Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo và lắp đặt thiết bị, nội thất công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228002115-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà Xuất Bản Hội Nhà Văn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công cải tạo và lắp đặt thiết bị, nội thất công trình
Số hiệu KHLCNT 20220841246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 126 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 19:08:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,490,927,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng bằng hoặc lớn hơn 12,3 tỷ đông* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Hóa đơn GTGT (VAT); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 12,3 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên;(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư có chứng nhận đào tạo phòng chống mối; 01 kỹ sư chuyên ngành điện có chứng nhận đào tạo về PCCC; 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên; 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Toàn bộ kỹ thuật đã từng là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 12,3 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Thẻ CMND/CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Các tổ, đội thi công: (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 20 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề-hoàn thiện, tổ thợ điện nước, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận;- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 100
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đâm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà Xuất Bản Hội Nhà Văn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công cải tạo và lắp đặt thiết bị, nội thất công trình
Trung tâm truyền bá và phát triển sách văn học Việt Nam
126 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà Xuất Bản Hội Nhà Văn , địa chỉ: 65 Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng
- Chủ đầu tư: Nhà Xuất bản Hội Nhà văn, địa chỉ: Số 65, đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn C&D; Địa chỉ: Số 5 ngách 44/35 ngõ 44 Phố Nhân Hòa, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại GP; Số 4, ngõ 459, phố Đội Cấn, Phường Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Quảng Hưng; Địa chỉ: Số 101 khu B Phát tín , tổ 9, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Hà Nội


- Bên mời thầu: Nhà Xuất Bản Hội Nhà Văn , địa chỉ: 65 Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng
- Chủ đầu tư: Nhà Xuất bản Hội Nhà văn, địa chỉ: Số 65, đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp có lĩnh vực thi công xây dựng – công trình dân dụng hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) của Chủ đầu tư. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Báo cáo tài chính năm 2017, 2018, 2019, 2020, 2021 theo quy định, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT - Các vật tư, vật liệu, thiết bị hoàn thiện nhà thầu phải cung cấp kèm theo các catalogue của nhà sản xuất
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà Xuất bản Hội Nhà văn, địa chỉ: Số 65, đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà Xuất bản Hội Nhà văn, địa chỉ: Số 65, đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà Xuất bản Hội Nhà văn, địa chỉ: Số 65, đường Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương 5 của HSMT35,1484m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương 5 của HSMT41,6204m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương 5 của HSMT8,243m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương 5 của HSMT2,4865m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương 5 của HSMT8,0625m3
6Phá dỡ bể tự hoại ngầm trong nhà (phá dỡ + thu gom đổ thải)Theo chương 5 của HSMT1gói
7Phá dỡ hàng rào + cổng thépTheo chương 5 của HSMT41,946m2
8Phá dỡ nhà bảo vệ (phá dỡ + thu gom đổ thải)Theo chương 5 của HSMT1gói
9Phá dỡ khung thép + mái tôn (phá dỡ + thu gom đổ thải)Theo chương 5 của HSMT53,1696m2
10Phá dỡ nền gạch + vữa láng bằng máy khoanTheo chương 5 của HSMT43,1171m3
11Tháo dỡ gạch ốp tường bằng máy khoanTheo chương 5 của HSMT3,1563m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo chương 5 của HSMT268,3536m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo chương 5 của HSMT503,1629m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương 5 của HSMT221,1553m2
15Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo chương 5 của HSMT162,281m2
16Tháo dỡ trầnTheo chương 5 của HSMT285,0818m2
17Tháo dỡ lan can gỗTheo chương 5 của HSMT13,4433m
18Tháo dỡ gạch ốp chân tường bằng máy khoanTheo chương 5 của HSMT1,1917m3
19Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương 5 của HSMT33,424m2
20Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo chương 5 của HSMT197,75m
21Tháo dỡ thiết bị hệ thống điện hiện trạng (toàn nhà)Theo chương 5 của HSMT1gói
22Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước hiện trạng (toàn nhà)Theo chương 5 của HSMT1gói
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo chương 5 của HSMT202,6523m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tôTheo chương 5 của HSMT202,6523m3
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương 5 của HSMT1,7708m3
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương 5 của HSMT74,3058m3
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương 5 của HSMT12,4976m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương 5 của HSMT12,687m3
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng máy khoanTheo chương 5 của HSMT22,9473m3
30Tháo dỡ gạch ốp tường bằng máy khoanTheo chương 5 của HSMT4,3279m3
31Tháo dỡ gạch ốp chân tường bằng máy khoanTheo chương 5 của HSMT1,2843m3
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo chương 5 của HSMT257,7614m2
33Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo chương 5 của HSMT548,9335m2
34Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương 5 của HSMT186,8209m2
35Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo chương 5 của HSMT116,8704m2
36Tháo dỡ trầnTheo chương 5 của HSMT22,9473m2
37Vệ sinh con tiện lan can ban côngTheo chương 5 của HSMT67con
38Tháo dỡ lan can gỗTheo chương 5 của HSMT13,9647m
39Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương 5 của HSMT42,52m2
40Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo chương 5 của HSMT248,5m
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo chương 5 của HSMT158,7052m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tôTheo chương 5 của HSMT158,7052m3
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương 5 của HSMT0,9496m3
44Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương 5 của HSMT60,4709m3
45Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương 5 của HSMT32,8272m3
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương 5 của HSMT9,9064m3
47Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng máy khoanTheo chương 5 của HSMT27,4132m3
48Tháo dỡ gạch ốp tường bằng máy khoanTheo chương 5 của HSMT3,7616m3
49Tháo dỡ gạch ốp chân tường bằng máy khoanTheo chương 5 của HSMT0,2616m3
50Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo chương 5 của HSMT91,68m2
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo chương 5 của HSMT153,2392m2
52Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo chương 5 của HSMT192,4646m2
53Tháo dỡ trầnTheo chương 5 của HSMT0,5994m2
54Tháo dỡ lan can gỗTheo chương 5 của HSMT11,4709m
55Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương 5 của HSMT27,24m2
56Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo chương 5 của HSMT141,25m
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo chương 5 của HSMT158,5707m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tôTheo chương 5 của HSMT158,5707m3
59Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương 5 của HSMT42,4429m3
60Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương 5 của HSMT19,1422m3
61Tháo dỡ mái tônTheo chương 5 của HSMT320,285m2
62Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương 5 của HSMT61,5851m3
63Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo chương 5 của HSMT61,5851m3
64Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tôTheo chương 5 của HSMT61,5851m3
65Tháo dỡ + vận chuyển tec nước trên mái xuống (02 bộ)Theo chương 5 của HSMT1gói
66Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương 5 của HSMT12,9193m3
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương 5 của HSMT124,4504m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 của HSMT4,1627m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương 5 của HSMT0,1067100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương 5 của HSMT28,0219m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 của HSMT1,1396tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 của HSMT1,0685tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương 5 của HSMT0,6335tấn
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương 5 của HSMT0,9047100m2
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương 5 của HSMT10,257100m2
76Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương 5 của HSMT7,2455m3
77Khoan cấy thép giằng móng vào móng hiện trạng d18 (vật liệu + nhân công)Theo chương 5 của HSMT8lỗ
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương 5 của HSMT0,9305100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương 5 của HSMT0,4432100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 của HSMT0,4432100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (10km tiếp theo)Theo chương 5 của HSMT0,4432100m3
82Băng cản nước W200Theo chương 5 của HSMT7,92m
83Quét dung dịch chống thấm hố pitTheo chương 5 của HSMT13,964m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương 5 của HSMT31,1091m3
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 (trộn phụ gia chống thấm)Theo chương 5 của HSMT13,964m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương 5 của HSMT2,2434m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương 5 của HSMT11,5729m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương 5 của HSMT0,0501tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương 5 của HSMT0,332tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương 5 của HSMT0,2008tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương 5 của HSMT2,4615tấn
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương 5 của HSMT2,3606100m2
93Khoan cấy thép cột vào sàn d18 (vật liệu + nhân công)Theo chương 5 của HSMT88lỗ
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương 5 của HSMT25,5939m3
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 của HSMT0,9713tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 của HSMT3,1313tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương 5 của HSMT0,3251tấn
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương 5 của HSMT2,4749100m2
99Khoan cấy thép dầm d18 ( vật liệu + nhân công)Theo chương 5 của HSMT52lỗ
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương 5 của HSMT70,5291m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương 5 của HSMT10,0037tấn
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương 5 của HSMT6,6339100m2
103Khoan cấy thép d10 (vật liệu + nhân công)Theo chương 5 của HSMT272lỗ
104Đục nhám, vệ sinh + tưới sika latex (vật liệu + nhân công)Theo chương 5 của HSMT13,1256m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương 5 của HSMT3,689m3
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương 5 của HSMT0,1902tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương 5 của HSMT0,1751tấn
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương 5 của HSMT0,6899100m2
109Khoan cấy thép lanh tô (vật liệu + nhân công)Theo chương 5 của HSMT402lỗ
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương 5 của HSMT3,9957m3
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương 5 của HSMT0,4769tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương 5 của HSMT0,1441tấn
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương 5 của HSMT0,3696100m2
114Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương 5 của HSMT2,8782m3
115Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương 5 của HSMT36,96m2
116Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương 5 của HSMT36,96m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 của HSMT36,96m2
118Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương 5 của HSMT29,484m2
119Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo chương 5 của HSMT29,484m2
120Lan can cầu thang (tay vịn gỗ + thép hộp)Theo chương 5 của HSMT22,6088m
121Gia công xà gồ thépTheo chương 5 của HSMT1,3035tấn
122Lắp dựng xà gồ thépTheo chương 5 của HSMT1,3035tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 của HSMT62,5134m2
124Bulong hoá chất M14 (vật liệu + nhân công)Theo chương 5 của HSMT42con
125Lợp mái tôn dày 0.47mmTheo chương 5 của HSMT2,4881100m2
126Tôn úp nóc, úp hồi (vật liệu + nhân công)Theo chương 5 của HSMT65,8836m
127Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 của HSMT0,3672100m3
128Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương 5 của HSMT4,08m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 của HSMT1,2m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương 5 của HSMT0,014100m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo chương 5 của HSMT7,052m3
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép Theo chương 5 của HSMT0,2403tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép Theo chương 5 của HSMT0,2732tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo chương 5 của HSMT0,1093tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 của HSMT0,0034tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 của HSMT0,0198tấn
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương 5 của HSMT0,0264100m2
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 của HSMT0,378100m2
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương 5 của HSMT0,056100m2
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương 5 của HSMT0,0216100m2
141Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương 5 của HSMT0,726m3
142Băng cản nước w200Theo chương 5 của HSMT11,6m
143Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương 5 của HSMT0,0135100m2
144Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương 5 của HSMT0,0672m3
145Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương 5 của HSMT21 cấu kiện
146Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương 5 của HSMT0,022tấn
147Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương 5 của HSMT0,022tấn
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 của HSMT1,12m2
149Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương 5 của HSMT28,974m2
150Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương 5 của HSMT5,56m2
151Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương 5 của HSMT40,534m2
152Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương 5 của HSMT0,2319100m3
153Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương 5 của HSMT0,1761100m3
154Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 của HSMT0,1761100m3
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (10 km tiếp theo)Theo chương 5 của HSMT0,1761100m3
156Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 của HSMT0,324100m3
157Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương 5 của HSMT3,6m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 của HSMT1,2m3
159Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương 5 của HSMT0,014100m2
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo chương 5 của HSMT6,5824m3
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép Theo chương 5 của HSMT0,2731tấn
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo chương 5 của HSMT0,1093tấn
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 của HSMT0,0017tấn
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 của HSMT0,0097tấn
165Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương 5 của HSMT0,0264100m2
166Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 của HSMT0,3224100m2
167Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương 5 của HSMT0,0608100m2
168Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương 5 của HSMT0,0106100m2
169Băng cản nước w200Theo chương 5 của HSMT11,6m
170Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương 5 của HSMT0,0065100m2
171Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương 5 của HSMT0,0324m3
172Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương 5 của HSMT11 cấu kiện
173Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương 5 của HSMT0,0107tấn
174Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương 5 của HSMT0,0107tấn
175Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 của HSMT0,544m2
176Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương 5 của HSMT14,22m2
177Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương 5 của HSMT6m2
178Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương 5 của HSMT26,22m2
179Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương 5 của HSMT0,2084100m3
180Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương 5 của HSMT0,1516100m3
181Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 của HSMT0,1516100m3
182Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (10km tiếp theo)Theo chương 5 của HSMT0,1516100m3
183Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 của HSMT0,1823100m3
184Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương 5 của HSMT2,0259m3
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 của HSMT0,6202m3
186Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương 5 của HSMT0,0102100m2
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo chương 5 của HSMT1,8725m3
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 của HSMT0,0724tấn
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo chương 5 của HSMT0,0482tấn
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 của HSMT0,0097tấn
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 của HSMT0,0494tấn
192Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương 5 của HSMT0,0187100m2
193Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương 5 của HSMT0,0309100m2
194Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương 5 của HSMT0,0609100m2
195Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương 5 của HSMT2,295m3
196Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương 5 của HSMT0,0137100m2
197Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương 5 của HSMT0,0686m3
198Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương 5 của HSMT21 cấu kiện
199Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương 5 của HSMT0,022tấn
200Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương 5 của HSMT0,022tấn
201Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 của HSMT1,12m2
202Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương 5 của HSMT12,448m2
203Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương 5 của HSMT12,804m2
204Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương 5 của HSMT2m2
205Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương 5 của HSMT16,448m2
206Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương 5 của HSMT0,1279100m3
207Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương 5 của HSMT0,0747100m3
208Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 của HSMT0,0747100m3
209Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (10 km tiếp theo)Theo chương 5 của HSMT0,0747100m3
210Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương 5 của HSMT7,2729m3
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 của HSMT0,4744m3
212Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương 5 của HSMT0,0632100m2
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo chương 5 của HSMT1,042m3
214Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 của HSMT0,0545tấn
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 của HSMT0,0331tấn
216Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương 5 của HSMT1,0525m3
217Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương 5 của HSMT4,2m2
218Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương 5 của HSMT7,752m2
219Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương 5 của HSMT0,98m2
220Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương 5 của HSMT0,027100m2
221Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương 5 của HSMT0,162m3
222Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương 5 của HSMT0,005tấn
223Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương 5 của HSMT41 cấu kiện
224Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương 5 của HSMT0,0387100m3
225Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương 5 của HSMT0,034100m3
226Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương 5 của HSMT0,034100m3
227Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (10km tiếp theo)Theo chương 5 của HSMT0,034100m3
228Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 của HSMT177,7072m3
229Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 của HSMT58,7196m3
230Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương 5 của HSMT28,7274m3
231Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm)Theo chương 5 của HSMT1.912,9377m2
232Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương 5 của HSMT2.726,5875m2
233Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương 5 của HSMT663,39m2
234Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương 5 của HSMT4.639,5252m2
235Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương 5 của HSMT663,39m2
236Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 của HSMT3.389,9775m2
237Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 của HSMT1.912,9377m2
238Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương 5 của HSMT279,9m
239Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương 5 của HSMT204,747m
240Con tiện lan can cao 0.56m (vật liệu + nhân công)Theo chương 5 của HSMT239cái
241Đóng lưới thép vị trí tiếp giáp tường mới và tường cũ, rộng mỗi bên 20cm (vật liệu + nhân công)Theo chương 5 của HSMT139,92m2
242Râu thép d6-L300a600 (vật liệu + nhân công)Theo chương 5 của HSMT670cái
243Quét dung dịch chống thấm tường ngoài nhàTheo chương 5 của HSMT1.912,9377m2
244Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo chương 5 của HSMT765,2278m2
245Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo chương 5 của HSMT70,0781m2
246Lát nền, sàn, kích thước gạch chông trơn 600x600, vữa XM mác 75Theo chương 5 của HSMT76,5393m2
247Lát đá sân màu xanh 300x600 dày 30mmTheo chương 5 của HSMT133,02m2
248Lát đá xanh thanh hoá dày 30mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương 5 của HSMT22,9493m2
249Láng nền tạo dốc và bù cos, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương 5 của HSMT898,2478m2
250Láng nền sàn tạo dốc và bù cos, dày 2cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm)Theo chương 5 của HSMT146,6174m2
251Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo chương 5 của HSMT309,9776m2
252Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương 5 của HSMT10,185m2
253Khung đỡ bàn đá (vật liệu + nhân công)Theo chương 5 của HSMT7bộ
254Vách compact (vật liệu + nhân công)Theo chương 5 của HSMT56,034m2
255Vách kính cường lực + phụ kiện inox (vật liệu + nhân công)Theo chương 5 của HSMT3,234m2
256Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương 5 của HSMT641,4956m2
257Dán ngói trên mái nghiêng bê tôngTheo chương 5 của HSMT90,2915m2
258Lát gạch lá nem máiTheo chương 5 của HSMT319,0702m2
259Lát gạch gốm 300x300, vữa XM mác 75Theo chương 5 của HSMT18,499m2
260Láng nền tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 50 (trộn phụ gia chống thấm)Theo chương 5 của HSMT395,4659m2
261Lát đá len chân cửa, vữa XM mác 75Theo chương 5 của HSMT9,1806m2
262Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương 5 của HSMT40,488m2
263Công tác ốp gạch vào tường 300x900mmTheo chương 5 của HSMT56,013m2
264Trần thạch cao xương chìm chịu ẩmTheo chương 5 của HSMT76,5393m2
265Trần thạch cao xương chìmTheo chương 5 của HSMT777,427m2
266Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương 5 của HSMT853,9663m2
267Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 của HSMT853,9663m2
268Cửa đi pano gỗ tự nhiên nhóm 2Theo chương 5 của HSMT57,57m2
269Cửa đi pano gỗ tự nhiên nhóm 2 + kính 12mmTheo chương 5 của HSMT12,54m2
270Cửa đi chớp gỗ tự nhiên nhóm 2Theo chương 5 của HSMT29,904m2
271Cửa sổ chớp gỗ tự nhiên nhóm 2Theo chương 5 của HSMT63,92m2
272Cửa sổ pano gỗ tự nhiên nhóm 2 + kính 12mmTheo chương 5 của HSMT8,1m2
273Phụ kiện cửa đi gỗTheo chương 5 của HSMT39bộ
274Phụ kiện cửa sổ gỗTheo chương 5 của HSMT33bộ
275Khuôn cửa gỗ, khuôn képTheo chương 5 của HSMT173,1m
276Khuôn cửa gỗ, khuôn đơnTheo chương 5 của HSMT236,58m
277Nẹp cửa gỗTheo chương 5 của HSMT329m
278Cửa đi nhôm hệ 55 kính dày 8.38mmTheo chương 5 của HSMT32,064m2
279Cửa sổ nhôm hệ 55 kính dày 8.38mmTheo chương 5 của HSMT61,76m2
280Vách nhôm hệ 55 kính dày 8.38mmTheo chương 5 của HSMT38,979m2
281Gia công hàng rào thépTheo chương 5 của HSMT1,0774tấn
282Lắp dựng hàng ràoTheo chương 5 của HSMT26,0532m2
283Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo chương 5 của HSMT12,4955100m2
B Phần điện
1Vỏ tủ điện (1200x600x350mm)Theo chương 5 của HSMT1hộp
2Đồng hồ ampe 250/5ATheo chương 5 của HSMT3cái
3Đồng hồ vol (0-450)V + chuyển mạch 3 phaTheo chương 5 của HSMT1cái
4Đèn báo pha (đỏ -vàng -xanh) 230V/1WTheo chương 5 của HSMT3bộ
5Cầu chì ống 230V/5ATheo chương 5 của HSMT3cái
6Cầu chì ống 230V/100ATheo chương 5 của HSMT3cái
7Biến dòng 250V/5ATheo chương 5 của HSMT3bộ
8MCCB 3P 250A 25kaTheo chương 5 của HSMT1cái
9MCCB 3P 100A 18kaTheo chương 5 của HSMT2cái
10MCCB 3P 63A 10kaTheo chương 5 của HSMT1cái
11MCCB 3P 50A 10kaTheo chương 5 của HSMT1cái
12MCCB 3P 32A 10kaTheo chương 5 của HSMT1cái
13RCBO 2P 32A 10ka, 30mATheo chương 5 của HSMT1cái
14MCB 1P 40A 10kaTheo chương 5 của HSMT2cái
15MCB 1P 25A 10kaTheo chương 5 của HSMT3cái
16MCB 1P 20A 10kaTheo chương 5 của HSMT1cái
17MCB 1P 16A 10kaTheo chương 5 của HSMT2cái
18Bộ cắt lọc sét 3 pha 100ATheo chương 5 của HSMT1cái
19Thanh cái đồng 250ATheo chương 5 của HSMT1bộ
20Công tơ điện loại 3 pha gián tiếpTheo chương 5 của HSMT1cái
21Mạch điều khiển khởi động trực tiếp 1 bơm 1 pha 3kwTheo chương 5 của HSMT1cái
22Bảng điện nhựa âm tường loại 14 modulTheo chương 5 của HSMT1hộp
23MCCB 3P 32A 10kaTheo chương 5 của HSMT1cái
24RCBO 2P 20A 6ka, 30mATheo chương 5 của HSMT2cái
25MCB 1P 16A 6kaTheo chương 5 của HSMT5cái
26Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modulTheo chương 5 của HSMT3hộp
27MCCB 2P 25A 6kaTheo chương 5 của HSMT3cái
28MCB 1P 16A 6kaTheo chương 5 của HSMT9cái
29Vỏ tủ điện (600x400x250mm)Theo chương 5 của HSMT1hộp
30MCCB 3P 63A 10kaTheo chương 5 của HSMT1cái
31MCCB 3P 32A 10kaTheo chương 5 của HSMT1cái
32MCB 1P 32A 6kaTheo chương 5 của HSMT2cái
33MCB 1P 25A 6kaTheo chương 5 của HSMT3cái
34MCB 1P 20A 6kaTheo chương 5 của HSMT1cái
35Đèn báo pha (đỏ -vàng -xanh) 230V/1WTheo chương 5 của HSMT3bộ
36Thanh cái đồng 63ATheo chương 5 của HSMT1bộ
37Vỏ tủ điện (800x600x250mm)Theo chương 5 của HSMT1hộp
38MCCB 3P 100A 18kaTheo chương 5 của HSMT1cái
39MCCB 3P 63A 10kaTheo chương 5 của HSMT1cái
40RCBO 2P 20A 6ka, 30mATheo chương 5 của HSMT3cái
41MCB 1P 32A 6kaTheo chương 5 của HSMT5cái
42MCB 1P 25A 6kaTheo chương 5 của HSMT2cái
43MCB 1P 16A 6kaTheo chương 5 của HSMT2cái
44Đèn báo pha (đỏ -vàng -xanh) 230V/1WTheo chương 5 của HSMT3bộ
45Thanh cái đồng 100ATheo chương 5 của HSMT1bộ
46Vỏ tủ điện (800x600x250mm)Theo chương 5 của HSMT1hộp
47MCCB 3P 100A 18kaTheo chương 5 của HSMT1cái
48MCCB 3P 50A 10kaTheo chương 5 của HSMT1cái
49MCCB 3P 32A 10kaTheo chương 5 của HSMT1cái
50MCCB 2P 50A 6kaTheo chương 5 của HSMT2cái
51MCB 1P 32A 6kaTheo chương 5 của HSMT4cái
52Đèn báo pha (đỏ -vàng -xanh) 230V/1WTheo chương 5 của HSMT3bộ
53Thanh cái đồng 100ATheo chương 5 của HSMT1bộ
54Vỏ tủ điện (600x400x250mm)Theo chương 5 của HSMT1hộp
55MCCB 3P 50A 10kaTheo chương 5 của HSMT2cái
56MCB 1P 16A 6kaTheo chương 5 của HSMT2cái
57Đèn báo pha (đỏ -vàng -xanh) 230V/1WTheo chương 5 của HSMT3bộ
58Thanh cái đồng 63ATheo chương 5 của HSMT1bộ
59Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modulTheo chương 5 của HSMT1hộp
60MCCB 2P 40A 6kaTheo chương 5 của HSMT1cái
61MCB 1P 16A 6kaTheo chương 5 của HSMT5cái
62Bảng điện nhựa âm tường loại 14 modulTheo chương 5 của HSMT1hộp
63MCCB 3P 32A 10kaTheo chương 5 của HSMT1cái
64RCBO 2P 20A 6ka, 30mATheo chương 5 của HSMT2cái
65MCB 1P 16A 6kaTheo chương 5 của HSMT6cái
66Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modulTheo chương 5 của HSMT3hộp
67MCCB 2P 25A 6kaTheo chương 5 của HSMT3cái
68MCB 1P 16A 6kaTheo chương 5 của HSMT9cái
69Bảng điện nhựa âm tường loại 10 modulTheo chương 5 của HSMT2hộp
70MCB 2P 32A 6kaTheo chương 5 của HSMT2cái
71RCBO 2P 20A 6ka, 30mATheo chương 5 của HSMT2cái
72MCB 1P 16A 6kaTheo chương 5 của HSMT6cái
73Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modulTheo chương 5 của HSMT6hộp
74MCCB 2P 25A 6kaTheo chương 5 của HSMT6cái
75MCB 1P 16A 6kaTheo chương 5 của HSMT18cái
76Bảng điện nhựa âm tường loại 24 modulTheo chương 5 của HSMT1hộp
77MCCB 3P 63A 10kaTheo chương 5 của HSMT1cái
78MCCB 3P 32A 10kaTheo chương 5 của HSMT1cái
79RCBO 2P 32A 6ka, 30mATheo chương 5 của HSMT2cái
80RCBO 2P 20A 6ka, 30mATheo chương 5 của HSMT1cái
81MCB 1P 16A 6kaTheo chương 5 của HSMT6cái
82Máng cáp thép sơn tĩnh điện 250x100x1.2mm + nắp, phụ kiệnTheo chương 5 của HSMT70m
83Bộ giá treo máng cáp trên trần (1 thanh V50x5 mạ kẽm, 2 ty ren M12, bulong, vít...)Theo chương 5 của HSMT46bộ
84Bộ giá gắn máng cáp trên tường (2 thanh V50x5 mạ kẽm, bulong, vít...)Theo chương 5 của HSMT13bộ
85Máng cáp sơn tĩnh điện 300x100x1.2 + nắp và phụ kiệnTheo chương 5 của HSMT10m
86Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2Theo chương 5 của HSMT100m
87Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x35mm2Theo chương 5 của HSMT70m
88Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x16mm2Theo chương 5 của HSMT72m
89Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2Theo chương 5 của HSMT20m
90Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2Theo chương 5 của HSMT26m
91Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2Theo chương 5 của HSMT75m
92Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2Theo chương 5 của HSMT425m
93Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo chương 5 của HSMT40m
94Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 3x1.5mm2Theo chương 5 của HSMT60m
95Cáp điện CU/PVC 1x4mm2Theo chương 5 của HSMT330m
96Cáp điện CU/PVC 1x2.5mm2Theo chương 5 của HSMT1.820m
97Cáp điện CU/PVC 1x1.5mm2Theo chương 5 của HSMT4.680m
98Cáp điện CU/PVC 1x16mm2 (vỏ vàng xanh)Theo chương 5 của HSMT142m
99Cáp điện CU/PVC 1x10mm2 (vỏ vàng xanh)Theo chương 5 của HSMT95m
100Cáp điện CU/PVC 1x6mm2 (vỏ vàng xanh)Theo chương 5 của HSMT451m
101Cáp điện CU/PVC 1x4mm2 (vỏ vàng xanh)Theo chương 5 của HSMT165m
102Cáp điện CU/PVC 1x2.5mm2 (vỏ vàng xanh)Theo chương 5 của HSMT910m
103Cáp điện CU/PVC 1x1.5mm2 (vỏ vàng xanh)Theo chương 5 của HSMT2.340m
104Ống PVC chống cháy luồn dây D16Theo chương 5 của HSMT2.223m
105Ống PVC chống cháy luồn dây D20Theo chương 5 của HSMT870m
106Ống PVC chống cháy luồn dây D32Theo chương 5 của HSMT185m
107Ống PVC chống cháy luồn dây D40Theo chương 5 của HSMT26m
108Hộp nối dây âm tường PVC (110x110x50)Theo chương 5 của HSMT98hộp
109Hộp chia ngả 4 đường PVC D16Theo chương 5 của HSMT230hộp
110Ống nhựa HDPE D30/25 xoắn chịu lựcTheo chương 5 của HSMT100m
111Ống nhựa HDPE D105/80 xoắn chịu lựcTheo chương 5 của HSMT94m
112Cọc thép L63x63x6, mạ kẽm nhúng nóng L=2.5mTheo chương 5 của HSMT6cọc
113Dây nối đất thép D16 MKNNTheo chương 5 của HSMT16m
114Dây nối đất Cu/PVC 1x35mm2Theo chương 5 của HSMT10m
115Phụ kiện nối đất an toàn (kẹp...)Theo chương 5 của HSMT1gói
116Cọc thép L63x63x6, mạ kẽm nhúng nóng L=2.5mTheo chương 5 của HSMT3cọc
117Kim thu sét D16 mạ kẽm nhúng nóng, chiều dài kim 1mTheo chương 5 của HSMT7cái
118Dây nối đất thép D16 MKNNTheo chương 5 của HSMT10m
119Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương 5 của HSMT184m
120Hộp kiểm tra điện trở nối đấtTheo chương 5 của HSMT2hộp
121Phụ kiện nối đất chống sét (kẹp...)Theo chương 5 của HSMT1gói
C Phần hạ tầng chiếu sáng trong nhà
1Đèn dowlight âm trầnTheo chương 5 của HSMT23bộ
2Đèn rọi thanh ray 3mTheo chương 5 của HSMT1bộ
3Đèn led dây hắt trần, L=3.15mTheo chương 5 của HSMT2bộ
4Đèn dowlight âm trầnTheo chương 5 của HSMT8bộ
5Đèn thả trần loại 1Theo chương 5 của HSMT2bộ
6Đèn dowlight âm trầnTheo chương 5 của HSMT6bộ
7Đèn thả trần loại 3Theo chương 5 của HSMT2bộ
8Đèn dowlight âm trầnTheo chương 5 của HSMT4bộ
9Đèn dowlight âm trầnTheo chương 5 của HSMT4bộ
10Đèn dowlight âm trầnTheo chương 5 của HSMT4bộ
11Đèn dowlight âm trầnTheo chương 5 của HSMT14bộ
12Đèn dowlight âm trần xoay 360 độTheo chương 5 của HSMT1bộ
13Đèn thả trần loại 1Theo chương 5 của HSMT3bộ
14Đèn dowlight âm trầnTheo chương 5 của HSMT8bộ
15Đèn thả trần loại 2Theo chương 5 của HSMT4bộ
16Đèn dowlight âm trầnTheo chương 5 của HSMT6bộ
17Đèn thả trần loại 2Theo chương 5 của HSMT4bộ
18Đèn thả trần loại 3Theo chương 5 của HSMT2bộ
19Đèn dowlight âm trầnTheo chương 5 của HSMT22bộ
20Đèn thả trần loại 3Theo chương 5 của HSMT2bộ
21Đèn dowlight âm trầnTheo chương 5 của HSMT1bộ
22Đèn dowlight âm trần đôiTheo chương 5 của HSMT8bộ
23Màn chiếu treo tườngTheo chương 5 của HSMT1bộ
24Máy chiếu treo trầnTheo chương 5 của HSMT1bộ
25Đèn dowlight âm trầnTheo chương 5 của HSMT27bộ
26Đèn dowlight âm trần xoay 360 độTheo chương 5 của HSMT1bộ
27Đèn thả trần loại 1Theo chương 5 của HSMT1bộ
28Đèn led thanh ray nam châm, L=14mTheo chương 5 của HSMT1bộ
29Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương 5 của HSMT1cái
30Đèn dowlight âm trầnTheo chương 5 của HSMT4bộ
31Đèn dowlight âm trầnTheo chương 5 của HSMT6bộ
32Đèn dowlight âm trầnTheo chương 5 của HSMT12bộ
33Đèn thả trần loại 1Theo chương 5 của HSMT8bộ
34Đèn led panel 600x600Theo chương 5 của HSMT3bộ
35Đèn dowlight âm trầnTheo chương 5 của HSMT20bộ
36Đèn dowlight âm trầnTheo chương 5 của HSMT11bộ
37Đèn thả trần trang tríTheo chương 5 của HSMT1bộ
38Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương 5 của HSMT1cái
39Đèn dowlight âm trầnTheo chương 5 của HSMT10bộ
40Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương 5 của HSMT1cái
41Đèn dowlight âm trầnTheo chương 5 của HSMT6bộ
42Đèn dowlight âm trầnTheo chương 5 của HSMT20bộ
43Đèn dowlight âm trần xoay 360 độTheo chương 5 của HSMT1bộ
D Phần cấp thoát nước
1Máy bơm sinh hoạt Q=50m3/h, H=30m, N=3kwTheo chương 5 của HSMT11 máy
2Cụm bơm tăng áp biến tần Q=2m3/h, H=15m, N=0.75kwTheo chương 5 của HSMT11 máy
3Bình tích ápTheo chương 5 của HSMT1cái
4Bồn nước inox 3m3Theo chương 5 của HSMT2bể
5LavaboTheo chương 5 của HSMT14bộ
6Vòi lạnh + van góc + vòi trộnTheo chương 5 của HSMT2bộ
7Vòi lạnh + van góc + van cảm ứng xả tự độngTheo chương 5 của HSMT12bộ
8Xi phông chậu rửaTheo chương 5 của HSMT14bộ
9Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương 5 của HSMT20bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương 5 của HSMT20cái
11Van gócTheo chương 5 của HSMT20cái
12Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương 5 của HSMT9bộ
13Van cảm ứng xả tự động tiểu namTheo chương 5 của HSMT9bộ
14Sen tắmTheo chương 5 của HSMT2bộ
15Bình nóng lạnh 30lTheo chương 5 của HSMT3bộ
16Chậu rửa bát đôiTheo chương 5 của HSMT1bộ
17Chậu rửa bát đơnTheo chương 5 của HSMT1bộ
18Vòi rửa chậu bếpTheo chương 5 của HSMT2bộ
19Vòi rửa D15Theo chương 5 của HSMT6cái
20Van phao cơ D32Theo chương 5 của HSMT1cái
21Van phao cơ D25Theo chương 5 của HSMT1cái
22Đồng hồ đo nước DN32Theo chương 5 của HSMT1cái
23Lắp đặt kệ kínhTheo chương 5 của HSMT6cái
24Lắp đặt giá treoTheo chương 5 của HSMT6cái
25Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương 5 của HSMT6cái
26Lắp đặt gương soiTheo chương 5 của HSMT6cái
27Ống PPR DN63-PN10Theo chương 5 của HSMT0,1100m
28Ống PPR DN50-PN10Theo chương 5 của HSMT0,09100m
29Ống PPR DN40-PN10Theo chương 5 của HSMT0,64100m
30Ống PPR DN32-PN10Theo chương 5 của HSMT0,355100m
31Ống PPR DN25-PN10Theo chương 5 của HSMT1,11100m
32Ống PPR DN20-PN10Theo chương 5 của HSMT0,5100m
33Ống PPR DN20-PN20Theo chương 5 của HSMT0,2100m
34Măng sông nhựa PPR DN63Theo chương 5 của HSMT1cái
35Măng sông nhựa PPR DN40Theo chương 5 của HSMT14cái
36Măng sông nhựa PPR DN32Theo chương 5 của HSMT1cái
37Măng sông nhựa PPR DN25Theo chương 5 của HSMT24cái
38Măng sông nhựa PPR DN20Theo chương 5 của HSMT13cái
39Tê PPR DN63/50Theo chương 5 của HSMT2cái
40Tê PPR DN63/32Theo chương 5 của HSMT2cái
41Tê PPR DN63/25Theo chương 5 của HSMT1cái
42Tê PPR DN50/50Theo chương 5 của HSMT1cái
43Tê PPR DN40/40Theo chương 5 của HSMT3cái
44Tê PPR DN40/32Theo chương 5 của HSMT8cái
45Tê PPR DN32/25Theo chương 5 của HSMT7cái
46Tê PPR DN25/25Theo chương 5 của HSMT11cái
47Tê PPR DN25/20Theo chương 5 của HSMT32cái
48Tê PPR DN20/20Theo chương 5 của HSMT32cái
49Cút PPR DN50Theo chương 5 của HSMT1cái
50Cút PPR DN40Theo chương 5 của HSMT6cái
51Cút PPR DN32Theo chương 5 của HSMT6cái
52Cút PPR DN25Theo chương 5 của HSMT30cái
53Cút PPR DN20Theo chương 5 của HSMT50cái
54Cút ren trong PPR D20Theo chương 5 của HSMT88cái
55Kép thép D15Theo chương 5 của HSMT76cái
56Nút bịt thép D15Theo chương 5 của HSMT88cái
57Nút bịt PPR DN63Theo chương 5 của HSMT1cái
58Nút bịt PPR DN40Theo chương 5 của HSMT2cái
59Nút bịt PPR DN25Theo chương 5 của HSMT1cái
60Côn PPR DN63/40Theo chương 5 của HSMT1cái
61Côn PPR DN50/40Theo chương 5 của HSMT1cái
62Côn PPR DN32/25Theo chương 5 của HSMT7cái
63Côn PPR DN25/20Theo chương 5 của HSMT26cái
64Van 2 chiều đồng nối ren DN40Theo chương 5 của HSMT2cái
65Van 2 chiều đồng nối ren DN32Theo chương 5 của HSMT2cái
66Van 2 chiều đồng nối ren DN25Theo chương 5 của HSMT7cái
67Van 2 chiều đồng nối ren DN20Theo chương 5 của HSMT9cái
68Van 2 chiều đồng nối ren DN15Theo chương 5 của HSMT3cái
69Măng sông ren ngoài DN50Theo chương 5 của HSMT2cái
70Măng sông ren ngoài DN40Theo chương 5 của HSMT2cái
71Măng sông ren ngoài DN32Theo chương 5 của HSMT7cái
72Măng sông ren ngoài DN25Theo chương 5 của HSMT9cái
73Măng sông ren ngoài DN20Theo chương 5 của HSMT3cái
74Rắc co ren ngoài DN50Theo chương 5 của HSMT2cái
75Rắc co ren ngoài DN40Theo chương 5 của HSMT2cái
76Rắc co ren ngoài DN32Theo chương 5 của HSMT7cái
77Rắc co ren ngoài DN25Theo chương 5 của HSMT9cái
78Rắc co ren ngoài DN20Theo chương 5 của HSMT6cái
79Van 1 chiều nối ren DN32Theo chương 5 của HSMT2cái
80Y lọc DN40Theo chương 5 của HSMT1cái
81Van chặn DN40Theo chương 5 của HSMT1cái
82Van chặn DN32Theo chương 5 của HSMT1cái
83Mối nối mềm DN40Theo chương 5 của HSMT1cái
84Mối nối mềm DN32Theo chương 5 của HSMT1cái
85Van 1 chiều DN32Theo chương 5 của HSMT2cái
86Áp kế DN15Theo chương 5 của HSMT1cái
87Ống nhựa uPVC DN140-PN8Theo chương 5 của HSMT0,1100m
88Ống nhựa uPVC DN110-PN8Theo chương 5 của HSMT1,51100m
89Ống nhựa uPVC DN90-PN8Theo chương 5 của HSMT0,65100m
90Ống nhựa uPVC DN75-PN8Theo chương 5 của HSMT0,14100m
91Ống nhựa uPVC DN60-PN8Theo chương 5 của HSMT0,03100m
92Ống nhựa uPVC DN48-PN8Theo chương 5 của HSMT0,12100m
93Ống nhựa uPVC DN42-PN8Theo chương 5 của HSMT0,14100m
94Măng sông uPVC DN140Theo chương 5 của HSMT1cái
95Măng sông uPVC DN110Theo chương 5 của HSMT97cái
96Măng sông uPVC DN90Theo chương 5 của HSMT45cái
97Măng sông uPVC DN75Theo chương 5 của HSMT4cái
98Tê chéo uPVC D110/110Theo chương 5 của HSMT38cái
99Tê chéo uPVC D110/90Theo chương 5 của HSMT7cái
100Tê chéo uPVC D110/60Theo chương 5 của HSMT14cái
101Tê chéo uPVC D90/90Theo chương 5 của HSMT13cái
102Tê chéo uPVC D90/60Theo chương 5 của HSMT14cái
103Tê vuông uPVC D140/140Theo chương 5 của HSMT1cái
104Tê vuông uPVC D110/110Theo chương 5 của HSMT4cái
105Tê vuông uPVC D110/75Theo chương 5 của HSMT6cái
106Tê vuông uPVC D90/90Theo chương 5 của HSMT2cái
107Tê vuông uPVC D75/75Theo chương 5 của HSMT8cái
108Cút 135 độ uPVC D140Theo chương 5 của HSMT2cái
109Cút 135 độ uPVC D110Theo chương 5 của HSMT31cái
110Cút 135 độ uPVC D90Theo chương 5 của HSMT16cái
111Cút 135 độ uPVC D60Theo chương 5 của HSMT4cái
112Cút 90 độ uPVC D90Theo chương 5 của HSMT2cái
113Cút 90 độ uPVC D75Theo chương 5 của HSMT8cái
114Cút 90 độ uPVC D48Theo chương 5 của HSMT16cái
115Cút 90 độ uPVC D42Theo chương 5 của HSMT18cái
116Tê kiểm tra uPVC D110/110Theo chương 5 của HSMT4cái
117Tê kiểm tra uPVC D90/90Theo chương 5 của HSMT1cái
118Nút bịt uPVC D110Theo chương 5 của HSMT4cái
119Côn uPVC D110/75Theo chương 5 của HSMT2cái
120Côn uPVC D60/48Theo chương 5 của HSMT12cái
121Côn uPVC D60/42Theo chương 5 của HSMT14cái
122Phễu thu sàn kèm si phông DN90Theo chương 5 của HSMT8cái
123Phễu thu sàn ngăn mùi DN90Theo chương 5 của HSMT3cái
124Ống uPVC DN140-PN10Theo chương 5 của HSMT0,34100m
125Ống uPVC DN110-PN10Theo chương 5 của HSMT1,01100m
126Ống uPVC DN60-PN10Theo chương 5 của HSMT0,02100m
127Măng sông uPVC DN140Theo chương 5 của HSMT9cái
128Măng sông uPVC DN110Theo chương 5 của HSMT25cái
129Cút 135 độ uPVC D140Theo chương 5 của HSMT2cái
130Cút 135 độ uPVC D110Theo chương 5 của HSMT24cái
131Cút 135 độ uPVC D60Theo chương 5 của HSMT16cái
132Tê chéo uPVC D140/110Theo chương 5 của HSMT2cái
133Tê chéo uPVC D110/110Theo chương 5 của HSMT1cái
134Tê chéo uPVC D110/60Theo chương 5 của HSMT4cái
135Nút bịt thông tắc uPVC DN140Theo chương 5 của HSMT1cái
136Nút bịt thông tắc uPVC DN110Theo chương 5 của HSMT1cái
137Phễu thu nước mưa mái D110Theo chương 5 của HSMT4cái
138Phễu thu nước mưa mái D60Theo chương 5 của HSMT4cái
139Tê kiểm tra D110Theo chương 5 của HSMT4cái
E Phần điều hòa thông gió
1Lắp đặt dàn nóng điều hòa VRVTheo chương 5 của HSMT4Bộ
2Chi phí vận chuyển, cẩu dàn nóng lên máiTheo chương 5 của HSMT1gói
3Khung giàn giá đỡ dàn nóng bằng thép L63x63 dày 3,5mmTheo chương 5 của HSMT4Bộ
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnTheo chương 5 của HSMT29máy
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo chương 5 của HSMT4máy
6Lắp đặt bộ thông gió thu hồi nhiệt HRVTheo chương 5 của HSMT3Bộ
7Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnhTheo chương 5 của HSMT26Bộ
8Lắp đặt bộ điều khiển điều hòaTheo chương 5 của HSMT32Bộ
9Lắp đặt bộ điều khiển điều hòa trung tâmTheo chương 5 của HSMT1Bộ
10Lắp đặt Quạt thông gió hướng trụcTheo chương 5 của HSMT3cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo chương 5 của HSMT2cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn trầnTheo chương 5 của HSMT2cái
13Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo chương 5 của HSMT1,65100m
14Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo chương 5 của HSMT1,8100m
15Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo chương 5 của HSMT1,2100m
16Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo chương 5 của HSMT1,2100m
17Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmTheo chương 5 của HSMT0,3100m
18Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mmTheo chương 5 của HSMT0,15100m
19Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mmTheo chương 5 của HSMT0,15100m
20Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo chương 5 của HSMT1,65100m
21Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo chương 5 của HSMT1,8100m
22Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo chương 5 của HSMT1,2100m
23Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo chương 5 của HSMT1,2100m
24Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmTheo chương 5 của HSMT0,3100m
25Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmTheo chương 5 của HSMT0,15100m
26Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmTheo chương 5 của HSMT0,15100m
27Ống uPVC Ø 21 mmTheo chương 5 của HSMT0,24100m
28Ống uPVC Ø 27 mmTheo chương 5 của HSMT1,12100m
29Ống uPVC Ø 34 mmTheo chương 5 của HSMT0,48100m
30Ống uPVC Ø 42 mmTheo chương 5 của HSMT0,28100m
31Ống uPVC Ø 48 mmTheo chương 5 của HSMT0,24100m
32Bảo ôn ống uPVC Ø 21 mmTheo chương 5 của HSMT0,24100m
33Bảo ôn ống uPVC Ø 27 mmTheo chương 5 của HSMT1,12100m
34Bảo ôn ống uPVC Ø 34 mmTheo chương 5 của HSMT0,48100m
35Bảo ôn ống uPVC Ø 42 mmTheo chương 5 của HSMT0,28100m
36Bảo ôn ống uPVC Ø 48 mmTheo chương 5 của HSMT0,24100m
37Gas R410A nạp bổ xung hệ thốngTheo chương 5 của HSMT50kg
38Tôn tráng kẽm KT 400x250 + nắp đậyTheo chương 5 của HSMT8m
39Tôn tráng kẽm KT 200x200 + nắp đậyTheo chương 5 của HSMT2m
40Quang treo giá đỡ đường ốngTheo chương 5 của HSMT500Bộ
41Phụ kiện lắp đặt ( tê, côn, cút, oxy, Nito, băng quấn, ecu, bulong…vv)Theo chương 5 của HSMT1gói
42Ống gió tôn KT 500x250 dày 0.58mmTheo chương 5 của HSMT13m
43Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm ống gió tôn KT 500x250Theo chương 5 của HSMT0,13100m
44Chân rẽ bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạc KT 350x200/D200 L250Theo chương 5 của HSMT20cái
45Côn tiêu âm đầu thổi dàn lạnh 7,1Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 760x220/500x250 L400Theo chương 5 của HSMT2cái
46Côn tiêu âm đầu hồi dàn lạnh 7,1Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 930x250/500x250/Ø 150 L400Theo chương 5 của HSMT2cái
47Côn tiêu âm đầu thổi dàn lạnh 5,6Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 760x220/760x220/2Ø250 L400Theo chương 5 của HSMT1cái
48Côn tiêu âm đầu hồi dàn lạnh 5,6Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 930x250/930x250/2Ø250/Ø 150 L400Theo chương 5 của HSMT1cái
49Côn tiêu âm đầu thổi dàn lạnh 4,5Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 460x220/500x220/2Ø200 L400Theo chương 5 của HSMT4cái
50Côn tiêu âm đầu hồi dàn lạnh 4,5Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 630x250/630x250/2Ø200/Ø 150 L400Theo chương 5 của HSMT4cái
51Côn tiêu âm đầu thổi dàn lạnh 4,5Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 460x220/300x220/Ø250 L400Theo chương 5 của HSMT1cái
52Côn tiêu âm đầu hồi dàn lạnh 4,5Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 630x250/300x250/Ø250/Ø 100 L400Theo chương 5 của HSMT1cái
53Côn tiêu âm đầu thổi dàn lạnh 3,6Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 310x220/310x220/Ø250 L400Theo chương 5 của HSMT4cái
54Côn tiêu âm đầu hồi dàn lạnh 3,6Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 480x250/300x250/Ø250/Ø100 L400Theo chương 5 của HSMT4cái
55Côn tiêu âm đầu thổi dàn lạnh 2,8Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 310x220/310x220/Ø250 L400Theo chương 5 của HSMT5cái
56Côn tiêu âm đầu hồi dàn lạnh 2,8Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 480x250/300x250/Ø250/Ø100 L400Theo chương 5 của HSMT5cái
57Côn tiêu âm đầu thổi dàn lạnh 2,2Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 310x220/310x220/Ø250 L400Theo chương 5 của HSMT12cái
58Côn tiêu âm đầu hồi dàn lạnh 2,2Kw, tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm, bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm một mặt bạcKT 480x250/300x250/Ø250/Ø100 L400Theo chương 5 của HSMT12cái
59Hộp gió lạnh bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 1200x200/Ø250 H200Theo chương 5 của HSMT42cái
60Hộp gió lạnh bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 1200x200/2Ø200 H200Theo chương 5 của HSMT12cái
61Hộp gió lạnh bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 1200x200/Ø200 H200Theo chương 5 của HSMT16cái
62Hộp gió lạnh bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 800x200/Ø250 H200Theo chương 5 của HSMT2cái
63Cửa gió cấp nan thẳng KT 1200x200 (nhôm sơn tĩnh điện)Theo chương 5 của HSMT35cái
64Cửa gió hồi nan thẳng kèm lưới lọc bụi KT 1200x200 (nhôm sơn tĩnh điện)Theo chương 5 của HSMT35cái
65Cửa gió cấp nan thẳng KT 800x200 (nhôm sơn tĩnh điện)Theo chương 5 của HSMT1cái
66Cửa gió hồi nan thẳng kèm lưới lọc bụi KT 800x200Theo chương 5 của HSMT1cái
67Ống gió mềm có bảo ôn Ø250Theo chương 5 của HSMT200m
68Ống gió mềm có bảo ôn Ø200Theo chương 5 của HSMT200m
69Vật tư phụ (ecu, bulong, đai treo, keo, băng dính….vv)Theo chương 5 của HSMT1gói
70Ống gió tôn KT 300x150 dày 0.48mmTheo chương 5 của HSMT1m
71Bảo ôn đường ống lớp bọc 16mm, ống gió tôn KT 300x150Theo chương 5 của HSMT0,01100m
72Ống gió tôn KT 250x200 dày 0.48mmTheo chương 5 của HSMT48m
73Bảo ôn đường ống lớp bọc 16mm ống gió tôn KT 250x200Theo chương 5 của HSMT0,48100m
74Ống gió tôn KT 200x200 dày 0.48mmTheo chương 5 của HSMT54m
75Bảo ôn đường ống lớp bọc 16mm ống gió tôn KT 200x200Theo chương 5 của HSMT0,54100m
76Ống gió tôn KT 200x150 dày 0.48mmTheo chương 5 của HSMT50m
77Bảo ôn đường ống lớp bọc 16mm ống gió tôn KT 200x150Theo chương 5 của HSMT0,5100m
78Ống gió tôn KT 150x150 dày 0.48mmTheo chương 5 của HSMT10m
79Bảo ôn đường ống lớp bọc 16mm ống gió tôn KT 150x150Theo chương 5 của HSMT0,1100m
80Ống gió tôn KT 150x100 dày 0.48mmTheo chương 5 của HSMT42m
81Bảo ôn đường ống lớp bọc 16mm ống gió tôn KT 150x100Theo chương 5 của HSMT0,42100m
82Ống gió tôn KT 100x100 dày 0.48mmTheo chương 5 của HSMT112m
83Bảo ôn đường ống lớp bọc 16mm ống gió tôn KT 100x100Theo chương 5 của HSMT1,12100m
84Côn thu bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 250x200/Ø250 L250Theo chương 5 của HSMT12cái
85Côn thu bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 150x150/Ø150 L150Theo chương 5 của HSMT5cái
86Côn thu bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 150x100/Ø150 L150\Theo chương 5 của HSMT5cái
87Côn thu bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 100x100/Ø100 L100Theo chương 5 của HSMT45cái
88Côn thu bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 250x200/200x200 L250Theo chương 5 của HSMT4cái
89Côn thu bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 250x200/200x150Theo chương 5 của HSMT2cái
90Côn thu bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 200x200/200x150 L200Theo chương 5 của HSMT2cái
91Côn thu bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 200x200/150x150 L200Theo chương 5 của HSMT2cái
92Côn thu bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 200x150/150x100 L200Theo chương 5 của HSMT2cái
93Côn thu bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 150x100/100x100 L150Theo chương 5 của HSMT4cái
94Cút 90 bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 250x200 R100Theo chương 5 của HSMT14cái
95Cút 90 bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 200x200 R100Theo chương 5 của HSMT3cái
96Cút 90 bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 200x150 R100Theo chương 5 của HSMT3cái
97Cút 90 bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 150x150 R75Theo chương 5 của HSMT2cái
98Cút 90 bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 150x100 R75Theo chương 5 của HSMT6cái
99Cút 90 bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 100x100 R50Theo chương 5 của HSMT7cái
100Chân rẽ bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 200x150/150x150 L150Theo chương 5 của HSMT2cái
101Chân rẽ bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 200x100/150x100 L150Theo chương 5 của HSMT7cái
102Chân rẽ bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 150x100/100x100 L100Theo chương 5 của HSMT42cái
103Chân rẽ bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 150x100/Ø150 L150Theo chương 5 của HSMT4cái
104Chân rẽ bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 150x100/Ø100 L150Theo chương 5 của HSMT12cái
105Hộp gió bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 1200x200/Ø150 H200Theo chương 5 của HSMT6cái
106Hộp gió bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 1200x200/Ø100 H200Theo chương 5 của HSMT25cái
107Hộp gió bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 150x150/Ø100 H200Theo chương 5 của HSMT8cái
108Hộp gió bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 450x200/250x200 H200Theo chương 5 của HSMT4cái
109Hộp gió bọc cách nhiệt ngoài bằng aeroflex hoặc tương đương dày 16mm một mặt bạc KT 900x200/250x200/300x150 H200Theo chương 5 của HSMT1cái
110Cửa gió nan thẳng KT 1200x200 (nhôm sơn tĩnh điện)Theo chương 5 của HSMT31cái
111Cửa gió nan thẳng kèm van OBD KT 150x150 (nhôm sơn tĩnh điện)Theo chương 5 của HSMT8cái
112Cửa gió ngoài trời kèm lưới chắn côn trùng KT 450x200 (nhôm sơn tĩnh điện)Theo chương 5 của HSMT4cái
113Cửa gió ngoài trời kèm lưới chắn côn trùng KT 900x200 (nhôm sơn tĩnh điện)Theo chương 5 của HSMT1cái
114Van điều chỉnh lưu lượng KT Ø150 L150Theo chương 5 của HSMT12cái
115Van điều chỉnh lưu lượng KT Ø100 L100Theo chương 5 của HSMT47cái
116Van dập lửa cầu chì KT 250x200 L200Theo chương 5 của HSMT2cái
117Ống gió mềm không bảo ôn Ø150Theo chương 5 của HSMT32m
118Ống gió mềm không bảo ôn Ø100Theo chương 5 của HSMT120m
119Nối mềm vải bạt simili hoặc tương đương KT Ø250 L200Theo chương 5 của HSMT12cái
120Quang treo giá đỡ đường ống thép L30x30x3Theo chương 5 của HSMT210Bộ
121Vật tư phụ (ecu, bulong, thanh treo, zoăng, băng dính….vv)Theo chương 5 của HSMT1gói
122Co 90 độ D28.6Theo chương 5 của HSMT6cái
123Co 90 độ D22.2Theo chương 5 của HSMT11cái
124Co 90 độ D19.1Theo chương 5 của HSMT24cái
125Co 90 độ D15.9 (Chỉ tính kết nối máy & trên sân thượng)Theo chương 5 của HSMT12cái
126MX D28.6Theo chương 5 của HSMT20cái
127MX D22.2Theo chương 5 của HSMT14cái
128MX 19Theo chương 5 của HSMT20cái
129Côn thu 28-22Theo chương 5 của HSMT4cái
130Côn thu 22-19Theo chương 5 của HSMT4cái
131Côn thu 19-16Theo chương 5 của HSMT8cái
132Côn thu 16-13Theo chương 5 của HSMT10cái
133Thổi Khí N2 làm sạch hệ thốngTheo chương 5 của HSMT4gói
134Thử áp N2 hệ thống 28 - 40 barTheo chương 5 của HSMT4gói
135Hút chân không hệ thốngTheo chương 5 của HSMT4gói
136Ống tiêu âm trong xốp aeroflex hoặc tương đương dày 25mm KT 250x200 L400Theo chương 5 của HSMT6cái
137Ống gió tôn KT 250x200 dày 0.48mmTheo chương 5 của HSMT8m
138Ống gió tôn KT 200x200 dày 0.48mmTheo chương 5 của HSMT12m
139Ống gió tôn KT 150x150 dày 0.48mmTheo chương 5 của HSMT5m
140Ống gió tôn D150x0.48mmTheo chương 5 của HSMT10m
141Côn thu KT 250x200/200x200 L200Theo chương 5 của HSMT3cái
142Côn thu KT 250x200/Ø250 L300Theo chương 5 của HSMT6cái
143Côn thu KT 150x150/Ø150 L150Theo chương 5 của HSMT3cái
144Chân rẽ KT 200x150/150x150 L150Theo chương 5 của HSMT3cái
145Chân rẽ KT 200x150/Ø150 L150Theo chương 5 của HSMT18cái
146Hộp gió KT 200x200/ Ø150 H150Theo chương 5 của HSMT21cái
147Hộp gió KT 450x200/250x200 H200Theo chương 5 của HSMT3cái
148Cửa hút gió nan thẳng kèm van OBD KT 200x200 (nhôm sơn tĩnh điện)Theo chương 5 của HSMT21cái
149Cửa gió ngoài trời kèm lưới chắn côn trùng KT 450x200 (nhôm sơn tĩnh điện)Theo chương 5 của HSMT3cái
150Ống gió mềm không bảo ôn Ø150Theo chương 5 của HSMT80m
151Nối mềm vải bạt simili hoặc tương đương KT Ø250 L200Theo chương 5 của HSMT6cái
152Quang treo giá đỡ đường ống thép L30x30x3Theo chương 5 của HSMT30Bộ
153Dây điện điều khiển dàn lạnh Cu/pvc/pvc 2x0,75mm2Theo chương 5 của HSMT350m
154Dây điện liên động dàn lạnh, dàn nóng Cu/pvc/pvc 2x1mm2Theo chương 5 của HSMT450m
155Dây điện cấp nguồn điều hòa cục bộ Cu/pvc/pvc 2x4mm2Theo chương 5 của HSMT150m
156Dây điện cấp nguồn dàn lạnh Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Theo chương 5 của HSMT400m
157Dây điện cấp nguồn dàn lạnh Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Theo chương 5 của HSMT250m
158Dây điện cấp nguồn dàn nóng Cu/xlpe/pvc 2x6mm2Theo chương 5 của HSMT80m
159Dây điện cấp nguồn dàn nóng Cu/xlpe/pvc 4x10mm2Theo chương 5 của HSMT40m
160Dây điện cấp nguồn dàn nóng Cu/xlpe/pvc 4x16mm2Theo chương 5 của HSMT40m
161Dây tiếp địa Cu/pvc 1x1.5mm2Theo chương 5 của HSMT650m
162Dây tiếp địa Cu/pvc 1x2.5mm2Theo chương 5 của HSMT250m
163Dây tiếp địa Cu/pvc 1x4mm2Theo chương 5 của HSMT100m
164Ống ghen cứng chống cháy Ø25Theo chương 5 của HSMT700m
165Ống ghen cứng chống cháy Ø20Theo chương 5 của HSMT500m
166Vỏ tủ sơn tĩnh điện hai lớp KT 800x600x250Theo chương 5 của HSMT1hộp
167Đèn báo phaTheo chương 5 của HSMT3bộ
168Cầu chì 2ATheo chương 5 của HSMT3cái
169Automat MCCB 3pha 100A, 30kTheo chương 5 của HSMT1cái
170Automat MCCB 3pha 30A, 18kTheo chương 5 của HSMT1cái
171Automat MCCB 3pha 20A, 18kTheo chương 5 của HSMT1cái
172Automat MCCB 2pha 20A, 30kTheo chương 5 của HSMT2cái
173Automat MCB 1pha 16A, 6kTheo chương 5 của HSMT20cái
174Thang, máng cáp sơn tĩnh điện KT 200x100Theo chương 5 của HSMT20m
175Vật tư phụ (ecu, bulong, thanh cái, đầu cốt, hộp đấu….vv)Theo chương 5 của HSMT1gói
F Phần PCCC
1Trung tâm báo cháy 5 kênhTheo chương 5 của HSMT11 trung tâm
2Đầu báo khói thườngTheo chương 5 của HSMT5,210 đầu
3Điện trở cuối kênhTheo chương 5 của HSMT6cái
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo chương 5 của HSMT1,25 nút
5Lắp đặt còi, đèn báo cháy kết hợpTheo chương 5 của HSMT1,25 đèn
6Nguồn dự phòng 12V DC-7AhTheo chương 5 của HSMT2bộ
7Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 chống cháyTheo chương 5 của HSMT567m
8Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 chống cháyTheo chương 5 của HSMT180m
9ống ghen chống cháy luồn dây D20Theo chương 5 của HSMT747m
10Kẹp đỡ ống D20Theo chương 5 của HSMT747chiếc
11Măng sông nối ống D20Theo chương 5 của HSMT249chiếc
12Hộp chia dây tín hiệu D20Theo chương 5 của HSMT120chiếc
13Đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháyTheo chương 5 của HSMT6cái
14Aptomat 10ATheo chương 5 của HSMT1cái
15Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị báo cháyTheo chương 5 của HSMT1ht
16Đèn exit 1 mặt không chỉ hướng, có acquy dự phòng 120phutTheo chương 5 của HSMT0,85 đèn
17Đèn exit 2 mặt chỉ hướng thoát nạn, có acquy dự phòng 120phutTheo chương 5 của HSMT1,25 đèn
18Đèn sự cố lắp nổi có acquy dự phòng 120 phutTheo chương 5 của HSMT3,25 đèn
19Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 chống cháyTheo chương 5 của HSMT226m
20ống ghen chống cháy luồn dây D20Theo chương 5 của HSMT226m
21Ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20Theo chương 5 của HSMT52m
22Kẹp đỡ ống D20Theo chương 5 của HSMT226chiếc
23Măng sông nối ống D20Theo chương 5 của HSMT75chiếc
24Hộp nhựa chống cháy PVC 160x160x8Theo chương 5 của HSMT3chiếc
25Đế chia ngả PVC D20Theo chương 5 của HSMT60chiếc
26Bình chữa cháy xách tay ABC 4kgTheo chương 5 của HSMT24chiếc
27Bình chữa cháy xách tay CO2 3kgTheo chương 5 của HSMT24chiếc
28Kệ để bình chữa cháyTheo chương 5 của HSMT12chiếc
29Tiêu lệnh nội quy PCCCTheo chương 5 của HSMT12chiếc
30Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bịTheo chương 5 của HSMT8ht
G Phần điện nhẹ an ninh
1Tủ rach 36UTheo chương 5 của HSMT1tủ
2Lắp đặt tủ rack 36UTheo chương 5 của HSMT11 tủ
3Switch loại 24 cổngTheo chương 5 của HSMT2bộ
4Switch loại 24 cổng POETheo chương 5 của HSMT2bộ
5Lắp đặt switchTheo chương 5 của HSMT41 thiết bị
6Patchpanel 24 portTheo chương 5 của HSMT4bộ
7Đầu ghi hình 64 kênhTheo chương 5 của HSMT1bộ
8Lắp đặt đầu ghi hìnhTheo chương 5 của HSMT11 thiết bị
9ODF 16 FOTheo chương 5 của HSMT1bộ
10Tổng đài điện thoại 6 trung kế 30 máy lẻTheo chương 5 của HSMT1bộ
11Lắp đặt tổng đài điện thoạiTheo chương 5 của HSMT11 thiết bị
12Phiến đấu thoại 30Px2Theo chương 5 của HSMT1bộ
13Bộ lưu điện UPS 5KVA-220VTheo chương 5 của HSMT1bộ
14Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5KVA-220VTheo chương 5 của HSMT11 bộ
15Màn hình quan sát LCD 43 inchTheo chương 5 của HSMT2bộ
16Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : MonitorTheo chương 5 của HSMT21 thiết bị
17Camera hồng ngoại gắn trầnTheo chương 5 của HSMT30bộ
18Camera hồng ngoại ngoài trờiTheo chương 5 của HSMT4bộ
19Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraTheo chương 5 của HSMT341 thiết bị
20Bộ phát wifiTheo chương 5 của HSMT9bộ
21Lắp đăt bộ phát wifiTheo chương 5 của HSMT91 thiết bị
22Ổ cắm đôi 1 cổng mạng cat6, 1 cổng thoạiTheo chương 5 của HSMT35cái
23Ổ cắm đôi 2 cổng mạng cat6Theo chương 5 của HSMT1cái
24Điện thoại bànTheo chương 5 của HSMT25bộ
25Cáp mạng CAT 6Theo chương 5 của HSMT960m
26Cáp điện thoại 2P-0.5Theo chương 5 của HSMT890m
27Ống ghen luồn dây uPVC D20Theo chương 5 của HSMT1.480m
28Hộp nối âm tường PVC (110x110x50)Theo chương 5 của HSMT50hộp
29Hộp chia ngả 4 đường PVC D20Theo chương 5 của HSMT150hộp
H Phần chống mối
1Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo chương 5 của HSMT11,6241m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo chương 5 của HSMT17,794m3
I Phần thiết bị
1Tủ thấp để sách 1Theo chương 5 của HSMT12,9m2
2Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT56cái
3Tay nắmTheo chương 5 của HSMT14cái
4Ghế ngồi kháchTheo chương 5 của HSMT36cái
5Ghế ngồiTheo chương 5 của HSMT1cái
6Bàn nướcTheo chương 5 của HSMT19cái
7Sân khấu lắp ghépTheo chương 5 của HSMT10,86m2
8Bộ logo + chữ trên tường + chữ ngoài nhàTheo chương 5 của HSMT1bộ
9Len chân tường MDF C150Theo chương 5 của HSMT14,25m
10Tủ cao để sách 1Theo chương 5 của HSMT21,27m2
11Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT64cái
12Tay nắmTheo chương 5 của HSMT12cái
13Tủ cao để sách 2Theo chương 5 của HSMT5,25m2
14Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT24cái
15Tay nắmTheo chương 5 của HSMT8cái
16Tủ cao để sách 3Theo chương 5 của HSMT6,69m2
17Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT16cái
18Tay nắmTheo chương 5 của HSMT4cái
19Tủ thấp để sách 2Theo chương 5 của HSMT4md
20Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT16cái
21Tay nắmTheo chương 5 của HSMT8cái
22Len chân tường MDF C150Theo chương 5 của HSMT8,93m
23Tủ cao để sách 4Theo chương 5 của HSMT9,69m2
24Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT32cái
25Tay nắmTheo chương 5 của HSMT8cái
26Tủ thấp để sách 3Theo chương 5 của HSMT4,4m2
27Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT16cái
28Tay nắmTheo chương 5 của HSMT4cái
29Ghế dài 6Theo chương 5 của HSMT2cái
30Ray bi 3 tầng giảm chấnTheo chương 5 của HSMT8cái
31Bàn trà 4Theo chương 5 của HSMT2cái
32Len chân tường MDF C150Theo chương 5 của HSMT1m
33Tủ cao để sách 5Theo chương 5 của HSMT21,9m2
34Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT72cái
35Tay nắmTheo chương 5 của HSMT24cái
36Len chân tường MDF C150Theo chương 5 của HSMT2,52m
37Tủ cao để sách 8Theo chương 5 của HSMT3,83m2
38Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT12cái
39Tay nắmTheo chương 5 của HSMT4cái
40Tủ cao để sách 9Theo chương 5 của HSMT6,98m2
41Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT18cái
42Tay nắmTheo chương 5 của HSMT6cái
43Tủ cao để sách 10Theo chương 5 của HSMT3,27m2
44Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT18cái
45Tay nắmTheo chương 5 của HSMT6cái
46Tủ cao để sách 11Theo chương 5 của HSMT6,74m2
47Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT18cái
48Tay nắmTheo chương 5 của HSMT6cái
49Tủ cao để sách 12Theo chương 5 của HSMT4,14m2
50Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT18cái
51Tay nắmTheo chương 5 của HSMT6cái
52Tủ cao để sách 13Theo chương 5 của HSMT6,12m2
53Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT18cái
54Tay nắmTheo chương 5 của HSMT6cái
55Tủ cao để sách 14Theo chương 5 của HSMT11,5m2
56Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT42cái
57Tay nắmTheo chương 5 của HSMT14cái
58Bàn trà 4Theo chương 5 của HSMT3cái
59Ghế sofa đơnTheo chương 5 của HSMT6cái
60Len chân tường MDF C150Theo chương 5 của HSMT24,51m
61Tủ cao để sách 6Theo chương 5 của HSMT4,26m2
62Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT24cái
63Tay nắmTheo chương 5 của HSMT6cái
64Bàn làm việc 4Theo chương 5 của HSMT2cái
65Ghế làm việc 1Theo chương 5 của HSMT2cái
66Len chân tường MDF C150Theo chương 5 của HSMT9,91m
67Tủ cao để sách 7Theo chương 5 của HSMT4,03m2
68Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT24cái
69Tay nắmTheo chương 5 của HSMT6cái
70Bàn làm việc 1Theo chương 5 của HSMT1cái
71Ghế làm việc 1Theo chương 5 của HSMT1cái
72Len chân tường MDF C150Theo chương 5 của HSMT9,66m
73Bàn họpTheo chương 5 của HSMT3,6md
74Ghế phòng họpTheo chương 5 của HSMT12cái
75Tủ thấp để sách 6Theo chương 5 của HSMT4,29m2
76Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT16cái
77Tay nắmTheo chương 5 của HSMT4cái
78Len chân tường MDF C150Theo chương 5 của HSMT11,23m
79Tủ thấp để sách 2Theo chương 5 của HSMT4md
80Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT16cái
81Tay nắmTheo chương 5 của HSMT8cái
82Tủ cao để sách 4Theo chương 5 của HSMT19,38m2
83Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT64cái
84Tay nắmTheo chương 5 của HSMT16cái
85Ghế dài 2Theo chương 5 của HSMT4cái
86Len chân tường MDF C150Theo chương 5 của HSMT1,5m
87Tủ cao để sách 15Theo chương 5 của HSMT5,07m2
88Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT16cái
89Tay nắmTheo chương 5 của HSMT4cái
90Ghế dài 3Theo chương 5 của HSMT2cái
91Ray bi 3 tầng giảm chấnTheo chương 5 của HSMT8cái
92Tủ thấp để sách 2Theo chương 5 của HSMT4md
93Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT16cái
94Tay nắmTheo chương 5 của HSMT8cái
95Tủ thấp để sách 4Theo chương 5 của HSMT3,95m2
96Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT16cái
97Tay nắmTheo chương 5 của HSMT4cái
98Tủ cao để sách 15ATheo chương 5 của HSMT4,62m2
99Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT16cái
100Tay nắmTheo chương 5 của HSMT4cái
101Ray bi 3 tầng giảm chấnTheo chương 5 của HSMT1bộ
102Bàn trà 4Theo chương 5 của HSMT2cái
103Len chân tường MDF C150Theo chương 5 của HSMT3,32m
104Tủ cao để sách 16Theo chương 5 của HSMT19,2m2
105Tủ cao để sách 17Theo chương 5 của HSMT26,8m2
106Tủ cao để sách 18Theo chương 5 của HSMT7,2m2
107Ghế dài 4Theo chương 5 của HSMT1cái
108Ray bi 3 tầng giảm chấnTheo chương 5 của HSMT2bộ
109Ghế dài 5Theo chương 5 của HSMT1cái
110Ray bi 3 tầng giảm chấnTheo chương 5 của HSMT2bộ
111Bàn trà 4Theo chương 5 của HSMT2cái
112Len chân tường MDF C150Theo chương 5 của HSMT9,04m
113Tủ thấp để sách 4Theo chương 5 của HSMT7,2m2
114Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT32cái
115Tay nắmTheo chương 5 của HSMT16cái
116Tủ thấp để sách 5Theo chương 5 của HSMT4,56m2
117Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT16cái
118Tay nắmTheo chương 5 của HSMT8cái
119Ghế sofa đơnTheo chương 5 của HSMT2cái
120Ghế sofa dàiTheo chương 5 của HSMT1cái
121Ghế sofa đơnTheo chương 5 của HSMT2cái
122Bàn tiếp khách 3Theo chương 5 của HSMT1cái
123Bàn trà 4Theo chương 5 của HSMT2cái
124Len chân tường MDF C150Theo chương 5 của HSMT54,63m
125Tủ thấp để sách 4Theo chương 5 của HSMT3,6m2
126Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT16cái
127Tay nắmTheo chương 5 của HSMT8cái
128Bàn làm việc 5Theo chương 5 của HSMT1cái
129Ghế làm việc 6Theo chương 5 của HSMT1cái
130Len chân tường MDF C150Theo chương 5 của HSMT9,06m
131Tủ thấp để sách 4Theo chương 5 của HSMT3,6m2
132Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT16cái
133Tay nắmTheo chương 5 của HSMT8cái
134Bàn làm việc 1Theo chương 5 của HSMT3cái
135Ghế làm việc 1Theo chương 5 của HSMT3cái
136Len chân tường MDF C150Theo chương 5 của HSMT11,97m
137Tủ dưới 01Theo chương 5 của HSMT6,02md
138Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT18cái
139Len chân đáTheo chương 5 của HSMT6,02md
140Đá ốp mặtTheo chương 5 của HSMT6,02md
141Tủ dưới 02Theo chương 5 của HSMT5,3md
142Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT20cái
143Len chân đáTheo chương 5 của HSMT5,3md
144Đá ốp mặtTheo chương 5 của HSMT6,12md
145Đá ốp sauTheo chương 5 của HSMT5,3md
146BànTheo chương 5 của HSMT8cái
147GhếTheo chương 5 của HSMT48cái
148Giá khoTheo chương 5 của HSMT3md
149Len chân tường MDF C150Theo chương 5 của HSMT19,63md
150Bàn làm việc 2Theo chương 5 của HSMT3md
151Tủ sáchTheo chương 5 của HSMT14,73m2
152Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT56cái
153Ray bi 3 tầng giảm chấnTheo chương 5 của HSMT7cái
154PittongTheo chương 5 của HSMT12cái
155Tay nắmTheo chương 5 của HSMT25cái
156Bàn tiếp kháchTheo chương 5 của HSMT1cái
157BànTheo chương 5 của HSMT1cái
158Ghế văn phòngTheo chương 5 của HSMT1cái
159Ghế khách đơnTheo chương 5 của HSMT2cái
160Ghế sofa kháchTheo chương 5 của HSMT1cái
161GhếTheo chương 5 của HSMT4cái
162Len chân tường MDF C150Theo chương 5 của HSMT12,89m
163Bàn làm việcTheo chương 5 của HSMT1,8md
164Bàn tiếp kháchTheo chương 5 của HSMT1cái
165Ghế văn phòngTheo chương 5 của HSMT1cái
166Ghế sofa kháchTheo chương 5 của HSMT1cái
167Ghế sofa đơnTheo chương 5 của HSMT1cái
168Tủ sáchTheo chương 5 của HSMT3,6m2
169Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT16cái
170Tay nắmTheo chương 5 của HSMT4cái
171Tủ sáchTheo chương 5 của HSMT4,84m2
172Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT24cái
173Tay nắmTheo chương 5 của HSMT6cái
174Tủ sáchTheo chương 5 của HSMT9,83m2
175Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT28cái
176Ray bi 3 tầng giảm chấnTheo chương 5 của HSMT5cái
177PittongTheo chương 5 của HSMT8cái
178Tay nắmTheo chương 5 của HSMT17cái
179Len chân tường MDF C150Theo chương 5 của HSMT9,98m
180Bàn làm việcTheo chương 5 của HSMT1,8md
181Ghế văn phòngTheo chương 5 của HSMT1cái
182Tủ sáchTheo chương 5 của HSMT8,32m2
183Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT27cái
184Ray bi 3 tầng giảm chấnTheo chương 5 của HSMT5cái
185PittongTheo chương 5 của HSMT7cái
186Tay nắmTheo chương 5 của HSMT16cái
187Tủ sáchTheo chương 5 của HSMT8,55m2
188Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT16cái
189Tay nắmTheo chương 5 của HSMT4cái
190Len chân tường MDF C150Theo chương 5 của HSMT6,87m
191Bàn làm việc 1Theo chương 5 của HSMT12cái
192Ghế văn phòngTheo chương 5 của HSMT12cái
193Tủ sáchTheo chương 5 của HSMT28,8m2
194Bản lề giảm chấnTheo chương 5 của HSMT128cái
195Tay nắmTheo chương 5 của HSMT32cái
196Len chân tường MDF C150Theo chương 5 của HSMT34,64m
197Len chân tường MDF C150Theo chương 5 của HSMT51,88m
198Dàn nóng hai chiều lạnh sưởi gas R410A, giải nhiệt gióTheo chương 5 của HSMT1Bộ
199Dàn nóng hai chiều lạnh sưởi gas R410A, giải nhiệt gióTheo chương 5 của HSMT1Bộ
200Dàn nóng hai chiều lạnh sưởi gas R410A, giải nhiệt gióTheo chương 5 của HSMT2Bộ
201Dàn lạnh âm trần nối ống gióTheo chương 5 của HSMT2Bộ
202Dàn lạnh âm trần nối ống gióTheo chương 5 của HSMT1Bộ
203Dàn lạnh âm trần nối ống gióTheo chương 5 của HSMT5Bộ
204Dàn lạnh âm trần nối ống gióTheo chương 5 của HSMT4Bộ
205Dàn lạnh âm trần nối ống gióTheo chương 5 của HSMT5Bộ
206Dàn lạnh âm trần nối ống gióTheo chương 5 của HSMT12Bộ
207Máy điều hòa cục bộ hai chiều lạnh, sưởi loại treo tường gas R32Theo chương 5 của HSMT4Bộ
208Bộ thông gió thu hồi nhiệtTheo chương 5 của HSMT3Bộ
209Bộ chia gas dàn lạnhTheo chương 5 của HSMT21Bộ
210Bộ chia gas dàn lạnhTheo chương 5 của HSMT3Bộ
211Bộ chia gas dàn lạnhTheo chương 5 của HSMT2Bộ
212Bộ điều khiển dây gắn tường cho dàn lạnhTheo chương 5 của HSMT29Bộ
213Bộ điều khiển dây gắn tường cho bộ thông gió thu hồi nhiệtTheo chương 5 của HSMT3Bộ
214Điều khiển trung tâm ITMTheo chương 5 của HSMT1Bộ
215Quạt thông gió hướng trục, kiểu li tâm hộpTheo chương 5 của HSMT3Bộ
216Quạt thông gió gắn tườngTheo chương 5 của HSMT2Bộ
217Quạt thông gió gắn trầnTheo chương 5 của HSMT1Bộ
218Quạt thông gió gắn trầnTheo chương 5 của HSMT1Bộ
219Thang máy (3 điểm dừng)Theo chương 5 của HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng bằng hoặc lớn hơn 12,3 tỷ đông* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Hóa đơn GTGT (VAT); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp 1 - Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 12,3 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên;(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công 7 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư có chứng nhận đào tạo phòng chống mối; 01 kỹ sư chuyên ngành điện có chứng nhận đào tạo về PCCC; 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên; 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Toàn bộ kỹ thuật đã từng là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 12,3 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; Thẻ CMND/CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)33
3 Lực lượng công nhân kỹ thuật 20 - Các tổ, đội thi công: (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 20 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề-hoàn thiện, tổ thợ điện nước, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận;- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥250L Theo yêu cầu của E-HSMT1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Theo yêu cầu của E-HSMT1
3 Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2) Theo yêu cầu của E-HSMT100
4 Máy cắt gạch đá Theo yêu cầu của E-HSMT1
5 Máy hàn Theo yêu cầu của E-HSMT1
6 Máy cắt uốn thép Theo yêu cầu của E-HSMT1
7 Máy khoan bê tông Theo yêu cầu của E-HSMT1
8 Máy đâm dùi Theo yêu cầu của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->