Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220897436-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220885417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 18:15:00 đến ngày 2022-09-10 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,809,067,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.042E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.768.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.536.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng
Xây dựng Trạm y tế xã Nam Triều
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả đánh giá E-HSDT; Nhà thầu tham dự thầu không cùng một thuộc cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V41,756m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V2,069tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V5,025tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,166tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V4,327100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,975tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,975tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V10,508100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V0,268100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V138mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,36m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V1,36m3
13Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,363100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,5100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIChương V0,863100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V16,316m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,481100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V28,812m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V50,446m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,948tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,002tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,079tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,131100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,101100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,803m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V0,065tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,14100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V91 cấu kiện
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,817m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,079100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,124tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,111tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,673m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,082m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,867m2
36Quét nước xi măng 2 nướcChương V36,949m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,013m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V26,027m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V8,324m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,902m3
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V25,403m2
42Lắp đặt nẹp đồng mặt bậc tam cấpChương V144,66md
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,194m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ 60x240Chương V5,559m2
45Đổ đất màu vào bồn hoaChương V4,932m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V14,731m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,422tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,933tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,321100m2
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V34,672m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V4,052m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,627tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,214tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,895tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,704100m2
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V62,603m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V7,281tấn
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V6,468100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V2,438m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,193tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,117tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,264100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,062m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,257tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,014tấn
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,546100m2
67Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,806m3
68Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V128,169m3
69Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,651m3
70Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,625m3
71Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V27,983m3
72Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,022m3
73Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,755m3
74Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,405m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,441m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V0,033tấn
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,062100m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V168,835m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V306,708m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V361,58m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V143,66m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V313,154m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Chương V614,686m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V234,536m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V111,529m2
86Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V307,484m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm , vữa XM mác 75Chương V551,216m2
88Công tác ốp gạch vào chân tường , trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 mm , vữa XM mác 75Chương V13,624m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm , vữa XM mác 75Chương V133,362m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75Chương V32,114m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 600x600, vữa XM mác 75Chương V496,541m2
92Lát đá Granit, vữa XM mác 75Chương V6,331m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inaxChương V184,957m2
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V58,983m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V103,131m2
96Lát gạch đỏ 400x400Chương V20,623m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V19,842m2
98Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V25,057m2
99Trụ lan can inoxChương V1T bộ
100Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304Chương V0,09tấn
101Lắp dựng lan can inoxChương V12,042m2
102Bản mã inox 80x80x3Chương V14Cái
103Gia công xà gồ thépChương V1,439tấn
104Lắp dựng xà gồ thépChương V1,439tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V150,992m2
106Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,341100m2
107Máng tôn úp hồi, úp nóc khổChương V58,4md
108Thi công vách ngăn CompacChương V23,283m2
109Thi công trần nhôm tấm 600x600Chương V32,114m2
110Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V4,12m2
111Khung INOX bàn chậu rửaChương V5cái
112Thang sắt lên máiChương V1cái
113Nắp tôn đậy nắp lên mái + khóaChương V1cái
114Sản xuất lan can đường dốc bằng inox 304Chương V0,31tấn
115Lắp dựng lan can inoxChương V10,836m2
116Lát gạch đường dốc bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V6,48m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.544,609m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V533,242m2
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,988100m2
120Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V47,96m2
121Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V20,45m2
122Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V77,4m2
123Cửa sổ cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V10,512m2
124Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V54,802m2
125Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V156,322m2
126Lắp dựng vách kính khung nhômChương V54,802m2
127Gia công sen hoa cửa bằng inoxChương V0,463tấn
128Lắp dựng sen hoa cửa inoxChương V88,38m2
B NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG - PHẦN LẮP ĐẶT
1Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*200Chương V1hộp
2Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 500*400*150Chương V1hộp
3Hộp aptomat 8 moduleChương V2hộp
4Hộp aptomat 6 moduleChương V8hộp
5Hộp aptomat 4 moduleChương V3hộp
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V8cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V13cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V6cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V26cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V16cái
15Bộ đèn LED máng đôi 1.2M/2x18WChương V28bộ
16Bộ đèn LED máng đơn 1.2M/1x18WChương V4bộ
17Bộ đèn LED máng đơn 0.6M/1x10WChương V2bộ
18Bóng led ốp trần 9WChương V11bộ
19Bóng led ốp trần 18WChương V21bộ
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V19cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V4cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiChương V51cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V10cái
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V15cái
25Lắp đặt công tắc đơn 2 cực 20AChương V3cái
26Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V2cái
27Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V8m
28Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V80m
29Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V190m
30Lắp đặt dây CU/PVC 1x6Emm2Chương V80m
31Lắp đặt dây CU/PVC 1x4Emm2Chương V235m
32Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5Emm2Chương V410m
33Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V90m
34Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V820m
35Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V770m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V8m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V80m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V235m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V410m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V385m
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80Chương V35hộp
42Cầu chì 2AChương V1hộp
43Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
44Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V1cái
45Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V1bộ
46Cáp đồng bện M50Chương V5bộ
47Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V1bộ
48Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500mmChương V3bộ
49Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V6m
50Đào rãnh tiếp địaChương V4,8m3
51Đắp đất rãnh tiếp địaChương V4,8m3
52Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
53Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
54Gia công và đóng cọc chống sétChương V4cọc
55Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V150m
56Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V30m
57Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4Chương V10m
58Chân bật fi10Chương V120cái
59Kẹp kiểm traChương V9bộ
60Bu lông đai ốc M12Chương V9bộ
61Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V2cái
62Lắp đặt chậu xí bệtChương V5bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V5cái
64Lắp đặt dây mềm cấp nước xí bệtChương V5cái
65Lắp đặt lô giấyChương V5cái
66Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
67Lắp đặt Van xả nhấn chậu tiểu namChương V4cái
68Lắp đặt dây mềm cấp nước chậu tiểuChương V4cái
69Lắp đặt chậu rửa đôi INOXChương V1bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu đôiChương V1bộ
71Lắp đặt chậu LAVABO loại 1 vòiChương V13bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V13bộ
73Lắp đặt dây mềm mềm cấp nước lavaboChương V13cái
74Lắp đặt vòi rửa D20Chương V2cái
75Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V3bộ
76Lắp đặt Xi phông thoát sànChương V7cái
77Lắp đặt Xi phông chậu rửaChương V13cái
78Lắp đặt gương soiChương V5cái
79Lắp đặt kệ kínhChương V5cái
80Lắp đặt phễu thu sàn D75Chương V7cái
81Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V3bộ
82Lắp đặt dây mềm cấp nước bình nước nóngChương V3cái
83Lắp đặt van phao điện chống trànChương V1cái
84Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V1bể
85Ống lạnh PPR PN10 D32Chương V0,4100m
86Ống lạnh PPR PN10 D25Chương V0,75100m
87Ống lạnh PPR PN10 D20Chương V1,3100m
88Ống cấp nước nóng PPR PN10 D20Chương V0,3100m
89Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32Chương V20cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25Chương V8cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20Chương V35cái
92Lắp đặt Tê PPR D32x25Chương V6cái
93Lắp đặt Tê PPR D32x20Chương V12cái
94Lắp đặt Tê PPR D25x20Chương V12cái
95Lắp đặt Tê PPR D20x20Chương V14cái
96Lắp đặt Côn thu PPR D32x25Chương V10cái
97Lắp đặt Côn thu PPR D32x20Chương V15cái
98Lắp đặt Côn thu PPR D25x20Chương V10cái
99Lắp đặt van khóa D48Chương V4cái
100Lắp đặt van khóa D25Chương V6cái
101Lắp đặt cút ren trong PPR D32Chương V10cái
102Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V17cái
103Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32Chương V8cái
104Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20Chương V9cái
105Lắp đặt rắc co PPR D32Chương V6cái
106Lắp đặt rắc co PPR D20Chương V7cái
107Lắp đặt chếch PPR D32Chương V5cái
108Lắp đặt chếch PPR D20Chương V6cái
109Đai kẹp neo ống các loạiChương V15bộ
110Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110Chương V0,4100m
111Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Chương V0,45100m
112Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D76Chương V0,18100m
113Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60Chương V0,12100m
114Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42Chương V0,05100m
115Lắp đặt chếch UPVC D110Chương V22cái
116Lắp đặt chếch UPVC D90Chương V20cái
117Lắp đặt chếch UPVC D76Chương V10cái
118Lắp đặt chếch UPVC D42Chương V20cái
119Lắp đặt cút UPVC 90o D60Chương V12cái
120Lắp đặt cút UPVC 90o D42Chương V8cái
121Lắp đặt nắp thông tắc D110Chương V8cái
122Lắp đặt nắp thông tắc D90Chương V8cái
123Lắp đặt Tê thông tắc D110x110Chương V8cái
124Lắp đặt Tê thông tắc D90x90Chương V8cái
125Lắp đặt côn thu D75x60Chương V5cái
126Lắp đặt côn thu D75x42Chương V8cái
127Lắp nút bịt nhựa D110Chương V8cái
128Lắp nút bịt nhựa D76Chương V10cái
129Lắp nút bịt nhựa D42Chương V10cái
130Lắp đặt tê UPVC D60x60Chương V8cái
131Lắp đặt tê UPVC D76x76Chương V8cái
132Lắp đặt tê UPVC D90x90Chương V8cái
133Lắp đặt tê UPVC D110x110Chương V10cái
134Lắp đặt Y UPVC D110x110Chương V12cái
135Lắp đặt Y UPVC D110x75Chương V8cái
136Lắp đặt Y UPVC D110x60Chương V5cái
137Lắp đặt Y UPVC D90x90Chương V8cái
138Lắp đặt Y UPVC D90x75Chương V10cái
139Lắp đặt Y UPVC D75x75Chương V9cái
140Lắp đặt Y UPVC D90x60Chương V6cái
141Đai kẹp neo ống các loạiChương V30bộ
142Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Chương V0,35100m
143Lắp đặt chếch UPVC D90Chương V12cái
144Lắp đặt cút UPVC D90Chương V8cái
145Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rácChương V4cái
146Đai kẹp neo ống các loạiChương V12bộ
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,08100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V0,231m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,039100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,04100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,027100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,914m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V0,773m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,396m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,99m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,135m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,83m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,011tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,08tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,044tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,086tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,011tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,179tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,036100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,092100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,306100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,025100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,603m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,429m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,465m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,01m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,393m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,84m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,544m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,84m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V7,415m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V22,4m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,475m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,311m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V6,311m2
36Gia công xà gồ thépChương V0,112tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V0,112tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,32m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,211100m2
40Tôn úp nócChương V13,2m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V45,777m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,13m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V7,926m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V1,413m2
45Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V2,16m2
46Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V5,4m2
47Gia công cửa inox 304Chương V0,03tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,4m2
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
50Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
55Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V25m
56Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V65m
57Hộp điện 6 MODULChương V1hộp
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen mềm D16Chương V15m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen mềm D20Chương V25m
60Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V2cái
61Lắp đặt Cầu chắn rácChương V2cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V4cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,08100m
64Đai kẹp ống các loạiChương V4bộ
D CỔNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,038100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,024100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,014100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,307m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,204m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,043100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,037100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,092tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,64m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,392m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,068tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,071100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,218m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,28m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,28m2
18Gia công cổng inoxChương V0,163tấn
19Khoá cổngChương V1bộ
20Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổngChương V6cái
21SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổngChương V106,164kg
22Lắp dựng cửa khung inoxChương V12,6m2
23SX&LD biển hiệu có gắn tên trườngChương V5,04m2
E BỂ CHỨA RÁC
1Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V1,509m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,544m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,01100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,335m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,695m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,344m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,534m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,007tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,03100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,578m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,154m2
13Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V4,493m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,154m2
15Bulông 4M16x450Chương V16cái
16Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,049tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,049tấn
18Gia công xà gồ thépChương V0,055tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V0,55tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,034tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,034tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,546m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,112100m2
24Tôn úp nóc, úp hồi rộng 600Chương V9,8m
F NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp IIChương V1,384m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,816m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,006100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,245m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,462m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V4,745m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,041100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,03tấn
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V50,7m2
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,078tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,078tấn
12Bu lông liên kết M16x435Chương V20bộ
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,217tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,217tấn
15Gia công xà gồ thépChương V0,224tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V0,224tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V27,188m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,53100m2
19Máng thu nước, diềm mái bằng tônChương V13md
20Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V2cái
21Cầu chắn rắc D60Chương V2cái
22Cút nhựa miệng bát D60mmChương V2cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,05100m
24Đai kep neo ống các loạiChương V4bộ
G BỂ MODUL XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,096100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,029100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,032100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,025100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,071100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,531m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,779m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,04100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,534m3
10Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,888m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,722m2
H BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,209100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,536100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,673100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V4,298m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,939m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V25,748m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Chương V0,917tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Chương V2,16tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,877tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bểChương V1,075100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểChương V0,47100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,408m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V56,28m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V49,58m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V49,58m2
16Băng cắt thấm rộng 250mm, đặt tại vị trí mạch ngừng thi côngChương V26,8m
17Quét dung dịch chống thấm bểChương V56,28m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V35,89m2
19Quét nước xi măng 2 nướcChương V49,58m2
20Ngâm nước XM chống thấm bểChương V53,836m3
21Tôn đạy nắp bể + khuy khoáChương V1bộ
I BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp IIChương V5,082m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,066m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,04100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,924m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V2,331m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,183tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,086tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,051100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,068100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,813m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,6m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,312m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,312m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,554m2
15Quét nước xi măng 2 nướcChương V37,466m2
16Ngâm nước XM chống thấm bểChương V7,22m3
17Nắp tôn 900x900x0.8 đậy bểChương V1cái
18Giếng khoanChương V50m
19Hệ thống lọc nướcChương V1bộ
J TƯỜNG RÀO, TƯỜNG HOA
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,21100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,11100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,1100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,475m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,178m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,043tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,166tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,198100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V4,253m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V5,686m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,89m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,124tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,18100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,802m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,978m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V51,681m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V38,71m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V29,512m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V119,903m2
21SX hoa sắt tường ràoChương V47,268m2
22Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V47,268m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V47,268m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,452m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,309tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,172100m2
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,926m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V88,612m2
29Gạch hoa sứ 400x400 mầu xanhChương V66viên
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V212,96m
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V88,612m2
K HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,054100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V5,465m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,054100m3
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,21100m
5Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V0,3100m
6Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V0,5100m
7Cút nhựa PPR, đường kính D32Chương V8cái
8Cút nhựa PPR, đường kính D40Chương V6cái
9Cút nhựa PPR, đường kính D50Chương V8cái
10Rắc co PP-R D32Chương V8cái
11Rắc co PP-R D40Chương V3cái
12Rắc co PP-R D50Chương V1cái
13Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V2cái
14Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V3cái
15Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmChương V1cái
16Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V2cái
17Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmChương V3cái
18Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmChương V1cái
19Rọ hút D40Chương V2cái
20Rọ hút D50Chương V1cái
21Van phao D32Chương V1bộ
22Máy bơm 1,5HP Q=5m3/H, H=20mChương V2cái
23Máy bơm 3HP Q=10m3/H, H=15mChương V1cái
24Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,063100m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V19,525m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,416100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,669100m3
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V11,66m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V17,727m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V5,103m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V18,304m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,552m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,066100m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V106,176m2
35Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V35,817m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V9,12m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,43100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,668tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V124cấu kiện
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=400mmChương V13đoạn ống
41Đế cống D400Chương V26cái
42Lắp dựng đế cốngChương V26cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 1m, đường kính ống 140mmChương V0,6100m
44Đầu nối thẳng, đường kính D140mmChương V16cái
45Cút 90 PVC, đường kính D140Chương V8cái
46Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,06100m
47Bơm chìm 0.5HP, Q=3m3/HChương V1cái
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,66100m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V34,02m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,334100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,326100m3
52Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200mmChương V1tủ
53Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
54Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
55Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
56Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
59Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC-4x35mm2Chương V0,2100m
60Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC-4x25mm2Chương V0,37100m
61Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC-4x16mm2Chương V0,54100m
62Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2Chương V2,06100m
63Dây CU/PVC - 1x2,5 MM2Chương V44m
64Dây CU/PVC - 1x16E MM2Chương V85m
65Dây CU/PVC - 1x4E MM2Chương V206m
66Dây CU/PVC - 1x2,5E MM2Chương V22m
67Ống nhựa gân xoắn D65/50Chương V0,91100m
68Ống nhựa gân xoắn D40/30Chương V2,06100m
69Ống nhựa gân xoắn D32/25Chương V0,22100m
70Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V1bộ
71Thép dẹt 40x4Chương V6m
72Cọc tiếp đất L= 63x63x6-H=2,5mChương V3cọc
73Cầu chì 5AChương V1hộp
74Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 75/5AChương V3bộ
75Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-250AChương V3cái
76Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500VChương V1cái
77Chống sét hạ thế GZ-500Chương V1bộ
78Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,022100m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,72m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,28m3
82Gia công và đóng cọc L63x63x6x2.5Chương V2bộ
83Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V2m
84Khung móng cột M24x30x30x675Chương V2cái
85Cột bát giác, liền cần đơn H7mChương V2cái
86Đèn Led haplumos 100W - HPChương V4cái
87Cần đèn gắn tườngChương V2chiếc
88Bảng điện cửa cột 220x85x5Chương V4bảng
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
90Sắt fi 10Chương V3kg
91Que hàn 4 lyChương V0,8kg
92Sơn đen đánh cộtChương V0,06kg
93Dây đồng M10Chương V2m
L HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V27,69m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V92,3m3
3Bitum làm khe co giãn (Vận dụng)Chương V92,3m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V923m2
5Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V10,683m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,604m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,798m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V8,027m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,131m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,81m3
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu vàng camChương V20,394m2
12Đât màu trồng câyChương V102m3
M PHÁ DỠ
1Nhà khám số 1 - Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6mChương V226,408m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,925tấn
3Tháo dỡ lan canChương V11,88m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V37,24m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V34,591m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V75,888m3
7Đào san đất, đất cấp IIIChương V0,588100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phế thảiChương V1,693100m3
9Nhà làm việc số 2 - Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V34,1m2
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V115,672m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,511tấn
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V42,228m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V19,314m3
14Đào san đất, đất cấp IIIChương V0,291100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phế thảiChương V0,906100m3
N KÈ ĐÁ+ TÔN NỀN
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,722100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V14,315100m
3Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4Chương V8,947m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V44,711m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V70,083m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,004100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,718100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,113100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,817m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,049tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,133tấn
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,123100m
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,004100m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,02100m3
15Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,16100m2
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V3,175m2
17Đào san đất, đất cấp IChương V4,709100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V4,709100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V18,365100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,041100m3
O NHÀ TRẠM BƠM
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,625m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,625m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,484m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,401m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,225m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,088100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,057100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,114100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,011tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,078tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,094tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,165tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,821m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,447m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V12,21m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V20,772m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V16,548m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V8,08m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V11,4m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V5,198m2
22Láng nền vữa xi măng mác 75 tạo dốc mái 15%Chương V10,758m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V13,382m2
24Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V10,758m2
25Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Chương V11,328m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V32,982m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V36,028m2
28Cửa đi bằng lưới thép khung thép hộp 40x40x3Chương V2,64m2
29Cửa sổ bằng lưới thép 10x10 khung V30x30x3Chương V2,7m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V5,54m2
31Khóa cửaChương V1bộ
32Lắp đặt đèn tuýp máng đơn 1,2m gắn tường 18WChương V2bộ
33Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
35Đế nhựa chìm chống cháyChương V1cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
39Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V35m
40Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V65m
41Hộp điện 6 moduleChương V1hộp
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mmChương V20m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChương V25m
44Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V1cái
45Cầu chắn rác D76Chương V1cái
46Cút 90 độ, đường kính D76Chương V2cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,04100m
48Đai kẹp ống các loạiChương V2bộ
49Chếch D90Chương V1cái
P HỐ BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp IIChương V0,795m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,175m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,006100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,003100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,477m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V0,054m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,251m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,023tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V3cấu kiện
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,012100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,006100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,114m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,18m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,94m2
15Sản xuất, lắp đặt cửa thăm mái hố bơmChương V0,42m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.042E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.768.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.536.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)2
2 Máy đào ≤ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa ≤ 150L, Sử dụng tốt2
5 Đầm dùi Sử dụng tốt2
6 Đầm bàn Sử dụng tốt1
7 Đầm cóc Sử dụng tốt2
8 Máy hàn 23kw Sử dụng tốt2
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Sử dụng tốt1
10 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
11 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
12 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt1
13 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
14 Tời điện Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->