Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo và lắp đặt thiết bị, nội thất công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228002115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà Xuất Bản Hội Nhà Văn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công cải tạo và lắp đặt thiết bị, nội thất công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220841246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 126 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 19:08:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,490,927,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng bằng hoặc lớn hơn 12,3 tỷ đông* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Hóa đơn GTGT (VAT); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 12,3 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên;(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư có chứng nhận đào tạo phòng chống mối; 01 kỹ sư chuyên ngành điện có chứng nhận đào tạo về PCCC; 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên; 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Toàn bộ kỹ thuật đã từng là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 12,3 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Thẻ CMND/CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Các tổ, đội thi công: (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 20 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề-hoàn thiện, tổ thợ điện nước, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận;- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đâm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà Xuất Bản Hội Nhà Văn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công cải tạo và lắp đặt thiết bị, nội thất công trình Trung tâm truyền bá và phát triển sách văn học Việt Nam 126 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp có lĩnh vực thi công xây dựng – công trình dân dụng hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) của Chủ đầu tư. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Báo cáo tài chính năm 2017, 2018, 2019, 2020, 2021 theo quy định, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT - Các vật tư, vật liệu, thiết bị hoàn thiện nhà thầu phải cung cấp kèm theo các catalogue của nhà sản xuất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà Xuất bản Hội Nhà văn, địa chỉ: Số 65, đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà Xuất bản Hội Nhà văn, địa chỉ: Số 65, đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà Xuất bản Hội Nhà văn, địa chỉ: Số 65, đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương 5 của HSMT | 35,1484 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương 5 của HSMT | 41,6204 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương 5 của HSMT | 8,243 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương 5 của HSMT | 2,4865 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương 5 của HSMT | 8,0625 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bể tự hoại ngầm trong nhà (phá dỡ + thu gom đổ thải) | Theo chương 5 của HSMT | 1 | gói |
| 7 | Phá dỡ hàng rào + cổng thép | Theo chương 5 của HSMT | 41,946 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nhà bảo vệ (phá dỡ + thu gom đổ thải) | Theo chương 5 của HSMT | 1 | gói |
| 9 | Phá dỡ khung thép + mái tôn (phá dỡ + thu gom đổ thải) | Theo chương 5 của HSMT | 53,1696 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch + vữa láng bằng máy khoan | Theo chương 5 của HSMT | 43,1171 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường bằng máy khoan | Theo chương 5 của HSMT | 3,1563 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo chương 5 của HSMT | 268,3536 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo chương 5 của HSMT | 503,1629 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương 5 của HSMT | 221,1553 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chương 5 của HSMT | 162,281 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Theo chương 5 của HSMT | 285,0818 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương 5 của HSMT | 13,4433 | m |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường bằng máy khoan | Theo chương 5 của HSMT | 1,1917 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương 5 của HSMT | 33,424 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo chương 5 của HSMT | 197,75 | m |
| 21 | Tháo dỡ thiết bị hệ thống điện hiện trạng (toàn nhà) | Theo chương 5 của HSMT | 1 | gói |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước hiện trạng (toàn nhà) | Theo chương 5 của HSMT | 1 | gói |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chương 5 của HSMT | 202,6523 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Theo chương 5 của HSMT | 202,6523 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương 5 của HSMT | 1,7708 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương 5 của HSMT | 74,3058 | m3 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương 5 của HSMT | 12,4976 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương 5 của HSMT | 12,687 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng máy khoan | Theo chương 5 của HSMT | 22,9473 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường bằng máy khoan | Theo chương 5 của HSMT | 4,3279 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường bằng máy khoan | Theo chương 5 của HSMT | 1,2843 | m3 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo chương 5 của HSMT | 257,7614 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo chương 5 của HSMT | 548,9335 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương 5 của HSMT | 186,8209 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo chương 5 của HSMT | 116,8704 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ trần | Theo chương 5 của HSMT | 22,9473 | m2 |
| 37 | Vệ sinh con tiện lan can ban công | Theo chương 5 của HSMT | 67 | con |
| 38 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương 5 của HSMT | 13,9647 | m |
| 39 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương 5 của HSMT | 42,52 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo chương 5 của HSMT | 248,5 | m |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chương 5 của HSMT | 158,7052 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Theo chương 5 của HSMT | 158,7052 | m3 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương 5 của HSMT | 0,9496 | m3 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương 5 của HSMT | 60,4709 | m3 |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương 5 của HSMT | 32,8272 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương 5 của HSMT | 9,9064 | m3 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng máy khoan | Theo chương 5 của HSMT | 27,4132 | m3 |
| 48 | Tháo dỡ gạch ốp tường bằng máy khoan | Theo chương 5 của HSMT | 3,7616 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường bằng máy khoan | Theo chương 5 của HSMT | 0,2616 | m3 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo chương 5 của HSMT | 91,68 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo chương 5 của HSMT | 153,2392 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chương 5 của HSMT | 192,4646 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ trần | Theo chương 5 của HSMT | 0,5994 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương 5 của HSMT | 11,4709 | m |
| 55 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương 5 của HSMT | 27,24 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo chương 5 của HSMT | 141,25 | m |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chương 5 của HSMT | 158,5707 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Theo chương 5 của HSMT | 158,5707 | m3 |
| 59 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương 5 của HSMT | 42,4429 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương 5 của HSMT | 19,1422 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương 5 của HSMT | 320,285 | m2 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương 5 của HSMT | 61,5851 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chương 5 của HSMT | 61,5851 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Theo chương 5 của HSMT | 61,5851 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ + vận chuyển tec nước trên mái xuống (02 bộ) | Theo chương 5 của HSMT | 1 | gói |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương 5 của HSMT | 12,9193 | m3 |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương 5 của HSMT | 124,4504 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương 5 của HSMT | 4,1627 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương 5 của HSMT | 0,1067 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương 5 của HSMT | 28,0219 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 của HSMT | 1,1396 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 của HSMT | 1,0685 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương 5 của HSMT | 0,6335 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương 5 của HSMT | 0,9047 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương 5 của HSMT | 10,257 | 100m2 |
| 76 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương 5 của HSMT | 7,2455 | m3 |
| 77 | Khoan cấy thép giằng móng vào móng hiện trạng d18 (vật liệu + nhân công) | Theo chương 5 của HSMT | 8 | lỗ |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 của HSMT | 0,9305 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương 5 của HSMT | 0,4432 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 của HSMT | 0,4432 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (10km tiếp theo) | Theo chương 5 của HSMT | 0,4432 | 100m3 |
| 82 | Băng cản nước W200 | Theo chương 5 của HSMT | 7,92 | m |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm hố pit | Theo chương 5 của HSMT | 13,964 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 của HSMT | 31,1091 | m3 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 (trộn phụ gia chống thấm) | Theo chương 5 của HSMT | 13,964 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương 5 của HSMT | 2,2434 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương 5 của HSMT | 11,5729 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương 5 của HSMT | 0,0501 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương 5 của HSMT | 0,332 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương 5 của HSMT | 0,2008 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương 5 của HSMT | 2,4615 | tấn |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương 5 của HSMT | 2,3606 | 100m2 |
| 93 | Khoan cấy thép cột vào sàn d18 (vật liệu + nhân công) | Theo chương 5 của HSMT | 88 | lỗ |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương 5 của HSMT | 25,5939 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 của HSMT | 0,9713 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 của HSMT | 3,1313 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương 5 của HSMT | 0,3251 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 của HSMT | 2,4749 | 100m2 |
| 99 | Khoan cấy thép dầm d18 ( vật liệu + nhân công) | Theo chương 5 của HSMT | 52 | lỗ |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 của HSMT | 70,5291 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương 5 của HSMT | 10,0037 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương 5 của HSMT | 6,6339 | 100m2 |
| 103 | Khoan cấy thép d10 (vật liệu + nhân công) | Theo chương 5 của HSMT | 272 | lỗ |
| 104 | Đục nhám, vệ sinh + tưới sika latex (vật liệu + nhân công) | Theo chương 5 của HSMT | 13,1256 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 của HSMT | 3,689 | m3 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương 5 của HSMT | 0,1902 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương 5 của HSMT | 0,1751 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương 5 của HSMT | 0,6899 | 100m2 |
| 109 | Khoan cấy thép lanh tô (vật liệu + nhân công) | Theo chương 5 của HSMT | 402 | lỗ |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 của HSMT | 3,9957 | m3 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương 5 của HSMT | 0,4769 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương 5 của HSMT | 0,1441 | tấn |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương 5 của HSMT | 0,3696 | 100m2 |
| 114 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương 5 của HSMT | 2,8782 | m3 |
| 115 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 của HSMT | 36,96 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương 5 của HSMT | 36,96 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 của HSMT | 36,96 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 của HSMT | 29,484 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương 5 của HSMT | 29,484 | m2 |
| 120 | Lan can cầu thang (tay vịn gỗ + thép hộp) | Theo chương 5 của HSMT | 22,6088 | m |
| 121 | Gia công xà gồ thép | Theo chương 5 của HSMT | 1,3035 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương 5 của HSMT | 1,3035 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 của HSMT | 62,5134 | m2 |
| 124 | Bulong hoá chất M14 (vật liệu + nhân công) | Theo chương 5 của HSMT | 42 | con |
| 125 | Lợp mái tôn dày 0.47mm | Theo chương 5 của HSMT | 2,4881 | 100m2 |
| 126 | Tôn úp nóc, úp hồi (vật liệu + nhân công) | Theo chương 5 của HSMT | 65,8836 | m |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương 5 của HSMT | 0,3672 | 100m3 |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương 5 của HSMT | 4,08 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương 5 của HSMT | 1,2 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 của HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 của HSMT | 7,052 | m3 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép | Theo chương 5 của HSMT | 0,2403 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép | Theo chương 5 của HSMT | 0,2732 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo chương 5 của HSMT | 0,1093 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 của HSMT | 0,0034 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 của HSMT | 0,0198 | tấn |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 của HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 của HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương 5 của HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 của HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 141 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 của HSMT | 0,726 | m3 |
| 142 | Băng cản nước w200 | Theo chương 5 của HSMT | 11,6 | m |
| 143 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương 5 của HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 của HSMT | 0,0672 | m3 |
| 145 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương 5 của HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 146 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương 5 của HSMT | 0,022 | tấn |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương 5 của HSMT | 0,022 | tấn |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 của HSMT | 1,12 | m2 |
| 149 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 của HSMT | 28,974 | m2 |
| 150 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 của HSMT | 5,56 | m2 |
| 151 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương 5 của HSMT | 40,534 | m2 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 của HSMT | 0,2319 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương 5 của HSMT | 0,1761 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 của HSMT | 0,1761 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (10 km tiếp theo) | Theo chương 5 của HSMT | 0,1761 | 100m3 |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương 5 của HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 157 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương 5 của HSMT | 3,6 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương 5 của HSMT | 1,2 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 của HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 của HSMT | 6,5824 | m3 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép | Theo chương 5 của HSMT | 0,2731 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo chương 5 của HSMT | 0,1093 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 của HSMT | 0,0017 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 của HSMT | 0,0097 | tấn |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 của HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 của HSMT | 0,3224 | 100m2 |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương 5 của HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 của HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 169 | Băng cản nước w200 | Theo chương 5 của HSMT | 11,6 | m |
| 170 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương 5 của HSMT | 0,0065 | 100m2 |
| 171 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 của HSMT | 0,0324 | m3 |
| 172 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương 5 của HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 173 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương 5 của HSMT | 0,0107 | tấn |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương 5 của HSMT | 0,0107 | tấn |
| 175 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 của HSMT | 0,544 | m2 |
| 176 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 của HSMT | 14,22 | m2 |
| 177 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 của HSMT | 6 | m2 |
| 178 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương 5 của HSMT | 26,22 | m2 |
| 179 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 của HSMT | 0,2084 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương 5 của HSMT | 0,1516 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 của HSMT | 0,1516 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (10km tiếp theo) | Theo chương 5 của HSMT | 0,1516 | 100m3 |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương 5 của HSMT | 0,1823 | 100m3 |
| 184 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương 5 của HSMT | 2,0259 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương 5 của HSMT | 0,6202 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 của HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 của HSMT | 1,8725 | m3 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 của HSMT | 0,0724 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo chương 5 của HSMT | 0,0482 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 của HSMT | 0,0097 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 của HSMT | 0,0494 | tấn |
| 192 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 của HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương 5 của HSMT | 0,0309 | 100m2 |
| 194 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 của HSMT | 0,0609 | 100m2 |
| 195 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 của HSMT | 2,295 | m3 |
| 196 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương 5 của HSMT | 0,0137 | 100m2 |
| 197 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 của HSMT | 0,0686 | m3 |
| 198 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương 5 của HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 199 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương 5 của HSMT | 0,022 | tấn |
| 200 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương 5 của HSMT | 0,022 | tấn |
| 201 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 của HSMT | 1,12 | m2 |
| 202 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 của HSMT | 12,448 | m2 |
| 203 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 của HSMT | 12,804 | m2 |
| 204 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | m2 |
| 205 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương 5 của HSMT | 16,448 | m2 |
| 206 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 của HSMT | 0,1279 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương 5 của HSMT | 0,0747 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 của HSMT | 0,0747 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (10 km tiếp theo) | Theo chương 5 của HSMT | 0,0747 | 100m3 |
| 210 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương 5 của HSMT | 7,2729 | m3 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương 5 của HSMT | 0,4744 | m3 |
| 212 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương 5 của HSMT | 0,0632 | 100m2 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 của HSMT | 1,042 | m3 |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 của HSMT | 0,0545 | tấn |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 của HSMT | 0,0331 | tấn |
| 216 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 của HSMT | 1,0525 | m3 |
| 217 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 của HSMT | 4,2 | m2 |
| 218 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 của HSMT | 7,752 | m2 |
| 219 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 của HSMT | 0,98 | m2 |
| 220 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương 5 của HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 221 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 của HSMT | 0,162 | m3 |
| 222 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương 5 của HSMT | 0,005 | tấn |
| 223 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương 5 của HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 224 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 của HSMT | 0,0387 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương 5 của HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương 5 của HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 227 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (10km tiếp theo) | Theo chương 5 của HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 228 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 của HSMT | 177,7072 | m3 |
| 229 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 của HSMT | 58,7196 | m3 |
| 230 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương 5 của HSMT | 28,7274 | m3 |
| 231 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm) | Theo chương 5 của HSMT | 1.912,9377 | m2 |
| 232 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 của HSMT | 2.726,5875 | m2 |
| 233 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 của HSMT | 663,39 | m2 |
| 234 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương 5 của HSMT | 4.639,5252 | m2 |
| 235 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương 5 của HSMT | 663,39 | m2 |
| 236 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 của HSMT | 3.389,9775 | m2 |
| 237 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 của HSMT | 1.912,9377 | m2 |
| 238 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 của HSMT | 279,9 | m |
| 239 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 của HSMT | 204,747 | m |
| 240 | Con tiện lan can cao 0.56m (vật liệu + nhân công) | Theo chương 5 của HSMT | 239 | cái |
| 241 | Đóng lưới thép vị trí tiếp giáp tường mới và tường cũ, rộng mỗi bên 20cm (vật liệu + nhân công) | Theo chương 5 của HSMT | 139,92 | m2 |
| 242 | Râu thép d6-L300a600 (vật liệu + nhân công) | Theo chương 5 của HSMT | 670 | cái |
| 243 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài nhà | Theo chương 5 của HSMT | 1.912,9377 | m2 |
| 244 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 của HSMT | 765,2278 | m2 |
| 245 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 của HSMT | 70,0781 | m2 |
| 246 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chông trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 của HSMT | 76,5393 | m2 |
| 247 | Lát đá sân màu xanh 300x600 dày 30mm | Theo chương 5 của HSMT | 133,02 | m2 |
| 248 | Lát đá xanh thanh hoá dày 30mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 của HSMT | 22,9493 | m2 |
| 249 | Láng nền tạo dốc và bù cos, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 của HSMT | 898,2478 | m2 |
| 250 | Láng nền sàn tạo dốc và bù cos, dày 2cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm) | Theo chương 5 của HSMT | 146,6174 | m2 |
| 251 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo chương 5 của HSMT | 309,9776 | m2 |
| 252 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 của HSMT | 10,185 | m2 |
| 253 | Khung đỡ bàn đá (vật liệu + nhân công) | Theo chương 5 của HSMT | 7 | bộ |
| 254 | Vách compact (vật liệu + nhân công) | Theo chương 5 của HSMT | 56,034 | m2 |
| 255 | Vách kính cường lực + phụ kiện inox (vật liệu + nhân công) | Theo chương 5 của HSMT | 3,234 | m2 |
| 256 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương 5 của HSMT | 641,4956 | m2 |
| 257 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông | Theo chương 5 của HSMT | 90,2915 | m2 |
| 258 | Lát gạch lá nem mái | Theo chương 5 của HSMT | 319,0702 | m2 |
| 259 | Lát gạch gốm 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 của HSMT | 18,499 | m2 |
| 260 | Láng nền tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 50 (trộn phụ gia chống thấm) | Theo chương 5 của HSMT | 395,4659 | m2 |
| 261 | Lát đá len chân cửa, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 của HSMT | 9,1806 | m2 |
| 262 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương 5 của HSMT | 40,488 | m2 |
| 263 | Công tác ốp gạch vào tường 300x900mm | Theo chương 5 của HSMT | 56,013 | m2 |
| 264 | Trần thạch cao xương chìm chịu ẩm | Theo chương 5 của HSMT | 76,5393 | m2 |
| 265 | Trần thạch cao xương chìm | Theo chương 5 của HSMT | 777,427 | m2 |
| 266 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương 5 của HSMT | 853,9663 | m2 |
| 267 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 của HSMT | 853,9663 | m2 |
| 268 | Cửa đi pano gỗ tự nhiên nhóm 2 | Theo chương 5 của HSMT | 57,57 | m2 |
| 269 | Cửa đi pano gỗ tự nhiên nhóm 2 + kính 12mm | Theo chương 5 của HSMT | 12,54 | m2 |
| 270 | Cửa đi chớp gỗ tự nhiên nhóm 2 | Theo chương 5 của HSMT | 29,904 | m2 |
| 271 | Cửa sổ chớp gỗ tự nhiên nhóm 2 | Theo chương 5 của HSMT | 63,92 | m2 |
| 272 | Cửa sổ pano gỗ tự nhiên nhóm 2 + kính 12mm | Theo chương 5 của HSMT | 8,1 | m2 |
| 273 | Phụ kiện cửa đi gỗ | Theo chương 5 của HSMT | 39 | bộ |
| 274 | Phụ kiện cửa sổ gỗ | Theo chương 5 của HSMT | 33 | bộ |
| 275 | Khuôn cửa gỗ, khuôn kép | Theo chương 5 của HSMT | 173,1 | m |
| 276 | Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn | Theo chương 5 của HSMT | 236,58 | m |
| 277 | Nẹp cửa gỗ | Theo chương 5 của HSMT | 329 | m |
| 278 | Cửa đi nhôm hệ 55 kính dày 8.38mm | Theo chương 5 của HSMT | 32,064 | m2 |
| 279 | Cửa sổ nhôm hệ 55 kính dày 8.38mm | Theo chương 5 của HSMT | 61,76 | m2 |
| 280 | Vách nhôm hệ 55 kính dày 8.38mm | Theo chương 5 của HSMT | 38,979 | m2 |
| 281 | Gia công hàng rào thép | Theo chương 5 của HSMT | 1,0774 | tấn |
| 282 | Lắp dựng hàng rào | Theo chương 5 của HSMT | 26,0532 | m2 |
| 283 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo chương 5 của HSMT | 12,4955 | 100m2 |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Vỏ tủ điện (1200x600x350mm) | Theo chương 5 của HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Đồng hồ ampe 250/5A | Theo chương 5 của HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đồng hồ vol (0-450)V + chuyển mạch 3 pha | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo pha (đỏ -vàng -xanh) 230V/1W | Theo chương 5 của HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Cầu chì ống 230V/5A | Theo chương 5 của HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì ống 230V/100A | Theo chương 5 của HSMT | 3 | cái |
| 7 | Biến dòng 250V/5A | Theo chương 5 của HSMT | 3 | bộ |
| 8 | MCCB 3P 250A 25ka | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 9 | MCCB 3P 100A 18ka | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 10 | MCCB 3P 63A 10ka | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 11 | MCCB 3P 50A 10ka | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 12 | MCCB 3P 32A 10ka | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 13 | RCBO 2P 32A 10ka, 30mA | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 14 | MCB 1P 40A 10ka | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 15 | MCB 1P 25A 10ka | Theo chương 5 của HSMT | 3 | cái |
| 16 | MCB 1P 20A 10ka | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 17 | MCB 1P 16A 10ka | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 18 | Bộ cắt lọc sét 3 pha 100A | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 19 | Thanh cái đồng 250A | Theo chương 5 của HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Công tơ điện loại 3 pha gián tiếp | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 21 | Mạch điều khiển khởi động trực tiếp 1 bơm 1 pha 3kw | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 22 | Bảng điện nhựa âm tường loại 14 modul | Theo chương 5 của HSMT | 1 | hộp |
| 23 | MCCB 3P 32A 10ka | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 24 | RCBO 2P 20A 6ka, 30mA | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 25 | MCB 1P 16A 6ka | Theo chương 5 của HSMT | 5 | cái |
| 26 | Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modul | Theo chương 5 của HSMT | 3 | hộp |
| 27 | MCCB 2P 25A 6ka | Theo chương 5 của HSMT | 3 | cái |
| 28 | MCB 1P 16A 6ka | Theo chương 5 của HSMT | 9 | cái |
| 29 | Vỏ tủ điện (600x400x250mm) | Theo chương 5 của HSMT | 1 | hộp |
| 30 | MCCB 3P 63A 10ka | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 31 | MCCB 3P 32A 10ka | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 32 | MCB 1P 32A 6ka | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 33 | MCB 1P 25A 6ka | Theo chương 5 của HSMT | 3 | cái |
| 34 | MCB 1P 20A 6ka | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 35 | Đèn báo pha (đỏ -vàng -xanh) 230V/1W | Theo chương 5 của HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Thanh cái đồng 63A | Theo chương 5 của HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Vỏ tủ điện (800x600x250mm) | Theo chương 5 của HSMT | 1 | hộp |
| 38 | MCCB 3P 100A 18ka | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 39 | MCCB 3P 63A 10ka | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 40 | RCBO 2P 20A 6ka, 30mA | Theo chương 5 của HSMT | 3 | cái |
| 41 | MCB 1P 32A 6ka | Theo chương 5 của HSMT | 5 | cái |
| 42 | MCB 1P 25A 6ka | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 43 | MCB 1P 16A 6ka | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 44 | Đèn báo pha (đỏ -vàng -xanh) 230V/1W | Theo chương 5 của HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Thanh cái đồng 100A | Theo chương 5 của HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Vỏ tủ điện (800x600x250mm) | Theo chương 5 của HSMT | 1 | hộp |
| 47 | MCCB 3P 100A 18ka | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 48 | MCCB 3P 50A 10ka | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 49 | MCCB 3P 32A 10ka | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 50 | MCCB 2P 50A 6ka | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 51 | MCB 1P 32A 6ka | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 52 | Đèn báo pha (đỏ -vàng -xanh) 230V/1W | Theo chương 5 của HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Thanh cái đồng 100A | Theo chương 5 của HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Vỏ tủ điện (600x400x250mm) | Theo chương 5 của HSMT | 1 | hộp |
| 55 | MCCB 3P 50A 10ka | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 56 | MCB 1P 16A 6ka | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 57 | Đèn báo pha (đỏ -vàng -xanh) 230V/1W | Theo chương 5 của HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Thanh cái đồng 63A | Theo chương 5 của HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modul | Theo chương 5 của HSMT | 1 | hộp |
| 60 | MCCB 2P 40A 6ka | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 61 | MCB 1P 16A 6ka | Theo chương 5 của HSMT | 5 | cái |
| 62 | Bảng điện nhựa âm tường loại 14 modul | Theo chương 5 của HSMT | 1 | hộp |
| 63 | MCCB 3P 32A 10ka | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 64 | RCBO 2P 20A 6ka, 30mA | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 65 | MCB 1P 16A 6ka | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 66 | Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modul | Theo chương 5 của HSMT | 3 | hộp |
| 67 | MCCB 2P 25A 6ka | Theo chương 5 của HSMT | 3 | cái |
| 68 | MCB 1P 16A 6ka | Theo chương 5 của HSMT | 9 | cái |
| 69 | Bảng điện nhựa âm tường loại 10 modul | Theo chương 5 của HSMT | 2 | hộp |
| 70 | MCB 2P 32A 6ka | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 71 | RCBO 2P 20A 6ka, 30mA | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 72 | MCB 1P 16A 6ka | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 73 | Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modul | Theo chương 5 của HSMT | 6 | hộp |
| 74 | MCCB 2P 25A 6ka | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 75 | MCB 1P 16A 6ka | Theo chương 5 của HSMT | 18 | cái |
| 76 | Bảng điện nhựa âm tường loại 24 modul | Theo chương 5 của HSMT | 1 | hộp |
| 77 | MCCB 3P 63A 10ka | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 78 | MCCB 3P 32A 10ka | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 79 | RCBO 2P 32A 6ka, 30mA | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 80 | RCBO 2P 20A 6ka, 30mA | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 81 | MCB 1P 16A 6ka | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 82 | Máng cáp thép sơn tĩnh điện 250x100x1.2mm + nắp, phụ kiện | Theo chương 5 của HSMT | 70 | m |
| 83 | Bộ giá treo máng cáp trên trần (1 thanh V50x5 mạ kẽm, 2 ty ren M12, bulong, vít...) | Theo chương 5 của HSMT | 46 | bộ |
| 84 | Bộ giá gắn máng cáp trên tường (2 thanh V50x5 mạ kẽm, bulong, vít...) | Theo chương 5 của HSMT | 13 | bộ |
| 85 | Máng cáp sơn tĩnh điện 300x100x1.2 + nắp và phụ kiện | Theo chương 5 của HSMT | 10 | m |
