Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cà PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001886-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 17:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cà PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220891219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP hỗ trợ; Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 17:55:00 đến ngày 2022-09-20 17:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,749,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0724E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục:(i). Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên(ii) Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC(iii) Cung cấp lắp đặt trang thiết bị đồ dùng (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách Kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công việc tương ứng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công việc tương ứng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí; tự động hóa; điện hoặc điện tử.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công việc tương ứng cho ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cà PCCC) Cải tạo, nâng cấp và xây dựng bổ sung cơ sở vật chất Trường Tiểu học Thạch Đà A, huyện Mê Linh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTP hỗ trợ; Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E – HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh.
Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : KẾT CẤU VÀ KIẾN TRÚC NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN VÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,255 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9405 | 100m |
| 3 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4125 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn , phế thải tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0524 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1694 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5024 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2656 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,7605 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7577 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7805 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1739 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6254 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8681 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3281 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9267 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0886 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1989 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6497 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0958 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2058 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3224 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0486 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4288 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1031 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3169 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3115 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,623 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3233 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8067 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,295 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4585 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,0531 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6245 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2763 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1891 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,0255 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1719 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2996 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3114 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0032 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4382 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9812 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0607 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,799 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,799 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,8136 | m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4242 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,7618 | m3 |
| 61 | Lắp dựng Lưới thép M50 chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850,4 | m |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4402 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2744 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5095 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.882,1889 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.568,7408 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,5466 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,552 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,4892 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9536 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,8602 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,5332 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.670,7796 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.935,5493 | m2 |
| 77 | Quét Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,4226 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,323 | m2 |
| 79 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,323 | m2 |
| 80 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9002 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc mái tôn khổ 300, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 82 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4845 | 100m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,604 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,6625 | m2 |
| 85 | Ốp đá granit tự nhiên vào khung chậu rửa sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,596 | m2 |
| 86 | GCLD chỉ đá khung chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m |
| 87 | Sản xuất và lắp dựng khung inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3307 | tấn |
| 88 | Sản xuất và lắp dựng vách compact chịu nước dày 12mm màu ghi sáng nhà vệ sinh, đã bao gồm tất cả phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,178 | m2 |
| 89 | Thi công trần nhựa 600x600 chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,6136 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.453,51 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8511 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9124 | m2 |
| 93 | Phù điêu đắp nổi mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 94 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính an toàn Việt Nhật dày 6.38mm trắng, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,1904 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,448 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,182 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9933 | m2 |
| 98 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38 - 8.38mm, liên kết bằng bulong vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9021 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,8137 | m2 |
| 100 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9021 | m2 |
| 101 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 12x12x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4086 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,182 | m2 |
| 103 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4879 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,0205 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,5741 | m2 |
| 106 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 107 | Chụp inox che chân tay vịn lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Chụp inox che chân inox inox 13x26x1,2mm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 109 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,139 | m2 |
| 110 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,6 | m |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,38 | m |
| 112 | Gia công thang sắt, thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | m2 |
| 114 | Cửa tôn thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1464 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN VÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 7 | Xi phông chữ P inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Xi phông inax chữ P inax 325PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Gương soi mài vát cạnh 50mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,586 | m2 |
| 13 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bể inox 1.5m3 ( Tận dụng lại của nhà A1 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt vòi nước DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Zắc co D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Bơm tăng áp Q=2m3/h, 220V/1P/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 19 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 20 | Ống nhựa PPR - PN10 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PPR - PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PPR - PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PPR - PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PPR - PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 25 | Ống nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 26 | Lắp đặt măng sông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 90 PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút 45 PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 45 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 45 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 45 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 45 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 47 | Lắp đặt Côn thu PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 52 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 54 | Van PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Van PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Làm sạch và thử áp lực đường ống cho cả hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 64 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút 45 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút 45 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 76 | Tê chéo 45o u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 77 | Tê chéo 45o u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 78 | Tê chéo 45o u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 79 | Tê chéo 45o u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 80 | Côn thu D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Côn thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Đầu bịt thông tắc u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Làm sạch và thử áp lực đường ống nước cho cả hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 89 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN VÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 800x600x300mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB tổng 150A 3P 36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB nhánh 50A 3P 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB nhánh 40A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB nhánh 32A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | MCB nhánh 10A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Đồng hồ Volt 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đồng hồ Ampe 0-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Biến dòng 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Đèn báo pha 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Chuyển mạch volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 700x500x200mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | MCCB nhánh 50A 3P 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB nhánh 40A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | MCB nhánh 32A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB nhánh 10A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đồng hồ Volt 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đồng hồ Ampe 0-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Cầu chì hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Đèn báo pha 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Chuyển mạch volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 700x500x200mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | MCCB nhánh 50A 3P 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | MCB nhánh 40A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | MCB nhánh 32A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | MCB nhánh 10A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Đồng hồ Volt 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Đồng hồ Ampe 0-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Cầu chì hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Đèn báo pha 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Chuyển mạch volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Tủ điện phòng âm tường chứa 5-8 MCB, có nắp che mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 36 | MCB nhánh 40A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | MCB nhánh 25A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 38 | MCB nhánh 16A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | MCB nhánh 10A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Tủ điện phòng âm tường chứa 5-8 MCB, có nắp che mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 41 | MCB nhánh 32A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | MCB nhánh 25A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | MCB nhánh 16A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | MCB nhánh 10A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Tủ điện phòng âm tường chứa 5-8 MCB, có nắp che mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 46 | MCB nhánh 32A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | MCB nhánh 25A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | MCB nhánh 20A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | MCB nhánh 10A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Tủ điện phòng âm tường chứa 5-8 MCB, có nắp che mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | MCB nhánh 40A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | MCB nhánh 25A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | MCB nhánh 20A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | MCB nhánh 10A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Đèn led bán nguyệt gắn trần, 1.2m-54w lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 56 | Bộ đèn led tube lớp học BD CSLH 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| 57 | Bộ đèn led chiếu bảng CSBA 120/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn Downlight bóng led 7w D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Đèn led ốp trần 275x275x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh sải cánh 1.4m kèm hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 61 | Lắp đặt Quạt treo tường giật dây lắp trong phòng học, sải cánh 40cm, 54W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 62 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường công nghiệp, sải cánh 40cm, 1x250W, 4500m3/hg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 71 | Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 72 | Cu PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 73 | Cu PVC 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 74 | Cu PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.490 | m |
| 75 | Cu PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 76 | Cu PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.990 | m |
| 77 | Dây tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 78 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 79 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 80 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745 | m |
| 81 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | m |
| 82 | Dây tiếp địa 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.495 | m |
| 83 | Ống nhựa PVC D16 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.495 | m |
| 84 | Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | m |
| 85 | Ống nhựa PVC D25 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745 | m |
| 86 | Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 87 | Ống nhựa PVC D40 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 88 | Hộp nối dây 100x100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 89 | Máng cáp 100x50x1.2mm sơn tĩnh điện và phụ kiện giá đỡ đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m |
| 90 | Đào rãnh dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 91 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 92 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 93 | Hộp đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 94 | Cáp đồng bện M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 95 | Bộ kẹp tiếp địa bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 96 | Ống PVC D32 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 97 | Đắp trả rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ NHÀ A2 | |||
| 1 | Ổ cắm mạng đôi (Lan + Thoại) loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Ổ cắm mạng LAN âm tường loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 5 | Cài đặt thiết Patch panel 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Cài đặt thiết bị Access switch 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Hộp nối quang ODF 4 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 8 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Dây Cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 10 | Cáp điện thoại 2Px0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Cài đặt thiết bị Access switch POE 16 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Hộp nối quang ODF 4 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 13 | Cáp mạng CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ Rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Máng cáp treo trần loại có nắp KT 50x50mm, tôn tráng kẽm dày 1,5mm, bao gồm đầy đủ phụ giá đỡ, bulong ốc vít, ty ren, cút,nối ..sơn tĩnh điện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 16 | Ống PCV D20 cho điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| E | HẠNG MỤC: KẾT CẤU VÀ KIẾN TRÚC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,224 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m |
| 3 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3375 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn , phế thải tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7788 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3194 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4561 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2514 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,3241 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6884 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6941 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7549 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2822 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5538 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0053 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5124 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0258 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2664 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5846 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1186 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8254 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0886 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1989 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6497 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0958 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2058 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8786 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3199 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3401 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1461 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8246 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3192 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8132 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3869 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4269 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8995 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2743 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,246 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3253 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4725 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7116 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6647 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6706 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1118 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9061 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9414 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9812 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5246 | m3 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,963 | tấn |
| 69 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5516 | tấn |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9739 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,963 | tấn |
| 72 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5516 | tấn |
| 73 | Lắp dựng khung xương thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9739 | tấn |
| 74 | Đầu bịt thanh thép hộp Lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.401,2834 | m2 |
| 76 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7697 | tấn |
| 77 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7697 | tấn |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5291 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,4885 | m3 |
| 80 | Lắp dựng Lưới thép M50 chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.462,36 | m |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8019 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7204 | m3 |
| 84 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5821 | m3 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.255,182 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.501,0568 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,9984 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3808 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,3288 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,43 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6496 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,4355 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.293,3031 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.673,4708 | m2 |
| 96 | Quét Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,3716 | m2 |
| 97 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,9164 | m2 |
| 98 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,9164 | m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5878 | 100m2 |
| 100 | Máng thu nước mưa inox SU304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,78 | m |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4498 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,6328 | m2 |
| 103 | Ốp đá granit tự nhiên vào khung chậu rửa sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3602 | m2 |
| 104 | GCLD chỉ đá khung chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,21 | m |
| 105 | Sản xuất và lắp dựng khung inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1906 | tấn |
| 106 | Sản xuất và lắp dựng vách compact chịu nước dày 12mm màu ghi sáng nhà vệ sinh, đã bao gồm tất cả phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7127 | m2 |
| 107 | Thi công trần nhựa 600x600 chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0695 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,68 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,66 | m2 |
| 110 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,8 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,562 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,71 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,62 | m2 |
| 114 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao mái vòm sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,957 | m2 |
| 115 | Làm mái bằng tấm Aluminum màu xanh sáng tấm dày 4mm khổ tấm 1220x2440mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | 100m2 |
| 116 | Phù điêu tấm Aluminum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 117 | Phù điêu đắp nổi mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 118 | Chữ nổi Nhà Đa năng trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 119 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính an toàn Việt Nhật dày 6.38mm trắng, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4309 | m2 |
| 120 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8824 | m2 |
| 121 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở đẩy nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8955 | m2 |
| 122 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6947 | m2 |
| 123 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38 - 8.38mm, liên kết bằng bulong vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6782 | m2 |
| 124 | Sản xuất cửa chớp sắt , sơn chống rỉ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,92 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,8235 | m2 |
| 126 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6782 | m2 |
| 127 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 12x12x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4206 | tấn |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | m2 |
| 129 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 131 | Gia công lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1226 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5238 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 6 | Xi phông chữ P inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Xi phông inax chữ P inax 325PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 11 | Gương soi mài vát cạnh 50mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,586 | m2 |
| 12 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 tận dụng nhà A1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 15 | Lắp đặt vòi nước DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Zắc co D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Bơm tăng áp Q=2m3/h, 220V/1P/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 18 | Bình tích áp 300l D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 19 | Ống nhựa PPR - PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PPR - PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PPR - PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PPR - PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 23 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 45 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 45 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 45 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 43 | Van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Van PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Nút bịt nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 48 | Làm sạch và thử áp lực đường ống cho cả hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 53 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút 45 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút 45 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 65 | Tê chéo 45o u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 66 | Tê chéo 45o u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 67 | Tê chéo 45o u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 68 | Tê chéo 45o u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 69 | Côn thu D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 70 | Côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Côn thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Côn u.PVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Đầu bịt thông tắc u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Đầu bịt thông tắc u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Làm sạch và thử áp lực đường ống nước cho cả hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 79 | Tê chéo 45o u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 600x400x200mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB tổng 40A 3P 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB nhánh 32A 3P 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB nhánh 25A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB nhánh 20A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | MCB nhánh 16A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cầu chì hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo pha 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Tủ điện phòng âm tường chứa 5-8 MCB, có nắp che mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | MCB nhánh 40A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB nhánh 25A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | MCB nhánh 20A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | MCB nhánh 16A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 700x500x250mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | MCCB nhánh 100A 3P 36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | MCCB nhánh 50A 3P 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | MCCB nhánh 40A 3P 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB nhánh 20A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | MCB nhánh 16A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Đồng hồ Volt 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đồng hồ Ampe 0-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Cầu chì hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Đèn báo pha 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Chuyển mạch volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 700x500x250mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | MCCB nhánh 50A 3P 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | MCB nhánh 40A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | MCB nhánh 20A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | MCB nhánh 16A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Đồng hồ Volt 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đồng hồ Ampe 0-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Cầu chì hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Đèn báo pha 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Chuyển mạch volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt gắn trần 1,2m-54w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn Downlight bóng led 7w D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Đèn led ốp trần 275x275x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Đèn led cao áp 150W, lắp thả trần khu vực sân tập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 41 | Quạt trần điện cơ, sải cánh 140cm, 80W/220V, kèm hộp số điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 42 | Quạt thông gió gắn tường công nghiệp, sải cánh 40cm, 1x250W, 4500m3/h lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Quạt thông gió gắn tường lắp trong wc, kt: 250x250x150mm, 1x20W, 300m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm 3 pha âm tường 380V/32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 51 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 52 | Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 53 | Cu PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 54 | Cu PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 55 | Cu PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.520 | m |
| 56 | Cu PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.150 | m |
| 57 | Dây tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 58 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 59 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 60 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 61 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | m |
| 62 | Dây tiếp địa 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.575 | m |
| 63 | Máng cáp 100x40x1.2mm sơn tĩnh điện và phụ kiện giá đỡ đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 64 | Ống nhựa PVC D16 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.575 | m |
| 65 | Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | m |
| 66 | Ống nhựa PVC D25 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 67 | Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 68 | Ống nhựa PVC D40 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 69 | Hộp nối dây 100x100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 70 | Đào rãnh dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 71 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 72 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 73 | Hộp đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 74 | Bộ kẹp tiếp địa bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 75 | Cáp tiếp địa Cu pvc 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 76 | Ống PVC D32 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 77 | Đắp trả rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Ổ cắm mạng đôi (Lan + Thoại) loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Ổ cắm mạng LAN âm tường loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Cài đặt thiết Patch panel 8 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Cài đặt thiết bị Access switch 8 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Dây Cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Cáp điện thoại 2Px0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 9 | Cài đặt thiết bị Access switch POE 8 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Hộp nối quang ODF 4 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 11 | Cáp mạng CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ Rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Ống PCV D20 cho điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 14 | Ống xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC - NHÀ A1 | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước, vận chuyển các vật liệu phá dỡ tận dụng vào kho tập kết .. Các công việc phát sinh và công vệ sinh công nghiệp công trình (nhân công bậc 3-N2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5295 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | 1m |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch, móng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0504 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,1076 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.764,1191 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,5098 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050,3484 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,9726 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.491,2228 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.061,1154 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,9328 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc cũ cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,96 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường wc từ 2m lên 2,9m để ốp gạch mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,64 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,2431 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền granito bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,536 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,9328 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 21 | Tháo tấm lợp tôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9861 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ mái tôn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,476 | m2 |
| 24 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3165 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,805 | m |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,0526 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7605 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC - NHÀ A1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5233 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3147 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8675 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3397 | 100m3 |
| 5 | Gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3397 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5142 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,441 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2091 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4199 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5448 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,631 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8355 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6346 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2191 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5321 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2598 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3668 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2798 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1167 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8418 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,958 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4712 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1064 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6302 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8865 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3166 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8885 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2516 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5974 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0316 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6052 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,799 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,233 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3165 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1592 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7934 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1516 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3884 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9494 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0066 | m3 |
| 48 | Xây chèn các vị trí goong cửa tháo dỡ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2225 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3746 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.898,0997 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,66 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2252 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,8588 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,508 | m2 |
| 56 | Trát gờ móc nước sê nô mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,6 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,44 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.769,0343 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.714,0746 | m2 |
| 60 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880,1181 | m2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,9153 | m2 |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.066,4766 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,9328 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.152,186 | m2 |
| 65 | Lát đá granite tự nhiên màu tối bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,0311 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5544 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,592 | m2 |
| 68 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,9328 | m2 |
| 69 | Ốp đá granit tự nhiên vào khung chậu rửa sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,896 | m2 |
| 70 | GCLD chỉ đá khung chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m |
| 71 | Sản xuất và lắp dựng khung inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3818 | tấn |
| 72 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn HPL compact nhà vệ sinh, màu ghi, bao gồm đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,2391 | m2 |
| 73 | Lợp thay thế mái loại tấm tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,3874 | m2 |
| 74 | Nẹp chữ T che khe nún công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m |
| 75 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính an toàn Việt Nhật dày 6.38mm trắng, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,6 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,664 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở lùa nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,5 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở đẩy nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,05 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7832 | m2 |
| 80 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày6.38 - 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4968 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,5972 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4968 | m2 |
| 83 | Vệ sinh và sơn lại thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 84 | Nắp tôn đậy ô thăm máy, ngăn cháy loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nắp |
| 85 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 12x12x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3852 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,4 | m2 |
| 87 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0032 | tấn |
| 88 | Chụp inox che chân tay vịn lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Chụp inox che chân inox inox 13x26x1,2mm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | cái |
| 90 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4315 | m2 |
| 91 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,922 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,2271 | m2 |
| 93 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 94 | Mũ chụp chân inox D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 95 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1857 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,561 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC - NHÀ A1 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 6 | Xi phông chữ P inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 8 | Xi phông inax chữ P inax 325PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Gương soi mài vát cạnh 50mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,196 | m2 |
| 12 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi nước DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Bể inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt vòi nước DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Zắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Bơm tăng áp Q=2m3/h, 220V/1P/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 19 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 20 | Ống nhựa PPR - PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PPR - PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PPR - PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PPR - PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PPR - PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m |
| 25 | ỐNG HDPE D25 cấp nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 26 | ỐNG HDPE D50 cấp nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 31 | Măng sông HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 32 | Măng sông HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 48 | Van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 52 | Làm sạch và thử áp lực đường ống cho cả hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút 90 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút 45 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút 45 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút 45 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 72 | Tê chéo 45o u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Tê chéo 45o u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 74 | Tê chéo 45o u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 75 | Tê chéo 45o u.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 76 | Côn thu D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 77 | Côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 78 | Côn thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Côn thu D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 80 | Côn u.PVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 81 | Côn thu D125/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Côn u.PVC D125/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Đầu bịt thông tắc u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 84 | Đầu bịt thông tắc u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 85 | Làm sạch và thử áp lực đường ống nước cho cả hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 91 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC - NHÀ A1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 1000x800x300mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB tổng 300A 3P 36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB nhánh 100A 3P 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB nhánh 40A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | MCB nhánh 32A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | MCB nhánh 20A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB nhánh 10A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đồng hồ Volt 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ Ampe 0-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Biến dòng 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Cầu chì hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Đèn báo pha 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Chuyển mạch volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 800x600x300mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | MCCB nhánh 100A 3P 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | MCB nhánh 40A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | MCB nhánh 32A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB nhánh 20A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | MCB nhánh 10A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đồng hồ Volt 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đồng hồ Ampe 0-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Cầu chì hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Đèn báo pha 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Chuyển mạch volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 800x600x300mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | MCCB nhánh 100A 3P 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | MCB nhánh 40A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 29 | MCB nhánh 32A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | MCB nhánh 20A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | MCB nhánh 10A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Đồng hồ Volt 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Đồng hồ Ampe 0-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Cầu chì hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Đèn báo pha 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Chuyển mạch volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tủ điện phòng âm tường chứa 5-8 MCB, có nắp che mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 39 | MCB nhánh 40A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 40 | MCB nhánh 25A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 41 | MCB nhánh 16A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 42 | MCB nhánh 10A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 43 | Tủ điện phòng âm tường chứa 5-8 MCB, có nắp che mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 44 | MCB nhánh 32A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | MCB nhánh 25A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | MCB nhánh 16A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | MCB nhánh 10A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Tủ điện phòng âm tường chứa 5-8 MCB, có nắp che mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 49 | MCB nhánh 32A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | MCB nhánh 25A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | MCB nhánh 20A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | MCB nhánh 10A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Tủ điện phòng âm tường chứa 5-8 MCB, có nắp che mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | MCB nhánh 40A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | MCB nhánh 25A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | MCB nhánh 20A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | MCB nhánh 10A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Đèn led bán nguyệt gắn trần, 1.2m-54w lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 59 | Bộ đèn led tube lớp học BD CSLH 1x20W tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | bộ |
| 60 | Bộ đèn led tube lớp học BD CSLH 1x20W lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 61 | Bộ đèn led chiếu bảng CSBA 120/18W tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 62 | Bộ đèn led chiếu bảng CSBA 120/18W lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn Downlight bóng led 7w D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Đèn led ốp trần 275x275x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | bộ |
| 65 | Quạt trần điện cơ, sải cánh 140cm, 80W/220V, kèm hộp số điều khiển lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 66 | Quạt trần điện cơ, sải cánh 140cm, 80W/220V, kèm hộp số điều khiển tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 67 | Quạt treo tường giật dây lắp trong phòng học, sải cánh 40cm, 54W/220V sử dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 68 | Quạt treo tường giật dây lắp trong phòng học, sải cánh 40cm, 54W/220V lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 69 | Quạt thông gió gắn tường công nghiệp, sải cánh 40cm, 1x250W, 4500m3/h lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Quạt thông gió gắn tường công nghiệp, sải cánh 40cm, 1x250W, 4500m3/h sử dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 79 | Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 80 | Cu PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.070 | m |
| 81 | Cu PVC 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 82 | Cu PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.110 | m |
| 83 | Cu PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.450 | m |
| 84 | Cu PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.410 | m |
| 85 | Dây tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 86 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035 | m |
| 87 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m |
| 88 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.555 | m |
| 89 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.225 | m |
| 90 | Dây tiếp địa 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.205 | m |
| 91 | Ống nhựa PVC D16 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.205 | m |
| 92 | Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.225 | m |
| 93 | Ống nhựa PVC D25 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.555 | m |
| 94 | Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 95 | Ống nhựa PVC D40 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 96 | Hộp nối dây 100x100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 97 | Máng cáp 100x40x1.2mm sơn tĩnh điện và phụ kiện giá đỡ đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m |
| 98 | Đào rãnh dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 99 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 100 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 101 | Hộp đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 102 | Cáp đồng bện M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 103 | Bộ kẹp tiếp địa bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 104 | Ống PVC D32 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 105 | Đắp trả rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ NHÀ A1 | |||
| 1 | Ổ cắm mạng đôi (Lan + Thoại) loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Ổ cắm mạng LAN âm tường loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 5 | Cài đặt thiết Patch panel 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Cài đặt thiết bị Access switch 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Hộp nối quang ODF 4 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 8 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Dây Cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.590 | m |
| 10 | Cáp điện thoại 2Px0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 11 | Cài đặt thiết bị Access switch POE 16 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Hộp nối quang ODF 4 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 13 | Cáp mạng CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ Rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Máng cáp treo trần loại có nắp KT 100x50mm, tôn tráng kẽm dày 1,5mm, bao gồm đầy đủ phụ giá đỡ, bulong ốc vít, ty ren, cút,nối ..sơn tĩnh điện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 16 | Ống PCV D20 cho điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| N | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,975 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,957 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5172 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,786 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,075 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4922 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,743 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7866 | 100m2 |
| 12 | Tủ điện phòng âm tường chứa 5-8 MCB, có nắp che mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | MCB nhánh 32A 2P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB nhánh 20A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | MCB nhánh 16A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đèn tuýp led 220V/18W dài 1.2m gắn nổi lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Quạt đảo trần, 54W/220V, kèm hộp số điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Cu PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 23 | Cu PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 24 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 25 | Dây tiếp địa 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 26 | Ống nhựa PVC D16 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 27 | Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 28 | Hộp chia 3 ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 29 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Ổ cắm mạng đôi (Lan + Thoại) loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Dây Cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 38 | Cáp điện thoại 2Px0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 39 | Ống PCV D20 cho điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 40 | Ống xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 41 | Cáp mạng CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| O | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ DỂ XE | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,1928 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,1928 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đèn tuýp led 220V/18W dài 1.2m gắn nổi lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| P | HẠNG MỤC : NHÀ CẦU 8A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5734 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2059 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,471 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3492 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3509 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6663 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2449 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3108 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3711 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6756 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,954 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,14 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,4096 | m2 |
| 33 | Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0172 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2644 | m2 |
| 35 | Đánh màu sê nô bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,48 | m |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2276 | m2 |
| 39 | Nẹp che khe lún inox 304 M19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m |
| 40 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5998 | 100m2 |
| Q | HẠNG MỤC : NHÀ CẦU 8B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2925 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7138 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4435 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4833 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2191 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3328 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1951 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3528 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3449 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8586 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4527 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5822 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9688 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4405 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4837 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0514 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,546 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,3892 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,64 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,23 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,8992 | m2 |
| 33 | Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1916 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 35 | Đánh màu sê nô bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 36 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,456 | m2 |
| 37 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,456 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0304 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,54 | m |
| 40 | Nẹp che khe lún inox 304 M19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m |
| 41 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,042 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4518 | 100m2 |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4413 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2501 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4936 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6728 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1559 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6292 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3076 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2433 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0213 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1733 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2557 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2278 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,029 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3254 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,64 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4476 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,33 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4176 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3254 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,566 | m2 |
| 41 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6176 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước lãng mặt sê nô thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8596 | m2 |
| 43 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3904 | m2 |
| 44 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3904 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4864 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | m2 |
| 47 | Cửa sắt khung thép hộp 40x40x2mm , bọc tôn lá 2 mặt dày 1,5mm và sơn chống rỉ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 48 | Cửa sắt khung thép hộp 50x100x2,5mm , bọc tôn lá xếp ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,64 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,06 | m |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5984 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6832 | 100m2 |
| 54 | Tủ điện phòng âm tường chứa 5-8 MCB, có nắp che mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | MCB nhánh 25A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | MCB nhánh 20A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | MCB nhánh 10A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Cu PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 62 | Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 63 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| S | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,864 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7075 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4552 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7824 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4442 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2155 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4036 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8715 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3247 | m3 |
| 15 | quét lớp Hydrotite ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3472 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,46 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,076 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,066 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm bể, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,868 | m2 |
| 20 | Trát nắp bể, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1 | m2 |
| 21 | Băng cản nước mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m |
| 22 | Đánh bóng màu xi măng nguyên chất thành và đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,676 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1565 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4876 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3848 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,056 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.316,9185 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5794 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | 100m3 |
| U | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,589 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.421,5635 | m2 |
| 4 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4876 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3493 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3493 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4791 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3194 | m3 |
| 21 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4234 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7754 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2534 | m2 |
| 28 | Sản xuất Cổng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | tấn |
| 29 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Then cài khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Bánh xe hỗ trợ cửa, cổng lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5786 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m2 |
| 34 | Đào móng tường rào, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5351 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0553 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | m3 |
| 38 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6507 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6652 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4355 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4936 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6478 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1414 | m2 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m3 |
| V | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ SÂN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2364 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân bồn hoa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,112 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,419 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0597 | 100m3 |
| W | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG VÀ CẢNH QUAN | |||
| 1 | Vệ sinh sân bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Di chuyển cây xanh sân trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m3 |
| 4 | Dải lớp vải bạt dưới sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.149,714 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,9657 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2678 | 100m2 |
| 7 | ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,112 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3605 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3605 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0578 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,93 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,155 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5951 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0396 | m3 |
| 16 | ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,556 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | m3 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m |
| X | HẠNG MỤC: SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 4 | Bu lông M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5959 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 7 | Hàng rào sân bóng lưới sợi PE ô lưới 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.216 | m2 |
| 8 | Đắp cát vàng quanh sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3648 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát vàng hố nhảy xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| Y | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ HẠ TẦNG | |||
| 1 | Cài đặt thiết bị Access switch 16 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Hộp nối quang ODF 12 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 3 | Cáp quang 4F0 chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 4 | Phiến đấu dây điện thoại MDF 30 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tổng đài 6 trung kế -24 máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Cáp điện thoại 10x2x0.2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 7 | Cài đặt thiết bị Access switch POE 16 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Hộp nối quang ODF 8 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 9 | Cáp quang 4F0 chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ Rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 14 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | viên |
| 15 | Băng nhựa báo hiệu cáp 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 16 | Mốc báo cáp điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 17 | Ống luồn cáp mềm HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 100m |
| Z | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Vệ sinh, nạo vét rãnh thoát nước mưa hiện trạng B300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9421 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | mối nối |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5034 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9421 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6221 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4074 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3328 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3121 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 29 | Thanh sắt L80x80x5.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,656 | kg |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,631 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2772 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0624 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 40 | Bộ song chắn rác KT 1200x600x50 bằng gang composit, màu ghi đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | nắp |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | 100m3 |
| 43 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 45 | Gối đỡ ống D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 46 | Lắp gối đỡ ống, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | 1 cấu kiện |
| 47 | Thử kín hệ thống đường ống thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 48 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6079 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m3 |
| 50 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4515 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8144 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7283 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 59 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m3 |
| AA | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3724 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4607 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7162 | m3 |
| 13 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối góc 90 DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN32mm-CL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt miệng khóa DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1697 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1634 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | m3 |
| 31 | Ống HDPE PN10 DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 32 | Ống HDPE PN10 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 33 | Ống HDPE PN10 DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 34 | Ống HDPE PN10 DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 35 | Ống HDPE PN10 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Cút 90 HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Cút 90 HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Cút 90 HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Cút 90 HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Cút 90 HDPE DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Mang sông HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Mang sông HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 43 | Mang sông HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 44 | Mang sông HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 45 | Mang sông HDPE DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 46 | Côn DN63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Côn DN63/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Côn DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Côn DN50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Côn DN40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Côn DN32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Tê đều DN63/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Tê đều DN50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Tê đều DN40/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Tê đều DN32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Làm sạch hệ thống đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 59 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4989 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4931 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4989 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt bơm sinh hoạt Q=9m3/h, H=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 63 | Bình tích áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 64 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp bích thép rỗng D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 66 | Lắp đặt van cửa mặt bích, đường kính van 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt y lọc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê ren TK D75/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê ren TK D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Thanh thép uốn vòng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 72 | Lắp đặt van khóa ren đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất chân không kích thước 63mm dải đo -1 đến 0 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lơ đồng D15/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Kép thép tk D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu HDPE D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt Kép thép tk D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu ren D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê ren tk D63/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Thanh thép uốn vòng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 86 | Lắp đặt van khóa ren đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lơ đồng D15/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van 1 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt van cửa nối bích D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê ren tk D75/15-1.1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa ren đồng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Kép thép tk D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt rắc co thep D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc áp lực dải đo 1-10bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn thu ren D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt rắc co ren TK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê ren TK D50/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Thanh thép uốn vòng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 102 | Lắp đặt van khóa ren đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kt 63mm dải đo 0-6kg.cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lơ đồng D15/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 107 | Lắp bích nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt van chống va DN63 (dạng cút vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Bệ bơm và lò xo giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bệ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt rọ bơm DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp bích thép rỗng DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 114 | Đầu bích HDPE D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 1 cánh tôn dày 2mm, KT: 400x800x1500mm sơn tĩnh điện, và phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 1 cánh tôn dày 2mm, KT: 600x400x200mm sơn tĩnh điện, và phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 1 cánh tôn dày 2mm, KT: 800x600x300mm sơn tĩnh điện, và phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | MCCB-3P-630A 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB-3P-500A 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB-3P-300A 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCCB-3P-150A 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | MCCB-3P-100A 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCCB-3P-40A 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | MCCB-3P-32A 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | MCB nhánh 32A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB nhánh 20A 1P 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | CU XLPE PVC DSTA PVC 4X185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 14 | CU XLPE PVC DSTA PVC 4X95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 15 | CU XLPE PVC DSTA PVC 4X50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 16 | CU XLPE PVC DSTA PVC 4X25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 17 | CU XLPE PVC DSTA PVC 4X10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 18 | CU XLPE PVC DSTA PVC 2X6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | CU PVC 2X2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 20 | Dây cáp tiếp địa màu vàng xanh M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Dây cáp tiếp địa màu vàng xanh M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | Ống luồn cáp mềm HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 23 | Ống luồn cáp mềm HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 24 | Ống luồn cáp mềm HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 25 | Ống luồn cáp mềm HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 26 | Ống luồn cáp mềm HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 27 | Ống luồn cáp mềm HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8978 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4398 | 100m3 |
| 32 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.610 | viên |
| 33 | Băng báo hiệu cáp điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 34 | Mốc báo hiệu cáp điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | viên |
| 35 | Đầu cốt đồng M185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 36 | Đầu cốt đồng M95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 37 | Đầu cốt đồng M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 38 | Đầu cốt đồng M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 39 | Đầu cốt đồng M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 40 | Đầu cốt đồng M6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10 đầu cốt |
| 45 | Thí nghiệm cáp hạ thế 4x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 46 | Thí nghiệm cáp hạ thế 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 47 | Thí nghiệm cáp hạ thế 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 48 | Thí nghiệm cáp hạ thế 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6498 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3362 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đèn Led cao áp 100W IP67 gắn trên mái nhà tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đèn Led cao áp 100W IP67 gắn trên mái nhà lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp cần đèn 1,5m, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 66 | Lắp cần đèn 1,5m, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần đèn |
| 67 | Lắp đặt ống gen chống cháy D40 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 68 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 69 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 71 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m3 |
| 74 | CU XLPE PVC DSTA PVC 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 75 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | viên |
| 76 | Băng báo hiệu cáp điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 77 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | viên |
| 78 | Đầu cốt đồng M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 79 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10 đầu cốt |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, chiều dài kim 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Bộ ghép nối inox 3mxD42x3mm, chân trụ đỡ, dây giằng neo kèm phụ kiện lắp đặt đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại cáp đồng bện 70mm dẫn và thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 83 | Đai cố định cáp vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 85 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 86 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 87 | Hộp đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 88 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Ống PVC D32 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| AC | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | Bình tích áp 100l,itali - 16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bể nước mồi 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẩn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẩn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 28 | Khoan rút lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,3542 | m2 |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống bảo vệ dây điện HDPE, đường kính ống D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 48 | Giá đỡ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng chữa cháyKT: 800x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 50 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 51 | Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 53 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 54 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | bình |
| 56 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 57 | Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: Búa tạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: xà beeng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: kìm cộng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Đào lấp đất và hoàn trả mặt bằng hệ thống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh-Chungmei | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 67 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 68 | Lắp đặt bộ nguồn phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 70 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường - Chungmei | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 10 đầu |
| 71 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường - Chungmei | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4279 | 10 đầu |
| 72 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - Chungmei | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 5 nút |
| 73 | Lắp đặt chuông báo cháy-Chungmei | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 5 chuông |
| 74 | Lắp đặt đèn báo cháy - Chungmei | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 75 | Lắp đặt đầu báo beam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lấp đặt vỏ tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 15Px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 80 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.563 | m |
| 81 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.698 | m |
| 82 | điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.388 | m |
| 85 | Măng sông nhựa d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.259 | cái |
| 86 | Kẹp giữ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.388 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | hộp |
| 88 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 89 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 5 đèn |
| 90 | Cắt, đục bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | m3 |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| AD | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện P=22kw; Q=81 m3/h;H=47m ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel P=25kw; Q=81 m3/h;H=47m ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện P=2,2 kW; Q=3,6m3/h;H= 60m; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ điều khiển bơm 3 chữa cháy (trọn bộ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| AE | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Bàn, ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Bàn rời ghế học sinh (bán trú-01 bàn, 02 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 3 | Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 4 | Bảng viết chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 5 | Trang trí lớp học (ảnh bác, 5 điều Bác Hồ dạy ….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 6 | Bàn, ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Bảng viết chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Giá đựng dụng cụ âm nhạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 11 | Bộ loa và mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (2 micro) |
| 13 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Màn chiếu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 16 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 18 | Bảng viết chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 19 | Giá đựng dụng cụ mỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 20 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 21 | Màn chiếu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 23 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 25 | Bảng viết chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 26 | Bảng tương tác thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 27 | Máy chiếu cự ly gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 28 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu cự ly gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Thiết bị trả lời trắc nghiệm cho 1 GV và 35 HS Bao gồm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Máy chiếu vật thể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 31 | Bộ loa và mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 32 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ (2 micro) |
| 33 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 35 | Phụ kiện lắp đặt phòng tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Tủ điều khiển (mạng, điện …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 38 | Màn chiếu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 39 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 40 | Bảng viết chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 41 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 42 | Điều hòa nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 43 | Bàn, ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 45 | Bảng viết chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 46 | Bàn thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 47 | Giá để đồ thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 48 | Bàn trưng bày sản phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 49 | Bảng nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 50 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 51 | Màn chiếu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 52 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 53 | Bàn, ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 55 | Bàn, ghế làm việc của thủ thư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Tủ, hộp mục lục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 57 | Bàn, ghế (02 chỗ ngồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 58 | Tủ sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 59 | Giá sách 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 60 | Giá báo, tạo chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 61 | Bộ bàn ghế máy vi tính giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 62 | Bàn tròn, ghế (04 chỗ ngồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 63 | Tủ sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 64 | Giá sách 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 65 | Giá báo, tạo chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 66 | Bộ bàn ghế máy vi tính học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 67 | Bàn, ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 69 | Bảng viết chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 70 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 71 | Màn chiếu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 72 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 73 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 74 | Bục, tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Sa bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 76 | Tủ trưng bày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 77 | Giá trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 78 | Kệ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 79 | Vải phông trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 80 | Bàn, ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 82 | Giá để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 83 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 84 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 85 | Bảng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 86 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 87 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 88 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 89 | Bảng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 90 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 91 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | chiếc |
| 93 | Tivi (65 inch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 94 | Loa và âm ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 95 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (2 micro) |
| 96 | Phông trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 97 | Điều hòa nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 98 | Bàn phòng chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 99 | Ghế phòng chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | chiếc |
| 100 | Bảng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 101 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 102 | Bàn, ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Bảng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 104 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 105 | Bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 107 | Giường đơn (inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 108 | Bộ đo chiều cao, cân nặng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Tủ thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 112 | Bàn, ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Bảng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 114 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 115 | Tủ lạnh lưu nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 116 | Bàn chia thức ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 117 | Bàn ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | chiếc |
| 118 | Ghế ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | chiếc |
| 119 | Xe đẩy chia cơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 120 | Quạt cây công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0724E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục:(i). Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên(ii) Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC(iii) Cung cấp lắp đặt trang thiết bị đồ dùng (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 7 | 4 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách Kiến trúc | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công việc tương ứng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kết cấu | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công việc tương ứng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 9 | Kỹ sư phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị | 1 | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí; tự động hóa; điện hoặc điện tử.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công việc tương ứng cho ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 10T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 150T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 6 | Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 7 | Máy ủi ≥ 110 CV | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 9 | Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản. | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi