Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228001046-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20220895835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí kiến thiết thị chính; Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 19:18:00 đến ngày 2022-09-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,122,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,800,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.136E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 5 năm trở lại đây (từ năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (kết cấu đường bê tông nhựa). + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.985.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dung- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp V (Có văn bản xác nhận của Bên Giao thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Bên giao thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy múc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trong· lượng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Điện tử hoặc cơ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Điện tử hoặc cơ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí kiến thiết thị chính; Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Định , địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Định; địa chỉ: thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiến trúc và Đầu tư Xây dựng Hải Đăng; + Tư vấn thẩm tra BCKTKT, thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn công trình Hải Hậu; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiến trúc và Đầu tư Xây dựng Hải Đăng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Định , địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Định; địa chỉ: thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Định; địa chỉ: thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị trấn Yên Định (Đ/c: thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định) SĐT: 0983106626
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong. Địa chỉ: Số 45 đường Cầu Đông, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định; SĐT: 0934 014 555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định. Địa chỉ : Số 172 đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại : 0228.3648.482
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1: Đường giao thông
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2m3
2Đào nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,288100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,165m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0749100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4165100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4165100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32100m3/1km
9Đắp cát lề đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4802100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9687100m3
11Đắp đá thải móng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7875100m3
12Đắp CPĐD loại 1 móng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,945100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4425100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9808100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9808100m2
16Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km đầu tiên ôtô tự đổ 10 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,524100tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,524100tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,69m3
19Lớp nilong chống mất nước (móng RTN)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,5m2
20Ván khuôn BT móng RTNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,154100m2
21Bê tông móng RTN, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,85m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2772100m2
23Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,31m3
24Lắp đặt đan rãnh vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,5m2
25Lớp nilong chống mất nước (BT móng bó vỉa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,9m2
26Ván khuôn BT móng bó bỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,103100m2
27Bê tông móng bó vỉa, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,09m3
28Lắp đặt bó vỉa KT(100x30x20)cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103m
29Lớp nilong chống mất nước (nền vỉa hè)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT117,66m2
30Bê tông nền vỉa hè, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,88m3
31Lát gạch Terrazzo có hoa văn dày 3cm, loại 11,1 viên/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT117,66m2
32Ống UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,9m
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,34m2
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14m2
B Tuyến 1: Cống thoát nước
1Tháo dỡ tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110cấu kiện
2Xây gạch BT đặc KT( 220x105x60)M75 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,43m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,4m2
4Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110cấu kiện
C Tuyến 1: Cống hộp
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,872100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,848100m
3BT lót móng M150 (B>250cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5m3
4Ván khuôn BT thân cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6947100m2
5Cốt thép ống cống đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0482tấn
6Cốt thép ống cống đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9541tấn
7Cốt thép ống cống đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1133tấn
8Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33m3
9Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6208100m2
10Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0168tấn
11Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,546tấn
12Bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,72m3
13Ván khuôn lớp phủ mặt cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0085100m2
14Bê tông lớp phủ mặt cống đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,58m3
15Cốt thép lớp phủ mặt cống, đường kính DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0766tấn
16Ván khuôn lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2028100m2
17Cốt thép lan can, đường kính D>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5168tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,69m3
19Thép ống mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT244,21kg
20Thép bản mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT301,01kg
21Sản xuất lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5452tấn
22Lắp đặt lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5452tấn
23Bulong neo M22Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28bộ
24BT lót móng M150 (B>250cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,08m3
25Ván khuôn BT bản giảm tảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1158100m2
26Cốt thép bản giảm tải DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0063tấn
27Cốt thép bản giảm tải D>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2805tấn
28Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,48m3
29Bi tum chèn kheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04m3
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,4m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,574100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,574100m3/1km
33Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2m vào đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,717100m
34Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,453100m
35Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,92m3
36Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,89m3
37Mái kè xây đá hộc, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,97m3
38Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,242m3
39Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9218100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047100m3
41Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4233100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4928100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4928100m3/1km
44Đắp đá thải công trình bằng đầm cócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3424100m3
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,81m3
46Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,94m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3975100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3975100m3/1km
49Đắp đất đập ngăn nước K=0,85 bằng đầm cócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6424100m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6424100m3
51Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,435100m
52Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,915100m
53Thanh giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58m
54Phên nứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,5m2
55Thép buộc 3 lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,83kg
56Bơm nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2ca
D Tuyến 2: Đường giao thông
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,8186100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 8,5 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,9341100m2
3Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km đầu tiên ôtô tự đổ 10 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1402100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1402100tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,1m3
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,26m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21m2
E Tuyến 3: Cống thoát nước
1Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,84m2
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2m vào đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8576100m
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7184100m
4Lớp đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,11m3
5Lớp nilong chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT159,68m2
6Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,29m3
7Ván khuôn BT móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3875100m2
8Xây gạch BT đặc KT( 220x105x60)M75 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,38m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205,69m2
10Đổ bê tông đệm đầu tường đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,85m3
11Ván khuôn bê tông đệm tường đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8188100m2
12Cốt thép BT đệm tường đầu, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0635tấn
13Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,51m3
14Ván khuôn BT thân cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8806100m2
15Cốt thép thân cống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8565tấn
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,49m3
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,63m3
18Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0761100m2
19Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4736tấn
20Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3175tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2036tấn
22Thép góc L50x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT203,58kg
23Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT235cấu kiện
F Tuyến 3: Đường giao thông
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1m3
2Đào nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,459100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,797m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,139m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,424m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,87m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,83m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,125m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9013100m3
10Đào đất móng cống ga, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,57m3
11Đào móng cống ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7613100m3
12Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4775100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5442100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5442100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8906100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8906100m3/1km
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5331100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6548100m3
19Đắp đá thải móng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6619100m3
20Đắp CPĐD loại 1 móng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7942100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0332100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,8508100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,7155100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,74 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1783100m2
25Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km đầu tiên ôtô tự đổ 10 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7543100tấn
26Vận chuyển bê tông nhựa 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7543100tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,04m3
28Di chuyển cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cột
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,81m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,2m2
G Tuyến 4: Cống thoát nước (Ga, cống B500)
1Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,85m2
2Lớp đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,58m3
3Lớp nilong chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,79m2
4Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,7m3
5Ván khuôn BT móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3292100m2
6Xây gạch BT đặc KT( 220x105x60)M75 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,76m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT227,82m2
8Đổ bê tông đệm đầu tường đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,2m3
9Ván khuôn bê tông đệm tường đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5929100m2
10Cốt thép BT đệm tường đầu, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8169tấn
11Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,16m3
12Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7983100m2
13Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3353tấn
14Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6394tấn
15Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT159cấu kiện
H Tuyến 4: Cống thoát nước (Cống D600)
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2m vào đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1776100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5984100m
3Lớp đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,44m3
4Ván khuôn đế cống đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0898100m2
5Cốt thép đế cống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0311tấn
6Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56m3
7Lắp đặt đế cống đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5mối nối
I Tuyến 4: Cống thoát nước (Cửa xả)
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2m vào đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1015100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9137100m
3Lớp đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,25m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35m3
J Tuyến 4: Đường giao thông
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9m3
2Đào nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,261100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,072m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,398m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,76m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,84m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,81m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4329100m3
10Đào đất móng cống ga, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,772m3
11Đào móng cống ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0495100m3
12Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5923100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1067100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1067100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6482100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6482100m3/1km
17Đắp cát lề đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2754100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7817100m3
19Đắp đá thải móng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3127100m3
20Đắp CPĐD loại 1 móng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3752100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,197100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,3687100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,3687100m2
24Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2505100tấn
25Vận chuyển bê tông nhựa 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2505100tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,46m3
27Di chuyển cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cột
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,43m2
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,2m2
K Tuyến 5: Cống thoát nước
1Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,89m2
2Lớp đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,42m3
3Lớp nilong chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT194,17m2
4Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,75m3
5Ván khuôn BT móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4496100m2
6Xây gạch BT đặc KT( 220x105x60)M75 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,1m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT249,85m2
8Đổ bê tông đệm đầu tường đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,25m3
9Ván khuôn bê tông đệm tường đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1304100m2
10Cốt thép BT đệm tường đầu, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4198tấn
11Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,55m3
12Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0644100m2
13Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7804tấn
14Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8525tấn
15Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT212cấu kiện
L Tuyến 5: Đường giao thông
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,938m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,34m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,502m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,8m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,608m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2247100m3
8Đào đất móng cống ga, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,895m3
9Đào móng cống ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9706100m3
10Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5783100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9142100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9142100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4478100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4478100m3/1km
15Đắp cát lề đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4119100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2056100m3
17Đắp đá thải móng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4822100m3
18Đắp CPĐD loại 1 móng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5787100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9478100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,0332100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,0332100m2
22Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km đầu tiên ôtô tự đổ 10 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,042100tấn
23Vận chuyển bê tông nhựa 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,042100tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,66m3
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,72m2
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6m2
M Tuyến 6: Cống thoát nước
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2m vào đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3914100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5228100m
3Lớp đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,98m3
4Ván khuôn đế cống đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1273100m2
5Cốt thép đế cống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044tấn
6Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,79m3
7Lắp đặt đế cống đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8mối nối
10Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2m vào đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,052100m
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4678100m
12Lớp đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13m3
13Ván khuôn BT móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0068100m2
14Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,19m3
15Xây gạch BT đặc KT( 220x105x60)M75 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,82m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,22m2
17Ván khuôn bê tông đệm tường đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0187100m2
18Cốt thép BT đệm tường đầu, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024tấn
19Đổ bê tông đệm đầu tường đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15m3
20Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0065100m2
21Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0114tấn
22Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0061tấn
23Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1m3
24Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,739m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1565100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1125100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0502100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0502100m3/1km
N Tuyến 6: Đường giao thông
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5m3
2Đào nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,675100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,526m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8773100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,7526100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,7526100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75100m3/1km
9Đắp cát lề đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3033100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7969100m3
11Đắp đá thải móng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9188100m3
12Đắp CPĐD loại 1 móng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3025100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4391100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,5938100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,5938100m2
16Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km đầu tiên ôtô tự đổ 10 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6281100tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6281100tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,12m3
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,92m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.136E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 5 năm trở lại đây (từ năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (kết cấu đường bê tông nhựa). + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.985.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dung- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp V (Có văn bản xác nhận của Bên Giao thầu).31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Bên giao thầu)31
3 Cán bộ quản lý chất lượng, An toàn lao động 1 Có trình độ kỹ sư trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy múc (đào) Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
2 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 KW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l1
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80l1
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg1
8 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8T1
9 Ô tô tự đổ Trong· lượng ≥ 5T1
10 Máy Kinh vĩ Điện tử hoặc cơ1
11 Máy Thủy bình Điện tử hoặc cơ1
12 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->