Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cà PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228001886-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 17:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cà PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20220891219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP hỗ trợ; Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 17:55:00 đến ngày 2022-09-20 17:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,749,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0724E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục:(i). Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên(ii) Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC(iii) Cung cấp lắp đặt trang thiết bị đồ dùng (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách Kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công việc tương ứng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công việc tương ứng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí; tự động hóa; điện hoặc điện tử.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công việc tương ứng cho ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cà PCCC)
Cải tạo, nâng cấp và xây dựng bổ sung cơ sở vật chất Trường Tiểu học Thạch Đà A, huyện Mê Linh
300 Ngày
E-CDNT 3 NSTP hỗ trợ; Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng dân dụng và công nghiệp Hà Nội – Công ty cổ phần phòng cháy chữa cháy Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần xúc tiến thương mại và đầu tư xây dựng Việt Nam; + Tu vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH dịch vụ tài chính và thẩm định giá Vietvalue. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP sở hữu trí tuệ Davilaw; Địa chỉ: 59 Láng Hạ, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E – HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : KẾT CẤU VÀ KIẾN TRÚC NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN VÀ THƯ VIỆN
1Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,255100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9405100m
3Cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V173mối nối
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4125m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn , phế thải tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0441100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0524100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1694m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5024100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2656100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V104,7605m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7577tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7805tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1739tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6254100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8681100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3281m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9267100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0886m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1989tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0472100m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6497m3
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0958tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2058m2
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3224100m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V55,0486m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4288100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1031tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3169tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3115tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V33,623m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3233100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8067tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,295tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4585tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V110,0531m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6245100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2763tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1891tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V210,0255m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1719100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2996tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3114tấn
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0032m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4382100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2001tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9812tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0607m3
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,799tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,799tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V213,8136m2
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4242m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V331,7618m3
61Lắp dựng Lưới thép M50 chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V1.850,4m
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4402m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2744m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5095m3
65Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,98m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.882,1889m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.568,7408m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V485,5466m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,552m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V685,4892m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,9536m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V490,8602m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V964,5332m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.670,7796m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.935,5493m2
77Quét Sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V402,4226m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,323m2
79Đánh mầu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V140,323m2
80Lợp mái tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9002100m2
81Tôn úp nóc mái tôn khổ 300, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V112m
82Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4845100m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,604m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V339,6625m2
85Ốp đá granit tự nhiên vào khung chậu rửa sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V16,596m2
86GCLD chỉ đá khung chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V26,7m
87Sản xuất và lắp dựng khung inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3307tấn
88Sản xuất và lắp dựng vách compact chịu nước dày 12mm màu ghi sáng nhà vệ sinh, đã bao gồm tất cả phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V76,178m2
89Thi công trần nhựa 600x600 chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V104,6136m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.453,51m2
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8511m2
92Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,9124m2
93Phù điêu đắp nổi mặt đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
94Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính an toàn Việt Nhật dày 6.38mm trắng, phụ kiện đồng bộ KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V112,1904m2
95Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V11,448m2
96Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V133,182m2
97Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,9933m2
98Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38 - 8.38mm, liên kết bằng bulong vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V22,9021m2
99Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V262,8137m2
100Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V22,9021m2
101Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 12x12x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4086tấn
102Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V133,182m2
103Gia công lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,4879tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V192,0205m2
105Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V156,5741m2
106Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
107Chụp inox che chân tay vịn lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Chụp inox che chân inox inox 13x26x1,2mm lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
109Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V40,139m2
110Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,6m
111Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V502,38m
112Gia công thang sắt, thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,0013m2
114Cửa tôn thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1464100m2
B HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN VÀ THƯ VIỆN
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
2Lắp đặt Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bànMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
7Xi phông chữ P inax A-325PSMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
9Xi phông inax chữ P inax 325PLMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
10Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Gương soi mài vát cạnh 50mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,586m2
13Lắp đặt kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt Van phao D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Bể inox 1.5m3 ( Tận dụng lại của nhà A1 )Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
16Lắp đặt vòi nước DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Zắc co D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt Bơm tăng áp Q=2m3/h, 220V/1P/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
19Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
20Ống nhựa PPR - PN10 D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
21Ống nhựa PPR - PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
22Ống nhựa PPR - PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
23Ống nhựa PPR - PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
24Ống nhựa PPR - PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
25Ống nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
26Lắp đặt măng sông PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
30Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
31Lắp đặt cút 90 PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt cút 90 PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Lắp đặt cút 90 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
34Lắp đặt cút 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
35Lắp đặt cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
36Lắp đặt cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
37Lắp đặt cút 45 PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Lắp đặt cút 45 PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Lắp đặt cút 45 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
40Lắp đặt cút 45 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
41Lắp đặt cút 45 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
42Lắp đặt tê PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
47Lắp đặt Côn thu PPR D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt Côn thu PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt Côn thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt Côn thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
52Lắp đặt Côn thu PPR D50/20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Lắp đặt Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
54Van PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Van PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57Van PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Làm sạch và thử áp lực đường ống cho cả hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
59Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
60Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
61Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
62Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
63Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
64Lắp đặt măng sông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Lắp đặt măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Lắp đặt cút 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp đặt cút 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp đặt cút 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
71Lắp đặt cút 90 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
72Lắp đặt cút 45 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
73Lắp đặt cút 45 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
74Lắp đặt cút 45 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
75Lắp đặt cút 45 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
76Tê chéo 45o u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
77Tê chéo 45o u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
78Tê chéo 45o u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
79Tê chéo 45o u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
80Côn thu D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
81Côn thu D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Côn thu D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Đầu bịt thông tắc u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Làm sạch và thử áp lực đường ống nước cho cả hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
85Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
86Lắp đặt cút 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
87Lắp đặt cút 45 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
88Lắp đặt măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
89Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN VÀ THƯ VIỆN
1Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 800x600x300mm lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCCB tổng 150A 3P 36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCCB nhánh 50A 3P 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4MCB nhánh 40A 2P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5MCB nhánh 32A 2P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6MCB nhánh 10A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Đồng hồ Volt 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Đồng hồ Ampe 0-150AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Biến dòng 150/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Cầu chì hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Đèn báo pha 3 màuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Chuyển mạch voltMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 700x500x200mm lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14MCCB nhánh 50A 3P 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15MCB nhánh 40A 2P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16MCB nhánh 32A 2P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17MCB nhánh 10A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Đồng hồ Volt 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Đồng hồ Ampe 0-50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Cầu chì hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Đèn báo pha 3 màuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Chuyển mạch voltMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 700x500x200mm lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
25MCCB nhánh 50A 3P 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26MCB nhánh 40A 2P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27MCB nhánh 32A 2P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28MCB nhánh 10A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Đồng hồ Volt 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Đồng hồ Ampe 0-50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Cầu chì hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Đèn báo pha 3 màuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Chuyển mạch voltMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Tủ điện phòng âm tường chứa 5-8 MCB, có nắp che micaMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
36MCB nhánh 40A 2P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37MCB nhánh 25A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
38MCB nhánh 16A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39MCB nhánh 10A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Tủ điện phòng âm tường chứa 5-8 MCB, có nắp che micaMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
41MCB nhánh 32A 2P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42MCB nhánh 25A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43MCB nhánh 16A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44MCB nhánh 10A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Tủ điện phòng âm tường chứa 5-8 MCB, có nắp che micaMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
46MCB nhánh 32A 2P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47MCB nhánh 25A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48MCB nhánh 20A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49MCB nhánh 10A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Tủ điện phòng âm tường chứa 5-8 MCB, có nắp che micaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
51MCB nhánh 40A 2P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52MCB nhánh 25A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53MCB nhánh 20A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54MCB nhánh 10A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt Đèn led bán nguyệt gắn trần, 1.2m-54w lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
56Bộ đèn led tube lớp học BD CSLH 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
57Bộ đèn led chiếu bảng CSBA 120/18WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
58Lắp đặt đèn Downlight bóng led 7w D110Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
59Lắp đặt Đèn led ốp trần 275x275x20WMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
60Lắp đặt Quạt trần 3 cánh sải cánh 1.4m kèm hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
61Lắp đặt Quạt treo tường giật dây lắp trong phòng học, sải cánh 40cm, 54W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
62Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường công nghiệp, sải cánh 40cm, 1x250W, 4500m3/hgMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
66Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
68Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V83cái
70Lắp đặt ổ cắm đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
71Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
72Cu PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
73Cu PVC 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
74Cu PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.490m
75Cu PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
76Cu PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.990m
77Dây tiếp địa 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
78Dây tiếp địa 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
79Dây tiếp địa 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
80Dây tiếp địa 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V745m
81Dây tiếp địa 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V725m
82Dây tiếp địa 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.495m
83Ống nhựa PVC D16 kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.495m
84Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V725m
85Ống nhựa PVC D25 kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V745m
86Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V155m
87Ống nhựa PVC D40 kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V100m
88Hộp nối dây 100x100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
89Máng cáp 100x50x1.2mm sơn tĩnh điện và phụ kiện giá đỡ đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V189m
90Đào rãnh dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
91Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
92Băng đồng tiếp địa 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
93Hộp đo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
94Cáp đồng bện M25Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
95Bộ kẹp tiếp địa bằng đồng đặc chủngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
96Ống PVC D32 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V12m
97Đắp trả rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ NHÀ A2
1Ổ cắm mạng đôi (Lan + Thoại) loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
3Ổ cắm mạng LAN âm tường loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
4Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
5Cài đặt thiết Patch panel 24 portsMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
6Cài đặt thiết bị Access switch 24 portsMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
7Hộp nối quang ODF 4 coreMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
8Phiến đấu dây điện thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Dây Cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
10Cáp điện thoại 2Px0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
11Cài đặt thiết bị Access switch POE 16 portsMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
12Hộp nối quang ODF 4 coreMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
13Cáp mạng CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V300m
14Lắp đặt tủ Rack 10UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
15Máng cáp treo trần loại có nắp KT 50x50mm, tôn tráng kẽm dày 1,5mm, bao gồm đầy đủ phụ giá đỡ, bulong ốc vít, ty ren, cút,nối ..sơn tĩnh điện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V200m
16Ống PCV D20 cho điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V250m
E HẠNG MỤC: KẾT CẤU VÀ KIẾN TRÚC NHÀ ĐA NĂNG
1Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,224100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m
3Cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V130mối nối
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,3375m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn , phế thải tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0441100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7788100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3194m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4561100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2514100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V94,3241m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6884tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6941tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7549tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2822100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5538100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0053m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5124100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0258100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2664100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5846m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0475tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0346tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1186m3
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221100m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8254m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0886m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1989tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0472100m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6497m3
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0958tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m2
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2058m2
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V57,8786m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3199100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3401tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1461tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8246tấn
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V56,3192m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8132100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3869tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4269tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8995tấn
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V66,2743m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,246100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3253tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4725tấn
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V90,7116m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6647100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6706tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1118m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9061100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9414tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9812tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5246m3
68Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,963tấn
69Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5516tấn
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V10,9739tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,963tấn
72Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5516tấn
73Lắp dựng khung xương thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9739tấn
74Đầu bịt thanh thép hộp Lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V184cái
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.401,2834m2
76Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7697tấn
77Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7697tấn
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5291m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V268,4885m3
80Lắp dựng Lưới thép M50 chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V1.462,36m
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,025m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8019m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7204m3
84Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1516100m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5821m3
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.255,182m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.501,0568m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V222,9984m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,3808m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V185,3288m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,43m2
92Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6496m2
93Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V560,4355m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.293,3031m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.673,4708m2
96Quét Sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V161,3716m2
97Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,9164m2
98Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V92,9164m2
99Lợp mái che tường bằng tôn chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5878100m2
100Máng thu nước mưa inox SU304Mô tả kỹ thuật theo chương V30,78m
101Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,4498m2
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V270,6328m2
103Ốp đá granit tự nhiên vào khung chậu rửa sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V15,3602m2
104GCLD chỉ đá khung chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V30,21m
105Sản xuất và lắp dựng khung inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1906tấn
106Sản xuất và lắp dựng vách compact chịu nước dày 12mm màu ghi sáng nhà vệ sinh, đã bao gồm tất cả phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V40,7127m2
107Thi công trần nhựa 600x600 chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V56,0695m2
108Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V677,68m2
109Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,66m2
110Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V355,8m2
111Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,562m2
112Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,71m2
113Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,62m2
114Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao mái vòm sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V8,957m2
115Làm mái bằng tấm Aluminum màu xanh sáng tấm dày 4mm khổ tấm 1220x2440mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,37100m2
116Phù điêu tấm AluminumMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
117Phù điêu đắp nổi mặt đứngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
118Chữ nổi Nhà Đa năng trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
119Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính an toàn Việt Nhật dày 6.38mm trắng, phụ kiện đồng bộ KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V43,4309m2
120Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V14,8824m2
121Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở đẩy nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,8955m2
122Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V46,6947m2
123Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38 - 8.38mm, liên kết bằng bulong vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V38,6782m2
124Sản xuất cửa chớp sắt , sơn chống rỉ hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V85,92m2
125Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V194,8235m2
126Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V38,6782m2
127Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 12x12x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4206tấn
128Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V52,56m2
129Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
130Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
131Gia công lan can inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484tấn
132Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,1226m2
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5238100m2
F HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
2Lắp đặt Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
3Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bànMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
6Xi phông chữ P inax A-325PSMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
8Xi phông inax chữ P inax 325PLMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
11Gương soi mài vát cạnh 50mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,586m2
12Lắp đặt kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
13Lắp đặt Van phao D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 tận dụng nhà A1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
15Lắp đặt vòi nước DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Zắc co D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Bơm tăng áp Q=2m3/h, 220V/1P/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
18Bình tích áp 300l D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
19Ống nhựa PPR - PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
20Ống nhựa PPR - PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
21Ống nhựa PPR - PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
22Ống nhựa PPR - PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
23Lắp đặt măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
24Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
25Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
26Lắp đặt cút 90 PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt cút 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
28Lắp đặt cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
29Lắp đặt cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
30Lắp đặt cút 45 PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lắp đặt cút 45 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
32Lắp đặt cút 45 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
33Lắp đặt tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
35Lắp đặt tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
36Lắp đặt tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt Tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V90Cái
38Lắp đặt Côn thu PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt Côn thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt Côn thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
42Lắp đặt Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
43Van PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Van PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Nút bịt nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
48Làm sạch và thử áp lực đường ống cho cả hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
49Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
50Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
51Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
52Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
53Lắp đặt măng sông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Lắp đặt măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Lắp đặt cút 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp đặt cút 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp đặt cút 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
60Lắp đặt cút 90 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
61Lắp đặt cút 45 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
62Lắp đặt cút 45 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
63Lắp đặt cút 45 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
64Lắp đặt cút 45 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
65Tê chéo 45o u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
66Tê chéo 45o u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
67Tê chéo 45o u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
68Tê chéo 45o u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
69Côn thu D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
70Côn thu D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Côn thu D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Côn u.PVC D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
73Đầu bịt thông tắc u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Đầu bịt thông tắc u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Làm sạch và thử áp lực đường ống nước cho cả hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
76Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
77Lắp đặt cút 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
78Lắp đặt cút 45 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
79Tê chéo 45o u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
81Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 600x400x200mm lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCCB tổng 40A 3P 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB nhánh 32A 3P 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4MCB nhánh 25A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5MCB nhánh 20A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6MCB nhánh 16A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cầu chì hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Đèn báo pha 3 màuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Tủ điện phòng âm tường chứa 5-8 MCB, có nắp che micaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10MCB nhánh 40A 2P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11MCB nhánh 25A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12MCB nhánh 20A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13MCB nhánh 16A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 700x500x250mm lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15MCCB nhánh 100A 3P 36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16MCCB nhánh 50A 3P 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17MCCB nhánh 40A 3P 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18MCB nhánh 20A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19MCB nhánh 16A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Đồng hồ Volt 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Đồng hồ Ampe 0-100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Cầu chì hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Đèn báo pha 3 màuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Chuyển mạch voltMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 700x500x250mm lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
27MCCB nhánh 50A 3P 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28MCB nhánh 40A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29MCB nhánh 20A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30MCB nhánh 16A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
31Đồng hồ Volt 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Đồng hồ Ampe 0-50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Cầu chì hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Đèn báo pha 3 màuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Chuyển mạch voltMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt đèn Led bán nguyệt gắn trần 1,2m-54wMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
38Lắp đặt đèn Downlight bóng led 7w D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
39Lắp đặt Đèn led ốp trần 275x275x20WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
40Lắp đặt Đèn led cao áp 150W, lắp thả trần khu vực sân tậpMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
41Quạt trần điện cơ, sải cánh 140cm, 80W/220V, kèm hộp số điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
42Quạt thông gió gắn tường công nghiệp, sải cánh 40cm, 1x250W, 4500m3/h lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Quạt thông gió gắn tường lắp trong wc, kt: 250x250x150mm, 1x20W, 300m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
46Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
49Lắp đặt ổ cắm 3 pha âm tường 380V/32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
51Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
52Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
53Cu PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
54Cu PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V315m
55Cu PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.520m
56Cu PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.150m
57Dây tiếp địa 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
58Dây tiếp địa 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
59Dây tiếp địa 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
60Dây tiếp địa 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V158m
61Dây tiếp địa 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.260m
62Dây tiếp địa 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.575m
63Máng cáp 100x40x1.2mm sơn tĩnh điện và phụ kiện giá đỡ đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V68m
64Ống nhựa PVC D16 kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.575m
65Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.260m
66Ống nhựa PVC D25 kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V158m
67Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V30m
68Ống nhựa PVC D40 kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V50m
69Hộp nối dây 100x100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
70Đào rãnh dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
71Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
72Băng đồng tiếp địa 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
73Hộp đo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
74Bộ kẹp tiếp địa bằng đồng đặc chủngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
75Cáp tiếp địa Cu pvc 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
76Ống PVC D32 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V10m
77Đắp trả rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ NHÀ ĐA NĂNG
1Ổ cắm mạng đôi (Lan + Thoại) loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
3Ổ cắm mạng LAN âm tường loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Cài đặt thiết Patch panel 8 portsMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
6Cài đặt thiết bị Access switch 8 portsMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
7Dây Cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
8Cáp điện thoại 2Px0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
9Cài đặt thiết bị Access switch POE 8 portsMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
10Hộp nối quang ODF 4 coreMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
11Cáp mạng CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V160m
12Lắp đặt tủ Rack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
13Ống PCV D20 cho điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V250m
14Ống xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
I HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC - NHÀ A1
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước, vận chuyển các vật liệu phá dỡ tận dụng vào kho tập kết .. Các công việc phát sinh và công vệ sinh công nghiệp công trình (nhân công bậc 3-N2)Mô tả kỹ thuật theo chương V30công
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V92,5295m3
3Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V12,681m
4Phá dỡ móng các loại, móng gạch, móng cátMô tả kỹ thuật theo chương V16,0504m3
5Phá dỡ nền vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V492,1076m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 90%Mô tả kỹ thuật theo chương V6.764,1191m2
7Phá lớp vữa trát tường 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V824,5098m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.050,3484m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1.041,9726m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3.491,2228m2
11Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3.061,1154m2
12Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V305,9328m2
13Tháo dỡ gạch ốp tường wc cũ cao 2mMô tả kỹ thuật theo chương V660,96m2
14Phá lớp vữa trát tường wc từ 2m lên 2,9m để ốp gạch mớiMô tả kỹ thuật theo chương V692,64m2
15Phá dỡ nền granito bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V181,2431m2
16Phá dỡ nền granito bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V103,536m2
17Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V305,9328m2
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
21Tháo tấm lợp tôn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9861100m2
22Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ mái tôn tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0509tấn
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V625,476m2
24Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V93,3165m2
25Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V280,805m
26Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V273,0526m3
27Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,7605100m3
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC - NHÀ A1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5233100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3147100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8675m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3397100m3
5Gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3397100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5142m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,441m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2091m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4199tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5448tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,631tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,601100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8355m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6346100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2191100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5321100m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2598m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3668100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2798tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1167tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8418tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,958m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4712100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1064tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6302tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8865tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3166m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,595100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8885tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2516m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5974tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1284tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0316m3
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6052tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,799tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,233m2
41Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,3165m2
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1592m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7934m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1516m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3884m3
46Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9494m3
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0066m3
48Xây chèn các vị trí goong cửa tháo dỡ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368m3
49Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2225100m3
50Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3746m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.898,0997m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V242,66m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,2252m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V227,8588m2
55Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,508m2
56Trát gờ móc nước sê nô mái, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V258,6m
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V284,44m
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6.769,0343m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10.714,0746m2
60Quét sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V880,1181m2
61Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V426,9153m2
62Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.066,4766m2
63Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V305,9328m2
64Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.152,186m2
65Lát đá granite tự nhiên màu tối bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,0311m2
66Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5544m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,592m2
68Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V305,9328m2
69Ốp đá granit tự nhiên vào khung chậu rửa sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V31,896m2
70GCLD chỉ đá khung chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V42,6m
71Sản xuất và lắp dựng khung inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3818tấn
72Sản xuất và lắp dựng vách ngăn HPL compact nhà vệ sinh, màu ghi, bao gồm đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V289,2391m2
73Lợp thay thế mái loại tấm tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V521,3874m2
74Nẹp chữ T che khe nún công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m
75Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính an toàn Việt Nhật dày 6.38mm trắng, phụ kiện đồng bộ KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V249,6m2
76Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V43,664m2
77Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở lùa nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V269,5m2
78Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở đẩy nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V50,05m2
79Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V27,7832m2
80Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày6.38 - 8.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,4968m2
81Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V640,5972m2
82Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V22,4968m2
83Vệ sinh và sơn lại thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
84Nắp tôn đậy ô thăm máy, ngăn cháy loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1nắp
85Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 12x12x1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3852tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V400,4m2
87Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,0032tấn
88Chụp inox che chân tay vịn lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Chụp inox che chân inox inox 13x26x1,2mm lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V330cái
90Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V62,4315m2
91Gia công lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,922tấn
92Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V296,2271m2
93Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882tấn
94Mũ chụp chân inox D30Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
95Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9,1857m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V37,561100m2
K HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC - NHÀ A1
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
2Lắp đặt Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
3Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bànMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
6Xi phông chữ P inax A-325PSMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
8Xi phông inax chữ P inax 325PLMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Gương soi mài vát cạnh 50mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,196m2
12Lắp đặt kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Lắp đặt vòi nước DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14Lắp đặt Van phao D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Bể inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
16Lắp đặt vòi nước DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Zắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt Bơm tăng áp Q=2m3/h, 220V/1P/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
19Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
20Ống nhựa PPR - PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
21Ống nhựa PPR - PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
22Ống nhựa PPR - PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
23Ống nhựa PPR - PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
24Ống nhựa PPR - PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m
25ỐNG HDPE D25 cấp nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
26ỐNG HDPE D50 cấp nước lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
27Lắp đặt măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
28Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
29Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
30Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
31Măng sông HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
32Măng sông HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
33Lắp đặt cút 90 PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
34Lắp đặt cút 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
35Lắp đặt cút 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
36Lắp đặt cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
37Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V198cái
38Lắp đặt tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Lắp đặt tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V95cái
41Lắp đặt tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
42Lắp đặt Côn thu PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt Côn thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt Côn thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
46Côn thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V98Cái
47Lắp đặt Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
48Van PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
51Lắp đặt cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V198cái
52Làm sạch và thử áp lực đường ống cho cả hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
53Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
54Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
55Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
56Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
57Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
58Lắp đặt măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Lắp đặt măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
60Lắp đặt măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
61Lắp đặt măng sông uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Lắp đặt cút 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt cút 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt cút 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Lắp đặt cút 90 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
66Lắp đặt cút 90 D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt cút 45 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
68Lắp đặt cút 45 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
69Lắp đặt cút 45 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
70Lắp đặt cút 45 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
71Lắp đặt cút 45 D125Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
72Tê chéo 45o u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Tê chéo 45o u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
74Tê chéo 45o u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
75Tê chéo 45o u.PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
76Côn thu D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
77Côn thu D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
78Côn thu D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Côn thu D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
80Côn u.PVC D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
81Côn thu D125/90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Côn u.PVC D125/60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
83Đầu bịt thông tắc u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
84Đầu bịt thông tắc u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
85Làm sạch và thử áp lực đường ống nước cho cả hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
86Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51100m
87Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
88Lắp đặt cút 45 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
89Lắp đặt cút 90 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
90Lắp đặt măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
91Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC - NHÀ A1
1Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 1000x800x300mm lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCCB tổng 300A 3P 36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCCB nhánh 100A 3P 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4MCB nhánh 40A 2P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5MCB nhánh 32A 2P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6MCB nhánh 20A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7MCB nhánh 10A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đồng hồ Volt 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Đồng hồ Ampe 0-300AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Biến dòng 300/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Cầu chì hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Đèn báo pha 3 màuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Chuyển mạch voltMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 800x600x300mm lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15MCCB nhánh 100A 3P 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16MCB nhánh 40A 2P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
17MCB nhánh 32A 2P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18MCB nhánh 20A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19MCB nhánh 10A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Đồng hồ Volt 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Đồng hồ Ampe 0-100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Cầu chì hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Đèn báo pha 3 màuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Chuyển mạch voltMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 800x600x300mm lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
27MCCB nhánh 100A 3P 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28MCB nhánh 40A 2P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
29MCB nhánh 32A 2P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30MCB nhánh 20A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31MCB nhánh 10A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Đồng hồ Volt 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Đồng hồ Ampe 0-100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Cầu chì hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Đèn báo pha 3 màuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Chuyển mạch voltMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Tủ điện phòng âm tường chứa 5-8 MCB, có nắp che micaMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
39MCB nhánh 40A 2P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
40MCB nhánh 25A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
41MCB nhánh 16A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
42MCB nhánh 10A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
43Tủ điện phòng âm tường chứa 5-8 MCB, có nắp che micaMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
44MCB nhánh 32A 2P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
45MCB nhánh 25A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46MCB nhánh 16A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47MCB nhánh 10A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Tủ điện phòng âm tường chứa 5-8 MCB, có nắp che micaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
49MCB nhánh 32A 2P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50MCB nhánh 25A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51MCB nhánh 20A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52MCB nhánh 10A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Tủ điện phòng âm tường chứa 5-8 MCB, có nắp che micaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
54MCB nhánh 40A 2P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55MCB nhánh 25A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56MCB nhánh 20A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57MCB nhánh 10A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt Đèn led bán nguyệt gắn trần, 1.2m-54w lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
59Bộ đèn led tube lớp học BD CSLH 1x20W tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V256bộ
60Bộ đèn led tube lớp học BD CSLH 1x20W lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
61Bộ đèn led chiếu bảng CSBA 120/18W tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
62Bộ đèn led chiếu bảng CSBA 120/18W lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
63Lắp đặt đèn Downlight bóng led 7w D110Mô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
64Lắp đặt Đèn led ốp trần 275x275x20WMô tả kỹ thuật theo chương V89bộ
65Quạt trần điện cơ, sải cánh 140cm, 80W/220V, kèm hộp số điều khiển lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
66Quạt trần điện cơ, sải cánh 140cm, 80W/220V, kèm hộp số điều khiển tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
67Quạt treo tường giật dây lắp trong phòng học, sải cánh 40cm, 54W/220V sử dụng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V115cái
68Quạt treo tường giật dây lắp trong phòng học, sải cánh 40cm, 54W/220V lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
69Quạt thông gió gắn tường công nghiệp, sải cánh 40cm, 1x250W, 4500m3/h lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Quạt thông gió gắn tường công nghiệp, sải cánh 40cm, 1x250W, 4500m3/h sử dụng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
72Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
73Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
74Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
76Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
77Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V164cái
78Lắp đặt ổ cắm đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V156cái
79Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
80Cu PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.070m
81Cu PVC 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
82Cu PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.110m
83Cu PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.450m
84Cu PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.410m
85Dây tiếp địa 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
86Dây tiếp địa 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.035m
87Dây tiếp địa 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V425m
88Dây tiếp địa 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.555m
89Dây tiếp địa 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.225m
90Dây tiếp địa 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.205m
91Ống nhựa PVC D16 kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.205m
92Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.225m
93Ống nhựa PVC D25 kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.555m
94Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V250m
95Ống nhựa PVC D40 kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V150m
96Hộp nối dây 100x100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
97Máng cáp 100x40x1.2mm sơn tĩnh điện và phụ kiện giá đỡ đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V324m
98Đào rãnh dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
99Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
100Băng đồng tiếp địa 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
101Hộp đo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
102Cáp đồng bện M50Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
103Bộ kẹp tiếp địa bằng đồng đặc chủngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
104Ống PVC D32 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V10m
105Đắp trả rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
M HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ NHÀ A1
1Ổ cắm mạng đôi (Lan + Thoại) loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
3Ổ cắm mạng LAN âm tường loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
4Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33hộp
5Cài đặt thiết Patch panel 24 portsMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
6Cài đặt thiết bị Access switch 24 portsMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
7Hộp nối quang ODF 4 coreMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
8Phiến đấu dây điện thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Dây Cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V2.590m
10Cáp điện thoại 2Px0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
11Cài đặt thiết bị Access switch POE 16 portsMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
12Hộp nối quang ODF 4 coreMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
13Cáp mạng CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V900m
14Lắp đặt tủ Rack 10UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
15Máng cáp treo trần loại có nắp KT 100x50mm, tôn tráng kẽm dày 1,5mm, bao gồm đầy đủ phụ giá đỡ, bulong ốc vít, ty ren, cút,nối ..sơn tĩnh điện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V360m
16Ống PCV D20 cho điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V600m
N HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V43,975m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V55,957m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,5172m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,786m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,075m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,4922m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,743m2
8Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,14m2
9Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
10Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7866100m2
12Tủ điện phòng âm tường chứa 5-8 MCB, có nắp che micaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13MCB nhánh 32A 2P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14MCB nhánh 20A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15MCB nhánh 16A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đèn tuýp led 220V/18W dài 1.2m gắn nổi lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Quạt đảo trần, 54W/220V, kèm hộp số điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Cu PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
23Cu PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
24Dây tiếp địa 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
25Dây tiếp địa 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
26Ống nhựa PVC D16 kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V90m
27Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V55m
28Hộp chia 3 ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
29Hộp chia 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
30Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
31Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
32Lắp đặt cút 45 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt cút 90 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Ổ cắm mạng đôi (Lan + Thoại) loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
37Dây Cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
38Cáp điện thoại 2Px0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
39Ống PCV D20 cho điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V25m
40Ống xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
41Cáp mạng CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V50m
O HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ DỂ XE
1Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V162,1928m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162,1928m2
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
4Lắp đặt cút 90 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt cút 45 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Đèn tuýp led 220V/18W dài 1.2m gắn nổi lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
P HẠNG MỤC : NHÀ CẦU 8A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1006100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5734m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,859m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2059m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0865tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0797tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,471m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0639100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0191100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367100m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,545m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3485100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0723tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3492tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,752m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1714100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0558tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3509tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6663m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1764100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2449tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3108m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3711m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,6756m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,954m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,14m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,4096m2
33Sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0172m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2644m2
35Đánh màu sê nô bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,45m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,24m
37Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,48m
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2276m2
39Nẹp che khe lún inox 304 M19Mô tả kỹ thuật theo chương V13,08m
40Gia công lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
41Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,854m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5998100m2
Q HẠNG MỤC : NHÀ CẦU 8B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2718100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2925m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0349100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7138m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4435m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4833tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2191100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1091100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3328m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1951100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0685100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767100m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3528m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3696100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0747tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3449tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8586m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4527100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5822tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9688m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4405100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4837tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0514m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,546m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,3892m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,64m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,64m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,23m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V223,8992m2
33Sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V28,1916m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
35Đánh màu sê nô bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
36Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,456m2
37Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,456m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0304m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,54m
40Nẹp che khe lún inox 304 M19Mô tả kỹ thuật theo chương V8,72m
41Gia công lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0454tấn
42Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,042m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4518100m2
R HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1388100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9288m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4413m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0533tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2501tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0954100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0707100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4936m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0619100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6728m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1559tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0956tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6292m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3076100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0383tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2433tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0213m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1733100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2557tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2278m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1342m3
32Xây gạch không nung cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,029m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2916m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,3254m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,64m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4476m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,33m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,4176m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,3254m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,566m2
41Quét sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V30,6176m2
42Quét nước xi măng 2 nước lãng mặt sê nô thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,8596m2
43Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3904m2
44Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3904m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4864m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,211m2
47Cửa sắt khung thép hộp 40x40x2mm , bọc tôn lá 2 mặt dày 1,5mm và sơn chống rỉ hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
48Cửa sắt khung thép hộp 50x100x2,5mm , bọc tôn lá xếp lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
49Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,64m
51Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,06m
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5984100m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6832100m2
54Tủ điện phòng âm tường chứa 5-8 MCB, có nắp che micaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
55MCB nhánh 25A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56MCB nhánh 20A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57MCB nhánh 10A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Cu PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
62Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V25m
63Hộp chia 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
64Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
65Lắp đặt cút 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt cút 45 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
S HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,864100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7075100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4552m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V76,7824m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4442tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1318tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2155tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4036100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8715100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,821100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3247m3
15quét lớp Hydrotite ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,3472m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,46m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V148,076m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,066m2
19Trát xà dầm bể, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,868m2
20Trát nắp bể, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,1m2
21Băng cản nước mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m
22Đánh bóng màu xi măng nguyên chất thành và đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V251,676m2
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1565100m3
T HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,4876m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3848m3
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V56,056m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.316,9185m2
5Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,5794m2
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,1348100m3
U HẠNG MỤC: CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0761m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,589m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.421,5635m2
4Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,2m
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,4876m2
6Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V23,1m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3493m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3493100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0858100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4791m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,167m3
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0801tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426100m2
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0693100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3194m3
21Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0733tấn
22Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4234tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,935m3
25Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7754m2
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6m
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,2534m2
28Sản xuất Cổng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2826tấn
29Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Then cài khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Bánh xe hỗ trợ cửa, cổng lùaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,5786m2
33Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,77m2
34Đào móng tường rào, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0974100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5351m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0553m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2888m3
38Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6507m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0449tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6652m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4355m3
45Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4936m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6478m2
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,38m
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,1414m2
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0386100m3
V HẠNG MỤC: PHÁ DỠ SÂN HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,2364m3
2Tháo dỡ gạch ốp chân bồn hoa cũMô tả kỹ thuật theo chương V77,112m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V102,419m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,0597100m3
W HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG VÀ CẢNH QUAN
1Vệ sinh sân bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Di chuyển cây xanh sân trườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cây
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393100m3
4Dải lớp vải bạt dưới sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3.149,714m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V377,9657m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2678100m2
7ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,112m2
8Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3605m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3605m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0578m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V227,93m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V203,155m2
13Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5951m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,17m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0396m3
16ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,556m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,422m3
18Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5m
X HẠNG MỤC: SÂN THỂ THAO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m2
4Bu lông M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5959tấn
6Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972tấn
7Hàng rào sân bóng lưới sợi PE ô lưới 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.216m2
8Đắp cát vàng quanh sân bóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3648100m3
9Đắp cát vàng hố nhảy xaMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
Y HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ HẠ TẦNG
1Cài đặt thiết bị Access switch 16 portsMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
2Hộp nối quang ODF 12 coreMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
3Cáp quang 4F0 chôn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V410m
4Phiến đấu dây điện thoại MDF 30 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tổng đài 6 trung kế -24 máyMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
6Cáp điện thoại 10x2x0.2mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
7Cài đặt thiết bị Access switch POE 16 portsMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
8Hộp nối quang ODF 8 coreMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
9Cáp quang 4F0 chôn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
10Lắp đặt tủ Rack 10UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
11Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
14Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V300viên
15Băng nhựa báo hiệu cáp 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
16Mốc báo cáp điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4viên
17Ống luồn cáp mềm HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5100m
Z HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Vệ sinh, nạo vét rãnh thoát nước mưa hiện trạng B300Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9421100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,2đoạn ống
4Cung cấp và lắp đặt đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V146cái
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V74mối nối
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5034100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9421100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,92m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,048m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,328m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
16Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V100cấu kiện
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
19Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6221m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0149100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4074m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3328m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3121m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122100m2
28Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
29Thanh sắt L80x80x5.5Mô tả kỹ thuật theo chương V70,656kg
30Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2179100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,631m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0778100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2772m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0624m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0541tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486100m2
39Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
40Bộ song chắn rác KT 1200x600x50 bằng gang composit, màu ghi đenMô tả kỹ thuật theo chương V9nắp
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0577100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0577100m3
43Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m3
44Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
45Gối đỡ ống D200Mô tả kỹ thuật theo chương V124cái
46Lắp gối đỡ ống, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1241 cấu kiện
47Thử kín hệ thống đường ống thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
48Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6079100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m3
50Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1306100m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4515m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8144m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7283m3
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0634tấn
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286100m2
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
59Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0337100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337100m3
AA HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0309100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3386m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3724m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4607m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1452m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7162m3
13Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt nối góc 90 DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt ống nhựa UPVC DN32mm-CL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
16Lắp đặt miệng khóa DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0139100m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1697m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1634m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1703m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0743m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067m3
31Ống HDPE PN10 DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
32Ống HDPE PN10 DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
33Ống HDPE PN10 DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
34Ống HDPE PN10 DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
35Ống HDPE PN10 DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
36Cút 90 HDPE DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Cút 90 HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Cút 90 HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Cút 90 HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Cút 90 HDPE DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Mang sông HDPE DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Mang sông HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
43Mang sông HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
44Mang sông HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
45Mang sông HDPE DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
46Côn DN63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Côn DN63/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Côn DN50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Côn DN50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Côn DN40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Côn DN32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Tê đều DN63/63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Tê đều DN50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Tê đều DN40/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Tê đều DN32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
56Vòi gạt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Làm sạch hệ thống đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
59Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4989100m3
60Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4931100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4989100m3
62Lắp đặt bơm sinh hoạt Q=9m3/h, H=35mMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
63Bình tích áp 100 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
64Lắp đặt bích nhựa HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Lắp bích thép rỗng D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
66Lắp đặt van cửa mặt bích, đường kính van 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt y lọc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt tê ren TK D75/15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt tê ren TK D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Thanh thép uốn vòng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
72Lắp đặt van khóa ren đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt đồng hồ đo áp suất chân không kích thước 63mm dải đo -1 đến 0 barMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lơ đồng D15/8Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt Kép thép tk D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt cút HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt tê HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt van khóa HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt cút HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt côn thu HDPE D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt cút HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt Kép thép tk D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt côn thu ren D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt tê ren tk D63/15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Thanh thép uốn vòng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
86Lắp đặt van khóa ren đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lơ đồng D15/8Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt van 1 chiều D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt van cửa nối bích D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt tê ren tk D75/15-1.1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt van khóa ren đồng D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt Kép thép tk D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt rắc co thep D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt công tắc áp lực dải đo 1-10barMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt côn thu ren D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt rắc co ren TK D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt Tê ren TK D50/15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Thanh thép uốn vòng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
102Lắp đặt van khóa ren đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kt 63mm dải đo 0-6kg.cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lơ đồng D15/8Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt cút thép ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
107Lắp bích nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Lắp đặt van chống va DN63 (dạng cút vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Bệ bơm và lò xo giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V2bệ
110Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
111Lắp đặt cút HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Lắp đặt rọ bơm DN 65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp bích thép rỗng DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
114Đầu bích HDPE D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AB HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt tủ điện 1 cánh tôn dày 2mm, KT: 400x800x1500mm sơn tĩnh điện, và phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện 1 cánh tôn dày 2mm, KT: 600x400x200mm sơn tĩnh điện, và phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Lắp đặt tủ điện 1 cánh tôn dày 2mm, KT: 800x600x300mm sơn tĩnh điện, và phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4MCCB-3P-630A 380VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCCB-3P-500A 380VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCCB-3P-300A 380VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7MCCB-3P-150A 380VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8MCCB-3P-100A 380VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9MCCB-3P-40A 380VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10MCCB-3P-32A 380VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11MCB nhánh 32A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12MCB nhánh 20A 1P 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13CU XLPE PVC DSTA PVC 4X185Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
14CU XLPE PVC DSTA PVC 4X95Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
15CU XLPE PVC DSTA PVC 4X50Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
16CU XLPE PVC DSTA PVC 4X25Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
17CU XLPE PVC DSTA PVC 4X10Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
18CU XLPE PVC DSTA PVC 2X6Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
19CU PVC 2X2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
20Dây cáp tiếp địa màu vàng xanh M25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Dây cáp tiếp địa màu vàng xanh M10Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
22Ống luồn cáp mềm HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
23Ống luồn cáp mềm HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
24Ống luồn cáp mềm HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
25Ống luồn cáp mềm HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
26Ống luồn cáp mềm HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
27Ống luồn cáp mềm HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
28Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10m
29Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8978100m3
30Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,458100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4398100m3
32Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V2.610viên
33Băng báo hiệu cáp điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V290m
34Mốc báo hiệu cáp điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V25viên
35Đầu cốt đồng M185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
36Đầu cốt đồng M95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
37Đầu cốt đồng M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
38Đầu cốt đồng M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
39Đầu cốt đồng M10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
40Đầu cốt đồng M6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu cốt
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu cốt
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V410 đầu cốt
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V810 đầu cốt
45Thí nghiệm cáp hạ thế 4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
46Thí nghiệm cáp hạ thế 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
47Thí nghiệm cáp hạ thế 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
48Thí nghiệm cáp hạ thế 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0435100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6498m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0894tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,804m3
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3362m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164100m2
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
60Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
62Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
63Lắp đèn Led cao áp 100W IP67 gắn trên mái nhà tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
64Lắp đèn Led cao áp 100W IP67 gắn trên mái nhà lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Lắp cần đèn 1,5m, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V4cần đèn
66Lắp cần đèn 1,5m, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V1cần đèn
67Lắp đặt ống gen chống cháy D40 trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V70m
68Cáp CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
69Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
70Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
71Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3
72Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0806100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664100m3
74CU XLPE PVC DSTA PVC 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
75Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V600viên
76Băng báo hiệu cáp điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V60m
77Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V10viên
78Đầu cốt đồng M10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
79Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1210 đầu cốt
80Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, chiều dài kim 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Bộ ghép nối inox 3mxD42x3mm, chân trụ đỡ, dây giằng neo kèm phụ kiện lắp đặt đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại cáp đồng bện 70mm dẫn và thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V90m
83Đai cố định cáp vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
84Đào rãnh chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
85Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
86Băng đồng tiếp địa 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
87Hộp đo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
88Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
89Ống PVC D32 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V90m
AC HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
2Bình tích áp 100l,itali - 16 barMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bể nước mồi 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
4Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,92100m
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,67100m
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
24Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
25Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
26Lắp đặt dây dẩn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
27Lắp đặt dây dẩn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
28Khoan rút lõiMô tả kỹ thuật theo chương V181 lỗ khoan
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V499,3542m2
30Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,82100m
31Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V2,32100m
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
33Lắp đặt ống bảo vệ dây điện HDPE, đường kính ống D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
34Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
35Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cặp bích
36Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
37Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
38Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
41Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
42Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
43Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Lắp đặt rắc co D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
48Giá đỡ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
49Lắp đặt hộp đựng chữa cháyKT: 800x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
50Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
51Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
52Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
53Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 barMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
54Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
55Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V137bình
56Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
57Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
58Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: Búa tạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: xà beengMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: kìm cộng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Đào lấp đất và hoàn trả mặt bằng hệ thống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V92m3
65Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4100m3
66Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh-ChungmeiMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
67Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
68Lắp đặt bộ nguồn phụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Lắp đặt hộp nối dây 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
70Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường - ChungmeiMô tả kỹ thuật theo chương V11,210 đầu
71Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường - ChungmeiMô tả kỹ thuật theo chương V0,427910 đầu
72Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - ChungmeiMô tả kỹ thuật theo chương V4,65 nút
73Lắp đặt chuông báo cháy-ChungmeiMô tả kỹ thuật theo chương V4,65 chuông
74Lắp đặt đèn báo cháy - ChungmeiMô tả kỹ thuật theo chương V4,65 đèn
75Lắp đặt đầu báo beamMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Lấp đặt vỏ tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 15Px0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
78Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
79Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V107m
80Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.563m
81Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.698m
82điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
83Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V321m
84Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.388m
85Măng sông nhựa d16Mô tả kỹ thuật theo chương V2.259cái
86Kẹp giữ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3.388cái
87Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V248hộp
88Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V4,45 đèn
89Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V13,65 đèn
90Cắt, đục bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,56m3
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
AD HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện P=22kw; Q=81 m3/h;H=47m ;Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
2Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel P=25kw; Q=81 m3/h;H=47m ;Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
3Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện P=2,2 kW; Q=3,6m3/h;H= 60m;Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
4Tủ điều khiển bơm 3 chữa cháy (trọn bộ).Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
5Tủ trung tâm báo cháy 20 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
AE HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
1Bàn, ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
2Bàn rời ghế học sinh (bán trú-01 bàn, 02 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
3Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
4Bảng viết chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
5Trang trí lớp học (ảnh bác, 5 điều Bác Hồ dạy ….)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
6Bàn, ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
8Bảng viết chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
9Giá đựng dụng cụ âm nhạcMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
10Tủ đựng dụng cụ âm nhạcMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
11Bộ loa và mixerMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
12Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ (2 micro)
13Máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
14Màn chiếu treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
15Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
16Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
18Bảng viết chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
19Giá đựng dụng cụ mỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
20Máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
21Màn chiếu treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
22Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
23Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
25Bảng viết chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
26Bảng tương tác thông minhMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
27Máy chiếu cự ly gầnMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
28Phụ kiện lắp đặt máy chiếu cự ly gầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Thiết bị trả lời trắc nghiệm cho 1 GV và 35 HS Bao gồmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Máy chiếu vật thểMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
31Bộ loa và mixerMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
32Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ (2 micro)
33Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
35Phụ kiện lắp đặt phòng tinMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Tủ điều khiển (mạng, điện …)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
38Màn chiếu treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
39Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
40Bảng viết chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
41Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
42Điều hòa nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
43Bàn, ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
45Bảng viết chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
46Bàn thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
47Giá để đồ thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
48Bàn trưng bày sản phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
49Bảng nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
50Máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
51Màn chiếu treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
52Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
53Bàn, ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
55Bàn, ghế làm việc của thủ thưMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Tủ, hộp mục lụcMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
57Bàn, ghế (02 chỗ ngồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
58Tủ sáchMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
59Giá sách 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
60Giá báo, tạo chíMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
61Bộ bàn ghế máy vi tính giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
62Bàn tròn, ghế (04 chỗ ngồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
63Tủ sáchMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
64Giá sách 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
65Giá báo, tạo chíMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
66Bộ bàn ghế máy vi tính học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
67Bàn, ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Bàn rời ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
69Bảng viết chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
70Máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
71Màn chiếu treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
72Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
73Tủ đựng tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
74Bục, tượng bácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Sa bànMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
76Tủ trưng bàyMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
77Giá trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
78Kệ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
79Vải phông trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
80Bàn, ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
82Giá để tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
83Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
84Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
85Bảng công tácMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
86Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
87Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
88Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
89Bảng công tácMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
90Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
91Bàn hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
92Ghế hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V70chiếc
93Tivi (65 inch)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
94Loa và âm lyMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
95Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ (2 micro)
96Phông trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
97Điều hòa nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
98Bàn phòng chờMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
99Ghế phòng chờMô tả kỹ thuật theo chương V45chiếc
100Bảng công tácMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
101Tủ đựng thiết bị dùng chungMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
102Bàn, ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Bảng công tácMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
104Tủ đựng thiết bị dùng chungMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
105Bàn ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
107Giường đơn (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
108Bộ đo chiều cao, cân nặngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Bộ thiết bị y tế khám bệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Bộ cáng, nẹp sơ cứuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111Tủ thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
112Bàn, ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113Bảng công tácMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
114Tủ đựng thiết bị dùng chungMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
115Tủ lạnh lưu nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
116Bàn chia thức ănMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
117Bàn ănMô tả kỹ thuật theo chương V40chiếc
118Ghế ănMô tả kỹ thuật theo chương V240chiếc
119Xe đẩy chia cơmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
120Quạt cây công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0724E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục:(i). Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên(ii) Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC(iii) Cung cấp lắp đặt trang thiết bị đồ dùng (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.74
2 Kỹ sư phụ trách Kiến trúc 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công việc tương ứng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
3 Kỹ sư phụ trách kết cấu 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công việc tương ứng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
4 Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
5 Kỹ sư phụ trách hạng mục điện 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
6 Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
7 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
8 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
9 Kỹ sư phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị 1 + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí; tự động hóa; điện hoặc điện tử.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách công việc tương ứng cho ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
2 Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
3 Máy ép cọc ≥ 150T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
5 Máy đào ≥ 1,25 m3 Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
6 Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
7 Máy ủi ≥ 110 CV Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
9 Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản. Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->