Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN XUÂN MAI |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220896312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 18:53:00 đến ngày 2022-09-10 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,606,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.409944E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.681989E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản chính hoặc bản sao chứng thực);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản chính hoặc bản sao chứng thực) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.924.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.773.920.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên nghành: Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông; hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông; hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Loại công trình: công trình giao thông- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc BBNT công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc BBNT khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư đường giao thông hoặc đường bộ- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đánh mặt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phun (tưới) nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN XUÂN MAI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Xây dựng công trình Nâng cấp đường giao thông tổ dân phố Tân Mai, Chiến Thắng, Tân Bình và Xuân Hà, thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác hợp pháp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định của HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân Mai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân Mai, địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân Mai, địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân Mai, địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Báo đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG XÂY LẮP | |||
| 1 | Bóc hữu cơ + đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 20,9985 | m3 |
| 2 | Bóc hữu cơ + đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 3,9897 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 4,1997 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 4,1997 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 30,374 | m3 |
| 6 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 5,7711 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 6,0748 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 6,0748 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 15,6128 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp | Theo thiết kế được duyệt | 1.764,2464 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 76,47 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 0,7647 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 0,7647 | 100m3 |
| 14 | Cày xới nền, mặt đường cũ | Theo thiết kế được duyệt | 44,4618 | 100m2 |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo thiết kế được duyệt | 44,4618 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo thiết kế được duyệt | 6,6694 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 156,28 | m3 |
| 18 | Lót ni lông nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 4.997,18 | m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 971,89 | m3 |
| 20 | Xoa mặt đường bằng máy (không tăng cường xi măng) | Theo thiết kế được duyệt | 4.997,18 | m2 |
| 21 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh gia cường các vị trí khe lún nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 75,13 | m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt | 8,8924 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế được duyệt | 14,2438 | 100m2 |
| 24 | Cắt đường bê tông cũ (dày 15 cm) | Theo thiết kế được duyệt | 39,6 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 112,67 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 1,1267 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 1,1267 | 100m3 |
| 28 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 6,6623 | 100m3 |
| 29 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 35,0645 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 7,0129 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 7,0129 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát trả móng rãnh | Theo thiết kế được duyệt | 151,02 | m3 |
| 33 | Đá dăm đệm móng | Theo thiết kế được duyệt | 95,88 | m3 |
| 34 | Lót ni lông đáy rãnh | Theo thiết kế được duyệt | 958,78 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Theo thiết kế được duyệt | 3,186 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 143,82 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 202,83 | m3 |
| 38 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1.134,36 | m2 |
| 39 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 385,3 | m2 |
| 40 | Cốt thép mũ mố rãnh | Theo thiết kế được duyệt | 4,4385 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo thiết kế được duyệt | 8,78 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 73,42 | m3 |
| 43 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo thiết kế được duyệt | 8,1175 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh | Theo thiết kế được duyệt | 3,5873 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 64,61 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnh bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 1.010 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đào móng hố ga bằng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,1954 | 100m3 |
| 48 | Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 1,0285 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 0,2057 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 0,2057 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát trả móng hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 6,86 | m3 |
| 52 | Đá dăm đệm móng | Theo thiết kế được duyệt | 1,14 | m3 |
| 53 | Lót ni lông đáy hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 11,35 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0494 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,71 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,22 | m3 |
| 57 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 14,31 | m2 |
| 58 | Láng đáy hố ga dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 59 | Cốt thép mũ mố hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 0,0649 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 13,321 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,22 | m3 |
| 62 | Cốt thép tấm đan hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 0,1549 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 0,0558 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,97 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnh bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 5,28 | m3 |
| 67 | Phá dỡ sân cống + tường kè cũ kết cấu xây đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 20,31 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 0,2559 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 0,2559 | 100m3 |
| 70 | Đào móng cống + tường đầu cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 3,4403 | 100m3 |
| 71 | Đào đất móng cống + tường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 18,107 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 3,4514 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 3,4514 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất trả móng cống + tường đầu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 1,8898 | 100m3 |
| 75 | Mua đất để đắp | Theo thiết kế được duyệt | 213,5474 | m3 |
| 76 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo thiết kế được duyệt | 28,3031 | 100m |
| 77 | Bê tông lót móng tường chắn, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 4,12 | m3 |
| 78 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 45,65 | m3 |
| 79 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 58,37 | m3 |
| 80 | Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 81 | Ống PVC D42mm thoát nước sau lưng tường | Theo thiết kế được duyệt | 0,0884 | 100m |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Theo thiết kế được duyệt | 0,0244 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 7,63 | m3 |
| 84 | Lắp ống cống D1000 L=1,0m tải trọng HL93, bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 36 | đoạn ống |
| 85 | Lắp đặt đế cống BTCT đúc sẵn D1000 | Theo thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 86 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 10km | Theo thiết kế được duyệt | 3,9312 | 10 tấn/1km |
| 87 | Mastic chèn khe mối nối ống cống | Theo thiết kế được duyệt | 12,66 | kg |
| 88 | Trát VXM cát vàng 100#, dày 2cm mối nối ống cống | Theo thiết kế được duyệt | 18,09 | m2 |
| 89 | Đá dăm chèn cống đầm chặt | Theo thiết kế được duyệt | 22,98 | m3 |
| 90 | Đắp đê quây bằng thủ công (Đất tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt | 17 | m3 |
| 91 | Mua phên nứa, gia công thành bờ vây | Theo thiết kế được duyệt | 68 | m2 |
| 92 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo thiết kế được duyệt | 2,07 | 100m |
| 93 | Phá dỡ đê quây, hoàn trả mặt bằng bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 17 | m3 |
| 94 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CV | Theo thiết kế được duyệt | 40 | ca |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng tường chắn | Theo thiết kế được duyệt | 0,0888 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,93 | m3 |
| 97 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 39,5 | m3 |
| 98 | Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 99 | Ống PVC D42mm thoát nước sau lưng tường | Theo thiết kế được duyệt | 0,1176 | 100m |
| 100 | Phá dỡ cột điện bê tông cốt thép chữ A, L=7.5m | Theo thiết kế được duyệt | 0,759 | m3 |
| 101 | Cắt đường bê tông (dày 12cm) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 10m |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 0,75 | m3 |
| 103 | Đào móng cột điện bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 4,8439 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 0,0635 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 0,0635 | 100m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột điện | Theo thiết kế được duyệt | 0,0056 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,196 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột điện | Theo thiết kế được duyệt | 0,0804 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,6205 | m3 |
| 110 | Đắp cát hoàn trả hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 3,0084 | m3 |
| 111 | Cột điện bê tông ly tâm tròn côn, L=8,5m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Dựng cột điện bê tông ly tâm tròn côn, L=8,5m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 113 | Xà nánh dây | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt xà nánh dây | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt cáp nhôm vặn soắn ABC4x70 (Cáp do di chuyển sang vị trí khác bị thiếu phải bổ sung thêm) | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 116 | Di chuyển đường dây, hòm công tơ điện từ cột cũ sang cột mới (bao gồm cả vật liệu phụ và nhân công lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm | Theo thiết kế được duyệt | 7,0709 | 100m |
| 118 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 119 | Lắp đai khởi thuỷ | Theo thiết kế được duyệt | 69 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,38 | 100m |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo thiết kế được duyệt | 69 | cái |
| 122 | Lắp đặt lại đồng hồ đo lưu lượng (đồng hồ hiện trạng) | Theo thiết kế được duyệt | 69 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.409944E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.681989E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản chính hoặc bản sao chứng thực);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản chính hoặc bản sao chứng thực) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.924.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.773.920.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên nghành: Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông; hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông; hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Loại công trình: công trình giao thông- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc BBNT công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc BBNT khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư đường giao thông hoặc đường bộ- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Búa căn nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đánh mặt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy phun (tưới) nhựa đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi