Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228002083-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220885697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 19:18:00 đến ngày 2022-09-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,922,142,115 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.597E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 1T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Bổ sung, nâng cấp Trường Tiểu học Võ Nguyên Giáp, xã Pá Khoang
13 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn NSTW + NSĐP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Số 6, tổ 10, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3810.456; - Bên mời thầu, đại diện chủ đầu tư: Z020666 - Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên; Địa chỉ: Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3810.393;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hoàng Dũng + Đơn vị tư vấn thẩm tra Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Trung tâm Quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn tỉnh Điện Biên + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. Địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0949.557.925 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên. Địa chỉ: Phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0911.028.861


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Số 6, tổ 10, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3810.456; - Bên mời thầu, đại diện chủ đầu tư: Z020666 - Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên; Địa chỉ: Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3810.393;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Chứng chỉ lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. (Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2017 đến 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2017 đến 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết quý II năm 2022. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3810.456; - Bên mời thầu, đại diện chủ đầu tư: Z020666 - Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên; Địa chỉ: Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3810.393;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên. Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3810.393;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3825. 409
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9271100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4121100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9943m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2576tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6249tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,902tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2563tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2668tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4488tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3557tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,817tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0815tấn
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V99,8101m3
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0986m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4287m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9671100m2
17Ván khuôn thép - Dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4502100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6893100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3435m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V55,7166m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,297m3
22Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0136100m3
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2668m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6721tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1846tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2951tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4168tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8796tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5095tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9537tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7624tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1612tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2896tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6972tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5292tấn
39Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0348m3
40Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3552m3
41Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V53,1166m3
42Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2158m3
43Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,553m3
44Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V69,0061m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7062100m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3193100m2
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0927100m2
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9789100m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V43,4376m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V110,084m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9906m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8153m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6386m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5284m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5296m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5296m3
57Gia công xà gồ thép - Thép dẹt chẻ chânMô tả kỹ thuật theo chương V0,0409tấn
58Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4462tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4872tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V172,54m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,382100m2
62Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V44,22md
63Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V254,764m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V907,04m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V755,3044m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V376,7412m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V209,5784m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V673,2652m2
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V780,16m
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V200,6m
71Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V115,9747m2
72Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,61m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V743,8762m2
74Cửa đi kính, khung nhôm (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
75Cửa sổ kính, khung nhôm (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V125,28m2
76Vách kính, khung nhôm (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
77Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7968tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V125,28m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắt - Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,5201tấn
81Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V63,3938m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.166,6248m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V755,3044m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V62,27m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5275100m2
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m3
87Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m3
88Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,5m
89Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,6m
90Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
92Lập là 300x50x3 mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
93Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
94Hộp kiểm tra nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Đế sứMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V3.210m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
105Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
109Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
110Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
111Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
112Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe - 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
117Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
118Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
119Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
120Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V49hộp
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
123Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
124Bình bọt chữa cháy MFZL4 (ABC) - TQMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
125Hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8605100m2
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,3874100m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại - Xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V117,824m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V49,776m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9025m3
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V372,8m
8Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V160,64m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V517,9836m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V45,5106m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V296,6315m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V136,6547m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.733,1448m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28,4346m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V28,4346m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V28,4346m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V49,776m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,776m2
21Khoan tạo lỗ bê tông lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V261 lỗ khoan
22Keo dán thépMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5159m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1253100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
26Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0342m3
27Gia công lan can - InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,2156tấn
28Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,536m2
29Cửa đi kính, khung nhôm (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,16m2
30Cửa sổ kính, khung nhôm (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,68m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6076tấn
32Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V87,68m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,5098m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V517,9836m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V117,824m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,3874100m2
37Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V283,8905m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V184,8652m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,6547m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V558,8315m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.607,5995m2
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
43Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
44Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
45Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
51Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
52Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
58Con son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6637100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V419,6136m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7255m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2,8983m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Nền nhà WCMô tả kỹ thuật theo chương V6,1476m2
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V6,1476m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32,076m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6147m3
12Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1476m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V32,076m2
14Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2363m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4892m2
16Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8983m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V171,8741m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V294,3632m2
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
34Công son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
36Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
49Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
55Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4872tấn
2Tháo dỡ mái , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V114,07m2
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m2
4Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V72,2959m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V35,0886m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V107,3845m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V107,3845m3
8Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3456tấn
9Tháo dỡ mái , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V79,97m2
10Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
11Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V55,4252m3
12Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18,7373m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V74,1625m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V74,1625m3
15Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
16Tháo dỡ mái , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V99,62m2
17Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
18Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V79,7486m3
19Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31,3772m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V111,1258m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V111,1258m3
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V70,734m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,2668m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,834m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,2668m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (40%)Mô tả kỹ thuật theo chương V420,6817m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V631,0226m2
28Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V420,6817m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.051,7043m2
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1231m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
32Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8339m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2646m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V20,2492m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V20,2492m3
36Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,174m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4158100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0462tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2464tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2745tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4005tấn
44Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,372m3
45Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2525m3
46Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,738m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6071m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2789m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0986m3
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,742m2
51Đắp đầu trụ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,1744m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V149,9164m2
54Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V36m3
55Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V841,3m2
56Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1529m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V36m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V36m3
59Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3719m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6234m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5372m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5632m2
63Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
64Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V36m3
65Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V385m
66Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 - Terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m2
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5635100m3
68Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2775100m3
69Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6234m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7376m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9536m3
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2825100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1376tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5434tấn
75Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3227m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m3
77Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8243m3
78Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0649m3
79Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7081m3
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
83Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0987tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0807tấn
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9679m3
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,94m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1962tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3388tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4908tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5215tấn
96Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1761m3
97Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0899m3
98Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,185m3
99Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2138100m2
100Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3521100m2
101Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5387100m2
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,104m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4095m3
104Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V32,64m2
105Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,612m2
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,145m2
107Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,101m2
108Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,7584m2
109Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,28m
110Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V56,76m2
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,76m2
112Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V34,789m2
113Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V80,808m2
114Cửa đi kính, khung nhôm (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,13m2
115Cửa sổ kính, khung nhôm (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,145m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V143,4714m2
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
121Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
122Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
123Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
124Công son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
125Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
126Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
128Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
130Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
131Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
132Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
137Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
138Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
142Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
144Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact hpl chịu nước dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
153Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
155Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
156Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6043100m3
157Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2014100m3
158Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4372m3
159Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7086m3
160Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,7333m2
161Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,169m2
162Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3538100m2
163Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
164Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1082m3
165Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
166Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
167Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
168Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147m3
169Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
170Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
171Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,128m3
172Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
173Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
174Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0737tấn
175Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0737tấn
176Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0958tấn
177Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0958tấn
178Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,948m2
179Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2052100m2
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m
181Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.597E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
3 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
4 Cán bộ phụ trách Điện 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 Kw2
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 Kw2
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw2
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m31
5 Máy đầm bàn công suất ≥ 1 Kw2
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 Kg3
7 Máy hàn công suất ≥ 23 Kw2
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Hàn ống nhựa2
9 Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0,62 Kw2
10 Máy mài công suất ≥ 2,7 Kw2
11 Máy trộn bê tông dung tích trộn ≥ 250 lít3
12 Máy trộn vữa dung tích trộn ≥ 150 lít3
13 Máy tời điện sức nâng ≥ 1T1
14 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->