| 86 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 | Theo chương 5 của HSMT | 100 | m |
| 87 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x35mm2 | Theo chương 5 của HSMT | 70 | m |
| 88 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x16mm2 | Theo chương 5 của HSMT | 72 | m |
| 89 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo chương 5 của HSMT | 20 | m |
| 90 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2 | Theo chương 5 của HSMT | 26 | m |
| 91 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo chương 5 của HSMT | 75 | m |
| 92 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo chương 5 của HSMT | 425 | m |
| 93 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương 5 của HSMT | 40 | m |
| 94 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Theo chương 5 của HSMT | 60 | m |
| 95 | Cáp điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo chương 5 của HSMT | 330 | m |
| 96 | Cáp điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo chương 5 của HSMT | 1.820 | m |
| 97 | Cáp điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo chương 5 của HSMT | 4.680 | m |
| 98 | Cáp điện CU/PVC 1x16mm2 (vỏ vàng xanh) | Theo chương 5 của HSMT | 142 | m |
| 99 | Cáp điện CU/PVC 1x10mm2 (vỏ vàng xanh) | Theo chương 5 của HSMT | 95 | m |
| 100 | Cáp điện CU/PVC 1x6mm2 (vỏ vàng xanh) | Theo chương 5 của HSMT | 451 | m |
| 101 | Cáp điện CU/PVC 1x4mm2 (vỏ vàng xanh) | Theo chương 5 của HSMT | 165 | m |
| 102 | Cáp điện CU/PVC 1x2.5mm2 (vỏ vàng xanh) | Theo chương 5 của HSMT | 910 | m |
| 103 | Cáp điện CU/PVC 1x1.5mm2 (vỏ vàng xanh) | Theo chương 5 của HSMT | 2.340 | m |
| 104 | Ống PVC chống cháy luồn dây D16 | Theo chương 5 của HSMT | 2.223 | m |
| 105 | Ống PVC chống cháy luồn dây D20 | Theo chương 5 của HSMT | 870 | m |
| 106 | Ống PVC chống cháy luồn dây D32 | Theo chương 5 của HSMT | 185 | m |
| 107 | Ống PVC chống cháy luồn dây D40 | Theo chương 5 của HSMT | 26 | m |
| 108 | Hộp nối dây âm tường PVC (110x110x50) | Theo chương 5 của HSMT | 98 | hộp |
| 109 | Hộp chia ngả 4 đường PVC D16 | Theo chương 5 của HSMT | 230 | hộp |
| 110 | Ống nhựa HDPE D30/25 xoắn chịu lực | Theo chương 5 của HSMT | 100 | m |
| 111 | Ống nhựa HDPE D105/80 xoắn chịu lực | Theo chương 5 của HSMT | 94 | m |
| 112 | Cọc thép L63x63x6, mạ kẽm nhúng nóng L=2.5m | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cọc |
| 113 | Dây nối đất thép D16 MKNN | Theo chương 5 của HSMT | 16 | m |
| 114 | Dây nối đất Cu/PVC 1x35mm2 | Theo chương 5 của HSMT | 10 | m |
| 115 | Phụ kiện nối đất an toàn (kẹp...) | Theo chương 5 của HSMT | 1 | gói |
| 116 | Cọc thép L63x63x6, mạ kẽm nhúng nóng L=2.5m | Theo chương 5 của HSMT | 3 | cọc |
| 117 | Kim thu sét D16 mạ kẽm nhúng nóng, chiều dài kim 1m | Theo chương 5 của HSMT | 7 | cái |
| 118 | Dây nối đất thép D16 MKNN | Theo chương 5 của HSMT | 10 | m |
| 119 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương 5 của HSMT | 184 | m |
| 120 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo chương 5 của HSMT | 2 | hộp |
| 121 | Phụ kiện nối đất chống sét (kẹp...) | Theo chương 5 của HSMT | 1 | gói |
| C | Phần hạ tầng chiếu sáng trong nhà | |||
| 1 | Đèn dowlight âm trần | Theo chương 5 của HSMT | 23 | bộ |
| 2 | Đèn rọi thanh ray 3m | Theo chương 5 của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đèn led dây hắt trần, L=3.15m | Theo chương 5 của HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đèn dowlight âm trần | Theo chương 5 của HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Đèn thả trần loại 1 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đèn dowlight âm trần | Theo chương 5 của HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Đèn thả trần loại 3 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Đèn dowlight âm trần | Theo chương 5 của HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Đèn dowlight âm trần | Theo chương 5 của HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Đèn dowlight âm trần | Theo chương 5 của HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Đèn dowlight âm trần | Theo chương 5 của HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Đèn dowlight âm trần xoay 360 độ | Theo chương 5 của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Đèn thả trần loại 1 | Theo chương 5 của HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Đèn dowlight âm trần | Theo chương 5 của HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Đèn thả trần loại 2 | Theo chương 5 của HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Đèn dowlight âm trần | Theo chương 5 của HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Đèn thả trần loại 2 | Theo chương 5 của HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Đèn thả trần loại 3 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Đèn dowlight âm trần | Theo chương 5 của HSMT | 22 | bộ |
| 20 | Đèn thả trần loại 3 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Đèn dowlight âm trần | Theo chương 5 của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Đèn dowlight âm trần đôi | Theo chương 5 của HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Màn chiếu treo tường | Theo chương 5 của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Máy chiếu treo trần | Theo chương 5 của HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Đèn dowlight âm trần | Theo chương 5 của HSMT | 27 | bộ |
| 26 | Đèn dowlight âm trần xoay 360 độ | Theo chương 5 của HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Đèn thả trần loại 1 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Đèn led thanh ray nam châm, L=14m | Theo chương 5 của HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 30 | Đèn dowlight âm trần | Theo chương 5 của HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Đèn dowlight âm trần | Theo chương 5 của HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Đèn dowlight âm trần | Theo chương 5 của HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Đèn thả trần loại 1 | Theo chương 5 của HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Đèn led panel 600x600 | Theo chương 5 của HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Đèn dowlight âm trần | Theo chương 5 của HSMT | 20 | bộ |
| 36 | Đèn dowlight âm trần | Theo chương 5 của HSMT | 11 | bộ |
| 37 | Đèn thả trần trang trí | Theo chương 5 của HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 39 | Đèn dowlight âm trần | Theo chương 5 của HSMT | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 41 | Đèn dowlight âm trần | Theo chương 5 của HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Đèn dowlight âm trần | Theo chương 5 của HSMT | 20 | bộ |
| 43 | Đèn dowlight âm trần xoay 360 độ | Theo chương 5 của HSMT | 1 | bộ |
| D | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Máy bơm sinh hoạt Q=50m3/h, H=30m, N=3kw | Theo chương 5 của HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Cụm bơm tăng áp biến tần Q=2m3/h, H=15m, N=0.75kw | Theo chương 5 của HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Bình tích áp | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bồn nước inox 3m3 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | bể |
| 5 | Lavabo | Theo chương 5 của HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Vòi lạnh + van góc + vòi trộn | Theo chương 5 của HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Vòi lạnh + van góc + van cảm ứng xả tự động | Theo chương 5 của HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Xi phông chậu rửa | Theo chương 5 của HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương 5 của HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương 5 của HSMT | 20 | cái |
| 11 | Van góc | Theo chương 5 của HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương 5 của HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Van cảm ứng xả tự động tiểu nam | Theo chương 5 của HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Sen tắm | Theo chương 5 của HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Bình nóng lạnh 30l | Theo chương 5 của HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Chậu rửa bát đôi | Theo chương 5 của HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Chậu rửa bát đơn | Theo chương 5 của HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Vòi rửa chậu bếp | Theo chương 5 của HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Vòi rửa D15 | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 20 | Van phao cơ D32 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van phao cơ D25 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đồng hồ đo nước DN32 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 27 | Ống PPR DN63-PN10 | Theo chương 5 của HSMT | 0,1 | 100m |
| 28 | Ống PPR DN50-PN10 | Theo chương 5 của HSMT | 0,09 | 100m |
| 29 | Ống PPR DN40-PN10 | Theo chương 5 của HSMT | 0,64 | 100m |
| 30 | Ống PPR DN32-PN10 | Theo chương 5 của HSMT | 0,355 | 100m |
| 31 | Ống PPR DN25-PN10 | Theo chương 5 của HSMT | 1,11 | 100m |
| 32 | Ống PPR DN20-PN10 | Theo chương 5 của HSMT | 0,5 | 100m |
| 33 | Ống PPR DN20-PN20 | Theo chương 5 của HSMT | 0,2 | 100m |
| 34 | Măng sông nhựa PPR DN63 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 35 | Măng sông nhựa PPR DN40 | Theo chương 5 của HSMT | 14 | cái |
| 36 | Măng sông nhựa PPR DN32 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 37 | Măng sông nhựa PPR DN25 | Theo chương 5 của HSMT | 24 | cái |
| 38 | Măng sông nhựa PPR DN20 | Theo chương 5 của HSMT | 13 | cái |
| 39 | Tê PPR DN63/50 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 40 | Tê PPR DN63/32 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 41 | Tê PPR DN63/25 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 42 | Tê PPR DN50/50 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 43 | Tê PPR DN40/40 | Theo chương 5 của HSMT | 3 | cái |
| 44 | Tê PPR DN40/32 | Theo chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 45 | Tê PPR DN32/25 | Theo chương 5 của HSMT | 7 | cái |
| 46 | Tê PPR DN25/25 | Theo chương 5 của HSMT | 11 | cái |
| 47 | Tê PPR DN25/20 | Theo chương 5 của HSMT | 32 | cái |
| 48 | Tê PPR DN20/20 | Theo chương 5 của HSMT | 32 | cái |
| 49 | Cút PPR DN50 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 50 | Cút PPR DN40 | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 51 | Cút PPR DN32 | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 52 | Cút PPR DN25 | Theo chương 5 của HSMT | 30 | cái |
| 53 | Cút PPR DN20 | Theo chương 5 của HSMT | 50 | cái |
| 54 | Cút ren trong PPR D20 | Theo chương 5 của HSMT | 88 | cái |
| 55 | Kép thép D15 | Theo chương 5 của HSMT | 76 | cái |
| 56 | Nút bịt thép D15 | Theo chương 5 của HSMT | 88 | cái |
| 57 | Nút bịt PPR DN63 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 58 | Nút bịt PPR DN40 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 59 | Nút bịt PPR DN25 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 60 | Côn PPR DN63/40 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 61 | Côn PPR DN50/40 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 62 | Côn PPR DN32/25 | Theo chương 5 của HSMT | 7 | cái |
| 63 | Côn PPR DN25/20 | Theo chương 5 của HSMT | 26 | cái |
| 64 | Van 2 chiều đồng nối ren DN40 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 65 | Van 2 chiều đồng nối ren DN32 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 66 | Van 2 chiều đồng nối ren DN25 | Theo chương 5 của HSMT | 7 | cái |
| 67 | Van 2 chiều đồng nối ren DN20 | Theo chương 5 của HSMT | 9 | cái |
| 68 | Van 2 chiều đồng nối ren DN15 | Theo chương 5 của HSMT | 3 | cái |
| 69 | Măng sông ren ngoài DN50 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 70 | Măng sông ren ngoài DN40 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 71 | Măng sông ren ngoài DN32 | Theo chương 5 của HSMT | 7 | cái |
| 72 | Măng sông ren ngoài DN25 | Theo chương 5 của HSMT | 9 | cái |
| 73 | Măng sông ren ngoài DN20 | Theo chương 5 của HSMT | 3 | cái |
| 74 | Rắc co ren ngoài DN50 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 75 | Rắc co ren ngoài DN40 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 76 | Rắc co ren ngoài DN32 | Theo chương 5 của HSMT | 7 | cái |
| 77 | Rắc co ren ngoài DN25 | Theo chương 5 của HSMT | 9 | cái |
| 78 | Rắc co ren ngoài DN20 | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 79 | Van 1 chiều nối ren DN32 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 80 | Y lọc DN40 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 81 | Van chặn DN40 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 82 | Van chặn DN32 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 83 | Mối nối mềm DN40 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 84 | Mối nối mềm DN32 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 85 | Van 1 chiều DN32 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 86 | Áp kế DN15 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 87 | Ống nhựa uPVC DN140-PN8 | Theo chương 5 của HSMT | 0,1 | 100m |
| 88 | Ống nhựa uPVC DN110-PN8 | Theo chương 5 của HSMT | 1,51 | 100m |
| 89 | Ống nhựa uPVC DN90-PN8 | Theo chương 5 của HSMT | 0,65 | 100m |
| 90 | Ống nhựa uPVC DN75-PN8 | Theo chương 5 của HSMT | 0,14 | 100m |
| 91 | Ống nhựa uPVC DN60-PN8 | Theo chương 5 của HSMT | 0,03 | 100m |
| 92 | Ống nhựa uPVC DN48-PN8 | Theo chương 5 của HSMT | 0,12 | 100m |
| 93 | Ống nhựa uPVC DN42-PN8 | Theo chương 5 của HSMT | 0,14 | 100m |
| 94 | Măng sông uPVC DN140 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 95 | Măng sông uPVC DN110 | Theo chương 5 của HSMT | 97 | cái |
| 96 | Măng sông uPVC DN90 | Theo chương 5 của HSMT | 45 | cái |
| 97 | Măng sông uPVC DN75 | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 98 | Tê chéo uPVC D110/110 | Theo chương 5 của HSMT | 38 | cái |
| 99 | Tê chéo uPVC D110/90 | Theo chương 5 của HSMT | 7 | cái |
| 100 | Tê chéo uPVC D110/60 | Theo chương 5 của HSMT | 14 | cái |
| 101 | Tê chéo uPVC D90/90 | Theo chương 5 của HSMT | 13 | cái |
| 102 | Tê chéo uPVC D90/60 | Theo chương 5 của HSMT | 14 | cái |
| 103 | Tê vuông uPVC D140/140 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 104 | Tê vuông uPVC D110/110 | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 105 | Tê vuông uPVC D110/75 | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 106 | Tê vuông uPVC D90/90 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 107 | Tê vuông uPVC D75/75 | Theo chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 108 | Cút 135 độ uPVC D140 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 109 | Cút 135 độ uPVC D110 | Theo chương 5 của HSMT | 31 | cái |
| 110 | Cút 135 độ uPVC D90 | Theo chương 5 của HSMT | 16 | cái |
| 111 | Cút 135 độ uPVC D60 | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 112 | Cút 90 độ uPVC D90 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 113 | Cút 90 độ uPVC D75 | Theo chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 114 | Cút 90 độ uPVC D48 | Theo chương 5 của HSMT | 16 | cái |
| 115 | Cút 90 độ uPVC D42 | Theo chương 5 của HSMT | 18 | cái |
| 116 | Tê kiểm tra uPVC D110/110 | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 117 | Tê kiểm tra uPVC D90/90 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 118 | Nút bịt uPVC D110 | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 119 | Côn uPVC D110/75 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 120 | Côn uPVC D60/48 | Theo chương 5 của HSMT | 12 | cái |
| 121 | Côn uPVC D60/42 | Theo chương 5 của HSMT | 14 | cái |
| 122 | Phễu thu sàn kèm si phông DN90 | Theo chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 123 | Phễu thu sàn ngăn mùi DN90 | Theo chương 5 của HSMT | 3 | cái |
| 124 | Ống uPVC DN140-PN10 | Theo chương 5 của HSMT | 0,34 | 100m |
| 125 | Ống uPVC DN110-PN10 | Theo chương 5 của HSMT | 1,01 | 100m |
| 126 | Ống uPVC DN60-PN10 | Theo chương 5 của HSMT | 0,02 | 100m |
| 127 | Măng sông uPVC DN140 | Theo chương 5 của HSMT | 9 | cái |
| 128 | Măng sông uPVC DN110 | Theo chương 5 của HSMT | 25 | cái |
| 129 | Cút 135 độ uPVC D140 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 130 | Cút 135 độ uPVC D110 | Theo chương 5 của HSMT | 24 | cái |
| 131 | Cút 135 độ uPVC D60 | Theo chương 5 của HSMT | 16 | cái |
| 132 | Tê chéo uPVC D140/110 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 133 | Tê chéo uPVC D110/110 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 134 | Tê chéo uPVC D110/60 | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 135 | Nút bịt thông tắc uPVC DN140 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 136 | Nút bịt thông tắc uPVC DN110 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 137 | Phễu thu nước mưa mái D110 | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 138 | Phễu thu nước mưa mái D60 | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 139 | Tê kiểm tra D110 | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| E | Phần điều hòa thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa VRV | Theo chương 5 của HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Chi phí vận chuyển, cẩu dàn nóng lên mái | Theo chương 5 của HSMT | 1 | gói |
| 3 | Khung giàn giá đỡ dàn nóng bằng thép L63x63 dày 3,5mm | Theo chương 5 của HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo chương 5 của HSMT | 29 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương 5 của HSMT | 4 | máy |
| 6 | Lắp đặt bộ thông gió thu hồi nhiệt HRV | Theo chương 5 của HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | Theo chương 5 của HSMT | 26 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ điều khiển điều hòa | Theo chương 5 của HSMT | 32 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ điều khiển điều hòa trung tâm | Theo chương 5 của HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Quạt thông gió hướng trục | Theo chương 5 của HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn trần | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo chương 5 của HSMT | 1,65 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chương 5 của HSMT | 1,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo chương 5 của HSMT | 1,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo chương 5 của HSMT | 1,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Theo chương 5 của HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Theo chương 5 của HSMT | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm | Theo chương 5 của HSMT | 0,15 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chương 5 của HSMT | 1,65 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo chương 5 của HSMT | 1,8 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo chương 5 của HSMT | 1,2 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo chương 5 của HSMT | 1,2 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo chương 5 của HSMT | 0,3 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Theo chương 5 của HSMT | 0,15 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo chương 5 của HSMT | 0,15 | 100m |
| 27 | Ống uPVC Ø 21 mm | Theo chương 5 của HSMT | 0,24 | 100m |
| 28 | Ống uPVC Ø 27 mm | Theo chương 5 của HSMT | 1,12 | 100m |
| 29 | Ống uPVC Ø 34 mm | Theo chương 5 của HSMT | 0,48 | 100m |
| 30 | Ống uPVC Ø 42 mm | Theo chương 5 của HSMT | 0,28 | 100m |
| 31 | Ống uPVC Ø 48 mm | Theo chương 5 của HSMT | 0,24 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống uPVC Ø 21 mm | Theo chương 5 của HSMT | 0,24 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống uPVC Ø 27 mm | Theo chương 5 của HSMT | 1,12 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống uPVC Ø 34 mm | Theo chương 5 của HSMT | 0,48 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống uPVC Ø 42 mm | Theo chương 5 của HSMT | 0,28 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống uPVC Ø 48 mm | Theo chương 5 của HSMT | 0,24 | 100m |
| 37 | Gas R410A nạp bổ xung hệ thống | Theo chương 5 của HSMT | 50 | kg |
| 38 | Tôn tráng kẽm KT 400x250 + nắp đậy | Theo chương 5 của HSMT | 8 | m |
| 39 | Tôn tráng kẽm KT 200x200 + nắp đậy | Theo chương 5 của HSMT | 2 | m |
| 40 | Quang treo giá đỡ đường ống | Theo chương 5 của HSMT | 500 | Bộ |
| 41 | Phụ kiện lắp đặt ( tê, côn, cút, oxy, Nito, băng quấn, ecu, bulong…vv) | Theo chương 5 của HSMT | 1 | gói |
| 42 | Ống gió tôn KT 500x250 dày 0.58mm | Theo chương 5 của HSMT | 13 | m |
| 43 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm ống gió tôn KT 500x250 | Theo chương 5 của HSMT | 0,13 | 100m |
| 44 | Chân rẽ bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạc KT 350x200/D200 L250 | Theo chương 5 của HSMT | 20 | cái |
| 45 | Côn tiêu âm đầu thổi dàn lạnh 7,1Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 760x220/500x250 L400 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 46 | Côn tiêu âm đầu hồi dàn lạnh 7,1Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 930x250/500x250/Ø 150 L400 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 47 | Côn tiêu âm đầu thổi dàn lạnh 5,6Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 760x220/760x220/2Ø250 L400 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 48 | Côn tiêu âm đầu hồi dàn lạnh 5,6Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 930x250/930x250/2Ø250/Ø 150 L400 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 49 | Côn tiêu âm đầu thổi dàn lạnh 4,5Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 460x220/500x220/2Ø200 L400 | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 50 | Côn tiêu âm đầu hồi dàn lạnh 4,5Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 630x250/630x250/2Ø200/Ø 150 L400 | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 51 | Côn tiêu âm đầu thổi dàn lạnh 4,5Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 460x220/300x220/Ø250 L400 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 52 | Côn tiêu âm đầu hồi dàn lạnh 4,5Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 630x250/300x250/Ø250/Ø 100 L400 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 53 | Côn tiêu âm đầu thổi dàn lạnh 3,6Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 310x220/310x220/Ø250 L400 | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 54 | Côn tiêu âm đầu hồi dàn lạnh 3,6Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 480x250/300x250/Ø250/Ø100 L400 | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 55 | Côn tiêu âm đầu thổi dàn lạnh 2,8Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 310x220/310x220/Ø250 L400 | Theo chương 5 của HSMT | 5 | cái |
| 56 | Côn tiêu âm đầu hồi dàn lạnh 2,8Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 480x250/300x250/Ø250/Ø100 L400 | Theo chương 5 của HSMT | 5 | cái |
| 57 | Côn tiêu âm đầu thổi dàn lạnh 2,2Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 310x220/310x220/Ø250 L400 | Theo chương 5 của HSMT | 12 | cái |
| 58 | Côn tiêu âm đầu hồi dàn lạnh 2,2Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 480x250/300x250/Ø250/Ø100 L400 | Theo chương 5 của HSMT | 12 | cái |
| 59 | Hộp gió lạnh bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 1200x200/Ø250 H200 | Theo chương 5 của HSMT | 42 | cái |
| 60 | Hộp gió lạnh bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 1200x200/2Ø200 H200 | Theo chương 5 của HSMT | 12 | cái |
| 61 | Hộp gió lạnh bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 1200x200/Ø200 H200 | Theo chương 5 của HSMT | 16 | cái |
| 62 | Hộp gió lạnh bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 800x200/Ø250 H200 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 63 | Cửa gió cấp nan thẳng KT 1200x200 (nhôm sơn tĩnh điện) | Theo chương 5 của HSMT | 35 | cái |
| 64 | Cửa gió hồi nan thẳng kèm lưới lọc bụi KT 1200x200 (nhôm sơn tĩnh điện) | Theo chương 5 của HSMT | 35 | cái |
| 65 | Cửa gió cấp nan thẳng KT 800x200 (nhôm sơn tĩnh điện) | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 66 | Cửa gió hồi nan thẳng kèm lưới lọc bụi KT 800x200 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 67 | Ống gió mềm có bảo ôn Ø250 | Theo chương 5 của HSMT | 200 | m |
| 68 | Ống gió mềm có bảo ôn Ø200 | Theo chương 5 của HSMT | 200 | m |
| 69 | Vật tư phụ (ecu, bulong, đai treo, keo, băng dính….vv) | Theo chương 5 của HSMT | 1 | gói |
| 70 | Ống gió tôn KT 300x150 dày 0.48mm | Theo chương 5 của HSMT | 1 | m |
| 71 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 16mm, ống gió tôn KT 300x150 | Theo chương 5 của HSMT | 0,01 | 100m |
| 72 | Ống gió tôn KT 250x200 dày 0.48mm | Theo chương 5 của HSMT | 48 | m |
| 73 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 16mm ống gió tôn KT 250x200 | Theo chương 5 của HSMT | 0,48 | 100m |
| 74 | Ống gió tôn KT 200x200 dày 0.48mm | Theo chương 5 của HSMT | 54 | m |
| 75 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 16mm ống gió tôn KT 200x200 | Theo chương 5 của HSMT | 0,54 | 100m |
| 76 | Ống gió tôn KT 200x150 dày 0.48mm | Theo chương 5 của HSMT | 50 | m |
| 77 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 16mm ống gió tôn KT 200x150 | Theo chương 5 của HSMT | 0,5 | 100m |
| 78 | Ống gió tôn KT 150x150 dày 0.48mm | Theo chương 5 của HSMT | 10 | m |
| 79 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 16mm ống gió tôn KT 150x150 | Theo chương 5 của HSMT | 0,1 | 100m |
| 80 | Ống gió tôn KT 150x100 dày 0.48mm | Theo chương 5 của HSMT | 42 | m |
| 81 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 16mm ống gió tôn KT 150x100 | Theo chương 5 của HSMT | 0,42 | 100m |
| 82 | Ống gió tôn KT 100x100 dày 0.48mm | Theo chương 5 của HSMT | 112 | m |
| 83 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 16mm ống gió tôn KT 100x100 | Theo chương 5 của HSMT | 1,12 | 100m |
| 84 | Côn thu bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 250x200/Ø250 L250 | Theo chương 5 của HSMT | 12 | cái |
| 85 | Côn thu bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 150x150/Ø150 L150 | Theo chương 5 của HSMT | 5 | cái |
| 86 | Côn thu bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 150x100/Ø150 L150\ | Theo chương 5 của HSMT | 5 | cái |
| 87 | Côn thu bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 100x100/Ø100 L100 | Theo chương 5 của HSMT | 45 | cái |
| 88 | Côn thu bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 250x200/200x200 L250 | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 89 | Côn thu bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 250x200/200x150 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 90 | Côn thu bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 200x200/200x150 L200 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 91 | Côn thu bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 200x200/150x150 L200 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 92 | Côn thu bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 200x150/150x100 L200 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 93 | Côn thu bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 150x100/100x100 L150 | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 94 | Cút 90 bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 250x200 R100 | Theo chương 5 của HSMT | 14 | cái |
| 95 | Cút 90 bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 200x200 R100 | Theo chương 5 của HSMT | 3 | cái |
| 96 | Cút 90 bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 200x150 R100 | Theo chương 5 của HSMT | 3 | cái |
| 97 | Cút 90 bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 150x150 R75 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 98 | Cút 90 bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 150x100 R75 | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 99 | Cút 90 bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 100x100 R50 | Theo chương 5 của HSMT | 7 | cái |
| 100 | Chân rẽ bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 200x150/150x150 L150 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 101 | Chân rẽ bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 200x100/150x100 L150 | Theo chương 5 của HSMT | 7 | cái |
| 102 | Chân rẽ bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 150x100/100x100 L100 | Theo chương 5 của HSMT | 42 | cái |
| 103 | Chân rẽ bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 150x100/Ø150 L150 | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 104 | Chân rẽ bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 150x100/Ø100 L150 | Theo chương 5 của HSMT | 12 | cái |
| 105 | Hộp gió bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 1200x200/Ø150 H200 | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 106 | Hộp gió bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 1200x200/Ø100 H200 | Theo chương 5 của HSMT | 25 | cái |
| 107 | Hộp gió bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 150x150/Ø100 H200 | Theo chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 108 | Hộp gió bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 450x200/250x200 H200 | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 109 | Hộp gió bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 900x200/250x200/300x150 H200 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 110 | Cửa gió nan thẳng KT 1200x200 (nhôm sơn tĩnh điện) | Theo chương 5 của HSMT | 31 | cái |
| 111 | Cửa gió nan thẳng kèm van OBD KT 150x150 (nhôm sơn tĩnh điện) | Theo chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 112 | Cửa gió ngoài trời kèm lưới chắn côn trùng KT 450x200 (nhôm sơn tĩnh điện) | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 113 | Cửa gió ngoài trời kèm lưới chắn côn trùng KT 900x200 (nhôm sơn tĩnh điện) | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 114 | Van điều chỉnh lưu lượng KT Ø150 L150 | Theo chương 5 của HSMT | 12 | cái |
| 115 | Van điều chỉnh lưu lượng KT Ø100 L100 | Theo chương 5 của HSMT | 47 | cái |
| 116 | Van dập lửa cầu chì KT 250x200 L200 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 117 | Ống gió mềm không bảo ôn Ø150 | Theo chương 5 của HSMT | 32 | m |
| 118 | Ống gió mềm không bảo ôn Ø100 | Theo chương 5 của HSMT | 120 | m |
| 119 | Nối mềm vải bạt simili hoặc tương đương KT Ø250 L200 | Theo chương 5 của HSMT | 12 | cái |
| 120 | Quang treo giá đỡ đường ống thép L30x30x3 | Theo chương 5 của HSMT | 210 | Bộ |
| 121 | Vật tư phụ (ecu, bulong, thanh treo, zoăng, băng dính….vv) | Theo chương 5 của HSMT | 1 | gói |
| 122 | Co 90 độ D28.6 | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 123 | Co 90 độ D22.2 | Theo chương 5 của HSMT | 11 | cái |
| 124 | Co 90 độ D19.1 | Theo chương 5 của HSMT | 24 | cái |
| 125 | Co 90 độ D15.9 (Chỉ tính kết nối máy & trên sân thượng) | Theo chương 5 của HSMT | 12 | cái |
| 126 | MX D28.6 | Theo chương 5 của HSMT | 20 | cái |
| 127 | MX D22.2 | Theo chương 5 của HSMT | 14 | cái |
| 128 | MX 19 | Theo chương 5 của HSMT | 20 | cái |
| 129 | Côn thu 28-22 | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 130 | Côn thu 22-19 | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 131 | Côn thu 19-16 | Theo chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 132 | Côn thu 16-13 | Theo chương 5 của HSMT | 10 | cái |
| 133 | Thổi Khí N2 làm sạch hệ thống | Theo chương 5 của HSMT | 4 | gói |
| 134 | Thử áp N2 hệ thống 28 - 40 bar | Theo chương 5 của HSMT | 4 | gói |
| 135 | Hút chân không hệ thống | Theo chương 5 của HSMT | 4 | gói |
| 136 | Ống tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm KT 250x200 L400 | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 137 | Ống gió tôn KT 250x200 dày 0.48mm | Theo chương 5 của HSMT | 8 | m |
| 138 | Ống gió tôn KT 200x200 dày 0.48mm | Theo chương 5 của HSMT | 12 | m |
| 139 | Ống gió tôn KT 150x150 dày 0.48mm | Theo chương 5 của HSMT | 5 | m |
| 140 | Ống gió tôn D150x0.48mm | Theo chương 5 của HSMT | 10 | m |
| 141 | Côn thu KT 250x200/200x200 L200 | Theo chương 5 của HSMT | 3 | cái |
| 142 | Côn thu KT 250x200/Ø250 L300 | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 143 | Côn thu KT 150x150/Ø150 L150 | Theo chương 5 của HSMT | 3 | cái |
| 144 | Chân rẽ KT 200x150/150x150 L150 | Theo chương 5 của HSMT | 3 | cái |
| 145 | Chân rẽ KT 200x150/Ø150 L150 | Theo chương 5 của HSMT | 18 | cái |
| 146 | Hộp gió KT 200x200/ Ø150 H150 | Theo chương 5 của HSMT | 21 | cái |
| 147 | Hộp gió KT 450x200/250x200 H200 | Theo chương 5 của HSMT | 3 | cái |
| 148 | Cửa hút gió nan thẳng kèm van OBD KT 200x200 (nhôm sơn tĩnh điện) | Theo chương 5 của HSMT | 21 | cái |
| 149 | Cửa gió ngoài trời kèm lưới chắn côn trùng KT 450x200 (nhôm sơn tĩnh điện) | Theo chương 5 của HSMT | 3 | cái |
| 150 | Ống gió mềm không bảo ôn Ø150 | Theo chương 5 của HSMT | 80 | m |
| 151 | Nối mềm vải bạt simili hoặc tương đương KT Ø250 L200 | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 152 | Quang treo giá đỡ đường ống thép L30x30x3 | Theo chương 5 của HSMT | 30 | Bộ |
| 153 | Dây điện điều khiển dàn lạnh Cu/pvc/pvc 2x0,75mm2 | Theo chương 5 của HSMT | 350 | m |
| 154 | Dây điện liên động dàn lạnh, dàn nóng Cu/pvc/pvc 2x1mm2 | Theo chương 5 của HSMT | 450 | m |
| 155 | Dây điện cấp nguồn điều hòa cục bộ Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Theo chương 5 của HSMT | 150 | m |
| 156 | Dây điện cấp nguồn dàn lạnh Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Theo chương 5 của HSMT | 400 | m |
| 157 | Dây điện cấp nguồn dàn lạnh Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Theo chương 5 của HSMT | 250 | m |
| 158 | Dây điện cấp nguồn dàn nóng Cu/xlpe/pvc 2x6mm2 | Theo chương 5 của HSMT | 80 | m |
| 159 | Dây điện cấp nguồn dàn nóng Cu/xlpe/pvc 4x10mm2 | Theo chương 5 của HSMT | 40 | m |
| 160 | Dây điện cấp nguồn dàn nóng Cu/xlpe/pvc 4x16mm2 | Theo chương 5 của HSMT | 40 | m |
| 161 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x1.5mm2 | Theo chương 5 của HSMT | 650 | m |
| 162 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x2.5mm2 | Theo chương 5 của HSMT | 250 | m |
| 163 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x4mm2 | Theo chương 5 của HSMT | 100 | m |
| 164 | Ống ghen cứng chống cháy Ø25 | Theo chương 5 của HSMT | 700 | m |
| 165 | Ống ghen cứng chống cháy Ø20 | Theo chương 5 của HSMT | 500 | m |
| 166 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện hai lớp KT 800x600x250 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | hộp |
| 167 | Đèn báo pha | Theo chương 5 của HSMT | 3 | bộ |
| 168 | Cầu chì 2A | Theo chương 5 của HSMT | 3 | cái |
| 169 | Automat MCCB 3pha 100A, 30k | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 170 | Automat MCCB 3pha 30A, 18k | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 171 | Automat MCCB 3pha 20A, 18k | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 172 | Automat MCCB 2pha 20A, 30k | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 173 | Automat MCB 1pha 16A, 6k | Theo chương 5 của HSMT | 20 | cái |
| 174 | Thang, máng cáp sơn tĩnh điện KT 200x100 | Theo chương 5 của HSMT | 20 | m |
| 175 | Vật tư phụ (ecu, bulong, thanh cái, đầu cốt, hộp đấu….vv) | Theo chương 5 của HSMT | 1 | gói |
| F | Phần PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo chương 5 của HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu báo khói thường | Theo chương 5 của HSMT | 5,2 | 10 đầu |
| 3 | Điện trở cuối kênh | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo chương 5 của HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt còi, đèn báo cháy kết hợp | Theo chương 5 của HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Nguồn dự phòng 12V DC-7Ah | Theo chương 5 của HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 chống cháy | Theo chương 5 của HSMT | 567 | m |
| 8 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 chống cháy | Theo chương 5 của HSMT | 180 | m |
| 9 | ống ghen chống cháy luồn dây D20 | Theo chương 5 của HSMT | 747 | m |
| 10 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo chương 5 của HSMT | 747 | chiếc |
| 11 | Măng sông nối ống D20 | Theo chương 5 của HSMT | 249 | chiếc |
| 12 | Hộp chia dây tín hiệu D20 | Theo chương 5 của HSMT | 120 | chiếc |
| 13 | Đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháy | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 14 | Aptomat 10A | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 15 | Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị báo cháy | Theo chương 5 của HSMT | 1 | ht |
| 16 | Đèn exit 1 mặt không chỉ hướng, có acquy dự phòng 120phut | Theo chương 5 của HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 17 | Đèn exit 2 mặt chỉ hướng thoát nạn, có acquy dự phòng 120phut | Theo chương 5 của HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 18 | Đèn sự cố lắp nổi có acquy dự phòng 120 phut | Theo chương 5 của HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 19 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 chống cháy | Theo chương 5 của HSMT | 226 | m |
| 20 | ống ghen chống cháy luồn dây D20 | Theo chương 5 của HSMT | 226 | m |
| 21 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20 | Theo chương 5 của HSMT | 52 | m |
| 22 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo chương 5 của HSMT | 226 | chiếc |
| 23 | Măng sông nối ống D20 | Theo chương 5 của HSMT | 75 | chiếc |
| 24 | Hộp nhựa chống cháy PVC 160x160x8 | Theo chương 5 của HSMT | 3 | chiếc |
| 25 | Đế chia ngả PVC D20 | Theo chương 5 của HSMT | 60 | chiếc |
| 26 | Bình chữa cháy xách tay ABC 4kg | Theo chương 5 của HSMT | 24 | chiếc |
| 27 | Bình chữa cháy xách tay CO2 3kg | Theo chương 5 của HSMT | 24 | chiếc |
| 28 | Kệ để bình chữa cháy | Theo chương 5 của HSMT | 12 | chiếc |
| 29 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo chương 5 của HSMT | 12 | chiếc |
| 30 | Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị | Theo chương 5 của HSMT | 8 | ht |
| G | Phần điện nhẹ an ninh | |||
| 1 | Tủ rach 36U | Theo chương 5 của HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ rack 36U | Theo chương 5 của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Switch loại 24 cổng | Theo chương 5 của HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Switch loại 24 cổng POE | Theo chương 5 của HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt switch | Theo chương 5 của HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 6 | Patchpanel 24 port | Theo chương 5 của HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Đầu ghi hình 64 kênh | Theo chương 5 của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đầu ghi hình | Theo chương 5 của HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | ODF 16 FO | Theo chương 5 của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tổng đài điện thoại 6 trung kế 30 máy lẻ | Theo chương 5 của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tổng đài điện thoại | Theo chương 5 của HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Phiến đấu thoại 30Px2 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bộ lưu điện UPS 5KVA-220V | Theo chương 5 của HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5KVA-220V | Theo chương 5 của HSMT | 1 | 1 bộ |
| 15 | Màn hình quan sát LCD 43 inch | Theo chương 5 của HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Monitor | Theo chương 5 của HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 17 | Camera hồng ngoại gắn trần | Theo chương 5 của HSMT | 30 | bộ |
| 18 | Camera hồng ngoại ngoài trời | Theo chương 5 của HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo chương 5 của HSMT | 34 | 1 thiết bị |
| 20 | Bộ phát wifi | Theo chương 5 của HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đăt bộ phát wifi | Theo chương 5 của HSMT | 9 | 1 thiết bị |
| 22 | Ổ cắm đôi 1 cổng mạng cat6, 1 cổng thoại | Theo chương 5 của HSMT | 35 | cái |
| 23 | Ổ cắm đôi 2 cổng mạng cat6 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 24 | Điện thoại bàn | Theo chương 5 của HSMT | 25 | bộ |
| 25 | Cáp mạng CAT 6 | Theo chương 5 của HSMT | 960 | m |
| 26 | Cáp điện thoại 2P-0.5 | Theo chương 5 của HSMT | 890 | m |
| 27 | Ống ghen luồn dây uPVC D20 | Theo chương 5 của HSMT | 1.480 | m |
| 28 | Hộp nối âm tường PVC (110x110x50) | Theo chương 5 của HSMT | 50 | hộp |
| 29 | Hộp chia ngả 4 đường PVC D20 | Theo chương 5 của HSMT | 150 | hộp |
| H | Phần chống mối | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo chương 5 của HSMT | 11,6241 | m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo chương 5 của HSMT | 17,794 | m3 |
| I | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ thấp để sách 1 | Theo chương 5 của HSMT | 12,9 | m2 |
| 2 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 56 | cái |
| 3 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 14 | cái |
| 4 | Ghế ngồi khách | Theo chương 5 của HSMT | 36 | cái |
| 5 | Ghế ngồi | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bàn nước | Theo chương 5 của HSMT | 19 | cái |
| 7 | Sân khấu lắp ghép | Theo chương 5 của HSMT | 10,86 | m2 |
| 8 | Bộ logo + chữ trên tường + chữ ngoài nhà | Theo chương 5 của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Len chân tường MDF C150 | Theo chương 5 của HSMT | 14,25 | m |
| 10 | Tủ cao để sách 1 | Theo chương 5 của HSMT | 21,27 | m2 |
| 11 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 64 | cái |
| 12 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 12 | cái |
| 13 | Tủ cao để sách 2 | Theo chương 5 của HSMT | 5,25 | m2 |
| 14 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 24 | cái |
| 15 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 16 | Tủ cao để sách 3 | Theo chương 5 của HSMT | 6,69 | m2 |
| 17 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 16 | cái |
| 18 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 19 | Tủ thấp để sách 2 | Theo chương 5 của HSMT | 4 | md |
| 20 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 16 | cái |
| 21 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 22 | Len chân tường MDF C150 | Theo chương 5 của HSMT | 8,93 | m |
| 23 | Tủ cao để sách 4 | Theo chương 5 của HSMT | 9,69 | m2 |
| 24 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 32 | cái |
| 25 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 26 | Tủ thấp để sách 3 | Theo chương 5 của HSMT | 4,4 | m2 |
| 27 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 16 | cái |
| 28 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 29 | Ghế dài 6 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 30 | Ray bi 3 tầng giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 31 | Bàn trà 4 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 32 | Len chân tường MDF C150 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | m |
| 33 | Tủ cao để sách 5 | Theo chương 5 của HSMT | 21,9 | m2 |
| 34 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 72 | cái |
| 35 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 24 | cái |
| 36 | Len chân tường MDF C150 | Theo chương 5 của HSMT | 2,52 | m |
| 37 | Tủ cao để sách 8 | Theo chương 5 của HSMT | 3,83 | m2 |
| 38 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 12 | cái |
| 39 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 40 | Tủ cao để sách 9 | Theo chương 5 của HSMT | 6,98 | m2 |
| 41 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 18 | cái |
| 42 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 43 | Tủ cao để sách 10 | Theo chương 5 của HSMT | 3,27 | m2 |
| 44 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 18 | cái |
| 45 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 46 | Tủ cao để sách 11 | Theo chương 5 của HSMT | 6,74 | m2 |
| 47 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 18 | cái |
| 48 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 49 | Tủ cao để sách 12 | Theo chương 5 của HSMT | 4,14 | m2 |
| 50 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 18 | cái |
| 51 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 52 | Tủ cao để sách 13 | Theo chương 5 của HSMT | 6,12 | m2 |
| 53 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 18 | cái |
| 54 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 55 | Tủ cao để sách 14 | Theo chương 5 của HSMT | 11,5 | m2 |
| 56 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 42 | cái |
| 57 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 14 | cái |
| 58 | Bàn trà 4 | Theo chương 5 của HSMT | 3 | cái |
| 59 | Ghế sofa đơn | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 60 | Len chân tường MDF C150 | Theo chương 5 của HSMT | 24,51 | m |
| 61 | Tủ cao để sách 6 | Theo chương 5 của HSMT | 4,26 | m2 |
| 62 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 24 | cái |
| 63 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 64 | Bàn làm việc 4 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 65 | Ghế làm việc 1 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 66 | Len chân tường MDF C150 | Theo chương 5 của HSMT | 9,91 | m |
| 67 | Tủ cao để sách 7 | Theo chương 5 của HSMT | 4,03 | m2 |
| 68 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 24 | cái |
| 69 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 70 | Bàn làm việc 1 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 71 | Ghế làm việc 1 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 72 | Len chân tường MDF C150 | Theo chương 5 của HSMT | 9,66 | m |
| 73 | Bàn họp | Theo chương 5 của HSMT | 3,6 | md |
| 74 | Ghế phòng họp | Theo chương 5 của HSMT | 12 | cái |
| 75 | Tủ thấp để sách 6 | Theo chương 5 của HSMT | 4,29 | m2 |
| 76 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 16 | cái |
| 77 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 78 | Len chân tường MDF C150 | Theo chương 5 của HSMT | 11,23 | m |
| 79 | Tủ thấp để sách 2 | Theo chương 5 của HSMT | 4 | md |
| 80 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 16 | cái |
| 81 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 82 | Tủ cao để sách 4 | Theo chương 5 của HSMT | 19,38 | m2 |
| 83 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 64 | cái |
| 84 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 16 | cái |
| 85 | Ghế dài 2 | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 86 | Len chân tường MDF C150 | Theo chương 5 của HSMT | 1,5 | m |
| 87 | Tủ cao để sách 15 | Theo chương 5 của HSMT | 5,07 | m2 |
| 88 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 16 | cái |
| 89 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 90 | Ghế dài 3 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 91 | Ray bi 3 tầng giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 92 | Tủ thấp để sách 2 | Theo chương 5 của HSMT | 4 | md |
| 93 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 16 | cái |
| 94 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 95 | Tủ thấp để sách 4 | Theo chương 5 của HSMT | 3,95 | m2 |
| 96 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 16 | cái |
| 97 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 98 | Tủ cao để sách 15A | Theo chương 5 của HSMT | 4,62 | m2 |
| 99 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 16 | cái |
| 100 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 101 | Ray bi 3 tầng giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Bàn trà 4 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 103 | Len chân tường MDF C150 | Theo chương 5 của HSMT | 3,32 | m |
| 104 | Tủ cao để sách 16 | Theo chương 5 của HSMT | 19,2 | m2 |
| 105 | Tủ cao để sách 17 | Theo chương 5 của HSMT | 26,8 | m2 |
| 106 | Tủ cao để sách 18 | Theo chương 5 của HSMT | 7,2 | m2 |
| 107 | Ghế dài 4 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 108 | Ray bi 3 tầng giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Ghế dài 5 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 110 | Ray bi 3 tầng giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Bàn trà 4 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 112 | Len chân tường MDF C150 | Theo chương 5 của HSMT | 9,04 | m |
| 113 | Tủ thấp để sách 4 | Theo chương 5 của HSMT | 7,2 | m2 |
| 114 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 32 | cái |
| 115 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 16 | cái |
| 116 | Tủ thấp để sách 5 | Theo chương 5 của HSMT | 4,56 | m2 |
| 117 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 16 | cái |
| 118 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 119 | Ghế sofa đơn | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 120 | Ghế sofa dài | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 121 | Ghế sofa đơn | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 122 | Bàn tiếp khách 3 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 123 | Bàn trà 4 | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 124 | Len chân tường MDF C150 | Theo chương 5 của HSMT | 54,63 | m |
| 125 | Tủ thấp để sách 4 | Theo chương 5 của HSMT | 3,6 | m2 |
| 126 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 16 | cái |
| 127 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 128 | Bàn làm việc 5 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 129 | Ghế làm việc 6 | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 130 | Len chân tường MDF C150 | Theo chương 5 của HSMT | 9,06 | m |
| 131 | Tủ thấp để sách 4 | Theo chương 5 của HSMT | 3,6 | m2 |
| 132 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 16 | cái |
| 133 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 134 | Bàn làm việc 1 | Theo chương 5 của HSMT | 3 | cái |
| 135 | Ghế làm việc 1 | Theo chương 5 của HSMT | 3 | cái |
| 136 | Len chân tường MDF C150 | Theo chương 5 của HSMT | 11,97 | m |
| 137 | Tủ dưới 01 | Theo chương 5 của HSMT | 6,02 | md |
| 138 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 18 | cái |
| 139 | Len chân đá | Theo chương 5 của HSMT | 6,02 | md |
| 140 | Đá ốp mặt | Theo chương 5 của HSMT | 6,02 | md |
| 141 | Tủ dưới 02 | Theo chương 5 của HSMT | 5,3 | md |
| 142 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 20 | cái |
| 143 | Len chân đá | Theo chương 5 của HSMT | 5,3 | md |
| 144 | Đá ốp mặt | Theo chương 5 của HSMT | 6,12 | md |
| 145 | Đá ốp sau | Theo chương 5 của HSMT | 5,3 | md |
| 146 | Bàn | Theo chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 147 | Ghế | Theo chương 5 của HSMT | 48 | cái |
| 148 | Giá kho | Theo chương 5 của HSMT | 3 | md |
| 149 | Len chân tường MDF C150 | Theo chương 5 của HSMT | 19,63 | md |
| 150 | Bàn làm việc 2 | Theo chương 5 của HSMT | 3 | md |
| 151 | Tủ sách | Theo chương 5 của HSMT | 14,73 | m2 |
| 152 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 56 | cái |
| 153 | Ray bi 3 tầng giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 7 | cái |
| 154 | Pittong | Theo chương 5 của HSMT | 12 | cái |
| 155 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 25 | cái |
| 156 | Bàn tiếp khách | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 157 | Bàn | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 158 | Ghế văn phòng | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 159 | Ghế khách đơn | Theo chương 5 của HSMT | 2 | cái |
| 160 | Ghế sofa khách | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 161 | Ghế | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 162 | Len chân tường MDF C150 | Theo chương 5 của HSMT | 12,89 | m |
| 163 | Bàn làm việc | Theo chương 5 của HSMT | 1,8 | md |
| 164 | Bàn tiếp khách | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 165 | Ghế văn phòng | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 166 | Ghế sofa khách | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 167 | Ghế sofa đơn | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 168 | Tủ sách | Theo chương 5 của HSMT | 3,6 | m2 |
| 169 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 16 | cái |
| 170 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 171 | Tủ sách | Theo chương 5 của HSMT | 4,84 | m2 |
| 172 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 24 | cái |
| 173 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 6 | cái |
| 174 | Tủ sách | Theo chương 5 của HSMT | 9,83 | m2 |
| 175 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 28 | cái |
| 176 | Ray bi 3 tầng giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 5 | cái |
| 177 | Pittong | Theo chương 5 của HSMT | 8 | cái |
| 178 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 17 | cái |
| 179 | Len chân tường MDF C150 | Theo chương 5 của HSMT | 9,98 | m |
| 180 | Bàn làm việc | Theo chương 5 của HSMT | 1,8 | md |
| 181 | Ghế văn phòng | Theo chương 5 của HSMT | 1 | cái |
| 182 | Tủ sách | Theo chương 5 của HSMT | 8,32 | m2 |
| 183 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 27 | cái |
| 184 | Ray bi 3 tầng giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 5 | cái |
| 185 | Pittong | Theo chương 5 của HSMT | 7 | cái |
| 186 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 16 | cái |
| 187 | Tủ sách | Theo chương 5 của HSMT | 8,55 | m2 |
| 188 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 16 | cái |
| 189 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 4 | cái |
| 190 | Len chân tường MDF C150 | Theo chương 5 của HSMT | 6,87 | m |
| 191 | Bàn làm việc 1 | Theo chương 5 của HSMT | 12 | cái |
| 192 | Ghế văn phòng | Theo chương 5 của HSMT | 12 | cái |
| 193 | Tủ sách | Theo chương 5 của HSMT | 28,8 | m2 |
| 194 | Bản lề giảm chấn | Theo chương 5 của HSMT | 128 | cái |
| 195 | Tay nắm | Theo chương 5 của HSMT | 32 | cái |
| 196 | Len chân tường MDF C150 | Theo chương 5 của HSMT | 34,64 | m |
| 197 | Len chân tường MDF C150 | Theo chương 5 của HSMT | 51,88 | m |
| 198 | Dàn nóng hai chiều lạnh sưởi gas R410A, giải nhiệt gió | Theo chương 5 của HSMT | 1 | Bộ |
| 199 | Dàn nóng hai chiều lạnh sưởi gas R410A, giải nhiệt gió | Theo chương 5 của HSMT | 1 | Bộ |
| 200 | Dàn nóng hai chiều lạnh sưởi gas R410A, giải nhiệt gió | Theo chương 5 của HSMT | 2 | Bộ |
| 201 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió | Theo chương 5 của HSMT | 2 | Bộ |
| 202 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió | Theo chương 5 của HSMT | 1 | Bộ |
| 203 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió | Theo chương 5 của HSMT | 5 | Bộ |
| 204 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió | Theo chương 5 của HSMT | 4 | Bộ |
| 205 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió | Theo chương 5 của HSMT | 5 | Bộ |
| 206 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió | Theo chương 5 của HSMT | 12 | Bộ |
| 207 | Máy điều hòa cục bộ hai chiều lạnh, sưởi loại treo tường gas R32 | Theo chương 5 của HSMT | 4 | Bộ |
| 208 | Bộ thông gió thu hồi nhiệt | Theo chương 5 của HSMT | 3 | Bộ |
| 209 | Bộ chia gas dàn lạnh | Theo chương 5 của HSMT | 21 | Bộ |
| 210 | Bộ chia gas dàn lạnh | Theo chương 5 của HSMT | 3 | Bộ |
| 211 | Bộ chia gas dàn lạnh | Theo chương 5 của HSMT | 2 | Bộ |
| 212 | Bộ điều khiển dây gắn tường cho dàn lạnh | Theo chương 5 của HSMT | 29 | Bộ |
| 213 | Bộ điều khiển dây gắn tường cho bộ thông gió thu hồi nhiệt | Theo chương 5 của HSMT | 3 | Bộ |
| 214 | Điều khiển trung tâm ITM | Theo chương 5 của HSMT | 1 | Bộ |
| 215 | Quạt thông gió hướng trục, kiểu li tâm hộp | Theo chương 5 của HSMT | 3 | Bộ |
| 216 | Quạt thông gió gắn tường | Theo chương 5 của HSMT | 2 | Bộ |
| 217 | Quạt thông gió gắn trần | Theo chương 5 của HSMT | 1 | Bộ |
| 218 | Quạt thông gió gắn trần | Theo chương 5 của HSMT | 1 | Bộ |
| 219 | Thang máy (3 điểm dừng) | Theo chương 5 của HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng bằng hoặc lớn hơn 12,3 tỷ đông* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Hóa đơn GTGT (VAT); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp | 1 | - Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 12,3 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên;(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công | 7 | 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư có chứng nhận đào tạo phòng chống mối; 01 kỹ sư chuyên ngành điện có chứng nhận đào tạo về PCCC; 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên; 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Toàn bộ kỹ thuật đã từng là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 12,3 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Thẻ CMND/CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 3 | 3 |
| 3 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 20 | - Các tổ, đội thi công: (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 20 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề-hoàn thiện, tổ thợ điện nước, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận;- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥250L | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 3 | Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy đâm dùi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi