Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228001992-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Số hiệu KHLCNT 20220890468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 17:55:00 đến ngày 2022-09-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,184,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.655E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 07 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục cấp nước sinh hoạt (mạng lưới đường ống, kết nối hộ gia đình và thiết bị đi kèm).* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục cấp nước sinh hoạt (mạng lưới đường ống, kết nối hộ gia đình và thiết bị đi kèm). Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục cấp nước sinh hoạt (mạng lưới đường ống, kết nối hộ gia đình và thiết bị đi kèm); Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Dân dụng công nghiệp- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 Công trình dân dụng cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Điện- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục (Điện động lực, điện hạ áp, chiếu sáng); Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất :
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất :
- Đặc điểm thiết bị 660,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Xuân Phú, huyện Ea Kar
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar (Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Đại Nguyên. Địa chỉ: Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phú Quảng. Địa chỉ: Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.128 Fax: 02623.625.128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar. + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giếng khoan 2 cái
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMục 2, chương V2lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mục 2, chương V80m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mục 2, chương V20m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mục 2, chương V100m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Mục 2, chương V40m
6Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mục 2, chương V20m
7Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống lọc Mục 2, chương V40m
8Đai cách ly giếng khoanMục 2, chương V2cái
9Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnMục 2, chương V1,2m3
10Chống ống, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống 140mm-8barMục 2, chương V260m
11Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm (bảo vệ miệng giếng)Mục 2, chương V0,02100m
12Nắp đậy giếng bằng thép, có chốt khóa, nắp đậyMục 2, chương V2bộ
13Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoanMục 2, chương V21 lần hút
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V2,4m3
15Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mục 2, chương V0,736m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V7,56m2
17Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V9m2
18Tấm nắp hộp bảo vệ giếng khoan thép 3mm, sơn bảo vệ + chốt khoáMục 2, chương V0,0707tấn
19Bê tông gằng thành hố giếng khoan đá 1x2 M200Mục 2, chương V0,1m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, chương V0,02100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục 2, chương V0,02tấn
22Lắp đặt máy bơm chìm 3 pha bằng tời, 7,5KW (vật liệu: Keo dán, cau su non, day buộc. Nhân công, máy tời)Mục 2, chương V1tấn
23Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm D49/63mmMục 2, chương V1cái
24Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mmx10barMục 2, chương V2100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng để nối van ở miệng giếng, đường kính ống d=60mmMục 2, chương V0,04100m
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mmMục 2, chương V12cái
27Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mmMục 2, chương V2cái
28Lắp đặt van ren 1 chiều D60Mục 2, chương V2cái
29Lắp đặt van ren 2 chiều D60Mục 2, chương V2cái
30Lắp đặt rắc co thép D60mmMục 2, chương V2cái
31Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=21mmMục 2, chương V2cái
32Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mục 2, chương V2cái
33Lắp đặt Khâu nối ren nối ống HDPE D63 với măng song ống thép D60mmMục 2, chương V2cái
34Lắp đặt măng song thép tráng kẽm D60mm (để nối ống thép với khâu nối)Mục 2, chương V2cái
35Cáp treo máy bơm D10mmMục 2, chương V250m
36Óc siết cápMục 2, chương V16con
37Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mục 2, chương V300m
38Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm - linh kiện nhập khẩu (áp dụng cho vật liệu phụ và nhân công, tủ sử dụng ở phần thiết bị)Mục 2, chương V2cái
39Thiết bị báo cạn giếng KoreaMục 2, chương V2bộ
40Thiết bị báo tràn giếng KoreaMục 2, chương V2bộ
41Trụ điện (hoặc giá) treo tủ điều khiển máy bơmMục 2, chương V2hm
42Lắp đặt tủ bảo vệ tủ điều khiển máy bơm (tủ ngoài)Mục 2, chương V2cái
B Điện đọng lực, - Điện hạ áp, chiếu sáng
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục 2, chương V0,661100m3
2Móng cột bê tông ly tâm; MT-2Mục 2, chương V17móng
3Lắp đặt cột bê tông (cột) - Cột BTLT-8.5bMục 2, chương V17trụ
4Móc neo dâyMục 2, chương V17bộ
5Lắp đặt dây dẫn hạ áp ở giếng khoan 4x35mm2Mục 2, chương V550m
6Lắp đặt dây dẫn hạ áp ở trạm cấp nước 4x50mm2Mục 2, chương V450m
7Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x10mm2-3x16mm2Mục 2, chương V40m
8Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x16mm2-3x25mm2Mục 2, chương V15m
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mục 2, chương V60m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 2, chương V50m
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeMục 2, chương V1cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục 2, chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục 2, chương V5cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, chương V142m
16Ép coss D16Mục 2, chương V24cái
17Đấu nối đường dâyMục 2, chương V3vị trí
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, chương V45,016m3
19Vận chuyển trụ điện đến công trìnhMục 2, chương V2chuyến
20Chi phí đấu nối hạ điện 3 phaMục 2, chương V2hm
21Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục 2, chương V0,0235100m3
22Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mục 2, chương V0,196m3
23Bê tông đế trụ đá 1x2 M200Mục 2, chương V1m3
24Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMục 2, chương V4bộ
25Bu long neo trụMục 2, chương V16bộ
26Lắp đặt trụ điện chiếu sang cao 6mMục 2, chương V4trụ
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 2, chương V150m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, chương V150m
29Lắp đặt bóng đèn chiếu sang 75W, đèn ledMục 2, chương V4bộ
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, chương V4cái
C Giếng đào (ĐK 2m, sâu 15m), nhà vận hành giếng đào, hàng rào
1Đào giếng độ sâu từ 0-3m, đất cấp IIMục 2, chương V14,7188m3
2Đào giếng độ sâu từ 3-10m, đất cấp III, hệ số độ sâu 1,5 lầnMục 2, chương V49,0625m3
3Đào giếng độ sâu từ 10-15m, đất cấp III, hệ số độ sâu 2 lầnMục 2, chương V24,5313m3
4Khoan đặt ống nhựa nhựa D60mm bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 65mmMục 2, chương V3100m
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục 2, chương V8đoạn ống
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục 2, chương V3100m
7Đai cách lyMục 3, chương V1cái
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mục 2, chương V0,025100m3
9Trám trít giếng đàoMục 2, chương V1hm
10Đổ bê tông thủ công nắp đậy giếng nước, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V0,3709m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,027tấn
12Lắp đặt máy bơm chìm 3 pha bằng tời, 7,5KW (vật liệu: Keo dán, cau su non, day buộc. Nhân công, máy tời)Mục 2, chương V1cái
13Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm D90/63mmMục 2, chương V1cái
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmMục 2, chương V0,4100m
15Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmMục 2, chương V6cái
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mmMục 2, chương V3cái
17Lắp đặt van ren 1 chiều D90mmMục 2, chương V2cái
18Lắp đặt van ren 2 chiều D90mmMục 2, chương V2cái
19Lắp đặt rắc co thép D90mmMục 2, chương V2cái
20Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=21mmMục 2, chương V2cái
21Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mục 2, chương V1cái
22Lắp đặt Khâu nối ren nối ống HDPE D90 với măng song ống thép D90mmMục 2, chương V2cái
23Cáp treo máy bơm D10mmMục 2, chương V40m
24Óc siết cápMục 2, chương V16con
25Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mục 2, chương V40m
26Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm - linh kiện nhập khẩu (áp dụng cho vật liệu phụ và nhân công, tủ sử dụng ở phần thiết bị)Mục 2, chương V1cái
27Thiết bị báo cạn giếng KoreaMục 2, chương V1bộ
28Thiết bị báo tràn giếng KoreaMục 2, chương V1bộ
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, chương V2,96m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục 2, chương V0,592m3
31Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục 2, chương V2,96m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, chương V0,0888100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V0,888m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, chương V0,1152100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, chương V0,576m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm máiMục 2, chương V0,1285100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2, chương V1,24m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2, chương V0,3799100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V3,318m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V0,1792m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0171tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,1052tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0139tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,3079tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,1589tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0076tấn
47Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V9,36m3
48Lắp dựng ô thông gióMục 2, chương V1,6m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V44,88m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V44,88m2
51Trát trần, vữa XM mác 100Mục 2, chương V22,545m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mục 2, chương V11,615m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mục 2, chương V20,3m
54Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, chương V89,76m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, chương V34,16m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V78,34m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V44,88m2
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V0,0258100m3
59Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mục 2, chương V1,292m3
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V12,92m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục 2, chương V12,92m2
62Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMục 2, chương V3,84m2
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, chương V20m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 2, chương V20m
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, chương V2cái
66Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắmMục 2, chương V1bảng
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, chương V1hộp
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 2, chương V1bộ
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMục 2, chương V1bộ
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, chương V1cái
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, chương V22,8m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục 2, chương V3,04m3
73Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục 2, chương V27,36m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2, chương V1,71m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, chương V1,28m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, chương V0,114100m2
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, chương V0,256100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V1tấn
79Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V3,2m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V32m2
81Gia công hàng rào song sắtMục 2, chương V43,2m2
82Gia công cửa song sắtMục 2, chương V3m2
83Đắp đất nền móng công trình, sânMục 2, chương V36,66m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục 2, chương V6,798m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V6,798m3
D Nhà quản lý vận hành
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục 2, chương V22,6512m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 2, chương V2,3835m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, chương V36,0734m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, chương V1,584m3
5Bê tông nền, đá 1x2 mác 150Mục 2, chương V6,541m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, chương V3,9118m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2, chương V7,352m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, chương V0,288m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, chương V1,602m3
10Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250Mục 2, chương V2,7906m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mục 2, chương V0,264m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,1967tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0666tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mục 2, chương V0,3739tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mục 2, chương V0,1638tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mục 2, chương V1,0546tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mục 2, chương V0,4081tấn
18SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Mục 2, chương V0,072100m2
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Mục 2, chương V0,378100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, chương V0,8332100m2
21SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ)Mục 2, chương V0,5039100m2
22Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mục 2, chương V4,995m3
23Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V2,498m3
24Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V12,266m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V122,66m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V122,66m2
27Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V34,48m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V37,8m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V83,32m2
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Mục 2, chương V34,69m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mục 2, chương V39,8m
32Trát trần, vữa XM mác 75Mục 2, chương V22,238m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 2, chương V102,9m
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mục 2, chương V4,998m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, chương V18,782m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V55,325m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục 2, chương V34,655m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục 2, chương V12,25m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục 2, chương V17,22m2
40Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, chương V122,66m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V122,66m2
42Bả bằng matít vào tườngMục 2, chương V122,66m2
43Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMục 2, chương V178,048m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V300,708m2
45Gia công xà gồ thépMục 2, chương V0,1448tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMục 2, chương V0,1448tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V23,424m2
48Lợp mái tôn sóng vuông giả ngói màu xanh dày 0,45mmMục 2, chương V0,5376100m2
49Lợp tôn úp nóc mạ màu dày 0,47mmMục 2, chương V16,5m
50Làm trần bằng thạch caoMục 2, chương V31,29m2
51CCLD cửa đi khung nhôm kính 5 lyMục 2, chương V9,255m2 cấu kiện
52CCLD cửa sổ khung nhôm kính 5lyMục 2, chương V10,44m2 cấu kiện
53CCLD cửa sổ khung sắt, lá chớp thép tấmMục 2, chương V0,72m2 cấu kiện
54Sơn bề mặt kính bằng sơn cách nhiệtMục 2, chương V20,415m2
E Bể lọc nhanh
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục 2, chương V0,1673100m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mục 2, chương V0,858m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, chương V0,1476100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, chương V0,09100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2, chương V0,1308100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục 2, chương V0,7596100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục 2, chương V0,1629100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng nướcMục 2, chương V0,0879100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0842tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,2614tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0217tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,1875tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục 2, chương V1,1013tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mục 2, chương V10,06m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, chương V1,5m3
16Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục 2, chương V0,0525100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mục 2, chương V17,848m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục 2, chương V1,568m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục 2, chương V2,376m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mục 2, chương V1,3276m3
21Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMục 2, chương V14,4m
22Lắp đặt BU đường kính 160mmMục 2, chương V4cái
23Lắp đặt BU đường kính 160mmMục 2, chương V4cái
24Lắp đặt BU đường kính 110mmMục 2, chương V4cái
25Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMục 2, chương V2cái
26Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmMục 2, chương V4cái
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMục 2, chương V0,35100m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmMục 2, chương V0,5100m
29Lắp đặt van mặt bích - van phao, đường kính van 160mmMục 2, chương V4cái
30Lắp dựng lan can sắtMục 2, chương V27m2
31Gia công thang sắtMục 2, chương V0,1143tấn
32Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh hạt mịn (Đơn giá: 5.000đ/kg)Mục 2, chương V6,9552m3
33Thi công tầng lọc bằng đá sỏi sạn (Đơn giá: 4.500 đông)Mục 2, chương V3,024m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, chương V24,05m3
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMục 2, chương V28cái
36Lắp đặt chụp lọc nhựaMục 2, chương V1.260cái
37Lưới ngăn các lớp vật liệu lọcMục 2, chương V20m2
F Bể chứa 250m3
1Đào móng chiều rộng Mục 2, chương V1,7225100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mục 2, chương V1,7227100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cmMục 2, chương V10,608m3
4Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng Mục 2, chương V0,4814m3
5Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng >250cmMục 2, chương V30,6m3
6Bê tông cột, đá 1x2 mác 300, tiết diện Mục 2, chương V0,1672m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 300Mục 2, chương V1,755m3
8Bê tông tường đá 1x2 mác 300, dày Mục 2, chương V49,647m3
9Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 300Mục 2, chương V11,9185m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Mục 2, chương V2,2294tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Mục 2, chương V10,3538tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính > 18 mmMục 2, chương V0,26tấn
13SX LD nắp thăm (Gồm LV + NC)Mục 2, chương V0,095tấn
14Gia công thang sắt InoxMục 2, chương V0,07tấn
15Lắp dựng thanh InoxMục 2, chương V0,8736m2
16Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dàyMục 2, chương V3,9m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V39m2
18Quét 1 lớp Sika chống thấmMục 2, chương V171,79m2
19Quét nhựa bitum nóng vào tường :Mục 2, chương V147,46m2
20Ván khuôn móng :Mục 2, chương V0,1212100m2
21SXLD tháo dỡ ván khuôn cột :Mục 2, chương V0,0268100m2
22SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm :Mục 2, chương V0,1995100m2
23SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái :Mục 2, chương V1,02100m2
24Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMục 2, chương V80,8m
G Nhà trạm bơm cấp II
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục 2, chương V0,42100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục 2, chương V0,1568100m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mục 2, chương V3,3438m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mục 2, chương V2,486m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V0,768m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V1,004m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V4,2545m3
8Cốt thép trụ thép Mục 2, chương V0,0651tấn
9Cốt thép trụ thép Mục 2, chương V0,155tấn
10Cốt thép xà dầm giằng thép Mục 2, chương V0,0414tấn
11Cốt thép xà dầm giằng thép Mục 2, chương V0,3724tấn
12Cốt thép sàn mái thép Mục 2, chương V0,512tấn
13Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật (tận dụng 36%)Mục 2, chương V0,0741100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tận dụng 36%)Mục 2, chương V0,0772100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (tận dụng 36%)Mục 2, chương V0,2234100m2
16Xây tường gạch XMCL, VXM M75Mục 2, chương V12,909m3
17Lắp dựng cửa vào khuônMục 2, chương V3,36m2 cấu kiện
18Sản xuất cửa song sắtMục 2, chương V0,37m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V60,31m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V78,76m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V10,76m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, chương V120,62m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, chương V56,36m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V176,98m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục 2, chương V2,204m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mục 2, chương V2,16m3
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, chương V1bộ
28Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mục 2, chương V1cái
29Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiMục 2, chương V1cái
30Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục 2, chương V25m
31Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 180x250Mục 2, chương V1cái
32Lắp đặt ống nhựa thoát nước máiMục 2, chương V10m
33Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mmMục 2, chương V0,12100m
34Lắp đặt rọ hút BB D200mMục 2, chương V1cái
35Lắp đặt cút thép tráng kém nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=200mmMục 2, chương V1cái
36Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=200/110mmMục 2, chương V3cái
37Lắp bích thép, đường kính ống d=200mmMục 2, chương V4bích
38Lắp đặt BU, đường kính 200mmMục 2, chương V4cái
39Lắp đặt van mặt bích 2 chiều (ty chìm), đường kính van d=200mmMục 2, chương V1cái
40Lắp đặt BU, đường kính 110mmMục 2, chương V6cái
41Lắp đặt mối nối mềm (giảm chấn, 3 cái trước máy, 3 cái sau máy bơm), đường kính mối nối d=110mmMục 2, chương V6cái
42Lắp đặt van mặt bích 1 chiều , đường kính van d=100mmMục 2, chương V3cái
43Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van d=100mmMục 2, chương V3cái
44Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mmMục 2, chương V9cái
45Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100/160mmMục 2, chương V2cái
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=150mmMục 2, chương V0,005100m
47Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=160mm (nối ống thép với ống HDPE D160mmMục 2, chương V1cái
48Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mmMục 2, chương V1cái
49Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMục 2, chương V1cái
50Lắp đặt bộ đấu nối đồng hồ đo áp lực, xã khí,...Mục 2, chương V1cái
H Hàng rào, sân nền, hố thu nước, đường vào khu trạm cấp nước
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục 2, chương V0,0768100m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mục 2, chương V0,256m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, chương V0,1032100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0046tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0457tấn
6Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy >30 cm, chiều cao Mục 2, chương V1,056m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V9,2m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục 2, chương V9,2m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 2, chương V4,8m
10Ray cổng đẩy và chốt khóaMục 2, chương V1hm
11Gia công cổng sắtMục 2, chương V0,2tấn
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, chương V59,57m3
13Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mục 2, chương V8,51m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục 2, chương V49,52m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, chương V0,318100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường hàng rào, chiều cao Mục 2, chương V4,77m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,097tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,3796tấn
19Xây trụ gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V5,4945m3
20Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V15,1965m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V363,33m2
22Trát tường ngoài (đắp khuôn gờ tạo kiến trúc), chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V86,4216m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, chương V363,33m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V363,33m2
25Gia công hàng rào song sắtMục 2, chương V9,18m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V2,7486100m3
27Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mục 2, chương V54,973m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V27,4865m3
29Xây gờ chắn sân phơi bùn VXM M75Mục 2, chương V0,4748m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V9,496m2
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIIMục 2, chương V26,95m3
32Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mục 2, chương V0,36m3
33Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V5,28m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V24,64m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V2,56m2
36Gia công thang sắt lên xuống vét bùnMục 2, chương V0,0192tấn
37Lát gạch không trám vữa xi mắng hố thu nước rửa lọc, gạch thẻMục 2, chương V7,84m2
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V27,2100m3
39Lót bạt chống thấmMục 2, chương V27,2m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục 2, chương V9,52m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, chương V0,0952100m2
I Mạng lưới đường ống
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 2, chương V1.981,78m3
2Đào mương chôn ống, máy đào 0,4m3, đất cấp II (67% đào máy)Mục 2, chương V59,4532100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2, chương V55,4897100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMục 2, chương V193,01100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMục 2, chương V72,67100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMục 2, chương V15,49100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmMục 2, chương V42,51100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mmMục 2, chương V7,83100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMục 2, chương V193,01100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMục 2, chương V72,67100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMục 2, chương V15,49100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMục 2, chương V42,51100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmMục 2, chương V7,83100m
14Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMục 2, chương V331,51100m
15Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmMục 2, chương V7,83100m
16Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp măng song, đường kính D50mmMục 2, chương V10cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp măng song, đường kính D63mmMục 2, chương V10cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp măng song, đường kính D90mmMục 2, chương V8cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt, đường kính D110mmMục 2, chương V5cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt, đường kính D160mmMục 2, chương V3cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp măng song, đường kính cút 50mmMục 2, chương V22cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp măng song, đường kính cút 63mmMục 2, chương V20cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp măng song, đường kính cút 90mmMục 2, chương V15cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmMục 2, chương V3cái
25Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mmMục 2, chương V4cái
26Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm (đường kính D110/63,50)Mục 2, chương V11cái
27Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 160mm (D160/63)Mục 2, chương V1cái
28Lắp đặt côn nhựa HDPE D63/50mmMục 2, chương V20cái
29Lắp đặt côn nhựa HDPE D90/63,50mmMục 2, chương V15cái
30Lắp đặt côn nhựa HDPE D110/90,63,50mmMục 2, chương V8cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmMục 2, chương V30cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmMục 2, chương V20cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMục 2, chương V1cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMục 2, chương V5cái
35Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmMục 2, chương V5cái
36Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mmMục 2, chương V3cái
37Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mmMục 2, chương V5cái
38Lắp đặt khâu nối măng song 1 đầu ren HDPE D50mmMục 2, chương V10cái
39Lắp đặt khâu nối măng song 1 đầu ren HDPE D63mmMục 2, chương V10cái
40Lắp đặt khâu nối măng song 1 đầu ren HDPE D90mmMục 2, chương V6cái
41Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmMục 2, chương V5bộ
42Vật tư và phụ kiện khác (các vị trí thay đổi địa hình, qua mương, qua suối,...)Mục 2, chương V1hm
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 2, chương V0,1734m3
44Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mục 2, chương V0,289m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục 2, chương V1,44100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V13,8m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,4358tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMục 2, chương V0,0038100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V0,7944m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0963tấn
51Gia công khung V50x3mm bảo vệ tấm đanMục 2, chương V0,0865tấn
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mục 2, chương V10cái
53Xây bệ đỡ tê, van,... VXM M75Mục 2, chương V0,27m3
54Lắp đặt ống nhựa chống chụp van gang, đường kính ống 160mmMục 2, chương V0,08100m
55Xây gạch thẻ 4x8x19 (XMCL), đệm đỡ ống chống VXM M50Mục 2, chương V0,2512m3
56Bê tông bệ của chụp van, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V1,2305m3
57Lắp đặt chụp van gang D160Mục 2, chương V10cái
58Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mục 2, chương V12.000m
59Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục 2, chương V180m3
60Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mục 2, chương V180m3
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Mục 2, chương V1.800m2
62Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm/lòng ống HDPE D50mmMục 2, chương V3,42100m
63Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm/lòng ống HDPE D63+75mmMục 2, chương V1,8100m
64Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm/lòng ống HDPE D90mmMục 2, chương V0,78100m
65Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 140mm/lòng ống HDPE D110mmMục 2, chương V0,84100m
66Đào hố kích ống qua đườngMục 2, chương V4,5m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V4,5100m3
68Khoan đặt ống nhựa HDPE băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmMục 2, chương V6100m
69Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục 2, chương V0,039100m3
70Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mục 2, chương V0,3m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V1,494m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,1376tấn
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục 2, chương V0,1674100m2
74Gia công tấm nắp đậy hố đồng hồ, khung v40Mục 2, chương V0,1089tấn
75Chốt, khóaMục 2, chương V1bộ
76Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 7,7 mmMục 2, chương V2bộ
77Lắp bích thép, đường kính ống 150mmMục 2, chương V2cặp bích
78Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 150mmMục 2, chương V1cái
79Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 150mmMục 2, chương V1cái
80Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 150mmMục 2, chương V1cái
81Lắp đặt BE đường kính 150mmMục 2, chương V2cái
82Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 160mmMục 2, chương V1cái
83Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmMục 2, chương V1cái
84Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 2, chương V199,05m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2, chương V1,9905100m3
86Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMục 2, chương V4,3100m
87Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMục 2, chương V3,75100m
88Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmMục 2, chương V1,25100m
89Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMục 2, chương V4,3100m
90Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMục 2, chương V3,75100m
91Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMục 2, chương V1,25100m
92Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp măng song, đường kính D90/63mmMục 2, chương V1cái
93Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt, đường kính D110/63mmMục 2, chương V1cái
94Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp măng song, đường kính cút 90mmMục 2, chương V1cái
95Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmMục 2, chương V3cái
96Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 100mmMục 2, chương V1cái
97Lắp đặt van ren, đường kính van 60mmMục 2, chương V2cái
98Lắp đặt van ren, đường kính van 90mmMục 2, chương V1cái
99Lắp đặt ống nhựa chống chụp van gang, đường kính ống 160mmMục 2, chương V0,014100m
100Xây gạch thẻ 4x8x19 (XMCL), đệm đỡ ống chống VXM M50Mục 2, chương V0,0502m3
101Bê tông bệ của chụp van, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V0,2461m3
102Lắp đặt chụp van gang D160Mục 2, chương V2cái
J Kết nối hộ gia đình
1Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mục 2, chương V2.740m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (tính 36% số hộ được đấu nối đồng hồ).Mục 2, chương V41,1m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mục 2, chương V41,1m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Mục 2, chương V411m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 2, chương V328,8m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2, chương V3,288100m3
7Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50,63,90,110mmMục 2, chương V548cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMục 2, chương V27,4100m
9Lắp đặt van góc D21Mục 2, chương V1.096cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN15mm, cấp IIMục 2, chương V548cái
11Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài D21/15 (nối ống với van 2 chiều)Mục 2, chương V1.096cái
12Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài D21/21 (nối ống với đai khởi thủy)Mục 2, chương V548cái
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=21mmMục 2, chương V1.644cái
14Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=21mmMục 2, chương V548cái
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d21mmMục 2, chương V8,768100m
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 27mmMục 2, chương V548cái
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, chương V548bộ
18Bê tông hộp đồng hồ, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V11,508m3
19Ván khuôn thép đúc hộp đồng hồ (tận dụng 36%)Mục 2, chương V0,8286100m2
K Thiết bị
1Máy bơm hỏa tiển 4in (3 pha, 5,5KW, H>125m, Qmin 9m3/h, nhập khẩu)Mục 2, chương V2cái
2Máy bơm hỏa tiển 6in (3 pha, 5,5KW, H>40m, Qmin 18m3/h, nhập khẩu)Mục 2, chương V2cái
3Máy bơm ly tâm công nghiệp (3 pha 5,5KW, H>25m, Q >20 m3/h, nhập khẩu)Mục 2, chương V2cái
4Máy bơm tâm công nghiệp (3 pha, rửa lọc 10KW, H>25m, Q>10m3/h, nhập khẩu)Mục 2, chương V1cái
5Máy bơm chìm nước thải ( 3 pha, 3KW, H>10m, Q>7m3/h, nhập khẩu)Mục 2, chương V1cái
6Tủ điều kiển 1 bơm (máy bơm hỏa tiển 4in - 5,5KWMục 2, chương V2cái
7Tủ điều kiển 1 bơm (bơm hỏa tiển 6in - 5,5KW)Mục 2, chương V2cái
8Tủ điều khiển biến tần (Tủ biến tần 20KW)Mục 2, chương V1cái
9Tủ điều kiển 1 bơm (Tủ điều khiển Máy bơm chìm nước thải)Mục 2, chương V1cái
10Tủ điều kiển 1 bơm ( Máy bơm tâm công nghiệp, 3 pha, rửa lọc 10KW, H>25m, Q>10m3/h)Mục 2, chương V1cái
11Ổn áp Lioa 50KWAMục 2, chương V1cái
12Máy châm Clo hiệu OBL của Mỹ, công suất 0,5 Kw.Mục 2, chương V1cái
13Máy khuấy công suất 1KwMục 2, chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.655E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 07 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục cấp nước sinh hoạt (mạng lưới đường ống, kết nối hộ gia đình và thiết bị đi kèm).* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục cấp nước sinh hoạt (mạng lưới đường ống, kết nối hộ gia đình và thiết bị đi kèm). Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.55
2 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục cấp nước sinh hoạt (mạng lưới đường ống, kết nối hộ gia đình và thiết bị đi kèm); Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.55
3 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Dân dụng công nghiệp- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 Công trình dân dụng cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.55
4 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Điện- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục (Điện động lực, điện hạ áp, chiếu sáng); Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 2
2 Ô tô tự đổ 7 tấn2
3 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW2
4 Máy phát điện tốt2
5 Máy trộn bê tông, trộn vữa 250L4
6 Máy cắt, uốn thép 5 KW1
7 Máy hàn 23 KW2
8 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 660,00 m3/h2
9 Máy thủy bình tốt1
10 Đầm dùi 1,5KW4
11 Đầm cóc 70Kg4
12 Đầm bàn 1,0KW4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->