Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000786-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN XUÂN MAI
Tên gói thầu Gói số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220896312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 18:53:00 đến ngày 2022-09-10 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,606,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.409944E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.681989E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản chính hoặc bản sao chứng thực);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản chính hoặc bản sao chứng thực) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.924.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.773.920.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên nghành: Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông; hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông; hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Loại công trình: công trình giao thông- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc BBNT công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc BBNT khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư đường giao thông hoặc đường bộ- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đánh mặt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phun (tưới) nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN XUÂN MAI
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Xây dựng công trình
Nâng cấp đường giao thông tổ dân phố Tân Mai, Chiến Thắng, Tân Bình và Xuân Hà, thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác hợp pháp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN XUÂN MAI , địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân Mai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần ASCT, Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại ND. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH IPC Việt.


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN XUÂN MAI , địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai - Huyện Chương Mỹ - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân Mai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định của HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân Mai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân Mai, địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân Mai, địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân Mai, địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Báo đấu thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG XÂY LẮP
1Bóc hữu cơ + đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt20,9985m3
2Bóc hữu cơ + đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt3,9897100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt4,1997100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt4,1997100m3
5Đào nền, khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt30,374m3
6Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt5,7711100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt6,0748100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt6,0748100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt15,6128100m3
10Mua đất để đắpTheo thiết kế được duyệt1.764,2464m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt76,47m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt0,7647100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt0,7647100m3
14Cày xới nền, mặt đường cũTheo thiết kế được duyệt44,4618100m2
15Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo thiết kế được duyệt44,4618100m2
16Thi công móng cấp phối đá dămTheo thiết kế được duyệt6,6694100m3
17Đắp cát nền đườngTheo thiết kế được duyệt156,28m3
18Lót ni lông nền đườngTheo thiết kế được duyệt4.997,18m2
19Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo thiết kế được duyệt971,89m3
20Xoa mặt đường bằng máy (không tăng cường xi măng)Theo thiết kế được duyệt4.997,18m2
21Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh gia cường các vị trí khe lún nền đườngTheo thiết kế được duyệt75,13m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Theo thiết kế được duyệt8,8924100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo thiết kế được duyệt14,2438100m2
24Cắt đường bê tông cũ (dày 15 cm)Theo thiết kế được duyệt39,610m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt112,67m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt1,1267100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt1,1267100m3
28Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt6,6623100m3
29Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt35,0645m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt7,0129100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt7,0129100m3
32Đắp cát trả móng rãnhTheo thiết kế được duyệt151,02m3
33Đá dăm đệm móngTheo thiết kế được duyệt95,88m3
34Lót ni lông đáy rãnhTheo thiết kế được duyệt958,78m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhTheo thiết kế được duyệt3,186100m2
36Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt143,82m3
37Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt202,83m3
38Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt1.134,36m2
39Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt385,3m2
40Cốt thép mũ mố rãnhTheo thiết kế được duyệt4,4385tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố rãnhTheo thiết kế được duyệt8,78100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt73,42m3
43Cốt thép tấm đan rãnhTheo thiết kế được duyệt8,1175tấn
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnhTheo thiết kế được duyệt3,5873100m2
45Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt64,61m3
46Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnh bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt1.0101 cấu kiện
47Đào móng hố ga bằng, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt0,1954100m3
48Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt1,0285m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt0,2057100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt0,2057100m3
51Đắp cát trả móng hố gaTheo thiết kế được duyệt6,86m3
52Đá dăm đệm móngTheo thiết kế được duyệt1,14m3
53Lót ni lông đáy hố gaTheo thiết kế được duyệt11,35m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo thiết kế được duyệt0,0494100m2
55Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt1,71m3
56Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt4,22m3
57Trát thành hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt14,31m2
58Láng đáy hố ga dày 1cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt7,2m2
59Cốt thép mũ mố hố gaTheo thiết kế được duyệt0,0649tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố hố gaTheo thiết kế được duyệt13,321100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt1,22m3
62Cốt thép tấm đan hố gaTheo thiết kế được duyệt0,1549tấn
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố gaTheo thiết kế được duyệt0,0558100m2
64Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt0,97m3
65Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnh bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt121 cấu kiện
66Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt5,28m3
67Phá dỡ sân cống + tường kè cũ kết cấu xây đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt20,31m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt0,2559100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt0,2559100m3
70Đào móng cống + tường đầu cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt3,4403100m3
71Đào đất móng cống + tường bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt18,107m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt3,4514100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt3,4514100m3
74Đắp đất trả móng cống + tường đầu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt1,8898100m3
75Mua đất để đắpTheo thiết kế được duyệt213,5474m3
76Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo thiết kế được duyệt28,3031100m
77Bê tông lót móng tường chắn, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được duyệt4,12m3
78Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt45,65m3
79Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt58,37m3
80Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nướcTheo thiết kế được duyệt0,0256100m2
81Ống PVC D42mm thoát nước sau lưng tườngTheo thiết kế được duyệt0,0884100m
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngTheo thiết kế được duyệt0,0244100m2
83Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt7,63m3
84Lắp ống cống D1000 L=1,0m tải trọng HL93, bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt36đoạn ống
85Lắp đặt đế cống BTCT đúc sẵn D1000Theo thiết kế được duyệt48cái
86Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 10kmTheo thiết kế được duyệt3,931210 tấn/1km
87Mastic chèn khe mối nối ống cốngTheo thiết kế được duyệt12,66kg
88Trát VXM cát vàng 100#, dày 2cm mối nối ống cốngTheo thiết kế được duyệt18,09m2
89Đá dăm chèn cống đầm chặtTheo thiết kế được duyệt22,98m3
90Đắp đê quây bằng thủ công (Đất tận dụng)Theo thiết kế được duyệt17m3
91Mua phên nứa, gia công thành bờ vâyTheo thiết kế được duyệt68m2
92Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo thiết kế được duyệt2,07100m
93Phá dỡ đê quây, hoàn trả mặt bằng bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt17m3
94Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CVTheo thiết kế được duyệt40ca
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng tường chắnTheo thiết kế được duyệt0,0888100m2
96Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được duyệt2,93m3
97Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt39,5m3
98Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nướcTheo thiết kế được duyệt0,0672100m2
99Ống PVC D42mm thoát nước sau lưng tườngTheo thiết kế được duyệt0,1176100m
100Phá dỡ cột điện bê tông cốt thép chữ A, L=7.5mTheo thiết kế được duyệt0,759m3
101Cắt đường bê tông (dày 12cm)Theo thiết kế được duyệt110m
102Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạngTheo thiết kế được duyệt0,75m3
103Đào móng cột điện bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt4,8439m3
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt0,0635100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt0,0635100m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột điệnTheo thiết kế được duyệt0,0056100m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được duyệt0,196m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột điệnTheo thiết kế được duyệt0,0804100m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt1,6205m3
110Đắp cát hoàn trả hố móngTheo thiết kế được duyệt3,0084m3
111Cột điện bê tông ly tâm tròn côn, L=8,5mTheo thiết kế được duyệt1cái
112Dựng cột điện bê tông ly tâm tròn côn, L=8,5mTheo thiết kế được duyệt1cột
113Xà nánh dâyTheo thiết kế được duyệt1bộ
114Lắp đặt xà nánh dâyTheo thiết kế được duyệt1bộ
115Lắp đặt cáp nhôm vặn soắn ABC4x70 (Cáp do di chuyển sang vị trí khác bị thiếu phải bổ sung thêm)Theo thiết kế được duyệt15m
116Di chuyển đường dây, hòm công tơ điện từ cột cũ sang cột mới (bao gồm cả vật liệu phụ và nhân công lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt1cột
117Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mmTheo thiết kế được duyệt7,0709100m
118Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50mmTheo thiết kế được duyệt15cái
119Lắp đai khởi thuỷTheo thiết kế được duyệt69cái
120Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmTheo thiết kế được duyệt1,38100m
121Lắp đặt van ren, đường kính van Theo thiết kế được duyệt69cái
122Lắp đặt lại đồng hồ đo lưu lượng (đồng hồ hiện trạng)Theo thiết kế được duyệt69cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.409944E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.681989E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản chính hoặc bản sao chứng thực);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (bản chính hoặc bản sao chứng thực) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.924.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.773.920.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên nghành: Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông; hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông; hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Loại công trình: công trình giao thông- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc BBNT công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc BBNT khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.32
2 Các cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư đường giao thông hoặc đường bộ- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
8 Búa căn nén khí Còn sử dụng tốt1
9 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
11 Máy đánh mặt bê tông Còn sử dụng tốt1
12 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
14 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
15 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
16 Máy đào Còn sử dụng tốt1
17 Máy lu Còn sử dụng tốt1
18 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt1
19 Máy phun (tưới) nhựa đường Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->