15Ván khuôn Tấm đan rãnh chịu lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật384,16m2
16Lắp đặt tấm đan nặng 375kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật392tấm
F Thay thế tấm đan - Địa phận Hà Nội
1Tháo dỡ vận chuyển tấm đan cũ hư hỏngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200CK
2Phá dỡ thành rãnh, cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,21m3
3Nạo vét bùn rác hữu cơ đáy rãnh dày TB 35cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,83m3
4Bê tông M300 cơi thành rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,81m3
5Thép D≤10 tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật986,26kg
6Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,54m2
7Khoan tạo lỗ D12, L=10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.049,33lỗ
8Đệm vữa XM M100 dày 1cm tạo phẳng thành rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m2
9Thép D≤10 Tấm đan rãnh chịu lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.899,96kg
10Thép DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.056,06kg
11Bê tông M300 Tấm đan rãnh chịu lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,45m3
12Ván khuôn Tấm đan rãnh chịu lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật218,54m2
13Lắp đặt tấm đan nặng 375kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật223tấm
G Rãnh vét kích thước 0.5x0.25x0.05m- Địa phận Hà Nội
1Bê tông M250 rãnh vét dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,32m3
H Bó vỉa thường- Địa phận Hà Nội
1Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,34m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,847m2
3Lắp đặt (115kg /thanh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật181cấu kiện
I Bó vỉa cửa thu nước- Địa phận Hà Nội
1Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,928m2
3Lắp đặt (115kg /thanh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cấu kiện
4Thép hình chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,99kg
5Láng vữa XM M100 dày 2cm kê chèn bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,65m2
6Bê tông lót M100 dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,565m3
J Cửa xả - Địa phận Hà Nội
1Đào đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,255m3
2Đắp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,792m3
3Bê tông xi măng M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,733m3
4Bê tông đệm M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,264m3
5Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,57m2
K Gia cố lề - Địa phận Hà Nội
1Gia cố lề lớp trên bằng BTXM M300 dày 20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,4m3
2Gia cố lề lớp dưới bằng BTXM M150 dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,82m3
3Gia cố lề lớp trên bằng BTXM M300 dày 30cm (đoạn qua cây xăng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,88m3
4Gia cố lề lớp dưới bằng BTXM M150 dày 20cm (đoạn qua cây xăng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,92m3
5Cấp phối đá dăm loại I đắp hoàn trả rãnh (đoạn qua cây xăng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,16m3
6Hoàn trả phía nhà dân bằng BTXM M300 dày 20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,7m3
7Gia cố lề lớp dưới bằng BTXM M150 dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,8m3
8Đào đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m3
L Dịch chuyển dải phân cách - Địa phận Hà Nội
1Vận chuyển đổ đi cục bê tông lề đường (200kg) (8m3/100 cấu kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100cấu kiện
M An toàn giao thông - Địa phận Hà Nội
1Diện tích sơn dày 2mm màu trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.428,74m2
2Diện tích sơn dày 4mm màu vàngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,53m2
3Vệ sinh làm sạch bề mặt bê tông dải phân cáchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m2
4Sơn vàng 2 lớp sơn dải phân cách giữa dài 100m chỗ quay xeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m2
5Sơn đen 2 lớp sơn dải phân cách giữa dài 100m chỗ quay xeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m2
6Cột biển báo L=3.04mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cột
7Biển tam giác cạnh 87.5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Đào móng biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,63m3
9Bê tông móng biển báo M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,63m3
10Bổ sung tiêu phản quang GPC giữaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật362cái
11Bổ sung tiêu phản quang gắn tôn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật639cái
O Kết cấu thảm phủ mặt đường KC1-2 (làn xe thô sơ) - Địa phận Hà Nam
1Thảm BTNC 16 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.397,32m2
2Bù vênh BTNC 16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,88m3
3Tưới nhựa dính bám nhũ tương axit 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.397,32m2
4Cào bóc mặt đường cũ dày TB 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật351,42m2
P Kết cấu thảm phủ mặt đường KC1-1 (làn xe cơ giới) - Địa phận Hà Nam
1Thảm BTNC 16 dùng nhựa Polime PMBIII dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19.818,39m2
2Bù vênh BTNC 16 dùng nhựa Polime PMBIIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,36m3
3Tưới nhựa dính bám nhũ tương axit 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19.818,39m2
4Cào bóc mặt đường cũ dày TB 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.825,23m2
Q Kết cấu vuốt nối KC1-3 (Vuốt đường ngang) - Địa phận Hà Nam
1Thảm BTNC 16 dày TB 2,5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật243,31m2
2Tưới nhựa dính bám nhũ tương axit 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật243,31m2
R Kết cấu KC2-1 (Hư hỏng rạn nứt nhẹ) - Địa phận Hà Nam
1Thảm BTNC 19 dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật178m2
2Tưới nhựa dính bám nhũ tương axit 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật178m2
3Cào bóc mặt đường cũ dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật178m2
S Kết cấu KC2-2 (Hư nỏng, nứt vỡ, nứt vỡ nặng, lún nặng) - Địa phận Hà Nam
1Thảm BTNC 19 dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.937,17m2
2Tưới nhựa dính bám nhũ tương axit 0,4kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.937,17m2
3Thảm BTNC 19 dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.937,17m2
4Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.937,17m2
5Cào bóc mặt đường cũ dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.937,17m2
T Kết cấu KC2-4 (Hư nỏng lún nứt mặt đường) - Địa phận Hà Nam
1Thảm BTNC 19 dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91m2
2Tưới nhựa dính bám nhũ tương axit 0,4kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91m2
3Thảm BTNC 19 dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91m2
4Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91m2
5Cấp phối đá dăm loại I dày 16cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,12m3
6Cắt mặt đường cũ dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59m
7Đào đường cũ dày TB 28cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,48m3
U Kết cấu KC2-5 (Hư nỏng lún võng bong bật, rạn nứt) - Địa phận Hà Nam
1Thảm BTNC 16 dùng nhựa Polime PMBIII dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.236,2m2
2Tưới nhựa dính bám nhũ tương axit 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.236,2m2
3Cào bóc mặt đường cũ dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.236,2m2
4Vận chuyển phế thải (đào đường cũ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật448,73m3
V Thay thế tấm đan - Địa phận Hà Nam
1Nạo vét bùn rác hữu cơ đáy rãnh dày TB 35cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,4m3
2Bê tông M300 cơi thành rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,41m3
3Thép D≤10 tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.020,81kg
4Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,78m2
5Khoan tạo lỗ D12, L=10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.993,33lỗ
6Đệm vữa XM M100 dày 1cm tạo phẳng thành rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m2
7Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan rãnh hiên trạng nặng 375kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150tấm
W Gia cố lề - Địa phận Hà Nam
1Gia cố lề lớp trên bằng BTXM M300 dày 20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,98m3
2Gia cố lề lớp dưới bằng BTXM M150 dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,49m3
X Dịch chuyển dải phân cách - Địa phận Hà Nam
1Cắt bê tông xi măng dày trung bình 35cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7m
2Đục BTXM (lỗ thoát nước dải phân cách) (5 lỗ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
Y Thay thế dải phân cách nứt vỡ Km248+655 - Địa phận Hà Nam
1Bê tông C20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,97m3
2Vữa xi măng C10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02m3
3Thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,33kg
4Thép >18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,98kg
5Sơn trắng 2 lầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,02m2
6Sơn đỏ 2 lầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m2
7Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,78m2
Z An toàn giao thông - Địa phận Hà Nam
1Diện tích sơn dày 2mm màu trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.582,698m2
2Diện tích sơn dày 4mm màu vàngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật423,993m2
3Vệ sinh làm sạch bề mặt bê tông dải phân cáchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật416m2
4Sơn vàng 2 lớp sơn dải phân cách giữa dài 100m chỗ quay xeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật208m2
5Sơn đen 2 lớp sơn dải phân cách giữa dài 100m chỗ quay xeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật208m2
6Cột biển báo L=3.04mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cột
7Biển tam giác cạnh 87.5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Đào móng biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,63m3
9Bê tông móng biển báo M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,63m3
10Bổ sung tiêu phản quang GPC giữaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật249cái
11Bổ sung tiêu phản quang gắn tôn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
12Thay thế tấm tôn sóng bị cong vênh Km249+050Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
AA Đảm bảo giao thông
1Chi phí đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường cấp 3 trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN, thi công mặt đường BTN Polime và thi công hệ thống thoát nước.+ Có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 15,0 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 15,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc các hợp đồng tương tự riêng rẽ trong đó có hạng mục tương tự là thi công mặt đường BTN, thi công mặt đường BTN Polime, thi công hệ thống thoát nước, tuy nhiên có ít nhất một hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 15,0 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt55
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt54
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt43
4 Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt43
5 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt32
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
2 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
4 Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
5 Đầm cóc Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
6 Máy nén khí ≥ 360m3/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
7 Máy tưới nhựa đường đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
8 Máy sơn kẻ đường Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.5
10 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
11 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
12 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
13 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
14 Máy cào bóc BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
15 Cẩu tự hành 5T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->