Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220893252-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 18:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220808790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 18:01:00 đến ngày 2022-09-10 18:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,307,773,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29616595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5923319E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.715.441.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.430.882.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã thi công một công trình cấp dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Nhà lớp học 3 tầng 18 phòng - Trường THCS Ngọc Long
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Long, Địa chỉ: Xã Ngọc Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH UCE. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc DC Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Long, Địa chỉ: Xã Ngọc Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Long, Địa chỉ: Xã Ngọc Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Ngọc Long + Địa chỉ: Xã Ngọc Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Ngọc Long, Địa chỉ: Xã Ngọc Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V129,6m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V351,0144m2
3Tháo dỡ hệ thống xà gồ mái tre luồng D60mm nhà lớp họcYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Toàn bộ
4Tháo dỡ các kết cấu thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,573tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V169,7073m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V130,9346m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,2154m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9554100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,344100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,344100m3/1km
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,36m2
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,36m2
13Tháo dỡ các kết cấu thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0651tấn
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,0648m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0784m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,52m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0504100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,217100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,217100m3/1km
20Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cây
21Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15gốc
B NHÀ LỚP HỌC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,355100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,93tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,373tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,426tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,533tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,533tấn
7Bê tông cọc, tường Barrette, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V87,158m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1941 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,7910 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1941 cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,584100m
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 (ép âm hệ số M,NCx1,05)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,768100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,875m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,049100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,049100m3/1km
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,084100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,3781m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,7761m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,157100m2
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,003100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,727m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,333tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,747tấn
24Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V123,921m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,661100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,433m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,665tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1tấn
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,525m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,654100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,446tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,078tấn
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,149m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,085m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,143100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,077100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,613100m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,039100m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,636m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,013m3
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,13tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,068tấn
44Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,714m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,038100m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,686m3
47Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,053tấn
48Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,843m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,399m2
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,733100m2
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,109tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,942tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,315tấn
55Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,471m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,657100m2
57Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,369100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,738tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,422tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,067tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,184tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,009tấn
63Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V282,389m3
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,813100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,36tấn
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,791m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V526,095m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,75m3
69Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,653m3
70Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤25m3/hYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,34100m3
71Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,34100m3
72Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,34100m3
73Gia công lan canYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,969tấn
74Sơn tĩnh điện thép hìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.969kg
75Lắp dựng lan can sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V83,98m2
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,77m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,947m3
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,394100m2
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,317tấn
80Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,933m3
81Gia công xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,747tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V232,121m2
83Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,747tấn
84Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,387100m2
85Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V92,29md
86Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V173,624m2
87Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V257,139m2
88SXLD nắp bịt tôn cửa lên máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
89Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,022tấn
90Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30 (2 lớp)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V113,74m2
91Lát gạch đất nung KT 400x400mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,87m2
92Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,22100m2
93Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,778m3
94Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,438100m2
95Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,745tấn
96Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,334tấn
97Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,774m3
98Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,832m3
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,482m2
100Láng granitô cầu thangYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,482m2
101Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V88,8m
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V65,8m2
103Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,017tấn
104Lắp dựng lan can sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,2m2
105Sơn tĩnh điện lan canYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.017kg
106SXLD tay vịn thang gỗ nhóm chò chỉ sơn màu cánh dánYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V38m
107SXLD trụ thang tiện tròn gỗ chò chỉYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1trụ
108Đắp cát công trình bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,04m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V68,787m3
110Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.589,264m2
111Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,277m3
112Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,2m3
113Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V59,141m2
114Láng granitô cầu thangYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V59,141m2
115Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V133,2m
116Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,477m2
117Xỉ than tôn nềnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,313m3
118Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V91,969m2
119Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V110,07m2
120Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V289,76m2
121SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V95,835m2
122Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V113,136m2
123Trát trần, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.736,9m2
124Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V377,93m2
125Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V266,184m2
126Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.179,952m2
127Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.652,164m2
128Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V452,298m2
129Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V203,8m
130Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V285,59m
131Đắp trang trí chân, đầu cộtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23cột
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4.739,902m2
133Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.112,939m2
134Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,656tấn
135Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3.656kg
136Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V194,4m2
137SXLD cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V131,22m2
138SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V194,4m2
139SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,24m2
140Khóa cửa điYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V42bộ
141Khóa cửa sổYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V81bộ
142Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,96m2
143Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,602100m2
144Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
145Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V46hộp
146Lắp đặt cầu dao 3 pha 150AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
147Lắp đặt các automat 3 pha 150AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
148Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
149Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
150Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V37cái
151Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
152Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
153Lắp đặt công tắc 3 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V36cái
154Lắp đặt công tắc 2 chiềuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
155Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V131hộp
156Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x36WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V108bộ
157Lắp đặt đèn led gắn trần D220-18WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
158Lắp đặt đèn led gắn trần 300x300-24WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V29bộ
159Lắp đặt quạt trầnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V72cái
160Móc treo quạt trầnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V72cái
161Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V72cái
162Lắp đặt ô cắm đơnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
163Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
164Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V162,3m
165Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V284,7m
166Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,4m
167Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.022,4m
168Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.935,1m
169Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V163m
170Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.623m
171Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
172Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cọc
173Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,61m3
174Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m3
175Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
176Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cọc
177Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,5m
178Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
179Kiểm tra điện trởYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1điểm
180Thép hìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,451kg
181Quả nậm sứYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4quả
182Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7261m2
183Xi măng PC30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8kg
184Cát vàngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1m3
185Hoá chất làm giảm điện trở GEMYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bao
186Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,21100m
187Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,041100m
188Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,224100m
189Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,153100m
190Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
191Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
192Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
193Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
194Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
195Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
196Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
197Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
198Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V34cái
199Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
200Lắp đặt tê PPR d=40-32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
201Lắp đặt cút PPR d=40-32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
202Lắp đặt tê PPR d=32-20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
203Lắp đặt tê PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
204Lắp đặt tê PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
205Lắp đặt tê PPR d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
206Rắc co nhựa PPR d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
207Rắc co nhựa PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
208Rắc co nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
209Lắp đặt van vặn d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
210Lắp đặt van vặn d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
211Lắp đặt van vặn d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
212Băng tanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cuộn
213Lắp đặt LavaboYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21bộ
214Lắp đặt vòi rửa lavaboYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21bộ
215Lắp đặt gương soiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
216Lắp đặt kệ kínhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
217Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
218Lắp đặt xí bệtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21bộ
219Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21bộ
220Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
221Lắp đặt thoát sàn D60Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
222Cầu chắn rác D90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
223Máy bơm nước 200WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
224Van phao điệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
225Van phao cơYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
226Lắp đặt bể nước Inox 2m3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bể
227Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,536100m
228Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,716100m
229Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,096100m
230Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,546100m
231Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,234100m
232Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
233Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
234Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
235Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
236Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
237Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
238Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
239Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
240Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
241Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
242Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
243Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
244Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
245Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
246Lắp đặt cút nhựa PVC d=75-60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
247Lắp đặt cút nhựa PVC d=110-42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
248Lắp đặt tê nhựa PVC d=110-42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
249Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
250Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
251Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23cái
252Keo dánYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20tuýp
C HÀNH LANG CẦU
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,43100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,121tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,386tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,018tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,063tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,063tấn
7Bê tông cọc, tường Barrette, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,562m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V81 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,89110 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V81 cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,56100m
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 (ép âm hệ số M,NCx1,05)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,032100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,002100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,002100m3/1km
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,119100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3181m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1341m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,258100m2
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,127100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,346m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,112tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,504tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,165tấn
25Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,697m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,002tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,059tấn
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,084100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m3/1km
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,429100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,075tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,232tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,174tấn
35Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,825m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,413100m2
37Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,51100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,095tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,59tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,691tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,065m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,059100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,023tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,385m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,221m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,86m3
47Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤25m3/hYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,222100m3
48Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,222100m3
49Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,222100m3
50Gia công lan canYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,379tấn
51Sơn tĩnh điện thép hìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V379kg
52Lắp dựng lan can sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,67m2
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,29m3
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,192m2
55Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,012m2
56Đắp cát công trình bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,439m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,24m3
58Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,416m2
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,695m3
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,386m2
61Láng granitô cầu thangYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,386m2
62Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,88m
63Trát trần, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V51m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,11m2
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,268m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V82,315m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,136m2
68Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,28m
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,14m
70Đắp trang trí chân, đầu cộtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cột
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V117,378m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V122,451m2
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4100m2
D BỂ CỨU HỎA:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,211100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,6771m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,6100m
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,038100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,936m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,056tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,799tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,094tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,512tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,945100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,112100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,094tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,474tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,413m3
15Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,72m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,123100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,047tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,163tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,355m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,385m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,677100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,075tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,779tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,346m3
25Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V303,608m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V303,608m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,258100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,31100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,31100m3/1km
E NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1231m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,144m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5m3
5Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,109tấn
6Lắp cột thép các loạiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,109tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,139tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,139tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,4011m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ, dày 0,42lyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,524100m2
11SXLĐ cửa khung thép, bịt tôn (Đã bao gồm phụ kiện)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,26m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,028100m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,036100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4m3
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 5 kênhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
2Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dâyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3hộp
3Chuông báo động cháy Hochiki ( độ lớn âm thanh: 90dB ở khoảng cách 1m, sơn tĩnh điện màu đỏ, chất liệu: hợp kim nhôm thép mạ crôm)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,25 chuông
4Nút nhấn báo động cháy HochikiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,25 nút
5Đèn báo cháy Hochiki (điện áp hoạt động: 24VDC, nhiệt độ làm việc -10 độC đến 50 độC)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,25 đèn
6Đầu dò khói quang Hochiki (điện áp làm việc: 15-33VDC; dòng điện báo động 150A max; phạm vi độ nhạy: 0,5-3,8%/ft)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,610 đầu
7Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V296,1m
8Lắp đặt dây nguồn 2x0,75mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V129,3m
9Cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V312m
10Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V363,9m
11Điện trở cuối kênhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
12Đèn chiếu sáng sự cốYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,65 đèn
13Đèn báo thoát hiểm (Exit)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15 đèn
14Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V208,4m
15Lắp đặt ô cắm đơnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23cái
16Tủ đựng lăng phun, vòi chữa cháy có kính khóa (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 65*60*30cm)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2tủ
17Vòi ni lông tráng cao su D65 dài 20m/cuộnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
18Lăng phun D65/18 hợp kim nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
19Đầu nối theo vòi D65 hợp kim nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
20SXLD trụ cấp nước chữa cháy D100 2 họng D65Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
21Tủ đựng lăng phun, vòi chữa cháy có kính khóa (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 60*50*18cm)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9tủ
22Vòi ni lông tráng cao su D50Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V360m
23Lăng phun D50/13 hợp kim nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
24Đầu nối nhanh D50 hợp kim nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
25Đầu nối theo vòi D50 hợp kim nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
26Tủ đựng bình chữa cháy (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 55*60*18cm)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9tủ
27Bình bột chữa cháy ABC MFZL8Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18bình
28Bình khí chữa cháy CO2 MT3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bình
29Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bảng
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,365100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,246100m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,113100m
34Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
36Lắp đặt cút thép mạ kẽm d=50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
37Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=65/50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
38Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=125/100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
39Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=100/65mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
40Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65/50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
41Lắp đặt van vặn d=50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
42Lắp bích rỗng thép, d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
43Lắp bích rỗng thép, d=100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22cái
44Lắp bích rỗng thép, d=65mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
45Lắp bích rỗng thép, d=50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V54cái
46Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Q=20,0l/s - H=60M.C.NYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
47Máy bơm cứu hỏa Diezen Q=20,0l/s - H=60M.C.N (dự phòng)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
48Bơm duy trì áp lực Q=1,0L/S, H=70 M.C.NYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
49Lắp đặt mối nối mềm, d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
50Lắp đặt van 1 chiều thép d= 125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
51Lắp đặt van 2 chiều thép d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
52Rọ hút đồng D125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
53Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 5-20Kg/cm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
54Lắp bích rỗng thép, d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
55Lắp bích đặc thép, d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
56Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
57Lắp đặt cút thép mạ kẽm d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
58Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
59Lắp đặt téc nước mồi 0,8m3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
60Lắp đặt van 1 chiều thép d=34mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
61Lắp đặt van thép d=34mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
62Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=34mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
63Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=34mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
64Van phao D34Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
65Tủ điều khiển bơm CCYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
66Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
67Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x16mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
G SÂN:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,898100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,0931m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,109100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,109100m3/1km
5Đóng cọc gỗ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,197100m
6SXLD phên nứaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V169,932m2
7Mua đất đắp lề (Hệ số K=1,1)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V119,87m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,703100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,806100m3
10Lớp nilon chống mất nước xi măngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V870,76m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V87,076m3
H CỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,5741m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,025100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,033100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,832m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,367m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,36m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,88m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4231m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,7011m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,157100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,176100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,232m3
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,762m3
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,56m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,28m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,298100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,577tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,468m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V98cái
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,185tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,7681m2
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,185tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29616595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5923319E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.715.441.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.430.882.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã thi công một công trình cấp dân dụng cấp III trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy ép cọc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->