Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220895835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí kiến thiết thị chính; Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 19:18:00 đến ngày 2022-09-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,122,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,800,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.136E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 5 năm trở lại đây (từ năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (kết cấu đường bê tông nhựa). + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.985.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dung- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp V (Có văn bản xác nhận của Bên Giao thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Bên giao thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy múc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong· lượng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử hoặc cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử hoặc cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí kiến thiết thị chính; Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Định; địa chỉ: thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị trấn Yên Định (Đ/c: thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định) SĐT: 0983106626 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong. Địa chỉ: Số 45 đường Cầu Đông, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định; SĐT: 0934 014 555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định. Địa chỉ : Số 172 đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại : 0228.3648.482 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 1: Đường giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 2 | Đào nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,165 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0749 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4165 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4165 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp cát lề đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4802 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9687 | 100m3 |
| 11 | Đắp đá thải móng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7875 | 100m3 |
| 12 | Đắp CPĐD loại 1 móng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,945 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4425 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,9808 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,9808 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km đầu tiên ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,524 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,524 | 100tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,69 | m3 |
| 19 | Lớp nilong chống mất nước (móng RTN) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,5 | m2 |
| 20 | Ván khuôn BT móng RTN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng RTN, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2772 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 24 | Lắp đặt đan rãnh vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,5 | m2 |
| 25 | Lớp nilong chống mất nước (BT móng bó vỉa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,9 | m2 |
| 26 | Ván khuôn BT móng bó bỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng bó vỉa, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa KT(100x30x20)cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103 | m |
| 29 | Lớp nilong chống mất nước (nền vỉa hè) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117,66 | m2 |
| 30 | Bê tông nền vỉa hè, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 31 | Lát gạch Terrazzo có hoa văn dày 3cm, loại 11,1 viên/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117,66 | m2 |
| 32 | Ống UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,9 | m |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,34 | m2 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | m2 |
| B | Tuyến 1: Cống thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | cấu kiện |
| 2 | Xây gạch BT đặc KT( 220x105x60)M75 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,43 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,4 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | cấu kiện |
| C | Tuyến 1: Cống hộp | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,872 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,848 | 100m |
| 3 | BT lót móng M150 (B>250cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT thân cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6947 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép ống cống đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0482 | tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9541 | tấn |
| 7 | Cốt thép ống cống đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1133 | tấn |
| 8 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6208 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,546 | tấn |
| 12 | Bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lớp phủ mặt cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lớp phủ mặt cống đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 15 | Cốt thép lớp phủ mặt cống, đường kính D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0766 | tấn |
| 16 | Ván khuôn lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2028 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lan can, đường kính D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5168 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,69 | m3 |
| 19 | Thép ống mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 244,21 | kg |
| 20 | Thép bản mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 301,01 | kg |
| 21 | Sản xuất lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5452 | tấn |
| 22 | Lắp đặt lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5452 | tấn |
| 23 | Bulong neo M22 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 24 | BT lót móng M150 (B>250cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 25 | Ván khuôn BT bản giảm tải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1158 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép bản giảm tải D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 27 | Cốt thép bản giảm tải D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2805 | tấn |
| 28 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 29 | Bi tum chèn khe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,4 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,574 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,574 | 100m3/1km |
| 33 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,717 | 100m |
| 34 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,453 | 100m |
| 35 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,92 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,89 | m3 |
| 37 | Mái kè xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,97 | m3 |
| 38 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,242 | m3 |
| 39 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9218 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4233 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4928 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4928 | 100m3/1km |
| 44 | Đắp đá thải công trình bằng đầm cóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3424 | 100m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,94 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3975 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3975 | 100m3/1km |
| 49 | Đắp đất đập ngăn nước K=0,85 bằng đầm cóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6424 | 100m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6424 | 100m3 |
| 51 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,435 | 100m |
| 52 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,915 | 100m |
| 53 | Thanh giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | m |
| 54 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,5 | m2 |
| 55 | Thép buộc 3 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,83 | kg |
| 56 | Bơm nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| D | Tuyến 2: Đường giao thông | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,8186 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 8,5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,9341 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km đầu tiên ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1402 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1402 | 100tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,1 | m3 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,26 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | m2 |
| E | Tuyến 3: Cống thoát nước | |||
| 1 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,84 | m2 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8576 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7184 | 100m |
| 4 | Lớp đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,11 | m3 |
| 5 | Lớp nilong chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 159,68 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,29 | m3 |
| 7 | Ván khuôn BT móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3875 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch BT đặc KT( 220x105x60)M75 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,38 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,69 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đệm đầu tường đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,85 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông đệm tường đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8188 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép BT đệm tường đầu, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0635 | tấn |
| 13 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,51 | m3 |
| 14 | Ván khuôn BT thân cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8806 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép thân cống, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8565 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,49 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0761 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4736 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3175 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2036 | tấn |
| 22 | Thép góc L50x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 203,58 | kg |
| 23 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 235 | cấu kiện |
| F | Tuyến 3: Đường giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 2 | Đào nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,459 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,797 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,139 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,424 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,83 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,125 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9013 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng cống ga, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,57 | m3 |
| 11 | Đào móng cống ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7613 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4775 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5442 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5442 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8906 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8906 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5331 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6548 | 100m3 |
| 19 | Đắp đá thải móng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6619 | 100m3 |
| 20 | Đắp CPĐD loại 1 móng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7942 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0332 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,8508 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,7155 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,74 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1783 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km đầu tiên ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7543 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển bê tông nhựa 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7543 | 100tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,04 | m3 |
| 28 | Di chuyển cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,81 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,2 | m2 |
| G | Tuyến 4: Cống thoát nước (Ga, cống B500) | |||
| 1 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 2 | Lớp đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,58 | m3 |
| 3 | Lớp nilong chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,79 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3292 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch BT đặc KT( 220x105x60)M75 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,76 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 227,82 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đệm đầu tường đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông đệm tường đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5929 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép BT đệm tường đầu, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8169 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7983 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3353 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6394 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 159 | cấu kiện |
| H | Tuyến 4: Cống thoát nước (Cống D600) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1776 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5984 | 100m |
| 3 | Lớp đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đế cống đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0898 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đế cống, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 6 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 7 | Lắp đặt đế cống đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | mối nối |
| I | Tuyến 4: Cống thoát nước (Cửa xả) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1015 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9137 | 100m |
| 3 | Lớp đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| J | Tuyến 4: Đường giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 2 | Đào nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,072 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,398 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4329 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng cống ga, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,772 | m3 |
| 11 | Đào móng cống ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0495 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5923 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1067 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1067 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6482 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6482 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát lề đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2754 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7817 | 100m3 |
| 19 | Đắp đá thải móng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3127 | 100m3 |
| 20 | Đắp CPĐD loại 1 móng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3752 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,197 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,3687 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,3687 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2505 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2505 | 100tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,46 | m3 |
| 27 | Di chuyển cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,43 | m2 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,2 | m2 |
| K | Tuyến 5: Cống thoát nước | |||
| 1 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,89 | m2 |
| 2 | Lớp đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,42 | m3 |
| 3 | Lớp nilong chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 194,17 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4496 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch BT đặc KT( 220x105x60)M75 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,1 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 249,85 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đệm đầu tường đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông đệm tường đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1304 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép BT đệm tường đầu, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4198 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,55 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0644 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7804 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8525 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 212 | cấu kiện |
| L | Tuyến 5: Đường giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,938 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,502 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,608 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2247 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng cống ga, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,895 | m3 |
| 9 | Đào móng cống ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9706 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5783 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9142 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9142 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4478 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4478 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp cát lề đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4119 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2056 | 100m3 |
| 17 | Đắp đá thải móng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4822 | 100m3 |
| 18 | Đắp CPĐD loại 1 móng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5787 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9478 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,0332 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,0332 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km đầu tiên ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,042 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,042 | 100tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,66 | m3 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6 | m2 |
| M | Tuyến 6: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3914 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5228 | 100m |
| 3 | Lớp đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đế cống đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1273 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đế cống, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 6 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 7 | Lắp đặt đế cống đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | mối nối |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4678 | 100m |
| 12 | Lớp đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 13 | Ván khuôn BT móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT đặc KT( 220x105x60)M75 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,22 | m2 |
| 17 | Ván khuôn bê tông đệm tường đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép BT đệm tường đầu, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đệm đầu tường đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0065 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0061 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,739 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1565 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1125 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0502 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0502 | 100m3/1km |
| N | Tuyến 6: Đường giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 2 | Đào nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,675 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,526 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8773 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,7526 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,7526 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp cát lề đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3033 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7969 | 100m3 |
| 11 | Đắp đá thải móng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9188 | 100m3 |
| 12 | Đắp CPĐD loại 1 móng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3025 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4391 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,5938 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,5938 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km đầu tiên ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6281 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6281 | 100tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,12 | m3 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,92 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.136E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 5 năm trở lại đây (từ năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (kết cấu đường bê tông nhựa). + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.985.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dung- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp V (Có văn bản xác nhận của Bên Giao thầu). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Bên giao thầu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, An toàn lao động | 1 | Có trình độ kỹ sư trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy múc (đào) | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80l | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8T | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trong· lượng ≥ 5T | 1 |
| 10 | Máy Kinh vĩ | Điện tử hoặc cơ | 1 |
| 11 | Máy Thủy bình | Điện tử hoặc cơ | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi