Gói thầu: Gói thầu số 01: Khu dịch vụ, vui chơi, giải trí, vườn hoa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228001907-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HIỀN VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Khu dịch vụ, vui chơi, giải trí, vườn hoa
Số hiệu KHLCNT 20228001778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 17:51:00 đến ngày 2022-09-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,170,082,311 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.001E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên, đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục quy mô kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng gia cố bằng cừ tràm và hạng mục sân đan.- Trường hợp liên danh: tối thiểu 01 thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng thi công công trình trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục quy mô kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng gia cố bằng cừ tràm và hạng mục sân đan, có giá trị hợp đồng 934.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 934.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.868.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Kiến trúc sư trở lên.- Tài liệu chứng minh (Bản chụp được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 934.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình trở lên.- Tài liệu chứng minh (Bản chụp được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 934.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 2,5 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cây. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 80
3-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg.Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ván khuôn gỗ hoặc thép hoặc nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: m2. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 80

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Khu dịch vụ, vui chơi, giải trí, vườn hoa
Khu dịch vụ, vui chơi, giải trí, vườn hoa
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt , địa chỉ: số 456 Thái Sanh Hạnh, Phường 9, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733 831902.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Phúc Anh. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế xây dựng Đồng Tâm Tiền Giang. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Thành. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt. - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt , địa chỉ: số 456 Thái Sanh Hạnh, Phường 9, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733 831902.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Danh sách ≥ 7công nhân bậc 3/7 trở lên. - Các tài liệu chứng minh: + Bản chụp được chứng thực Chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề. + Bản chụp được chứng thực Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733 831902.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273.3 831 225.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành. Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ MÁT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m3
2Đóng cọc cừ tràm L=3.0m, đóng 25 cây/m2, gốc D>=80, ngọn>=35Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29100m
3Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
5Trải tấm nilon chống mất nước xi măng ( vật tư + luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,608m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0788tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,976m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1976100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1499tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1385tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3663m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8705100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1486tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1158tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3397tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,185m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1882100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0233tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0613tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8173tấn
30Cung cấp thép hộp 30x60x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V817,26kg
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8786100m2
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
33Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2554m3
34Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
35Trải tấm nilon chống mất nước xi măng ( vật tư+ luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V75m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,904m3
37Lát nền, sàn gạch granite 400x400 nhámMô tả kỹ thuật theo chương V69,96m2
38Chân tường ốp đá chẻ 10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,936m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,9456m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,096m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V149,7216m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V149,7216m2
45Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2464100m2
46Cung cấp ngói rìaMô tả kỹ thuật theo chương V76viên
47Cung cấp ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V82viên
48Tủ điện 13 wayMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
50Lắp đặt quạt treo tường 65WMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Ống trắng cứng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V121m
52Ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
53Nối ống bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
54Cáp điện 2 lõi đồng PVC cách điện XLPE (CXV-2X2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
55Cáp điện lõi đồng PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V221m
56MCB 16A 2PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57MCB 6A 1PMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Đầu cosse ép cở các loại+ chụp cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
59Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
60Tắc kê nhựa + Đinh vít ( bịch 10 con)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bịch
61Cọc tiếp địa M14x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
62Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
63COLIER liên kết cọc cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Băng cảnh báo cáp ngầm W150Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
65Đèn JUPITER lắp bóng COMPACT 20W ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
66Chùm đèn RUPY-2Mô tả kỹ thuật theo chương V71 bộ
67Cột đèn chiếu sáng bằng nhôm đúc DC-06Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cột
68Bulong khung móng cho trụ đèn nhôm đúc DC-06Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
69Bảng điện BAKELIT + MCB 6A.1P + DOMINOMô tả kỹ thuật theo chương V7bảng
70Cáp đồng trần C10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
71Cáp điện 3 lõi đồng PVC cách điện XLPE (CXV-3X1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
72Cọc nối đất M14x2400 mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V71 bộ
73Tủ điều khiển chiếu sáng tắt mở theo thời gian trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
74Tủ COMPOSITE 760x500x340, loại tủ ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
75Ống HPDE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100 m
76Ống HPDE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18100 m
77Nối ống HDPE cở các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Cáp điện 4 lõi đồng bọc PVC cách điện XLPE (CXV-4x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
79Cáp điện 2 lõi đồng bọc PVC cách điện XLPE (CXV-2x8mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
80MCB 63A, 3PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81MCB 40A, 3PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82MCB 32A, 2PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83MCB 16A, 2P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Đầu cosse ép cở các loại + chụp cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
85Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
86Cọc tiếp địa M14x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
87Cáp đồng trần M25mm2 (0.224kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
88Colier liên kết cọc cápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
89Cáp LV-ABC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
90Trụ BTLT 8,5m lực đầu trụ 200kgfMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
91Kẹp dừng cápMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
92Bulong liên kết trụ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
B SÂN ĐAN
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,48100m2
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,096100m3
3Trải tấm nilon chống mất nước xi măng ( vật tư + luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V548m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,096m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5296100m2
6Lát gạch Terraazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V548m2
C CÂY XANH
1Cây sao đường kính gốc 6-7cm, cao 3.5m - 4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V15cây
2Đào đất trồng cây đường kính gốc 6-7cmMô tả kỹ thuật theo chương V15gốc
3Cây hồng lộc, tán cấy 50-70cm, chiều cao cây 80-100cm (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V50cây
4Viền bông trang đỏ cao 45-50cm 5 cây/m (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V956cây
5Cung cấp phân vi sinh bao 25kg trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V50bao
6Cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V215,78m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.001E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên, đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục quy mô kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng gia cố bằng cừ tràm và hạng mục sân đan.- Trường hợp liên danh: tối thiểu 01 thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng thi công công trình trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục quy mô kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng gia cố bằng cừ tràm và hạng mục sân đan, có giá trị hợp đồng 934.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 934.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.868.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Kiến trúc sư trở lên.- Tài liệu chứng minh (Bản chụp được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 934.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình trở lên.- Tài liệu chứng minh (Bản chụp được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 934.000.000 VND trong thời gian năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư).- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Trọng tải ≥ 2,5 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
2 Cây chống thép Đơn vị: cây. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.80
3 Dàn giáo thép Đơn vị: bộ (1 bộ gồm 2 khung 2 chéo). Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.10
4 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
5 Máy cắt uốn thép Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn1
6 Máy trộn bê tông Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.2
7 Máy hàn Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn1
8 Máy đầm bàn Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn1
9 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg.Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn1
10 Máy cắt cầm tay Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn1
11 Ván khuôn gỗ hoặc thép hoặc nhựa Đơn vị: m2. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.80
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->