Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001992-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Ea Kar |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220890468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 17:55:00 đến ngày 2022-09-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,184,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.655E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 07 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục cấp nước sinh hoạt (mạng lưới đường ống, kết nối hộ gia đình và thiết bị đi kèm).* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục cấp nước sinh hoạt (mạng lưới đường ống, kết nối hộ gia đình và thiết bị đi kèm). Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục cấp nước sinh hoạt (mạng lưới đường ống, kết nối hộ gia đình và thiết bị đi kèm); Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Dân dụng công nghiệp- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 Công trình dân dụng cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Điện- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục (Điện động lực, điện hạ áp, chiếu sáng); Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 660,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án huyện Ea Kar |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí) Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Xuân Phú, huyện Ea Kar 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar;
+ Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.128 Fax: 02623.625.128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar. + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Giếng khoan 2 cái | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mục 2, chương V | 2 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mục 2, chương V | 80 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mục 2, chương V | 20 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mục 2, chương V | 100 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mục 2, chương V | 40 | m |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mục 2, chương V | 20 | m |
| 7 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống lọc | Mục 2, chương V | 40 | m |
| 8 | Đai cách ly giếng khoan | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 9 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Mục 2, chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Chống ống, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống 140mm-8bar | Mục 2, chương V | 260 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm (bảo vệ miệng giếng) | Mục 2, chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Nắp đậy giếng bằng thép, có chốt khóa, nắp đậy | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 13 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Mục 2, chương V | 2 | 1 lần hút |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 2,4 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mục 2, chương V | 0,736 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 7,56 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 9 | m2 |
| 18 | Tấm nắp hộp bảo vệ giếng khoan thép 3mm, sơn bảo vệ + chốt khoá | Mục 2, chương V | 0,0707 | tấn |
| 19 | Bê tông gằng thành hố giếng khoan đá 1x2 M200 | Mục 2, chương V | 0,1 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 0,02 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục 2, chương V | 0,02 | tấn |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chìm 3 pha bằng tời, 7,5KW (vật liệu: Keo dán, cau su non, day buộc. Nhân công, máy tời) | Mục 2, chương V | 1 | tấn |
| 23 | Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm D49/63mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mmx10bar | Mục 2, chương V | 2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng để nối van ở miệng giếng, đường kính ống d=60mm | Mục 2, chương V | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm | Mục 2, chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren 1 chiều D60 | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren 2 chiều D60 | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co thép D60mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=21mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Khâu nối ren nối ống HDPE D63 với măng song ống thép D60mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng song thép tráng kẽm D60mm (để nối ống thép với khâu nối) | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 35 | Cáp treo máy bơm D10mm | Mục 2, chương V | 250 | m |
| 36 | Óc siết cáp | Mục 2, chương V | 16 | con |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mục 2, chương V | 300 | m |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm - linh kiện nhập khẩu (áp dụng cho vật liệu phụ và nhân công, tủ sử dụng ở phần thiết bị) | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 39 | Thiết bị báo cạn giếng Korea | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 40 | Thiết bị báo tràn giếng Korea | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 41 | Trụ điện (hoặc giá) treo tủ điều khiển máy bơm | Mục 2, chương V | 2 | hm |
| 42 | Lắp đặt tủ bảo vệ tủ điều khiển máy bơm (tủ ngoài) | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| B | Điện đọng lực, - Điện hạ áp, chiếu sáng | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, chương V | 0,661 | 100m3 |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 | Mục 2, chương V | 17 | móng |
| 3 | Lắp đặt cột bê tông (cột) - Cột BTLT-8.5b | Mục 2, chương V | 17 | trụ |
| 4 | Móc neo dây | Mục 2, chương V | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn hạ áp ở giếng khoan 4x35mm2 | Mục 2, chương V | 550 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn hạ áp ở trạm cấp nước 4x50mm2 | Mục 2, chương V | 450 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x10mm2-3x16mm2 | Mục 2, chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1x16mm2-3x25mm2 | Mục 2, chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mục 2, chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 2, chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, chương V | 142 | m |
| 16 | Ép coss D16 | Mục 2, chương V | 24 | cái |
| 17 | Đấu nối đường dây | Mục 2, chương V | 3 | vị trí |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, chương V | 45,016 | m3 |
| 19 | Vận chuyển trụ điện đến công trình | Mục 2, chương V | 2 | chuyến |
| 20 | Chi phí đấu nối hạ điện 3 pha | Mục 2, chương V | 2 | hm |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 22 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mục 2, chương V | 0,196 | m3 |
| 23 | Bê tông đế trụ đá 1x2 M200 | Mục 2, chương V | 1 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mục 2, chương V | 4 | bộ |
| 25 | Bu long neo trụ | Mục 2, chương V | 16 | bộ |
| 26 | Lắp đặt trụ điện chiếu sang cao 6m | Mục 2, chương V | 4 | trụ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 2, chương V | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt bóng đèn chiếu sang 75W, đèn led | Mục 2, chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| C | Giếng đào (ĐK 2m, sâu 15m), nhà vận hành giếng đào, hàng rào | |||
| 1 | Đào giếng độ sâu từ 0-3m, đất cấp II | Mục 2, chương V | 14,7188 | m3 |
| 2 | Đào giếng độ sâu từ 3-10m, đất cấp III, hệ số độ sâu 1,5 lần | Mục 2, chương V | 49,0625 | m3 |
| 3 | Đào giếng độ sâu từ 10-15m, đất cấp III, hệ số độ sâu 2 lần | Mục 2, chương V | 24,5313 | m3 |
| 4 | Khoan đặt ống nhựa nhựa D60mm bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 65mm | Mục 2, chương V | 3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mục 2, chương V | 8 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2, chương V | 3 | 100m |
| 7 | Đai cách ly | Mục 3, chương V | 1 | cái |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mục 2, chương V | 0,025 | 100m3 |
| 9 | Trám trít giếng đào | Mục 2, chương V | 1 | hm |
| 10 | Đổ bê tông thủ công nắp đậy giếng nước, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 0,3709 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,027 | tấn |
| 12 | Lắp đặt máy bơm chìm 3 pha bằng tời, 7,5KW (vật liệu: Keo dán, cau su non, day buộc. Nhân công, máy tời) | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm D90/63mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mục 2, chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren 1 chiều D90mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren 2 chiều D90mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co thép D90mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=21mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Khâu nối ren nối ống HDPE D90 với măng song ống thép D90mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 23 | Cáp treo máy bơm D10mm | Mục 2, chương V | 40 | m |
| 24 | Óc siết cáp | Mục 2, chương V | 16 | con |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mục 2, chương V | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm - linh kiện nhập khẩu (áp dụng cho vật liệu phụ và nhân công, tủ sử dụng ở phần thiết bị) | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 27 | Thiết bị báo cạn giếng Korea | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 28 | Thiết bị báo tràn giếng Korea | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, chương V | 2,96 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục 2, chương V | 0,592 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục 2, chương V | 2,96 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 0,888 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2, chương V | 0,576 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm mái | Mục 2, chương V | 0,1285 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục 2, chương V | 1,24 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, chương V | 0,3799 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 3,318 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 0,1792 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0171 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,1052 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0139 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,3079 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,1589 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0076 | tấn |
| 47 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Mục 2, chương V | 9,36 | m3 |
| 48 | Lắp dựng ô thông gió | Mục 2, chương V | 1,6 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 44,88 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 44,88 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mục 2, chương V | 22,545 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 11,615 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mục 2, chương V | 20,3 | m |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, chương V | 89,76 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, chương V | 34,16 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 78,34 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 44,88 | m2 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 0,0258 | 100m3 |
| 59 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mục 2, chương V | 1,292 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 12,92 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục 2, chương V | 12,92 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mục 2, chương V | 3,84 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, chương V | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 2, chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm | Mục 2, chương V | 1 | bảng |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục 2, chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, chương V | 22,8 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục 2, chương V | 3,04 | m3 |
| 73 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục 2, chương V | 27,36 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục 2, chương V | 1,71 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2, chương V | 1,28 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 0,114 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,256 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 1 | tấn |
| 79 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Mục 2, chương V | 3,2 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 32 | m2 |
| 81 | Gia công hàng rào song sắt | Mục 2, chương V | 43,2 | m2 |
| 82 | Gia công cửa song sắt | Mục 2, chương V | 3 | m2 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, sân | Mục 2, chương V | 36,66 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục 2, chương V | 6,798 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 6,798 | m3 |
| D | Nhà quản lý vận hành | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục 2, chương V | 22,6512 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục 2, chương V | 2,3835 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, chương V | 36,0734 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 1,584 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 | Mục 2, chương V | 6,541 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 3,9118 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục 2, chương V | 7,352 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2, chương V | 0,288 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2, chương V | 1,602 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250 | Mục 2, chương V | 2,7906 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, chương V | 0,264 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,1967 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0666 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mục 2, chương V | 0,3739 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mục 2, chương V | 0,1638 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mục 2, chương V | 1,0546 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mục 2, chương V | 0,4081 | tấn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mục 2, chương V | 0,072 | 100m2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mục 2, chương V | 0,378 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 0,8332 | 100m2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Mục 2, chương V | 0,5039 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mục 2, chương V | 4,995 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Mục 2, chương V | 2,498 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Mục 2, chương V | 12,266 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 122,66 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 122,66 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 34,48 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 37,8 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 83,32 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Mục 2, chương V | 34,69 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mục 2, chương V | 39,8 | m |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 22,238 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 102,9 | m |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 4,998 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, chương V | 18,782 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 55,325 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục 2, chương V | 34,655 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục 2, chương V | 12,25 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục 2, chương V | 17,22 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, chương V | 122,66 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 122,66 | m2 |
| 42 | Bả bằng matít vào tường | Mục 2, chương V | 122,66 | m2 |
| 43 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mục 2, chương V | 178,048 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 300,708 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, chương V | 0,1448 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, chương V | 0,1448 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 23,424 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn sóng vuông giả ngói màu xanh dày 0,45mm | Mục 2, chương V | 0,5376 | 100m2 |
| 49 | Lợp tôn úp nóc mạ màu dày 0,47mm | Mục 2, chương V | 16,5 | m |
| 50 | Làm trần bằng thạch cao | Mục 2, chương V | 31,29 | m2 |
| 51 | CCLD cửa đi khung nhôm kính 5 ly | Mục 2, chương V | 9,255 | m2 cấu kiện |
| 52 | CCLD cửa sổ khung nhôm kính 5ly | Mục 2, chương V | 10,44 | m2 cấu kiện |
| 53 | CCLD cửa sổ khung sắt, lá chớp thép tấm | Mục 2, chương V | 0,72 | m2 cấu kiện |
| 54 | Sơn bề mặt kính bằng sơn cách nhiệt | Mục 2, chương V | 20,415 | m2 |
| E | Bể lọc nhanh | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, chương V | 0,1673 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mục 2, chương V | 0,858 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,1476 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, chương V | 0,1308 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mục 2, chương V | 0,7596 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục 2, chương V | 0,1629 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng nước | Mục 2, chương V | 0,0879 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0842 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,2614 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0217 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,1875 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 1,1013 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, chương V | 10,06 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2, chương V | 1,5 | m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, chương V | 17,848 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, chương V | 1,568 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, chương V | 2,376 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, chương V | 1,3276 | m3 |
| 21 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mục 2, chương V | 14,4 | m |
| 22 | Lắp đặt BU đường kính 160mm | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt BU đường kính 160mm | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mục 2, chương V | 0,35 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Mục 2, chương V | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích - van phao, đường kính van 160mm | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Mục 2, chương V | 27 | m2 |
| 31 | Gia công thang sắt | Mục 2, chương V | 0,1143 | tấn |
| 32 | Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh hạt mịn (Đơn giá: 5.000đ/kg) | Mục 2, chương V | 6,9552 | m3 |
| 33 | Thi công tầng lọc bằng đá sỏi sạn (Đơn giá: 4.500 đông) | Mục 2, chương V | 3,024 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, chương V | 24,05 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mục 2, chương V | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | Mục 2, chương V | 1.260 | cái |
| 37 | Lưới ngăn các lớp vật liệu lọc | Mục 2, chương V | 20 | m2 |
| F | Bể chứa 250m3 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mục 2, chương V | 1,7225 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mục 2, chương V | 1,7227 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | Mục 2, chương V | 10,608 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng | Mục 2, chương V | 0,4814 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng >250cm | Mục 2, chương V | 30,6 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 300, tiết diện | Mục 2, chương V | 0,1672 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 300 | Mục 2, chương V | 1,755 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đá 1x2 mác 300, dày | Mục 2, chương V | 49,647 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 300 | Mục 2, chương V | 11,9185 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Mục 2, chương V | 2,2294 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Mục 2, chương V | 10,3538 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính > 18 mm | Mục 2, chương V | 0,26 | tấn |
| 13 | SX LD nắp thăm (Gồm LV + NC) | Mục 2, chương V | 0,095 | tấn |
| 14 | Gia công thang sắt Inox | Mục 2, chương V | 0,07 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thanh Inox | Mục 2, chương V | 0,8736 | m2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Mục 2, chương V | 3,9 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 39 | m2 |
| 18 | Quét 1 lớp Sika chống thấm | Mục 2, chương V | 171,79 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường : | Mục 2, chương V | 147,46 | m2 |
| 20 | Ván khuôn móng : | Mục 2, chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột : | Mục 2, chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm : | Mục 2, chương V | 0,1995 | 100m2 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái : | Mục 2, chương V | 1,02 | 100m2 |
| 24 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mục 2, chương V | 80,8 | m |
| G | Nhà trạm bơm cấp II | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, chương V | 0,42 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, chương V | 0,1568 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mục 2, chương V | 3,3438 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mục 2, chương V | 2,486 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 0,768 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 1,004 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 4,2545 | m3 |
| 8 | Cốt thép trụ thép | Mục 2, chương V | 0,0651 | tấn |
| 9 | Cốt thép trụ thép | Mục 2, chương V | 0,155 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm giằng thép | Mục 2, chương V | 0,0414 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm giằng thép | Mục 2, chương V | 0,3724 | tấn |
| 12 | Cốt thép sàn mái thép | Mục 2, chương V | 0,512 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật (tận dụng 36%) | Mục 2, chương V | 0,0741 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tận dụng 36%) | Mục 2, chương V | 0,0772 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (tận dụng 36%) | Mục 2, chương V | 0,2234 | 100m2 |
| 16 | Xây tường gạch XMCL, VXM M75 | Mục 2, chương V | 12,909 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 2, chương V | 3,36 | m2 cấu kiện |
| 18 | Sản xuất cửa song sắt | Mục 2, chương V | 0,37 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 60,31 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 78,76 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 10,76 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, chương V | 120,62 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, chương V | 56,36 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 176,98 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, chương V | 2,204 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, chương V | 2,16 | m3 |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 2, chương V | 25 | m |
| 31 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 180x250 | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái | Mục 2, chương V | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mm | Mục 2, chương V | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt rọ hút BB D200m | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kém nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=200mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=200/110mm | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm | Mục 2, chương V | 4 | bích |
| 38 | Lắp đặt BU, đường kính 200mm | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều (ty chìm), đường kính van d=200mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt BU, đường kính 110mm | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm (giảm chấn, 3 cái trước máy, 3 cái sau máy bơm), đường kính mối nối d=110mm | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều , đường kính van d=100mm | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van d=100mm | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Mục 2, chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100/160mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=150mm | Mục 2, chương V | 0,005 | 100m |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=160mm (nối ống thép với ống HDPE D160mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt bộ đấu nối đồng hồ đo áp lực, xã khí,... | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| H | Hàng rào, sân nền, hố thu nước, đường vào khu trạm cấp nước | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mục 2, chương V | 0,256 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0046 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0457 | tấn |
| 6 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy >30 cm, chiều cao | Mục 2, chương V | 1,056 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 9,2 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mục 2, chương V | 9,2 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 4,8 | m |
| 10 | Ray cổng đẩy và chốt khóa | Mục 2, chương V | 1 | hm |
| 11 | Gia công cổng sắt | Mục 2, chương V | 0,2 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, chương V | 59,57 | m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mục 2, chương V | 8,51 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục 2, chương V | 49,52 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 0,318 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường hàng rào, chiều cao | Mục 2, chương V | 4,77 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,097 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,3796 | tấn |
| 19 | Xây trụ gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Mục 2, chương V | 5,4945 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Mục 2, chương V | 15,1965 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 363,33 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài (đắp khuôn gờ tạo kiến trúc), chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 86,4216 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, chương V | 363,33 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 363,33 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào song sắt | Mục 2, chương V | 9,18 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 2,7486 | 100m3 |
| 27 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mục 2, chương V | 54,973 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 27,4865 | m3 |
| 29 | Xây gờ chắn sân phơi bùn VXM M75 | Mục 2, chương V | 0,4748 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 9,496 | m2 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Mục 2, chương V | 26,95 | m3 |
| 32 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mục 2, chương V | 0,36 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Mục 2, chương V | 5,28 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 24,64 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 2,56 | m2 |
| 36 | Gia công thang sắt lên xuống vét bùn | Mục 2, chương V | 0,0192 | tấn |
| 37 | Lát gạch không trám vữa xi mắng hố thu nước rửa lọc, gạch thẻ | Mục 2, chương V | 7,84 | m2 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 27,2 | 100m3 |
| 39 | Lót bạt chống thấm | Mục 2, chương V | 27,2 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mục 2, chương V | 9,52 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,0952 | 100m2 |
| I | Mạng lưới đường ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục 2, chương V | 1.981,78 | m3 |
| 2 | Đào mương chôn ống, máy đào 0,4m3, đất cấp II (67% đào máy) | Mục 2, chương V | 59,4532 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, chương V | 55,4897 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mục 2, chương V | 193,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mục 2, chương V | 72,67 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mục 2, chương V | 15,49 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mục 2, chương V | 42,51 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm | Mục 2, chương V | 7,83 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mục 2, chương V | 193,01 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mục 2, chương V | 72,67 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mục 2, chương V | 15,49 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mục 2, chương V | 42,51 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Mục 2, chương V | 7,83 | 100m |
| 14 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mục 2, chương V | 331,51 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Mục 2, chương V | 7,83 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp măng song, đường kính D50mm | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp măng song, đường kính D63mm | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp măng song, đường kính D90mm | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt, đường kính D110mm | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt, đường kính D160mm | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp măng song, đường kính cút 50mm | Mục 2, chương V | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp măng song, đường kính cút 63mm | Mục 2, chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp măng song, đường kính cút 90mm | Mục 2, chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm (đường kính D110/63,50) | Mục 2, chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 160mm (D160/63) | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D63/50mm | Mục 2, chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D90/63,50mm | Mục 2, chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D110/90,63,50mm | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mục 2, chương V | 30 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Mục 2, chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt khâu nối măng song 1 đầu ren HDPE D50mm | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu nối măng song 1 đầu ren HDPE D63mm | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu nối măng song 1 đầu ren HDPE D90mm | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 41 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Mục 2, chương V | 5 | bộ |
| 42 | Vật tư và phụ kiện khác (các vị trí thay đổi địa hình, qua mương, qua suối,...) | Mục 2, chương V | 1 | hm |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục 2, chương V | 0,1734 | m3 |
| 44 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mục 2, chương V | 0,289 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mục 2, chương V | 1,44 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 13,8 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,4358 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mục 2, chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 0,7944 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,0963 | tấn |
| 51 | Gia công khung V50x3mm bảo vệ tấm đan | Mục 2, chương V | 0,0865 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 53 | Xây bệ đỡ tê, van,... VXM M75 | Mục 2, chương V | 0,27 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chống chụp van gang, đường kính ống 160mm | Mục 2, chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | Xây gạch thẻ 4x8x19 (XMCL), đệm đỡ ống chống VXM M50 | Mục 2, chương V | 0,2512 | m3 |
| 56 | Bê tông bệ của chụp van, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 1,2305 | m3 |
| 57 | Lắp đặt chụp van gang D160 | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 58 | Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mục 2, chương V | 12.000 | m |
| 59 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục 2, chương V | 180 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mục 2, chương V | 180 | m3 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mục 2, chương V | 1.800 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm/lòng ống HDPE D50mm | Mục 2, chương V | 3,42 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm/lòng ống HDPE D63+75mm | Mục 2, chương V | 1,8 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm/lòng ống HDPE D90mm | Mục 2, chương V | 0,78 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 140mm/lòng ống HDPE D110mm | Mục 2, chương V | 0,84 | 100m |
| 66 | Đào hố kích ống qua đường | Mục 2, chương V | 4,5 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 4,5 | 100m3 |
| 68 | Khoan đặt ống nhựa HDPE băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Mục 2, chương V | 6 | 100m |
| 69 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, chương V | 0,039 | 100m3 |
| 70 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mục 2, chương V | 0,3 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 1,494 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 0,1376 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mục 2, chương V | 0,1674 | 100m2 |
| 74 | Gia công tấm nắp đậy hố đồng hồ, khung v40 | Mục 2, chương V | 0,1089 | tấn |
| 75 | Chốt, khóa | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 76 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 7,7 mm | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mục 2, chương V | 2 | cặp bích |
| 78 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 150mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 150mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 150mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt BE đường kính 150mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 160mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục 2, chương V | 199,05 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, chương V | 1,9905 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mục 2, chương V | 4,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mục 2, chương V | 3,75 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mục 2, chương V | 1,25 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mục 2, chương V | 4,3 | 100m |
| 90 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mục 2, chương V | 3,75 | 100m |
| 91 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mục 2, chương V | 1,25 | 100m |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp măng song, đường kính D90/63mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt, đường kính D110/63mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp măng song, đường kính cút 90mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 100mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chống chụp van gang, đường kính ống 160mm | Mục 2, chương V | 0,014 | 100m |
| 100 | Xây gạch thẻ 4x8x19 (XMCL), đệm đỡ ống chống VXM M50 | Mục 2, chương V | 0,0502 | m3 |
| 101 | Bê tông bệ của chụp van, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 0,2461 | m3 |
| 102 | Lắp đặt chụp van gang D160 | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| J | Kết nối hộ gia đình | |||
| 1 | Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mục 2, chương V | 2.740 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (tính 36% số hộ được đấu nối đồng hồ). | Mục 2, chương V | 41,1 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mục 2, chương V | 41,1 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mục 2, chương V | 411 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục 2, chương V | 328,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, chương V | 3,288 | 100m3 |
| 7 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50,63,90,110mm | Mục 2, chương V | 548 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mục 2, chương V | 27,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van góc D21 | Mục 2, chương V | 1.096 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN15mm, cấp II | Mục 2, chương V | 548 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài D21/15 (nối ống với van 2 chiều) | Mục 2, chương V | 1.096 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối HDPE ren ngoài D21/21 (nối ống với đai khởi thủy) | Mục 2, chương V | 548 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=21mm | Mục 2, chương V | 1.644 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=21mm | Mục 2, chương V | 548 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d21mm | Mục 2, chương V | 8,768 | 100m |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 27mm | Mục 2, chương V | 548 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, chương V | 548 | bộ |
| 18 | Bê tông hộp đồng hồ, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 11,508 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép đúc hộp đồng hồ (tận dụng 36%) | Mục 2, chương V | 0,8286 | 100m2 |
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm hỏa tiển 4in (3 pha, 5,5KW, H>125m, Qmin 9m3/h, nhập khẩu) | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm hỏa tiển 6in (3 pha, 5,5KW, H>40m, Qmin 18m3/h, nhập khẩu) | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm ly tâm công nghiệp (3 pha 5,5KW, H>25m, Q >20 m3/h, nhập khẩu) | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 4 | Máy bơm tâm công nghiệp (3 pha, rửa lọc 10KW, H>25m, Q>10m3/h, nhập khẩu) | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm chìm nước thải ( 3 pha, 3KW, H>10m, Q>7m3/h, nhập khẩu) | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều kiển 1 bơm (máy bơm hỏa tiển 4in - 5,5KW | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 7 | Tủ điều kiển 1 bơm (bơm hỏa tiển 6in - 5,5KW) | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 8 | Tủ điều khiển biến tần (Tủ biến tần 20KW) | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ điều kiển 1 bơm (Tủ điều khiển Máy bơm chìm nước thải) | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ điều kiển 1 bơm ( Máy bơm tâm công nghiệp, 3 pha, rửa lọc 10KW, H>25m, Q>10m3/h) | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 11 | Ổn áp Lioa 50KWA | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy châm Clo hiệu OBL của Mỹ, công suất 0,5 Kw. | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 13 | Máy khuấy công suất 1Kw | Mục 2, chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.655E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 07 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục cấp nước sinh hoạt (mạng lưới đường ống, kết nối hộ gia đình và thiết bị đi kèm).* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục cấp nước sinh hoạt (mạng lưới đường ống, kết nối hộ gia đình và thiết bị đi kèm). Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục cấp nước sinh hoạt (mạng lưới đường ống, kết nối hộ gia đình và thiết bị đi kèm); Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Dân dụng công nghiệp- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 Công trình dân dụng cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Điện- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III, có hạng mục (Điện động lực, điện hạ áp, chiếu sáng); Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 2 | |
| 2 | Ô tô tự đổ | 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : | 0,62 kW | 2 |
| 4 | Máy phát điện | tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 250L | 4 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | 5 KW | 1 |
| 7 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 8 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : | 660,00 m3/h | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | tốt | 1 |
| 10 | Đầm dùi | 1,5KW | 4 |
| 11 | Đầm cóc | 70Kg | 4 |
| 12 | Đầm bàn | 1,0KW | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi